Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất bổ sung lần 4 năm 2025 – 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500514723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình | Chủ đầu tư | Bệnh Viện An Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất bổ sung lần 4 năm 2025 – 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500285651 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 40,084,003,792 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500521253 - PHẦN 1: KIM CẤY CHỈ | 150,480,000 | 225.720.000 | 75.240.000 | ||
| 2 | PP2500521254 - PHẦN 2: CẮT | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 375.000.000 | ||
| 3 | PP2500521255 - PHẦN 3: PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG - CÙNG | 1,576,900,000 | 2.365.350.000 | 788.450.000 | ||
| 4 | PP2500521256 - PHẦN 4: PHẪU THUẬT NONG BÓNG VÀ BƠM CEMENTSINH HỌC | 293,250,000 | 439.875.000 | 146.625.000 | ||
| 5 | PP2500521257 - PHẦN 5: PHẪU THUẬT BƠM CEMENTSINH HỌC VÀO THÂN | 161,000,000 | 241.500.000 | 80.500.000 | ||
| 6 | PP2500521258 - PHẦN 6: MIẾNG GHÉP ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG LƯNG, TITANIUM | 108,000,000 | 162.000.000 | 54.000.000 | ||
| 7 | PP2500521259 - PHẦN 7: NẸP, VÍT, LƯỚI SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT THẦN KINH SỌ NÃO | 1,193,500,000 | 1.790.250.000 | 596.750.000 | ||
| 8 | PP2500521260 - PHẦN 8: CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG | 1,490,000,000 | 2.235.000.000 | 745.000.000 | ||
| 9 | PP2500521261 - PHẦN 9: CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG | 1,635,400,000 | 2.453.100.000 | 817.700.000 | ||
| 10 | PP2500521262 - PHẦN 10: ỐNG NÔNG DẪN ĐƯỜNGDÙNG TRONG HÚT MÁU TỤ, U NÃO | 400,000,000 | 600.000.000 | 200.000.000 | ||
| 11 | PP2500521263 - PHẦN 11: NẸP CHỮ X | 12,700,000 | 19.050.000 | 6.350.000 | ||
| 12 | PP2500521264 - PHẦN 12: RỌ LẤY SỎI | 224,999,700 | 337.499.550 | 112.499.850 | ||
| 13 | PP2500521265 - PHẦN 13: BỘ NONG THẬN 1 LẦN | 65,000,000 | 97.500.000 | 32.500.000 | ||
| 14 | PP2500521266 - PHẦN 14: DÂY CHUN MÀU ĐÁNH DẤU MẠCH MÁU | 600,000 | 900.000 | 300.000 | ||
| 15 | PP2500521267 - PHẦN 15: CHỈ POLYESTER | 43,218,000 | 64.827.000 | 21.609.000 | ||
| 16 | PP2500521268 - PHẦN 16: VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO NỘI SOI TÁN SỎI THẬN ỐNG MỀM | 584,499,900 | 876.749.850 | 292.249.950 | ||
| 17 | PP2500521269 - PHẦN 17: LƯỠI DAO XAY MÔ (DÙNG TRONG PHẪU | 157,500,000 | 236.250.000 | 78.750.000 | ||
| 18 | PP2500521270 - PHẦN 18: THIẾT BỊ CẮT BAO QUY ĐẦU | 150,000,000 | 225.000.000 | 75.000.000 | ||
| 19 | PP2500521271 - PHẦN 19: XÉT NGHIỆMĐO TẢI LƯỢNGHBV DNA HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG | 12,830,000,000 | 19.245.000.000 | 6.415.000.000 | ||
| 20 | PP2500521272 - PHẦN 20: BỘ KIT XÉT NGHIỆMDỊ ỨNG | 343,200,000 | 514.800.000 | 171.600.000 | ||
| 21 | PP2500521273 - PHẦN 21: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI HẠT HÓA PHÁT | 740,724,096 | 1.111.086.144 | 370.362.048 | ||
| 22 | PP2500521274 - PHẦN 22: BỘ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNGXÉT NGHIỆMSINH HÓA | 25,320,000 | 37.980.000 | 12.660.000 | ||
| 23 | PP2500521275 - PHẦN 23: PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG | 422,500,000 | 633.750.000 | 211.250.000 | ||
| 24 | PP2500521276 - PHẦN 24: BAO QUẤN BẮP CHÂN NÉN KHÍ | 180,000,000 | 270.000.000 | 90.000.000 | ||
| 25 | PP2500521277 - PHẦN 25: QUẢ LỌC MÁU KÈM MÁY DÂY DẪN MÁU SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC | 1,211,848,000 | 1.817.772.000 | 605.924.000 | ||
| 26 | PP2500521278 - PHẦN 26: BỘ KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CHUÔI DÀI | 334,750,000 | 502.125.000 | 167.375.000 | ||
| 27 | PP2500521279 - PHẦN 27: BỘ KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CHUÔI THƯỜNG | 266,750,000 | 400.125.000 | 133.375.000 | ||
| 28 | PP2500521280 - PHẦN 28: BỘ KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHUÔI THƯỜNG (COC) | 489,650,000 | 734.475.000 | 244.825.000 | ||
| 29 | PP2500521281 - PHẦN 29: BỘ KHỚP HÁNG TOÀN | 389,500,000 | 584.250.000 | 194.750.000 | ||
| 30 | PP2500521282 - PHẦN 30: ABUTMENT - TRỤ PHỤC HÌNH | 140,000,000 | 210.000.000 | 70.000.000 | ||
| 31 | PP2500521283 - PHẦN 31: BỘT BĂNG NHA CHU | 2,380,000 | 3.570.000 | 1.190.000 | ||
| 32 | PP2500521284 - PHẦN 32: CHẤT LÀM ĐẦY DA DÙNG ĐỂ TIÊM LỚP | 285,000,000 | 427.500.000 | 142.500.000 | ||
| 33 | PP2500521285 - PHẦN 33: CHẤT LÀM ĐẦY DA | 204,120,000 | 306.180.000 | 102.060.000 | ||
| 34 | PP2500521286 - PHẦN 34: CHẤT LÀM ĐẦY DA DÙNG ĐỂ TIÊM MÔ DƯỚI DA | 230,000,000 | 345.000.000 | 115.000.000 | ||
| 35 | PP2500521287 - PHẦN 35: CHẤT | 158,880,000 | 238.320.000 | 79.440.000 | ||
| 36 | PP2500521288 - PHẦN 36: CHẤT LÀM ĐẦY, BÔI TRƠN KHỚP | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 420.000.000 | ||
| 37 | PP2500521289 - PHẦN 37: CHỈ SIÊU BỀN | 27,600,000 | 41.400.000 | 13.800.000 | ||
| 38 | PP2500521290 - PHẦN 38: CHỈ TIÊU, CHỈ TỔNG HỢP ĐA SỢI POLYGLACTIN | 3,845,616 | 5.768.424 | 1.922.808 | ||
| 39 | PP2500521291 - PHẦN 39: DÂY CƯA XƯƠNG | 45,000,000 | 67.500.000 | 22.500.000 | ||
| 40 | PP2500521292 - PHẦN 40: DUNG DỊCH BÔI TRƠN, BẢO DƯỠNGDỤNG CỤ | 380,000,000 | 570.000.000 | 190.000.000 | ||
| 41 | PP2500521293 - PHẦN 41: VẬT TƯ DÙNG | 421,960,000 | 632.940.000 | 210.980.000 | ||
| 42 | PP2500521294 - PHẦN 42: KHỚP GỐI BIÊN ĐỘ GẤP | 278,600,000 | 417.900.000 | 139.300.000 | ||
