Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hoá chất Đợt 3 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300348510-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế - Hoá chất Đợt 3 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300226304
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 46,649,265,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 466.226.165 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa hoặc Công nghệ sinh học, hoặc Tin học hoặc Cơ khí hoặc Bác sỹ hoặc Dược sỹ hoặc Cử nhân xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300460563 - Bộ Kit dung dịch Perfluoroncacbon dùng mổ bong võng mạc 735,800,000 1.051.142.865 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 515.060.000 47
2 PP2300460564 - Dây dẫn Laser thẳng 23G tương thích máy Ellex 997,500,000 1.425.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 698.250.000 49
3 PP2300460565 - Đầu đo nhãn áp tương thích máy đo nhãn áp cầm tay Icare (Model TA-01i; TA-011, TA-031) 102,300,000 146.142.870 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 71.610.000 5
4 PP2300460566 - Băng keo trong y tế 342,384,000 489.120.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 239.668.800 2680
5 PP2300460567 - Chỉ nylon 9.0, kim cong, ≥ 30cm (2 kim) 42,090,000 60.128.580 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 29.463.000 60
6 PP2300460568 - Chỉ không tan đa sợi tổng hợp polyester 5.0 39,595,500 56.565.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 27.716.850 69
7 PP2300460569 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7.0 270,228,000 386.040.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 189.159.600 1058
8 PP2300460570 - Chỉ không tan tự nhiên 4.0 35,809,200 51.156.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 25.066.440 400
9 PP2300460571 - Chỉ nylon 10.0, 2 kim hình thang 951,280,000 1.358.971.440 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 665.896.000 1360
10 PP2300460572 - Chỉ Polypropylene 10-0, 2 kim thẳng 23,436,000 33.480.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 16.405.200 20
11 PP2300460573 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 5/0 182,085,750 260.122.500 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 127.460.030 346
12 PP2300460574 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 7/0 602,028,000 860.040.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 421.419.600 785
13 PP2300460575 - Dung dịch nhuộm bao 787,500,000 1.125.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 551.250.000 1027
14 PP2300460576 - Khăn trải bàn dụng cụ 294,787,500 421.125.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 206.351.250 1846
15 PP2300460577 - Nước muối cân bằng 4,192,100,000 5.988.714.300 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.934.470.000 1693
16 PP2300460578 - Ống nẫng gây mê, có lỗ hút đàm 45,181,500 64.545.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 31.627.050 214
17 PP2300460579 - Vòng căng bao 194,405,400 277.722.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 136.083.780 91
18 PP2300460580 - Bông y tế thấm nước 4cm x 4cm 82,500,000 117.857.145 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 57.750.000 164
19 PP2300460581 - Bông y tế thấm nước 4cm x 8cm 59,040,000 84.342.870 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 41.328.000 118
20 PP2300460582 - Giấy chỉ thị kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 118,800,000 169.714.290 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 83.160.000 8877
21 PP2300460583 - Giấy gói 90x90 61,840,000 88.342.860 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 43.288.000 1315
22 PP2300460584 - Túi ép dẹp 100mm x 200m 32,000,000 45.714.300 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 22.400.000 16
23 PP2300460585 - Túi ép dẹp 150mm x 200m 67,200,000 96.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 47.040.000 23
24 PP2300460586 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 100mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 9,224,000 13.177.155 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 6.456.800 2
25 PP2300460587 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 200mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 108,816,000 155.451.435 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 76.171.200 10
26 PP2300460588 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 250mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 90,780,000 129.685.725 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 63.546.000 7
27 PP2300460589 - Túi ép phồng 200mm x 100m 88,740,000 126.771.435 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 62.118.000 25
28 PP2300460590 - Chỉ không tan tự nhiên 7.0 30,139,200 43.056.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 21.097.440 147
29 PP2300460591 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 8/0 2,790,774,000 3.986.820.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.953.541.800 3799
30 PP2300460592 - Dây Cáp điện tim 75,020,000 107.171.430 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 52.514.000 4
31 PP2300460593 - Dung dịch Riboflavin 0.1% 597,600,000 853.714.290 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 418.320.000 20
32 PP2300460594 - Dung dịch Riboflavin 0.22% 996,000,000 1.422.857.145 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 697.200.000 33
33 PP2300460595 - Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ 98,400,000 140.571.435 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 68.880.000 3945
34 PP2300460596 - Kim lasik 1,216,000,000 1.737.142.860 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 851.200.000 1315
35 PP2300460597 - Kính bảo hộ mắt 233,640,000 333.771.435 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 163.548.000 1746
36 PP2300460598 - Kính mềm Phakic dùng cho tật khúc xạ nặng 8,100,000,000 11.571.428.580 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 5.670.000.000 49
37 PP2300460599 - Miếng áp lasik 15,200,000 21.714.300 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 10.640.000 33
