Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất bổ sung lần 2 năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500103228-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện An Bình
Chủ đầu tư Bệnh Viện An Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất bổ sung lần 2 năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500051058
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,737,340,935 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500138232 - PHẦN 1: ỐNG THÔNG CATHETER MOUTH 495,000,000 742.500.000 346.500.000 1849.3150684931506 4,950,000
2 PP2500138233 - PHẦN 2: DUNG DỊCH PHUN SƯƠNG KHỬ KHUẨN 1,062,500,000 1.593.750.000 743.750.000 30.821917808219176 10,625,000
3 PP2500138234 - PHẦN 3: DUNG DỊCH RỬA TAY 618,030,000 927.045.000 432.621.000 1726.0273972602738 6,181,000
4 PP2500138235 - PHẦN 4: BAO ĐẬY ỐNG CAMERA NỘI SOI 36,480,000 54.720.000 25.536.000 739.7260273972603 364,800
5 PP2500138236 - PHẦN 5: BĂNG, GẠC TIỆT TRÙNG 82,750,000 124.125.000 57.925.000 801.3698630136986 827,500
6 PP2500138237 - PHẦN 6: NGÁNGMIỆNG 630,000,000 945.000.000 441.000.000 739.7260273972603 6,300,000
7 PP2500138238 - PHẦN 7: BÔNG VIÊN 529,200,000 793.800.000 370.440.000 739.7260273972603 5,292,000
8 PP2500138239 - PHẦN 8: KIM PHA THUỐC 59,850,000 89.775.000 41.895.000 18493.150684931505 598,500
9 PP2500138240 - PHẦN 9: ỐNG HÚT ĐÀM CÓ KIỂM SOÁT CÁC SỐ 126,000,000 189.000.000 88.200.000 2958.904109589041 1,260,000
10 PP2500138241 - PHẦN 10: BƠM TIÊM 5ML, 23Gx1 361,500,000 542.250.000 253.050 55479.452054794514 3,615,000
11 PP2500138242 - PHẦN 11: CHỈ KHÔNGTAN TỰ NHIÊN ĐA SỢI STERISIL (SILK) 2/0 DÀI 75CM, KIM TRÒN 1/2C 31,752,000 47.628.000 22.226.400 177.53424657534245 318,000
12 PP2500138243 - PHẦN 12: CHỈ KHÔNGTAN TỰ NHIÊN ĐA SỢI SILK 1, DÀI 15,876,000 23.814.000 11.113.200 88.76712328767123 200,000
13 PP2500138244 - PHẦN 13: CHỈ KHÔNGTAN TỰ NHIÊN ĐA SỢI STERISI 15,876,000 23.814.000 11.113.200 88.76712328767123 200,000
14 PP2500138245 - PHẦN 14: CHỈ SILK 3/0, KIM TAM 37,044,000 55.566.000 25.930.800 207.12328767123287 380,000
15 PP2500138246 - PHẦN 15: CHỈ KHÔNGTAN TỰ NHIÊN ĐA SỢI STERISIL (SILK) 3/0 DÀI 75CM, KIM TRÒN 1/2C 26MM 37,044,000 55.566.000 25.930.800 207.12328767123287 380,000
16 PP2500138247 - PHẦN 16: FORMOL 40,000,000 60.000.000 28.000.000 61.64383561643835 400,000
17 PP2500138248 - PHẦN 17: HỘP ĐỰNG VẬT SẮT NHỌN ĐỘC HẠI LOẠI 1,5 LÍT 75,000,000 112.500.000 52.500.000 616.4383561643835 750,000
18 PP2500138249 - PHẦN 18: HỘP 107,500,000 161.250.000 75.250.000 616.4383561643835 1,075,000
19 PP2500138250 - PHẦN 19: NÚT CHẶN KIM LUỒN 236,250,000 354.375.000 165.375.000 18493.150684931505 2,362,500
20 PP2500138251 - PHẦN 20: QUE ĐÈ LƯỠI 27,360,000 41.040.000 19.152.000 9863.013698630137 273,600
21 PP2500138252 - PHẦN 21: BỘ XÉT NGHIỆM 215,233,935 322.850.902,5 150.663.754,5 247.43835616438355 2,200,000
22 PP2500138253 - PHẦN 22: BỘ VẬT TƯ DÙNG CHO PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP 1,820,095,000 2.730.142.500 1.274.066.500 18.493150684931507 19,000,000
23 PP2500138254 - PHẦN 23: Chỉ BIJOU PDO 4-0 4,200,000 6.300.000 2.940.000 18.493150684931507 42,000
24 PP2500138255 - PHẦN 24: Chỉ BIJOU PDO 6-0 hoặc tương đương, dài 16,800,000 25.200.000 11.760.000 73.97260273972603 200,000
25 PP2500138256 - PHẦN 25: Chỉ BIJOU PDO 6-0 hoặc tương đương, dài 25mm 56,000,000 84.000.000 39.200.000 246.5753424657534 560,000
PHẦN 1: ỐNG THÔNG CATHETER MOUTH
Mã phần lô PP2500138232
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849.3150684931506
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 2: DUNG DỊCH PHUN SƯƠNG KHỬ KHUẨN
Mã phần lô PP2500138233
Giá từng phần lô 1,062,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.821917808219176
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 3: DUNG DỊCH RỬA TAY
Mã phần lô PP2500138234
Giá từng phần lô 618,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726.0273972602738