| 43 | PP2500521295 - PHẦN 43: KHỚP GỐI THIẾT KẾ THEO GIẢI PHẪU , BIÊN | 476,600,000 | 714.900.000 | 238.300.000 | ||
| 44 | PP2500521296 - PHẦN 44: KIM CANULAĐẦU TÙ TIÊM FILLER | 26,030,400 | 39.045.600 | 13.015.200 | ||
| 45 | PP2500521297 - PHẦN 45: LƯỠI CƯA PHẪU THUẬT | 16,500,000 | 24.750.000 | 8.250.000 | ||
| 46 | PP2500521298 - PHẦN 46: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC KÍCH THÍCH CHO | 302,400 | 453.600 | 151.200 | ||
| 47 | PP2500521299 - PHẦN 47: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC KÍCH THÍCH CHO NGƯỜI LỚN CÓ SNAP | 302,400 | 453.600 | 151.200 | ||
| 48 | PP2500521300 - PHẦN 48: MIẾNG GEL DÙNG ĐỂ | 12,075,000 | 18.112.500 | 6.037.500 | ||
| 49 | PP2500521301 - PHẦN 49: MŨI KHOAN703 | 15,400,000 | 23.100.000 | 7.700.000 | ||
| 50 | PP2500521302 - PHẦN 50: MŨI KHOANNGẮN DÀI CÁC LOẠI | 24,600,000 | 36.900.000 | 12.300.000 | ||
| 51 | PP2500521303 - PHẦN 51: NẸP CHỮ L | 5,200,000 | 7.800.000 | 2.600.000 | ||
| 52 | PP2500521304 - PHẦN 52: NẸP CHỮ T | 39,500,000 | 59.250.000 | 19.750.000 | ||
| 53 | PP2500521305 - PHẦN 53: NẸP CHỮ Z | 8,900,000 | 13.350.000 | 4.450.000 | ||
| 54 | PP2500521306 - PHẦN 54: NẸP MAXI THẲNG 16 LỖ | 8,750,000 | 13.125.000 | 4.375.000 | ||
| 55 | PP2500521307 - PHẦN 55: NẸP MAXI THẲNG 4 LỖ | 24,600,000 | 36.900.000 | 12.300.000 | ||
| 56 | PP2500521308 - PHẦN 56: NẸP MAXI THẲNG 6 LỖ | 26,100,000 | 39.150.000 | 13.050.000 | ||
| 57 | PP2500521309 - PHẦN 57: NẸP MINI THẲNG 16 LỖ | 7,800,000 | 11.700.000 | 3.900.000 | ||
| 58 | PP2500521310 - PHẦN 58: NẸP MINI THẲNG 18 LỖ | 8,100,000 | 12.150.000 | 4.050.000 | ||
| 59 | PP2500521311 - PHẦN 59: NẸP MINI THẲNG 4 LỖ/ 6 LỖ | 16,500,000 | 24.750.000 | 8.250.000 | ||
| 60 | PP2500521312 - PHẦN 60: QUE THỬ Β- XETON MÁU MAO MẠCH/ TĨNH MẠCH | 43,200,000 | 64.800.000 | 21.600.000 | ||
| 61 | PP2500521313 - PHẦN 61: SÁP | 1,104,600 | 1.656.900 | 552.300 | ||
| 62 | PP2500521314 - PHẦN 62: VÍT XƯƠNGMAXI | 1,290,000 | 1.935.000 | 645.000 | ||
| 63 | PP2500521315 - PHẦN 63: VÍT | 7,470,000 | 11.205.000 | 3.735.000 | ||
| 64 | PP2500521316 - PHẦN 64: CỌ BOND | 7,800,000 | 11.700.000 | 3.900.000 | ||
| 65 | PP2500521317 - PHẦN 65: TRỤ | 153,368,000 | 230.052.000 | 76.684.000 | ||
| 66 | PP2500521318 - PHẦN 66: BĂNG NHÁM KẼ RĂNG | 6,930,000 | 10.395.000 | 3.465.000 | ||
| 67 | PP2500521319 - PHẦN 67: | 14,437,500 | 21.656.250 | 7.218.750 | ||
| 68 | PP2500521320 - PHẦN 68: BOND GẮN MẮC CÀI | 6,556,250 | 9.834.375 | 3.278.125 | ||
| 69 | PP2500521321 - PHẦN 69: BỘ CHỐT UNIMETRIC | 51,200,000 | 76.800.000 | 25.600.000 | ||
| 70 | PP2500521322 - PHẦN 70: BỘT BĂNG NHA CHU | 2,380,000 | 3.570.000 | 1.190.000 | ||
| 71 | PP2500521323 - PHẦN 71: BỘT NHỰA TỰ CỨNG HỒNG | 1,914,000 | 2.871.000 | 957.000 | ||
| 72 | PP2500521324 - PHẦN 72: BỘT NHỰA TỰ CỨNG TRẮNG | 1,100,000 | 1.650.000 | 550.000 | ||
| 73 | PP2500521325 - PHẦN 73: BỘT XƯƠNGNHÂN TẠO 2.0G(6.0CC) | 12,750,000 | 19.125.000 | 6.375.000 | ||
| 74 | PP2500521326 - PHẦN 74: COMPOSITE CHE MÀU UD | 6,050,000 | 9.075.000 | 3.025.000 | ||
| 75 | PP2500521327 - PHẦN 75: CÔN GUTTA | 14,500,000 | 21.750.000 | 7.250.000 | ||
| 76 | PP2500521328 - PHẦN 76: CÔN GIẤY | 18,000,000 | 27.000.000 | 9.000.000 | ||
| 77 | PP2500521329 - PHẦN 77: CÔN PROTAPER F1 | 6,750,000 | 10.125.000 | 3.375.000 | ||
| 78 | PP2500521330 - PHẦN 78: CÔN PROTAPER F2 | 9,000,000 | 13.500.000 | 4.500.000 | ||
| 79 | PP2500521331 - PHẦN 79: CÔN PROTAPER F3 | 4,123,500 | 6.185.250 | 2.061.750 | ||
| 80 | PP2500521332 - PHẦN 80: CÔN PHỤ | 6,420,000 | 9.630.000 | 3.210.000 | ||
| 81 | PP2500521333 - PHẦN 81: CUNG VÀ CHỈ THÉP BUỘC CỐ ĐỊNH HÀM | 3,300,000 | 4.950.000 | 1.650.000 | ||
| 82 | PP2500521334 - PHẦN 82: CHẤT NHỰA | 2,500,000 | 3.750.000 | 1.250.000 | ||
| 83 | PP2500521335 - PHẦN 83: CHÊM GỖ | 800,000 | 1.200.000 | 400.000 | ||
| 84 | PP2500521336 - PHẦN 84: CHỈ CO NƯỚU | 3,950,000 | 5.925.000 | 1.975.000 | ||
| 85 | PP2500521337 - PHẦN 85: CHỈ NHA KHOA | 1,218,000 | 1.827.000 | 609.000 | ||
| 86 | PP2500521338 - PHẦN 86: CHỈ THÉP BUỘC CỐ ĐỊNH HÀM | 1,000,000 | 1.500.000 | 500.000 | ||
| 87 | PP2500521339 - PHẦN 87: CHỐT SỢI | 5,750,000 | 8.625.000 | 2.875.000 | ||
| 88 | PP2500521340 - PHẦN 88: DẦU XỊT TAY KHOAN | 3,960,000 | 5.940.000 | 1.980.000 | ||
| 89 | PP2500521341 - PHẦN 89: DÂY CUNG REVERSE | 10,030,000 | 15.045.000 | 5.015.000 | ||
| 90 | PP2500521342 - PHẦN 90: DÂY HÚT DỊCH PHẪU THUẬT | 1,299,950 | 1.949.925 | 649.975 | ||
| 91 | PP2500521343 - PHẦN 91: DÂY SS 0.7 DENTAURUM | 9,000,000 | 13.500.000 | 4.500.000 | ||
| 92 | PP2500521344 - PHẦN 92: DÂY SS 0.9 DENTAURUM | 9,000,000 | 13.500.000 | 4.500.000 | ||
| 93 | PP2500521345 - PHẦN 93: DÂY THẲNG 0.36 | 4,793,250 | 7.189.875 | 2.396.625 | ||
| 94 | PP2500521346 - PHẦN 94: DÂY THÉP CHỈNH NHA | 6,000,000 | 9.000.000 | 3.000.000 | ||
| 95 | PP2500521347 - PHẦN 95: DYCAL | 1,130,000 | 1.695.000 | 565.000 | ||
| 96 | PP2500521348 - PHẦN 96: ĐAI TRONG | 21,900,000 | 32.850.000 | 10.950.000 | ||
| 97 | PP2500521349 - PHẦN 97: ĐĨA ĐÁNH BÓNG | 463,000 | 694.500 | 231.500 | ||
| 98 | PP2500521350 - PHẦN 98: KIM GÂY TÊ | 239,880,000 | 359.820.000 | 119.940.000 | ||
| 99 | PP2500521351 - PHẦN 99: KHÍ CỤ CHỈNH NHA NGOÀI MẶT CHIN UP | 4,987,500 | 7.481.250 | 2.493.750 | ||
| 100 | PP2500521352 - PHẦN 100: KHÍ CỤ CHỈNH NHA NGOÀI MẶT HEADGEAR | 9,000,000 | 13.500.000 | 4.500.000 | ||
| 101 | PP2500521353 - PHẦN 101: | 9,000,000 | 13.500.000 | 4.500.000 | ||
| 102 | PP2500521354 - PHẦN 102: LENTULO HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG | 8,190,000 | 12.285.000 | 4.095.000 | ||
