Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế - hóa chất thường quy năm 2024 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500156576-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Chủ đầu tư Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế - hóa chất thường quy năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500075915
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 27,665,019,920 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500181591 - Phim y tế laser số hóa 6,219,680,000 10.069.958.095 Mã HS 3701 hoặc phim dùng trong y tế các loại 3.109.840.000 29.589 Tấm 155,492,000
2 PP2500181592 - Phim khô y tế 2,558,700,000 4.142.657.143 Mã HS 3701 hoặc phim dùng trong y tế các loại 1.279.350.000 14.795 Tấm 63,967,000
3 PP2500181593 - Phim X-quang khô laser 4,291,396,000 6.947.974.4 Mã HS 3701 hoặc phim dùng trong y tế các loại 2.145.698.000 15.288 Tấm 107,284,000
4 PP2500181594 - Bơm tiêm điện dùng trong chẩn đoán hình ảnh 1,533,298,800 2.482.483.771 Mã HS 9018 hoặc các loại Bơm tiêm dùng trong y tế 766.649.400 592 Bộ 38,332,000
5 PP2500181595 - Dây máy thở 639,783,120 1.035.839.337 3917 hoặc 9018 hoặc Dây máy thở, máy gây mê các loại 319.891.560 669 Cái 15,994,000
6 PP2500181596 - Kim tiêm thuốc 180,554,200 292.325.848 9018 hoặc kim tiêm các loại dùng trong y tế 90.277.100 63.396 Cái 4,513,000
7 PP2500181597 - Dây nối bơm tiêm điện 420,690,648 681.118.192 9018 hoặc dây nối các loại dùng trong y tế 210.345.324 11.951 Cái 10,517,000
8 PP2500181598 - Nón và bao giày phẫu thuật 45,141,360 73.086.011 6307 hoặc Nón hoặc bao giày dùng trong y tế 22.570.680 6.997 Cái 1,128,000
9 PP2500181599 - Gel dùng trong 43,168,968 69.892.615 3006 hoặc gel các loại dùng trong y tế 21.584.484 74 Kg 1,079,000
10 PP2500181600 - Ống ly tâm 770,111,840 1.246.847.741 3923 hoặc ống ly tâm các loại 385.055.920 29.372 Cái 19,252,000
11 PP2500181601 - Đầu col thường 56,767,200 91.908.800 3926 hoặc đầu col các loại 28.383.600 76.636 Cái 1,419,000
12 PP2500181602 - Đầu col có lọc 236,009,328 382.110.341 3926 hoặc đầu col các loại 118.004.664 18.822 Cái 5,900,000
13 PP2500181603 - Ống nghiệm đựng mẫu 823,100,760 1.332.639.326 Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại 411.550.380 94.744 Ống 20,577,000
14 PP2500181604 - Ống nghiệm nhựa 5 ml 26,530,800 42.954.629 Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại 13.265.400 7.545 Cái 663,000
15 PP2500181605 - Kim sinh thiết bán tự động các cỡ 1,360,800,000 2.203.200.000 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế 680.400.000 296 Cái 34,020,000
16 PP2500181606 - Que thử đường huyết (kèm kim) 260,317,200 421.465.943 3822 hoặc vật tư y tế dùng đo đường huyết các loại 130.158.600 7.116 Que 6,507,000
17 PP2500181607 - Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng tiêm các số 338,340,480 547.789.349 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế 169.170.240 16.659 Cái 8,458,000
18 PP2500181608 - Kim luồn có đầu an toàn, có cánh, không cổng các số 189,312,000 306.505.143 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế 94.656.000 1.184 Cái 4,732,000
19 PP2500181609 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 80,346,708 130.085.146 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế 40.173.354 395 Cái 2,008,000
20 PP2500181610 - Kim tiêm vô trùng dùng cho bút chích insulin 141,945,128 229.815.922 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế 70.972.564 5.023 Cái 3,548,000
21 PP2500181611 - Bao dây camera nội soi 63,129,600 102.209.829 3926 hoặc bao camera nội soi các loại dùng trong phẫu thuật 31.564.800 1.184 Cái 1,578,000
22 PP2500181612 - Dây Garo 9,227,952 14.940.494 9018 hoặc dây garo các loại 4.613.976 364 Cái 230,000
23 PP2500181613 - Dây hút dịch 151,946,640 246.008.846 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế 75.973.320 7.072 Cái 3,798,000
24 PP2500181614 - Dây nối oxy ≥ 2 m 49,639,872 80.369.317 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế 24.819.936 678 Cái 1,240,000
25 PP2500181615 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 471,745,920 763.779.109 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế 235.872.960 11.481 Cái 11,793,000
26 PP2500181616 - Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng 1,159,956,000 1.878.024.000 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế 579.978.000 4.438 Bộ 28,998,000
27 PP2500181617 - Bộ dây truyền dịch 998,278,050 1.616.259.700 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế 499.139.025 31.968 Bộ 24,956,000
28 PP2500181618 - Dây truyền máu 41,418,350 67.058.281 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế 20.709.175 535 Bộ 1,035,000
29 PP2500181619 - Dây oxy 1 nhánh các số 54,119,040 87.621.303 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế 27.059.520 2.349 Cái 1,352,000
30 PP2500181620 - Dao mổ các số 91,445,760 148.055.040 9018 hoặc Dao mổ các loại dùng trong y tế 45.722.880 2.983 Cái 2,286,000
31 PP2500181621 - Bột cầm máu tự tiêu, chống dính các cỡ 626,400,000 1.014.171.429 3006 hoặc vật liệu cầm máu các loại 313.200.000 18 Kit 15,660,000
32 PP2500181622 - Tay dao đốt điện 3 chấu, 2 nút bấm 170,349,960 275.804.697 9018 hoặc Dao mổ các loại dùng trong y tế 85.174.980 459 Bộ 4,258,000
33 PP2500181623 - Giấy siêu âm trắng đen 510,602,400 826.689.600 4823 hoặc Giấy siêu âm các loại dùng trong y tế 255.301.200 222 Cuộn 12,765,000
34 PP2500181624 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 100mm x ≥ 300 tờ 6,872,424 11.126.782 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế 3.436.212 19 Xấp 171,000
35 PP2500181625 - Giấy đo điên tim 80mm x ≥ 20 m 920,928 1.491.026 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế 460.464 6 Cuộn 23,000
36 PP2500181626 - Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x ≥ 140 tờ 171,851,232 278.235.328 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế 85.925.616 352 Xấp 4,296,000
37 PP2500181627 - Điện cực đo điện tim 61,963,680 100.322.149 9018 hoặc Điện cực các loại dùng trong y tế 30.981.840 2.471 Cái 1,549,000
38 PP2500181628 - Bộ MaplesonC người lớn 7,419,912 12.013.191 9018 hoặc Bộ mapleson các loại dùng trong y tế 3.709.956 3 Bộ 185,000
