Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất Đợt 2 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300277069-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất Đợt 2 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300177367
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 48,271,151,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 448.809.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa hoặc Công nghệ sinh học, hoặc Tin học hoặc Cơ khí hoặc Bác sỹ hoặc Dược sỹ hoặc Cử nhân xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300373472 - Bóng giúp thở cho người lớn 1,763,874 2.519.820 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.234.712 1
2 PP2300373473 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy 101,700,000 145.285.714 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 71.190.000 334
3 PP2300373474 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 140,760,000 201.085.714 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 98.532.000 386
4 PP2300373475 - Áo phẫu thuật 204,435,000 292.050.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 143.104.500 1067
5 PP2300373476 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 43,797,600 62.568.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 30.658.320 143
6 PP2300373477 - Băng chỉ thị tiệt trùng bằng hơi nước 25,740,000 36.771.429 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 18.018.000 38
7 PP2300373478 - Băng cuộn vải y tế 1,691,760 2.416.800 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.184.232 166
8 PP2300373479 - Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp 231,162,120 330.231.600 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 161.813.484 20
9 PP2300373480 - Băng mắt 328,224,000 468.891.429 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 229.756.800 102575
10 PP2300373481 - Bao tóc phẫu thuật 368,323,200 526.176.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 257.826.240 82376
11 PP2300373482 - Bộ dây truyền dịch 195,970,500 279.957.857 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 137.179.350 7159
12 PP2300373483 - Bộ khăn phẫu thuật mắt 913,878,000 1.305.540.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 639.714.600 2385
13 PP2300373484 - Cassette dùng trong cắt dịch kính và phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris 1,553,580,000 2.219.400.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.087.506.000 16
14 PP2300373485 - Cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris 20,290,410,000 28.986.300.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 14.203.287.000 297
15 PP2300373486 - Cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Stellaris 1,553,580,000 2.219.400.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.087.506.000 16
16 PP2300373487 - Bơm tiêm 10 ml + kim tiêm các cỡ 156,629,200 223.756.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 109.640.440 14147
17 PP2300373488 - Bơm tiêm 1 ml + kim tiêm các cỡ 222,467,500 317.810.714 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 155.727.250 31800
18 PP2300373489 - Bơm tiêm 3 ml + kim tiêm các cỡ 359,147,250 513.067.500 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 251.403.075 51115
19 PP2300373490 - Bơm tiêm 50 cc 4,275,000 6.107.143 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.992.500 123
20 PP2300373491 - Bơm tiêm 5ml + kim tiêm các cỡ 520,331,700 743.331.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 364.232.190 67350
21 PP2300373492 - Bơm tiêm insulin 100UI 54,435,150 77.764.500 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 38.104.605 7747
22 PP2300373493 - Chỉ không tan tổng hợp nylon số 6.0 42,160,000 60.228.571 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 29.512.000 224
23 PP2300373494 - Chỉ không tan tổng hợp nylon 4.0 1,852,200 2.646.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.296.540 21
24 PP2300373495 - Chỉ không tan tổng hợp nylon số 5.0 352,800 504.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 246.960 4
25 PP2300373496 - Chỉ Polypropylene 9/0, 2 kim hình thang 32,104,800 45.864.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 22.473.360 18
26 PP2300373497 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 1,476,000 2.108.571 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.033.200 6
27 PP2300373498 - Cồn 70 độ 358,597,800 512.282.571 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 251.018.460 1985
28 PP2300373499 - Cồn 90 độ 45,870,000 65.528.571 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 32.109.000 228
29 PP2300373500 - Lưỡi dao mổ 11 18,906,900 27.009.857 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 13.234.830 3342
30 PP2300373501 - Lưỡi dao mổ 15 24,784,500 35.406.429 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 17.349.150 4381
31 PP2300373504 - Đầu và ống nối bơm Silicone lỏng Stellaris 93,240,000 133.200.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 65.268.000 12
32 PP2300373505 - Dây dẫn laser 23G tương thích máy Stellaris 3,958,080,000 5.654.400.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.770.656.000 200
33 PP2300373506 - Dây dẫn laser 25G tương thích máy Stellaris 162,750,000 232.500.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 113.925.000 8
34 PP2300373507 - Dây dẫn Laser cong 23G tương thích máy Ellex 976,500,000 1.395.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 683.550.000 49
35 PP2300373508 - Dây garo 4,252,500 6.075.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.976.750 222
36 PP2300373509 - Dây hút đàm có kiểm soát các số tiệt trùng 11,177,880 15.968.400 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 7.824.516 625
37 PP2300373510 - Dây khoá 3 ngã có nhánh 1,474,200 2.106.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.031.940 43
38 PP2300373511 - Dây oxy 2 nhánh người lớn 9,724,000 13.891.429 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 6.806.800 307
39 PP2300373512 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em 1,050,400 1.500.571 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 735.280 33
40 PP2300373513 - Dây truyền máu 33,300 47.571 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 23.310 1
41 PP2300373514 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 338,645,000 483.778.571 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 237.051.500 366
42 PP2300373515 - Điện cực tim 3,605,700 5.151.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.523.990 332
43 PP2300373516 - Gạc miếng y tế 8 lớp 439,530,000 627.900.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 307.671.000 149589
44 PP2300373517 - Găng tay phẫu thuật các cỡ 2,281,860,000 3.259.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.597.302.000 89310
45 PP2300373518 - Gel điện tim 567,000 810.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 396.900 3
46 PP2300373519 - Gel siêu âm 45,360,000 64.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 31.752.000 26
47 PP2300373520 - Viên nén khử khuẩn 80,720,800 115.315.429 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 56.504.560 2696
48 PP2300373521 - Giấy siêu âm 110S 1,665,972,000 2.379.960.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.166.180.400 988
49 PP2300373522 - Gòn viên 86,100,000 123.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 60.270.000 164
50 PP2300373523 - Khăn có lỗ tròn 80x80 cm 6,615,000 9.450.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 4.630.500 247