| 103 | PP2500521355 - PHẦN 103: MÈCH DẪN LƯU | 75,000 | 112.500 | 37.500 | ||
| 104 | PP2500521356 - PHẦN 104: MEROCEL CẦM MÁU | 1,350,000 | 2.025.000 | 675.000 | ||
| 105 | PP2500521357 - PHẦN 105: MŨI ĐÁNH BÓNG COMPOSITE | 4,960,000 | 7.440.000 | 2.480.000 | ||
| 106 | PP2500521358 - PHẦN 106: MŨI KHOANCẮT XƯƠNG | 11,280,000 | 16.920.000 | 5.640.000 | ||
| 107 | PP2500521359 - PHẦN 107: MŨI KHOANĐỤC LỖ | 87,600,000 | 131.400.000 | 43.800.000 | ||
| 108 | PP2500521360 - PHẦN 108: MŨI KHOANGATE HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG | 3,300,000 | 4.950.000 | 1.650.000 | ||
| 109 | PP2500521361 - PHẦN 109: MŨI KHOANMÀI XƯƠNG | 33,450,000 | 50.175.000 | 16.725.000 | ||
| 110 | PP2500521362 - PHẦN 110: MŨI KHOANPESSO | 2,416,600 | 3.624.900 | 1.208.300 | ||
| 111 | PP2500521363 - PHẦN 111: MŨI KHOANPHẪU THUẬT SURGICAL BURS HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG | 18,800,000 | 28.200.000 | 9.400.000 | ||
| 112 | PP2500521364 - PHẦN 112: MŨI KHOANPHẪU THUẬT | 13,875,000 | 20.812.500 | 6.937.500 | ||
| 113 | PP2500521365 - PHẦN 113: MŨI MÀI NHỰA | 9,387,000 | 14.080.500 | 4.693.500 | ||
| 114 | PP2500521366 - PHẦN 114: NƯỚC NHỰA TỰ CỨNG | 2,079,000 | 3.118.500 | 1.039.500 | ||
| 115 | PP2500521367 - PHẦN 115: NHỰA TỰ CỨNG PATTERN RESIN GC | 12,995,000 | 19.492.500 | 6.497.500 | ||
| 116 | PP2500521368 - PHẦN 116: ỐNG DẪN LƯU | 1,349,970 | 2.024.955 | 674.985 | ||
| 117 | PP2500521369 - PHẦN 117: PROTAPER CHIỀU DÀI 21MM | 61,200,000 | 91.800.000 | 30.600.000 | ||
| 118 | PP2500521370 - PHẦN 118: PROTAPER CHIỀU DÀI | 40,800,000 | 61.200.000 | 20.400.000 | ||
| 119 | PP2500521371 - PHẦN 119: PROTAPER CHIỀU DÀI 28MM | 40,800,000 | 61.200.000 | 20.400.000 | ||
| 120 | PP2500521372 - PHẦN 120: | 11,690,000 | 17.535.000 | 5.845.000 | ||
| 121 | PP2500521373 - PHẦN 121: SÁP XƯƠNG | 662,760 | 994.140 | 331.380 | ||
| 122 | PP2500521374 - PHẦN 122: | 2,750,000 | 4.125.000 | 1.375.000 | ||
| 123 | PP2500521375 - PHẦN 123: THUN CỐ ĐỊNH LIÊN HÀM | 236,000 | 354.000 | 118.000 | ||
| 124 | PP2500521376 - PHẦN 124: THUỐC CHE NƯỚU | 19,750,000 | 29.625.000 | 9.875.000 | ||
| 125 | PP2500521377 - PHẦN 125: TRÂM C-FILE | 472,500,000 | 708.750.000 | 236.250.000 | ||
| 126 | PP2500521378 - PHẦN 126: TRÂM GAI | 4,960,000 | 7.440.000 | 2.480.000 | ||
| 127 | PP2500521379 - PHẦN 127: TRÂM H FILE DÀI 28MM | 42,000,000 | 63.000.000 | 21.000.000 | ||
| 128 | PP2500521380 - PHẦN 128: TRÂM K FILE DÀI 28MM | 42,498,000 | 63.747.000 | 21.249.000 | ||
| 129 | PP2500521381 - PHẦN 129: XI MĂNG DÁN KHÂU | 6,850,000 | 10.275.000 | 3.425.000 | ||
| 130 | PP2500521382 - PHẦN 130: CUNG KÉO FACEMASK | 3,000,000 | 4.500.000 | 1.500.000 | ||
| 131 | PP2500521383 - PHẦN 131: FACEBOW | 9,975,000 | 14.962.500 | 4.987.500 | ||
| 132 | PP2500521384 - PHẦN 132: KHÓA HEADGEAR BẰNG NHỰA HOẶC BẰNG THÉP | 12,247,500 | 18.371.250 | 6.123.750 | ||
| 133 | PP2500521385 - PHẦN 133: TẤM CẮN | 580,000 | 870.000 | 290.000 | ||
| 134 | PP2500521386 - PHẦN 134: THUỐC BÔI Ê BUỐT NGÀ | 1,100,000 | 1.650.000 | 550.000 | ||
| 135 | PP2500521387 - PHẦN 135: | 5,000,000 | 7.500.000 | 2.500.000 | ||
| 136 | PP2500521388 - PHẦN 136: VÍT CỐ ĐỊNH MÀNG | 41,200,000 | 61.800.000 | 20.600.000 | ||
| 137 | PP2500521389 - PHẦN 137: DÂY CUNG TMA | 7,572,000 | 11.358.000 | 3.786.000 | ||
| 138 | PP2500521390 - PHẦN 138: LÒ XO WARREN | 1,050,000 | 1.575.000 | 525.000 | ||
| 139 | PP2500521391 - PHẦN 139: ỐNG LUỒN DÂY CUNG | 170,000 | 255.000 | 85.000 | ||
| 140 | PP2500521392 - PHẦN 140: CLIP POLYMER, KẸP MẠCH MÁU CÁC CỠ | 440,000,000 | 660.000.000 | 220.000.000 | ||
| 141 | PP2500521393 - PHẦN 141: VẬT TU Y TẾ CHUYÊNKHOA TIÊU | 472,790,000 | 709.185.000 | 236.395.000 | ||
| 142 | PP2500521394 - PHẦN 142: BĂNG GẠC FOAM SIÊU THẤM HÚT, DÀNH CHO VẾT LOÉT 15CM X | 360,517,500 | 540.776.250 | 180.258.750 | ||
| 143 | PP2500521395 - PHẦN 143: BĂNG DÁN AMPCARE | 35,000,000 | 52.500.000 | 17.500.000 | ||
| 144 | PP2500521396 - PHẦN 144: BỘ ĐAI ĐIỆN CỰC | 21,600,000 | 32.400.000 | 10.800.000 | ||
| 145 | PP2500521397 - PHẦN 145: CATHETER 26 | 5,200,000 | 7.800.000 | 2.600.000 | ||
| 146 | PP2500521398 - PHẦN 146: DÂY ĐIỆN CỰC | 3,600,000 | 5.400.000 | 1.800.000 | ||
| 147 | PP2500521399 - PHẦN 147: DÂY ĐIỆN CỰC | 3,600,000 | 5.400.000 | 1.800.000 | ||
| 148 | PP2500521400 - PHẦN 148: GẠC THẤM HÚT (COTONNOID PATTIES) TIỆT TRÙNG SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT THẦN KINH | 435,000,000 | 652.500.000 | 217.500.000 | ||
| 149 | PP2500521401 - PHẦN 149: | 13,830,000 | 20.745.000 | 6.915.000 | ||
| 150 | PP2500521402 - PHẦN 150: KHĂN TRẢI GIƯỜNGDẠNG CUỘN | 3,258,000 | 4.887.000 | 1.629.000 | ||
| 151 | PP2500521403 - PHẦN 151: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC | 2,239,200 | 3.358.800 | 1.119.600 | ||
| 152 | PP2500521404 - PHẦN 152: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC LỚN | 399,800 | 599.700 | 199.900 | ||
| 153 | PP2500521405 - PHẦN 153: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC NHỎ | 559,800 | 839.700 | 279.900 | ||
| 154 | PP2500521406 - PHẦN 154: MIẾNG DÁN TRỊ SẸO KÍCH THƯỚC | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | ||
| 155 | PP2500521407 - PHẦN 155: MŨI KHOANTAI DÀI 7CM | 57,000,000 | 85.500.000 | 28.500.000 | ||
| 156 | PP2500521408 - PHẦN 156: | 35,000,000 | 52.500.000 | 17.500.000 | ||
| 157 | PP2500521409 - PHẦN 157: VÒNG THUN THẮT TRĨ (CAO | 1,761,900 | 2.642.850 | 880.950 | ||
| 158 | PP2500521410 - PHẦN 158: BƠM TIÊM 3ML CHUYÊNDÙNG LẤY KHÍ MÁU | 336,200,000 | 504.300.000 | 168.100.000 | ||
