Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - hóa chất bổ sung sau khi có kết quả thầu rộng rãi vật tư năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300201086-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế - hóa chất bổ sung sau khi có kết quả thầu rộng rãi vật tư năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300144525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 7,472,051,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74.720.521 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300312368 - Áo phẩu thuật dùng 1 lần | 8,400,000 | 12.600.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 5.880.000 | 33 |
| 2 | PP2300312369 - Băng dán cá nhân chống thấm nước | 4,515,000 | 6.772.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.160.500 | 164 |
| 3 | PP2300312370 - vật tư y tế xử lý chấn thương cổ | 4,586,025 | 6.879.038 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.210.218 | 330 |
| 4 | PP2300312371 - Băng gạc foam siêu thấm hút, dành cho vết loét 10 cm x 10 cm | 27,000,000 | 40.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 18.900.000 | 49 |
| 5 | PP2300312372 - Băng gạc foam siêu thấm hút, dành cho vết loét 15cm x 15cm có ion Ag | 30,000,000 | 45.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 21.000.000 | 16 |
| 6 | PP2300312373 - Băng gạc tiệt trùng 10 x 15cm | 1,942,500 | 2.913.750 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.359.750 | 49 |
| 7 | PP2300312374 - Băng gạc tiệt trùng 10 x 20cm | 9,398,000 | 14.097.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 6.578.600 | 164 |
| 8 | PP2300312375 - Băng gạc tiệt trùng 10 x 25cm | 11,025,000 | 16.537.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 7.717.500 | 164 |
| 9 | PP2300312376 - Băng keo cuộn 25mm x 6m | 9,200,000 | 13.800.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 6.440.000 | 82 |
| 10 | PP2300312377 - Băng keo cuộn 75mm x 6m | 5,124,000 | 7.686.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.586.800 | 13 |
| 11 | PP2300312378 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt (1,2cm x 55m)±10% | 10,800,000 | 16.200.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 7.560.000 | 25 |
| 12 | PP2300312379 - Băng phim tiệt trùng 60mm x 80mm | 5,216,400 | 7.824.600 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.651.480 | 17 |
| 13 | PP2300312380 - Băng phim tiệt trùng 85mm x 110mm | 17,388,000 | 26.082.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 12.171.600 | 49 |
| 14 | PP2300312381 - Băng phim vô trùng trong phẫu thuật có gạc, 50mm x 80mm | 45,192,000 | 67.788.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 31.634.400 | 164 |
| 15 | PP2300312382 - Bộ mở khí quản cấp cứu | 8,400,000 | 12.600.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 5.880.000 | 0 |
| 16 | PP2300312383 - Bộ săng phẩu thuật chấn thương chỉnh hình dùng 1 lần | 30,850,000 | 46.275.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 21.595.000 | 8 |
| 17 | PP2300312384 - Bộ săng phẩu thuật sản mổ lấy thai dùng 1 lần | 7,040,000 | 10.560.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 4.928.000 | 3 |
| 18 | PP2300312385 - Bộ săng phẩu thuật sản phụ khoa dùng 1 lần | 6,800,000 | 10.200.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 4.760.000 | 3 |
| 19 | PP2300312386 - Bột trám tạm Oxyt kẽm (ZNO) | 180,000 | 270.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 126.000 | 0 |
| 20 | PP2300312387 - Bơm tiêm 50ml luer lock dùng cho bơm tiêm điện | 130,000,000 | 195.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 91.000.000 | 3288 |
| 21 | PP2300312388 - Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. | 24,725,000 | 37.087.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 17.307.500 | 884 |
| 22 | PP2300312389 - campenol (CMC) | 220,000 | 330.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 154.000 | 0 |
| 23 | PP2300312390 - Canxi hydroxit | 5,429,976 | 8.144.964 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.800.984 | 2 |
| 24 | PP2300312391 - Cao su lỏng | 68,773,705 | 103.160.558 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 48.141.594 | 8 |
| 25 | PP2300312392 - Cao su nặng | 76,406,920 | 114.610.380 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 53.484.844 | 7 |
| 26 | PP2300312393 - Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng có cuff 25cm | 135,000,000 | 202.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 94.500.000 | 4 |
| 27 | PP2300312394 - Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng 12Fr x 20cm | 47,250,000 | 70.875.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 33.075.000 | 25 |
| 28 | PP2300312395 - Cọ quét keo dán nha khoa | 7,924,000 | 11.886.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 5.546.800 | 8 |
| 29 | PP2300312396 - Cone gutta percha phụ các số (A. B. C, D) | 101,052,750 | 151.579.125 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 70.736.925 | 41 |
| 30 | PP2300312397 - Cone giấy các số (20, 25, 30, 35, 40) | 192,000,000 | 288.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 134.400.000 | 66 |
| 31 | PP2300312398 - Cone sử dụng máy Protaper(F1,F2,F3) | 18,150,000 | 27.225.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 12.705.000 | 7 |
| 32 | PP2300312399 - Cùi giả đúc | 40,000,000 | 60.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 28.000.000 | 16 |
| 33 | PP2300312400 - Chất bôi trơn ống tủy (SoftPrep hoặc tương đương) | 23,770,500 | 35.655.750 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 16.639.350 | 8 |
| 34 | PP2300312401 - Chất lấy dấu | 17,600,000 | 26.400.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 12.320.000 | 13 |
| 35 | PP2300312402 - Chỉ co nướu | 11,644,776 | 17.467.164 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 8.151.344 | 2 |
| 36 | PP2300312403 - Chỉ ChromicCatgut 5/0 | 191,100 | 286.650 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 133.770 | 2 |
| 37 | PP2300312404 - Chỉ ChromicCatgut 6/0 | 708,750 | 1.063.125 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 496.125 | 2 |
