Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất bổ sung lần 4 năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500514723-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện An Bình
Chủ đầu tư Bệnh Viện An Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất bổ sung lần 4 năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500285651
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 40,084,003,792 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500521253 - PHẦN 1: KIM CẤY CHỈ 150,480,000 225.720.000 75.240.000
2 PP2500521254 - PHẦN 2: CẮT 750,000,000 1.125.000.000 375.000.000
3 PP2500521255 - PHẦN 3: PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG - CÙNG 1,576,900,000 2.365.350.000 788.450.000
4 PP2500521256 - PHẦN 4: PHẪU THUẬT NONG BÓNG VÀ BƠM CEMENTSINH HỌC 293,250,000 439.875.000 146.625.000
5 PP2500521257 - PHẦN 5: PHẪU THUẬT BƠM CEMENTSINH HỌC VÀO THÂN 161,000,000 241.500.000 80.500.000
6 PP2500521258 - PHẦN 6: MIẾNG GHÉP ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG LƯNG, TITANIUM 108,000,000 162.000.000 54.000.000
7 PP2500521259 - PHẦN 7: NẸP, VÍT, LƯỚI SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT THẦN KINH SỌ NÃO 1,193,500,000 1.790.250.000 596.750.000
8 PP2500521260 - PHẦN 8: CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG 1,490,000,000 2.235.000.000 745.000.000
9 PP2500521261 - PHẦN 9: CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG 1,635,400,000 2.453.100.000 817.700.000
10 PP2500521262 - PHẦN 10: ỐNG NÔNG DẪN ĐƯỜNGDÙNG TRONG HÚT MÁU TỤ, U NÃO 400,000,000 600.000.000 200.000.000
11 PP2500521263 - PHẦN 11: NẸP CHỮ X 12,700,000 19.050.000 6.350.000
12 PP2500521264 - PHẦN 12: RỌ LẤY SỎI 224,999,700 337.499.550 112.499.850
13 PP2500521265 - PHẦN 13: BỘ NONG THẬN 1 LẦN 65,000,000 97.500.000 32.500.000
14 PP2500521266 - PHẦN 14: DÂY CHUN MÀU ĐÁNH DẤU MẠCH MÁU 600,000 900.000 300.000
15 PP2500521267 - PHẦN 15: CHỈ POLYESTER 43,218,000 64.827.000 21.609.000
16 PP2500521268 - PHẦN 16: VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO NỘI SOI TÁN SỎI THẬN ỐNG MỀM 584,499,900 876.749.850 292.249.950
17 PP2500521269 - PHẦN 17: LƯỠI DAO XAY MÔ (DÙNG TRONG PHẪU 157,500,000 236.250.000 78.750.000
18 PP2500521270 - PHẦN 18: THIẾT BỊ CẮT BAO QUY ĐẦU 150,000,000 225.000.000 75.000.000
19 PP2500521271 - PHẦN 19: XÉT NGHIỆMĐO TẢI LƯỢNGHBV DNA HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG 12,830,000,000 19.245.000.000 6.415.000.000
20 PP2500521272 - PHẦN 20: BỘ KIT XÉT NGHIỆMDỊ ỨNG 343,200,000 514.800.000 171.600.000
21 PP2500521273 - PHẦN 21: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI HẠT HÓA PHÁT 740,724,096 1.111.086.144 370.362.048
22 PP2500521274 - PHẦN 22: BỘ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNGXÉT NGHIỆMSINH HÓA 25,320,000 37.980.000 12.660.000
23 PP2500521275 - PHẦN 23: PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG 422,500,000 633.750.000 211.250.000
24 PP2500521276 - PHẦN 24: BAO QUẤN BẮP CHÂN NÉN KHÍ 180,000,000 270.000.000 90.000.000
25 PP2500521277 - PHẦN 25: QUẢ LỌC MÁU KÈM MÁY DÂY DẪN MÁU SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC 1,211,848,000 1.817.772.000 605.924.000
26 PP2500521278 - PHẦN 26: BỘ KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CHUÔI DÀI 334,750,000 502.125.000 167.375.000
27 PP2500521279 - PHẦN 27: BỘ KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CHUÔI THƯỜNG 266,750,000 400.125.000 133.375.000
28 PP2500521280 - PHẦN 28: BỘ KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHUÔI THƯỜNG (COC) 489,650,000 734.475.000 244.825.000
29 PP2500521281 - PHẦN 29: BỘ KHỚP HÁNG TOÀN 389,500,000 584.250.000 194.750.000
30 PP2500521282 - PHẦN 30: ABUTMENT - TRỤ PHỤC HÌNH 140,000,000 210.000.000 70.000.000
31 PP2500521283 - PHẦN 31: BỘT BĂNG NHA CHU 2,380,000 3.570.000 1.190.000
32 PP2500521284 - PHẦN 32: CHẤT LÀM ĐẦY DA DÙNG ĐỂ TIÊM LỚP 285,000,000 427.500.000 142.500.000
33 PP2500521285 - PHẦN 33: CHẤT LÀM ĐẦY DA 204,120,000 306.180.000 102.060.000
34 PP2500521286 - PHẦN 34: CHẤT LÀM ĐẦY DA DÙNG ĐỂ TIÊM MÔ DƯỚI DA 230,000,000 345.000.000 115.000.000
35 PP2500521287 - PHẦN 35: CHẤT 158,880,000 238.320.000 79.440.000
36 PP2500521288 - PHẦN 36: CHẤT LÀM ĐẦY, BÔI TRƠN KHỚP 840,000,000 1.260.000.000 420.000.000
37 PP2500521289 - PHẦN 37: CHỈ SIÊU BỀN 27,600,000 41.400.000 13.800.000
38 PP2500521290 - PHẦN 38: CHỈ TIÊU, CHỈ TỔNG HỢP ĐA SỢI POLYGLACTIN 3,845,616 5.768.424 1.922.808
39 PP2500521291 - PHẦN 39: DÂY CƯA XƯƠNG 45,000,000 67.500.000 22.500.000
40 PP2500521292 - PHẦN 40: DUNG DỊCH BÔI TRƠN, BẢO DƯỠNGDỤNG CỤ 380,000,000 570.000.000 190.000.000
41 PP2500521293 - PHẦN 41: VẬT TƯ DÙNG 421,960,000 632.940.000 210.980.000
42 PP2500521294 - PHẦN 42: KHỚP GỐI BIÊN ĐỘ GẤP 278,600,000 417.900.000 139.300.000