| 159 | PP2500521411 - PHẦN 159: KIM LUỒN TĨNH MẠCH | 4,504,500 | 6.756.750 | 2.252.250 | ||
| 160 | PP2500521412 - PHẦN 160: LAMELL | 26,775,000 | 40.162.500 | 13.387.500 | ||
| 161 | PP2500521413 - PHẦN 161: SAMPLECUP 1.5ML | 2,910,000 | 4.365.000 | 1.455.000 | ||
| 162 | PP2500521414 - PHẦN 162: KHUÔN | 36,000,000 | 54.000.000 | 18.000.000 | ||
| 163 | PP2500521415 - PHẦN 163: TÚI MÁU | 3,801,000 | 5.701.500 | 1.900.500 | ||
| 164 | PP2500521416 - PHẦN 164: CHỈ | 38,160,000 | 57.240.000 | 19.080.000 | ||
| 165 | PP2500521417 - PHẦN 165: | 452,541,200 | 678.811.800 | 226.270.600 | ||
| 166 | PP2500521418 - PHẦN 166: KIM SECALON 16G | 336,000 | 504.000 | 168.000 | ||
| 167 | PP2500521419 - PHẦN 167: BỘ HÚT DỊCH ÁP LỰC ÂM | 181,500,000 | 272.250.000 | 90.750.000 | ||
| 168 | PP2500521420 - PHẦN 168: VẬT TƯ HỖ TRỢ SAU CHẤN THƯƠNG | 1,135,440,000 | 1.703.160.000 | 567.720.000 | ||
| 169 | PP2500521421 - PHẦN 169: KIM ĐỐT SÓNG CAO TẦN | 752,000,000 | 1.128.000.000 | 376.000.000 | ||
| 170 | PP2500521422 - PHẦN 170: DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN,TIỆT KHUẨN | 739,200,000 | 1.108.800.000 | 369.600.000 | ||
| 171 | PP2500521423 - PHẦN 171: DUNG DỊCH LÀM SẠCH VÀ KHỬ KHUẨNBỀ MẶT | 710,010,000 | 1.065.015.000 | 355.005.000 | ||
| 172 | PP2500521424 - PHẦN 172: DUNG DỊCH LÀM | 1,190,000,000 | 1.785.000.000 | 595.000.000 | ||
| 173 | PP2500521425 - PHẦN 173: DD KK MỨC ĐỘ CAO ORTHOPHTHA | 792,330,000 | 1.188.495.000 | 396.165.000 |
PHẦN 1: KIM CẤY CHỈ |
|
| Mã phần lô | PP2500521253 |
| Giá từng phần lô | 150,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 2: CẮT |
|
| Mã phần lô | PP2500521254 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 3: PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG - CÙNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521255 |
| Giá từng phần lô | 1,576,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.365.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 4: PHẪU THUẬT NONG BÓNG VÀ BƠM CEMENTSINH HỌC |
|
| Mã phần lô | PP2500521256 |
| Giá từng phần lô | 293,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 5: PHẪU THUẬT BƠM CEMENTSINH HỌC VÀO THÂN |
|
| Mã phần lô | PP2500521257 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 6: MIẾNG GHÉP ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG LƯNG, TITANIUM |
|
| Mã phần lô | PP2500521258 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 7: NẸP, VÍT, LƯỚI SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT THẦN KINH SỌ NÃO |
|
| Mã phần lô | PP2500521259 |
| Giá từng phần lô | 1,193,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.790.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 8: CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521260 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.235.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 745.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 9: CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521261 |
| Giá từng phần lô | 1,635,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.453.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 817.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 10: ỐNG NÔNG DẪN ĐƯỜNGDÙNG TRONG HÚT MÁU TỤ, U NÃO |
|
| Mã phần lô | PP2500521262 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 11: NẸP CHỮ X |
|
| Mã phần lô | PP2500521263 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 12: RỌ LẤY SỎI |
|
| Mã phần lô | PP2500521264 |
| Giá từng phần lô | 224,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.499.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.499.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 13: BỘ NONG THẬN 1 LẦN |
|
| Mã phần lô | PP2500521265 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 14: DÂY CHUN MÀU ĐÁNH DẤU MẠCH MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2500521266 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 15: CHỈ POLYESTER |
|
| Mã phần lô | PP2500521267 |
| Giá từng phần lô | 43,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 16: VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO NỘI SOI TÁN SỎI THẬN ỐNG MỀM |
|
| Mã phần lô | PP2500521268 |
| Giá từng phần lô | 584,499,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.749.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.249.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 17: LƯỠI DAO XAY MÔ (DÙNG TRONG PHẪU |
|
| Mã phần lô | PP2500521269 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 18: THIẾT BỊ CẮT BAO QUY ĐẦU |
|
| Mã phần lô | PP2500521270 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 19: XÉT NGHIỆMĐO TẢI LƯỢNGHBV DNA HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521271 |
| Giá từng phần lô | 12,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.245.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.415.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 20: BỘ KIT XÉT NGHIỆMDỊ ỨNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521272 |
| Giá từng phần lô | 343,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 21: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI HẠT HÓA PHÁT |
|
| Mã phần lô | PP2500521273 |
| Giá từng phần lô | 740,724,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.111.086.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.362.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 22: BỘ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNGXÉT NGHIỆMSINH HÓA |
|