| 38 | PP2300312405 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Sterilon (Nylon) 1 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm | 12,240,000 | 18.360.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 8.568.000 | 59 |
| 39 | PP2300312406 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil (Silk) 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm | 19,048,000 | 28.572.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 13.333.600 | 164 |
| 40 | PP2300312407 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil (Silk) 1, dài 150cm, không kim | 2,700,000 | 4.050.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.890.000 | 49 |
| 41 | PP2300312408 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil (Silk) 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm | 27,937,500 | 41.906.250 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 19.556.250 | 247 |
| 42 | PP2300312409 - Chỉ silk 3/0, kim tam giác 26mm | 36,750,000 | 55.125.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 25.725.000 | 329 |
| 43 | PP2300312410 - Chỉ tiêu Vicryl 5/0 | 1,760,000 | 2.640.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.232.000 | 3 |
| 44 | PP2300312411 - Chỉ tan chậm số 2/0, kim tròn 36mm | 31,995,600 | 47.993.400 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 22.396.920 | 66 |
| 45 | PP2300312412 - Chổi đánh bóng | 4,000,000 | 6.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 2.800.000 | 164 |
| 46 | PP2300312413 - Dao mổ thẳng góc 15 độ chọc tiền phòng mổ phaco | 273,000,000 | 409.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 191.100.000 | 345 |
| 47 | PP2300312414 - Dầu máy tay khoan nha | 1,647,025 | 2.470.538 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.152.918 | 0 |
| 48 | PP2300312415 - Dầu soi kính | 15,000,000 | 22.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 10.500.000 | 2 |
| 49 | PP2300312416 - Dây truyền dịch 60giọt/ml có bầu 150ml , không chứa DEHF | 2,100,000 | 3.150.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.470.000 | 33 |
| 50 | PP2300312417 - Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy số 25 tới 40 (LENTULO hoặc tương đương) | 7,125,000 | 10.687.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 4.987.500 | 49 |
| 51 | PP2300312418 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ cỡ 33/34mm, 2 vòng ghim, buồng chứa dịch trong suốt | 997,560,000 | 1.496.340.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 698.292.000 | 28 |
| 52 | PP2300312419 - Đai trám matrix | 34,305,450 | 51.458.175 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 24.013.815 | 4 |
| 53 | PP2300312420 - Đai trám thẩm mỹ Cellulose | 966,600 | 1.449.900 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 676.620 | 33 |
| 54 | PP2300312421 - Đầu col vàng có khía, không khía | 4,200,000 | 6.300.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 2.940.000 | 8 |
| 55 | PP2300312422 - Đầu col xanh có khía, không khía | 1,260,000 | 1.890.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 882.000 | 3 |
| 56 | PP2300312423 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng (bao bì riêng từng cây) | 8,400,000 | 12.600.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 5.880.000 | 4932 |
| 57 | PP2300312424 - Eppendorf | 1,122,000 | 1.683.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 785.400 | 986 |
| 58 | PP2300312425 - Gạc hút dịch tạo gel | 24,000,000 | 36.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 16.800.000 | 33 |
| 59 | PP2300312426 - Gạc hút dịch tiệt trùng 15cm x 15cm | 9,733,500 | 14.600.250 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 6.813.450 | 49 |
| 60 | PP2300312427 - Gạc hút dịch tiệt trùng 15cm x 30cm | 13,450,500 | 20.175.750 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 9.415.350 | 49 |
| 61 | PP2300312428 - Gạc hút dịch thẳng đứng tạo gel 10x10cm | 18,000,000 | 27.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 12.600.000 | 33 |
| 62 | PP2300312429 - Gạc lưới tạo gel | 34,200,000 | 51.300.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 23.940.000 | 164 |
| 63 | PP2300312430 - Gạc Urgotul hoặc tương đương có Ag 10x10cm | 15,960,000 | 23.940.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 11.172.000 | 16 |
| 64 | PP2300312431 - Gel bôi trơn dạng gói | 25,128,000 | 37.692.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 17.589.600 | 459 |
| 65 | PP2300312432 - Giấy cắn các màu | 3,600,000 | 5.400.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 2.520.000 | 20 |
| 66 | PP2300312433 - Giấy điện tim 12 cần | 47,775,000 | 71.662.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 33.442.500 | 82 |
| 67 | PP2300312434 - Giấy đo điện tim 3 cần 80mm x 20m | 1,900,000 | 2.850.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.330.000 | 16 |
| 68 | PP2300312435 - Giấy đo pH âm đạo | 4,150,000 | 6.225.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 2.905.000 | 2 |
| 69 | PP2300312436 - Giấy lau tay khoan | 13,000,000 | 19.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 9.100.000 | 7 |
| 70 | PP2300312437 - Hàm duy trì Hawley hoặc tương đương + lò xo chữ Z | 1,750,000 | 2.625.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.225.000 | 1 |
| 71 | PP2300312438 - Hóa chất tạo lưu trám thẩm mỹ (Etching) | 1,687,500 | 2.531.250 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.181.250 | 4 |
| 72 | PP2300312439 - Chất nhựa dẻo tạo vành khít Paton de kerr hoặc tương đương (dạng sáp) | 5,500,000 | 8.250.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.850.000 | 16 |
| 73 | PP2300312440 - Hộp đựng vật sắc nhọn độc hại loại 1.5 lít | 5,451,600 | 8.177.400 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.816.120 | 78 |
| 74 | PP2300312441 - Keo trám thẩm mỹ (BOND 3M SINGLEhoặc tương đương) | 56,077,056 | 84.115.584 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 39.253.940 | 4 |
| 75 | PP2300312442 - Kim nhựa số 26 - 1.1/2 ( kim tiêm hậu cầu ) | 210,000 | 315.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 147.000 | 82 |
| 76 | PP2300312443 - Kim tiêm nha khoa số 27 (ngắn và dài) | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 910.000.000 | 1644 |
