Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất Đợt 2 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300277069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt | Chủ đầu tư | Bệnh viện Mắt |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất Đợt 2 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300177367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 48,271,151,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 448.809.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa hoặc Công nghệ sinh học, hoặc Tin học hoặc Cơ khí hoặc Bác sỹ hoặc Dược sỹ hoặc Cử nhân xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300373472 - Bóng giúp thở cho người lớn | 1,763,874 | 2.519.820 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.234.712 | 1 |
| 2 | PP2300373473 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy | 101,700,000 | 145.285.714 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 71.190.000 | 334 |
| 3 | PP2300373474 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh | 140,760,000 | 201.085.714 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 98.532.000 | 386 |
| 4 | PP2300373475 - Áo phẫu thuật | 204,435,000 | 292.050.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 143.104.500 | 1067 |
| 5 | PP2300373476 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 43,797,600 | 62.568.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 30.658.320 | 143 |
| 6 | PP2300373477 - Băng chỉ thị tiệt trùng bằng hơi nước | 25,740,000 | 36.771.429 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 18.018.000 | 38 |
| 7 | PP2300373478 - Băng cuộn vải y tế | 1,691,760 | 2.416.800 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.184.232 | 166 |
| 8 | PP2300373479 - Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp | 231,162,120 | 330.231.600 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 161.813.484 | 20 |
| 9 | PP2300373480 - Băng mắt | 328,224,000 | 468.891.429 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 229.756.800 | 102575 |
| 10 | PP2300373481 - Bao tóc phẫu thuật | 368,323,200 | 526.176.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 257.826.240 | 82376 |
| 11 | PP2300373482 - Bộ dây truyền dịch | 195,970,500 | 279.957.857 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 137.179.350 | 7159 |
| 12 | PP2300373483 - Bộ khăn phẫu thuật mắt | 913,878,000 | 1.305.540.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 639.714.600 | 2385 |
| 13 | PP2300373484 - Cassette dùng trong cắt dịch kính và phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris | 1,553,580,000 | 2.219.400.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.087.506.000 | 16 |
| 14 | PP2300373485 - Cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris | 20,290,410,000 | 28.986.300.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 14.203.287.000 | 297 |
| 15 | PP2300373486 - Cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Stellaris | 1,553,580,000 | 2.219.400.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.087.506.000 | 16 |
| 16 | PP2300373487 - Bơm tiêm 10 ml + kim tiêm các cỡ | 156,629,200 | 223.756.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 109.640.440 | 14147 |
| 17 | PP2300373488 - Bơm tiêm 1 ml + kim tiêm các cỡ | 222,467,500 | 317.810.714 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 155.727.250 | 31800 |
| 18 | PP2300373489 - Bơm tiêm 3 ml + kim tiêm các cỡ | 359,147,250 | 513.067.500 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 251.403.075 | 51115 |
| 19 | PP2300373490 - Bơm tiêm 50 cc | 4,275,000 | 6.107.143 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 2.992.500 | 123 |
| 20 | PP2300373491 - Bơm tiêm 5ml + kim tiêm các cỡ | 520,331,700 | 743.331.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 364.232.190 | 67350 |
| 21 | PP2300373492 - Bơm tiêm insulin 100UI | 54,435,150 | 77.764.500 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 38.104.605 | 7747 |
| 22 | PP2300373493 - Chỉ không tan tổng hợp nylon số 6.0 | 42,160,000 | 60.228.571 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 29.512.000 | 224 |
| 23 | PP2300373494 - Chỉ không tan tổng hợp nylon 4.0 | 1,852,200 | 2.646.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.296.540 | 21 |
| 24 | PP2300373495 - Chỉ không tan tổng hợp nylon số 5.0 | 352,800 | 504.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 246.960 | 4 |
| 25 | PP2300373496 - Chỉ Polypropylene 9/0, 2 kim hình thang | 32,104,800 | 45.864.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 22.473.360 | 18 |
| 26 | PP2300373497 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 | 1,476,000 | 2.108.571 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.033.200 | 6 |
| 27 | PP2300373498 - Cồn 70 độ | 358,597,800 | 512.282.571 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 251.018.460 | 1985 |
| 28 | PP2300373499 - Cồn 90 độ | 45,870,000 | 65.528.571 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 32.109.000 | 228 |
| 29 | PP2300373500 - Lưỡi dao mổ 11 | 18,906,900 | 27.009.857 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 13.234.830 | 3342 |
| 30 | PP2300373501 - Lưỡi dao mổ 15 | 24,784,500 | 35.406.429 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 17.349.150 | 4381 |
| 31 | PP2300373504 - Đầu và ống nối bơm Silicone lỏng Stellaris | 93,240,000 | 133.200.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 65.268.000 | 12 |
| 32 | PP2300373505 - Dây dẫn laser 23G tương thích máy Stellaris | 3,958,080,000 | 5.654.400.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 2.770.656.000 | 200 |
| 33 | PP2300373506 - Dây dẫn laser 25G tương thích máy Stellaris | 162,750,000 | 232.500.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 113.925.000 | 8 |
| 34 | PP2300373507 - Dây dẫn Laser cong 23G tương thích máy Ellex | 976,500,000 | 1.395.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 683.550.000 | 49 |
| 35 | PP2300373508 - Dây garo | 4,252,500 | 6.075.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 2.976.750 | 222 |