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,181,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 4: BAO ĐẬY ỐNG CAMERA NỘI SOI
Mã phần lô PP2500138235
Giá từng phần lô 36,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7260273972603
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 5: BĂNG, GẠC TIỆT TRÙNG
Mã phần lô PP2500138236
Giá từng phần lô 82,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 801.3698630136986
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 6: NGÁNGMIỆNG
Mã phần lô PP2500138237
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7260273972603
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 7: BÔNG VIÊN
Mã phần lô PP2500138238
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7260273972603
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 8: KIM PHA THUỐC
Mã phần lô PP2500138239
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493.150684931505
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 9: ỐNG HÚT ĐÀM CÓ KIỂM SOÁT CÁC SỐ
Mã phần lô PP2500138240
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2958.904109589041
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 10: BƠM TIÊM 5ML, 23Gx1
Mã phần lô PP2500138241
Giá từng phần lô 361,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 55479.452054794514
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 11: CHỈ KHÔNGTAN TỰ NHIÊN ĐA SỢI STERISIL (SILK) 2/0 DÀI 75CM, KIM TRÒN 1/2C
Mã phần lô PP2500138242
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 177.53424657534245
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 12: CHỈ KHÔNGTAN TỰ NHIÊN ĐA SỢI SILK 1, DÀI
Mã phần lô PP2500138243
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.76712328767123
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 13: CHỈ KHÔNGTAN TỰ NHIÊN ĐA SỢI STERISI
Mã phần lô PP2500138244
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.76712328767123
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 14: CHỈ SILK 3/0, KIM TAM
Mã phần lô PP2500138245
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 207.12328767123287
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 15: CHỈ KHÔNGTAN TỰ NHIÊN ĐA SỢI STERISIL (SILK) 3/0 DÀI 75CM, KIM TRÒN 1/2C 26MM
Mã phần lô PP2500138246
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 207.12328767123287
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 16: FORMOL
Mã phần lô PP2500138247
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 17: HỘP ĐỰNG VẬT SẮT NHỌN ĐỘC HẠI LOẠI 1,5 LÍT
Mã phần lô PP2500138248
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 18: HỘP
Mã phần lô PP2500138249
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 19: NÚT CHẶN KIM LUỒN
Mã phần lô PP2500138250
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493.150684931505
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 20: QUE ĐÈ LƯỠI
Mã phần lô PP2500138251
Giá từng phần lô 27,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 21: BỘ XÉT NGHIỆM
Mã phần lô PP2500138252
Giá từng phần lô 215,233,935
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.850.902,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.663.754,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 247.43835616438355
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 22: BỘ VẬT TƯ DÙNG CHO PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP
Mã phần lô PP2500138253
Giá từng phần lô 1,820,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.066.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 23: Chỉ BIJOU PDO 4-0
Mã phần lô PP2500138254
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 24: Chỉ BIJOU PDO 6-0 hoặc tương đương, dài
Mã phần lô PP2500138255
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.97260273972603
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
PHẦN 25: Chỉ BIJOU PDO 6-0 hoặc tương đương, dài 25mm
Mã phần lô PP2500138256
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 2 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->