Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất răng hàm mặt sử dụng năm 2024 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400068266-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện An Bình
Chủ đầu tư Bệnh Viện An Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất răng hàm mặt sử dụng năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400042872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,567,021,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.670.216 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400026772 - Cùi giả, khung kim loại 30,600,000 45.900.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 21.420.000 10nhà thầu cam kết
2 PP2400026773 - Máng tẩy trắng loại mềm 1,800,000 2.700.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 1.260.000 4nhà thầu cam kết
3 PP2400026774 - Mặt dán sứ, răng sứ 683,150,000 1.024.725.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 478.205.000 256nhà thầu cam kết
4 PP2400026775 - Cao su 48,383,114 72.574.671 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 33.868.180 5nhà thầu cam kết
5 PP2400026776 - Chất bôi trơn ống tủy (SoftPrep hoặc tương đương) 9,508,200 14.262.300 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 6.655.740 2nhà thầu cam kết
6 PP2400026777 - Chất lấy dấu 6,000,000 9.000.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 4.200.000 3nhà thầu cam kết
7 PP2400026778 - Chỉ co nướu 1,680,000 2.520.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 1.176.000 1nhà thầu cam kết
8 PP2400026779 - Dầu máy tay khoan nha 1,647,025 2.470.537,5 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 1.152.918 0nhà thầu cam kết
9 PP2400026780 - Đai trám matrix 1,372,400 2.058.600 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 960.680 25nhà thầu cam kết
10 PP2400026781 - Giấy cắn các màu 3,720,000 5.580.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 2.604.000 15nhà thầu cam kết
11 PP2400026782 - Giấy lau tay khoan 13,000,000 19.500.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 9.100.000 5nhà thầu cam kết
12 PP2400026783 - Chất nhựa dẻo tạo vành khít Paton de kerr hoặc tương đương (dạng sáp) 2,475,000 3.712.500 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 1.732.500 6nhà thầu cam kết
13 PP2400026784 - Keo trám thẩm mỹ (BOND 3M SINGLE hoặc tương đương) 56,077,056 84.115.584 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 39.253.940 3nhà thầu cam kết
14 PP2400026785 - Các loại mũi khoan 26,100,040 39.150.060 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 18.270.028 51nhà thầu cam kết
15 PP2400026786 - Sò đánh bóng 3,000,000 4.500.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 2.100.000 74nhà thầu cam kết
16 PP2400026787 - Các loại thuốc trám 125,838,060 188.757.090 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 88.086.642 17nhà thầu cam kết
17 PP2400026788 - Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy số 25 tới 40 (LENTULO hoặc tương đương) 7,800,000 11.700.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 5.460.000 37nhà thầu cam kết
18 PP2400026789 - Mũi khoan phẫu thuật 19,600,000 29.400.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 13.720.000 25nhà thầu cam kết
19 PP2400026790 - Mũi khoan kim cương các loại 75,075,000 112.612.500 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 52.552.500 160nhà thầu cam kết
20 PP2400026791 - Các loại trâm 62,676,000 94.014.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 43.873.200 555nhà thầu cam kết
21 PP2400026792 - Bộ nhựa tự cứng 4,400,000 6.600.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 3.080.000 0nhà thầu cam kết
22 PP2400026793 - Chỉ nha khoa 960,000 1.440.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 672.000 1nhà thầu cam kết
23 PP2400026794 - Dĩa đánh bóng Super Snap 120,000 180.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 84.000 0nhà thầu cam kết
24 PP2400026795 - Sáp 1,200,000 1.800.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 840.000 1nhà thầu cam kết
25 PP2400026796 - Thuốc diệt AS 203 hoặc tương đương loại nhỏ 2,415,000 3.622.500 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 1.690.500 1nhà thầu cam kết
26 PP2400026797 - Kim tiêm nha khoa số 27 (ngắn và dài) 10,400,000 15.600.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 7.280.000 986nhà thầu cam kết
27 PP2400026798 - Đai kim loại 165,000 247.500 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 115.500 1nhà thầu cam kết
28 PP2400026799 - Bột trám tạm Oxyt kẽm (ZNO) 190,000 285.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 133.000 0nhà thầu cam kết
29 PP2400026800 - Chổi đánh bóng 50,000,000 75.000.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 35.000.000 123nhà thầu cam kết
30 PP2400026801 - Hàm duy trì Hawley hoặc tương đương + lò xo chữ Z 9,000,000 13.500.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 6.300.000 1nhà thầu cam kết
31 PP2400026802 - Vật tư y tế, hóa chất tẩy trắng trăng 76,805,000 115.207.500 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 53.763.500 6nhà thầu cam kết
32 PP2400026803 - Hàm nhựa dẻo 12,000,000 18.000.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 8.400.000 2nhà thầu cam kết
33 PP2400026804 - Cọ quét keo bonding màu trắng 1,800,000 2.700.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 1.260.000 2nhà thầu cam kết
34 PP2400026805 - Vật tư y tế, hóa chất tẩy trắng trăng 1,140,000 1.710.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 798.000 1nhà thầu cam kết
35 PP2400026806 - Các loại chốt 7,260,000 10.890.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 5.082.000 8nhà thầu cam kết
36 PP2400026807 - Vật tư y tế phục hình tháo lắp răng 9,000,000 13.500.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 6.300.000 6nhà thầu cam kết
37 PP2400026808 - Máng hướng dẫn phẫu thuật Implant 13,000,000 19.500.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 9.100.000 1nhà thầu cam kết
38 PP2400026809 - Implant 144,920,000 217.380.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 101.444.000 7nhà thầu cam kết
39 PP2400026810 - Bột xương dị chủng và màng collagen 10,834,000 16.251.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 7.583.800 0nhà thầu cam kết
40 PP2400026811 - Canxi hydroxit 1,900,000 2.850.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 1.330.000 2nhà thầu cam kết
41 PP2400026812 - Cone gutta percha phụ các số (A. B. C, D) 20,214,000 30.321.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 14.149.800 740nhà thầu cam kết
42 PP2400026813 - Lèn ngang cone gutta các số (A, B, C, D) 1,260,000 1.890.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 882.000 9nhà thầu cam kết
43 PP2400026814 - Cone GUTTA bít ống tủy các số (15, 20, 25, 30, 35, 40) (tăm nhựa) 8,208,000 12.312.000 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 5.745.600 1479nhà thầu cam kết
44 PP2400026815 - Cone GUTTA bít ống tủy các số (45,50) 328,320 492.480 nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần 229.824 59nhà thầu cam kết
Cùi giả, khung kim loại
Mã phần lô PP2400026772
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máng tẩy trắng loại mềm
Mã phần lô PP2400026773
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt dán sứ, răng sứ
Mã phần lô PP2400026774
Giá từng phần lô 683,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.725.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 256nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cao su
Mã phần lô PP2400026775
Giá từng phần lô 48,383,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.574.671
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.868.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 5nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất bôi trơn ống tủy (SoftPrep hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400026776
Giá từng phần lô 9,508,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.262.300
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.655.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2400026777
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2400026778
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu máy tay khoan nha
Mã phần lô PP2400026779
Giá từng phần lô 1,647,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.470.537,5
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.152.918
Năng lực sản xuất hàng hóa 0nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai trám matrix
Mã phần lô PP2400026780
Giá từng phần lô 1,372,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.058.600
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 25nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy cắn các màu
Mã phần lô PP2400026781
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.580.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy lau tay khoan
Mã phần lô PP2400026782
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhựa dẻo tạo vành khít Paton de kerr hoặc tương đương (dạng sáp)
Mã phần lô PP2400026783
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo trám thẩm mỹ (BOND 3M SINGLE hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400026784
Giá từng phần lô 56,077,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.115.584
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.253.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 3nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Các loại mũi khoan
Mã phần lô PP2400026785
Giá từng phần lô 26,100,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.060
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 51nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2400026786
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Các loại thuốc trám
Mã phần lô PP2400026787
Giá từng phần lô 125,838,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.757.090
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.086.642
Năng lực sản xuất hàng hóa 17nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy số 25 tới 40 (LENTULO hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400026788
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan phẫu thuật
Mã phần lô PP2400026789
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương các loại
Mã phần lô PP2400026790
Giá từng phần lô 75,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.612.500
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 160nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Các loại trâm
Mã phần lô PP2400026791
Giá từng phần lô 62,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.014.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.873.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 555nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhựa tự cứng
Mã phần lô PP2400026792
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2400026793
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dĩa đánh bóng Super Snap
Mã phần lô PP2400026794
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp
Mã phần lô PP2400026795
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc diệt AS 203 hoặc tương đương loại nhỏ
Mã phần lô PP2400026796
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm nha khoa số 27 (ngắn và dài)
Mã phần lô PP2400026797
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai kim loại
Mã phần lô PP2400026798
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột trám tạm Oxyt kẽm (ZNO)
Mã phần lô PP2400026799
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2400026800
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hàm duy trì Hawley hoặc tương đương + lò xo chữ Z
Mã phần lô PP2400026801
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư y tế, hóa chất tẩy trắng trăng
Mã phần lô PP2400026802
Giá từng phần lô 76,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.207.500
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.763.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hàm nhựa dẻo
Mã phần lô PP2400026803
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọ quét keo bonding màu trắng
Mã phần lô PP2400026804
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư y tế, hóa chất tẩy trắng trăng
Mã phần lô PP2400026805
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Các loại chốt
Mã phần lô PP2400026806
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.890.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư y tế phục hình tháo lắp răng
Mã phần lô PP2400026807
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máng hướng dẫn phẫu thuật Implant
Mã phần lô PP2400026808
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Implant
Mã phần lô PP2400026809
Giá từng phần lô 144,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.380.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột xương dị chủng và màng collagen
Mã phần lô PP2400026810
Giá từng phần lô 10,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.251.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.583.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canxi hydroxit
Mã phần lô PP2400026811
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone gutta percha phụ các số (A. B. C, D)
Mã phần lô PP2400026812
Giá từng phần lô 20,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.321.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.149.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 740nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lèn ngang cone gutta các số (A, B, C, D)
Mã phần lô PP2400026813
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone GUTTA bít ống tủy các số (15, 20, 25, 30, 35, 40) (tăm nhựa)
Mã phần lô PP2400026814
Giá từng phần lô 8,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.312.000
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.745.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone GUTTA bít ống tủy các số (45,50)
Mã phần lô PP2400026815
Giá từng phần lô 328,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.480
Mã hàng hóa (HS) nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 59nhà thầu cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->