Gói thầu: mua sắm vật tư y tế ( 17 mặt hàng) của Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300264822-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu mua sắm vật tư y tế ( 17 mặt hàng) của Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2300186937
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 491,963,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.919.632 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300392953 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) 12,342,150 17.587.564 8.639.505 50
2 PP2300392954 - Bông y tế thấm nước (gòn cây) 24,300,000 34.627.500 17.010.000 60
3 PP2300392955 - Bơm kim tiêm 50ml 4,150,000 5.913.750 2.905.000 334
4 PP2300392956 - Bơm kim tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 5,500,000 7.837.500 3.850.000 334
5 PP2300392957 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml 2,055,000 2.928.375 1.438.500 1000
6 PP2300392958 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml 2,055,000 2.928.375 1.438.500 1000
7 PP2300392959 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml 68,500,000 97.612.500 47.950.000 33334
8 PP2300392960 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml 52,500,000 74.812.500 36.750.000 16667
9 PP2300392961 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml 72,000,000 102.600.000 50.400.000 13334
10 PP2300392962 - Kim rút thuốc các cỡ 27,500,000 39.187.500 19.250.000 33334
11 PP2300392963 - Dây nối bơm tiêm tự động 1,543,500 2.199.488 1.080.450 100
12 PP2300392964 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ 25,200,000 35.910.000 17.640.000 1667
13 PP2300392965 - Dây truyền máu 13,387,500 19.077.188 9.371.250 834
14 PP2300392966 - Gạc mét y tế 0.8m 16,800,000 23.940.000 11.760.000 4000
15 PP2300392967 - Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng 115,680,000 164.844.000 80.976.000 10000
16 PP2300392968 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 28,500,000 40.612.500 19.950.000 16667
17 PP2300392969 - Ống thông tiểu 2 nhánh 19,950,000 28.428.750 13.965.000 667
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
Mã phần lô PP2300392953
Giá từng phần lô 12,342,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.587.564
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.639.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bông y tế thấm nước (gòn cây)
Mã phần lô PP2300392954
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.627.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bơm kim tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300392955
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.913.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bơm kim tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300392956
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300392957
Giá từng phần lô 2,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.438.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml
Mã phần lô PP2300392958
Giá từng phần lô 2,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.438.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2300392959
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2300392960
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2300392961
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Kim rút thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300392962
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Dây nối bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2300392963
Giá từng phần lô 1,543,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.199.488
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300392964
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300392965
Giá từng phần lô 13,387,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.077.188
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.371.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Gạc mét y tế 0.8m
Mã phần lô PP2300392966
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300392967
Giá từng phần lô 115,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Gạc phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300392968
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300392969
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.428.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->