| 77 | PP2300312444 - Kim đầu tù | 15,120,000 | 22.680.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 10.584.000 | 197 |
| 78 | PP2300312445 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 144,000,000 | 216.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 100.800.000 | 19726 |
| 79 | PP2300312446 - Khóa 3 ngã có dây dài 25cm | 137,500,000 | 206.250.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 96.250.000 | 4110 |
| 80 | PP2300312447 - Khung kim loại | 12,000,000 | 18.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 8.400.000 | 3 |
| 81 | PP2300312448 - Khung titan | 16,000,000 | 24.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 11.200.000 | 3 |
| 82 | PP2300312449 - Lam kính nhám | 4,628,400 | 6.942.600 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.239.880 | 33 |
| 83 | PP2300312450 - Lam kính trơn 7102 | 3,948,000 | 5.922.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 2.763.600 | 33 |
| 84 | PP2300312451 - Lammenxét nghiệm 22*22mm | 136,500 | 204.750 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 95.550 | 2 |
| 85 | PP2300312452 - Lèn ngang cone gutta các số (A, B, C, D) | 1,260,000 | 1.890.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 882.000 | 2 |
| 86 | PP2300312453 - Ly nha | 2,200,000 | 3.300.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.540.000 | 1644 |
| 87 | PP2300312454 - Máng tẩy trắng loại cứng | 1,800,000 | 2.700.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.260.000 | 5 |
| 88 | PP2300312455 - Máng tẩy trắng loại mềm | 2,100,000 | 3.150.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.470.000 | 5 |
| 89 | PP2300312456 - Mặt dán sứ | 70,000,000 | 105.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 49.000.000 | 8 |
| 90 | PP2300312457 - Miếng dán chuyên dụng điều trị vết thương | 8,988,000 | 13.482.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 6.291.600 | 329 |
| 91 | PP2300312458 - Mũi khoa phẫu thuật SURGICAL BURS hoặc tương đương chiều dài 25mm | 9,250,000 | 13.875.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 6.475.000 | 16 |
| 92 | PP2300312459 - Mũi khoa phẫu thuật SURGICAL BURS hoặc tương đương chiều dài 28mm | 9,250,000 | 13.875.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 6.475.000 | 16 |
| 93 | PP2300312460 - Mũi khoan Gate hoặc tương đương số: 2,3,4 | 1,450,020 | 2.175.030 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.015.014 | 10 |
| 94 | PP2300312461 - Mũi khoan cắt xương Denstplyhoặc tương đương 701 | 2,391,480 | 3.587.220 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.674.036 | 7 |
| 95 | PP2300312462 - Mũi khoan cắt xương Denstplyhoặc tương đương 702 | 14,946,750 | 22.420.125 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 10.462.725 | 41 |
| 96 | PP2300312463 - Mũi khoan cắt xương Denstplyhoặc tương đương 703 | 2,391,480 | 3.587.220 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.674.036 | 7 |
| 97 | PP2300312464 - Mũi khoan kim cương các loại | 36,140,000 | 54.210.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 25.298.000 | 214 |
| 98 | PP2300312465 - Mũi khoan Pesso hoặc tương đương số: 2,3,4 | 1,450,020 | 2.175.030 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.015.014 | 10 |
| 99 | PP2300312467 - Nước trám tạm Eugenolhoặc tương đương | 1,080,000 | 1.620.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 756.000 | 2 |
| 100 | PP2300312468 - Onlay, inlay | 17,500,000 | 26.250.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 12.250.000 | 8 |
| 101 | PP2300312469 - Ống ca- nuyl (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ (có bóng) | 37,196,900 | 55.795.350 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 26.037.830 | 51 |
| 102 | PP2300312470 - Ống dẫn lưu Penrose (sonde mềm dẫn lưu ổ bụng) | 22,500 | 33.750 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 15.750 | 25 |
| 103 | PP2300312471 - Ống hút nước bọt | 22,088,000 | 33.132.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 15.461.600 | 1315 |
| 104 | PP2300312472 - Ống hút phẫu thuật dùng trong nha khoa loại dùng 1 lần các cỡ | 609,000,000 | 913.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 426.300.000 | 164 |
| 105 | PP2300312473 - Ống nhựa 16 x 100 | 60,750,000 | 91.125.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 42.525.000 | 8219 |
| 106 | PP2300312474 - Ống thông JJ loại mềm Soft đặt nong niệu quản | 3,299,900 | 4.949.850 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 2.309.930 | 2 |
| 107 | PP2300312475 - Ống xông họng | 1,000,000 | 1.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 700.000 | 164 |
| 108 | PP2300312476 - Ống xông mũi | 1,000,000 | 1.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 700.000 | 164 |
| 109 | PP2300312477 - Plussed-auto | 20,000,000 | 30.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 14.000.000 | 329 |
| 110 | PP2300312478 - Phim x -Quang + nước rữa phim | 17,241,000 | 25.861.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 12.068.700 | 493 |
| 111 | PP2300312479 - Răng nhựa justy | 60,000,000 | 90.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 42.000.000 | 99 |
| 112 | PP2300312480 - Răng sứ kim loại | 70,000,000 | 105.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 49.000.000 | 41 |
| 113 | PP2300312481 - Răng sứ titan | 85,000,000 | 127.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 59.500.000 | 41 |
| 114 | PP2300312482 - Răng toàn sứ (Zirco) | 30,000,000 | 45.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 21.000.000 | 8 |
| 115 | PP2300312483 - Răng toàn sứ trên Implant | 3,125,000 | 4.687.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 2.187.500 | 1 |
| 116 | PP2300312484 - Rọ lấy sỏi | 82,500,000 | 123.750.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 57.750.000 | 5 |
| 117 | PP2300312485 - Sample cup | 3,300,000 | 4.950.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 2.310.000 | 986 |
| 118 | PP2300312486 - Sò đánh bóng | 5,931,000 | 8.896.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 4.151.700 | 164 |
| 119 | PP2300312487 - Sứ kim loại trên Implant | 1,185,000 | 1.777.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 829.500 | 1 |
| 120 | PP2300312488 - Sứ Titan trên Implant | 2,062,500 | 3.093.750 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.443.750 | 1 |
| 121 | PP2300312489 - Tấm điện cực trung tính | 2,835,000 | 4.252.500 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 1.984.500 | 25 |
| 122 | PP2300312490 - Tấm trải đa năng, 60 x 90 cm | 20,000,000 | 30.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 14.000.000 | 329 |
| 123 | PP2300312491 - Túi hấp tiệt trùng (ép dẹp) 50mm x 200m | 9,750,000 | 14.625.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 6.825.000 | 8 |
| 124 | PP2300312492 - Túi hấp tiệt trùng (ép dẹp) 75mm x 200m | 12,500,000 | 18.750.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 8.750.000 | 8 |
| 125 | PP2300312493 - Thuốc gắn cầu răng (FUZI PLUS hoặc tương đương) | 64,750,000 | 97.125.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 45.325.000 | 6 |
| 126 | PP2300312494 - Thuốc gắn răng tạm (FREE EUGENOL hoặc tương đương) | 4,500,000 | 6.750.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.150.000 | 1 |
| 127 | PP2300312495 - Thuốc gắn răng tòan sứ thẩm mỹ | 11,550,000 | 17.325.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 8.085.000 | 1 |
| 128 | PP2300312496 - Thuốc trám hoàn tất (GC gold label Fuzi IX hoặc tương đương) | 45,000,000 | 67.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 31.500.000 | 5 |
| 129 | PP2300312497 - Thuốc trám tạm | 12,000,000 | 18.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 8.400.000 | 7 |
| 130 | PP2300312498 - Thuốc trám thẩm mỹ lỏng | 13,143,060 | 19.714.590 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 9.200.142 | 3 |
| 131 | PP2300312499 - Thuốc trám thẩm mỹ (SOLARE P4.0g hoặc tương đương) | 10,500,000 | 15.750.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 7.350.000 | 4 |
| 132 | PP2300312500 - Trâm dũa nạo Reamer dài 21 mm, các số (10, 15, 20, 25, 30, 35) | 42,500,000 | 63.750.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 29.750.000 | 82 |
| 133 | PP2300312501 - Trâm dũa nạo Reamer dài 25mm, các số (10,15,20,25,30,35) | 8,500,000 | 12.750.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 5.950.000 | 16 |
| 134 | PP2300312502 - Trâm dũa nạo Reamer dài 28mm,các số (10,15,20,25,30,35) | 8,500,000 | 12.750.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 5.950.000 | 16 |
| 135 | PP2300312503 - Trâm gai ống tủy các màu (vàng, trắng) | 325,000,000 | 487.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 227.500.000 | 822 |
| 136 | PP2300312504 - Trục lắp bóng sứ | 5,374,060 | 8.061.090 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 3.761.842 | 3 |
| 137 | PP2300312505 - Nhũ tương bôi âm đạo | 119,070,000 | 178.605.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 83.349.000 | 67 |
| 138 | PP2300312506 - Bộ Kit gồm dây thở và bình làm ấm,ẩm khí thở | 123,000,000 | 184.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 86.100.000 | 10 |
| 139 | PP2300312507 - Cannulasử dụng cho máy HFNC (AIRVO2) hoặc tương đương, các cỡ | 39,000,000 | 58.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 27.300.000 | 10 |
| 140 | PP2300312508 - Bình Làm ẩm cho máy thở | 21,798,000 | 32.697.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 15.258.600 | 20 |
| 141 | PP2300312509 - Co nối chữ I (sử dụng cho máy thở) | 869,760 | 1.304.640 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 608.832 | 20 |
| 142 | PP2300312510 - Co nối chữ T | 29,998,500 | 44.997.750 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 20.998.950 | 247 |
| 143 | PP2300312511 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 83,202,000 | 124.803.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 58.241.400 | 25 |
| 144 | PP2300312512 - Giấy monitor sản khoa sử dụng cho máy Bionet | 6,879,600 | 10.319.400 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 4.815.720 | 12 |
| 145 | PP2300312513 - Ống hút thai | 160,000 | 240.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 112.000 | 66 |
| 146 | PP2300312514 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg | 10,912,000 | 16.368.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 7.638.400 | 1 |
| 147 | PP2300312515 - Chất kiểm chứng định tính HBeAg | 11,830,000 | 17.745.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 8.281.000 | 1 |
| 148 | PP2300312516 - Javel | 22,902,000 | 34.353.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 16.031.400 | 329 |
| 149 | PP2300312517 - Băng xốp 10 x 10 cm | 25,000,000 | 37.500.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 17.500.000 | 33 |
| 150 | PP2300312518 - Clip cầm máu | 300,000,000 | 450.000.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 210.000.000 | 99 |
| 151 | PP2300312519 - Ngáng miệng sử dụng nhiều lần | 37,600,000 | 56.400.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 26.320.000 | 33 |
| 152 | PP2300312520 - Test chuẩn doán định tính kháng nguyên virus viêm gan B | 55,200,000 | 82.800.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 38.640.000 | 395 |
| 153 | PP2300312521 - Thòng lọng cắt polyp | 149,400,000 | 224.100.000 | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa | 104.580.000 | 49 |
Áo phẩu thuật dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300312368 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng dán cá nhân chống thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300312369 |
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.772.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
vật tư y tế xử lý chấn thương cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300312370 |
| Giá từng phần lô | 4,586,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.879.038 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.210.218 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc foam siêu thấm hút, dành cho vết loét 10 cm x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312371 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc foam siêu thấm hút, dành cho vết loét 15cm x 15cm có ion Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300312372 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc tiệt trùng 10 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312373 |
