Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hoá chất Đợt 3 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300348510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt | Chủ đầu tư | Bệnh viện Mắt |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế - Hoá chất Đợt 3 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300226304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 46,649,265,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 466.226.165 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa hoặc Công nghệ sinh học, hoặc Tin học hoặc Cơ khí hoặc Bác sỹ hoặc Dược sỹ hoặc Cử nhân xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300460563 - Bộ Kit dung dịch Perfluoroncacbon dùng mổ bong võng mạc | 735,800,000 | 1.051.142.865 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 515.060.000 | 47 |
| 2 | PP2300460564 - Dây dẫn Laser thẳng 23G tương thích máy Ellex | 997,500,000 | 1.425.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 698.250.000 | 49 |
| 3 | PP2300460565 - Đầu đo nhãn áp tương thích máy đo nhãn áp cầm tay Icare (Model TA-01i; TA-011, TA-031) | 102,300,000 | 146.142.870 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 71.610.000 | 5 |
| 4 | PP2300460566 - Băng keo trong y tế | 342,384,000 | 489.120.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 239.668.800 | 2680 |
| 5 | PP2300460567 - Chỉ nylon 9.0, kim cong, ≥ 30cm (2 kim) | 42,090,000 | 60.128.580 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 29.463.000 | 60 |
| 6 | PP2300460568 - Chỉ không tan đa sợi tổng hợp polyester 5.0 | 39,595,500 | 56.565.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 27.716.850 | 69 |
| 7 | PP2300460569 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7.0 | 270,228,000 | 386.040.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 189.159.600 | 1058 |
| 8 | PP2300460570 - Chỉ không tan tự nhiên 4.0 | 35,809,200 | 51.156.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 25.066.440 | 400 |
| 9 | PP2300460571 - Chỉ nylon 10.0, 2 kim hình thang | 951,280,000 | 1.358.971.440 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 665.896.000 | 1360 |
| 10 | PP2300460572 - Chỉ Polypropylene 10-0, 2 kim thẳng | 23,436,000 | 33.480.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 16.405.200 | 20 |
| 11 | PP2300460573 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 5/0 | 182,085,750 | 260.122.500 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 127.460.030 | 346 |
| 12 | PP2300460574 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 7/0 | 602,028,000 | 860.040.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 421.419.600 | 785 |
| 13 | PP2300460575 - Dung dịch nhuộm bao | 787,500,000 | 1.125.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 551.250.000 | 1027 |
| 14 | PP2300460576 - Khăn trải bàn dụng cụ | 294,787,500 | 421.125.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 206.351.250 | 1846 |
| 15 | PP2300460577 - Nước muối cân bằng | 4,192,100,000 | 5.988.714.300 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 2.934.470.000 | 1693 |
| 16 | PP2300460578 - Ống nẫng gây mê, có lỗ hút đàm | 45,181,500 | 64.545.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 31.627.050 | 214 |
| 17 | PP2300460579 - Vòng căng bao | 194,405,400 | 277.722.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 136.083.780 | 91 |
| 18 | PP2300460580 - Bông y tế thấm nước 4cm x 4cm | 82,500,000 | 117.857.145 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 57.750.000 | 164 |
| 19 | PP2300460581 - Bông y tế thấm nước 4cm x 8cm | 59,040,000 | 84.342.870 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 41.328.000 | 118 |
| 20 | PP2300460582 - Giấy chỉ thị kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 118,800,000 | 169.714.290 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 83.160.000 | 8877 |
| 21 | PP2300460583 - Giấy gói 90x90 | 61,840,000 | 88.342.860 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 43.288.000 | 1315 |
| 22 | PP2300460584 - Túi ép dẹp 100mm x 200m | 32,000,000 | 45.714.300 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 22.400.000 | 16 |
| 23 | PP2300460585 - Túi ép dẹp 150mm x 200m | 67,200,000 | 96.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 47.040.000 | 23 |
| 24 | PP2300460586 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 100mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ | 9,224,000 | 13.177.155 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 6.456.800 | 2 |
| 25 | PP2300460587 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 200mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ | 108,816,000 | 155.451.435 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 76.171.200 | 10 |
| 26 | PP2300460588 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 250mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ | 90,780,000 | 129.685.725 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 63.546.000 | 7 |
| 27 | PP2300460589 - Túi ép phồng 200mm x 100m | 88,740,000 | 126.771.435 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 62.118.000 | 25 |
| 28 | PP2300460590 - Chỉ không tan tự nhiên 7.0 | 30,139,200 | 43.056.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 21.097.440 | 147 |
| 29 | PP2300460591 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 8/0 | 2,790,774,000 | 3.986.820.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.953.541.800 | 3799 |
| 30 | PP2300460592 - Dây Cáp điện tim | 75,020,000 | 107.171.430 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 52.514.000 | 4 |
| 31 | PP2300460593 - Dung dịch Riboflavin 0.1% | 597,600,000 | 853.714.290 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 418.320.000 | 20 |
| 32 | PP2300460594 - Dung dịch Riboflavin 0.22% | 996,000,000 | 1.422.857.145 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 697.200.000 | 33 |
| 33 | PP2300460595 - Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ | 98,400,000 | 140.571.435 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 68.880.000 | 3945 |