38 PP2300460600 - Miếng ghép tạo hình sọ mặt và sàn ổ mắt 875,000,000 1.250.000.010 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 612.500.000 8
39 PP2300460601 - Miếng vá sàn ổ mắt titan cỡ 85x50mm, dày 0.2mm 1,880,000,000 2.685.714.300 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.316.000.000 66
40 PP2300460602 - Miếng vá sàn ổ mắt titan cỡ nhỏ dày 0.3mm 3,850,000,000 5.500.000.005 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.695.000.000 82
41 PP2300460603 - Ống cố định Jone Stoploss các cỡ 546,550,000 780.785.715 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 382.585.000 8
42 PP2300460604 - Ống Silicon nối lệ quản 2,025,000,000 2.892.857.145 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.417.500.000 205
43 PP2300460605 - Miếng độn sàn hốc mắt (tấm lót sàn) 5,913,500,000 8.447.857.155 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 4.139.450.000 82
44 PP2300460606 - Silicone mổ tiếp khẩu lệ mũi 2,019,600,000 2.885.142.870 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.413.720.000 168
45 PP2300460607 - Vit titan 1.5 x 4mm 378,000,000 540.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 264.600.000 148
46 PP2300460608 - Bộ định danh RNIS 28,560,000 40.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 19.992.000 56
47 PP2300460609 - Bộ thuốc thử định danh vi khuẩn 47,880,000 68.400.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 33.516.000 6
48 PP2300460610 - Chai cấy máu 2 pha 441,000 630.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 308.700 2
49 PP2300460611 - Chloroform 10,000,000 14.285.715 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 7.000.000 7
50 PP2300460612 - Hóa chất định nhóm máu Anti – A 531,720 759.600 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 372.210 1
51 PP2300460613 - Hóa chất định nhóm máu Anti – AB 780,000 1.114.290 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 546.000 1
52 PP2300460614 - Hóa chất định nhóm máu Anti – B 531,720 759.600 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 372.210 1
53 PP2300460615 - Hóa chất định nhóm máu Anti – D 847,980 1.211.400 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 593.590 1
54 PP2300460616 - Môi trường cấy không khí phòng mổ SA 15,750,000 22.500.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 11.025.000 164
55 PP2300460617 - Môi trường lưu trữ BHI Glycerol 20% 12,600,000 18.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 8.820.000 164
56 PP2300460618 - Nước rửa kim 2 (Wash 2) 12,768,000 18.240.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 8.937.600 411
57 PP2300460619 - Cốc đựng mẫu (sample cup) 13,500,000 19.285.725 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 9.450.000 986
58 PP2300460620 - Que cấy + khuyên cấy mẫu nước tiểu bằng kim loại (nikken) 325,500 465.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 227.850 2
59 PP2300460621 - Giấy siêu âm A 21,560,000 30.800.010 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 15.092.000 575
60 PP2300460622 - Bộ định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc 283,500,000 405.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 198.450.000 247
61 PP2300460623 - Kim bướm 23 1,332,000 1.902.870 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 932.400 122
62 PP2300460624 - Ống đo tốc độ máu lắng 15,000,000 21.428.580 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 10.500.000 197
63 PP2300460625 - Kim bướm 25 270,000 385.725 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 189.000 25
64 PP2300460626 - Keo Acrylate 41,700,000 59.571.435 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 29.190.000 25
65 PP2300460627 - Hộp inox tròn đường kính 10cm, chiều cao 7 cm 800,000 1.142.865 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 560.000 2
66 PP2300460628 - Lame 25.4x76.2 mm 2,116,800 3.024.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.481.760 16
67 PP2300460629 - Lamelle 22x22mm 960,000 1.371.435 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 672.000 1315
68 PP2300460630 - Moxifloxacin 4,600,000 6.571.440 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 3.220.000 411
69 PP2300460632 - Lưỡi dao cắt tiêu bản (Microtome blade MX35) 6,798,000 9.711.435 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 4.758.600 16
70 PP2300460633 - Xylen 10,000,000 14.285.715 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 7.000.000 8
71 PP2300460634 - Cồn tuyệt đối 1,860,000 2.657.145 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.302.000 8
72 PP2300460635 - Parafin 1,120,000 1.600.005 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 784.000 3
73 PP2300460636 - Hematoxylin (thuốc nhuộm tế bào) 7211 11,200,000 16.000.005 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 7.840.000 1
74 PP2300460637 - Schiff Reagent (thuốc nhuộm tế bảo) 5,550,000 7.928.580 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 3.885.000 247
75 PP2300460638 - Formol 10% (pha sẵn) 14,400,000 20.571.435 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 10.080.000 25
76 PP2300460639 - Lọc than hoạt tính Lambda 91x145 cho máy laser excimer Mel 90 171,465,000 244.950.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 120.025.500 2
77 PP2300460640 - Bao đo huyết áp dành cho máy theo dõi bệnh nhân 233,100,000 333.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 163.170.000 85
78 PP2300460641 - Bình gas cho máy laser excimer Mel 90 2,617,503,000 3.739.290.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.832.252.100 2
79 PP2300460642 - Bộ lọc và ống xả cho máy laser excimer Mel 90 108,192,000 154.560.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 75.734.400 2
80 PP2300460643 - Cồn 90 độ chai 1 lít 50,120,000 71.600.010 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 35.084.000 294
81 PP2300460644 - Đè lưỡi gỗ 171,000 244.290 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 119.700 94
82 PP2300460645 - Máy đo huyết áp điện tử 50,430,000 72.042.870 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 35.301.000 7