| Giá từng phần lô | 1,942,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.913.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.359.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc tiệt trùng 10 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312374 |
| Giá từng phần lô | 9,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.097.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.578.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc tiệt trùng 10 x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312375 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng keo cuộn 25mm x 6m |
|
| Mã phần lô | PP2300312376 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng keo cuộn 75mm x 6m |
|
| Mã phần lô | PP2300312377 |
| Giá từng phần lô | 5,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.586.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt (1,2cm x 55m)±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300312378 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng phim tiệt trùng 60mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312379 |
| Giá từng phần lô | 5,216,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.824.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.651.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng phim tiệt trùng 85mm x 110mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312380 |
| Giá từng phần lô | 17,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.171.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng phim vô trùng trong phẫu thuật có gạc, 50mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312381 |
| Giá từng phần lô | 45,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.634.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bộ mở khí quản cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300312382 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bộ săng phẩu thuật chấn thương chỉnh hình dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300312383 |
| Giá từng phần lô | 30,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bộ săng phẩu thuật sản mổ lấy thai dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300312384 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bộ săng phẩu thuật sản phụ khoa dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300312385 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bột trám tạm Oxyt kẽm (ZNO) |
|
| Mã phần lô | PP2300312386 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bơm tiêm 50ml luer lock dùng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300312387 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. |
|
| Mã phần lô | PP2300312388 |
| Giá từng phần lô | 24,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
campenol (CMC) |
|
| Mã phần lô | PP2300312389 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Canxi hydroxit |
|
| Mã phần lô | PP2300312390 |
| Giá từng phần lô | 5,429,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.144.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Cao su lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300312391 |
| Giá từng phần lô | 68,773,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.160.558 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.141.594 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Cao su nặng |
|
| Mã phần lô | PP2300312392 |
| Giá từng phần lô | 76,406,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.610.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.484.844 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng có cuff 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312393 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng 12Fr x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312394 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Cọ quét keo dán nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300312395 |
| Giá từng phần lô | 7,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.546.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Cone gutta percha phụ các số (A. B. C, D) |
|
| Mã phần lô | PP2300312396 |
| Giá từng phần lô | 101,052,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.579.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.736.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Cone giấy các số (20, 25, 30, 35, 40) |
|
| Mã phần lô | PP2300312397 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Cone sử dụng máy Protaper(F1,F2,F3) |
|
| Mã phần lô | PP2300312398 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Cùi giả đúc |
|
| Mã phần lô | PP2300312399 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chất bôi trơn ống tủy (SoftPrep hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300312400 |
| Giá từng phần lô | 23,770,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.655.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.639.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300312401 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300312402 |
| Giá từng phần lô | 11,644,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.467.164 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.151.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ ChromicCatgut 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312403 |
| Giá từng phần lô | 191,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ ChromicCatgut 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312404 |
| Giá từng phần lô | 708,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Sterilon (Nylon) 1 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312405 |
| Giá từng phần lô | 12,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil (Silk) 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312406 |
| Giá từng phần lô | 19,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.333.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil (Silk) 1, dài 150cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300312407 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil (Silk) 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312408 |