51 PP2300373524 - Khẩu trang y tế 3 lớp 282,996,000 404.280.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 198.097.200 110762
52 PP2300373525 - Kim luồn an toàn 24G 11,970,000 17.100.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 8.379.000 197
53 PP2300373526 - Kim luồn 14G 31,188 44.554 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 21.832 2
54 PP2300373527 - Kim luồn 16G 31,188 44.554 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 21.832 2
55 PP2300373528 - Kim tiêm 18G x 1/2 35,805,000 51.150.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 25.063.500 14014
56 PP2300373529 - Lọ đựng nước tiểu 8,064,000 11.520.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 5.644.800 1052
57 PP2300373530 - Mặt nạ oxy có túi 170,000 242.857 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 119.000 2
58 PP2300373531 - Mặt nạ oxy không túi các size 1,852,200 2.646.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.296.540 20
59 PP2300373532 - Mask thanh quản các số 98,784,000 141.120.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 69.148.800 46
60 PP2300373533 - Nắp chặn kim luồn 1,358,000 1.940.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 950.600 230
61 PP2300373534 - Ống thông tiểu sử dụng một lần 99,750 142.500 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 69.825 1
62 PP2300373535 - Que nhuộm Fluroscein 39,060,000 55.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 27.342.000 1529
63 PP2300373536 - Phim X-Quang 20 x 25 cm 154,980,000 221.400.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 108.486.000 1479
64 PP2300373537 - Silicone lỏng chứa Polymethylsiloxane 10ml và ≥ 1000 cst 3,864,000,000 5.520.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.704.800.000 263
65 PP2300373538 - Silicone lỏng chứa Polymethylsiloxane 10ml và ≥ 5000 cst 1,449,000,000 2.070.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.014.300.000 99
66 PP2300373539 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu 57,960,000 82.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 40.572.000 113
67 PP2300373540 - Dung dịch khử khuẩn pha sẵn 44,460,000 63.514.286 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 31.122.000 9
68 PP2300373541 - Dung dịch phun khử trùng nhanh các bề mặt 7,308,000 10.440.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 5.115.600 14
69 PP2300373542 - Kim lancet 41,674,500 59.535.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 29.172.150 14795
70 PP2300373543 - Ống nghiệm EDTA K2 5ml nắp cao su 184,613,000 263.732.857 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 129.229.100 23507
71 PP2300373544 - Ống nghiệm serum 5ml 117,117,000 167.310.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 81.981.900 23507
72 PP2300373545 - Ống nghiện heparin 5ml 28,980,000 41.400.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 20.286.000 4932
73 PP2300373546 - Ống nghiệm chimigly 5ml 117,120,000 167.314.286 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 81.984.000 19726
74 PP2300373547 - Ống nghiệm Citrate 1ml 5,490,000 7.842.857 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 3.843.000 986
75 PP2300373548 - Ống nghiệm EDTA K3 368,400 526.286 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 257.880 49
76 PP2300373549 - Cone vàng 13,860,000 19.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 9.702.000 29589
77 PP2300373550 - Schirmer test 10,080,000 14.400.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 7.056.000 395
78 PP2300373551 - Que cấy nhựa dùng một lần 3,876,000 5.537.143 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.713.200 986
79 PP2300373552 - Que cấy + khuyên cấy vi khuẩn bằng kim loại (nikken) 399,000 570.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 279.300 3
80 PP2300373553 - Kelly thẳng 13cm 126,000,000 180.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 88.200.000 16
81 PP2300373554 - Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng 21,924,000 31.320.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 15.346.800 1184
82 PP2300373555 - Tube biopure 1.7 ml vô trùng 10,920,000 15.600.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 7.644.000 658
83 PP2300373556 - Tube 5ml vô trùng 20,160,000 28.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 14.112.000 986
84 PP2300373557 - Đĩa kháng sinh các loại 46,305,000 66.150.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 32.413.500 5753
85 PP2300373558 - Môi trường chuyên chở Stuart Amies 55,860,000 79.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 39.102.000 1151
86 PP2300373559 - Hydrogen peroxide (H2O2) 226,800 324.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 158.760 2
87 PP2300373560 - Thuốc thử Oxidase 5,040,000 7.200.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 3.528.000 20
88 PP2300373561 - Huyết tương thỏ đông khô 45,360,000 64.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 31.752.000 263
89 PP2300373562 - Lame kính mài mờ 1,653,750 2.362.500 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.157.625 414
Bóng giúp thở cho người lớn
Mã phần lô PP2300373472
Giá từng phần lô 1,763,874
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.519.820
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy
Mã phần lô PP2300373473
Giá từng phần lô 101,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.285.714
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300373474
Giá từng phần lô 140,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.085.714
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 386
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300373475
Giá từng phần lô 204,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.050.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.104.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1067
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300373476
Giá từng phần lô 43,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.568.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.658.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Băng chỉ thị tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300373477
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.771.429
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Băng cuộn vải y tế
Mã phần lô PP2300373478
Giá từng phần lô 1,691,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.416.800
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300373479
Giá từng phần lô 231,162,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.231.600
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.813.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Băng mắt
Mã phần lô PP2300373480
Giá từng phần lô 328,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.891.429
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.756.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 102575
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bao tóc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300373481
Giá từng phần lô 368,323,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.176.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.826.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 82376
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300373482
Giá từng phần lô 195,970,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.957.857
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.179.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 7159
