Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế - hóa chất xét nghiệm năm 2023 của Bệnh viện 331 (Các phần không có nhà thầu tham dự trong thông báo mời thầu số IB2300304759 - 02)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300358463-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 331
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế - hóa chất xét nghiệm năm 2023 của Bệnh viện 331 (Các phần không có nhà thầu tham dự trong thông báo mời thầu số IB2300304759 - 02)
Số hiệu KHLCNT PL2300235134
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 1,040,495,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.607.434 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300469602 - Cồn 70 độ 7,000,000 10.000.000 2207 4.900.000 32.9
2 PP2300469603 - Cồn 90 độ 380,000 542.857 2207 266.000 1.6
3 PP2300469604 - Găng tay 2 ngón 1,500,000 2.142.857 6216 1.050.000 493.2
4 PP2300469605 - Gạc Vazelin 1,485,000 2.121.429 2712 1.039.500 82.2
5 PP2300469606 - Dây garô 760,000 1.085.714 1800 532.000 31.2
6 PP2300469607 - Dây nối bình oxy 164,000 234.286 9018 114.800 3.3
7 PP2300469608 - Dao mổ số 10 500,000 714.286 9018 350.000 82.2
8 PP2300469609 - Dao mổ số 11 300,000 428.571 9018 210.000 49.3
9 PP2300469610 - Đè lưỡi gỗ 640,000 914.286 9018 448.000 5.3
10 PP2300469611 - Que gỗ (Spatuca) lấy mẫu làm Pap’smear 100,000 142.857 3822 70.000 16.4
11 PP2300469612 - Điện cực dán 100,000 142.857 9018 70.000 8.2
12 PP2300469613 - Nhiệt kế thủy ngân 3,250,000 4.642.857 9025 2.275.000 21.4
13 PP2300469614 - Lamcet( kim chích máu) 483,000 690.000 9018 338.100 378.1
14 PP2300469615 - Sonde dạ dày sơ sinh có nắp đậy 5F,6F,8F 894,000 1.277.143 9018 625.800 1
15 PP2300469616 - Nilon bọc dao điện 1,950,000 2.785.714 3926 1.365.000 49.3
16 PP2300469617 - Giấy quì tím 2,600 3.714 3822 1.820 1.6
17 PP2300469618 - AirWay 50,000 71.429 3926 35.000 1.6
18 PP2300469619 - AirWay 50,000 71.429 3926 35.000 1.6
19 PP2300469620 - AirWay 50,000 71.429 3926 35.000 1.6
20 PP2300469621 - Bơm hút karman 1van 5,695,000 8.135.714 9018 3.986.500 94.4
21 PP2300469622 - Bơm hút karman 2van 2,747,000 3.924.286 9018 1.922.900 4.8
22 PP2300469623 - Vòng TCU380 6,000,000 8.571.429 4014 4.200.000 49.3
23 PP2300469624 - Rọ bất động bột ngón tay bằng mây 1,600,000 2.285.714 4014 1.120.000 3.3
24 PP2300469625 - Nhiệt kế hồng ngoại( đo trán) 11,000,000 15.714.286 9025 7.700.000 1.8
25 PP2300469626 - Tấm lưới nhân tạo trong mổ thoát vị 2,750,000 3.928.571 3006 1.925.000 0.8
26 PP2300469627 - Màng đóng gói thuốc sắc đông y 7,600,000 10.857.143 3926 5.320.000 0.7
27 PP2300469628 - Bóng đèn hồng ngoại 900,000 1.285.714 8539 630.000 1.6
28 PP2300469629 - Bóng đèn Halogen 15V 150W 9,000,000 12.857.143 8539 6.300.000 3.3
29 PP2300469630 - Đầu col lớn ( Xanh) 200,000 285.714 3926 140.000 328.8
30 PP2300469631 - Đầu col nhỏ ( Vàng) 240,000 342.857 3926 168.000 493.2
31 PP2300469632 - Tăm bông cán nhựa vô khuẩn 16cm 900,000 1.285.714 3926 630.000 49.3
32 PP2300469633 - Lam kính trơn 300,000 428.571 7017 210.000 164.4
33 PP2300469634 - Lamen 100 cái/hộp (18 x 18 mm) 195,000 278.571 7017 136.500 49.3
34 PP2300469635 - Bóng đèn halogel (Human 200) 20,488,000 29.268.571 8539 14.341.600 0.7
35 PP2300469636 - Bao cao su 500,000 714.286 4014 350.000 82.2
36 PP2300469637 - Giấy điện tim 6 cần( Dùng cho máy FX-820) 5,265,000 7.521.429 4811 3.685.500 16.4
37 PP2300469638 - Giấy điện tim 3 cần 660,000 942.857 4811 462.000 4.9
38 PP2300469639 - Catheter 1 nòng lớn 4,850,000 6.928.571 9018 3.395.000 1.6
39 PP2300469640 - Catheter 2 nòng lớn 5,150,000 7.357.143 9018 3.605.000 1.6
40 PP2300469641 - Cọ quyẹt bon 1,800,000 2.571.429 1.260.000 2.5
41 PP2300469646 - Đai trám kim loại 240,000 342.857 9018 168.000 0.7
42 PP2300469652 - Mặt kính đánh thuốc 275,000 392.857 9004 192.500 0.8
43 PP2300469655 - Cartridge của tay khoan nhanh ( bạc đạn tay khoan) 6,720,000 9.600.000 8483 4.704.000 0.7
44 PP2300469656 - Đèn ghế răng 500,000 714.286 9018 350.000 0.3
45 PP2300469657 - Gutrapecha 410,000 585.714 3006 287.000 0.8
46 PP2300469658 - Gutrapecha 410,000 585.714 3006 287.000 0.8
47 PP2300469659 - Gutrapecha 410,000 585.714 3006 287.000 0.8
48 PP2300469660 - Gutrapecha 410,000 585.714 3006 287.000 0.8
49 PP2300469661 - Bóng đènhalogen TMH 3,000,000 4.285.714 8539 2.100.000 1
50 PP2300469662 - Merocel 4,960,000 7.085.714 3006 3.472.000 6.6
51 PP2300469663 - Đèn đội đầu CLARJU-MI pin sạc TL-06A 750,000 1.071.429 9018 525.000 0.2
52 PP2300469664 - Đầu hút nhựa ( Hút xoang) 20,000,000 28.571.429 9018 14.000.000 164.4
53 PP2300469665 - Ngáng miệng 185,000 264.286 9018 129.500 0.8
54 PP2300469666 - Gel K-Y 4,900,000 7.000.000 3006 3.430.000 11.5
55 PP2300469667 - Ortho- Phthalaldehyde 64,240,000 91.771.429 3808 44.968.000 36.2
56 PP2300469668 - Thuốc nhuộm Giem sa 350,000 500.000 3204 245.000 16.4
57 PP2300469669 - Thuốc nhuộm PK đàm 700,000 1.000.000 3204 490.000 0.3
58 PP2300469670 - Thuốc nhuộm Gram 700,000 1.000.000 3204 490.000 0.3
59 PP2300469671 - Hóa chất soi nấm da (KOH 10%) 222,600 318.000 3822 155.820 16.4
60 PP2300469672 - Phần hóa chất sinh hóa (chạy trên máy Human 200) 743,614,426 1.062.306.323 3822 520.530.099 8923
61 PP2300469673 - Kìm gắp dị vật ngàm chuột, ngàm cá sấu dùng nhiều lần. 37,000,000 52.857.143 9018 25.900.000 0.3
62 PP2300469674 - Kìm sinh thiết nóng dạ dày dùng nhiều lần 21,500,000 30.714.286 9018 15.050.000 0.2
63 PP2300469675 - Kìm sinh thiết nóng đại tràng dùng nhiều lần 21,500,000 30.714.286 9018 15.050.000 0.2
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300469602
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300469603
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay 2 ngón
Mã phần lô PP2300469604
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) 6216
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Vazelin
Mã phần lô PP2300469605
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.429
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garô
Mã phần lô PP2300469606
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714
Mã hàng hóa (HS) 1800
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bình oxy
Mã phần lô PP2300469607
Giá từng phần lô 164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ số 10
Mã phần lô PP2300469608
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ số 11
Mã phần lô PP2300469609
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300469610
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gỗ (Spatuca) lấy mẫu làm Pap’smear
Mã phần lô PP2300469611
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300469612
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300469613
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.857
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamcet( kim chích máu)
Mã phần lô PP2300469614
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 378.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dạ dày sơ sinh có nắp đậy 5F,6F,8F
Mã phần lô PP2300469615
Giá từng phần lô 894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilon bọc dao điện
Mã phần lô PP2300469616
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy quì tím
Mã phần lô PP2300469617
Giá từng phần lô 2,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AirWay
Mã phần lô PP2300469618
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AirWay
Mã phần lô PP2300469619
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AirWay
Mã phần lô PP2300469620
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm hút karman 1van
Mã phần lô PP2300469621
Giá từng phần lô 5,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.135.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 94.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm hút karman 2van
Mã phần lô PP2300469622
Giá từng phần lô 2,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.924.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.922.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng TCU380
Mã phần lô PP2300469623
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ bất động bột ngón tay bằng mây
Mã phần lô PP2300469624
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế hồng ngoại( đo trán)
Mã phần lô PP2300469625
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lưới nhân tạo trong mổ thoát vị
Mã phần lô PP2300469626
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng đóng gói thuốc sắc đông y
Mã phần lô PP2300469627
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300469628
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn Halogen 15V 150W
