Gói thầu: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế tập trung cấp địa phương năm 2024 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500149605-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế tập trung cấp địa phương năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500070985
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 27,771,058,472 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500181299 - Bơm tiêm 1 ml 500,321,646 762.394.890 9018.xx.xx 200.128.659 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 10,006,433
2 PP2500181300 - Bơm tiêm 3 ml 39,639,600 60.403.200 9018.xx.xx 15.855.840 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 792,792
3 PP2500181301 - Bơm tiêm 5 ml 1,507,702,050 2.297.450.743 9018.xx.xx 603.080.820 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 30,154,041
4 PP2500181302 - Bơm tiêm 10 ml 1,180,730,661 1.799.208.627 9018.xx.xx 472.292.265 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 23,614,614
5 PP2500181303 - Bơm tiêm 20 ml 435,787,800 664.057.600 9018.xx.xx 174.315.120 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 8,715,756
6 PP2500181304 - Bơm tiêm 50 ml 254,445,300 387.726.172 9018.xx.xx 101.778.120 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 5,088,906
7 PP2500181305 - Bơm tiêm tự khóa 0,1ml 47,385,000 72.205.715 9018.xx.xx 18.954.000 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 947,700
8 PP2500181306 - Bơm tiêm insulin 100UI 2,514,024,000 3.830.893.715 9018.xx.xx 1.005.609.600 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 50,280,480
9 PP2500181307 - Kim luồn tĩnh mạch 18G 41,200,000 62.780.953 9018.xx.xx 16.480.000 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 824,000
10 PP2500181308 - Kim luồn tĩnh mạch 20G 351,012,480 534.876.160 9018.xx.xx 140.404.992 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 7,020,250
11 PP2500181309 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 890,539,650 1.357.012.800 9018.xx.xx 356.215.860 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 17,810,793
12 PP2500181310 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 4,796,335,500 7.308.701.715 9018.xx.xx 1.918.534.200 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 95,926,710
13 PP2500181311 - Dây truyền dịch các loại các cỡ 3,051,137,250 4.649.352.000 9018.xx.xx 1.220.454.900 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 61,022,745
14 PP2500181312 - Găng tay khám bệnh các loại các cỡ 2,571,996,420 3.919.232.640 4015.xx.xx 1.028.798.568 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 51,439,929
15 PP2500181313 - Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các cỡ 1,286,895,750 1.960.984.000 4015.xx.xx 514.758.300 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 25,737,915
16 PP2500181314 - Găng tay sản dài các cỡ 57,330,365 87.360.557 4015.xx.xx 22.932.146 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 1,146,608
17 PP2500181315 - Phim X - quang sử dụng cho máy in nhiệt cỡ 8 x 10 inch 2,426,750,000 3.697.904.762 3701.xx.xx 970.700.000 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 48,535,000
18 PP2500181316 - Phim X – quang sử dụng cho máy in nhiệt cỡ 10 x 12 inch 764,750,000 1.165.333.334 3701.xx.xx 305.900.000 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 15,295,000
19 PP2500181317 - Phim X – quang sử dụng cho máy in nhiệt cỡ 14 x 17 inch 1,496,400,000 2.280.228.572 3701.xx.xx 598.560.000 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 29,928,000
20 PP2500181318 - Phim X – quang sử dụng cho máy in laser cỡ 8 x 10 inch 783,840,000 1.194.422.858 3701.xx.xx 313.536.000 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 15,676,800
21 PP2500181319 - Phim X – quang sử dụng cho máy in laser cỡ 10 x 12 inch 1,108,800,000 1.689.600.000 3701.xx.xx 443.520.000 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 22,176,000
22 PP2500181320 - Phim X – quang sử dụng cho máy in laser cỡ 14 x 17 inch 1,633,485,000 2.489.120.000 3701.xx.xx 653.394.000 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 32,669,700
23 PP2500181321 - Phim X quang răng 3 x 4 cm 30,550,000 46.552.381 3701.xx.xx 12.220.000 Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 611,000
Bơm tiêm 1 ml
Mã phần lô PP2500181299
Giá từng phần lô 500,321,646
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.394.890
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.128.659
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,006,433
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Bơm tiêm 3 ml
Mã phần lô PP2500181300
Giá từng phần lô 39,639,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.403.200
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.855.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,792
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2500181301
Giá từng phần lô 1,507,702,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.297.450.743
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.080.820
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,154,041
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Bơm tiêm 10 ml
Mã phần lô PP2500181302
Giá từng phần lô 1,180,730,661
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.208.627
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.292.265
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,614,614
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Bơm tiêm 20 ml
Mã phần lô PP2500181303
Giá từng phần lô 435,787,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.057.600
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.315.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,715,756
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Bơm tiêm 50 ml
Mã phần lô PP2500181304
Giá từng phần lô 254,445,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.726.172
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.778.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,088,906
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Bơm tiêm tự khóa 0,1ml
Mã phần lô PP2500181305
Giá từng phần lô 47,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.205.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 947,700
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Bơm tiêm insulin 100UI
Mã phần lô PP2500181306
Giá từng phần lô 2,514,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.830.893.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.609.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,280,480
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2500181307
Giá từng phần lô 41,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.780.953
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Kim luồn tĩnh mạch 20G
Mã phần lô PP2500181308
Giá từng phần lô 351,012,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.876.160
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.404.992
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,250
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2500181309
Giá từng phần lô 890,539,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.012.800
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.215.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,810,793
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2500181310
Giá từng phần lô 4,796,335,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.308.701.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.534.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,926,710
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Dây truyền dịch các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500181311
Giá từng phần lô 3,051,137,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.649.352.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.454.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,022,745
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Găng tay khám bệnh các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500181312
Giá từng phần lô 2,571,996,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.919.232.640
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.798.568
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,439,929
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500181313
Giá từng phần lô 1,286,895,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.984.000
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.758.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,737,915
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Găng tay sản dài các cỡ
Mã phần lô PP2500181314
Giá từng phần lô 57,330,365
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.360.557
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.146
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,146,608
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Phim X - quang sử dụng cho máy in nhiệt cỡ 8 x 10 inch
Mã phần lô PP2500181315
Giá từng phần lô 2,426,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.697.904.762
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Phim X – quang sử dụng cho máy in nhiệt cỡ 10 x 12 inch
Mã phần lô PP2500181316
Giá từng phần lô 764,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.333.334
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Phim X – quang sử dụng cho máy in nhiệt cỡ 14 x 17 inch
Mã phần lô PP2500181317
Giá từng phần lô 1,496,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.228.572
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,928,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Phim X – quang sử dụng cho máy in laser cỡ 8 x 10 inch
Mã phần lô PP2500181318
Giá từng phần lô 783,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.422.858
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,676,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Phim X – quang sử dụng cho máy in laser cỡ 10 x 12 inch
Mã phần lô PP2500181319
Giá từng phần lô 1,108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Phim X – quang sử dụng cho máy in laser cỡ 14 x 17 inch
Mã phần lô PP2500181320
Giá từng phần lô 1,633,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.489.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,669,700
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Phim X quang răng 3 x 4 cm
Mã phần lô PP2500181321
Giá từng phần lô 30,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.552.381
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày (72 giờ) kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->