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bộ khăn phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300373483
Giá từng phần lô 913,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.540.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.714.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2385
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Cassette dùng trong cắt dịch kính và phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris
Mã phần lô PP2300373484
Giá từng phần lô 1,553,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.219.400.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris
Mã phần lô PP2300373485
Giá từng phần lô 20,290,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.986.300.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.203.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Stellaris
Mã phần lô PP2300373486
Giá từng phần lô 1,553,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.219.400.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bơm tiêm 10 ml + kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2300373487
Giá từng phần lô 156,629,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.756.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.640.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 14147
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bơm tiêm 1 ml + kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2300373488
Giá từng phần lô 222,467,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.810.714
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.727.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 31800
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bơm tiêm 3 ml + kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2300373489
Giá từng phần lô 359,147,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.067.500
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.403.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 51115
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bơm tiêm 50 cc
Mã phần lô PP2300373490
Giá từng phần lô 4,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.107.143
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bơm tiêm 5ml + kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2300373491
Giá từng phần lô 520,331,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.331.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.232.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 67350
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bơm tiêm insulin 100UI
Mã phần lô PP2300373492
Giá từng phần lô 54,435,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.764.500
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.104.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 7747
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 6.0
Mã phần lô PP2300373493
Giá từng phần lô 42,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.228.571
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 224
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp nylon 4.0
Mã phần lô PP2300373494
Giá từng phần lô 1,852,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 5.0
Mã phần lô PP2300373495
Giá từng phần lô 352,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Chỉ Polypropylene 9/0, 2 kim hình thang
Mã phần lô PP2300373496
Giá từng phần lô 32,104,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.864.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.473.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300373497
Giá từng phần lô 1,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.108.571
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300373498
Giá từng phần lô 358,597,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.282.571
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.018.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1985
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300373499
Giá từng phần lô 45,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.528.571
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.109.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Lưỡi dao mổ 11
Mã phần lô PP2300373500
Giá từng phần lô 18,906,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.009.857
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.234.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 3342
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Lưỡi dao mổ 15
Mã phần lô PP2300373501
Giá từng phần lô 24,784,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.406.429
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.349.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 4381
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Đầu và ống nối bơm Silicone lỏng Stellaris
Mã phần lô PP2300373504
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.200.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dây dẫn laser 23G tương thích máy Stellaris
Mã phần lô PP2300373505
Giá từng phần lô 3,958,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.654.400.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.770.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dây dẫn laser 25G tương thích máy Stellaris
Mã phần lô PP2300373506
Giá từng phần lô 162,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dây dẫn Laser cong 23G tương thích máy Ellex
Mã phần lô PP2300373507
Giá từng phần lô 976,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dây garo
Mã phần lô PP2300373508
Giá từng phần lô 4,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.976.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dây hút đàm có kiểm soát các số tiệt trùng
Mã phần lô PP2300373509
Giá từng phần lô 11,177,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.968.400
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.824.516
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dây khoá 3 ngã có nhánh
Mã phần lô PP2300373510
Giá từng phần lô 1,474,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dây oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300373511
Giá từng phần lô 9,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.891.429
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.806.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 307
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300373512
Giá từng phần lô 1,050,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.571
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300373513
Giá từng phần lô 33,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.571
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300373514
Giá từng phần lô 338,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.778.571
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.051.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 366
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300373515
Giá từng phần lô 3,605,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.151.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.523.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 332
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Gạc miếng y tế 8 lớp
Mã phần lô PP2300373516
Giá từng phần lô 439,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.900.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149589
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Găng tay phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2300373517
Giá từng phần lô 2,281,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.259.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.597.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89310
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300373518
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300373519
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300373520
Giá từng phần lô 80,720,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.315.429
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.504.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2696
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Giấy siêu âm 110S
Mã phần lô PP2300373521
Giá từng phần lô 1,665,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.379.960.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.180.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 988
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Gòn viên
Mã phần lô PP2300373522
Giá từng phần lô 86,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Khăn có lỗ tròn 80x80 cm
Mã phần lô PP2300373523
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300373524
Giá từng phần lô 282,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.280.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.097.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 110762
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Kim luồn an toàn 24G
Mã phần lô PP2300373525
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Kim luồn 14G
Mã phần lô PP2300373526
Giá từng phần lô 31,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.554
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Kim luồn 16G
Mã phần lô PP2300373527
Giá từng phần lô 31,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.554
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Kim tiêm 18G x 1/2
Mã phần lô PP2300373528
Giá từng phần lô 35,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.150.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.063.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14014
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300373529
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1052
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Mặt nạ oxy có túi
Mã phần lô PP2300373530
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Mặt nạ oxy không túi các size
Mã phần lô PP2300373531
Giá từng phần lô 1,852,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Mask thanh quản các số
Mã phần lô PP2300373532
Giá từng phần lô 98,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.120.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.148.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Nắp chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300373533
Giá từng phần lô 1,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.940.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Ống thông tiểu sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300373534
Giá từng phần lô 99,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Que nhuộm Fluroscein
Mã phần lô PP2300373535
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1529
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Phim X-Quang 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2300373536
Giá từng phần lô 154,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.400.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Silicone lỏng chứa Polymethylsiloxane 10ml và ≥ 1000 cst
Mã phần lô PP2300373537
Giá từng phần lô 3,864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.704.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Silicone lỏng chứa Polymethylsiloxane 10ml và ≥ 5000 cst
Mã phần lô PP2300373538
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Miếng xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300373539
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dung dịch khử khuẩn pha sẵn
Mã phần lô PP2300373540
Giá từng phần lô 44,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.514.286
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Dung dịch phun khử trùng nhanh các bề mặt
Mã phần lô PP2300373541
Giá từng phần lô 7,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.440.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Kim lancet
Mã phần lô PP2300373542
Giá từng phần lô 41,674,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.535.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.172.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Ống nghiệm EDTA K2 5ml nắp cao su
Mã phần lô PP2300373543
Giá từng phần lô 184,613,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.732.857
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.229.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 23507
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Ống nghiệm serum 5ml
Mã phần lô PP2300373544
Giá từng phần lô 117,117,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.310.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.981.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 23507
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Ống nghiện heparin 5ml
Mã phần lô PP2300373545
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Ống nghiệm chimigly 5ml
Mã phần lô PP2300373546
Giá từng phần lô 117,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.314.286
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Ống nghiệm Citrate 1ml
Mã phần lô PP2300373547
Giá từng phần lô 5,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.842.857
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Ống nghiệm EDTA K3
Mã phần lô PP2300373548
Giá từng phần lô 368,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.286
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Cone vàng
Mã phần lô PP2300373549
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29589
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Schirmer test
Mã phần lô PP2300373550
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Que cấy nhựa dùng một lần
Mã phần lô PP2300373551
Giá từng phần lô 3,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.537.143
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.713.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Que cấy + khuyên cấy vi khuẩn bằng kim loại (nikken)
Mã phần lô PP2300373552
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Kelly thẳng 13cm
Mã phần lô PP2300373553
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2300373554
Giá từng phần lô 21,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.346.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Tube biopure 1.7 ml vô trùng
Mã phần lô PP2300373555
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Tube 5ml vô trùng
Mã phần lô PP2300373556
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300373557
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Môi trường chuyên chở Stuart Amies
Mã phần lô PP2300373558
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Hydrogen peroxide (H2O2)
Mã phần lô PP2300373559
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2300373560
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2300373561
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Lame kính mài mờ
Mã phần lô PP2300373562
Giá từng phần lô 1,653,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 414
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->