| 34 | PP2300460596 - Kim lasik | 1,216,000,000 | 1.737.142.860 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 851.200.000 | 1315 |
| 35 | PP2300460597 - Kính bảo hộ mắt | 233,640,000 | 333.771.435 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 163.548.000 | 1746 |
| 36 | PP2300460598 - Kính mềm Phakic dùng cho tật khúc xạ nặng | 8,100,000,000 | 11.571.428.580 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 5.670.000.000 | 49 |
| 37 | PP2300460599 - Miếng áp lasik | 15,200,000 | 21.714.300 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 10.640.000 | 33 |
| 38 | PP2300460600 - Miếng ghép tạo hình sọ mặt và sàn ổ mắt | 875,000,000 | 1.250.000.010 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 612.500.000 | 8 |
| 39 | PP2300460601 - Miếng vá sàn ổ mắt titan cỡ 85x50mm, dày 0.2mm | 1,880,000,000 | 2.685.714.300 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.316.000.000 | 66 |
| 40 | PP2300460602 - Miếng vá sàn ổ mắt titan cỡ nhỏ dày 0.3mm | 3,850,000,000 | 5.500.000.005 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 2.695.000.000 | 82 |
| 41 | PP2300460603 - Ống cố định Jone Stoploss các cỡ | 546,550,000 | 780.785.715 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 382.585.000 | 8 |
| 42 | PP2300460604 - Ống Silicon nối lệ quản | 2,025,000,000 | 2.892.857.145 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.417.500.000 | 205 |
| 43 | PP2300460605 - Miếng độn sàn hốc mắt (tấm lót sàn) | 5,913,500,000 | 8.447.857.155 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 4.139.450.000 | 82 |
| 44 | PP2300460606 - Silicone mổ tiếp khẩu lệ mũi | 2,019,600,000 | 2.885.142.870 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.413.720.000 | 168 |
| 45 | PP2300460607 - Vit titan 1.5 x 4mm | 378,000,000 | 540.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 264.600.000 | 148 |
| 46 | PP2300460608 - Bộ định danh RNIS | 28,560,000 | 40.800.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 19.992.000 | 56 |
| 47 | PP2300460609 - Bộ thuốc thử định danh vi khuẩn | 47,880,000 | 68.400.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 33.516.000 | 6 |
| 48 | PP2300460610 - Chai cấy máu 2 pha | 441,000 | 630.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 308.700 | 2 |
| 49 | PP2300460611 - Chloroform | 10,000,000 | 14.285.715 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 7.000.000 | 7 |
| 50 | PP2300460612 - Hóa chất định nhóm máu Anti – A | 531,720 | 759.600 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 372.210 | 1 |
| 51 | PP2300460613 - Hóa chất định nhóm máu Anti – AB | 780,000 | 1.114.290 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 546.000 | 1 |
| 52 | PP2300460614 - Hóa chất định nhóm máu Anti – B | 531,720 | 759.600 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 372.210 | 1 |
| 53 | PP2300460615 - Hóa chất định nhóm máu Anti – D | 847,980 | 1.211.400 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 593.590 | 1 |
| 54 | PP2300460616 - Môi trường cấy không khí phòng mổ SA | 15,750,000 | 22.500.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 11.025.000 | 164 |
| 55 | PP2300460617 - Môi trường lưu trữ BHI Glycerol 20% | 12,600,000 | 18.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 8.820.000 | 164 |
| 56 | PP2300460618 - Nước rửa kim 2 (Wash 2) | 12,768,000 | 18.240.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 8.937.600 | 411 |
| 57 | PP2300460619 - Cốc đựng mẫu (sample cup) | 13,500,000 | 19.285.725 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 9.450.000 | 986 |
| 58 | PP2300460620 - Que cấy + khuyên cấy mẫu nước tiểu bằng kim loại (nikken) | 325,500 | 465.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 227.850 | 2 |
| 59 | PP2300460621 - Giấy siêu âm A | 21,560,000 | 30.800.010 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 15.092.000 | 575 |
| 60 | PP2300460622 - Bộ định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc | 283,500,000 | 405.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 198.450.000 | 247 |
| 61 | PP2300460623 - Kim bướm 23 | 1,332,000 | 1.902.870 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 932.400 | 122 |
| 62 | PP2300460624 - Ống đo tốc độ máu lắng | 15,000,000 | 21.428.580 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 10.500.000 | 197 |
| 63 | PP2300460625 - Kim bướm 25 | 270,000 | 385.725 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 189.000 | 25 |
| 64 | PP2300460626 - Keo Acrylate | 41,700,000 | 59.571.435 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 29.190.000 | 25 |
| 65 | PP2300460627 - Hộp inox tròn đường kính 10cm, chiều cao 7 cm | 800,000 | 1.142.865 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 560.000 | 2 |
| 66 | PP2300460628 - Lame 25.4x76.2 mm | 2,116,800 | 3.024.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.481.760 | 16 |
| 67 | PP2300460629 - Lamelle 22x22mm | 960,000 | 1.371.435 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 672.000 | 1315 |
| 68 | PP2300460630 - Moxifloxacin | 4,600,000 | 6.571.440 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 3.220.000 | 411 |
| 69 | PP2300460632 - Lưỡi dao cắt tiêu bản (Microtome blade MX35) | 6,798,000 | 9.711.435 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 4.758.600 | 16 |
| 70 | PP2300460633 - Xylen | 10,000,000 | 14.285.715 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 7.000.000 | 8 |
| 71 | PP2300460634 - Cồn tuyệt đối | 1,860,000 | 2.657.145 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.302.000 | 8 |
| 72 | PP2300460635 - Parafin | 1,120,000 | 1.600.005 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 784.000 | 3 |
| 73 | PP2300460636 - Hematoxylin (thuốc nhuộm tế bào) 7211 | 11,200,000 | 16.000.005 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 7.840.000 | 1 |
| 74 | PP2300460637 - Schiff Reagent (thuốc nhuộm tế bảo) | 5,550,000 | 7.928.580 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 3.885.000 | 247 |
| 75 | PP2300460638 - Formol 10% (pha sẵn) | 14,400,000 | 20.571.435 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 10.080.000 | 25 |
| 76 | PP2300460639 - Lọc than hoạt tính Lambda 91x145 cho máy laser excimer Mel 90 | 171,465,000 | 244.950.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 120.025.500 | 2 |
| 77 | PP2300460640 - Bao đo huyết áp dành cho máy theo dõi bệnh nhân | 233,100,000 | 333.000.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 163.170.000 | 85 |
| 78 | PP2300460641 - Bình gas cho máy laser excimer Mel 90 | 2,617,503,000 | 3.739.290.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.832.252.100 | 2 |
| 79 | PP2300460642 - Bộ lọc và ống xả cho máy laser excimer Mel 90 | 108,192,000 | 154.560.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 75.734.400 | 2 |
| 80 | PP2300460643 - Cồn 90 độ chai 1 lít | 50,120,000 | 71.600.010 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 35.084.000 | 294 |
| 81 | PP2300460644 - Đè lưỡi gỗ | 171,000 | 244.290 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 119.700 | 94 |
| 82 | PP2300460645 - Máy đo huyết áp điện tử | 50,430,000 | 72.042.870 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 35.301.000 | 7 |
| 83 | PP2300460646 - Formol | 10,466,500 | 14.952.150 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 7.326.550 | 28 |
| 84 | PP2300460647 - Giấy thử năng lượng tương thích cho hệ thống Laser Excimer Mel 90 | 461,412,000 | 659.160.000 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 322.988.400 | 5 |
| 85 | PP2300460648 - Huyết áp kế + ống nghe | 27,500,000 | 39.285.720 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 19.250.000 | 9 |
| 86 | PP2300460649 - Kim tiêm 30GA x 1/2 | 1,775,000 | 2.535.720 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.242.500 | 1167 |
| 87 | PP2300460650 - Kim thử đường huyết | 2,400,000 | 3.428.580 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 1.680.000 | 82 |
| 88 | PP2300460651 - Nước cất | 118,380,000 | 169.114.290 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 82.866.000 | 4865 |
| 89 | PP2300460652 - Kim bướm 21 | 4,545,000 | 6.492.870 | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 | 3.181.500 | 830 |
Bộ Kit dung dịch Perfluoroncacbon dùng mổ bong võng mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300460563 |
| Giá từng phần lô | 735,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.142.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Dây dẫn Laser thẳng 23G tương thích máy Ellex |
|
| Mã phần lô | PP2300460564 |
| Giá từng phần lô | 997,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Đầu đo nhãn áp tương thích máy đo nhãn áp cầm tay Icare (Model TA-01i; TA-011, TA-031) |
|
| Mã phần lô | PP2300460565 |
| Giá từng phần lô | 102,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.142.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Băng keo trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300460566 |
| Giá từng phần lô | 342,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.668.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ nylon 9.0, kim cong, ≥ 30cm (2 kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300460567 |
| Giá từng phần lô | 42,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.128.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.463.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ không tan đa sợi tổng hợp polyester 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300460568 |
| Giá từng phần lô | 39,595,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.716.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300460569 |
| Giá từng phần lô | 270,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.159.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ không tan tự nhiên 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300460570 |
| Giá từng phần lô | 35,809,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.066.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ nylon 10.0, 2 kim hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300460571 |
| Giá từng phần lô | 951,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.358.971.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ Polypropylene 10-0, 2 kim thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300460572 |
| Giá từng phần lô | 23,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.405.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300460573 |
| Giá từng phần lô | 182,085,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.122.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.460.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300460574 |
| Giá từng phần lô | 602,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 860.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.419.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Dung dịch nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2300460575 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Khăn trải bàn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300460576 |
| Giá từng phần lô | 294,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.351.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Nước muối cân bằng |
|
| Mã phần lô | PP2300460577 |
| Giá từng phần lô | 4,192,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.988.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.934.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1693 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Ống nẫng gây mê, có lỗ hút đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300460578 |
| Giá từng phần lô | 45,181,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.627.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Vòng căng bao |
|
| Mã phần lô | PP2300460579 |
| Giá từng phần lô | 194,405,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.083.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Bông y tế thấm nước 4cm x 4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300460580 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.857.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Bông y tế thấm nước 4cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300460581 |
| Giá từng phần lô | 59,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.342.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Giấy chỉ thị kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300460582 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Giấy gói 90x90 |
|
| Mã phần lô | PP2300460583 |
| Giá từng phần lô | 61,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.342.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Túi ép dẹp 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300460584 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Túi ép dẹp 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300460585 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 100mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300460586 |
| Giá từng phần lô | 9,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.177.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.456.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 200mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300460587 |
| Giá từng phần lô | 108,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.451.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.171.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 250mmx70m có chỉ thị hóa học màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300460588 |
| Giá từng phần lô | 90,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.685.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Túi ép phồng 200mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300460589 |
| Giá từng phần lô | 88,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.771.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ không tan tự nhiên 7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300460590 |
| Giá từng phần lô | 30,139,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.097.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300460591 |
| Giá từng phần lô | 2,790,774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.986.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.541.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Dây Cáp điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300460592 |
| Giá từng phần lô | 75,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.171.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Dung dịch Riboflavin 0.1% |
|
| Mã phần lô | PP2300460593 |
| Giá từng phần lô | 597,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 853.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Dung dịch Riboflavin 0.22% |
|
| Mã phần lô | PP2300460594 |
| Giá từng phần lô | 996,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.857.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 697.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300460595 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.571.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Kim lasik |
|
| Mã phần lô | PP2300460596 |
| Giá từng phần lô | 1,216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.737.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 851.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Kính bảo hộ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300460597 |
| Giá từng phần lô | 233,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.771.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Kính mềm Phakic dùng cho tật khúc xạ nặng |
|
| Mã phần lô | PP2300460598 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Miếng áp lasik |
|
| Mã phần lô | PP2300460599 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Miếng ghép tạo hình sọ mặt và sàn ổ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300460600 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Miếng vá sàn ổ mắt titan cỡ 85x50mm, dày 0.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300460601 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.685.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.316.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Miếng vá sàn ổ mắt titan cỡ nhỏ dày 0.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300460602 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Ống cố định Jone Stoploss các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300460603 |
| Giá từng phần lô | 546,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Ống Silicon nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2300460604 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.892.857.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Miếng độn sàn hốc mắt (tấm lót sàn) |
|
| Mã phần lô | PP2300460605 |
| Giá từng phần lô | 5,913,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.447.857.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.139.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Silicone mổ tiếp khẩu lệ mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300460606 |
| Giá từng phần lô | 2,019,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.885.142.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.413.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Vit titan 1.5 x 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300460607 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Bộ định danh RNIS |
|
| Mã phần lô | PP2300460608 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Bộ thuốc thử định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300460609 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chai cấy máu 2 pha |
|
| Mã phần lô | PP2300460610 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Chloroform |
|
| Mã phần lô | PP2300460611 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Hóa chất định nhóm máu Anti – A |
|
| Mã phần lô | PP2300460612 |
| Giá từng phần lô | 531,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Hóa chất định nhóm máu Anti – AB |
|
| Mã phần lô | PP2300460613 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Hóa chất định nhóm máu Anti – B |
|
| Mã phần lô | PP2300460614 |
| Giá từng phần lô | 531,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Hóa chất định nhóm máu Anti – D |
|
| Mã phần lô | PP2300460615 |
| Giá từng phần lô | 847,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.211.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Môi trường cấy không khí phòng mổ SA |
|
| Mã phần lô | PP2300460616 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Môi trường lưu trữ BHI Glycerol 20% |
|
| Mã phần lô | PP2300460617 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Nước rửa kim 2 (Wash 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300460618 |
| Giá từng phần lô | 12,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.937.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Cốc đựng mẫu (sample cup) |
|
| Mã phần lô | PP2300460619 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Que cấy + khuyên cấy mẫu nước tiểu bằng kim loại (nikken) |
|
| Mã phần lô | PP2300460620 |
| Giá từng phần lô | 325,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Giấy siêu âm A |
|
| Mã phần lô | PP2300460621 |
| Giá từng phần lô | 21,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.800.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Bộ định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300460622 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Kim bướm 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300460623 |
| Giá từng phần lô | 1,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.902.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 932.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Ống đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300460624 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Kim bướm 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300460625 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Keo Acrylate |
|
| Mã phần lô | PP2300460626 |
| Giá từng phần lô | 41,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.571.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Hộp inox tròn đường kính 10cm, chiều cao 7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300460627 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Lame 25.4x76.2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300460628 |
| Giá từng phần lô | 2,116,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.481.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Lamelle 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300460629 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300460630 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Lưỡi dao cắt tiêu bản (Microtome blade MX35) |
|
| Mã phần lô | PP2300460632 |
| Giá từng phần lô | 6,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.711.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.758.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300460633 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300460634 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.657.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300460635 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Hematoxylin (thuốc nhuộm tế bào) 7211 |
|
| Mã phần lô | PP2300460636 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Schiff Reagent (thuốc nhuộm tế bảo) |
|
| Mã phần lô | PP2300460637 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.928.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Formol 10% (pha sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2300460638 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Lọc than hoạt tính Lambda 91x145 cho máy laser excimer Mel 90 |
|
| Mã phần lô | PP2300460639 |
| Giá từng phần lô | 171,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.025.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Bao đo huyết áp dành cho máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300460640 |
| Giá từng phần lô | 233,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Bình gas cho máy laser excimer Mel 90 |
|
| Mã phần lô | PP2300460641 |
| Giá từng phần lô | 2,617,503,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.739.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.832.252.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Bộ lọc và ống xả cho máy laser excimer Mel 90 |
|
| Mã phần lô | PP2300460642 |
| Giá từng phần lô | 108,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.734.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Cồn 90 độ chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300460643 |
| Giá từng phần lô | 50,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.600.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 294 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300460644 |
| Giá từng phần lô | 171,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Máy đo huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300460645 |
| Giá từng phần lô | 50,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.042.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Formol |
|
| Mã phần lô | PP2300460646 |
| Giá từng phần lô | 10,466,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.952.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.326.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Giấy thử năng lượng tương thích cho hệ thống Laser Excimer Mel 90 |
|
| Mã phần lô | PP2300460647 |
| Giá từng phần lô | 461,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.988.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Huyết áp kế + ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300460648 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Kim tiêm 30GA x 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300460649 |
| Giá từng phần lô | 1,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.535.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Kim thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300460650 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2300460651 |
| Giá từng phần lô | 118,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.114.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Kim bướm 21 |
|
| Mã phần lô | PP2300460652 |
| Giá từng phần lô | 4,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.492.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.181.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi