Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế - hóa chất thông thường năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300093010-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUẬN 7
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế - hóa chất thông thường năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300055852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán ) và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 17,903,517,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195.422.287 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300122149 - Bông không thấm nước 1 kg 5,485,200 7.480.000 3.840.000 7
2 PP2300122150 - Bông y tế 1 kg 1,995,000 2.720.000 1.397.000 3
3 PP2300122151 - Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính khoảng 20mm 35,200,200 48.000.000 24.640.000 33
4 PP2300122152 - Que lấy bệnh phẩm 17,248,000 23.520.000 12.074.000 1333
5 PP2300122153 - Que lấy bệnh phẩm vi sinh ( tiệt trùng từng cái ) 1,260,000 1.718.000 882.000 100
6 PP2300122154 - Cồn 70 độ 60,885,000 83.025.000 38.745.000 342
7 PP2300122155 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ bậc cao 172,670,400 235.460.000 109.881.000 27
8 PP2300122156 - Dung dịch ngâm rửa tiệt trùng dụng cụ 21,239,400 28.963.000 13.516.000 9
9 PP2300122157 - Dung dịch ngâm rửa tiệt trùng dụng cụ 15,258,000 20.806.000 9.710.000 2
10 PP2300122158 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ bậc trung có enzym 152,145,000 207.470.000 96.820.000 77
11 PP2300122159 - Dung dịch rửa tay thủ thuật: sát khuẩn nhanh 93,438,800 127.417.000 59.461.000 233
12 PP2300122160 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo 21,855,000 29.802.000 13.908.000 5
13 PP2300122161 - Javel 7% 1,650,000 2.250.000 1.050.000 18
14 PP2300122162 - Viên khử khuẩn 4,455,000 6.075.000 2.835.000 150
15 PP2300122163 - Băng bột bó kích thước 10cm (4 inch) dài 2.7m 20,800,000 28.364.000 13.236.000 347
16 PP2300122164 - Băng bột bó kích thước 15cm (6 inch) dài 2.7m 27,456,000 37.440.000 17.472.000 347
17 PP2300122165 - Băng bột bó, kích thước 7.5cm x 2.7m 4,900,000 6.682.000 3.118.000 117
18 PP2300122166 - Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2,5m 11,961,600 16.311.000 7.612.000 593
19 PP2300122167 - Băng dán mổ sản (kích thước: 90x250mm) 12,852,000 17.525.000 8.179.000 133
20 PP2300122168 - Băng dán nội soi (kích thước: 6x7cm) 12,750,000 17.386.000 8.114.000 417
21 PP2300122169 - Băng keo cá nhân, kích thước 19x72mm 20,993,700 28.628.000 13.360.000 12817
22 PP2300122170 - Băng keo dán mắt vô trùng có tráng keo chống dị ứng 3,445,000 4.698.000 2.192.000 83
23 PP2300122171 - Băng keo lụa, kích thước 2.5cm 140,160,000 191.127.000 89.193.000 1600
24 PP2300122172 - Băng thun 3 móc 21,021,000 28.665.000 13.377.000 217
25 PP2300122173 - Băng thun có keo 10cm x 4,5cm 4,950,000 6.750.000 3.150.000 8
26 PP2300122174 - Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m 18,900,000 25.773.000 12.027.000 30
27 PP2300122175 - Barrier film 5050 1,800,000 2.455.000 1.145.000 1
28 PP2300122176 - Gạc dẫn lưu ổ bụng (2 cm x 30 cm x 6 lớp ) 966,000 1.317.000 615.000 17
29 PP2300122177 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cm, 8 lớp có cản quang, vô trùng 57,178,550 77.971.000 36.386.000 1008
30 PP2300122178 - Gạc phẫu thuật, chưa tiệt trùng 10x 10cm x 8 lớp 636,240,000 867.600.000 404.880.000 80333
31 PP2300122179 - Gạc phẫu thuật, tiệt trùng 5x 6.5 cm x 8 lớp 15,120,000 20.618.000 9.622.000 2667
32 PP2300122180 - Meches 14,000,000 19.091.000 8.909.000 8
33 PP2300122181 - Vật liệu cầm máu gelatin dạng xốp 70-80 x 50 x 10mm 17,325,000 23.625.000 11.025.000 33
34 PP2300122182 - Miếng cầm máu mũi 3,118,500 4.253.000 1.985.000 50
35 PP2300122183 - Vật liệu cầm máu tự tiêu sinh học, dạng lưới 3,200,000 4.364.000 2.036.000 17
36 PP2300122184 - Bơm nhựa nuôi ăn dùng 01 lần 50ml-60ml, không có chất DEHP 4,158,000 5.670.000 2.646.000 150
37 PP2300122185 - Bơm tiêm dùng 1 lần, 50ml 6,930,000 9.450.000 4.410.000 250
38 PP2300122186 - Bơm tiêm Insulin, 1ml kèm kim 29-30G 151,200,000 206.182.000 96.218.000 21000
39 PP2300122187 - Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 10ml, kim 23G 56,700,000 77.318.000 36.082.000 7500
40 PP2300122188 - Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 1ml, kim từ 25G-26G 4,777,500 6.515.000 3.040.000 1083
41 PP2300122189 - Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 20ml, kim 23G 50,715,000 69.157.000 32.273.000 3833
42 PP2300122190 - Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 3ml, kim 23G-25G 44,100,000 60.136.000 28.064.000 10000
43 PP2300122191 - Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 5ml, kim 23G 106,470,000 145.186.000 67.754.000 21667
44 PP2300122192 - Ống tiêm có kim 50ml, kim 23G (luerlock) 19,057,500 25.988.000 12.128.000 275
45 PP2300122193 - Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng, chích keo, đường kính 2,3mm, chiều dài: 160cm; 180cm; 230cm. 52,000,000 70.909.000 33.091.000 17
46 PP2300122194 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa chích thuốc, cỡ 18G 6,822,500 9.303.000 4.342.000 417
47 PP2300122195 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa chích thuốc, cỡ 20G 18,200,000 24.818.000 11.582.000 1167
48 PP2300122196 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa chích thuốc, cỡ 22G 46,800,000 63.818.000 29.782.000 3000
49 PP2300122197 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa chích thuốc, cỡ 24G 26,000,000 35.455.000 16.545.000 1667
50 PP2300122198 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa chích thuốc, kích cỡ 20G-24G, có cánh không cửa 2,835,000 3.866.000 1.804.000 58
51 PP2300122199 - Kim luồn tĩnh mạch loại chạc chữ Y 1,155,000 1.575.000 735.000 8
52 PP2300122200 - Kim tiêm, 18G - 26G, nhựa các cỡ 9,000,000 12.273.000 5.727.000 5000
53 PP2300122201 - Nắp đậy kim luồn, có cổng chích thuốc 600,000 818.000 382.000 100
54 PP2300122202 - Kim chạy thận nhân tạo 17G Disposable AV Fistula Needle Set 17G 226,800,000 309.273.000 144.327.000 6000
55 PP2300122203 - Kim chọc dò tủy sống G18-G27. Tiêu chuẩn JIS 20,510,000 27.968.000 13.052.000 117
56 PP2300122204 - Kim nha dài (0,40 x 30 mm) 4,032,000 5.498.000 2.566.000 400
57 PP2300122205 - Kim nha ngắn (0,40 x 21 mm) 6,720,000 9.164.000 4.276.000 667
58 PP2300122206 - Kim châm cứu tiệt trùng (0,30 x 25mm) 100,000,000 136.364.000 63.636.000 41667
59 PP2300122207 - Kim châm cứu tiệt trùng (0,30 x 75mm) 9,600,000 13.091.000 6.109.000 4000
60 PP2300122208 - Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC không cóDEHP, có bộ phận chỉnh nhỏ giọt, tốc độ truyền 3ml/h-270ml/h, dài khoảng 150cm 690,000 941.000 439.000 1
61 PP2300122209 - Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC, kim thường các cỡ kim, đầu kim sắc nhọn vát 3 cạnh 134,400,000 183.273.000 85.527.000 5333
62 PP2300122210 - Dây truyền máu 6,160,800 8.401.000 3.921.000 133
63 PP2300122211 - Găng phẫu thuật vô trùng, các cỡ 186,385,500 254.162.000 118.609.000 8083
64 PP2300122212 - Găng tay khám có bột, các cỡ 372,120,000 507.436.000 236.804.000 59067
65 PP2300122213 - Lọ nhựa đựng mẫu không tiệt trùng 55ml nắp đỏ, có nhãn 37,290,000 50.850.000 23.730.000 5000
66 PP2300122214 - Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng bao bì từng cái 55ml nắp đỏ, có nhãn 3,156,000 4.304.000 2.008.000 200
67 PP2300122215 - Lọ nhựa nắp vàng 50 ml (lọ phân), có muỗng, không tiệt trùng 372,900 509.000 237.000 50
68 PP2300122216 - Ống nghiệm chemigly2ml nắp xám, mous thấp 7,910,000 10.786.000 5.034.000 1167
69 PP2300122217 - Ống nghiệm EDTA K3 HTM 0.5 ml 2,700,000 3.682.000 1.718.000 333
70 PP2300122218 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp 49,050,000 66.886.000 31.214.000 8333
71 PP2300122219 - Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA,Ống nghiệm 5ml chứa chất kháng đông EDTA dùng cho 2 ml máu 66,300,000 90.409.000 42.191.000 14167
72 PP2300122220 - Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.2% 8,900,000 12.136.000 5.664.000 1667
73 PP2300122221 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng(Ống nghiệm Enferdof ) 3,300,000 4.500.000 2.100.000 2000
74 PP2300122222 - Ống nghiệm nhựa 5ml nắp trắng, không nhãn 9,700,000 13.227.000 6.173.000 3333
75 PP2300122223 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 14,850,000 20.250.000 9.450.000 3000
76 PP2300122224 - Ống thủy tinh hoặc nhựa vô trùng 5ml có nắp 1,050,000 1.432.000 668.000 83
77 PP2300122225 - Túi ép dẹp tiệt trùng kích thước 150 mm x 200m 40,500,000 55.227.000 25.773.000 10
78 PP2300122226 - Túi ép dẹp tiệt trùng kích thước 200 mm x 200m 19,040,000 25.964.000 12.116.000 6
79 PP2300122227 - Túi ép dẹp tiệt trùng kích thước 75 mm x 200m 4,200,000 5.727.000 2.673.000 3
80 PP2300122228 - Túi nước tiểu 2L, có quai treo, các van nối, khớp nối kín không rinước 11,245,500 15.335.000 7.156.000 283
81 PP2300122229 - Dây oxy 2 nhánh, người lớn, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm 26,000,000 35.455.000 16.545.000 667
82 PP2300122230 - Dây oxy 2 nhánh,trẻ em, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm 3,900,000 5.318.000 2.482.000 100
83 PP2300122231 - Thông tiểu 1 nhánh các cỡ 6,160,800 8.401.000 3.921.000 100
84 PP2300122232 - Foley 2 nhánh các số 18,687,500 25.483.000 11.892.000 217
85 PP2300122233 - Nội khí quản cong miệng các số 4,839,970 6.600.000 3.080.000 17
86 PP2300122234 - Ống chắn lưỡi bằng nhựa, kích thước 40mm-50mm 60mm-70mm-80mm-90mm-100mm, đã tiệt trùng 236,500 323.000 151.000 9
87 PP2300122235 - Ống chắn lưỡi bằng nhựa, kích thước 40mm-50mm 60mm-70mm-80mm-90mm-100mm, đã tiệt trùng 3,311,250 4.515.000 2.107.000 125
88 PP2300122236 - Ống đặt nội khí quản có bóng, các cỡ 20,699,840 28.227.000 13.173.000 187
89 PP2300122237 - Ống nội khí quản có lò so các số 1,816,920 2.478.000 1.156.000 3
90 PP2300122238 - Ống nội khí quản đường mũi, size 6.0Fr 7,260,000 9.900.000 4.620.000 25
91 PP2300122239 - Ống nội khí quản đường mũi, size 6.5Fr 6,583,500 8.978.000 4.190.000 25
92 PP2300122240 - Ống xông mũi nhựa 12,600,000 17.182.000 8.018.000 500
93 PP2300122241 - Sonde trực tràng 840,000 1.145.000 535.000 33
94 PP2300122242 - Bình dẫn lưu màng phổi 2,310,000 3.150.000 1.470.000 2
95 PP2300122243 - Dây hút dịch phẫu thuật, vô khuẩn, các cỡ 30,492,000 41.580.000 19.404.000 367
96 PP2300122244 - Ống dẫn lưu ổ bụng các size 1,260,000 1.718.000 802.000 33
97 PP2300122245 - Ống dẫn lưu Penrose 945,000 1.289.000 601.000 50
98 PP2300122246 - Ống hút đàm có kiểm soát các cỡ 1,026,800 1.400.000 653.000 67
99 PP2300122247 - Ống hút điều kinh tiệt trùng Ø4 1,016,400 1.386.000 647.000 67
100 PP2300122248 - Ống hút điều kinh tiệt trùng Ø5 1,016,400 1.386.000 647.000 67
101 PP2300122249 - Ống hút nha 3,628,800 4.948.000 2.309.000 800
102 PP2300122250 - Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dài đoạn bơm 400 mm), dây tĩnh mạch, túi xả, dây truyền dịch, 1 Transducer 959,500,000 1.308.409.000 610.591.000 3167
103 PP2300122251 - Co T khí dung 1,750,000 2.386.000 1.114.000 8
104 PP2300122252 - Dây nối bơm tiêm điện 14,332,500 19.544.000 9.121.000 350
105 PP2300122253 - Khóa ba ngã có dây dài từ 25cm - 110cm 1,455,000 1.984.000 926.000 50
106 PP2300122254 - Khóa ba ngã không dây 4,300,000 5.864.000 2.736.000 167
107 PP2300122255 - Bộ đặt Catheter2 nòng HF dành cho thận nhân tạo 10,500,000 14.318.000 6.682.000 5
108 PP2300122256 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 27,049,500 36.886.000 17.213.000 8
109 PP2300122257 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim cỡ 29G 40mm/50mm 125,400,000 171.000.000 79.800.000 500
110 PP2300122258 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim cỡ 31G 30mm/30mm 125,400,000 171.000.000 79.800.000 500
111 PP2300122259 - Chỉ không tan đơn sợi nylon, 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C 33,796,000 46.085.000 21.507.000 467
112 PP2300122260 - Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6-6.6, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang 6mm, 3/8C 27,600,000 37.636.000 17.564.000 40
113 PP2300122261 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide, 3/0 kim 20mm 45,474,000 62.010.000 28.938.000 650
114 PP2300122262 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 1, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C 11,340,000 15.464.000 7.216.000 25
115 PP2300122263 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polyamide 6-6.6, số4/0, dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8C 31,437,600 42.869.000 20.006.000 400
116 PP2300122264 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn thân to dài 40mm, 1/2C 5,460,000 7.445.000 3.475.000 17
117 PP2300122265 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 6/0, dài 75cm, kim tròn thân to dài 40mm, 1/2C 6,691,750 9.125.000 4.258.000 8
118 PP2300122266 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 7/0, dài >=60cm,kim tròn thân to 9,269,850 12.641.000 5.899.000 8
119 PP2300122267 - Chỉ không tan tự nhiên silk số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2C, dài 13 mm. 1,356,816 1.850.000 863.000 8
120 PP2300122268 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone (PDS), 2/0, dài 70cm, 1 kim tròn dài 26mm, 1/2C 31,509,600 42.968.000 20.052.000 50
121 PP2300122269 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone (PDS), 3/0, dài 70cm, 1 kim tròn dài 26mm, 1/2C 20,802,800 28.367.000 13.238.000 33
122 PP2300122270 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone (PDS), 1/0, dài 70cm, 1 kim tròn dài 26mm, 1/2C 16,800,000 22.909.000 10.691.000 33
123 PP2300122271 - Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, kim tròn, dài 150 cm. 6,577,200 8.969.000 4.185.000 36
124 PP2300122272 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C 103,333,104 140.909.000 65.757.000 252
125 PP2300122273 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 37mm, 1/2C 16,643,952 22.696.000 10.592.000 68
126 PP2300122274 - Chỉ tan tự nhiên catgut chromic,số 3/0, dài 75cm. , kim tròn 1/2C - 26mm 10,908,000 14.875.000 6.941.000 100
127 PP2300122275 - Dao bẻ góc 15 độ dùng trong phẫu thuật mắt 35,000,000 47.727.000 22.273.000 83
128 PP2300122276 - Dao mổ mắt 2.8mm và 3.0mm 76,800,000 104.727.000 48.873.000 80
129 PP2300122277 - Lưỡi dao mổ loại Feather các số 15,939,000 21.735.000 10.143.000 550
130 PP2300122278 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự 95,000,000 129.545.000 60.455.000 1
131 PP2300122279 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm các loại các cỡ 577,800,000 787.909.000 367.691.000 33
132 PP2300122280 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm các loại các cỡ ( màu vàng) 689,600,000 940.364.000 438.836.000 33