| Giá từng phần lô | 27,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.556.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ silk 3/0, kim tam giác 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312409 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ tiêu Vicryl 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312410 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chỉ tan chậm số 2/0, kim tròn 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312411 |
| Giá từng phần lô | 31,995,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.993.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.396.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300312412 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Dao mổ thẳng góc 15 độ chọc tiền phòng mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300312413 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Dầu máy tay khoan nha |
|
| Mã phần lô | PP2300312414 |
| Giá từng phần lô | 1,647,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.470.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.152.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300312415 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Dây truyền dịch 60giọt/ml có bầu 150ml , không chứa DEHF |
|
| Mã phần lô | PP2300312416 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy số 25 tới 40 (LENTULO hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300312417 |
| Giá từng phần lô | 7,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ cỡ 33/34mm, 2 vòng ghim, buồng chứa dịch trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300312418 |
| Giá từng phần lô | 997,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Đai trám matrix |
|
| Mã phần lô | PP2300312419 |
| Giá từng phần lô | 34,305,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.458.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.013.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Đai trám thẩm mỹ Cellulose |
|
| Mã phần lô | PP2300312420 |
| Giá từng phần lô | 966,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Đầu col vàng có khía, không khía |
|
| Mã phần lô | PP2300312421 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Đầu col xanh có khía, không khía |
|
| Mã phần lô | PP2300312422 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng (bao bì riêng từng cây) |
|
| Mã phần lô | PP2300312423 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300312424 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.683.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Gạc hút dịch tạo gel |
|
| Mã phần lô | PP2300312425 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Gạc hút dịch tiệt trùng 15cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312426 |
| Giá từng phần lô | 9,733,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.600.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.813.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Gạc hút dịch tiệt trùng 15cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312427 |
| Giá từng phần lô | 13,450,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.175.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.415.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Gạc hút dịch thẳng đứng tạo gel 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312428 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Gạc lưới tạo gel |
|
| Mã phần lô | PP2300312429 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Gạc Urgotul hoặc tương đương có Ag 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312430 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Gel bôi trơn dạng gói |
|
| Mã phần lô | PP2300312431 |
| Giá từng phần lô | 25,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.589.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 459 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Giấy cắn các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300312432 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300312433 |
| Giá từng phần lô | 47,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Giấy đo điện tim 3 cần 80mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300312434 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Giấy đo pH âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300312435 |
| Giá từng phần lô | 4,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Giấy lau tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300312436 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Hàm duy trì Hawley hoặc tương đương + lò xo chữ Z |
|
| Mã phần lô | PP2300312437 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Hóa chất tạo lưu trám thẩm mỹ (Etching) |
|
| Mã phần lô | PP2300312438 |
| Giá từng phần lô | 1,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.181.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chất nhựa dẻo tạo vành khít Paton de kerr hoặc tương đương (dạng sáp) |
|
| Mã phần lô | PP2300312439 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Hộp đựng vật sắc nhọn độc hại loại 1.5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300312440 |
| Giá từng phần lô | 5,451,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.177.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.816.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Keo trám thẩm mỹ (BOND 3M SINGLEhoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300312441 |
| Giá từng phần lô | 56,077,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.115.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.253.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Kim nhựa số 26 - 1.1/2 ( kim tiêm hậu cầu ) |
|
| Mã phần lô | PP2300312442 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Kim tiêm nha khoa số 27 (ngắn và dài) |
|
