Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất Đợt 1 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300276089-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất Đợt 1 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300171691
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,508,477,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81.307.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa hoặc Công nghệ sinh học, hoặc Tin học hoặc Cơ khí hoặc Bác sỹ hoặc Dược sỹ hoặc Cử nhân xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300360788 - Chỉ thị hóa học cho hấp tiệt trùng bằng hơi nước 570,648,000 815.211.429 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 399.453.600 30260
2 PP2300360789 - Giấy chithịcho kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 3,432,000 4.902.857 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 2.402.400 256
3 PP2300360790 - Dụng cuđặt thông đường thở(Airway)các số 10,050,600 14.358.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 7.035.420 393
4 PP2300360791 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ 85,320,000 121.885.714 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 59.724.000 39
5 PP2300360792 - Băng keo cá nhân 60,809,000 86.870.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 42.566.300 28560
6 PP2300360793 - Bộ phin lọc khí loại ba chức năng dùng cho người lớn 29,718,000 42.454.286 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 20.802.600 251
7 PP2300360794 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 6/0 788,865,000 1.126.950.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 552.205.500 1123
8 PP2300360796 - Găng tay khám bệnh các cỡ 685,402,200 979.146.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 479.781.540 127742
9 PP2300360797 - Giấy điện tim 110x140x143 không sọc 1,350,500,000 1.929.285.714 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 945.350.000 4440
10 PP2300360798 - Kim luồn có cánh, có cổng 22G 16,191,000 23.130.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 11.333.700 1036
11 PP2300360799 - Kim luồn có cánh, có cổng 24G 79,815,290 114.021.843 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 55.870.703 5048
12 PP2300360800 - Kim luồn có cánh, có cổng 20G 6,553,500 9.362.143 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 4.587.450 419
13 PP2300360801 - Kim tiêm 26G X 1/2 29,148,000 41.640.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 20.403.600 11408
14 PP2300360802 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số 39,234,300 56.049.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 27.464.010 279
15 PP2300360803 - Ống nội khí quản có bóng các số 58,684,500 83.835.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 41.079.150 399
16 PP2300360804 - Que thử hóa học màu đỏ IndicatorStrip 24,455,724 34.936.749 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 17.119.007 1973
17 PP2300360805 - Tăm bông ráy tai 86,400,000 123.428.571 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 60.480.000 2219
18 PP2300360806 - Van điều trị Glaucoma 4,000,000,000 5.714.285.714 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 2.800.000.000 66
19 PP2300360807 - Viết đánh dấu vùng mổ mắt 204,600,000 292.285.714 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21 143.220.000 306
Chỉ thị hóa học cho hấp tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300360788
Giá từng phần lô 570,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.211.429
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 30260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy chithịcho kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300360789
Giá từng phần lô 3,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.902.857
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.402.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cuđặt thông đường thở(Airway)các số
Mã phần lô PP2300360790
Giá từng phần lô 10,050,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.358.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 393
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300360791
Giá từng phần lô 85,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.885.714
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300360792
Giá từng phần lô 60,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.870.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.566.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 28560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300360793
Giá từng phần lô 29,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.454.286
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.802.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 251
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300360794
Giá từng phần lô 788,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.126.950.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.205.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1123
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay khám bệnh các cỡ
Mã phần lô PP2300360796
Giá từng phần lô 685,402,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.146.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.781.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 127742
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy điện tim 110x140x143 không sọc
Mã phần lô PP2300360797
Giá từng phần lô 1,350,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.929.285.714
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim luồn có cánh, có cổng 22G
Mã phần lô PP2300360798
Giá từng phần lô 16,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.130.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.333.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1036
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim luồn có cánh, có cổng 24G
Mã phần lô PP2300360799
Giá từng phần lô 79,815,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.021.843
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.870.703
Năng lực sản xuất hàng hóa 5048
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim luồn có cánh, có cổng 20G
Mã phần lô PP2300360800
Giá từng phần lô 6,553,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.362.143
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.587.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 419
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim tiêm 26G X 1/2
Mã phần lô PP2300360801
Giá từng phần lô 29,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.640.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.403.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11408
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
Mã phần lô PP2300360802
Giá từng phần lô 39,234,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.049.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.464.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300360803
Giá từng phần lô 58,684,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.835.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.079.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 399
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que thử hóa học màu đỏ IndicatorStrip
Mã phần lô PP2300360804
Giá từng phần lô 24,455,724
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.936.749
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.119.007
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tăm bông ráy tai
Mã phần lô PP2300360805
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.571
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Van điều trị Glaucoma
Mã phần lô PP2300360806
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Viết đánh dấu vùng mổ mắt
Mã phần lô PP2300360807
Giá từng phần lô 204,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.285.714
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CP ngày 08/11/21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 306
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->