43 PP2500521295 - PHẦN 43: KHỚP GỐI THIẾT KẾ THEO GIẢI PHẪU , BIÊN 476,600,000 714.900.000 238.300.000
44 PP2500521296 - PHẦN 44: KIM CANULAĐẦU TÙ TIÊM FILLER 26,030,400 39.045.600 13.015.200
45 PP2500521297 - PHẦN 45: LƯỠI CƯA PHẪU THUẬT 16,500,000 24.750.000 8.250.000
46 PP2500521298 - PHẦN 46: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC KÍCH THÍCH CHO 302,400 453.600 151.200
47 PP2500521299 - PHẦN 47: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC KÍCH THÍCH CHO NGƯỜI LỚN CÓ SNAP 302,400 453.600 151.200
48 PP2500521300 - PHẦN 48: MIẾNG GEL DÙNG ĐỂ 12,075,000 18.112.500 6.037.500
49 PP2500521301 - PHẦN 49: MŨI KHOAN703 15,400,000 23.100.000 7.700.000
50 PP2500521302 - PHẦN 50: MŨI KHOANNGẮN DÀI CÁC LOẠI 24,600,000 36.900.000 12.300.000
51 PP2500521303 - PHẦN 51: NẸP CHỮ L 5,200,000 7.800.000 2.600.000
52 PP2500521304 - PHẦN 52: NẸP CHỮ T 39,500,000 59.250.000 19.750.000
53 PP2500521305 - PHẦN 53: NẸP CHỮ Z 8,900,000 13.350.000 4.450.000
54 PP2500521306 - PHẦN 54: NẸP MAXI THẲNG 16 LỖ 8,750,000 13.125.000 4.375.000
55 PP2500521307 - PHẦN 55: NẸP MAXI THẲNG 4 LỖ 24,600,000 36.900.000 12.300.000
56 PP2500521308 - PHẦN 56: NẸP MAXI THẲNG 6 LỖ 26,100,000 39.150.000 13.050.000
57 PP2500521309 - PHẦN 57: NẸP MINI THẲNG 16 LỖ 7,800,000 11.700.000 3.900.000
58 PP2500521310 - PHẦN 58: NẸP MINI THẲNG 18 LỖ 8,100,000 12.150.000 4.050.000
59 PP2500521311 - PHẦN 59: NẸP MINI THẲNG 4 LỖ/ 6 LỖ 16,500,000 24.750.000 8.250.000
60 PP2500521312 - PHẦN 60: QUE THỬ Β- XETON MÁU MAO MẠCH/ TĨNH MẠCH 43,200,000 64.800.000 21.600.000
61 PP2500521313 - PHẦN 61: SÁP 1,104,600 1.656.900 552.300
62 PP2500521314 - PHẦN 62: VÍT XƯƠNGMAXI 1,290,000 1.935.000 645.000
63 PP2500521315 - PHẦN 63: VÍT 7,470,000 11.205.000 3.735.000
64 PP2500521316 - PHẦN 64: CỌ BOND 7,800,000 11.700.000 3.900.000
65 PP2500521317 - PHẦN 65: TRỤ 153,368,000 230.052.000 76.684.000
66 PP2500521318 - PHẦN 66: BĂNG NHÁM KẼ RĂNG 6,930,000 10.395.000 3.465.000
67 PP2500521319 - PHẦN 67: 14,437,500 21.656.250 7.218.750
68 PP2500521320 - PHẦN 68: BOND GẮN MẮC CÀI 6,556,250 9.834.375 3.278.125
69 PP2500521321 - PHẦN 69: BỘ CHỐT UNIMETRIC 51,200,000 76.800.000 25.600.000
70 PP2500521322 - PHẦN 70: BỘT BĂNG NHA CHU 2,380,000 3.570.000 1.190.000
71 PP2500521323 - PHẦN 71: BỘT NHỰA TỰ CỨNG HỒNG 1,914,000 2.871.000 957.000
72 PP2500521324 - PHẦN 72: BỘT NHỰA TỰ CỨNG TRẮNG 1,100,000 1.650.000 550.000
73 PP2500521325 - PHẦN 73: BỘT XƯƠNGNHÂN TẠO 2.0G(6.0CC) 12,750,000 19.125.000 6.375.000
74 PP2500521326 - PHẦN 74: COMPOSITE CHE MÀU UD 6,050,000 9.075.000 3.025.000
75 PP2500521327 - PHẦN 75: CÔN GUTTA 14,500,000 21.750.000 7.250.000
76 PP2500521328 - PHẦN 76: CÔN GIẤY 18,000,000 27.000.000 9.000.000
77 PP2500521329 - PHẦN 77: CÔN PROTAPER F1 6,750,000 10.125.000 3.375.000
78 PP2500521330 - PHẦN 78: CÔN PROTAPER F2 9,000,000 13.500.000 4.500.000
79 PP2500521331 - PHẦN 79: CÔN PROTAPER F3 4,123,500 6.185.250 2.061.750
80 PP2500521332 - PHẦN 80: CÔN PHỤ 6,420,000 9.630.000 3.210.000
81 PP2500521333 - PHẦN 81: CUNG VÀ CHỈ THÉP BUỘC CỐ ĐỊNH HÀM 3,300,000 4.950.000 1.650.000
82 PP2500521334 - PHẦN 82: CHẤT NHỰA 2,500,000 3.750.000 1.250.000
83 PP2500521335 - PHẦN 83: CHÊM GỖ 800,000 1.200.000 400.000
84 PP2500521336 - PHẦN 84: CHỈ CO NƯỚU 3,950,000 5.925.000 1.975.000
85 PP2500521337 - PHẦN 85: CHỈ NHA KHOA 1,218,000 1.827.000 609.000
86 PP2500521338 - PHẦN 86: CHỈ THÉP BUỘC CỐ ĐỊNH HÀM 1,000,000 1.500.000 500.000
87 PP2500521339 - PHẦN 87: CHỐT SỢI 5,750,000 8.625.000 2.875.000
88 PP2500521340 - PHẦN 88: DẦU XỊT TAY KHOAN 3,960,000 5.940.000 1.980.000
89 PP2500521341 - PHẦN 89: DÂY CUNG REVERSE 10,030,000 15.045.000 5.015.000
90 PP2500521342 - PHẦN 90: DÂY HÚT DỊCH PHẪU THUẬT 1,299,950 1.949.925 649.975
91 PP2500521343 - PHẦN 91: DÂY SS 0.7 DENTAURUM 9,000,000 13.500.000 4.500.000
92 PP2500521344 - PHẦN 92: DÂY SS 0.9 DENTAURUM 9,000,000 13.500.000 4.500.000
93 PP2500521345 - PHẦN 93: DÂY THẲNG 0.36 4,793,250 7.189.875 2.396.625
94 PP2500521346 - PHẦN 94: DÂY THÉP CHỈNH NHA 6,000,000 9.000.000 3.000.000
95 PP2500521347 - PHẦN 95: DYCAL 1,130,000 1.695.000 565.000
96 PP2500521348 - PHẦN 96: ĐAI TRONG 21,900,000 32.850.000 10.950.000
97 PP2500521349 - PHẦN 97: ĐĨA ĐÁNH BÓNG 463,000 694.500 231.500
98 PP2500521350 - PHẦN 98: KIM GÂY TÊ 239,880,000 359.820.000 119.940.000
99 PP2500521351 - PHẦN 99: KHÍ CỤ CHỈNH NHA NGOÀI MẶT CHIN UP 4,987,500 7.481.250 2.493.750
100 PP2500521352 - PHẦN 100: KHÍ CỤ CHỈNH NHA NGOÀI MẶT HEADGEAR 9,000,000 13.500.000 4.500.000
101 PP2500521353 - PHẦN 101: 9,000,000 13.500.000 4.500.000
102 PP2500521354 - PHẦN 102: LENTULO HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG 8,190,000 12.285.000 4.095.000
103 PP2500521355 - PHẦN 103: MÈCH DẪN LƯU 75,000 112.500 37.500