Mã phần lô PP2300469629
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col lớn ( Xanh)
Mã phần lô PP2300469630
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col nhỏ ( Vàng)
Mã phần lô PP2300469631
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông cán nhựa vô khuẩn 16cm
Mã phần lô PP2300469632
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300469633
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 100 cái/hộp (18 x 18 mm)
Mã phần lô PP2300469634
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn halogel (Human 200)
Mã phần lô PP2300469635
Giá từng phần lô 20,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.268.571
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.341.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2300469636
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần( Dùng cho máy FX-820)
Mã phần lô PP2300469637
Giá từng phần lô 5,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.521.429
Mã hàng hóa (HS) 4811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.685.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300469638
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857
Mã hàng hóa (HS) 4811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter 1 nòng lớn
Mã phần lô PP2300469639
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.928.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter 2 nòng lớn
Mã phần lô PP2300469640
Giá từng phần lô 5,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ quyẹt bon
Mã phần lô PP2300469641
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2300469646
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt kính đánh thuốc
Mã phần lô PP2300469652
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857
Mã hàng hóa (HS) 9004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cartridge của tay khoan nhanh ( bạc đạn tay khoan)
Mã phần lô PP2300469655
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 8483
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn ghế răng
Mã phần lô PP2300469656
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gutrapecha
Mã phần lô PP2300469657
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gutrapecha
Mã phần lô PP2300469658
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gutrapecha
Mã phần lô PP2300469659
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gutrapecha
Mã phần lô PP2300469660
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đènhalogen TMH
Mã phần lô PP2300469661
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Merocel
Mã phần lô PP2300469662
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.085.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn đội đầu CLARJU-MI pin sạc TL-06A
Mã phần lô PP2300469663
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu hút nhựa ( Hút xoang)
Mã phần lô PP2300469664
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2300469665
Giá từng phần lô 185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel K-Y
Mã phần lô PP2300469666
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ortho- Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300469667
Giá từng phần lô 64,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giem sa
Mã phần lô PP2300469668
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm PK đàm
Mã phần lô PP2300469669
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300469670
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất soi nấm da (KOH 10%)
Mã phần lô PP2300469671
Giá từng phần lô 222,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần hóa chất sinh hóa (chạy trên máy Human 200)
Mã phần lô PP2300469672
Giá từng phần lô 743,614,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.306.323
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.530.099
Năng lực sản xuất hàng hóa 8923
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm gắp dị vật ngàm chuột, ngàm cá sấu dùng nhiều lần.
Mã phần lô PP2300469673
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết nóng dạ dày dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300469674
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết nóng đại tràng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300469675
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->