| 36 | PP2300373509 - Dây hút đàm có kiểm soát các số tiệt trùng | 11,177,880 | 15.968.400 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 7.824.516 | 625 |
| 37 | PP2300373510 - Dây khoá 3 ngã có nhánh | 1,474,200 | 2.106.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.031.940 | 43 |
| 38 | PP2300373511 - Dây oxy 2 nhánh người lớn | 9,724,000 | 13.891.429 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 6.806.800 | 307 |
| 39 | PP2300373512 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 1,050,400 | 1.500.571 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 735.280 | 33 |
| 40 | PP2300373513 - Dây truyền máu | 33,300 | 47.571 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 23.310 | 1 |
| 41 | PP2300373514 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 338,645,000 | 483.778.571 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 237.051.500 | 366 |
| 42 | PP2300373515 - Điện cực tim | 3,605,700 | 5.151.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 2.523.990 | 332 |
| 43 | PP2300373516 - Gạc miếng y tế 8 lớp | 439,530,000 | 627.900.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 307.671.000 | 149589 |
| 44 | PP2300373517 - Găng tay phẫu thuật các cỡ | 2,281,860,000 | 3.259.800.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.597.302.000 | 89310 |
| 45 | PP2300373518 - Gel điện tim | 567,000 | 810.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 396.900 | 3 |
| 46 | PP2300373519 - Gel siêu âm | 45,360,000 | 64.800.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 31.752.000 | 26 |
| 47 | PP2300373520 - Viên nén khử khuẩn | 80,720,800 | 115.315.429 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 56.504.560 | 2696 |
| 48 | PP2300373521 - Giấy siêu âm 110S | 1,665,972,000 | 2.379.960.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.166.180.400 | 988 |
| 49 | PP2300373522 - Gòn viên | 86,100,000 | 123.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 60.270.000 | 164 |
| 50 | PP2300373523 - Khăn có lỗ tròn 80x80 cm | 6,615,000 | 9.450.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 4.630.500 | 247 |
| 51 | PP2300373524 - Khẩu trang y tế 3 lớp | 282,996,000 | 404.280.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 198.097.200 | 110762 |
| 52 | PP2300373525 - Kim luồn an toàn 24G | 11,970,000 | 17.100.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 8.379.000 | 197 |
| 53 | PP2300373526 - Kim luồn 14G | 31,188 | 44.554 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 21.832 | 2 |
| 54 | PP2300373527 - Kim luồn 16G | 31,188 | 44.554 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 21.832 | 2 |
| 55 | PP2300373528 - Kim tiêm 18G x 1/2 | 35,805,000 | 51.150.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 25.063.500 | 14014 |
| 56 | PP2300373529 - Lọ đựng nước tiểu | 8,064,000 | 11.520.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 5.644.800 | 1052 |
| 57 | PP2300373530 - Mặt nạ oxy có túi | 170,000 | 242.857 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 119.000 | 2 |
| 58 | PP2300373531 - Mặt nạ oxy không túi các size | 1,852,200 | 2.646.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.296.540 | 20 |
| 59 | PP2300373532 - Mask thanh quản các số | 98,784,000 | 141.120.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 69.148.800 | 46 |
| 60 | PP2300373533 - Nắp chặn kim luồn | 1,358,000 | 1.940.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 950.600 | 230 |
| 61 | PP2300373534 - Ống thông tiểu sử dụng một lần | 99,750 | 142.500 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 69.825 | 1 |
| 62 | PP2300373535 - Que nhuộm Fluroscein | 39,060,000 | 55.800.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 27.342.000 | 1529 |
| 63 | PP2300373536 - Phim X-Quang 20 x 25 cm | 154,980,000 | 221.400.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 108.486.000 | 1479 |
| 64 | PP2300373537 - Silicone lỏng chứa Polymethylsiloxane 10ml và ≥ 1000 cst | 3,864,000,000 | 5.520.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 2.704.800.000 | 263 |
| 65 | PP2300373538 - Silicone lỏng chứa Polymethylsiloxane 10ml và ≥ 5000 cst | 1,449,000,000 | 2.070.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.014.300.000 | 99 |
| 66 | PP2300373539 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu | 57,960,000 | 82.800.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 40.572.000 | 113 |
| 67 | PP2300373540 - Dung dịch khử khuẩn pha sẵn | 44,460,000 | 63.514.286 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 31.122.000 | 9 |
| 68 | PP2300373541 - Dung dịch phun khử trùng nhanh các bề mặt | 7,308,000 | 10.440.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 5.115.600 | 14 |
| 69 | PP2300373542 - Kim lancet | 41,674,500 | 59.535.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 29.172.150 | 14795 |
| 70 | PP2300373543 - Ống nghiệm EDTA K2 5ml nắp cao su | 184,613,000 | 263.732.857 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 129.229.100 | 23507 |
| 71 | PP2300373544 - Ống nghiệm serum 5ml | 117,117,000 | 167.310.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 81.981.900 | 23507 |
| 72 | PP2300373545 - Ống nghiện heparin 5ml | 28,980,000 | 41.400.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 20.286.000 | 4932 |
| 73 | PP2300373546 - Ống nghiệm chimigly 5ml | 117,120,000 | 167.314.286 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 81.984.000 | 19726 |
| 74 | PP2300373547 - Ống nghiệm Citrate 1ml | 5,490,000 | 7.842.857 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 3.843.000 | 986 |
| 75 | PP2300373548 - Ống nghiệm EDTA K3 | 368,400 | 526.286 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 257.880 | 49 |
| 76 | PP2300373549 - Cone vàng | 13,860,000 | 19.800.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 9.702.000 | 29589 |
| 77 | PP2300373550 - Schirmer test | 10,080,000 | 14.400.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 7.056.000 | 395 |