104 PP2500521356 - PHẦN 104: MEROCEL CẦM MÁU 1,350,000 2.025.000 675.000
105 PP2500521357 - PHẦN 105: MŨI ĐÁNH BÓNG COMPOSITE 4,960,000 7.440.000 2.480.000
106 PP2500521358 - PHẦN 106: MŨI KHOANCẮT XƯƠNG 11,280,000 16.920.000 5.640.000
107 PP2500521359 - PHẦN 107: MŨI KHOANĐỤC LỖ 87,600,000 131.400.000 43.800.000
108 PP2500521360 - PHẦN 108: MŨI KHOANGATE HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG 3,300,000 4.950.000 1.650.000
109 PP2500521361 - PHẦN 109: MŨI KHOANMÀI XƯƠNG 33,450,000 50.175.000 16.725.000
110 PP2500521362 - PHẦN 110: MŨI KHOANPESSO 2,416,600 3.624.900 1.208.300
111 PP2500521363 - PHẦN 111: MŨI KHOANPHẪU THUẬT SURGICAL BURS HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG 18,800,000 28.200.000 9.400.000
112 PP2500521364 - PHẦN 112: MŨI KHOANPHẪU THUẬT 13,875,000 20.812.500 6.937.500
113 PP2500521365 - PHẦN 113: MŨI MÀI NHỰA 9,387,000 14.080.500 4.693.500
114 PP2500521366 - PHẦN 114: NƯỚC NHỰA TỰ CỨNG 2,079,000 3.118.500 1.039.500
115 PP2500521367 - PHẦN 115: NHỰA TỰ CỨNG PATTERN RESIN GC 12,995,000 19.492.500 6.497.500
116 PP2500521368 - PHẦN 116: ỐNG DẪN LƯU 1,349,970 2.024.955 674.985
117 PP2500521369 - PHẦN 117: PROTAPER CHIỀU DÀI 21MM 61,200,000 91.800.000 30.600.000
118 PP2500521370 - PHẦN 118: PROTAPER CHIỀU DÀI 40,800,000 61.200.000 20.400.000
119 PP2500521371 - PHẦN 119: PROTAPER CHIỀU DÀI 28MM 40,800,000 61.200.000 20.400.000
120 PP2500521372 - PHẦN 120: 11,690,000 17.535.000 5.845.000
121 PP2500521373 - PHẦN 121: SÁP XƯƠNG 662,760 994.140 331.380
122 PP2500521374 - PHẦN 122: 2,750,000 4.125.000 1.375.000
123 PP2500521375 - PHẦN 123: THUN CỐ ĐỊNH LIÊN HÀM 236,000 354.000 118.000
124 PP2500521376 - PHẦN 124: THUỐC CHE NƯỚU 19,750,000 29.625.000 9.875.000
125 PP2500521377 - PHẦN 125: TRÂM C-FILE 472,500,000 708.750.000 236.250.000
126 PP2500521378 - PHẦN 126: TRÂM GAI 4,960,000 7.440.000 2.480.000
127 PP2500521379 - PHẦN 127: TRÂM H FILE DÀI 28MM 42,000,000 63.000.000 21.000.000
128 PP2500521380 - PHẦN 128: TRÂM K FILE DÀI 28MM 42,498,000 63.747.000 21.249.000
129 PP2500521381 - PHẦN 129: XI MĂNG DÁN KHÂU 6,850,000 10.275.000 3.425.000
130 PP2500521382 - PHẦN 130: CUNG KÉO FACEMASK 3,000,000 4.500.000 1.500.000
131 PP2500521383 - PHẦN 131: FACEBOW 9,975,000 14.962.500 4.987.500
132 PP2500521384 - PHẦN 132: KHÓA HEADGEAR BẰNG NHỰA HOẶC BẰNG THÉP 12,247,500 18.371.250 6.123.750
133 PP2500521385 - PHẦN 133: TẤM CẮN 580,000 870.000 290.000
134 PP2500521386 - PHẦN 134: THUỐC BÔI Ê BUỐT NGÀ 1,100,000 1.650.000 550.000
135 PP2500521387 - PHẦN 135: 5,000,000 7.500.000 2.500.000
136 PP2500521388 - PHẦN 136: VÍT CỐ ĐỊNH MÀNG 41,200,000 61.800.000 20.600.000
137 PP2500521389 - PHẦN 137: DÂY CUNG TMA 7,572,000 11.358.000 3.786.000
138 PP2500521390 - PHẦN 138: LÒ XO WARREN 1,050,000 1.575.000 525.000
139 PP2500521391 - PHẦN 139: ỐNG LUỒN DÂY CUNG 170,000 255.000 85.000
140 PP2500521392 - PHẦN 140: CLIP POLYMER, KẸP MẠCH MÁU CÁC CỠ 440,000,000 660.000.000 220.000.000
141 PP2500521393 - PHẦN 141: VẬT TU Y TẾ CHUYÊNKHOA TIÊU 472,790,000 709.185.000 236.395.000
142 PP2500521394 - PHẦN 142: BĂNG GẠC FOAM SIÊU THẤM HÚT, DÀNH CHO VẾT LOÉT 15CM X 360,517,500 540.776.250 180.258.750
143 PP2500521395 - PHẦN 143: BĂNG DÁN AMPCARE 35,000,000 52.500.000 17.500.000
144 PP2500521396 - PHẦN 144: BỘ ĐAI ĐIỆN CỰC 21,600,000 32.400.000 10.800.000
145 PP2500521397 - PHẦN 145: CATHETER 26 5,200,000 7.800.000 2.600.000
146 PP2500521398 - PHẦN 146: DÂY ĐIỆN CỰC 3,600,000 5.400.000 1.800.000
147 PP2500521399 - PHẦN 147: DÂY ĐIỆN CỰC 3,600,000 5.400.000 1.800.000
148 PP2500521400 - PHẦN 148: GẠC THẤM HÚT (COTONNOID PATTIES) TIỆT TRÙNG SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT THẦN KINH 435,000,000 652.500.000 217.500.000
149 PP2500521401 - PHẦN 149: 13,830,000 20.745.000 6.915.000
150 PP2500521402 - PHẦN 150: KHĂN TRẢI GIƯỜNGDẠNG CUỘN 3,258,000 4.887.000 1.629.000
151 PP2500521403 - PHẦN 151: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC 2,239,200 3.358.800 1.119.600
152 PP2500521404 - PHẦN 152: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC LỚN 399,800 599.700 199.900
153 PP2500521405 - PHẦN 153: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC NHỎ 559,800 839.700 279.900
154 PP2500521406 - PHẦN 154: MIẾNG DÁN TRỊ SẸO KÍCH THƯỚC 60,000,000 90.000.000 30.000.000
155 PP2500521407 - PHẦN 155: MŨI KHOANTAI DÀI 7CM 57,000,000 85.500.000 28.500.000
156 PP2500521408 - PHẦN 156: 35,000,000 52.500.000 17.500.000
157 PP2500521409 - PHẦN 157: VÒNG THUN THẮT TRĨ (CAO 1,761,900 2.642.850 880.950
158 PP2500521410 - PHẦN 158: BƠM TIÊM 3ML CHUYÊNDÙNG LẤY KHÍ MÁU 336,200,000 504.300.000 168.100.000
159 PP2500521411 - PHẦN 159: KIM LUỒN TĨNH MẠCH 4,504,500 6.756.750 2.252.250
160 PP2500521412 - PHẦN 160: LAMELL 26,775,000 40.162.500 13.387.500
161 PP2500521413 - PHẦN 161: SAMPLECUP 1.5ML 2,910,000 4.365.000 1.455.000
162 PP2500521414 - PHẦN 162: KHUÔN 36,000,000 54.000.000 18.000.000
163 PP2500521415 - PHẦN 163: TÚI MÁU 3,801,000 5.701.500 1.900.500
164 PP2500521416 - PHẦN 164: CHỈ 38,160,000 57.240.000 19.080.000
165 PP2500521417 - PHẦN 165: 452,541,200 678.811.800 226.270.600
166 PP2500521418 - PHẦN 166: KIM SECALON 16G 336,000 504.000 168.000
167 PP2500521419 - PHẦN 167: BỘ HÚT DỊCH ÁP LỰC ÂM 181,500,000 272.250.000 90.750.000
168 PP2500521420 - PHẦN 168: VẬT TƯ HỖ TRỢ SAU CHẤN THƯƠNG 1,135,440,000 1.703.160.000 567.720.000
169 PP2500521421 - PHẦN 169: KIM ĐỐT SÓNG CAO TẦN 752,000,000 1.128.000.000 376.000.000
170 PP2500521422 - PHẦN 170: DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN,TIỆT KHUẨN 739,200,000 1.108.800.000 369.600.000
171 PP2500521423 - PHẦN 171: DUNG DỊCH LÀM SẠCH VÀ KHỬ KHUẨNBỀ MẶT 710,010,000 1.065.015.000 355.005.000
172 PP2500521424 - PHẦN 172: DUNG DỊCH LÀM 1,190,000,000 1.785.000.000 595.000.000
173 PP2500521425 - PHẦN 173: DD KK MỨC ĐỘ CAO ORTHOPHTHA 792,330,000 1.188.495.000 396.165.000
PHẦN 1: KIM CẤY CHỈ
Mã phần lô PP2500521253
Giá từng phần lô 150,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 2: CẮT
Mã phần lô PP2500521254
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 3: PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG - CÙNG
Mã phần lô PP2500521255
Giá từng phần lô 1,576,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.365.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 4: PHẪU THUẬT NONG BÓNG VÀ BƠM CEMENTSINH HỌC
Mã phần lô PP2500521256
Giá từng phần lô 293,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 5: PHẪU THUẬT BƠM CEMENTSINH HỌC VÀO THÂN
Mã phần lô PP2500521257
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 6: MIẾNG GHÉP ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG LƯNG, TITANIUM
Mã phần lô PP2500521258
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 7: NẸP, VÍT, LƯỚI SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT THẦN KINH SỌ NÃO
Mã phần lô PP2500521259
Giá từng phần lô 1,193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.790.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 8: CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG
Mã phần lô PP2500521260
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 9: CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Mã phần lô PP2500521261
Giá từng phần lô 1,635,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.453.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 10: ỐNG NÔNG DẪN ĐƯỜNGDÙNG TRONG HÚT MÁU TỤ, U NÃO
Mã phần lô PP2500521262
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 11: NẸP CHỮ X
Mã phần lô PP2500521263
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 12: RỌ LẤY SỎI
Mã phần lô PP2500521264
Giá từng phần lô 224,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.499.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.499.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 13: BỘ NONG THẬN 1 LẦN
Mã phần lô PP2500521265
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 14: DÂY CHUN MÀU ĐÁNH DẤU MẠCH MÁU
Mã phần lô PP2500521266
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 15: CHỈ POLYESTER
Mã phần lô PP2500521267
Giá từng phần lô 43,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 16: VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO NỘI SOI TÁN SỎI THẬN ỐNG MỀM
Mã phần lô PP2500521268
Giá từng phần lô 584,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.749.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.249.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 17: LƯỠI DAO XAY MÔ (DÙNG TRONG PHẪU
Mã phần lô PP2500521269
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 18: THIẾT BỊ CẮT BAO QUY ĐẦU
Mã phần lô PP2500521270
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 19: XÉT NGHIỆMĐO TẢI LƯỢNGHBV DNA HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2500521271
Giá từng phần lô 12,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.245.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 20: BỘ KIT XÉT NGHIỆMDỊ ỨNG
Mã phần lô PP2500521272
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 21: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI HẠT HÓA PHÁT
Mã phần lô PP2500521273
Giá từng phần lô 740,724,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.086.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.362.048
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 22: BỘ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNGXÉT NGHIỆMSINH HÓA
Mã phần lô PP2500521274
Giá từng phần lô 25,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 23: PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG
Mã phần lô PP2500521275
