Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế - vật tư tiêu hao - hoá chất xét nghiệm - hoá chất khác và sinh phẩm y tế năm 2026 - 2027

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600366060-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2026 16:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 11 ngày, 5 giờ 18 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế - vật tư tiêu hao - hoá chất xét nghiệm - hoá chất khác và sinh phẩm y tế năm 2026 - 2027
Số hiệu KHLCNT PL2600208367
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác được để lại theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Mèo Vạc, Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 14,296,428,460 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600287487 - Phần lô I. Phần băng chỉ thị và túi ép tiệt trùng 292,200,000 202.916.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 73.050.000
2 PP2600287488 - Phần lô II. Phần Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 2,104,714,000 1.461.607.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 526.178.500
3 PP2600287489 - Phần lô III. Phần bông băng gạc 780,520,000 542.028.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 195.130.000
4 PP2600287490 - Phần lô IV. Phần Chấn thương, chỉnh hình 1,288,660,000 894.903.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 322.165.000
5 PP2600287491 - Phần lô V. Phần dung dịch khử khuẩn và test thử 1,425,111,200 989.660.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 356.278.000
6 PP2600287492 - Phần lô VI. Phần hoá chất điện giải 649,063,200 450.738.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 162.266.000
7 PP2600287493 - Phần lô VII. Phần hoá chất đông máu 272,588,800 189.298.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 68.147.000
8 PP2600287494 - Phần lô VIII. Phần hoá chất giặt 274,533,120 190.648.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 68.633.500
9 PP2600287495 - Phần lô IX. Phần hoá chất huyết học 506,200,000 351.528.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 126.550.000
10 PP2600287496 - Phần lô X. Phần hoá chất khác 298,373,440 207.204.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 74.593.500
11 PP2600287497 - Phần lô XI. Phần hoá chất sinh hoá 2,454,228,000 1.704.325.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 613.557.000
12 PP2600287498 - Phần lô XII. Phần khí 684,361,600 475.251.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 171.090.500
13 PP2600287499 - Phần lô XIII. Phần Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 527,127,800 366.061.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 131.782.000
14 PP2600287500 - Phần lô XIV. Phần Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 313,400,000 217.639.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 78.350.000
15 PP2600287501 - Phần lô XV. Phần phim x-quang tương tích với máy in phim Dryview 254,000,000 176.389.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 63.500.000
16 PP2600287502 - Phần lô XVI. Phần phim x-quang tương tích với máy in phim Trimax 550,000,000 381.944.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 137.500.000
17 PP2600287503 - Phần lô XVII. Phần quả lọc dịch tương thích với máy Fresenius4008S 115,840,000 80.444.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 28.960.000
18 PP2600287504 - Phần lô XVIII. Phần que thử nước tiểu tương thích với máy U-AQ smart 262,400,000 182.222.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 65.600.000
19 PP2600287505 - Phần lô XIX. Phần vật tư chạy thận 849,982,500 590.265.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 212.495.500
20 PP2600287506 - Phần lô XX. Phần vật tư khác 268,612,800 186.536.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 67.153.000
21 PP2600287507 - Phần lô XXI. Phần Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 59,172,000 41.091.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 14.793.000
22 PP2600287508 - Phần lô XXII. Phần thùng đựng rác 65,340,000 45.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 16.335.000
Phần lô I. Phần băng chỉ thị và túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2600287487
Giá từng phần lô 292,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.916.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô II. Phần Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2600287488
Giá từng phần lô 2,104,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.607.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô III. Phần bông băng gạc
Mã phần lô PP2600287489
Giá từng phần lô 780,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.028.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô IV. Phần Chấn thương, chỉnh hình
Mã phần lô PP2600287490
Giá từng phần lô 1,288,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.903.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô V. Phần dung dịch khử khuẩn và test thử
Mã phần lô PP2600287491
Giá từng phần lô 1,425,111,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.660.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô VI. Phần hoá chất điện giải
Mã phần lô PP2600287492
Giá từng phần lô 649,063,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.738.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô VII. Phần hoá chất đông máu
Mã phần lô PP2600287493
Giá từng phần lô 272,588,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.298.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô VIII. Phần hoá chất giặt
Mã phần lô PP2600287494
Giá từng phần lô 274,533,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.648.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.633.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô IX. Phần hoá chất huyết học
Mã phần lô PP2600287495
Giá từng phần lô 506,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.528.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô X. Phần hoá chất khác
Mã phần lô PP2600287496
Giá từng phần lô 298,373,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.204.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.593.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XI. Phần hoá chất sinh hoá
Mã phần lô PP2600287497
Giá từng phần lô 2,454,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.325.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XII. Phần khí
Mã phần lô PP2600287498
Giá từng phần lô 684,361,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.251.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.090.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XIII. Phần Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2600287499
Giá từng phần lô 527,127,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.061.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XIV. Phần Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2600287500
Giá từng phần lô 313,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.639.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XV. Phần phim x-quang tương tích với máy in phim Dryview
Mã phần lô PP2600287501
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.389.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XVI. Phần phim x-quang tương tích với máy in phim Trimax
Mã phần lô PP2600287502
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.944.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XVII. Phần quả lọc dịch tương thích với máy Fresenius4008S
Mã phần lô PP2600287503
Giá từng phần lô 115,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.444.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XVIII. Phần que thử nước tiểu tương thích với máy U-AQ smart
Mã phần lô PP2600287504
Giá từng phần lô 262,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.222.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XIX. Phần vật tư chạy thận
Mã phần lô PP2600287505
Giá từng phần lô 849,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.265.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XX. Phần vật tư khác
Mã phần lô PP2600287506
Giá từng phần lô 268,612,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.536.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XXI. Phần Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2600287507
Giá từng phần lô 59,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.091.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần lô XXII. Phần thùng đựng rác
Mã phần lô PP2600287508
Giá từng phần lô 65,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->