| 78 | PP2300373551 - Que cấy nhựa dùng một lần | 3,876,000 | 5.537.143 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 2.713.200 | 986 |
| 79 | PP2300373552 - Que cấy + khuyên cấy vi khuẩn bằng kim loại (nikken) | 399,000 | 570.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 279.300 | 3 |
| 80 | PP2300373553 - Kelly thẳng 13cm | 126,000,000 | 180.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 88.200.000 | 16 |
| 81 | PP2300373554 - Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 21,924,000 | 31.320.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 15.346.800 | 1184 |
| 82 | PP2300373555 - Tube biopure 1.7 ml vô trùng | 10,920,000 | 15.600.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 7.644.000 | 658 |
| 83 | PP2300373556 - Tube 5ml vô trùng | 20,160,000 | 28.800.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 14.112.000 | 986 |
| 84 | PP2300373557 - Đĩa kháng sinh các loại | 46,305,000 | 66.150.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 32.413.500 | 5753 |
| 85 | PP2300373558 - Môi trường chuyên chở Stuart Amies | 55,860,000 | 79.800.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 39.102.000 | 1151 |
| 86 | PP2300373559 - Hydrogen peroxide (H2O2) | 226,800 | 324.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 158.760 | 2 |
| 87 | PP2300373560 - Thuốc thử Oxidase | 5,040,000 | 7.200.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 3.528.000 | 20 |
| 88 | PP2300373561 - Huyết tương thỏ đông khô | 45,360,000 | 64.800.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 31.752.000 | 263 |
| 89 | PP2300373562 - Lame kính mài mờ | 1,653,750 | 2.362.500 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.157.625 | 414 |
Bóng giúp thở cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300373472 |
| Giá từng phần lô | 1,763,874 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.519.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300373473 |
| Giá từng phần lô | 101,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300373474 |
| Giá từng phần lô | 140,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 386 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300373475 |
| Giá từng phần lô | 204,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.104.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300373476 |
| Giá từng phần lô | 43,797,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.658.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Băng chỉ thị tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300373477 |
| Giá từng phần lô | 25,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Băng cuộn vải y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300373478 |
| Giá từng phần lô | 1,691,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.416.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300373479 |
| Giá từng phần lô | 231,162,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.231.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.813.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300373480 |
| Giá từng phần lô | 328,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.756.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bao tóc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300373481 |
| Giá từng phần lô | 368,323,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.826.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300373482 |
| Giá từng phần lô | 195,970,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.957.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.179.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7159 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bộ khăn phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300373483 |
| Giá từng phần lô | 913,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.714.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Cassette dùng trong cắt dịch kính và phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris |
|
| Mã phần lô | PP2300373484 |
| Giá từng phần lô | 1,553,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.219.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris |
|
| Mã phần lô | PP2300373485 |
| Giá từng phần lô | 20,290,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.986.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.203.287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Stellaris |
|
| Mã phần lô | PP2300373486 |
| Giá từng phần lô | 1,553,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.219.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bơm tiêm 10 ml + kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300373487 |
| Giá từng phần lô | 156,629,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.640.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bơm tiêm 1 ml + kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300373488 |
| Giá từng phần lô | 222,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.810.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.727.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bơm tiêm 3 ml + kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300373489 |
| Giá từng phần lô | 359,147,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.403.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bơm tiêm 50 cc |
|
| Mã phần lô | PP2300373490 |
| Giá từng phần lô | 4,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.992.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bơm tiêm 5ml + kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300373491 |
| Giá từng phần lô | 520,331,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 743.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.232.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bơm tiêm insulin 100UI |
|
| Mã phần lô | PP2300373492 |
| Giá từng phần lô | 54,435,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.764.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.104.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7747 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300373493 |