Giá từng phần lô 422,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 24: BAO QUẤN BẮP CHÂN NÉN KHÍ
Mã phần lô PP2500521276
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 25: QUẢ LỌC MÁU KÈM MÁY DÂY DẪN MÁU SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC
Mã phần lô PP2500521277
Giá từng phần lô 1,211,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.817.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 26: BỘ KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CHUÔI DÀI
Mã phần lô PP2500521278
Giá từng phần lô 334,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 27: BỘ KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CHUÔI THƯỜNG
Mã phần lô PP2500521279
Giá từng phần lô 266,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 28: BỘ KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHUÔI THƯỜNG (COC)
Mã phần lô PP2500521280
Giá từng phần lô 489,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 29: BỘ KHỚP HÁNG TOÀN
Mã phần lô PP2500521281
Giá từng phần lô 389,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 30: ABUTMENT - TRỤ PHỤC HÌNH
Mã phần lô PP2500521282
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 31: BỘT BĂNG NHA CHU
Mã phần lô PP2500521283
Giá từng phần lô 2,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 32: CHẤT LÀM ĐẦY DA DÙNG ĐỂ TIÊM LỚP
Mã phần lô PP2500521284
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 33: CHẤT LÀM ĐẦY DA
Mã phần lô PP2500521285
Giá từng phần lô 204,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 34: CHẤT LÀM ĐẦY DA DÙNG ĐỂ TIÊM MÔ DƯỚI DA
Mã phần lô PP2500521286
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 35: CHẤT
Mã phần lô PP2500521287
Giá từng phần lô 158,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 36: CHẤT LÀM ĐẦY, BÔI TRƠN KHỚP
Mã phần lô PP2500521288
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 37: CHỈ SIÊU BỀN
Mã phần lô PP2500521289
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 38: CHỈ TIÊU, CHỈ TỔNG HỢP ĐA SỢI POLYGLACTIN
Mã phần lô PP2500521290
Giá từng phần lô 3,845,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.768.424
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.922.808
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 39: DÂY CƯA XƯƠNG
Mã phần lô PP2500521291
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 40: DUNG DỊCH BÔI TRƠN, BẢO DƯỠNGDỤNG CỤ
Mã phần lô PP2500521292
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 41: VẬT TƯ DÙNG
Mã phần lô PP2500521293
Giá từng phần lô 421,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 42: KHỚP GỐI BIÊN ĐỘ GẤP
Mã phần lô PP2500521294
Giá từng phần lô 278,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 43: KHỚP GỐI THIẾT KẾ THEO GIẢI PHẪU , BIÊN
Mã phần lô PP2500521295
Giá từng phần lô 476,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 44: KIM CANULAĐẦU TÙ TIÊM FILLER
Mã phần lô PP2500521296
Giá từng phần lô 26,030,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.045.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.015.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 45: LƯỠI CƯA PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2500521297
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 46: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC KÍCH THÍCH CHO
Mã phần lô PP2500521298
Giá từng phần lô 302,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 47: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC KÍCH THÍCH CHO NGƯỜI LỚN CÓ SNAP
Mã phần lô PP2500521299
Giá từng phần lô 302,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 48: MIẾNG GEL DÙNG ĐỂ
Mã phần lô PP2500521300
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 49: MŨI KHOAN703
Mã phần lô PP2500521301
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 50: MŨI KHOANNGẮN DÀI CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500521302
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 51: NẸP CHỮ L
Mã phần lô PP2500521303
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 52: NẸP CHỮ T
Mã phần lô PP2500521304
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 53: NẸP CHỮ Z
Mã phần lô PP2500521305
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 54: NẸP MAXI THẲNG 16 LỖ
Mã phần lô PP2500521306
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 55: NẸP MAXI THẲNG 4 LỖ
Mã phần lô PP2500521307
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 56: NẸP MAXI THẲNG 6 LỖ
Mã phần lô PP2500521308
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 57: NẸP MINI THẲNG 16 LỖ
Mã phần lô PP2500521309
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 58: NẸP MINI THẲNG 18 LỖ
Mã phần lô PP2500521310
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 59: NẸP MINI THẲNG 4 LỖ/ 6 LỖ
Mã phần lô PP2500521311
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 60: QUE THỬ Β- XETON MÁU MAO MẠCH/ TĨNH MẠCH
Mã phần lô PP2500521312
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 61: SÁP
Mã phần lô PP2500521313
Giá từng phần lô 1,104,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 62: VÍT XƯƠNGMAXI
Mã phần lô PP2500521314
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 63: VÍT
Mã phần lô PP2500521315
Giá từng phần lô 7,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 64: CỌ BOND
Mã phần lô PP2500521316
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 65: TRỤ
Mã phần lô PP2500521317
Giá từng phần lô 153,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 66: BĂNG NHÁM KẼ RĂNG
Mã phần lô PP2500521318
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 67:
Mã phần lô PP2500521319
Giá từng phần lô 14,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.656.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 68: BOND GẮN MẮC CÀI
Mã phần lô PP2500521320
Giá từng phần lô 6,556,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.834.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.278.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 69: BỘ CHỐT UNIMETRIC
Mã phần lô PP2500521321
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 70: BỘT BĂNG NHA CHU
Mã phần lô PP2500521322
Giá từng phần lô 2,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 71: BỘT NHỰA TỰ CỨNG HỒNG
Mã phần lô PP2500521323
Giá từng phần lô 1,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 72: BỘT NHỰA TỰ CỨNG TRẮNG
Mã phần lô PP2500521324
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 73: BỘT XƯƠNGNHÂN TẠO 2.0G(6.0CC)
Mã phần lô PP2500521325
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 74: COMPOSITE CHE MÀU UD
Mã phần lô PP2500521326
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 75: CÔN GUTTA
Mã phần lô PP2500521327
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 76: CÔN GIẤY
Mã phần lô PP2500521328
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 77: CÔN PROTAPER F1
Mã phần lô PP2500521329
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 78: CÔN PROTAPER F2
Mã phần lô PP2500521330
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 79: CÔN PROTAPER F3
Mã phần lô PP2500521331
Giá từng phần lô 4,123,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.185.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.061.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 80: CÔN PHỤ
Mã phần lô PP2500521332
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 81: CUNG VÀ CHỈ THÉP BUỘC CỐ ĐỊNH HÀM
Mã phần lô PP2500521333
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 82: CHẤT NHỰA
Mã phần lô PP2500521334
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 83: CHÊM GỖ
Mã phần lô PP2500521335
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 84: CHỈ CO NƯỚU
Mã phần lô PP2500521336
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 85: CHỈ NHA KHOA
Mã phần lô PP2500521337
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 86: CHỈ THÉP BUỘC CỐ ĐỊNH HÀM
Mã phần lô PP2500521338
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 87: CHỐT SỢI
Mã phần lô PP2500521339
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 88: DẦU XỊT TAY KHOAN
Mã phần lô PP2500521340
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 89: DÂY CUNG REVERSE
Mã phần lô PP2500521341
Giá từng phần lô 10,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 90: DÂY HÚT DỊCH PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2500521342
Giá từng phần lô 1,299,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.949.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 91: DÂY SS 0.7 DENTAURUM
Mã phần lô PP2500521343
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 92: DÂY SS 0.9 DENTAURUM
Mã phần lô PP2500521344
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 93: DÂY THẲNG 0.36
Mã phần lô PP2500521345
Giá từng phần lô 4,793,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.189.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 94: DÂY THÉP CHỈNH NHA
Mã phần lô PP2500521346
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 95: DYCAL
Mã phần lô PP2500521347
Giá từng phần lô 1,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 96: ĐAI TRONG
Mã phần lô PP2500521348
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 97: ĐĨA ĐÁNH BÓNG
Mã phần lô PP2500521349
Giá từng phần lô 463,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 98: KIM GÂY TÊ
Mã phần lô PP2500521350
Giá từng phần lô 239,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 99: KHÍ CỤ CHỈNH NHA NGOÀI MẶT CHIN UP
Mã phần lô PP2500521351
Giá từng phần lô 4,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 100: KHÍ CỤ CHỈNH NHA NGOÀI MẶT HEADGEAR
Mã phần lô PP2500521352
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 101:
Mã phần lô PP2500521353
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 102: LENTULO HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG
Mã phần lô PP2500521354
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 103: MÈCH DẪN LƯU
Mã phần lô PP2500521355
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 104: MEROCEL CẦM MÁU
Mã phần lô PP2500521356
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 105: MŨI ĐÁNH BÓNG COMPOSITE
Mã phần lô PP2500521357
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 106: MŨI KHOANCẮT XƯƠNG
Mã phần lô PP2500521358
Giá từng phần lô 11,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 107: MŨI KHOANĐỤC LỖ
Mã phần lô PP2500521359
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 108: MŨI KHOANGATE HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG
Mã phần lô PP2500521360
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 109: MŨI KHOANMÀI XƯƠNG
Mã phần lô PP2500521361
Giá từng phần lô 33,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 110: MŨI KHOANPESSO
Mã phần lô PP2500521362
Giá từng phần lô 2,416,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.624.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.208.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 111: MŨI KHOANPHẪU THUẬT SURGICAL BURS HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG
Mã phần lô PP2500521363
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 112: MŨI KHOANPHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2500521364
Giá từng phần lô 13,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 113: MŨI MÀI NHỰA
Mã phần lô PP2500521365
Giá từng phần lô 9,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.080.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.693.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 114: NƯỚC NHỰA TỰ CỨNG
Mã phần lô PP2500521366
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.118.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 115: NHỰA TỰ CỨNG PATTERN RESIN GC
Mã phần lô PP2500521367
Giá từng phần lô 12,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 116: ỐNG DẪN LƯU
Mã phần lô PP2500521368
Giá từng phần lô 1,349,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.024.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.985
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 117: PROTAPER CHIỀU DÀI 21MM
Mã phần lô PP2500521369
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 118: PROTAPER CHIỀU DÀI
Mã phần lô PP2500521370
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 119: PROTAPER CHIỀU DÀI 28MM
Mã phần lô PP2500521371
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 120:
Mã phần lô PP2500521372
Giá từng phần lô 11,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 121: SÁP XƯƠNG
Mã phần lô PP2500521373
Giá từng phần lô 662,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 122:
Mã phần lô PP2500521374
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 123: THUN CỐ ĐỊNH LIÊN HÀM
Mã phần lô PP2500521375
Giá từng phần lô 236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 124: THUỐC CHE NƯỚU
Mã phần lô PP2500521376
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 125: TRÂM C-FILE
Mã phần lô PP2500521377
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 126: TRÂM GAI
Mã phần lô PP2500521378
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 127: TRÂM H FILE DÀI 28MM
Mã phần lô PP2500521379
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 128: TRÂM K FILE DÀI 28MM
Mã phần lô PP2500521380
Giá từng phần lô 42,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.747.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 129: XI MĂNG DÁN KHÂU
Mã phần lô PP2500521381
Giá từng phần lô 6,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 130: CUNG KÉO FACEMASK
Mã phần lô PP2500521382
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 131: FACEBOW
Mã phần lô PP2500521383
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 132: KHÓA HEADGEAR BẰNG NHỰA HOẶC BẰNG THÉP
Mã phần lô PP2500521384
Giá từng phần lô 12,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.371.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 133: TẤM CẮN
Mã phần lô PP2500521385
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 134: THUỐC BÔI Ê BUỐT NGÀ
Mã phần lô PP2500521386
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 135:
Mã phần lô PP2500521387
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 136: VÍT CỐ ĐỊNH MÀNG
Mã phần lô PP2500521388
Giá từng phần lô 41,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 137: DÂY CUNG TMA
Mã phần lô PP2500521389
Giá từng phần lô 7,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 138: LÒ XO WARREN
