Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300296279-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 3
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300182565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 15,509,322,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 309.844.812 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300386282 - Airway nhựa 1,323,000 1.984.500 926.100
2 PP2300386283 - Băng bó bột 10cm x 2.7m 8,680,000 13.020.000 6.076.000
3 PP2300386284 - Băng bó bột 15cm x 2.7m 27,740,000 41.610.000 19.418.000
4 PP2300386285 - Băng cuộn y tế 0.07x2.5m 1,010,100 1.515.150 707.070
5 PP2300386286 - Băng cuộn y tế0.09x2.5m 296,100 444.150 207.270
6 PP2300386287 - 'Băng keo cá nhân 2cm x 6cm 29,445,000 44.167.500 20.611.500
7 PP2300386288 - Băng keo chỉ thị hấp ướt 2,873,000 4.309.500 20.110.999
8 PP2300386289 - Băng keo lụa 2.5cm x 5m 14,300,000 21.450.000 10.010.000
9 PP2300386290 - Băng phim dính y tế -W1624 1,209,600 1.814.400 846.720
10 PP2300386291 - Băng thun 10cm x 4.5m 17,325,000 25.987.500 12.127.500
11 PP2300386292 - Băng thun 7.5cm x 4,5m 13,860,000 20.790.000 9.702.000
12 PP2300386293 - Bao cao su 2,835,000 4.252.500 1.984.499
13 PP2300386294 - Bao tóc phẩu thuật xếp 2,940,000 4.410.000 2.057.999
14 PP2300386295 - Bộ dây truyền dịch 15,750,000 23.625.000 11.025.000
15 PP2300386296 - Bơm tiêm 1ml 2,397,500 3.596.250 1.678.250
16 PP2300386297 - Bơm tiêm 20ml 819,000 1.228.500 573.300
17 PP2300386298 - Bơm tiêm 10ml 11,718,000 17.577.000 8.202.599
18 PP2300386299 - Bơm tiêm 3ml 48,720,000 73.080.000 34.104.000
19 PP2300386300 - Bơm tiêm 50 ml 4,410,000 6.615.000 3.087.000
20 PP2300386301 - Bơm tiêm 5ml 33,075,000 49.612.500 23.152.500
21 PP2300386302 - Băng Mattrix 760,000 1.140.000 532.000
22 PP2300386303 - Bộ giữ khuôn trám kim loại 750,000 1.125.000 525.000
23 PP2300386304 - Bông mắt 3,850,000 5.775.000 2.695.000
24 PP2300386305 - Bông thấm nước 5g 240,000 360.000 168.000
25 PP2300386306 - Bông vuông (Gòn viên) 45,524,920 68.287.380 31.867.443
26 PP2300386307 - Bông y tếkhông thấm nước 1kg 6,530,040 9.795.060 4.571.028
27 PP2300386308 - Bông y tếthấm nước ki lô 11,120,000 16.680.000 7.783.999
28 PP2300386309 - Bột trám tạm oxit kẽm (ZnO) 270,000 405.000 189.000
29 PP2300386310 - Bột trám bít ống tủy Endomethason 22,000,000 33.000.000 15.399.999
30 PP2300386311 - Cone Gutta 27,000,000 40.500.000 18.900.000
31 PP2300386312 - Cone phụ 12,000,000 18.000.000 8.400.000
32 PP2300386313 - Cọ Bond 525,000 787.500 367.500
33 PP2300386314 - Chổi đánh bóng 1,200,000 1.800.000 840.000
34 PP2300386315 - Chất bôi trơn ống tủy 1,100,000 1.650.000 770.000
35 PP2300386316 - CassetteLaureate 264,047,850 396.071.775 184.833.495
36 PP2300386317 - Caviton 28,000,000 42.000.000 19.600.000
37 PP2300386318 - Cavicide 16,250,000 24.375.000 11.375.000
38 PP2300386319 - Cavi wipes 1,360,000 2.040.000 951.999
39 PP2300386320 - Cốc đựng đờm 11,400,000 17.100.000 7.979.999
40 PP2300386321 - Cây lèn A, B, C 810,000 1.215.000 567.000
41 PP2300386322 - Chất nhầy phẫu thuật 299,000,000 448.500.000 209.300.000
42 PP2300386323 - Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác 16mm 88,200,000 132.300.000 61.739.999
43 PP2300386324 - Chỉ Nylon 6/0, kim tam giác 211,485,000 317.227.500 148.039.500
44 PP2300386325 - Chỉ Nylon 7/0 5,040,000 7.560.000 3.528.000
45 PP2300386326 - Chỉ Nylon 10/0 20,400,000 30.600.000 14.280.000
46 PP2300386327 - Chỉ Nylon số 2/0, kim tam giác 85,106,700 127.660.050 59.574.689
47 PP2300386328 - Chỉ Nylon số 3/0, kim tam giác 108,045,000 162.067.500 75.631.500
48 PP2300386329 - Chỉ Nylon số 4/0, kim tam giác 89,586,000 134.379.000 62.710.199
49 PP2300386330 - Chỉ Silk 3/0 kim tròn 1,617,000 2.425.500 1.131.900
50 PP2300386331 - Chỉ Silk số 3/0 kim tam giác 1,764,000 2.646.000 1.234.800
51 PP2300386332 - Chỉ Silk số 4/0, kim tam giác 1,764,000 2.646.000 1.234.800
52 PP2300386333 - Cuvettesđông máu 27,720,000 41.580.000 19.404.000
53 PP2300386334 - Composite đặc 4,200,000 6.300.000 2.940.000
54 PP2300386335 - Composite lỏng 2,200,000 3.300.000 1.540.000
55 PP2300386336 - Cone giấy 18,000,000 27.000.000 12.600.000
56 PP2300386337 - Đài cao su đánh bóng cạo vôi 1,200,000 1.800.000 840.000
57 PP2300386338 - Dao chọc tiền phòng 15 độ 60,000,000 90.000.000 42.000.000
58 PP2300386339 - Dao mổ các số 10,11,12,15,20,21 14,200,200 21.300.300 9.940.140
59 PP2300386340 - Dao mổ phaco (2.2 mm-2.8mm-3.0mm-3.2mm) 100,000,000 150.000.000 70.000.000
60 PP2300386341 - Dây cầu nối oxy 2m 1,176,000 1.764.000 823.200
61 PP2300386342 - Dây Garo 1,470,000 2.205.000 1.028.999
62 PP2300386343 - Dây hút đàm nhớt 2,625,000 3.937.500 1.837.499
63 PP2300386344 - Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, sơ sinh 25,200,000 37.800.000 17.640.000
64 PP2300386345 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây 11,025,000 16.537.500 7.717.499
65 PP2300386346 - Đai Xenluloze 1,000,000 1.500.000 700.000
66 PP2300386347 - Điện cực tim 1,680,000 2.520.000 1.176.000
67 PP2300386348 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế có khía (Đầu col vàng có khía 20-200μl) 1,540,000 2.310.000 1.078.000
68 PP2300386349 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế(Đầu col trắng) 2,520,000 3.780.000 1.764.000
69 PP2300386350 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế có khía (Đầu col xanh có khía 200-1.000mcl) 297,000 445.500 207.900
70 PP2300386351 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 34,800,000 52.200.000 24.360.000
71 PP2300386352 - Dung dịch sát trùng tủy sống 220,000 330.000 154.000
72 PP2300386353 - Etching (Acid trám thẩm mỹ) 900,000 1.350.000 630.000
73 PP2300386354 - Eugenol 180,000 270.000 125.999
74 PP2300386355 - Gạc chưa triệt trùng 10x10x6lớp 18,250,000 27.375.000 12.775.000
75 PP2300386356 - Gạc cố định kim luồn 23,490,000 35.235.000 16.442.999
76 PP2300386357 - Gạc dẫn lưu 1 x 200 x 4 lớp 3,358,860 5.038.290 2.351.202
77 PP2300386358 - Gạc phẫu thuật 10*10cm* 8 lớp, tiệt trùng 40,875,000 61.312.500 28.612.500
78 PP2300386359 - Gạc phẩu thuật 5*6.5*12lớp vô trùng 840,000 1.260.000 588.000
79 PP2300386360 - Gạc Vaselin (H/10m) 315,000 472.500 220.500
80 PP2300386361 - Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột size S,M,L (hộp/50đôi) 95,823,000 143.734.500 67.076.099
81 PP2300386362 - Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột size S,M,L (Hộp/50đôi) 53,661,000 80.491.500 37.562.700
82 PP2300386363 - Găng phẩu thuật tuyệt trùng số 6.0, 6.5, 7.0, 7.5 23,007,600 34.511.400 16.105.319
83 PP2300386364 - G-bond 7,750,000 11.625.000 5.425.000
84 PP2300386365 - Gel bôi trơn 4,320,000 6.480.000 3.024.000
85 PP2300386366 - Gel điện tim ECG 3,230,000 4.845.000 2.261.000
86 PP2300386367 - Gel siêu âm bình/5kg 9,100,000 13.650.000 6.370.000
87 PP2300386368 - Giấy điện tim 57x20 750,000 1.125.000 525.000
88 PP2300386369 - Giấy điện tim 50*100*300 37,700,000 56.550.000 26.390.000
89 PP2300386370 - Giấy điện tim 6 cần 110x140x143 không sọc 5,760,000 8.640.000 4.031.999
90 PP2300386371 - Giấy ghi điện tâm đồ 3 cần (63mmX30m) 21,000,000 31.500.000 14.699.999
91 PP2300386372 - Giấy in nhiệt 57/58*30 28,000,000 42.000.000 19.600.000
92 PP2300386373 - Giấy siêu âm SONY UPP 110S 9,100,000 13.650.000 6.370.000
93 PP2300386374 - Giấy y tế 40x50cmhoặc 40x25cm 21,780,000 32.670.000 15.245.999
94 PP2300386375 - Hi-Clean Spray (Nha khoa) 2,040,000 3.060.000 1.428.000
95 PP2300386376 - Hộp đựng vật sắc nhọn lớn 6,8 lít 6,400,000 9.600.000 4.480.000
96 PP2300386377 - Hộp hủy kim nhựa 1,5 lít 2,200,000 3.300.000 1.540.000
97 PP2300386378 - Khăn phẩu thuật 60*80 4,725,000 7.087.500 3.307.500
98 PP2300386379 - Khẩu trang y tế 3 lớp (hộp/50 cái) 41,013,000 61.519.500 28.709.100
99 PP2300386380 - Khóa 3 chia (có dây) 6,090,000 9.135.000 4.263.000
100 PP2300386381 - Khóa 3 chia (không dây) 420,000 630.000 294.000
101 PP2300386382 - Kim luồn 22 15,309,000 22.963.500 10.716.300
102 PP2300386383 - Kim luồn 24 11,340,000 17.010.000 7.937.999
103 PP2300386384 - Kim luồn số 18 23,672,250 35.508.375 16.570.574
104 PP2300386385 - Kim nha dài 1,800,000 2.700.000 1.260.000
105 PP2300386386 - Kim nha ngắn 1,800,000 2.700.000 1.260.000
106 PP2300386387 - Kim rút thuốc 18G 3,724,000 5.586.000 2.606.800
107 PP2300386388 - Kim cánh bướm 226,800 340.200 158.760
108 PP2300386389 - Kim châm cứu các số 8,990,000 13.485.000 6.293.000
109 PP2300386390 - Kim lấy máu (LancetsEconomy) 418,000 627.000 292.600
110 PP2300386391 - Lam kính 7102 1,495,000 2.242.500 1.046.499
111 PP2300386392 - Lamel 22x22 480,000 720.000 336.000
112 PP2300386393 - Lọ đựng mẫu PP trong 100ml nắp trắng không nhãn 2,066,400 3.099.600 1.446.480
113 PP2300386394 - Lọ lấy mẫu phân 787,500 1.181.250 551.250
114 PP2300386395 - Lọ nhựa đựng mẫu PS, có nắp, có nhãn 47,628,000 71.442.000 33.339.599
115 PP2300386396 - Ly nha 2,200,000 3.300.000 1.540.000
116 PP2300386397 - Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em 39,375,000 59.062.500 27.562.500
117 PP2300386398 - Mũi khoan EndoZ 18,000,000 27.000.000 12.600.000
118 PP2300386399 - Mũi khoan HP 702 28,000,000 42.000.000 19.600.000
119 PP2300386400 - Mũi khoan HP 703 28,000,000 42.000.000 19.600.000
120 PP2300386401 - Mũi khoan kim cương 12,250,000 18.375.000 8.575.000
121 PP2300386402 - Mũi khoan đánh bóng composite 1,200,000 1.800.000 840.000
122 PP2300386403 - Mũi cạo vôi răng máy DTE 11,000,000 16.500.000 7.699.999
123 PP2300386404 - Mặt gương 1,200,000 1.800.000 840.000
124 PP2300386405 - Mask xông khí dung người lớn, trẻ em (Mask+ dây oxy+ bầu đựng thuốc) 23,100,000 34.650.000 16.169.999
125 PP2300386406 - Mũi khoan kim cương 7,000,000 10.500.000 4.900.000
126 PP2300386407 - Mũi khoan ngọn lửa KC 3,500,000 5.250.000 2.450.000
127 PP2300386408 - Mũi khoan nha khoa các cỡ 9,600,000 14.400.000 6.720.000
128 PP2300386409 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.4m 800,000 1.200.000 560.000
129 PP2300386410 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.5m 460,000 690.000 322.000
130 PP2300386411 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.6m 520,000 780.000 364.000
131 PP2300386412 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.7m 580,000 870.000 406.000
132 PP2300386413 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.8m 660,000 990.000 461.999
133 PP2300386414 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.9m 720,000 1.080.000 503.999
134 PP2300386415 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 1.0m 840,000 1.260.000 588.000
135 PP2300386416 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 1.1m 880,000 1.320.000 616.000
136 PP2300386417 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 1.2m 940,000 1.410.000 658.000
137 PP2300386418 - Nẹp gỗ cố định có bọc vải 1.3m 1,020,000 1.530.000 714.000
138 PP2300386419 - Nẹp Inselin 600,000 900.000 420.000
139 PP2300386420 - Nẹp Nhôm ngón tay 1,150,000 1.725.000 805.000
140 PP2300386421 - Ống hút điều hòa kinh nguyệt tiệt trùng các số 4,5,6 420,000 630.000 294.000
141 PP2300386422 - Ống hút nước bọt 2,205,000 3.307.500 1.543.500
142 PP2300386423 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml 1,428,000 2.142.000 999.599
143 PP2300386424 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su 63,504,000 95.256.000 44.452.800
144 PP2300386425 - Ống nghiệm EDTA K2 4-6ml nắp tím 30,680,000 46.020.000 21.476.000
145 PP2300386426 - Ống nghiệm Heparin 28,560,000 42.840.000 19.992.000
146 PP2300386427 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 580,000 870.000 406.000
147 PP2300386428 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 18,564,000 27.846.000 12.994.800
148 PP2300386429 - Ống nghiệm Chimigly 3,375,000 5.062.500 2.362.500
149 PP2300386430 - Ống nội khí quản có bóng các số 4.5, 5.5, 6.0, 6.5 346,185 519.277,5 242.329
150 PP2300386431 - Ống nội khí quản đường miệng có bóng từ số 7.0 2,077,110 3.115.665 1.453.977
151 PP2300386432 - Ống nội khí quản đường miệng có bóng từ số 7.5 3,577,245 5.365.867,5 2.504.071,5
152 PP2300386433 - Paste Carriers-Lentulo các cỡ 9,500,000 14.250.000 6.650.000
153 PP2300386434 - Phim Xquang KTS 20x25cm(8x10in) 327,600,000 491.400.000 229.320.000
154 PP2300386435 - Phim Xquang KTS 25x30cm(10x12in) 229,500,000 344.250.000 160.650.000
155 PP2300386436 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 27,280,000 40.920.000 19.096.000
156 PP2300386437 - Que gòn xét nghiệm 1,386,000 2.079.000 970.199
157 PP2300386438 - Que thử đường huyết 29,610,000 44.415.000 20.727.000
158 PP2300386439 - Sample cups 1000's 8,750,000 13.125.000 6.125.000
159 PP2300386440 - Sò đánh bóng răng 400,000 600.000 280.000
160 PP2300386441 - Suction số 12-dây hút đàm 273,000 409.500 191.100
161 PP2300386442 - Suction số 14-dây hút đàm 273,000 409.500 191.100
162 PP2300386443 - Suction số 16- dây hút đàm 273,000 409.500 191.100
163 PP2300386444 - Suction số8- Dây hút đàm 136,500 204.750 95.550
164 PP2300386445 - Tube lưu mẫu HIV nắp vặn 1.8ml 3,113,000 4.669.500 2.179.100
165 PP2300386446 - Tăm bông 2 đầu 1,712,000 2.568.000 1.198.400
166 PP2300386447 - Thông foley 2 nhánh các size 4,718,700 7.078.050 3.303.090
167 PP2300386448 - Thông tiểu 1 nhánh các cỡ 209,160 313.740 146.412
168 PP2300386449 - Thuốc trám Fuzi IX (GC-Gold label IX) 78,600,000 117.900.000 55.020.000
169 PP2300386450 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài dải tiêu cự, 1 mảnh. 295,000,000 442.500.000 206.500.000
170 PP2300386451 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, phi cầu. 2,792,000,000 4.188.000.000 1.954.399.999
171 PP2300386452 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu 177,600,000 266.400.000 124.319.999
172 PP2300386453 - Trâm gai 5,395,000 8.092.500 3.776.499
173 PP2300386454 - Tube Eppendorf 0.5ml 4,911,000 7.366.500 3.437.700
174 PP2300386455 - Túi đựng nước tiểu 1,240,000 1.860.000 868.000
175 PP2300386456 - Túi ép dẹp 15cm x 200m 4,559,940 6.839.910 3.191.958
176 PP2300386457 - Tê bôi nha khoa 2,800,000 4.200.000 1.959.999
177 PP2300386458 - Túi ép dẹp tiệt trùng 20cm x 200m 6,059,340 9.089.010 4.241.538
178 PP2300386459 - Định lượng HBs Ab 43,538,250 65.307.375 30.476.774
179 PP2300386460 - Chất chuẩn HBs Ab 26,586,000 39.879.000 18.610.200
180 PP2300386461 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab 20,252,400 30.378.600 14.176.680
181 PP2300386462 - Định lượng AFP 28,476,000 42.714.000 19.933.200
182 PP2300386463 - Chất chuẩn AFP 6,327,300 9.490.950 4.429.110
183 PP2300386464 - Định lượng CA 15-3 46,488,750 69.733.125 32.542.124
184 PP2300386465 - Chất chuẩn CA 15-3 13,293,000 19.939.500 9.305.100
185 PP2300386466 - Định lượng CEA 41,762,700 62.644.050 29.233.890
186 PP2300386467 - Chất chuẩn CEA 9,492,000 14.238.000 6.644.400
187 PP2300386468 - Định lượng CK-MB 15,456,000 23.184.000 10.819.200
188 PP2300386469 - Chất chuẩn CK-MB 6,327,300 9.490.950 4.429.110
189 PP2300386470 - Định lượng Cortisol 31,636,500 47.454.750 22.145.550
190 PP2300386471 - Chất chuẩn Cortisol 10,120,950 15.181.425 7.084.665
191 PP2300386472 - Định lượng ferritin 7,597,800 11.396.700 5.318.460
192 PP2300386473 - Chất chuẩn Ferritin 3,163,650 4.745.475 2.214.555
193 PP2300386474 - Định lượng Free T3 45,574,200 68.361.300 31.901.939
194 PP2300386475 - Chất chuẩn Free T3 17,719,800 26.579.700 12.403.860
195 PP2300386476 - Định lượng Free T4 30,391,200 45.586.800 21.273.840
196 PP2300386477 - Chất chuẩn Free T4 12,654,600 18.981.900 8.858.220
197 PP2300386478 - Định lượng CA 19-9 18,595,500 27.893.250 13.016.850
198 PP2300386479 - Chất chuẩn CA 19-9 15,571,500 23.357.250 10.900.050
199 PP2300386480 - Phát hiện HBs Ag 127,102,500 190.653.750 88.971.750
200 PP2300386481 - Chất chuẩn HBs Ag 27,846,000 41.769.000 19.492.200
201 PP2300386482 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag 31,652,250 47.478.375 22.156.575
202 PP2300386483 - Định tính HCV Ab 306,558,000 459.837.000 214.590.600
203 PP2300386484 - Chất chuẩn HCV Ab 20,748,000 31.122.000 14.523.600
204 PP2300386485 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 30,513,000 45.769.500 21.359.100
205 PP2300386486 - Định lượng hFSH 7,595,700 11.393.550 5.316.990
206 PP2300386487 - Chất chuẩn hFSH 4,113,900 6.170.850 2.879.730
207 PP2300386488 - Bán định lượng HIV (Ag/Ab) 42,777,000 64.165.500 29.943.899
208 PP2300386489 - Chất chuẩn HIV Combo V2 3,986,850 5.980.275 2.790.795
209 PP2300386490 - Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2 4,541,250 6.811.875 3.178.875
210 PP2300386491 - Định lượng hLH 7,595,700 11.393.550 5.316.990
211 PP2300386492 - Chất chuẩn hLH 3,481,800 5.222.700 2.437.260
212 PP2300386493 - Định lượng hsTnI 34,125,000 51.187.500 23.887.500
213 PP2300386494 - Chất chuẩn hsTnI 4,641,000 6.961.500 3.248.700
214 PP2300386495 - Định lượng total PSA 17,088,750 25.633.125 11.962.125
215 PP2300386496 - Chất chuẩn Hybritech PSA 2,847,600 4.271.400 1.993.319
216 PP2300386497 - Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2 56,967,750 85.451.625 39.877.425
217 PP2300386498 - Định lượng CA 125 27,657,000 41.485.500 19.359.900
218 PP2300386499 - Chất chuẩn CA 125 5,064,150 7.596.225 3.544.905
219 PP2300386500 - Định lượng PAPP-A 22,056,300 33.084.450 15.439.409
220 PP2300386501 - Chất chuẩn PAPP-A 12,422,550 18.633.825 8.695.785
221 PP2300386502 - Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A 8,489,250 12.733.875 5.942.475
222 PP2300386503 - Định lượng Progesterone 7,595,700 11.393.550 5.316.990
223 PP2300386504 - Chất chuẩn Progesterone 3,797,850 5.696.775 2.658.495
224 PP2300386505 - Định lượng Prolactin 7,595,700 11.393.550 5.316.990
225 PP2300386506 - Chất chuẩn Prolactin 5,380,200 8.070.300 3.766.139
226 PP2300386507 - Định tính và định lượng Rubella IgG 28,959,000 43.438.500 20.271.300
227 PP2300386508 - Chất chuẩn Rubella IgG 11,583,600 17.375.400 8.108.519
228 PP2300386509 - Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG 7,089,600 10.634.400 4.962.720
229 PP2300386510 - Định tính Rubella IgM 49,365,750 74.048.625 34.556.025
230 PP2300386511 - Chất chuẩn Rubella IgM 21,266,700 31.900.050 14.886.689
231 PP2300386512 - Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM 11,392,500 17.088.750 7.974.749
232 PP2300386513 - Định lượng SensitiveEstradiol 8,253,000 12.379.500 5.777.100
233 PP2300386514 - Chất chuẩn SensitiveEstradiol 4,126,500 6.189.750 2.888.550
234 PP2300386515 - Định lượng sTfR 32,316,900 48.475.350 22.621.830
235 PP2300386516 - Chất chuẩn sTfR 8,290,800 12.436.200 5.803.560
236 PP2300386517 - Chất kiểm tra xét nghiệm sTfR mức 1 6,321,000 9.481.500 4.424.700
237 PP2300386518 - Cơ chất phát quang 104,443,500 156.665.250 73.110.450
238 PP2300386519 - Dung dịch kiểm tra máy 1,582,350 2.373.525 1.107.645
239 PP2300386520 - Định lượng Testosterone 8,859,900 13.289.850 6.201.930
240 PP2300386521 - Chất chuẩn Testosterone 3,797,850 5.696.775 2.658.495
241 PP2300386522 - Định lượng total βhCG 13,289,850 19.934.775 9.302.895
242 PP2300386523 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 6,327,300 9.490.950 4.429.110
243 PP2300386524 - Định tính và định lượng TOXO IgG 8,068,200 12.102.300 5.647.740
244 PP2300386525 - Chất chuẩn Toxo IgG 7,974,750 11.962.125 5.582.325
245 PP2300386526 - Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgG 6,203,400 9.305.100 4.342.380
246 PP2300386527 - Định tính Toxo IgM 18,036,900 27.055.350 12.625.830
247 PP2300386528 - Chất chuẩn Toxo IgM II 5,696,250 8.544.375 3.987.374
248 PP2300386529 - Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgM II 9,494,100 14.241.150 6.645.870
249 PP2300386530 - Định lượng TSH (3rd IS) 60,769,800 91.154.700 42.538.860
250 PP2300386531 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 12,663,000 18.994.500 8.864.100
251 PP2300386532 - Định lượng Unconjugated Estriol 7,595,700 11.393.550 5.316.990
252 PP2300386533 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol 8,733,900 13.100.850 6.113.730
253 PP2300386534 - Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 77,773,500 116.660.250 54.441.450
254 PP2300386535 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 17,929,800 26.894.700 12.550.860
255 PP2300386536 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 5,649,000 8.473.500 3.954.299
256 PP2300386537 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 3,163,650 4.745.475 2.214.555
257 PP2300386538 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 30,684,150 46.026.225 21.478.905
258 PP2300386539 - Định lượng Free PSA 17,547,600 26.321.400 12.283.320
259 PP2300386540 - Chất chuẩn Hybritech Free PSA 3,797,850 5.696.775 2.658.495
260 PP2300386541 - Định lượng BNP 56,294,700 84.442.050 39.406.290
261 PP2300386542 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP 3,037,650 4.556.475 2.126.355
262 PP2300386543 - Chất chuẩn BNP 2,678,550 4.017.825 1.874.984
263 PP2300386544 - Định lượng PCT 34,822,200 52.233.300 24.375.540
264 PP2300386545 - Chất chuẩn PCT 9,684,150 14.526.225 6.778.905
265 PP2300386546 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 7,159,950 10.739.925 5.011.965
266 PP2300386547 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 7,159,950 10.739.925 5.011.965
267 PP2300386548 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 7,159,950 10.739.925 5.011.965
268 PP2300386549 - Anti A 493,500 740.250 345.450
269 PP2300386550 - Anti AB 493,500 740.250 345.450
270 PP2300386551 - Anti B 493,500 740.250 345.450
271 PP2300386552 - Anti D 1,040,000 1.560.000 728.000
272 PP2300386553 - Bộ thuốc nhuộm Gram 26,500,000 39.750.000 18.550.000
273 PP2300386554 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 26,271,000 39.406.500 18.389.700
274 PP2300386555 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 26,271,000 39.406.500 18.389.700
275 PP2300386556 - Cồn tuyệt đối 2,685,900 4.028.850 1.880.129
276 PP2300386557 - Cồn y tế 70 độ 25,799,000 38.698.500 18.059.300
277 PP2300386558 - Cồn y tế 90 độ 3,084,400 4.626.600 2.159.080
278 PP2300386559 - Cột sắc kí xét nghiệm định lượng HbA1c 212,000,000 318.000.000 148.400.000
279 PP2300386560 - CRP Latex. 4,800,000 7.200.000 3.360.000
280 PP2300386561 - Hóa chất rửa máy đông máu 51,830,000 77.745.000 36.281.000
281 PP2300386562 - Test nhanh định tính phát hiện kháng thể kháng HIV 58,890,000 88.335.000 41.223.000
282 PP2300386563 - Dung dịch canxi 1,683,700 2.525.550 1.178.590
283 PP2300386564 - Xét nghiệm thời gian Prothrombin (PT) 19,620,000 29.430.000 13.734.000
284 PP2300386565 - Xét nghiệm APTT (PTT) 37,890,000 56.835.000 26.523.000
285 PP2300386566 - Hóa chầt rửa kim (SORB) 8,757,300 13.135.950 6.130.110
286 PP2300386567 - Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 27,077,000 40.615.500 18.953.900
287 PP2300386568 - Kiểm chuẩn xét nghiệm chuyên sâu 27,077,000 40.615.500 18.953.900
288 PP2300386569 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm cho dụng cụ y tế (bước 1) 111,930,000 167.895.000 78.351.000
289 PP2300386570 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c 160,000,000 240.000.000 112.000.000
290 PP2300386571 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c 78,000,000 117.000.000 54.600.000
291 PP2300386572 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c 78,000,000 117.000.000 54.600.000
292 PP2300386573 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c 463,500,000 695.250.000 324.450.000
293 PP2300386574 - Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 55,650,000 83.475.000 38.955.000
294 PP2300386575 - Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 55,650,000 83.475.000 38.955.000
295 PP2300386576 - Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 55,650,000 83.475.000 38.955.000
296 PP2300386577 - Dung dịch pha loãng 650,000,000 975.000.000 455.000.000
297 PP2300386578 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu cho CBC 174,000,000 261.000.000 121.799.999
298 PP2300386579 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu cho DIFF 195,000,000 292.500.000 136.500.000
299 PP2300386580 - Dung dịch rửa đậm đặc 55,200,000 82.800.000 38.640.000
300 PP2300386581 - Dung dịch rửa máy điện giải đồ 7,334,250 11.001.375 5.133.975
301 PP2300386582 - Dung dịch rửa đậm đặc cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu 80,000,000 120.000.000 56.000.000
302 PP2300386583 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ không chịu nhiệt độ cao 51,187,500 76.781.250 35.831.250
303 PP2300386584 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme 5,985,000 8.977.500 4.189.499
304 PP2300386585 - Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người (BIOCHEMISTRY CALIBRATOR (HUMAN)) 11,676,000 17.514.000 8.173.199
305 PP2300386586 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) 68,355,000 102.532.500 47.848.500
306 PP2300386587 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) 68,292,000 102.438.000 47.804.400
307 PP2300386588 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 56,844,900 85.267.350 39.791.430
308 PP2300386589 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL Direct 478,044,000 717.066.000 334.630.800
309 PP2300386590 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol LDL Direct 468,342,000 702.513.000 327.839.400
310 PP2300386591 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 64,338,750 96.508.125 45.037.125
311 PP2300386592 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Glucose 52,972,500 79.458.750 37.080.750
312 PP2300386593 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 125,552,700 188.329.050 87.886.890
313 PP2300386594 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Urea-BUN UV 64,814,400 97.221.600 45.370.080
314 PP2300386595 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 23,278,500 34.917.750 16.294.949
315 PP2300386596 - Hóa chất nội kiểm máy điện giải đồ 8,505,000 12.757.500 5.953.500
316 PP2300386597 - Hóa chất xác định định lượng chạy trên máy điện giải 189,987,000 284.980.500 132.990.899
317 PP2300386598 - Ketamin(Strip 5mm) 115,000,000 172.500.000 80.500.000
318 PP2300386599 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, dạng đông khô. Bao gồm 2 mức nồng độ 15,480,000 23.220.000 10.836.000
319 PP2300386600 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch. Bao gồm 2 mức nồng độ 17,400,000 26.100.000 12.180.000
320 PP2300386601 - Methamphetamin (Strip 5mm) 26,250,000 39.375.000 18.375.000
321 PP2300386602 - Morphin/Heroin (Strip 5mm) 154,800,000 232.200.000 108.360.000
322 PP2300386603 - Nước tẩy Javel 3,289,500 4.934.250 2.302.650
323 PP2300386604 - PAP.EA50 3,300,000 4.950.000 2.310.000
324 PP2300386605 - PAP.Hematoxyline 3,300,000 4.950.000 2.310.000
325 PP2300386606 - PAP.OG6 3,300,000 4.950.000 2.310.000
326 PP2300386607 - Que thử nước tiểu dành cho máy xét nghiệm nước tiểu 99,000,000 148.500.000 69.300.000
327 PP2300386608 - Quick Test THC (Strip 4.0) 25,200,000 37.800.000 17.640.000
328 PP2300386609 - Test nhanh xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện kháng thể kháng HIV 1&2 trong máu 22,680,000 34.020.000 15.875.999
329 PP2300386610 - Test Amphetamin 63,000,000 94.500.000 44.100.000
330 PP2300386611 - Test chẩn đoán phân biệt 4 chất gây nghiện (Morphin, THC, Methamphetamin,Amphetamin) 456,750,000 685.125.000 319.725.000
331 PP2300386612 - Test chẩn đoán phân biệt 5 chất gây nghiện (Morphin, THC, Methamphetamin,Amphetamin, Ketamin) 274,050,000 411.075.000 191.835.000
332 PP2300386613 - Test Dengue IgG/IgM(Cassette) 54,500,000 81.750.000 38.150.000
333 PP2300386614 - Test HbeAb (Anti Hbe) (Card) 903,000 1.354.500 632.100
334 PP2300386615 - Test HBeAg (Cassette) 2,310,000 3.465.000 1.617.000
335 PP2300386616 - Test Helicobacter Pylori Ag (Cassette) 86,600,000 129.900.000 60.619.999
336 PP2300386617 - Test nhanh xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể HIV đối với tất cả các loại typ (IgG, TgM, IgA) 32,550,000 48.825.000 22.785.000
337 PP2300386618 - Test Marijuana (THC) (Strip 5mm) 26,250,000 39.375.000 18.375.000
338 PP2300386619 - Test nhanh chẩn đoán Anti HBs (HBSAb) (Cassette) 3,612,000 5.418.000 2.528.400
339 PP2300386620 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm HCG 6,000,000 9.000.000 4.200.000
340 PP2300386621 - Test nhanh viêm gan C HCV (Casstte) 151,200,000 226.800.000 105.840.000
341 PP2300386622 - Test tìm kháng nguyên viêm gan siêu vi B HBsAg (Cassette) 37,800,000 56.700.000 26.460.000
342 PP2300386623 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai (Cassette) 44,100,000 66.150.000 30.869.999
343 PP2300386624 - Thuốc nhuộm giêm sa 1,250,000 1.875.000 875.000
344 PP2300386625 - Thuốc nhuộm bao 6,300,000 9.450.000 4.410.000
345 PP2300386626 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (y-GT) 32,749,500 49.124.250 22.924.650
346 PP2300386627 - WashingSolution1000ml 22,050,000 33.075.000 15.434.999
347 PP2300386628 - Sample wells (1000) 6,429,150 9.643.725 4.500.405
348 PP2300386629 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-ReactiveProtein-High Sensitivity (CRP-hs) 74,140,500 111.210.750 51.898.350
349 PP2300386630 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs 960,750 1.441.125 672.525
350 PP2300386631 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 6,511,050 9.766.575 4.557.735
351 PP2300386632 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 7,478,100 11.217.150 5.234.670
352 PP2300386633 - Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết 187,500,000 281.250.000 131.250.000
Airway nhựa
Mã phần lô PP2300386282
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300386283
Giá từng phần lô 8,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300386284
Giá từng phần lô 27,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng cuộn y tế 0.07x2.5m
Mã phần lô PP2300386285
Giá từng phần lô 1,010,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.070
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng cuộn y tế0.09x2.5m
Mã phần lô PP2300386286
Giá từng phần lô 296,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.270
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
'Băng keo cá nhân 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2300386287
Giá từng phần lô 29,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.167.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.611.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng keo chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2300386288
Giá từng phần lô 2,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.110.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300386289
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng phim dính y tế -W1624
Mã phần lô PP2300386290
Giá từng phần lô 1,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng thun 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300386291
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng thun 7.5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300386292
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bao cao su
Mã phần lô PP2300386293
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.499
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bao tóc phẩu thuật xếp
Mã phần lô PP2300386294
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.057.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300386295
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300386296
Giá từng phần lô 2,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.596.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.678.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300386297
Giá từng phần lô 819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300386298
Giá từng phần lô 11,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.202.599
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300386299
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bơm tiêm 50 ml
Mã phần lô PP2300386300
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300386301
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Băng Mattrix
Mã phần lô PP2300386302
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bộ giữ khuôn trám kim loại
Mã phần lô PP2300386303
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bông mắt
Mã phần lô PP2300386304
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bông thấm nước 5g
Mã phần lô PP2300386305
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bông vuông (Gòn viên)
Mã phần lô PP2300386306
Giá từng phần lô 45,524,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.287.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.867.443
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bông y tếkhông thấm nước 1kg
Mã phần lô PP2300386307
Giá từng phần lô 6,530,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.795.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.571.028
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bông y tếthấm nước ki lô
Mã phần lô PP2300386308
Giá từng phần lô 11,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.783.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bột trám tạm oxit kẽm (ZnO)
Mã phần lô PP2300386309
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bột trám bít ống tủy Endomethason
Mã phần lô PP2300386310
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.399.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cone Gutta
Mã phần lô PP2300386311
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cone phụ
Mã phần lô PP2300386312
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cọ Bond
Mã phần lô PP2300386313
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300386314
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300386315
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
CassetteLaureate
Mã phần lô PP2300386316
Giá từng phần lô 264,047,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.071.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.833.495
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Caviton
Mã phần lô PP2300386317
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cavicide
Mã phần lô PP2300386318
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cavi wipes
Mã phần lô PP2300386319
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cốc đựng đờm
Mã phần lô PP2300386320
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.979.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cây lèn A, B, C
Mã phần lô PP2300386321
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất nhầy phẫu thuật
Mã phần lô PP2300386322
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác 16mm
Mã phần lô PP2300386323
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.739.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Nylon 6/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300386324
Giá từng phần lô 211,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Nylon 7/0
Mã phần lô PP2300386325
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Nylon 10/0
Mã phần lô PP2300386326
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Nylon số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300386327
Giá từng phần lô 85,106,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.660.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.574.689
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Nylon số 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300386328
Giá từng phần lô 108,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.067.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.631.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Nylon số 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300386329
Giá từng phần lô 89,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.710.199
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Silk 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300386330
Giá từng phần lô 1,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Silk số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300386331
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chỉ Silk số 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300386332
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cuvettesđông máu
Mã phần lô PP2300386333
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Composite đặc
Mã phần lô PP2300386334
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300386335
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cone giấy
Mã phần lô PP2300386336
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Đài cao su đánh bóng cạo vôi
Mã phần lô PP2300386337
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dao chọc tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2300386338
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dao mổ các số 10,11,12,15,20,21
Mã phần lô PP2300386339
Giá từng phần lô 14,200,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dao mổ phaco (2.2 mm-2.8mm-3.0mm-3.2mm)
Mã phần lô PP2300386340
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dây cầu nối oxy 2m
Mã phần lô PP2300386341
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dây Garo
Mã phần lô PP2300386342
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dây hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2300386343
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.499
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300386344
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2300386345
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.499
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Đai Xenluloze
Mã phần lô PP2300386346
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300386347
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế có khía (Đầu col vàng có khía 20-200μl)
Mã phần lô PP2300386348
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế(Đầu col trắng)
Mã phần lô PP2300386349
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế có khía (Đầu col xanh có khía 200-1.000mcl)
Mã phần lô PP2300386350
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300386351
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch sát trùng tủy sống
Mã phần lô PP2300386352
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Etching (Acid trám thẩm mỹ)
Mã phần lô PP2300386353
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Eugenol
Mã phần lô PP2300386354
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Gạc chưa triệt trùng 10x10x6lớp
Mã phần lô PP2300386355
Giá từng phần lô 18,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Gạc cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300386356
Giá từng phần lô 23,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.442.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Gạc dẫn lưu 1 x 200 x 4 lớp
Mã phần lô PP2300386357
Giá từng phần lô 3,358,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.038.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.351.202
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Gạc phẫu thuật 10*10cm* 8 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300386358
Giá từng phần lô 40,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Gạc phẩu thuật 5*6.5*12lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300386359
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Gạc Vaselin (H/10m)
Mã phần lô PP2300386360
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột size S,M,L (hộp/50đôi)
Mã phần lô PP2300386361
Giá từng phần lô 95,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.734.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.076.099
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột size S,M,L (Hộp/50đôi)
Mã phần lô PP2300386362
Giá từng phần lô 53,661,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.491.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.562.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Găng phẩu thuật tuyệt trùng số 6.0, 6.5, 7.0, 7.5
Mã phần lô PP2300386363
Giá từng phần lô 23,007,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.511.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.105.319
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
G-bond
Mã phần lô PP2300386364
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300386365
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Gel điện tim ECG
Mã phần lô PP2300386366
Giá từng phần lô 3,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Gel siêu âm bình/5kg
Mã phần lô PP2300386367
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Giấy điện tim 57x20
Mã phần lô PP2300386368
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Giấy điện tim 50*100*300
Mã phần lô PP2300386369
Giá từng phần lô 37,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Giấy điện tim 6 cần 110x140x143 không sọc
Mã phần lô PP2300386370
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.031.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Giấy ghi điện tâm đồ 3 cần (63mmX30m)
Mã phần lô PP2300386371
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Giấy in nhiệt 57/58*30
Mã phần lô PP2300386372
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Giấy siêu âm SONY UPP 110S
Mã phần lô PP2300386373
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Giấy y tế 40x50cmhoặc 40x25cm
Mã phần lô PP2300386374
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.245.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hi-Clean Spray (Nha khoa)
Mã phần lô PP2300386375
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hộp đựng vật sắc nhọn lớn 6,8 lít
Mã phần lô PP2300386376
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hộp hủy kim nhựa 1,5 lít
Mã phần lô PP2300386377
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Khăn phẩu thuật 60*80
Mã phần lô PP2300386378
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Khẩu trang y tế 3 lớp (hộp/50 cái)
Mã phần lô PP2300386379
Giá từng phần lô 41,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.519.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.709.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Khóa 3 chia (có dây)
Mã phần lô PP2300386380
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Khóa 3 chia (không dây)
Mã phần lô PP2300386381
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kim luồn 22
Mã phần lô PP2300386382
Giá từng phần lô 15,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.963.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.716.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kim luồn 24
Mã phần lô PP2300386383
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.937.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kim luồn số 18
Mã phần lô PP2300386384
Giá từng phần lô 23,672,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.508.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.570.574
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kim nha dài
Mã phần lô PP2300386385
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kim nha ngắn
Mã phần lô PP2300386386
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kim rút thuốc 18G
Mã phần lô PP2300386387
Giá từng phần lô 3,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.606.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300386388
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300386389
Giá từng phần lô 8,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kim lấy máu (LancetsEconomy)
Mã phần lô PP2300386390
Giá từng phần lô 418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2300386391
Giá từng phần lô 1,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.499
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Lamel 22x22
Mã phần lô PP2300386392
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Lọ đựng mẫu PP trong 100ml nắp trắng không nhãn
Mã phần lô PP2300386393
Giá từng phần lô 2,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.099.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Lọ lấy mẫu phân
Mã phần lô PP2300386394
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Lọ nhựa đựng mẫu PS, có nắp, có nhãn
Mã phần lô PP2300386395
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.339.599
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ly nha
Mã phần lô PP2300386396
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300386397
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mũi khoan EndoZ
Mã phần lô PP2300386398
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mũi khoan HP 702
Mã phần lô PP2300386399
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mũi khoan HP 703
Mã phần lô PP2300386400
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300386401
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mũi khoan đánh bóng composite
Mã phần lô PP2300386402
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mũi cạo vôi răng máy DTE
Mã phần lô PP2300386403
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mặt gương
Mã phần lô PP2300386404
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mask xông khí dung người lớn, trẻ em (Mask+ dây oxy+ bầu đựng thuốc)
Mã phần lô PP2300386405
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.169.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300386406
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mũi khoan ngọn lửa KC
Mã phần lô PP2300386407
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mũi khoan nha khoa các cỡ
Mã phần lô PP2300386408
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.4m
Mã phần lô PP2300386409
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.5m
Mã phần lô PP2300386410
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.6m
Mã phần lô PP2300386411
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.7m
Mã phần lô PP2300386412
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.8m
Mã phần lô PP2300386413
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 0.9m
Mã phần lô PP2300386414
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 1.0m
Mã phần lô PP2300386415
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 1.1m
Mã phần lô PP2300386416
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 1.2m
Mã phần lô PP2300386417
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp gỗ cố định có bọc vải 1.3m
Mã phần lô PP2300386418
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp Inselin
Mã phần lô PP2300386419
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nẹp Nhôm ngón tay
Mã phần lô PP2300386420
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống hút điều hòa kinh nguyệt tiệt trùng các số 4,5,6
Mã phần lô PP2300386421
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300386422
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2300386423
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.599
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su
Mã phần lô PP2300386424
Giá từng phần lô 63,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.452.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nghiệm EDTA K2 4-6ml nắp tím
Mã phần lô PP2300386425
Giá từng phần lô 30,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300386426
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300386427
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2300386428
Giá từng phần lô 18,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.994.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2300386429
Giá từng phần lô 3,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nội khí quản có bóng các số 4.5, 5.5, 6.0, 6.5
Mã phần lô PP2300386430
Giá từng phần lô 346,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.277,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.329
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nội khí quản đường miệng có bóng từ số 7.0
Mã phần lô PP2300386431
Giá từng phần lô 2,077,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.115.665
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.453.977
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ống nội khí quản đường miệng có bóng từ số 7.5
Mã phần lô PP2300386432
Giá từng phần lô 3,577,245
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.365.867,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.504.071,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Paste Carriers-Lentulo các cỡ
Mã phần lô PP2300386433
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Phim Xquang KTS 20x25cm(8x10in)
Mã phần lô PP2300386434
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Phim Xquang KTS 25x30cm(10x12in)
Mã phần lô PP2300386435
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300386436
Giá từng phần lô 27,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Que gòn xét nghiệm
Mã phần lô PP2300386437
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.199
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300386438
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Sample cups 1000's
Mã phần lô PP2300386439
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300386440
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Suction số 12-dây hút đàm
Mã phần lô PP2300386441
Giá từng phần lô 273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Suction số 14-dây hút đàm
Mã phần lô PP2300386442
Giá từng phần lô 273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Suction số 16- dây hút đàm
Mã phần lô PP2300386443
Giá từng phần lô 273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Suction số8- Dây hút đàm
Mã phần lô PP2300386444
Giá từng phần lô 136,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Tube lưu mẫu HIV nắp vặn 1.8ml
Mã phần lô PP2300386445
Giá từng phần lô 3,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.669.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.179.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Tăm bông 2 đầu
Mã phần lô PP2300386446
Giá từng phần lô 1,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.198.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Thông foley 2 nhánh các size
Mã phần lô PP2300386447
Giá từng phần lô 4,718,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.078.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.303.090
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Thông tiểu 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300386448
Giá từng phần lô 209,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.412
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Thuốc trám Fuzi IX (GC-Gold label IX)
Mã phần lô PP2300386449
Giá từng phần lô 78,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài dải tiêu cự, 1 mảnh.
Mã phần lô PP2300386450
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, phi cầu.
Mã phần lô PP2300386451
Giá từng phần lô 2,792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.188.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.954.399.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu
Mã phần lô PP2300386452
Giá từng phần lô 177,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.319.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Trâm gai
Mã phần lô PP2300386453
Giá từng phần lô 5,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.776.499
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Tube Eppendorf 0.5ml
Mã phần lô PP2300386454
Giá từng phần lô 4,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.366.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300386455
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Túi ép dẹp 15cm x 200m
Mã phần lô PP2300386456
Giá từng phần lô 4,559,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.839.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.191.958
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Tê bôi nha khoa
Mã phần lô PP2300386457
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.959.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Túi ép dẹp tiệt trùng 20cm x 200m
Mã phần lô PP2300386458
Giá từng phần lô 6,059,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.089.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.241.538
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng HBs Ab
Mã phần lô PP2300386459
Giá từng phần lô 43,538,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.307.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.476.774
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn HBs Ab
Mã phần lô PP2300386460
Giá từng phần lô 26,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.879.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.610.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab
Mã phần lô PP2300386461
Giá từng phần lô 20,252,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.378.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.176.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2300386462
Giá từng phần lô 28,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.933.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300386463
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.490.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300386464
Giá từng phần lô 46,488,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.733.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.542.124
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2300386465
Giá từng phần lô 13,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.939.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng CEA
Mã phần lô PP2300386466
Giá từng phần lô 41,762,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.644.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.233.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300386467
Giá từng phần lô 9,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.644.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300386468
Giá từng phần lô 15,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.819.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2300386469
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.490.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300386470
Giá từng phần lô 31,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.454.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.145.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300386471
Giá từng phần lô 10,120,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.181.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.665
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300386472
Giá từng phần lô 7,597,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.396.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.318.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300386473
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300386474
Giá từng phần lô 45,574,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.361.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.901.939
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2300386475
Giá từng phần lô 17,719,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.579.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.403.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300386476
Giá từng phần lô 30,391,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.586.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.273.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300386477
Giá từng phần lô 12,654,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.981.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.858.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300386478
Giá từng phần lô 18,595,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.893.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.016.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2300386479
Giá từng phần lô 15,571,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.357.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.900.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Phát hiện HBs Ag
Mã phần lô PP2300386480
Giá từng phần lô 127,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.653.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.971.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn HBs Ag
Mã phần lô PP2300386481
Giá từng phần lô 27,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.492.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2300386482
Giá từng phần lô 31,652,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.478.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.156.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2300386483
Giá từng phần lô 306,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.837.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.590.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn HCV Ab
Mã phần lô PP2300386484
Giá từng phần lô 20,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.122.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.523.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3
Mã phần lô PP2300386485
Giá từng phần lô 30,513,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.769.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.359.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng hFSH
Mã phần lô PP2300386486
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.393.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.316.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn hFSH
Mã phần lô PP2300386487
Giá từng phần lô 4,113,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.170.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.879.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bán định lượng HIV (Ag/Ab)
Mã phần lô PP2300386488
Giá từng phần lô 42,777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.165.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.943.899
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn HIV Combo V2
Mã phần lô PP2300386489
Giá từng phần lô 3,986,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.980.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.790.795
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2
Mã phần lô PP2300386490
Giá từng phần lô 4,541,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.811.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.178.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng hLH
Mã phần lô PP2300386491
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.393.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.316.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn hLH
Mã phần lô PP2300386492
Giá từng phần lô 3,481,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.222.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2300386493
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2300386494
Giá từng phần lô 4,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.961.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2300386495
Giá từng phần lô 17,088,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.633.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.962.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300386496
Giá từng phần lô 2,847,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.271.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.993.319
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2
Mã phần lô PP2300386497
Giá từng phần lô 56,967,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.451.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.877.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300386498
Giá từng phần lô 27,657,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.485.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.359.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300386499
Giá từng phần lô 5,064,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.596.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.544.905
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300386500
Giá từng phần lô 22,056,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.084.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.439.409
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2300386501
Giá từng phần lô 12,422,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.633.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.695.785
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300386502
Giá từng phần lô 8,489,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.733.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.942.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2300386503
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.393.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.316.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2300386504
Giá từng phần lô 3,797,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.696.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.495
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300386505
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.393.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.316.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2300386506
Giá từng phần lô 5,380,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.070.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.766.139
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định tính và định lượng Rubella IgG
Mã phần lô PP2300386507
Giá từng phần lô 28,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.438.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.271.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Rubella IgG
Mã phần lô PP2300386508
Giá từng phần lô 11,583,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.375.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.108.519
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300386509
Giá từng phần lô 7,089,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.634.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.962.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định tính Rubella IgM
Mã phần lô PP2300386510
Giá từng phần lô 49,365,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.048.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.556.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Rubella IgM
Mã phần lô PP2300386511
Giá từng phần lô 21,266,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.900.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.886.689
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300386512
Giá từng phần lô 11,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.088.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.974.749
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2300386513
Giá từng phần lô 8,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.379.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.777.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2300386514
Giá từng phần lô 4,126,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.189.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.888.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng sTfR
Mã phần lô PP2300386515
Giá từng phần lô 32,316,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.475.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.621.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn sTfR
Mã phần lô PP2300386516
Giá từng phần lô 8,290,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.436.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.803.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm sTfR mức 1
Mã phần lô PP2300386517
Giá từng phần lô 6,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.481.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.424.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300386518
Giá từng phần lô 104,443,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.665.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.110.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300386519
Giá từng phần lô 1,582,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.373.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.645
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300386520
Giá từng phần lô 8,859,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.289.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.201.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2300386521
Giá từng phần lô 3,797,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.696.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.495
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2300386522
Giá từng phần lô 13,289,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.934.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.302.895
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2300386523
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.490.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định tính và định lượng TOXO IgG
Mã phần lô PP2300386524
Giá từng phần lô 8,068,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.102.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.647.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Toxo IgG
Mã phần lô PP2300386525
Giá từng phần lô 7,974,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.962.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.582.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300386526
Giá từng phần lô 6,203,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.305.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.342.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định tính Toxo IgM
Mã phần lô PP2300386527
Giá từng phần lô 18,036,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.055.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.625.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Toxo IgM II
Mã phần lô PP2300386528
Giá từng phần lô 5,696,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.544.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.987.374
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgM II
Mã phần lô PP2300386529
Giá từng phần lô 9,494,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.241.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.645.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300386530
Giá từng phần lô 60,769,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.154.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.538.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300386531
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.994.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300386532
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.393.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.316.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300386533
Giá từng phần lô 8,733,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.100.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.113.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2
Mã phần lô PP2300386534
Giá từng phần lô 77,773,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.660.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.441.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2300386535
Giá từng phần lô 17,929,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.894.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.550.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300386536
Giá từng phần lô 5,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.473.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.299
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300386537
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3
Mã phần lô PP2300386538
Giá từng phần lô 30,684,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.026.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.478.905
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng Free PSA
Mã phần lô PP2300386539
Giá từng phần lô 17,547,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.321.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.283.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn Hybritech Free PSA
Mã phần lô PP2300386540
Giá từng phần lô 3,797,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.696.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.495
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng BNP
Mã phần lô PP2300386541
Giá từng phần lô 56,294,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.442.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.406.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300386542
Giá từng phần lô 3,037,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.556.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.355
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2300386543
Giá từng phần lô 2,678,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.017.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.984
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Định lượng PCT
Mã phần lô PP2300386544
Giá từng phần lô 34,822,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.233.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2300386545
Giá từng phần lô 9,684,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.526.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.778.905
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300386546
Giá từng phần lô 7,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.011.965
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300386547
Giá từng phần lô 7,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.011.965
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300386548
Giá từng phần lô 7,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.011.965
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Anti A
Mã phần lô PP2300386549
Giá từng phần lô 493,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Anti AB
Mã phần lô PP2300386550
Giá từng phần lô 493,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Anti B
Mã phần lô PP2300386551
Giá từng phần lô 493,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Anti D
Mã phần lô PP2300386552
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300386553
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1
Mã phần lô PP2300386554
Giá từng phần lô 26,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.406.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.389.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2
Mã phần lô PP2300386555
Giá từng phần lô 26,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.406.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.389.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300386556
Giá từng phần lô 2,685,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.028.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.129
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300386557
Giá từng phần lô 25,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.698.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.059.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300386558
Giá từng phần lô 3,084,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.626.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.159.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Cột sắc kí xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300386559
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
CRP Latex.
Mã phần lô PP2300386560
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hóa chất rửa máy đông máu
Mã phần lô PP2300386561
Giá từng phần lô 51,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test nhanh định tính phát hiện kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300386562
Giá từng phần lô 58,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch canxi
Mã phần lô PP2300386563
Giá từng phần lô 1,683,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.525.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Xét nghiệm thời gian Prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2300386564
Giá từng phần lô 19,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Xét nghiệm APTT (PTT)
Mã phần lô PP2300386565
Giá từng phần lô 37,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hóa chầt rửa kim (SORB)
Mã phần lô PP2300386566
Giá từng phần lô 8,757,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.135.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.130.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300386567
Giá từng phần lô 27,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.615.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.953.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Kiểm chuẩn xét nghiệm chuyên sâu
Mã phần lô PP2300386568
Giá từng phần lô 27,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.615.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.953.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm cho dụng cụ y tế (bước 1)
Mã phần lô PP2300386569
Giá từng phần lô 111,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300386570
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300386571
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300386572
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300386573
Giá từng phần lô 463,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300386574
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300386575
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300386576
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300386577
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch phá vỡ hồng cầu cho CBC
Mã phần lô PP2300386578
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.799.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch phá vỡ hồng cầu cho DIFF
Mã phần lô PP2300386579
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2300386580
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch rửa máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300386581
Giá từng phần lô 7,334,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.001.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.133.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch rửa đậm đặc cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu
Mã phần lô PP2300386582
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ không chịu nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300386583
Giá từng phần lô 51,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.781.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.831.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme
Mã phần lô PP2300386584
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.499
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người (BIOCHEMISTRY CALIBRATOR (HUMAN))
Mã phần lô PP2300386585
Giá từng phần lô 11,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.173.199
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2300386586
Giá từng phần lô 68,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.532.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.848.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT)
Mã phần lô PP2300386587
Giá từng phần lô 68,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.804.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300386588
Giá từng phần lô 56,844,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.267.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.791.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL Direct
Mã phần lô PP2300386589
Giá từng phần lô 478,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.630.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol LDL Direct
Mã phần lô PP2300386590
Giá từng phần lô 468,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.839.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300386591
Giá từng phần lô 64,338,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.508.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.037.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300386592
Giá từng phần lô 52,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.458.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.080.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300386593
Giá từng phần lô 125,552,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.329.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.886.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Urea-BUN UV
Mã phần lô PP2300386594
Giá từng phần lô 64,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.221.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.370.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2300386595
Giá từng phần lô 23,278,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.917.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.294.949
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hóa chất nội kiểm máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300386596
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hóa chất xác định định lượng chạy trên máy điện giải
Mã phần lô PP2300386597
Giá từng phần lô 189,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.980.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.990.899
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Ketamin(Strip 5mm)
Mã phần lô PP2300386598
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, dạng đông khô. Bao gồm 2 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300386599
Giá từng phần lô 15,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch. Bao gồm 2 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300386600
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Methamphetamin (Strip 5mm)
Mã phần lô PP2300386601
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Morphin/Heroin (Strip 5mm)
Mã phần lô PP2300386602
Giá từng phần lô 154,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Nước tẩy Javel
Mã phần lô PP2300386603
Giá từng phần lô 3,289,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.934.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.302.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
PAP.EA50
Mã phần lô PP2300386604
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
PAP.Hematoxyline
Mã phần lô PP2300386605
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
PAP.OG6
Mã phần lô PP2300386606
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Que thử nước tiểu dành cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300386607
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Quick Test THC (Strip 4.0)
Mã phần lô PP2300386608
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test nhanh xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện kháng thể kháng HIV 1&2 trong máu
Mã phần lô PP2300386609
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.875.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test Amphetamin
Mã phần lô PP2300386610
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test chẩn đoán phân biệt 4 chất gây nghiện (Morphin, THC, Methamphetamin,Amphetamin)
Mã phần lô PP2300386611
Giá từng phần lô 456,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test chẩn đoán phân biệt 5 chất gây nghiện (Morphin, THC, Methamphetamin,Amphetamin, Ketamin)
Mã phần lô PP2300386612
Giá từng phần lô 274,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test Dengue IgG/IgM(Cassette)
Mã phần lô PP2300386613
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test HbeAb (Anti Hbe) (Card)
Mã phần lô PP2300386614
Giá từng phần lô 903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test HBeAg (Cassette)
Mã phần lô PP2300386615
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test Helicobacter Pylori Ag (Cassette)
Mã phần lô PP2300386616
Giá từng phần lô 86,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.619.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test nhanh xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể HIV đối với tất cả các loại typ (IgG, TgM, IgA)
Mã phần lô PP2300386617
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test Marijuana (THC) (Strip 5mm)
Mã phần lô PP2300386618
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test nhanh chẩn đoán Anti HBs (HBSAb) (Cassette)
Mã phần lô PP2300386619
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test nhanh chẩn đoán thai sớm HCG
Mã phần lô PP2300386620
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test nhanh viêm gan C HCV (Casstte)
Mã phần lô PP2300386621
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test tìm kháng nguyên viêm gan siêu vi B HBsAg (Cassette)
Mã phần lô PP2300386622
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai (Cassette)
Mã phần lô PP2300386623
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.869.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Thuốc nhuộm giêm sa
Mã phần lô PP2300386624
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300386625
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (y-GT)
Mã phần lô PP2300386626
Giá từng phần lô 32,749,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.124.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.924.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
WashingSolution1000ml
Mã phần lô PP2300386627
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.434.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Sample wells (1000)
Mã phần lô PP2300386628
Giá từng phần lô 6,429,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.643.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.405
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-ReactiveProtein-High Sensitivity (CRP-hs)
Mã phần lô PP2300386629
Giá từng phần lô 74,140,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.210.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.898.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs
Mã phần lô PP2300386630
Giá từng phần lô 960,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1
Mã phần lô PP2300386631
Giá từng phần lô 6,511,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.766.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.735
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2
Mã phần lô PP2300386632
Giá từng phần lô 7,478,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.217.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.234.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300386633
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất của hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->