| Giá từng phần lô | 42,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Chỉ không tan tổng hợp nylon 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300373494 |
| Giá từng phần lô | 1,852,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300373495 |
| Giá từng phần lô | 352,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Chỉ Polypropylene 9/0, 2 kim hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300373496 |
| Giá từng phần lô | 32,104,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.473.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300373497 |
| Giá từng phần lô | 1,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.108.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300373498 |
| Giá từng phần lô | 358,597,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.282.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.018.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300373499 |
| Giá từng phần lô | 45,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.109.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Lưỡi dao mổ 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300373500 |
| Giá từng phần lô | 18,906,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.009.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.234.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Lưỡi dao mổ 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300373501 |
| Giá từng phần lô | 24,784,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.406.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.349.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4381 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Đầu và ống nối bơm Silicone lỏng Stellaris |
|
| Mã phần lô | PP2300373504 |
| Giá từng phần lô | 93,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dây dẫn laser 23G tương thích máy Stellaris |
|
| Mã phần lô | PP2300373505 |
| Giá từng phần lô | 3,958,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.654.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.770.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dây dẫn laser 25G tương thích máy Stellaris |
|
| Mã phần lô | PP2300373506 |
| Giá từng phần lô | 162,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dây dẫn Laser cong 23G tương thích máy Ellex |
|
| Mã phần lô | PP2300373507 |
| Giá từng phần lô | 976,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 683.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300373508 |
| Giá từng phần lô | 4,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.976.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dây hút đàm có kiểm soát các số tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300373509 |
| Giá từng phần lô | 11,177,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.968.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.824.516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dây khoá 3 ngã có nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300373510 |
| Giá từng phần lô | 1,474,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.031.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dây oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300373511 |
| Giá từng phần lô | 9,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.806.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300373512 |
| Giá từng phần lô | 1,050,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300373513 |
| Giá từng phần lô | 33,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300373514 |
| Giá từng phần lô | 338,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.778.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.051.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300373515 |
| Giá từng phần lô | 3,605,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.523.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Gạc miếng y tế 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300373516 |
| Giá từng phần lô | 439,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Găng tay phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300373517 |
| Giá từng phần lô | 2,281,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.259.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.597.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300373518 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300373519 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300373520 |
| Giá từng phần lô | 80,720,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.315.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.504.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Giấy siêu âm 110S |
|
| Mã phần lô | PP2300373521 |
| Giá từng phần lô | 1,665,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.379.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.166.180.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Gòn viên |
|
| Mã phần lô | PP2300373522 |
| Giá từng phần lô | 86,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Khăn có lỗ tròn 80x80 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300373523 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Khẩu trang y tế 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300373524 |
| Giá từng phần lô | 282,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.097.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110762 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Kim luồn an toàn 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300373525 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Kim luồn 14G |
|
| Mã phần lô | PP2300373526 |
| Giá từng phần lô | 31,188 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.554 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Kim luồn 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300373527 |