83 PP2300460646 - Formol 10,466,500 14.952.150 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 7.326.550 28
84 PP2300460647 - Giấy thử năng lượng tương thích cho hệ thống Laser Excimer Mel 90 461,412,000 659.160.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 322.988.400 5
85 PP2300460648 - Huyết áp kế + ống nghe 27,500,000 39.285.720 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 19.250.000 9
86 PP2300460649 - Kim tiêm 30GA x 1/2 1,775,000 2.535.720 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.242.500 1167
87 PP2300460650 - Kim thử đường huyết 2,400,000 3.428.580 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.680.000 82
88 PP2300460651 - Nước cất 118,380,000 169.114.290 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 82.866.000 4865
89 PP2300460652 - Kim bướm 21 4,545,000 6.492.870 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 3.181.500 830
Bộ Kit dung dịch Perfluoroncacbon dùng mổ bong võng mạc
Mã phần lô PP2300460563
Giá từng phần lô 735,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.142.865
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Dây dẫn Laser thẳng 23G tương thích máy Ellex
Mã phần lô PP2300460564
Giá từng phần lô 997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đầu đo nhãn áp tương thích máy đo nhãn áp cầm tay Icare (Model TA-01i; TA-011, TA-031)
Mã phần lô PP2300460565
Giá từng phần lô 102,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.142.870
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Băng keo trong y tế
Mã phần lô PP2300460566
Giá từng phần lô 342,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.120.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.668.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2680
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ nylon 9.0, kim cong, ≥ 30cm (2 kim)
Mã phần lô PP2300460567
Giá từng phần lô 42,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.128.580
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ không tan đa sợi tổng hợp polyester 5.0
Mã phần lô PP2300460568
Giá từng phần lô 39,595,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.565.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.716.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7.0
Mã phần lô PP2300460569
Giá từng phần lô 270,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.040.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.159.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1058
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ không tan tự nhiên 4.0
Mã phần lô PP2300460570
Giá từng phần lô 35,809,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.156.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.066.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ nylon 10.0, 2 kim hình thang
Mã phần lô PP2300460571
Giá từng phần lô 951,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.971.440
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1360
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ Polypropylene 10-0, 2 kim thẳng
Mã phần lô PP2300460572
Giá từng phần lô 23,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.480.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.405.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300460573
Giá từng phần lô 182,085,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.122.500
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.460.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 346
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 7/0
Mã phần lô PP2300460574
Giá từng phần lô 602,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.040.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.419.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 785
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Dung dịch nhuộm bao
Mã phần lô PP2300460575
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1027
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Khăn trải bàn dụng cụ
Mã phần lô PP2300460576
Giá từng phần lô 294,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.125.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.351.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1846
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Nước muối cân bằng
Mã phần lô PP2300460577
Giá từng phần lô 4,192,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.988.714.300
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.934.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1693
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Ống nẫng gây mê, có lỗ hút đàm
Mã phần lô PP2300460578
Giá từng phần lô 45,181,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.545.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.627.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2300460579
Giá từng phần lô 194,405,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.722.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.083.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bông y tế thấm nước 4cm x 4cm
Mã phần lô PP2300460580
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.145
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bông y tế thấm nước 4cm x 8cm
Mã phần lô PP2300460581
Giá từng phần lô 59,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.342.870
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Giấy chỉ thị kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300460582
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.714.290
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8877
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Giấy gói 90x90
Mã phần lô PP2300460583
Giá từng phần lô 61,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.342.860
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Túi ép dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300460584
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.300
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Túi ép dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300460585
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 100mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300460586
Giá từng phần lô 9,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.177.155
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.456.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 200mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300460587
Giá từng phần lô 108,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.451.435
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.171.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 250mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300460588
Giá từng phần lô 90,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.685.725
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Túi ép phồng 200mm x 100m
Mã phần lô PP2300460589
Giá từng phần lô 88,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.771.435
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ không tan tự nhiên 7.0
Mã phần lô PP2300460590
Giá từng phần lô 30,139,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.056.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.097.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 8/0
Mã phần lô PP2300460591
Giá từng phần lô 2,790,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.986.820.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.541.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3799
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Dây Cáp điện tim
Mã phần lô PP2300460592
Giá từng phần lô 75,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.171.430
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Dung dịch Riboflavin 0.1%
Mã phần lô PP2300460593
Giá từng phần lô 597,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.714.290
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Dung dịch Riboflavin 0.22%
Mã phần lô PP2300460594
Giá từng phần lô 996,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.857.145
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300460595
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.571.435
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Kim lasik
Mã phần lô PP2300460596
Giá từng phần lô 1,216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.737.142.860
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Kính bảo hộ mắt
Mã phần lô PP2300460597
Giá từng phần lô 233,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.771.435
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1746
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Kính mềm Phakic dùng cho tật khúc xạ nặng
Mã phần lô PP2300460598
Giá từng phần lô 8,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.428.580
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Miếng áp lasik
Mã phần lô PP2300460599
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.300
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Miếng ghép tạo hình sọ mặt và sàn ổ mắt
Mã phần lô PP2300460600
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000.010
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Miếng vá sàn ổ mắt titan cỡ 85x50mm, dày 0.2mm
Mã phần lô PP2300460601
Giá từng phần lô 1,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.685.714.300
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Miếng vá sàn ổ mắt titan cỡ nhỏ dày 0.3mm
Mã phần lô PP2300460602
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000.005
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Ống cố định Jone Stoploss các cỡ
Mã phần lô PP2300460603
Giá từng phần lô 546,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.785.715
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Ống Silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2300460604
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.857.145
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Miếng độn sàn hốc mắt (tấm lót sàn)
Mã phần lô PP2300460605
Giá từng phần lô 5,913,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.447.857.155
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.139.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Silicone mổ tiếp khẩu lệ mũi
Mã phần lô PP2300460606
Giá từng phần lô 2,019,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.885.142.870
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.413.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Vit titan 1.5 x 4mm
Mã phần lô PP2300460607
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bộ định danh RNIS
Mã phần lô PP2300460608
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bộ thuốc thử định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300460609
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2300460610
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Chloroform
Mã phần lô PP2300460611
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hóa chất định nhóm máu Anti – A
Mã phần lô PP2300460612
Giá từng phần lô 531,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.600
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hóa chất định nhóm máu Anti – AB
Mã phần lô PP2300460613
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.290
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hóa chất định nhóm máu Anti – B
Mã phần lô PP2300460614
Giá từng phần lô 531,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.600
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hóa chất định nhóm máu Anti – D
Mã phần lô PP2300460615
Giá từng phần lô 847,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.400
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Môi trường cấy không khí phòng mổ SA
Mã phần lô PP2300460616
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Môi trường lưu trữ BHI Glycerol 20%
Mã phần lô PP2300460617
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Nước rửa kim 2 (Wash 2)
Mã phần lô PP2300460618
Giá từng phần lô 12,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.240.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.937.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Cốc đựng mẫu (sample cup)
Mã phần lô PP2300460619
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.725
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Que cấy + khuyên cấy mẫu nước tiểu bằng kim loại (nikken)
Mã phần lô PP2300460620
Giá từng phần lô 325,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Giấy siêu âm A
Mã phần lô PP2300460621
Giá từng phần lô 21,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.800.010
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bộ định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc
Mã phần lô PP2300460622
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Kim bướm 23
Mã phần lô PP2300460623
Giá từng phần lô 1,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.870
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 932.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 122
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300460624
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.580
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Kim bướm 25
Mã phần lô PP2300460625
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.725
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Keo Acrylate
Mã phần lô PP2300460626
Giá từng phần lô 41,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.571.435
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hộp inox tròn đường kính 10cm, chiều cao 7 cm
Mã phần lô PP2300460627
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.865
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Lame 25.4x76.2 mm
Mã phần lô PP2300460628
Giá từng phần lô 2,116,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Lamelle 22x22mm
Mã phần lô PP2300460629
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.435
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Moxifloxacin
Mã phần lô PP2300460630
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.440
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Lưỡi dao cắt tiêu bản (Microtome blade MX35)
Mã phần lô PP2300460632
Giá từng phần lô 6,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.711.435
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.758.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Xylen
Mã phần lô PP2300460633
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300460634
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.657.145
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Parafin
Mã phần lô PP2300460635
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.005
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hematoxylin (thuốc nhuộm tế bào) 7211
Mã phần lô PP2300460636
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.005
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Schiff Reagent (thuốc nhuộm tế bảo)
Mã phần lô PP2300460637
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.928.580
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Formol 10% (pha sẵn)
Mã phần lô PP2300460638
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.435
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Lọc than hoạt tính Lambda 91x145 cho máy laser excimer Mel 90
Mã phần lô PP2300460639
Giá từng phần lô 171,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.950.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.025.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bao đo huyết áp dành cho máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2300460640
Giá từng phần lô 233,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bình gas cho máy laser excimer Mel 90
Mã phần lô PP2300460641
Giá từng phần lô 2,617,503,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.739.290.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.832.252.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bộ lọc và ống xả cho máy laser excimer Mel 90
Mã phần lô PP2300460642
Giá từng phần lô 108,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.560.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.734.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Cồn 90 độ chai 1 lít
Mã phần lô PP2300460643
Giá từng phần lô 50,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.600.010
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 294
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300460644
Giá từng phần lô 171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.290
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300460645
Giá từng phần lô 50,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.042.870
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Formol
Mã phần lô PP2300460646
Giá từng phần lô 10,466,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.952.150
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.326.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Giấy thử năng lượng tương thích cho hệ thống Laser Excimer Mel 90
Mã phần lô PP2300460647
Giá từng phần lô 461,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.160.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.988.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Huyết áp kế + ống nghe
Mã phần lô PP2300460648
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.720
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Kim tiêm 30GA x 1/2
Mã phần lô PP2300460649
Giá từng phần lô 1,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.720
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Kim thử đường huyết
Mã phần lô PP2300460650
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.580
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Nước cất
Mã phần lô PP2300460651
Giá từng phần lô 118,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.114.290
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4865
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Kim bướm 21
Mã phần lô PP2300460652
Giá từng phần lô 4,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.492.870
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.181.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 830
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->