Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất có yêu cầu lắp đặt thiết bị sử dụng năm 2025 -2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500412684-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện An Bình
Chủ đầu tư Bệnh Viện An Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất có yêu cầu lắp đặt thiết bị sử dụng năm 2025 -2026
Số hiệu KHLCNT PL2500153423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 58,068,282,261 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500298091 - PHẦN 1: HÓA CHẤT ĐỊNH DANH NHÓM MÁU CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG 1,590,113,700 2.385.170.550 795.056.850 22365
2 PP2500298092 - PHẦN 2: HÓA CHẤT NỘI KIỂM VÀ NGOẠI KIỂM 1,259,704,040 1.889.556.060 629.852.020 1321.5
3 PP2500298093 - PHẦN 3: HÓA CHẤT PHÂN TÍCH KHÍ MÁU CHẠY TRÊN 1,146,000,210 1.719.000.315 573.000.105 1065
4 PP2500298094 - PHẦN 4: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM 2,775,277,280 4.162.915.920 1.387.638.640 381
5 PP2500298095 - PHẦN 5: HÓA CHẤT 2,336,500,000 3.504.750.000 1.168.250.000 45259.5
6 PP2500298096 - PHẦN 6: HÓA CHẤT XÉT 5,090,060,000 7.635.090.000 2.545.030.000 1239
7 PP2500298097 - PHẦN 7: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG THEO PHƯƠNG PHÁP 9,782,469,124 14.673.703.686 4.891.234.562 191088
8 PP2500298098 - PHẦN 8: HÓA 1,377,750,000 2.066.625.000 688.875.000 135072
9 PP2500298099 - PHẦN 9: HÓA 4,295,988,000 6.443.982.000 2.147.994.000 65595
10 PP2500298100 - PHẦN 10: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANG ĐA BƯỚC SÓNG 2,316,037,290 3.474.055.935 1.158.018.645 76342.5
11 PP2500298101 - PHẦN 11: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMSINH HÓA CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG 9,231,600,000 13.847.400.000 4.615.800.000 17914.5
12 PP2500298102 - PHẦN 12: QUE THỬ ĐƯỜNGHUYẾT 2,800,000,000 4.200.000.000 1.400.000.000 600000
13 PP2500298103 - PHẦN 13: HÓA 4,496,646,000 6.744.969.000 2.248.323.000 321949.5
14 PP2500298104 - PHẦN 14: BÌNH KHÍ PLASMALẠNH 150,000,000 225.000.000 75.000.000 75
15 PP2500298105 - PHẦN 15: HÓA CHẤT 4,841,667,909 7.262.501.863,5 2.420.833.954,5 401748
16 PP2500298106 - PHẦN 16: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC SỬ DỤNG CÔNG 790,209,000 1.185.313.500 395.104.500 1477.5
17 PP2500298107 - PHẦN 17: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG 2,584,962,468 3.877.443.702 1.292.481.234 60465
18 PP2500298108 - PHẦN 18: DUNG DỊCH PHUN SƯƠNG KHỬ 15,750,000 23.625.000 7.875.000 75
19 PP2500298109 - PHẦN 19: CÁC LOẠI CHỈ THỊ HÓA HỌC, BĂNG CHỈ THỊ CỦA KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN 392,934,240 589.401.360 196.467.120 56760
20 PP2500444837 - PHẦN 20: DUNG 794,613,000 1.191.919.500 397.306.500 1050
PHẦN 1: HÓA CHẤT ĐỊNH DANH NHÓM MÁU CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2500298091
Giá từng phần lô 1,590,113,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.170.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.056.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 22365
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 2: HÓA CHẤT NỘI KIỂM VÀ NGOẠI KIỂM
Mã phần lô PP2500298092
Giá từng phần lô 1,259,704,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.556.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.852.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1321.5
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 3: HÓA CHẤT PHÂN TÍCH KHÍ MÁU CHẠY TRÊN
Mã phần lô PP2500298093
Giá từng phần lô 1,146,000,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.719.000.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.000.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1065
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 4: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM
Mã phần lô PP2500298094
Giá từng phần lô 2,775,277,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.162.915.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.387.638.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 381
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 5: HÓA CHẤT
Mã phần lô PP2500298095
Giá từng phần lô 2,336,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45259.5
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 6: HÓA CHẤT XÉT
Mã phần lô PP2500298096
Giá từng phần lô 5,090,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.635.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.545.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1239
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 7: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG THEO PHƯƠNG PHÁP
Mã phần lô PP2500298097
Giá từng phần lô 9,782,469,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.673.703.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.891.234.562
Năng lực sản xuất hàng hóa 191088
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 8: HÓA
Mã phần lô PP2500298098
Giá từng phần lô 1,377,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.066.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135072
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 9: HÓA
Mã phần lô PP2500298099
Giá từng phần lô 4,295,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.443.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.147.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65595
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 10: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANG ĐA BƯỚC SÓNG
Mã phần lô PP2500298100
Giá từng phần lô 2,316,037,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.474.055.935
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.018.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 76342.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 11: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMSINH HÓA CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2500298101
Giá từng phần lô 9,231,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.847.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.615.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17914.5
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 12: QUE THỬ ĐƯỜNGHUYẾT
Mã phần lô PP2500298102
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 13: HÓA
Mã phần lô PP2500298103
Giá từng phần lô 4,496,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.744.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.248.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 321949.5
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 14: BÌNH KHÍ PLASMALẠNH
Mã phần lô PP2500298104
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 15: HÓA CHẤT
Mã phần lô PP2500298105
Giá từng phần lô 4,841,667,909
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.262.501.863,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.420.833.954,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 401748
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 16: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC SỬ DỤNG CÔNG
Mã phần lô PP2500298106
Giá từng phần lô 790,209,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.313.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.104.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1477.5
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 17: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU CHẠY TRÊN MÁY TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2500298107
Giá từng phần lô 2,584,962,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.877.443.702
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.292.481.234
Năng lực sản xuất hàng hóa 60465
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 18: DUNG DỊCH PHUN SƯƠNG KHỬ
Mã phần lô PP2500298108
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 19: CÁC LOẠI CHỈ THỊ HÓA HỌC, BĂNG CHỈ THỊ CỦA KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
Mã phần lô PP2500298109
Giá từng phần lô 392,934,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.401.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.467.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 56760
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 20: DUNG
Mã phần lô PP2500444837
Giá từng phần lô 794,613,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.919.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.306.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->