| Mã phần lô | PP2300312443 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Kim đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2300312444 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300312445 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Khóa 3 ngã có dây dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312446 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Khung kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300312447 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Khung titan |
|
| Mã phần lô | PP2300312448 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300312449 |
| Giá từng phần lô | 4,628,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.942.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.239.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Lam kính trơn 7102 |
|
| Mã phần lô | PP2300312450 |
| Giá từng phần lô | 3,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.763.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Lammenxét nghiệm 22*22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312451 |
| Giá từng phần lô | 136,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Lèn ngang cone gutta các số (A, B, C, D) |
|
| Mã phần lô | PP2300312452 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ly nha |
|
| Mã phần lô | PP2300312453 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Máng tẩy trắng loại cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300312454 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Máng tẩy trắng loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300312455 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Mặt dán sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300312456 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Miếng dán chuyên dụng điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300312457 |
| Giá từng phần lô | 8,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.291.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Mũi khoa phẫu thuật SURGICAL BURS hoặc tương đương chiều dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312458 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Mũi khoa phẫu thuật SURGICAL BURS hoặc tương đương chiều dài 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2300312459 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Mũi khoan Gate hoặc tương đương số: 2,3,4 |
|
| Mã phần lô | PP2300312460 |
| Giá từng phần lô | 1,450,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Mũi khoan cắt xương Denstplyhoặc tương đương 701 |
|
| Mã phần lô | PP2300312461 |
| Giá từng phần lô | 2,391,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.587.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.674.036 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Mũi khoan cắt xương Denstplyhoặc tương đương 702 |
|
| Mã phần lô | PP2300312462 |
| Giá từng phần lô | 14,946,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.420.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.462.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Mũi khoan cắt xương Denstplyhoặc tương đương 703 |
|
| Mã phần lô | PP2300312463 |
| Giá từng phần lô | 2,391,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.587.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.674.036 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Mũi khoan kim cương các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300312464 |
| Giá từng phần lô | 36,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Mũi khoan Pesso hoặc tương đương số: 2,3,4 |
|
| Mã phần lô | PP2300312465 |
| Giá từng phần lô | 1,450,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Nước trám tạm Eugenolhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300312467 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Onlay, inlay |
|
| Mã phần lô | PP2300312468 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ống ca- nuyl (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ (có bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300312469 |
| Giá từng phần lô | 37,196,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.795.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.037.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ống dẫn lưu Penrose (sonde mềm dẫn lưu ổ bụng) |
|
| Mã phần lô | PP2300312470 |
| Giá từng phần lô | 22,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300312471 |
| Giá từng phần lô | 22,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.461.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ống hút phẫu thuật dùng trong nha khoa loại dùng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300312472 |
| Giá từng phần lô | 609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 913.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ống nhựa 16 x 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300312473 |
| Giá từng phần lô | 60,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ống thông JJ loại mềm Soft đặt nong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300312474 |
| Giá từng phần lô | 3,299,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.949.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.309.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ống xông họng |
|
| Mã phần lô | PP2300312475 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ống xông mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300312476 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Plussed-auto |
|
| Mã phần lô | PP2300312477 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Phim x -Quang + nước rữa phim |
|
| Mã phần lô | PP2300312478 |
| Giá từng phần lô | 17,241,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.861.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.068.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Răng nhựa justy |
|
| Mã phần lô | PP2300312479 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Răng sứ kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300312480 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Răng sứ titan |
|
| Mã phần lô | PP2300312481 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Răng toàn sứ (Zirco) |
|
| Mã phần lô | PP2300312482 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Răng toàn sứ trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2300312483 |
| Giá từng phần lô | 3,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300312484 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Sample cup |
|
| Mã phần lô | PP2300312485 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300312486 |
| Giá từng phần lô | 5,931,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.896.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.151.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Sứ kim loại trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2300312487 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Sứ Titan trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2300312488 |
| Giá từng phần lô | 2,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.443.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300312489 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Tấm trải đa năng, 60 x 90 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312490 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Túi hấp tiệt trùng (ép dẹp) 50mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300312491 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Túi hấp tiệt trùng (ép dẹp) 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300312492 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Thuốc gắn cầu răng (FUZI PLUS hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300312493 |
| Giá từng phần lô | 64,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Thuốc gắn răng tạm (FREE EUGENOL hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300312494 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Thuốc gắn răng tòan sứ thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300312495 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Thuốc trám hoàn tất (GC gold label Fuzi IX hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300312496 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Thuốc trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300312497 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Thuốc trám thẩm mỹ lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300312498 |
| Giá từng phần lô | 13,143,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.714.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.200.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Thuốc trám thẩm mỹ (SOLARE P4.0g hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300312499 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Trâm dũa nạo Reamer dài 21 mm, các số (10, 15, 20, 25, 30, 35) |
|
| Mã phần lô | PP2300312500 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Trâm dũa nạo Reamer dài 25mm, các số (10,15,20,25,30,35) |
|
| Mã phần lô | PP2300312501 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Trâm dũa nạo Reamer dài 28mm,các số (10,15,20,25,30,35) |
|
| Mã phần lô | PP2300312502 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Trâm gai ống tủy các màu (vàng, trắng) |
|
| Mã phần lô | PP2300312503 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Trục lắp bóng sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300312504 |
| Giá từng phần lô | 5,374,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.061.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.761.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Nhũ tương bôi âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300312505 |
| Giá từng phần lô | 119,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bộ Kit gồm dây thở và bình làm ấm,ẩm khí thở |
|
| Mã phần lô | PP2300312506 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Cannulasử dụng cho máy HFNC (AIRVO2) hoặc tương đương, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300312507 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bình Làm ẩm cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300312508 |
| Giá từng phần lô | 21,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.258.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Co nối chữ I (sử dụng cho máy thở) |
|
| Mã phần lô | PP2300312509 |
| Giá từng phần lô | 869,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.304.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Co nối chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300312510 |
| Giá từng phần lô | 29,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.997.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.998.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300312511 |
| Giá từng phần lô | 83,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.241.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Giấy monitor sản khoa sử dụng cho máy Bionet |
|
| Mã phần lô | PP2300312512 |
| Giá từng phần lô | 6,879,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.319.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.815.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ống hút thai |
|
| Mã phần lô | PP2300312513 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300312514 |
| Giá từng phần lô | 10,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.638.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300312515 |
| Giá từng phần lô | 11,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Javel |
|
| Mã phần lô | PP2300312516 |
| Giá từng phần lô | 22,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.031.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Băng xốp 10 x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300312517 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Clip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300312518 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Ngáng miệng sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300312519 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Test chuẩn doán định tính kháng nguyên virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300312520 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300312521 |
| Giá từng phần lô | 149,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu kê khai mã HS phù hợp với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu tự đề xuất phù hợp với nhu cầu của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi