| 1 |
PP2600287487 - Phần lô I. Phần băng chỉ thị và túi ép tiệt trùng |
292,200,000 |
202.916.500 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
73.050.000 |
|
| 2 |
PP2600287488 - Phần lô II. Phần Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh |
2,104,714,000 |
1.461.607.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
526.178.500 |
|
| 3 |
PP2600287489 - Phần lô III. Phần bông băng gạc |
780,520,000 |
542.028.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
195.130.000 |
|
| 4 |
PP2600287490 - Phần lô IV. Phần Chấn thương, chỉnh hình |
1,288,660,000 |
894.903.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
322.165.000 |
|
| 5 |
PP2600287491 - Phần lô V. Phần dung dịch khử khuẩn và test thử |
1,425,111,200 |
989.660.500 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
356.278.000 |
|
| 6 |
PP2600287492 - Phần lô VI. Phần hoá chất điện giải |
649,063,200 |
450.738.500 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
162.266.000 |
|
| 7 |
PP2600287493 - Phần lô VII. Phần hoá chất đông máu |
272,588,800 |
189.298.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
68.147.000 |
|
| 8 |
PP2600287494 - Phần lô VIII. Phần hoá chất giặt |
274,533,120 |
190.648.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
68.633.500 |
|
| 9 |
PP2600287495 - Phần lô IX. Phần hoá chất huyết học |
506,200,000 |
351.528.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
126.550.000 |
|
| 10 |
PP2600287496 - Phần lô X. Phần hoá chất khác |
298,373,440 |
207.204.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
74.593.500 |
|
| 11 |
PP2600287497 - Phần lô XI. Phần hoá chất sinh hoá |
2,454,228,000 |
1.704.325.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
613.557.000 |
|
| 12 |
PP2600287498 - Phần lô XII. Phần khí |
684,361,600 |
475.251.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
171.090.500 |
|
| 13 |
PP2600287499 - Phần lô XIII. Phần Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật |
527,127,800 |
366.061.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
131.782.000 |
|
| 14 |
PP2600287500 - Phần lô XIV. Phần Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter |
313,400,000 |
217.639.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
78.350.000 |
|
| 15 |
PP2600287501 - Phần lô XV. Phần phim x-quang tương tích với máy in phim Dryview |
254,000,000 |
176.389.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
63.500.000 |
|
| 16 |
PP2600287502 - Phần lô XVI. Phần phim x-quang tương tích với máy in phim Trimax |
550,000,000 |
381.944.500 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
137.500.000 |
|
| 17 |
PP2600287503 - Phần lô XVII. Phần quả lọc dịch tương thích với máy Fresenius4008S |
115,840,000 |
80.444.500 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
28.960.000 |
|
| 18 |
PP2600287504 - Phần lô XVIII. Phần que thử nước tiểu tương thích với máy U-AQ smart |
262,400,000 |
182.222.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
65.600.000 |
|
| 19 |
PP2600287505 - Phần lô XIX. Phần vật tư chạy thận |
849,982,500 |
590.265.500 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
212.495.500 |
|
| 20 |
PP2600287506 - Phần lô XX. Phần vật tư khác |
268,612,800 |
186.536.500 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
67.153.000 |
|
| 21 |
PP2600287507 - Phần lô XXI. Phần Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác |
59,172,000 |
41.091.500 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
14.793.000 |
|
| 22 |
PP2600287508 - Phần lô XXII. Phần thùng đựng rác |
65,340,000 |
45.375.000 |
Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
16.335.000 |
|