Gói thầu: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng năm 2025 của Trung tâm Y tế thị xã Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500075378-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Thị Xã Quảng Trị
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Thị Xã Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng năm 2025 của Trung tâm Y tế thị xã Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2500036362
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 1,516,378,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500098603 - Thiết bị y tế thông thường sử dụng năm 2025 843,706,250 1.265.559.375 843.706.250 Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5 8,437,063
2 PP2500098604 - Thiết bị y tế chẩn đoán in vitro sử dụng năm 2025 133,869,000 200.803.500 133.869.000 Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5 1,338,690
3 PP2500098605 - Vật tư xét nghiệm sinh hóa sử dụng năm 2025 64,075,200 96.112.800 64.075.200 Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5 640,752
4 PP2500098606 - Vật tư xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy Sysmex XP 100 76,416,000 114.624.000 76.416.000 Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5 764,160
5 PP2500098607 - Vật tư xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy Hemax 330 303,432,000 455.148.000 303.432.000 Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5 3,034,320
6 PP2500098608 - Hóa chất y tế sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c ADAMSTM A1c Lite HA-8380V 94,880,000 142.320.000 94.880.000 Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5 948,800
Thiết bị y tế thông thường sử dụng năm 2025
Mã phần lô PP2500098603
Giá từng phần lô 843,706,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.265.559.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.706.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,437,063
Thời gian thực hiện HĐ 7-10 ngày để từ ngày nhận được dự trù
Thiết bị y tế chẩn đoán in vitro sử dụng năm 2025
Mã phần lô PP2500098604
Giá từng phần lô 133,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.803.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,690
Thời gian thực hiện HĐ 7-10 ngày để từ ngày nhận được dự trù
Vật tư xét nghiệm sinh hóa sử dụng năm 2025
Mã phần lô PP2500098605
Giá từng phần lô 64,075,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.112.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.075.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,752
Thời gian thực hiện HĐ 7-10 ngày để từ ngày nhận được dự trù
Vật tư xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy Sysmex XP 100
Mã phần lô PP2500098606
Giá từng phần lô 76,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,160
Thời gian thực hiện HĐ 7-10 ngày để từ ngày nhận được dự trù
Vật tư xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy Hemax 330
Mã phần lô PP2500098607
Giá từng phần lô 303,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,034,320
Thời gian thực hiện HĐ 7-10 ngày để từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất y tế sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c ADAMSTM A1c Lite HA-8380V
Mã phần lô PP2500098608
Giá từng phần lô 94,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: k x (số lương yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng. Trong đó k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,800
Thời gian thực hiện HĐ 7-10 ngày để từ ngày nhận được dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->