| Mã phần lô | PP2500521274 |
| Giá từng phần lô | 25,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 23: PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521275 |
| Giá từng phần lô | 422,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 24: BAO QUẤN BẮP CHÂN NÉN KHÍ |
|
| Mã phần lô | PP2500521276 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 25: QUẢ LỌC MÁU KÈM MÁY DÂY DẪN MÁU SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC |
|
| Mã phần lô | PP2500521277 |
| Giá từng phần lô | 1,211,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.817.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 26: BỘ KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CHUÔI DÀI |
|
| Mã phần lô | PP2500521278 |
| Giá từng phần lô | 334,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 27: BỘ KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CHUÔI THƯỜNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521279 |
| Giá từng phần lô | 266,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 28: BỘ KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHUÔI THƯỜNG (COC) |
|
| Mã phần lô | PP2500521280 |
| Giá từng phần lô | 489,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 29: BỘ KHỚP HÁNG TOÀN |
|
| Mã phần lô | PP2500521281 |
| Giá từng phần lô | 389,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 30: ABUTMENT - TRỤ PHỤC HÌNH |
|
| Mã phần lô | PP2500521282 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 31: BỘT BĂNG NHA CHU |
|
| Mã phần lô | PP2500521283 |
| Giá từng phần lô | 2,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 32: CHẤT LÀM ĐẦY DA DÙNG ĐỂ TIÊM LỚP |
|
| Mã phần lô | PP2500521284 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 33: CHẤT LÀM ĐẦY DA |
|
| Mã phần lô | PP2500521285 |
| Giá từng phần lô | 204,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 34: CHẤT LÀM ĐẦY DA DÙNG ĐỂ TIÊM MÔ DƯỚI DA |
|
| Mã phần lô | PP2500521286 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 35: CHẤT |
|
| Mã phần lô | PP2500521287 |
| Giá từng phần lô | 158,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 36: CHẤT LÀM ĐẦY, BÔI TRƠN KHỚP |
|
| Mã phần lô | PP2500521288 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 37: CHỈ SIÊU BỀN |
|
| Mã phần lô | PP2500521289 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 38: CHỈ TIÊU, CHỈ TỔNG HỢP ĐA SỢI POLYGLACTIN |
|
| Mã phần lô | PP2500521290 |
| Giá từng phần lô | 3,845,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.768.424 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.922.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 39: DÂY CƯA XƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521291 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 40: DUNG DỊCH BÔI TRƠN, BẢO DƯỠNGDỤNG CỤ |
|
| Mã phần lô | PP2500521292 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 41: VẬT TƯ DÙNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521293 |
| Giá từng phần lô | 421,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 42: KHỚP GỐI BIÊN ĐỘ GẤP |
|
| Mã phần lô | PP2500521294 |
| Giá từng phần lô | 278,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 43: KHỚP GỐI THIẾT KẾ THEO GIẢI PHẪU , BIÊN |
|
| Mã phần lô | PP2500521295 |
| Giá từng phần lô | 476,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 44: KIM CANULAĐẦU TÙ TIÊM FILLER |
|
| Mã phần lô | PP2500521296 |
| Giá từng phần lô | 26,030,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.045.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.015.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 45: LƯỠI CƯA PHẪU THUẬT |
|
| Mã phần lô | PP2500521297 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 46: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC KÍCH THÍCH CHO |
|
| Mã phần lô | PP2500521298 |
| Giá từng phần lô | 302,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 47: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC KÍCH THÍCH CHO NGƯỜI LỚN CÓ SNAP |
|
| Mã phần lô | PP2500521299 |
| Giá từng phần lô | 302,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 48: MIẾNG GEL DÙNG ĐỂ |
|
| Mã phần lô | PP2500521300 |
| Giá từng phần lô | 12,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 49: MŨI KHOAN703 |
|
| Mã phần lô | PP2500521301 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 50: MŨI KHOANNGẮN DÀI CÁC LOẠI |
|
| Mã phần lô | PP2500521302 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 51: NẸP CHỮ L |
|
| Mã phần lô | PP2500521303 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 52: NẸP CHỮ T |
|
| Mã phần lô | PP2500521304 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 53: NẸP CHỮ Z |
|
| Mã phần lô | PP2500521305 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 54: NẸP MAXI THẲNG 16 LỖ |
|
| Mã phần lô | PP2500521306 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 55: NẸP MAXI THẲNG 4 LỖ |
|
| Mã phần lô | PP2500521307 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 56: NẸP MAXI THẲNG 6 LỖ |
|
| Mã phần lô | PP2500521308 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 57: NẸP MINI THẲNG 16 LỖ |
|
| Mã phần lô | PP2500521309 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 58: NẸP MINI THẲNG 18 LỖ |
|
| Mã phần lô | PP2500521310 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 59: NẸP MINI THẲNG 4 LỖ/ 6 LỖ |
|
| Mã phần lô | PP2500521311 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 60: QUE THỬ Β- XETON MÁU MAO MẠCH/ TĨNH MẠCH |
|
| Mã phần lô | PP2500521312 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 61: SÁP |
|
| Mã phần lô | PP2500521313 |
| Giá từng phần lô | 1,104,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 62: VÍT XƯƠNGMAXI |
|
| Mã phần lô | PP2500521314 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 63: VÍT |
|
| Mã phần lô | PP2500521315 |
| Giá từng phần lô | 7,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 64: CỌ BOND |
|
| Mã phần lô | PP2500521316 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 65: TRỤ |
|
| Mã phần lô | PP2500521317 |
| Giá từng phần lô | 153,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 66: BĂNG NHÁM KẼ RĂNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521318 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 67: |
|
| Mã phần lô | PP2500521319 |
| Giá từng phần lô | 14,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.656.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 68: BOND GẮN MẮC CÀI |
|
| Mã phần lô | PP2500521320 |
| Giá từng phần lô | 6,556,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.834.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.278.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 69: BỘ CHỐT UNIMETRIC |
|
| Mã phần lô | PP2500521321 |
| Giá từng phần lô | 51,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 70: BỘT BĂNG NHA CHU |
|
| Mã phần lô | PP2500521322 |
| Giá từng phần lô | 2,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 71: BỘT NHỰA TỰ CỨNG HỒNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521323 |
| Giá từng phần lô | 1,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 72: BỘT NHỰA TỰ CỨNG TRẮNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521324 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 73: BỘT XƯƠNGNHÂN TẠO 2.0G(6.0CC) |
|
| Mã phần lô | PP2500521325 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 74: COMPOSITE CHE MÀU UD |
|
| Mã phần lô | PP2500521326 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 75: CÔN GUTTA |
|
| Mã phần lô | PP2500521327 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 76: CÔN GIẤY |
|
| Mã phần lô | PP2500521328 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 77: CÔN PROTAPER F1 |
|
| Mã phần lô | PP2500521329 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 78: CÔN PROTAPER F2 |
|
| Mã phần lô | PP2500521330 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 79: CÔN PROTAPER F3 |
|
| Mã phần lô | PP2500521331 |
| Giá từng phần lô | 4,123,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.185.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.061.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 80: CÔN PHỤ |
|
| Mã phần lô | PP2500521332 |
| Giá từng phần lô | 6,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 81: CUNG VÀ CHỈ THÉP BUỘC CỐ ĐỊNH HÀM |
|
| Mã phần lô | PP2500521333 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 82: CHẤT NHỰA |
|
| Mã phần lô | PP2500521334 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 83: CHÊM GỖ |
|
| Mã phần lô | PP2500521335 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 84: CHỈ CO NƯỚU |
|
| Mã phần lô | PP2500521336 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 85: CHỈ NHA KHOA |
|
| Mã phần lô | PP2500521337 |
| Giá từng phần lô | 1,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 86: CHỈ THÉP BUỘC CỐ ĐỊNH HÀM |
|
| Mã phần lô | PP2500521338 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 87: CHỐT SỢI |
|
| Mã phần lô | PP2500521339 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 88: DẦU XỊT TAY KHOAN |
|
| Mã phần lô | PP2500521340 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 89: DÂY CUNG REVERSE |
|
| Mã phần lô | PP2500521341 |
| Giá từng phần lô | 10,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 90: DÂY HÚT DỊCH PHẪU THUẬT |
|
| Mã phần lô | PP2500521342 |
| Giá từng phần lô | 1,299,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.949.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 649.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 91: DÂY SS 0.7 DENTAURUM |
|
| Mã phần lô | PP2500521343 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 92: DÂY SS 0.9 DENTAURUM |
|
| Mã phần lô | PP2500521344 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 93: DÂY THẲNG 0.36 |
|
| Mã phần lô | PP2500521345 |
| Giá từng phần lô | 4,793,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.189.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.396.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 94: DÂY THÉP CHỈNH NHA |
|
| Mã phần lô | PP2500521346 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 95: DYCAL |
|
| Mã phần lô | PP2500521347 |
| Giá từng phần lô | 1,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 96: ĐAI TRONG |
|
| Mã phần lô | PP2500521348 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 97: ĐĨA ĐÁNH BÓNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521349 |
| Giá từng phần lô | 463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 98: KIM GÂY TÊ |
|
| Mã phần lô | PP2500521350 |
| Giá từng phần lô | 239,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 99: KHÍ CỤ CHỈNH NHA NGOÀI MẶT CHIN UP |
|
| Mã phần lô | PP2500521351 |
| Giá từng phần lô | 4,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.493.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 100: KHÍ CỤ CHỈNH NHA NGOÀI MẶT HEADGEAR |
|
| Mã phần lô | PP2500521352 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 101: |
|
| Mã phần lô | PP2500521353 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 102: LENTULO HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521354 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 103: MÈCH DẪN LƯU |
|
| Mã phần lô | PP2500521355 |
| Giá từng phần lô | 75,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 104: MEROCEL CẦM MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2500521356 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 105: MŨI ĐÁNH BÓNG COMPOSITE |
|
| Mã phần lô | PP2500521357 |
| Giá từng phần lô | 4,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 106: MŨI KHOANCẮT XƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521358 |
| Giá từng phần lô | 11,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 107: MŨI KHOANĐỤC LỖ |
|
| Mã phần lô | PP2500521359 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 108: MŨI KHOANGATE HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521360 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 109: MŨI KHOANMÀI XƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521361 |
| Giá từng phần lô | 33,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 110: MŨI KHOANPESSO |
|
| Mã phần lô | PP2500521362 |
| Giá từng phần lô | 2,416,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.624.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.208.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 111: MŨI KHOANPHẪU THUẬT SURGICAL BURS HOẶC TƯƠNGĐƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521363 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 112: MŨI KHOANPHẪU THUẬT |
|
| Mã phần lô | PP2500521364 |
| Giá từng phần lô | 13,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 113: MŨI MÀI NHỰA |
|
| Mã phần lô | PP2500521365 |
| Giá từng phần lô | 9,387,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.080.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.693.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 114: NƯỚC NHỰA TỰ CỨNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521366 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.118.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 115: NHỰA TỰ CỨNG PATTERN RESIN GC |
|
| Mã phần lô | PP2500521367 |
| Giá từng phần lô | 12,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.497.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 116: ỐNG DẪN LƯU |
|
| Mã phần lô | PP2500521368 |
| Giá từng phần lô | 1,349,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.024.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 117: PROTAPER CHIỀU DÀI 21MM |
|
| Mã phần lô | PP2500521369 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 118: PROTAPER CHIỀU DÀI |
|
| Mã phần lô | PP2500521370 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 119: PROTAPER CHIỀU DÀI 28MM |
|
| Mã phần lô | PP2500521371 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 120: |
|
| Mã phần lô | PP2500521372 |
| Giá từng phần lô | 11,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 121: SÁP XƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521373 |
| Giá từng phần lô | 662,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 122: |
|
| Mã phần lô | PP2500521374 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 123: THUN CỐ ĐỊNH LIÊN HÀM |
|
| Mã phần lô | PP2500521375 |
| Giá từng phần lô | 236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 124: THUỐC CHE NƯỚU |
|
| Mã phần lô | PP2500521376 |
| Giá từng phần lô | 19,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 125: TRÂM C-FILE |
|
| Mã phần lô | PP2500521377 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 126: TRÂM GAI |
|
| Mã phần lô | PP2500521378 |
| Giá từng phần lô | 4,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 127: TRÂM H FILE DÀI 28MM |
|
| Mã phần lô | PP2500521379 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 128: TRÂM K FILE DÀI 28MM |
|
| Mã phần lô | PP2500521380 |
| Giá từng phần lô | 42,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.747.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 129: XI MĂNG DÁN KHÂU |
|
| Mã phần lô | PP2500521381 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 130: CUNG KÉO FACEMASK |
|
| Mã phần lô | PP2500521382 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 131: FACEBOW |
|
| Mã phần lô | PP2500521383 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 132: KHÓA HEADGEAR BẰNG NHỰA HOẶC BẰNG THÉP |
|
| Mã phần lô | PP2500521384 |
| Giá từng phần lô | 12,247,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.371.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.123.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 133: TẤM CẮN |
|
| Mã phần lô | PP2500521385 |
| Giá từng phần lô | 580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 134: THUỐC BÔI Ê BUỐT NGÀ |
|
| Mã phần lô | PP2500521386 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 135: |
|
| Mã phần lô | PP2500521387 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 136: VÍT CỐ ĐỊNH MÀNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521388 |
| Giá từng phần lô | 41,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 137: DÂY CUNG TMA |
|
| Mã phần lô | PP2500521389 |
| Giá từng phần lô | 7,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 138: LÒ XO WARREN |
|
| Mã phần lô | PP2500521390 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 139: ỐNG LUỒN DÂY CUNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521391 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 140: CLIP POLYMER, KẸP MẠCH MÁU CÁC CỠ |
|
| Mã phần lô | PP2500521392 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 141: VẬT TU Y TẾ CHUYÊNKHOA TIÊU |
|
| Mã phần lô | PP2500521393 |
| Giá từng phần lô | 472,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 709.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 142: BĂNG GẠC FOAM SIÊU THẤM HÚT, DÀNH CHO VẾT LOÉT 15CM X |
|
| Mã phần lô | PP2500521394 |
| Giá từng phần lô | 360,517,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.776.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.258.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 143: BĂNG DÁN AMPCARE |
|
| Mã phần lô | PP2500521395 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 144: BỘ ĐAI ĐIỆN CỰC |
|
| Mã phần lô | PP2500521396 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 145: CATHETER 26 |
|
| Mã phần lô | PP2500521397 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 146: DÂY ĐIỆN CỰC |
|
| Mã phần lô | PP2500521398 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 147: DÂY ĐIỆN CỰC |
|
| Mã phần lô | PP2500521399 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 148: GẠC THẤM HÚT (COTONNOID PATTIES) TIỆT TRÙNG SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT THẦN KINH |
|
| Mã phần lô | PP2500521400 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 149: |
|
| Mã phần lô | PP2500521401 |
| Giá từng phần lô | 13,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 150: KHĂN TRẢI GIƯỜNGDẠNG CUỘN |
|
| Mã phần lô | PP2500521402 |
| Giá từng phần lô | 3,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.629.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 151: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC |
|
| Mã phần lô | PP2500521403 |
| Giá từng phần lô | 2,239,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.358.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.119.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 152: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC LỚN |
|
| Mã phần lô | PP2500521404 |
| Giá từng phần lô | 399,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 599.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 153: MIẾNG DÁN ĐIỆN CỰC NHỎ |
|
| Mã phần lô | PP2500521405 |
| Giá từng phần lô | 559,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 839.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 154: MIẾNG DÁN TRỊ SẸO KÍCH THƯỚC |
|
| Mã phần lô | PP2500521406 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 155: MŨI KHOANTAI DÀI 7CM |
|
| Mã phần lô | PP2500521407 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 156: |
|
| Mã phần lô | PP2500521408 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 157: VÒNG THUN THẮT TRĨ (CAO |
|
| Mã phần lô | PP2500521409 |
| Giá từng phần lô | 1,761,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.642.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 158: BƠM TIÊM 3ML CHUYÊNDÙNG LẤY KHÍ MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2500521410 |
| Giá từng phần lô | 336,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 159: KIM LUỒN TĨNH MẠCH |
|
| Mã phần lô | PP2500521411 |
| Giá từng phần lô | 4,504,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.756.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.252.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 160: LAMELL |
|
| Mã phần lô | PP2500521412 |
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 161: SAMPLECUP 1.5ML |
|
| Mã phần lô | PP2500521413 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 162: KHUÔN |
|
| Mã phần lô | PP2500521414 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 163: TÚI MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2500521415 |
| Giá từng phần lô | 3,801,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.701.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 164: CHỈ |
|
| Mã phần lô | PP2500521416 |
| Giá từng phần lô | 38,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 165: |
|
| Mã phần lô | PP2500521417 |
| Giá từng phần lô | 452,541,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.811.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.270.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 166: KIM SECALON 16G |
|
| Mã phần lô | PP2500521418 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 167: BỘ HÚT DỊCH ÁP LỰC ÂM |
|
| Mã phần lô | PP2500521419 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHẦN 168: VẬT TƯ HỖ TRỢ SAU CHẤN THƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2500521420 |
| Giá từng phần lô | 1,135,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.703.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 169: KIM ĐỐT SÓNG CAO TẦN |
|
| Mã phần lô | PP2500521421 |
| Giá từng phần lô | 752,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 170: DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN,TIỆT KHUẨN |
|
| Mã phần lô | PP2500521422 |
| Giá từng phần lô | 739,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.108.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 171: DUNG DỊCH LÀM SẠCH VÀ KHỬ KHUẨNBỀ MẶT |
|
| Mã phần lô | PP2500521423 |
| Giá từng phần lô | 710,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 172: DUNG DỊCH LÀM |
|
| Mã phần lô | PP2500521424 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
PHẦN 173: DD KK MỨC ĐỘ CAO ORTHOPHTHA |
|
| Mã phần lô | PP2500521425 |
| Giá từng phần lô | 792,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-2 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi