Gói thầu: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế tại Bệnh viện Mắt Nghệ An năm 2024 - 2025 (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400182600-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế tại Bệnh viện Mắt Nghệ An năm 2024 - 2025 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2400110990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 12,839,474,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192.592.128 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400069747 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, chất liệu hỗn hợp 787,500,000 11,812,500
2 PP2400069748 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước (Chỉ số khúc xạ (RI): RI ≥ 1,55) 600,000,000 9,000,000
3 PP2400069749 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu, kéo dài tiêu cự, điều chỉnh loạn thị, không ngậm nước 280,000,000 4,200,000
4 PP2400069750 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước (Chỉ số khúc xạ (RI): RI < 1,50) 1,161,000,000 17,415,000
5 PP2400069751 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước 172,000,000 2,580,000
6 PP2400069752 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6/0 (sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate ) 38,097,400 571,461
7 PP2400069753 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6/0 (Chất liệu Polyglycolic Acid) 48,000,000 720,000
8 PP2400069754 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 6/0 (dài ≥ 60cm) 46,269,900 694,049
9 PP2400069755 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 6/0 (dài ≥ 50cm) 48,000,000 720,000
10 PP2400069756 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0 115,000,000 1,725,000
11 PP2400069757 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0 (2 kim, dài 6mm, đường kính 0,14mm) 378,000,000 5,670,000
12 PP2400069758 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 4/0 (≥ 75 cm) 2,050,000 30,750
13 PP2400069759 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 4/0 (≥ 90 cm) 17,753,700 266,306
14 PP2400069760 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 7/0 (2 kim tròn 8mm) 61,534,300 923,015
15 PP2400069761 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 7/0 (2 kim tròn đầu cắt, dài 11mm) 19,810,000 297,150
16 PP2400069762 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 7/0 (dài ≥ 30cm) 25,500,000 382,500
17 PP2400069763 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 7/0 (chiều dài chỉ ≥45cm) 37,957,500 569,363
18 PP2400069764 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 7/0 (chiều dài chỉ ≥30cm) 24,000,000 360,000
19 PP2400069765 - Dao chọc tiền phòng 15 độ (lưỡi bằng thép không gỉ) 109,200,000 1,638,000
20 PP2400069766 - Dao chọc tiền phòng 15 độ (lưỡi bằng thép cứng bó sợi không gỉ) 76,800,000 1,152,000
21 PP2400069767 - Dao mổ mộng (Kích thước đường mổ 2.0mm, 1 mặt vát, lưỡi cong) 23,000,000 345,000
22 PP2400069768 - Dao mổ mộng (Kích thước 3,0mm, 2 mặt vát, lưỡi bẻ góc) 26,000,000 390,000
23 PP2400069769 - Dao mổ Phaco 2,2mm; 2,8mm 127,200,000 1,908,000
24 PP2400069770 - Dao phẫu thuật phaco 2.2 mm 99,200,000 1,488,000
25 PP2400069771 - Dao phẫu thuật phaco 2.8 mm 49,600,000 744,000
26 PP2400069772 - Chất nhầy phẫu thuật Phaco (Độ nhớt: ≥ 4500 mPas) 725,000,000 10,875,000
27 PP2400069773 - Chất nhầy phẫu thuật Phaco (gồm 2 ống chất nhầy) 257,250,000 3,858,750
28 PP2400069774 - Chất nhầy phẫu thuật Phaco (Độ nhớt: 3000-4500cps) 240,000,000 3,600,000
29 PP2400069775 - Chất nhầy phẫu thuật Phaco (Độ nhớt: 4000 - 5000 cps) 118,125,000 1,771,875
30 PP2400069776 - Thuốc nhuộm bao (thành phần Trypan blue 0.06% kết hợp với Natri chlorid và dung dịch đệm) 12,720,000 190,800
31 PP2400069777 - Thuốc nhuộm bao (thành phần Trypan Blue Ophthalmic Solution 0.06%) 14,000,000 210,000
32 PP2400069778 - Vòng căng bao (dày 0,18mm) 18,900,000 283,500
33 PP2400069779 - Vòng căng bao 15,000,000 225,000
34 PP2400069780 - Dầu silicon nội nhãn 5000 (Chứa 100% Polydimethylsiloxane độ tinh khiết cao, độ nhớt 5000 cSt) 441,000,000 6,615,000
35 PP2400069781 - Dầu silicon nội nhãn 5000 (Độ nhớt – [mPas] 25 °C: 4500 - 5500) 427,500,000 6,412,500
36 PP2400069782 - Dung dịch Perfluorondecalin (Chỉ số khúc xạ: 1,313) 315,000,000 4,725,000
37 PP2400069783 - Dung dịch Perfluorondecalin 365,000,000 5,475,000
38 PP2400069784 - Dây dẫn laser nội nhãn loại cong 23G 233,100,000 3,496,500
39 PP2400069785 - Kéo cong nội nhãn 23G 235,200,000 3,528,000
40 PP2400069786 - Panh bóc màng dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc (Chất liệu phần hoạt động: thép không gỉ; Chất liệu phần tay cầm: ABS, Polypropylene) 262,500,000 3,937,500
41 PP2400069787 - Panh bóc màng dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 145,500,000 2,182,500
42 PP2400069788 - Kim đầu silicone 23G 94,500,000 1,417,500
43 PP2400069789 - Tay cầm rửa hút 23,100,000 346,500
44 PP2400069790 - Đai silicon mổ bong võng mạc 160,000,000 2,400,000
45 PP2400069791 - Combo đai silicon mổ bong võng mạc 160,000,000 2,400,000
46 PP2400069792 - Dung dịch nhuộm màng ngăn trong 126,000,000 1,890,000
47 PP2400069793 - Dung dịch nhuộm màng đôi 141,750,000 2,126,250
48 PP2400069794 - Dung dịch nhuộm màng 125,000,000 1,875,000
49 PP2400069795 - Dây silicon mổ sụp mi (Chiều dài dây silicon: 280mm) 117,600,000 1,764,000
50 PP2400069796 - Dây silicon mổ sụp mi 24,000,000 360,000
51 PP2400069797 - Dây silicon nối lệ quản 81,375,000 1,220,625
52 PP2400069798 - Dây silicon nối lệ quản (Gồm:1 stent và một sợi chỉ tự tiêu 6.0) 47,000,000 705,000
53 PP2400069799 - Dây silicon phẫu thuật lệ quản 74,700,000 1,120,500
54 PP2400069800 - Dây silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi 53,550,000 803,250
55 PP2400069801 - Dung dịch nhũ tương tích điện dương bảo vệ bề mặt nhãn cầu 34,956,000 524,340
56 PP2400069802 - Gạc băng mắt 4.5 cm x7 cm 25,560,000 383,400
57 PP2400069803 - Gạc băng mắt 5 cm x7 cm 26,000,000 390,000
58 PP2400069804 - Miếng dán mi 63,000,000 945,000
59 PP2400069805 - Gạc hút y tế 28,800,000 432,000
60 PP2400069806 - Băng dính cá nhân 690,000 10,350
61 PP2400069807 - Bông y tế 23,000,000 345,000
62 PP2400069808 - Băng dính y tế (2,5cm x 5m) 9,450,000 141,750
63 PP2400069809 - Băng dính y tế (5cm x 5m) 26,400,000 396,000
64 PP2400069810 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng (dài ≥ 280mm) 120,000,000 1,800,000
65 PP2400069811 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng (dài ≥ 270mm) 70,000,000 1,050,000
66 PP2400069812 - Găng tay khám có bột 45,000,000 675,000
67 PP2400069813 - Găng tay khám không bột 36,000,000 540,000
68 PP2400069814 - Kim cánh bướm 6,000,000 90,000
69 PP2400069815 - Kim tiêm 2,640,000 39,600
70 PP2400069816 - Bộ dây truyền dịch có kim thường 31,200,000 468,000
71 PP2400069817 - Bộ dây truyền dịch có kim cánh bướm 33,600,000 504,000
72 PP2400069818 - Dây thở oxy 500,000 7,500
73 PP2400069819 - Bơm tiêm 5ml 10,880,000 163,200
74 PP2400069820 - Bơm tiêm 5ml (kim làm bằng thép không gỉ) 11,200,000 168,000
75 PP2400069821 - Bơm tiêm 10ml 9,850,000 147,750
76 PP2400069822 - Bơm tiêm 10ml (kim bằng thép ko gỉ) 9,900,000 148,500
77 PP2400069823 - Bơm tiêm 1ml 7,800,000 117,000
78 PP2400069824 - Dung dịch ngâm tiệt trùng dụng cụ y tế 8,750,000 131,250
79 PP2400069825 - Cồn y tế 70 độ 16,100,000 241,500
80 PP2400069826 - Cồn y tế 96 độ 16,200,000 243,000
81 PP2400069827 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w)) 7,560,000 113,400
82 PP2400069828 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật (can ≥ 5 lít) 7,610,000 114,150
83 PP2400069829 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật (chai ≥ 500ml) 8,800,000 132,000
84 PP2400069830 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Ethanol 73,5% (w/w), Isopropanol 2,5% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w)) 33,075,000 496,125
85 PP2400069831 - Ống nghiệm lấy mẫu máu không chứa hoá chất 2,650,000 39,750
86 PP2400069832 - Ống nghiệm có chống đông Citrat 3,500,000 52,500
87 PP2400069833 - Ống nghiệm có chống đông Heparin 12,690,000 190,350
88 PP2400069834 - Ống nghiệm có chống đông K2 EDTA 10,710,000 160,650
89 PP2400069835 - Khẩu trang y tế 3,325,000 49,875
90 PP2400069836 - Nước cất 2 lần 15,300,000 229,500
91 PP2400069837 - Bộ nhuộm gram 3,420,000 51,300
92 PP2400069838 - Que thử nước tiểu 88,830,000 1,332,450
93 PP2400069839 - Test viêm gan B 34,860,000 522,900
94 PP2400069840 - Test HIV 65,100,000 976,500
95 PP2400069841 - Lọ đựng mẫu nước tiểu 10,900,000 163,500
96 PP2400069842 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu (Quy cách: ≥5x20mL+5x20mL) 153,510,000 2,302,650
97 PP2400069843 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 67,767,000 1,016,505
98 PP2400069844 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 44,940,000 674,100
99 PP2400069845 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 14,196,000 212,940
100 PP2400069846 - Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 235,557,000 3,533,355
101 PP2400069847 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 93,534,000 1,403,010
102 PP2400069848 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 10,517,850 157,768
103 PP2400069849 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 29,799,000 446,985
104 PP2400069850 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 29,022,000 435,330
105 PP2400069851 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 36,829,800 552,447
106 PP2400069852 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 35,154,000 527,310
107 PP2400069853 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 178,416,000 2,676,240
108 PP2400069854 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu 44,982,000 674,730
109 PP2400069855 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu (Quy cách: ≥5x8mL+5x8mL) 55,020,000 825,300
110 PP2400069856 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AspartateAminotransferase (AST/GOT) 91,056,000 1,365,840
111 PP2400069857 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) 91,140,000 1,367,100
112 PP2400069858 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 54,138,000 812,070
113 PP2400069859 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 119,574,000 1,793,610
114 PP2400069860 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 52,972,500 794,588
115 PP2400069861 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea-BUN UV 108,024,000 1,620,360
116 PP2400069862 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 64,338,750 965,082
117 PP2400069863 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) 36,414,000 546,210
118 PP2400069864 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs 960,750 14,412
119 PP2400069865 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 4,657,800 69,867
120 PP2400069866 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 5,943,000 89,145
121 PP2400069867 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1C-Direct 256,116,000 3,841,740
122 PP2400069868 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1C Direct 40,446,000 606,690
123 PP2400069869 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bình thường 6,778,800 101,682
124 PP2400069870 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bệnh lý 6,778,800 101,682
125 PP2400069871 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người 43,785,000 656,775
126 PP2400069872 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 43,785,000 656,775
127 PP2400069873 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 43,785,000 656,775
128 PP2400069874 - Dung dịch rửa máy 88,200,000 1,323,000
129 PP2400069875 - Bộ phận phản ứng 24,990,000 374,850
130 PP2400069876 - Giếng đựng mẫu 21,430,500 321,458
131 PP2400069877 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu 21,388,500 320,828
132 PP2400069878 - Hóa chất ly giải hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu 51,093,000 766,395
133 PP2400069879 - Dung dịch rửa máy thường quy cho máy xét nghiệm huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu 23,121,000 346,815
134 PP2400069880 - Dung dịch rửa máy hằng ngày cho máy xét nghiệm huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu 16,899,750 253,497
135 PP2400069881 - Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu 32,625,600 489,384
136 PP2400069882 - Bộ 3 mức chất kiểm chứng cho máy xét nghiệm huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu 50,139,600 752,094
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, chất liệu hỗn hợp
Mã phần lô PP2400069747
Giá từng phần lô 787,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước (Chỉ số khúc xạ (RI): RI ≥ 1,55)
Mã phần lô PP2400069748
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu, kéo dài tiêu cự, điều chỉnh loạn thị, không ngậm nước
Mã phần lô PP2400069749
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước (Chỉ số khúc xạ (RI): RI < 1,50)
Mã phần lô PP2400069750
Giá từng phần lô 1,161,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,415,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước
Mã phần lô PP2400069751
Giá từng phần lô 172,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6/0 (sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate )
Mã phần lô PP2400069752
Giá từng phần lô 38,097,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,461
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6/0 (Chất liệu Polyglycolic Acid)
Mã phần lô PP2400069753
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 6/0 (dài ≥ 60cm)
Mã phần lô PP2400069754
Giá từng phần lô 46,269,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,049
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 6/0 (dài ≥ 50cm)
Mã phần lô PP2400069755
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0
Mã phần lô PP2400069756
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0 (2 kim, dài 6mm, đường kính 0,14mm)
Mã phần lô PP2400069757
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 4/0 (≥ 75 cm)
Mã phần lô PP2400069758
Giá từng phần lô 2,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 4/0 (≥ 90 cm)
Mã phần lô PP2400069759
Giá từng phần lô 17,753,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 7/0 (2 kim tròn 8mm)
Mã phần lô PP2400069760
Giá từng phần lô 61,534,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 923,015
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 7/0 (2 kim tròn đầu cắt, dài 11mm)
Mã phần lô PP2400069761
Giá từng phần lô 19,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 7/0 (dài ≥ 30cm)
Mã phần lô PP2400069762
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 7/0 (chiều dài chỉ ≥45cm)
Mã phần lô PP2400069763
Giá từng phần lô 37,957,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,363
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 7/0 (chiều dài chỉ ≥30cm)
Mã phần lô PP2400069764
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao chọc tiền phòng 15 độ (lưỡi bằng thép không gỉ)
Mã phần lô PP2400069765
Giá từng phần lô 109,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao chọc tiền phòng 15 độ (lưỡi bằng thép cứng bó sợi không gỉ)
Mã phần lô PP2400069766
Giá từng phần lô 76,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ mộng (Kích thước đường mổ 2.0mm, 1 mặt vát, lưỡi cong)
Mã phần lô PP2400069767
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ mộng (Kích thước 3,0mm, 2 mặt vát, lưỡi bẻ góc)
Mã phần lô PP2400069768
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ Phaco 2,2mm; 2,8mm
Mã phần lô PP2400069769
Giá từng phần lô 127,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao phẫu thuật phaco 2.2 mm
Mã phần lô PP2400069770
Giá từng phần lô 99,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao phẫu thuật phaco 2.8 mm
Mã phần lô PP2400069771
Giá từng phần lô 49,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy phẫu thuật Phaco (Độ nhớt: ≥ 4500 mPas)
Mã phần lô PP2400069772
Giá từng phần lô 725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy phẫu thuật Phaco (gồm 2 ống chất nhầy)
Mã phần lô PP2400069773
Giá từng phần lô 257,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,858,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy phẫu thuật Phaco (Độ nhớt: 3000-4500cps)
Mã phần lô PP2400069774
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy phẫu thuật Phaco (Độ nhớt: 4000 - 5000 cps)
Mã phần lô PP2400069775
Giá từng phần lô 118,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,771,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm bao (thành phần Trypan blue 0.06% kết hợp với Natri chlorid và dung dịch đệm)
Mã phần lô PP2400069776
Giá từng phần lô 12,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm bao (thành phần Trypan Blue Ophthalmic Solution 0.06%)
Mã phần lô PP2400069777
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng căng bao (dày 0,18mm)
Mã phần lô PP2400069778
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2400069779
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu silicon nội nhãn 5000 (Chứa 100% Polydimethylsiloxane độ tinh khiết cao, độ nhớt 5000 cSt)
Mã phần lô PP2400069780
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu silicon nội nhãn 5000 (Độ nhớt – [mPas] 25 °C: 4500 - 5500)
Mã phần lô PP2400069781
Giá từng phần lô 427,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Perfluorondecalin (Chỉ số khúc xạ: 1,313)
Mã phần lô PP2400069782
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Perfluorondecalin
Mã phần lô PP2400069783
Giá từng phần lô 365,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn laser nội nhãn loại cong 23G
Mã phần lô PP2400069784
Giá từng phần lô 233,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,496,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong nội nhãn 23G
Mã phần lô PP2400069785
Giá từng phần lô 235,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh bóc màng dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc (Chất liệu phần hoạt động: thép không gỉ; Chất liệu phần tay cầm: ABS, Polypropylene)
Mã phần lô PP2400069786
Giá từng phần lô 262,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh bóc màng dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2400069787
Giá từng phần lô 145,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,182,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đầu silicone 23G
Mã phần lô PP2400069788
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cầm rửa hút
Mã phần lô PP2400069789
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai silicon mổ bong võng mạc
Mã phần lô PP2400069790
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Combo đai silicon mổ bong võng mạc
Mã phần lô PP2400069791
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm màng ngăn trong
Mã phần lô PP2400069792
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm màng đôi
Mã phần lô PP2400069793
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,126,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm màng
Mã phần lô PP2400069794
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon mổ sụp mi (Chiều dài dây silicon: 280mm)
Mã phần lô PP2400069795
Giá từng phần lô 117,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon mổ sụp mi
Mã phần lô PP2400069796
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2400069797
Giá từng phần lô 81,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon nối lệ quản (Gồm:1 stent và một sợi chỉ tự tiêu 6.0)
Mã phần lô PP2400069798
Giá từng phần lô 47,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon phẫu thuật lệ quản
Mã phần lô PP2400069799
Giá từng phần lô 74,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi
Mã phần lô PP2400069800
Giá từng phần lô 53,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhũ tương tích điện dương bảo vệ bề mặt nhãn cầu
Mã phần lô PP2400069801
Giá từng phần lô 34,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc băng mắt 4.5 cm x7 cm
Mã phần lô PP2400069802
Giá từng phần lô 25,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc băng mắt 5 cm x7 cm
Mã phần lô PP2400069803
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2400069804
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2400069805
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2400069806
Giá từng phần lô 690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế
Mã phần lô PP2400069807
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính y tế (2,5cm x 5m)
Mã phần lô PP2400069808
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính y tế (5cm x 5m)
Mã phần lô PP2400069809
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng (dài ≥ 280mm)
Mã phần lô PP2400069810
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng (dài ≥ 270mm)
Mã phần lô PP2400069811
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay khám có bột
Mã phần lô PP2400069812
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay khám không bột
Mã phần lô PP2400069813
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400069814
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm
Mã phần lô PP2400069815
Giá từng phần lô 2,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch có kim thường
Mã phần lô PP2400069816
Giá từng phần lô 31,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch có kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400069817
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2400069818
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2400069819
Giá từng phần lô 10,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml (kim làm bằng thép không gỉ)
Mã phần lô PP2400069820
Giá từng phần lô 11,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2400069821
Giá từng phần lô 9,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml (kim bằng thép ko gỉ)
Mã phần lô PP2400069822
Giá từng phần lô 9,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2400069823
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm tiệt trùng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400069824
Giá từng phần lô 8,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2400069825
Giá từng phần lô 16,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2400069826
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w))
Mã phần lô PP2400069827
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật (can ≥ 5 lít)
Mã phần lô PP2400069828
Giá từng phần lô 7,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật (chai ≥ 500ml)
Mã phần lô PP2400069829
Giá từng phần lô 8,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Ethanol 73,5% (w/w), Isopropanol 2,5% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w))
Mã phần lô PP2400069830
Giá từng phần lô 33,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy mẫu máu không chứa hoá chất
Mã phần lô PP2400069831
Giá từng phần lô 2,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chống đông Citrat
Mã phần lô PP2400069832
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chống đông Heparin
Mã phần lô PP2400069833
Giá từng phần lô 12,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chống đông K2 EDTA
Mã phần lô PP2400069834
Giá từng phần lô 10,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400069835
Giá từng phần lô 3,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2400069836
Giá từng phần lô 15,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm gram
Mã phần lô PP2400069837
Giá từng phần lô 3,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2400069838
Giá từng phần lô 88,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,332,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test viêm gan B
Mã phần lô PP2400069839
Giá từng phần lô 34,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HIV
Mã phần lô PP2400069840
Giá từng phần lô 65,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2400069841
Giá từng phần lô 10,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu (Quy cách: ≥5x20mL+5x20mL)
Mã phần lô PP2400069842
Giá từng phần lô 153,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,302,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400069843
Giá từng phần lô 67,767,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,505
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400069844
Giá từng phần lô 44,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400069845
Giá từng phần lô 14,196,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400069846
Giá từng phần lô 235,557,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,533,355
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400069847
Giá từng phần lô 93,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,403,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400069848
Giá từng phần lô 10,517,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,768
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400069849
Giá từng phần lô 29,799,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,985
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400069850
Giá từng phần lô 29,022,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400069851
Giá từng phần lô 36,829,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400069852
Giá từng phần lô 35,154,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400069853
Giá từng phần lô 178,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,676,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400069854
Giá từng phần lô 44,982,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu (Quy cách: ≥5x8mL+5x8mL)
Mã phần lô PP2400069855
Giá từng phần lô 55,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AspartateAminotransferase (AST/GOT)
Mã phần lô PP2400069856
Giá từng phần lô 91,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2400069857
Giá từng phần lô 91,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,367,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2400069858
Giá từng phần lô 54,138,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2400069859
Giá từng phần lô 119,574,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,793,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2400069860
Giá từng phần lô 52,972,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 794,588
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea-BUN UV
Mã phần lô PP2400069861
Giá từng phần lô 108,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2400069862
Giá từng phần lô 64,338,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 965,082
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2400069863
Giá từng phần lô 36,414,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs
Mã phần lô PP2400069864
Giá từng phần lô 960,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,412
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1
Mã phần lô PP2400069865
Giá từng phần lô 4,657,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,867
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2
Mã phần lô PP2400069866
Giá từng phần lô 5,943,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,145
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1C-Direct
Mã phần lô PP2400069867
Giá từng phần lô 256,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,841,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1C Direct
Mã phần lô PP2400069868
Giá từng phần lô 40,446,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,690
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bình thường
Mã phần lô PP2400069869
Giá từng phần lô 6,778,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,682
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400069870
Giá từng phần lô 6,778,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,682
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người
Mã phần lô PP2400069871
Giá từng phần lô 43,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1
Mã phần lô PP2400069872
Giá từng phần lô 43,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2
Mã phần lô PP2400069873
Giá từng phần lô 43,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400069874
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận phản ứng
Mã phần lô PP2400069875
Giá từng phần lô 24,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giếng đựng mẫu
Mã phần lô PP2400069876
Giá từng phần lô 21,430,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,458
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400069877
Giá từng phần lô 21,388,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,828
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400069878
Giá từng phần lô 51,093,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,395
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy thường quy cho máy xét nghiệm huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400069879
Giá từng phần lô 23,121,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,815
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy hằng ngày cho máy xét nghiệm huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400069880
Giá từng phần lô 16,899,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,497
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400069881
Giá từng phần lô 32,625,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,384
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ 3 mức chất kiểm chứng cho máy xét nghiệm huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400069882
Giá từng phần lô 50,139,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,094
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->