Mã phần lô PP2500521390
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 139: ỐNG LUỒN DÂY CUNG
Mã phần lô PP2500521391
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 140: CLIP POLYMER, KẸP MẠCH MÁU CÁC CỠ
Mã phần lô PP2500521392
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 141: VẬT TU Y TẾ CHUYÊNKHOA TIÊU
Mã phần lô PP2500521393
Giá từng phần lô 472,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 142: BĂNG GẠC FOAM SIÊU THẤM HÚT, DÀNH CHO VẾT LOÉT 15CM X
Mã phần lô PP2500521394
Giá từng phần lô 360,517,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.776.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.258.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 143: BĂNG DÁN AMPCARE
Mã phần lô PP2500521395
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 144: BỘ ĐAI ĐIỆN CỰC
Mã phần lô PP2500521396
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 145: CATHETER 26
Mã phần lô PP2500521397
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 146: DÂY ĐIỆN CỰC
Mã phần lô PP2500521398
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 147: DÂY ĐIỆN CỰC
Mã phần lô PP2500521399
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 148: GẠC THẤM HÚT (COTONNOID PATTIES) TIỆT TRÙNG SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT THẦN KINH
Mã phần lô PP2500521400
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 149:
Mã phần lô PP2500521401
Giá từng phần lô 13,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 150: KHĂN TRẢI GIƯỜNGDẠNG CUỘN
Mã phần lô PP2500521402
Giá từng phần lô 3,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 151: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC
Mã phần lô PP2500521403
Giá từng phần lô 2,239,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.358.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 152: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC LỚN
Mã phần lô PP2500521404
Giá từng phần lô 399,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 153: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC NHỎ
Mã phần lô PP2500521405
Giá từng phần lô 559,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 154: MIẾNG DÁN TRỊ SẸO KÍCH THƯỚC
Mã phần lô PP2500521406
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 155: MŨI KHOANTAI DÀI 7CM
Mã phần lô PP2500521407
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 156:
Mã phần lô PP2500521408
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 157: VÒNG THUN THẮT TRĨ (CAO
Mã phần lô PP2500521409
Giá từng phần lô 1,761,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 158: BƠM TIÊM 3ML CHUYÊNDÙNG LẤY KHÍ MÁU
Mã phần lô PP2500521410
Giá từng phần lô 336,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 159: KIM LUỒN TĨNH MẠCH
Mã phần lô PP2500521411
Giá từng phần lô 4,504,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.756.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.252.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 160: LAMELL
Mã phần lô PP2500521412
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 161: SAMPLECUP 1.5ML
Mã phần lô PP2500521413
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 162: KHUÔN
Mã phần lô PP2500521414
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 163: TÚI MÁU
Mã phần lô PP2500521415
Giá từng phần lô 3,801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.701.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 164: CHỈ
Mã phần lô PP2500521416
Giá từng phần lô 38,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 165:
Mã phần lô PP2500521417
Giá từng phần lô 452,541,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.811.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.270.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 166: KIM SECALON 16G
Mã phần lô PP2500521418
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 167: BỘ HÚT DỊCH ÁP LỰC ÂM
Mã phần lô PP2500521419
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 168: VẬT TƯ HỖ TRỢ SAU CHẤN THƯƠNG
Mã phần lô PP2500521420
Giá từng phần lô 1,135,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 169: KIM ĐỐT SÓNG CAO TẦN
Mã phần lô PP2500521421
Giá từng phần lô 752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 170: DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN,TIỆT KHUẨN
Mã phần lô PP2500521422
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 171: DUNG DỊCH LÀM SẠCH VÀ KHỬ KHUẨNBỀ MẶT
Mã phần lô PP2500521423
Giá từng phần lô 710,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 172: DUNG DỊCH LÀM
Mã phần lô PP2500521424
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 173: DD KK MỨC ĐỘ CAO ORTHOPHTHA
Mã phần lô PP2500521425
Giá từng phần lô 792,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->