133 PP2300122281 - Phim X-quang khô, kích thước 20x25cm 817,425,000 1.114.670.000 520.180.000 7500
134 PP2300122282 - Quả lọc máu diện tích màng 1.4 m2 672,000,000 916.364.000 427.636.000 333
135 PP2300122283 - Quả lọc máu diện tích màng 1.8 m2 701,400,000 956.455.000 446.345.000 333
136 PP2300122284 - Chất nhầy (mắt) 43,200,000 58.909.000 27.491.000 80
137 PP2300122285 - Chất nhầy phẫu thuật mắt 227,500,000 310.227.000 144.773.000 83
138 PP2300122286 - Dụng cụ cắt bao quy đầu các size 75,000,000 102.273.000 47.727.000 5
139 PP2300122287 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 475,000,000 647.727.000 302.273.000 8
140 PP2300122288 - Thòng lòng cắt polyp (Cold Snare), kích thước 15cm 5,250,000 7.159.000 3.341.000 2
141 PP2300122289 - Thòng lọng cắt polyp bằng nhiệt ( hot snare) 15,750,000 21.477.000 10.023.000 5
142 PP2300122290 - Đai DESAULT (các cỡ) 1,197,000 1.632.000 762.000 3
143 PP2300122291 - Đinh chốt titan đa hướng cẳng chân các cỡ 112,500,000 153.409.000 71.591.000 3
144 PP2300122292 - Đinh chốt titan đùi các cỡ 75,000,000 102.273.000 47.727.000 2
145 PP2300122293 - Đinh Kirschner các cỡ 5,500,000 7.500.000 3.500.000 17
146 PP2300122294 - Nẹp cổ mềm, các cỡ 2,520,000 3.436.000 1.604.000 17
147 PP2300122295 - Nẹp khóa chất liệu titaniumchữ I các cỡ 42,000,000 57.273.000 26.727.000 2
148 PP2300122296 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumcẳng tay các cỡ 210,000,000 286.364.000 133.636.000 5
149 PP2300122297 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumcánh tay các cỡ 112,500,000 153.409.000 71.591.000 3
150 PP2300122298 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ 230,000,000 313.636.000 146.364.000 3
151 PP2300122299 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu dưới xương mác các cỡ 190,000,000 259.091.000 120.909.000 3
152 PP2300122300 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ 172,500,000 235.227.000 109.773.000 3
153 PP2300122301 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu trên xương cánh tay các cỡ 115,000,000 156.818.000 73.182.000 2
154 PP2300122302 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ 52,500,000 71.591.000 33.409.000 1
155 PP2300122303 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumkhớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ 160,000,000 218.182.000 101.818.000 3
156 PP2300122304 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumL nâng đỡ (trái, phải) các cỡ 95,000,000 129.545.000 60.455.000 2
157 PP2300122305 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniummắc xích các cỡ 140,000,000 190.909.000 89.091.000 3
158 PP2300122306 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ 115,000,000 156.818.000 73.182.000 2
159 PP2300122307 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumT nâng đỡ các cỡ 95,000,000 129.545.000 60.455.000 2
160 PP2300122308 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumT nhỏ các cỡ 332,000,000 452.727.000 211.273.000 7
161 PP2300122309 - Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumxương đòn S (trái, phải) các cỡ 420,000,000 572.727.000 267.273.000 10
162 PP2300122310 - Nẹp khóa đa hướng lòng máng 4-9 lỗ 140,000,000 190.909.000 89.091.000 3
163 PP2300122311 - Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) 3-8 lỗ 49,000,000 66.818.000 31.182.000 1
164 PP2300122312 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) 3-6 lỗ 117,000,000 159.545.000 74.455.000 5
165 PP2300122313 - Nẹp khóa mắc xích 4-12 lỗ 210,000,000 286.364.000 133.636.000 8
166 PP2300122314 - Nẹp nhôm 3,360,000 4.582.000 2.138.000 33
167 PP2300122315 - Nẹp thun gót chân 960,000 1.309.000 611.000 4
168 PP2300122316 - Vít khóa 6.5 các cỡ 280,500,000 382.500.000 178.500.000 42
169 PP2300122317 - Vít khóa chất liệu titanium7.3 các cỡ 183,600,000 250.364.000 116.836.000 25
170 PP2300122318 - Vít khóa chất liệu titaniumsize 2.0 27,540,000 37.555.000 17.525.000 10
171 PP2300122319 - Vít khóa chất liệu titaniumsize 2.7 160,650,000 219.068.000 102.232.000 58
172 PP2300122320 - Vít khóa chất liệu titaniumsize 4.0 137,700,000 187.773.000 87.627.000 50
173 PP2300122321 - Vít khóa titaniumđường kính 5.0mm 153,000,000 208.636.000 97.364.000 50
174 PP2300122322 - Vít rỗng titaniumđường kính 3.0mm 220,320,000 300.436.000 140.204.000 7
175 PP2300122323 - Vít vỏ titaniumđường kính 5.0mm 8,160,000 11.127.000 5.193.000 3
176 PP2300122324 - Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm 7,140,000 9.736.000 4.544.000 2
177 PP2300122325 - Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm 32,640,000 44.509.000 20.771.000 7
178 PP2300122326 - Băng keo hấp nhiệt có vạch chỉ thị hóa học, không chứa chì 1,560,000 2.127.000 993.000 4
179 PP2300122327 - Bao camera nội soi vô khuẩn 27,489,000 37.485.000 17.493.000 583
180 PP2300122328 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường kèm dây cáp nối 9,072,000 12.371.000 5.773.000 4
181 PP2300122329 - Bộ Gây Tê ngoài màng cứng 28,221,000 38.483.000 17.959.000 17
182 PP2300122330 - Clip cầm máu nọi soi (hemoclip) 61,000,000 83.182.000 38.818.000 17
183 PP2300122331 - Clip cầm máu, bằng titanium,các cỡ 4,800,000 6.545.000 3.055.000 16
184 PP2300122332 - Clip Polymerkẹp mạch máu, bằng polymer,các cỡ 10,080,000 13.745.000 6.415.000 16
185 PP2300122333 - Đầu côn vàng vô trùng 180,000 245.000 115.000 333
186 PP2300122334 - Đầu côn xanh vô trùng 118,000 161.000 75.000 167
187 PP2300122335 - Đầu cone 3,600,000 4.909.000 2.291.000 6667
188 PP2300122336 - Đèlưỡi gỗtiệt trùng từng que 13,994,400 19.083.000 8.906.000 7933
189 PP2300122337 - Điện cực tim 21,600,000 29.455.000 13.745.000 1800
190 PP2300122338 - Dung dịch lọc Acid 935,000,000 1.275.000.000 595.000.000 9167
191 PP2300122339 - Dung dịch lọc Bicarbonat 510,000,000 695.455.000 324.545.000 5000
192 PP2300122340 - Lọc đo chức năng hô hấp 20,293,000 27.672.000 12.914.000 117
193 PP2300122341 - Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F, các size 1,026,800 1.400.000 653.000 3
194 PP2300122342 - Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F, các size 1,026,800 1.400.000 653.000 3
195 PP2300122343 - Mask phun khí dung người lớn, các size 24,643,200 33.604.000 15.682.000 200
196 PP2300122344 - Mask phun khí dung trẻ em, các size 16,428,800 22.403.000 10.455.000 133
197 PP2300122345 - Mũi khoan chốt Pesso ( 6 mũi ) 1,155,000 1.575.000 735.000 1
198 PP2300122346 - Mũi khoan kim cương HighSpeed TR-13C 4,620,000 6.300.000 2.940.000 20
199 PP2300122347 - Mũi khoan kim cương tròn 2,100,000 2.864.000 1.336.000 10
200 PP2300122348 - Mũi khoan kim cương trụ dài nhọn 2,100,000 2.864.000 1.336.000 10
201 PP2300122349 - Mũi khoan kim cương trụ dài tròn 2,100,000 2.864.000 1.336.000 10
202 PP2300122350 - Mũi khoan kim cương trụ ngắn đủ cở 2,100,000 2.864.000 1.336.000 10
203 PP2300122351 - Mũi khoan kim cương trụ xanh dương TF-12 2,100,000 2.864.000 1.336.000 10
204 PP2300122352 - Mũi khoan kim cương trụ xanh dương TR-12 1,980,000 2.700.000 1.260.000 10
205 PP2300122353 - Mũi khoan kim cương trụ xanh lá SF-13C 1,980,000 2.700.000 1.260.000 10
206 PP2300122354 - Mũi khoan kim cương trụ xanh lá TF-13C 1,980,000 2.700.000 1.260.000 10
207 PP2300122355 - MũI khoan ngọn lửa 1,980,000 2.700.000 1.260.000 10
208 PP2300122356 - Mũi khoan trụ bằng 1,980,000 2.700.000 1.260.000 10
209 PP2300122357 - Mũi khoan trụ nhọn 1,980,000 2.700.000 1.260.000 10
210 PP2300122358 - Mũi khoan trụ thuôn 1,980,000 2.700.000 1.260.000 10
211 PP2300122359 - Mũi khoan tungtenssố 702 lowspeech đầu nhọn 9,888,000 13.484.000 6.292.000 20
212 PP2300122360 - Áo choàng phẫu thuật 118,440,000 161.509.000 75.371.000 783
213 PP2300122361 - Bao cao su 6,160,000 8.400.000 3.920.000 1283
214 PP2300122362 - Bibag 5008 900g 840,000,000 1.145.455.000 534.545.000 833
215 PP2300122363 - Bộ khăn nội soi ổ bụng A 14,175,000 19.330.000 9.020.000 8
216 PP2300122364 - Bộ khăn phẩu thuật tổng quát tiệt trùng 13,125,000 17.898.000 8.352.000 8
217 PP2300122365 - Bộ khăn sanh mổ A 13,545,000 18.470.000 8.620.000 8
218 PP2300122366 - Bonding(keo trám) 37,200,000 50.727.000 23.673.000 4
219 PP2300122367 - Bột Zinc Oxyde 990,000 1.350.000 630.000 2
220 PP2300122368 - CalciumHydroxide 900,000 1.227.000 573.000 2
221 PP2300122369 - Cao su lấy dấu đặc (dùng trong nha khoa) 18,150,000 24.750.000 11.550.000 2
222 PP2300122370 - Cây đặt nội khí quản khó các cỡ 5,512,500 7.517.000 3.508.000 3
223 PP2300122371 - Chất bít ống tủy (Cortisomol ) 4,950,000 6.750.000 3.150.000 2
224 PP2300122372 - Chất lấy dấu 5,808,000 7.920.000 3.696.000 4
225 PP2300122373 - Chất trám tạm Ceivitron 4,752,000 6.480.000 3.024.000 6
226 PP2300122374 - Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa 5,280,000 7.200.000 3.360.000 200
227 PP2300122375 - Cọ bonding 5,980,000 8.155.000 3.805.000 9
228 PP2300122376 - Composite đặc 25,200,000 34.364.000 16.036.000 10
229 PP2300122377 - Composite lỏng màu A3 7,920,000 10.800.000 5.040.000 6
230 PP2300122378 - Cone giấy các số dùng trong nha khoa 3,740,000 5.100.000 2.380.000 7
231 PP2300122379 - Cone gutta (có vạch) các số (dùng trong nha khoa ) 14,025,000 19.125.000 8.925.000 25
232 PP2300122380 - Cone gutta phụ B 4,320,000 5.891.000 2.749.000 8
233 PP2300122381 - Dây garo 960,000 1.309.000 611.000 67
234 PP2300122382 - Etching dùng trong nha khoa 2,376,000 3.240.000 1.512.000 4
235 PP2300122383 - Eugenol 1,188,000 1.620.000 756.000 2
236 PP2300122384 - Fuji IX GP lớn màu A3 72,800,000 99.273.000 46.327.000 9
237 PP2300122385 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g 26,000,000 35.455.000 16.545.000 67
238 PP2300122386 - Gel siêu âm 2,740,000 3.736.000 1.744.000 17
239 PP2300122387 - Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr 2,985,000 4.070.000 1.900.000 25
240 PP2300122388 - Giấy cắn nha khoa 840,000 1.145.000 535.000 5
241 PP2300122389 - Giấy điện tim 1 cần 50mmx30mm 725,000 989.000 461.000 8
242 PP2300122390 - Giấy đo điện tim 152 x 90 x 150 10,200,000 13.909.000 6.491.000 33
243 PP2300122391 - Giấy đo điện tim ECG cardio fax S 110x140x200 9,870,000 13.459.000 6.281.000 35
244 PP2300122392 - Giấy in nhiệt 58cmx30m 1,015,000 1.384.000 646.000 12
245 PP2300122393 - Giấy in siêu âm trắng đen SM 110S 21,600,000 29.455.000 13.745.000 30
246 PP2300122394 - Giấy y tế 40x50 cm 43,600,000 59.455.000 27.745.000 182
247 PP2300122395 - Gói thử lò hấp, không chứa chì 32,436,000 44.231.000 20.641.000 125
248 PP2300122396 - K File dài 21 mm các cỡ 13,440,000 18.327.000 8.553.000 14
249 PP2300122397 - Khẩu trang y tế (3, 4 lớp) 44,697,000 60.950.000 28.444.000 15850
250 PP2300122398 - Lamelle 4,312,000 5.880.000 2.744.000 1333
251 PP2300122399 - Lèn các số 1,078,140 1.470.000 686.000 2
252 PP2300122400 - Lentulo/Paste Carriers số 25 dài 21mm 1,232,160 1.680.000 784.000 2
253 PP2300122401 - Ly Nha 9,900,000 13.500.000 6.300.000 7500
254 PP2300122402 - Mặt gương nha 1,120,000 1.527.000 713.000 17
255 PP2300122403 - Mũi Gate các số( 6 mũi ) 1,540,200 2.100.000 980.000 2
256 PP2300122404 - Nón giấy, đường kính 45-60cm, mềm dịu, không mùi, không thấm nước 11,730,600 15.996.000 7.465.000 2450
257 PP2300122405 - Penrose drain 3,168,000 4.320.000 2.016.000 8
258 PP2300122406 - Que thử đưa ra kết quả độ cứng của nước, đọc kết quả nhanh 13,750,000 18.750.000 8.750.000 1
259 PP2300122407 - Que thử dùng cho máy xét nghiệm đường huyết 192,038,600 261.871.000 122.206.000 5283
260 PP2300122408 - Reamaers( số 8 - 40 ) 2,053,600 2.800.000 1.307.000 3
261 PP2300122409 - Reamaers( số 8 - 40 ) 2,053,600 2.800.000 1.307.000 3
262 PP2300122410 - Serim residual peroxidecho kỹ thuật thưhóa chất tồn dư trong màng lọc 90,240,000 123.055.000 57.425.000 20
263 PP2300122411 - Tạp dề y tế nylong 4,200,000 5.727.000 2.673.000 167
264 PP2300122412 - Test chỉ thị hóa học 4 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 3,825,000 5.216.000 2.434.000 250
265 PP2300122413 - Test chỉ thị hóa học 5 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế, kích thước 5,1cm x 1,9cm 9,180,000 12.518.000 5.842.000 600
266 PP2300122414 - Thạch cao vàng 4,752,000 6.480.000 3.024.000 4
267 PP2300122415 - Thuốc nhuộm bao trong phẫu thuật mắt 4,800,000 6.545.000 3.055.000 5
268 PP2300122416 - Trâm gai màu đỏ 3,060,000 4.173.000 1.947.000 6
269 PP2300122417 - Trâm K-file dũa nội nha các số (10,15,20,25,30,35,40) 6,625,000 9.034.000 4.216.000 42
270 PP2300122418 - Vòng đeo tay cho bệnh nhân, các màu 18,500,000 25.227.000 11.773.000 1667
271 PP2300122419 - Vòng tránh thai Tcu 380A 2,362,500 3.222.000 1.503.000 25
Bông không thấm nước 1 kg
Mã phần lô PP2300122149
Giá từng phần lô 5,485,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế 1 kg
Mã phần lô PP2300122150
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính khoảng 20mm
Mã phần lô PP2300122151
Giá từng phần lô 35,200,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300122152
Giá từng phần lô 17,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy bệnh phẩm vi sinh ( tiệt trùng từng cái )
Mã phần lô PP2300122153
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300122154
Giá từng phần lô 60,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ bậc cao
Mã phần lô PP2300122155
Giá từng phần lô 172,670,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm rửa tiệt trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300122156
Giá từng phần lô 21,239,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm rửa tiệt trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300122157
Giá từng phần lô 15,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ bậc trung có enzym
Mã phần lô PP2300122158
Giá từng phần lô 152,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay thủ thuật: sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300122159
Giá từng phần lô 93,438,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300122160
Giá từng phần lô 21,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javel 7%
Mã phần lô PP2300122161
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300122162
Giá từng phần lô 4,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó kích thước 10cm (4 inch) dài 2.7m
Mã phần lô PP2300122163
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 347
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó kích thước 15cm (6 inch) dài 2.7m
Mã phần lô PP2300122164
Giá từng phần lô 27,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 347
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó, kích thước 7.5cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300122165
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300122166
Giá từng phần lô 11,961,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.311.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 593
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán mổ sản (kích thước: 90x250mm)
Mã phần lô PP2300122167
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán nội soi (kích thước: 6x7cm)
Mã phần lô PP2300122168
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cá nhân, kích thước 19x72mm
Mã phần lô PP2300122169
Giá từng phần lô 20,993,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12817
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo dán mắt vô trùng có tráng keo chống dị ứng
Mã phần lô PP2300122170
Giá từng phần lô 3,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.698.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa, kích thước 2.5cm
Mã phần lô PP2300122171
Giá từng phần lô 140,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.127.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300122172
Giá từng phần lô 21,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun có keo 10cm x 4,5cm
Mã phần lô PP2300122173
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300122174
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Barrier film 5050
Mã phần lô PP2300122175
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu ổ bụng (2 cm x 30 cm x 6 lớp )
Mã phần lô PP2300122176
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cm, 8 lớp có cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2300122177
Giá từng phần lô 57,178,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.971.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật, chưa tiệt trùng 10x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300122178
Giá từng phần lô 636,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật, tiệt trùng 5x 6.5 cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300122179
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meches
Mã phần lô PP2300122180
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu gelatin dạng xốp 70-80 x 50 x 10mm
Mã phần lô PP2300122181
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300122182
Giá từng phần lô 3,118,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.253.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu sinh học, dạng lưới
Mã phần lô PP2300122183
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm nhựa nuôi ăn dùng 01 lần 50ml-60ml, không có chất DEHP
Mã phần lô PP2300122184
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng 1 lần, 50ml
Mã phần lô PP2300122185
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm Insulin, 1ml kèm kim 29-30G
Mã phần lô PP2300122186
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 10ml, kim 23G
Mã phần lô PP2300122187
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 1ml, kim từ 25G-26G
Mã phần lô PP2300122188
Giá từng phần lô 4,777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 20ml, kim 23G
Mã phần lô PP2300122189
Giá từng phần lô 50,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 3ml, kim 23G-25G
Mã phần lô PP2300122190
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 5ml, kim 23G
Mã phần lô PP2300122191
Giá từng phần lô 106,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm có kim 50ml, kim 23G (luerlock)
Mã phần lô PP2300122192
Giá từng phần lô 19,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng, chích keo, đường kính 2,3mm, chiều dài: 160cm; 180cm; 230cm.
Mã phần lô PP2300122193
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa chích thuốc, cỡ 18G
Mã phần lô PP2300122194
Giá từng phần lô 6,822,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.303.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa chích thuốc, cỡ 20G
Mã phần lô PP2300122195
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa chích thuốc, cỡ 22G
Mã phần lô PP2300122196
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa chích thuốc, cỡ 24G
Mã phần lô PP2300122197
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa chích thuốc, kích cỡ 20G-24G, có cánh không cửa
Mã phần lô PP2300122198
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.866.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch loại chạc chữ Y
Mã phần lô PP2300122199
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm, 18G - 26G, nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300122200
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy kim luồn, có cổng chích thuốc
Mã phần lô PP2300122201
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo 17G Disposable AV Fistula Needle Set 17G
Mã phần lô PP2300122202
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống G18-G27. Tiêu chuẩn JIS
Mã phần lô PP2300122203
Giá từng phần lô 20,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha dài (0,40 x 30 mm)
Mã phần lô PP2300122204
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.498.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha ngắn (0,40 x 21 mm)
Mã phần lô PP2300122205
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu tiệt trùng (0,30 x 25mm)
Mã phần lô PP2300122206
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu tiệt trùng (0,30 x 75mm)
Mã phần lô PP2300122207
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.109.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC không cóDEHP, có bộ phận chỉnh nhỏ giọt, tốc độ truyền 3ml/h-270ml/h, dài khoảng 150cm
Mã phần lô PP2300122208
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC, kim thường các cỡ kim, đầu kim sắc nhọn vát 3 cạnh
Mã phần lô PP2300122209
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300122210
Giá từng phần lô 6,160,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật vô trùng, các cỡ
Mã phần lô PP2300122211
Giá từng phần lô 186,385,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay khám có bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300122212
Giá từng phần lô 372,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59067
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu không tiệt trùng 55ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300122213
Giá từng phần lô 37,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng bao bì từng cái 55ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300122214
Giá từng phần lô 3,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa nắp vàng 50 ml (lọ phân), có muỗng, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300122215
Giá từng phần lô 372,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chemigly2ml nắp xám, mous thấp
Mã phần lô PP2300122216
Giá từng phần lô 7,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA K3 HTM 0.5 ml
Mã phần lô PP2300122217
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2300122218
Giá từng phần lô 49,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA,Ống nghiệm 5ml chứa chất kháng đông EDTA dùng cho 2 ml máu
Mã phần lô PP2300122219
Giá từng phần lô 66,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.2%
Mã phần lô PP2300122220
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng(Ống nghiệm Enferdof )
Mã phần lô PP2300122221
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa 5ml nắp trắng, không nhãn
Mã phần lô PP2300122222
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2300122223
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thủy tinh hoặc nhựa vô trùng 5ml có nắp
Mã phần lô PP2300122224
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp tiệt trùng kích thước 150 mm x 200m
Mã phần lô PP2300122225
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp tiệt trùng kích thước 200 mm x 200m
Mã phần lô PP2300122226
Giá từng phần lô 19,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp tiệt trùng kích thước 75 mm x 200m
Mã phần lô PP2300122227
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu 2L, có quai treo, các van nối, khớp nối kín không rinước
Mã phần lô PP2300122228
Giá từng phần lô 11,245,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh, người lớn, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm
Mã phần lô PP2300122229
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh,trẻ em, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm
Mã phần lô PP2300122230
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông tiểu 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300122231
Giá từng phần lô 6,160,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300122232
Giá từng phần lô 18,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.483.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội khí quản cong miệng các số
Mã phần lô PP2300122233
Giá từng phần lô 4,839,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chắn lưỡi bằng nhựa, kích thước 40mm-50mm 60mm-70mm-80mm-90mm-100mm, đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300122234
Giá từng phần lô 236,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chắn lưỡi bằng nhựa, kích thước 40mm-50mm 60mm-70mm-80mm-90mm-100mm, đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300122235
Giá từng phần lô 3,311,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300122236
Giá từng phần lô 20,699,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có lò so các số
Mã phần lô PP2300122237
Giá từng phần lô 1,816,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản đường mũi, size 6.0Fr
Mã phần lô PP2300122238
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản đường mũi, size 6.5Fr
Mã phần lô PP2300122239
Giá từng phần lô 6,583,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống xông mũi nhựa
Mã phần lô PP2300122240
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde trực tràng
Mã phần lô PP2300122241
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300122242
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật, vô khuẩn, các cỡ
Mã phần lô PP2300122243
Giá từng phần lô 30,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu ổ bụng các size
Mã phần lô PP2300122244
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu Penrose
Mã phần lô PP2300122245
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút đàm có kiểm soát các cỡ
Mã phần lô PP2300122246
Giá từng phần lô 1,026,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút điều kinh tiệt trùng Ø4
Mã phần lô PP2300122247
Giá từng phần lô 1,016,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút điều kinh tiệt trùng Ø5
Mã phần lô PP2300122248
Giá từng phần lô 1,016,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nha
Mã phần lô PP2300122249
Giá từng phần lô 3,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dài đoạn bơm 400 mm), dây tĩnh mạch, túi xả, dây truyền dịch, 1 Transducer
Mã phần lô PP2300122250
Giá từng phần lô 959,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co T khí dung
Mã phần lô PP2300122251
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300122252
Giá từng phần lô 14,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã có dây dài từ 25cm - 110cm
Mã phần lô PP2300122253
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã không dây
Mã phần lô PP2300122254
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt Catheter2 nòng HF dành cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300122255
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300122256
Giá từng phần lô 27,049,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim cỡ 29G 40mm/50mm
Mã phần lô PP2300122257
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim cỡ 31G 30mm/30mm
Mã phần lô PP2300122258
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi nylon, 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300122259
Giá từng phần lô 33,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6-6.6, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang 6mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300122260
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide, 3/0 kim 20mm
Mã phần lô PP2300122261
Giá từng phần lô 45,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 1, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300122262
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polyamide 6-6.6, số4/0, dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300122263
Giá từng phần lô 31,437,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn thân to dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300122264
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 6/0, dài 75cm, kim tròn thân to dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300122265
Giá từng phần lô 6,691,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 7/0, dài >=60cm,kim tròn thân to
Mã phần lô PP2300122266
Giá từng phần lô 9,269,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên silk số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2C, dài 13 mm.
Mã phần lô PP2300122267
Giá từng phần lô 1,356,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone (PDS), 2/0, dài 70cm, 1 kim tròn dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300122268
Giá từng phần lô 31,509,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone (PDS), 3/0, dài 70cm, 1 kim tròn dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300122269
Giá từng phần lô 20,802,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.367.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone (PDS), 1/0, dài 70cm, 1 kim tròn dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300122270
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, kim tròn, dài 150 cm.
Mã phần lô PP2300122271
Giá từng phần lô 6,577,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300122272
Giá từng phần lô 103,333,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 37mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300122273
Giá từng phần lô 16,643,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tự nhiên catgut chromic,số 3/0, dài 75cm. , kim tròn 1/2C - 26mm
Mã phần lô PP2300122274
Giá từng phần lô 10,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao bẻ góc 15 độ dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300122275
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ mắt 2.8mm và 3.0mm
Mã phần lô PP2300122276
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ loại Feather các số
Mã phần lô PP2300122277
Giá từng phần lô 15,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự
Mã phần lô PP2300122278
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300122279
Giá từng phần lô 577,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm các loại các cỡ ( màu vàng)
Mã phần lô PP2300122280
Giá từng phần lô 689,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang khô, kích thước 20x25cm
Mã phần lô PP2300122281
Giá từng phần lô 817,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu diện tích màng 1.4 m2
Mã phần lô PP2300122282
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu diện tích màng 1.8 m2
Mã phần lô PP2300122283
Giá từng phần lô 701,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy (mắt)
Mã phần lô PP2300122284
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300122285
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu các size
Mã phần lô PP2300122286
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300122287
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lòng cắt polyp (Cold Snare), kích thước 15cm
Mã phần lô PP2300122288
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp bằng nhiệt ( hot snare)
Mã phần lô PP2300122289
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai DESAULT (các cỡ)
Mã phần lô PP2300122290
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt titan đa hướng cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300122291
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt titan đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300122292
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner các cỡ
Mã phần lô PP2300122293
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2300122294
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chất liệu titaniumchữ I các cỡ
Mã phần lô PP2300122295
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumcẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300122296
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumcánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300122297
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300122298
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300122299
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300122300
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300122301
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumđầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300122302
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumkhớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300122303
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumL nâng đỡ (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300122304
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniummắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2300122305
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300122306
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumT nâng đỡ các cỡ
Mã phần lô PP2300122307
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumT nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300122308
Giá từng phần lô 332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng chất liệu titaniumxương đòn S (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300122309
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng lòng máng 4-9 lỗ
Mã phần lô PP2300122310
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) 3-8 lỗ
Mã phần lô PP2300122311
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) 3-6 lỗ
Mã phần lô PP2300122312
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắc xích 4-12 lỗ
Mã phần lô PP2300122313
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhôm
Mã phần lô PP2300122314
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp thun gót chân
Mã phần lô PP2300122315
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300122316
Giá từng phần lô 280,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa chất liệu titanium7.3 các cỡ
Mã phần lô PP2300122317
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa chất liệu titaniumsize 2.0
Mã phần lô PP2300122318
Giá từng phần lô 27,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa chất liệu titaniumsize 2.7
Mã phần lô PP2300122319
Giá từng phần lô 160,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa chất liệu titaniumsize 4.0
Mã phần lô PP2300122320
Giá từng phần lô 137,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.627.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa titaniumđường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300122321
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng titaniumđường kính 3.0mm
Mã phần lô PP2300122322
Giá từng phần lô 220,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ titaniumđường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300122323
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.127.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2300122324
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm
Mã phần lô PP2300122325
Giá từng phần lô 32,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo hấp nhiệt có vạch chỉ thị hóa học, không chứa chì
Mã phần lô PP2300122326
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao camera nội soi vô khuẩn
Mã phần lô PP2300122327
Giá từng phần lô 27,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường kèm dây cáp nối
Mã phần lô PP2300122328
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Gây Tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300122329
Giá từng phần lô 28,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.483.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu nọi soi (hemoclip)
Mã phần lô PP2300122330
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu, bằng titanium,các cỡ
Mã phần lô PP2300122331
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Polymerkẹp mạch máu, bằng polymer,các cỡ
Mã phần lô PP2300122332
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng vô trùng
Mã phần lô PP2300122333
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh vô trùng
Mã phần lô PP2300122334
Giá từng phần lô 118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cone
Mã phần lô PP2300122335
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèlưỡi gỗtiệt trùng từng que
Mã phần lô PP2300122336
Giá từng phần lô 13,994,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7933
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300122337
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch lọc Acid
Mã phần lô PP2300122338
Giá từng phần lô 935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch lọc Bicarbonat
Mã phần lô PP2300122339
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300122340
Giá từng phần lô 20,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F, các size
Mã phần lô PP2300122341
Giá từng phần lô 1,026,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F, các size
Mã phần lô PP2300122342
Giá từng phần lô 1,026,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung người lớn, các size
Mã phần lô PP2300122343
Giá từng phần lô 24,643,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung trẻ em, các size
Mã phần lô PP2300122344
Giá từng phần lô 16,428,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan chốt Pesso ( 6 mũi )
Mã phần lô PP2300122345
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương HighSpeed TR-13C
Mã phần lô PP2300122346
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương tròn
Mã phần lô PP2300122347
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ dài nhọn
Mã phần lô PP2300122348
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ dài tròn
Mã phần lô PP2300122349
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ ngắn đủ cở
Mã phần lô PP2300122350
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ xanh dương TF-12
Mã phần lô PP2300122351
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ xanh dương TR-12
Mã phần lô PP2300122352
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ xanh lá SF-13C
Mã phần lô PP2300122353
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ xanh lá TF-13C
Mã phần lô PP2300122354
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MũI khoan ngọn lửa
Mã phần lô PP2300122355
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ bằng
Mã phần lô PP2300122356
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ nhọn
Mã phần lô PP2300122357
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ thuôn
Mã phần lô PP2300122358
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tungtenssố 702 lowspeech đầu nhọn
Mã phần lô PP2300122359
Giá từng phần lô 9,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300122360
Giá từng phần lô 118,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 783
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2300122361
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bibag 5008 900g
Mã phần lô PP2300122362
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn nội soi ổ bụng A
Mã phần lô PP2300122363
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn phẩu thuật tổng quát tiệt trùng
Mã phần lô PP2300122364
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn sanh mổ A
Mã phần lô PP2300122365
Giá từng phần lô 13,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bonding(keo trám)
Mã phần lô PP2300122366
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột Zinc Oxyde
Mã phần lô PP2300122367
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CalciumHydroxide
Mã phần lô PP2300122368
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao su lấy dấu đặc (dùng trong nha khoa)
Mã phần lô PP2300122369
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đặt nội khí quản khó các cỡ
Mã phần lô PP2300122370
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.517.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bít ống tủy (Cortisomol )
Mã phần lô PP2300122371
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2300122372
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất trám tạm Ceivitron
Mã phần lô PP2300122373
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300122374
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ bonding
Mã phần lô PP2300122375
Giá từng phần lô 5,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite đặc
Mã phần lô PP2300122376
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite lỏng màu A3
Mã phần lô PP2300122377
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone giấy các số dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300122378
Giá từng phần lô 3,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone gutta (có vạch) các số (dùng trong nha khoa )
Mã phần lô PP2300122379
Giá từng phần lô 14,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone gutta phụ B
Mã phần lô PP2300122380
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300122381
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Etching dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300122382
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2300122383
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fuji IX GP lớn màu A3
Mã phần lô PP2300122384
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g
Mã phần lô PP2300122385
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300122386
Giá từng phần lô 2,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr
Mã phần lô PP2300122387
Giá từng phần lô 2,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2300122388
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 1 cần 50mmx30mm
Mã phần lô PP2300122389
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo điện tim 152 x 90 x 150
Mã phần lô PP2300122390
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo điện tim ECG cardio fax S 110x140x200
Mã phần lô PP2300122391
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 58cmx30m
Mã phần lô PP2300122392
Giá từng phần lô 1,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in siêu âm trắng đen SM 110S
Mã phần lô PP2300122393
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy y tế 40x50 cm
Mã phần lô PP2300122394
Giá từng phần lô 43,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gói thử lò hấp, không chứa chì
Mã phần lô PP2300122395
Giá từng phần lô 32,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.231.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
K File dài 21 mm các cỡ
Mã phần lô PP2300122396
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.327.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế (3, 4 lớp)
Mã phần lô PP2300122397
Giá từng phần lô 44,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamelle
Mã phần lô PP2300122398
Giá từng phần lô 4,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lèn các số
Mã phần lô PP2300122399
Giá từng phần lô 1,078,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo/Paste Carriers số 25 dài 21mm
Mã phần lô PP2300122400
Giá từng phần lô 1,232,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ly Nha
Mã phần lô PP2300122401
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương nha
Mã phần lô PP2300122402
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi Gate các số( 6 mũi )
Mã phần lô PP2300122403
Giá từng phần lô 1,540,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nón giấy, đường kính 45-60cm, mềm dịu, không mùi, không thấm nước
Mã phần lô PP2300122404
Giá từng phần lô 11,730,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Penrose drain
Mã phần lô PP2300122405
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đưa ra kết quả độ cứng của nước, đọc kết quả nhanh
Mã phần lô PP2300122406
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử dùng cho máy xét nghiệm đường huyết
Mã phần lô PP2300122407
Giá từng phần lô 192,038,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Reamaers( số 8 - 40 )
Mã phần lô PP2300122408
Giá từng phần lô 2,053,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Reamaers( số 8 - 40 )
Mã phần lô PP2300122409
Giá từng phần lô 2,053,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Serim residual peroxidecho kỹ thuật thưhóa chất tồn dư trong màng lọc
Mã phần lô PP2300122410
Giá từng phần lô 90,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề y tế nylong
Mã phần lô PP2300122411
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chỉ thị hóa học 4 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300122412
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chỉ thị hóa học 5 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế, kích thước 5,1cm x 1,9cm
Mã phần lô PP2300122413
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2300122414
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm bao trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300122415
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm gai màu đỏ
Mã phần lô PP2300122416
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.947.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm K-file dũa nội nha các số (10,15,20,25,30,35,40)
Mã phần lô PP2300122417
Giá từng phần lô 6,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay cho bệnh nhân, các màu
Mã phần lô PP2300122418
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai Tcu 380A
Mã phần lô PP2300122419
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->