39 PP2500181629 - Túi đựng nước tiểu ≥ 2000ml có dây đeo 66,200,400 107.181.600 9018 hoặc 3926 hoặc Túi nước tiểu các loại dùng trong y tế 33.100.200 1.642 Cái 1,655,000
40 PP2500181630 - Gạc tẩm cồn 13,347,360 21.610.011 3005 hoặc Miếng vải tẩm cồn các loại dùng trong y tế 6.673.680 5.504 Miếng 333,000
41 PP2500181631 - Dụng cụ làm ẩm khí thở 31,741,920 51.391.680 9018 hoặc Dụng cụ làm ẩm các loại dùng trong y tế 15.870.960 89 Cái 793,000
42 PP2500181632 - Pipet nhựa tiệt trùng 5ml 450,912,000 730.048.000 3926 hoặc Pipet các loại dùng trong y tế 225.456.000 16.274 Cái 11,272,000
43 PP2500181633 - Que cấy nhựa đầu tròn 68,400,000 110.742.857 3822 hoặc Que cấy các loại dùng trong y tế 34.200.000 8.877 Que 1,710,000
44 PP2500181634 - Tube PCR 0.2 ml nắp bật, đáy nhọn 16,440,000 26.617.143 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế 8.220.000 1.479 Cái 411,000
45 PP2500181635 - Tube vi sinh 1.5ml (nắp bật) 10,860,000 17.582.857 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế 5.430.000 3.699 Cái 271,000
46 PP2500181636 - Tubes 1.5 ml (nắp vặn) 69,645,180 112.758.863 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế 34.822.590 1.339 Cái 1,741,000
47 PP2500181637 - Ống bảo quản mẫu ở nhiệt độ âm sâu 74,390,800 120.442.248 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế 37.195.400 1.430 Ống 1,859,000
48 PP2500181638 - Thẻ xét nghiệm khí máu tại giường 1,999,800,000 3.237.771.429 3822 hoặc các loại Chất thử xét nghiệm chẩn đoán bệnh 999.900.000 1.494 Thẻ 49,995,000
Phim y tế laser số hóa
Mã phần lô PP2500181591
Giá từng phần lô 6,219,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.069.958.095
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3701 hoặc phim dùng trong y tế các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.109.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.589 Tấm
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,492,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Phim khô y tế
Mã phần lô PP2500181592
Giá từng phần lô 2,558,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.657.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3701 hoặc phim dùng trong y tế các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.279.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.795 Tấm
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,967,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Phim X-quang khô laser
Mã phần lô PP2500181593
Giá từng phần lô 4,291,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.947.974.4
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3701 hoặc phim dùng trong y tế các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.288 Tấm
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,284,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bơm tiêm điện dùng trong chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500181594
Giá từng phần lô 1,533,298,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.482.483.771
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc các loại Bơm tiêm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.649.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 592 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,332,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây máy thở
Mã phần lô PP2500181595
Giá từng phần lô 639,783,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.839.337
Mã hàng hóa (HS) 3917 hoặc 9018 hoặc Dây máy thở, máy gây mê các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.891.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 669 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,994,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim tiêm thuốc
Mã phần lô PP2500181596
Giá từng phần lô 180,554,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.325.848
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc kim tiêm các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.277.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.396 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,513,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500181597
Giá từng phần lô 420,690,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.118.192
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc dây nối các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.345.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.951 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,517,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Nón và bao giày phẫu thuật
Mã phần lô PP2500181598
Giá từng phần lô 45,141,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.086.011
Mã hàng hóa (HS) 6307 hoặc Nón hoặc bao giày dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.570.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.997 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Gel dùng trong
Mã phần lô PP2500181599
Giá từng phần lô 43,168,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.892.615
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc gel các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.584.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 74 Kg
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2500181600
Giá từng phần lô 770,111,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.847.741
Mã hàng hóa (HS) 3923 hoặc ống ly tâm các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.055.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.372 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,252,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Đầu col thường
Mã phần lô PP2500181601
Giá từng phần lô 56,767,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.908.800
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc đầu col các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.383.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 76.636 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,419,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Đầu col có lọc
Mã phần lô PP2500181602
Giá từng phần lô 236,009,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.110.341
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc đầu col các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.004.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.822 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống nghiệm đựng mẫu
Mã phần lô PP2500181603
Giá từng phần lô 823,100,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.639.326
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.550.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 94.744 Ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,577,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống nghiệm nhựa 5 ml
Mã phần lô PP2500181604
Giá từng phần lô 26,530,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.629
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.265.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.545 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim sinh thiết bán tự động các cỡ
Mã phần lô PP2500181605
Giá từng phần lô 1,360,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.203.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Que thử đường huyết (kèm kim)
Mã phần lô PP2500181606
Giá từng phần lô 260,317,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.465.943
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc vật tư y tế dùng đo đường huyết các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.158.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.116 Que
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,507,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng tiêm các số
Mã phần lô PP2500181607
Giá từng phần lô 338,340,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.789.349
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.170.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.659 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,458,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim luồn có đầu an toàn, có cánh, không cổng các số
Mã phần lô PP2500181608
Giá từng phần lô 189,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.505.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.184 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,732,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim chọc dò, gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2500181609
Giá từng phần lô 80,346,708
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.085.146
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.173.354
Năng lực sản xuất hàng hóa 395 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim tiêm vô trùng dùng cho bút chích insulin
Mã phần lô PP2500181610
Giá từng phần lô 141,945,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.815.922
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.972.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.023 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,548,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bao dây camera nội soi
Mã phần lô PP2500181611
Giá từng phần lô 63,129,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.209.829
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc bao camera nội soi các loại dùng trong phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.564.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.184 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,578,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây Garo
Mã phần lô PP2500181612
Giá từng phần lô 9,227,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.940.494
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc dây garo các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.613.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 364 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2500181613
Giá từng phần lô 151,946,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.008.846
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.973.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.072 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,798,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây nối oxy ≥ 2 m
Mã phần lô PP2500181614
Giá từng phần lô 49,639,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.369.317
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.819.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 678 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500181615
Giá từng phần lô 471,745,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.779.109
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.872.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.481 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,793,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2500181616
Giá từng phần lô 1,159,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.878.024.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.438 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,998,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500181617
Giá từng phần lô 998,278,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.616.259.700
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.139.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.968 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,956,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500181618
Giá từng phần lô 41,418,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.058.281
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.709.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 535 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây oxy 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2500181619
Giá từng phần lô 54,119,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.621.303
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.059.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.349 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2500181620
Giá từng phần lô 91,445,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.055.040
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dao mổ các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.722.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.983 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,286,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bột cầm máu tự tiêu, chống dính các cỡ
Mã phần lô PP2500181621
Giá từng phần lô 626,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc vật liệu cầm máu các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Kit
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Tay dao đốt điện 3 chấu, 2 nút bấm
Mã phần lô PP2500181622
Giá từng phần lô 170,349,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.804.697
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dao mổ các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.174.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 459 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,258,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Giấy siêu âm trắng đen
Mã phần lô PP2500181623
Giá từng phần lô 510,602,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.689.600
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc Giấy siêu âm các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.301.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 222 Cuộn
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,765,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 100mm x ≥ 300 tờ
Mã phần lô PP2500181624
Giá từng phần lô 6,872,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.126.782
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.436.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 Xấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Giấy đo điên tim 80mm x ≥ 20 m
Mã phần lô PP2500181625
Giá từng phần lô 920,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.026
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Cuộn
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x ≥ 140 tờ
Mã phần lô PP2500181626
Giá từng phần lô 171,851,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.235.328
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.925.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 352 Xấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,296,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Điện cực đo điện tim
Mã phần lô PP2500181627
Giá từng phần lô 61,963,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.322.149
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Điện cực các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.981.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.471 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,549,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ MaplesonC người lớn
Mã phần lô PP2500181628
Giá từng phần lô 7,419,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.013.191
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Bộ mapleson các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.709.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Túi đựng nước tiểu ≥ 2000ml có dây đeo
Mã phần lô PP2500181629
Giá từng phần lô 66,200,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.181.600
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3926 hoặc Túi nước tiểu các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.100.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.642 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,655,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2500181630
Giá từng phần lô 13,347,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.610.011
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc Miếng vải tẩm cồn các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.673.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.504 Miếng
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dụng cụ làm ẩm khí thở
Mã phần lô PP2500181631
Giá từng phần lô 31,741,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.391.680
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Dụng cụ làm ẩm các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.870.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 89 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Pipet nhựa tiệt trùng 5ml
Mã phần lô PP2500181632
Giá từng phần lô 450,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.048.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc Pipet các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.274 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,272,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Que cấy nhựa đầu tròn
Mã phần lô PP2500181633
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.742.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Que cấy các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.877 Que
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Tube PCR 0.2 ml nắp bật, đáy nhọn
Mã phần lô PP2500181634
Giá từng phần lô 16,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.617.143
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.479 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Tube vi sinh 1.5ml (nắp bật)
Mã phần lô PP2500181635
Giá từng phần lô 10,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.582.857
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.699 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Tubes 1.5 ml (nắp vặn)
Mã phần lô PP2500181636
Giá từng phần lô 69,645,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.758.863
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.822.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.339 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,741,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống bảo quản mẫu ở nhiệt độ âm sâu
Mã phần lô PP2500181637
Giá từng phần lô 74,390,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.442.248
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.195.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.430 Ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,859,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Thẻ xét nghiệm khí máu tại giường
Mã phần lô PP2500181638
Giá từng phần lô 1,999,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.237.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc các loại Chất thử xét nghiệm chẩn đoán bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.494 Thẻ
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,995,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->