| Giá từng phần lô | 31,188 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.554 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Kim tiêm 18G x 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300373528 |
| Giá từng phần lô | 35,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.063.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300373529 |
| Giá từng phần lô | 8,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.644.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1052 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Mặt nạ oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300373530 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Mặt nạ oxy không túi các size |
|
| Mã phần lô | PP2300373531 |
| Giá từng phần lô | 1,852,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Mask thanh quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300373532 |
| Giá từng phần lô | 98,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.148.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Nắp chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300373533 |
| Giá từng phần lô | 1,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Ống thông tiểu sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300373534 |
| Giá từng phần lô | 99,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Que nhuộm Fluroscein |
|
| Mã phần lô | PP2300373535 |
| Giá từng phần lô | 39,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1529 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Phim X-Quang 20 x 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300373536 |
| Giá từng phần lô | 154,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Silicone lỏng chứa Polymethylsiloxane 10ml và ≥ 1000 cst |
|
| Mã phần lô | PP2300373537 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.704.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Silicone lỏng chứa Polymethylsiloxane 10ml và ≥ 5000 cst |
|
| Mã phần lô | PP2300373538 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300373539 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dung dịch khử khuẩn pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300373540 |
| Giá từng phần lô | 44,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.122.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Dung dịch phun khử trùng nhanh các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300373541 |
| Giá từng phần lô | 7,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.115.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Kim lancet |
|
| Mã phần lô | PP2300373542 |
| Giá từng phần lô | 41,674,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.172.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Ống nghiệm EDTA K2 5ml nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300373543 |
| Giá từng phần lô | 184,613,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.732.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.229.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Ống nghiệm serum 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300373544 |
| Giá từng phần lô | 117,117,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.981.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Ống nghiện heparin 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300373545 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Ống nghiệm chimigly 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300373546 |
| Giá từng phần lô | 117,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Ống nghiệm Citrate 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300373547 |
| Giá từng phần lô | 5,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.843.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Ống nghiệm EDTA K3 |
|
| Mã phần lô | PP2300373548 |
| Giá từng phần lô | 368,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Cone vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300373549 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Schirmer test |
|
| Mã phần lô | PP2300373550 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Que cấy nhựa dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300373551 |
| Giá từng phần lô | 3,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.537.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.713.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Que cấy + khuyên cấy vi khuẩn bằng kim loại (nikken) |
|
| Mã phần lô | PP2300373552 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Kelly thẳng 13cm |
|
| Mã phần lô | PP2300373553 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300373554 |
| Giá từng phần lô | 21,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.346.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Tube biopure 1.7 ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300373555 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Tube 5ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300373556 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Đĩa kháng sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300373557 |
| Giá từng phần lô | 46,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.413.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Môi trường chuyên chở Stuart Amies |
|
| Mã phần lô | PP2300373558 |
| Giá từng phần lô | 55,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.102.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Hydrogen peroxide (H2O2) |
|
| Mã phần lô | PP2300373559 |
| Giá từng phần lô | 226,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Thuốc thử Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300373560 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Huyết tương thỏ đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2300373561 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Lame kính mài mờ |
|
| Mã phần lô | PP2300373562 |
| Giá từng phần lô | 1,653,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.157.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 414 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi