Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế 2025-2026 (gói rớt thầu tập trung năm 2023-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500590650-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế 2025-2026 (gói rớt thầu tập trung năm 2023-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500224573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 58,454,911,032 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500432391 - Gạc Vaselin | 56,714,952 | 77.338.572 | Thiết bị y tế | 28.357.476 | 849793 | 1,000,000 |
| 2 | PP2500432392 - Băng keo có gạc vô trùng 6cm x 7cm | 70,000,000 | 95.454.546 | Thiết bị y tế | 35.000.000 | 456250 | 1,100,000 |
| 3 | PP2500432393 - Khóa 3 ngã có dây nối 25cm | 360,000,000 | 490.909.092 | Thiết bị y tế | 180.000.000 | 1314000 | 6,000,000 |
| 4 | PP2500432394 - Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester& Polypropylen 10cm x 200m | 187,200,000 | 255.272.728 | Thiết bị y tế | 93.600.000 | 6570 | 3,000,000 |
| 5 | PP2500432395 - Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester& Polypropylen 15cm x 200m | 178,560,000 | 243.490.910 | Thiết bị y tế | 89.280.000 | 5256 | 3,000,000 |
| 6 | PP2500432396 - Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester& Polypropylen 30cm x x200m | 361,000,000 | 492.272.728 | Thiết bị y tế | 180.500.000 | 6935 | 6,000,000 |
| 7 | PP2500432397 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng | 165,197,960 | 225.269.946 | Thiết bị y tế | 82.598.980 | 730 | 3,000,000 |
| 8 | PP2500432398 - Ống đặt nội khí quản lò xo, thân ống phủ silicon, có bóng hoặc không bóng các cỡ | 251,160,000 | 342.490.910 | Thiết bị y tế | 125.580.000 | 73000 | 4,000,000 |
| 9 | PP2500432399 - Ống nội phế quản (trái, phải) silicone | 22,680,000 | 30.927.274 | Thiết bị y tế | 11.340.000 | 1095 | 500,000 |
| 10 | PP2500432400 - Ống thông phổi các số | 15,435,000 | 21.047.728 | Thiết bị y tế | 7.717.500 | 6388 | 400,000 |
| 11 | PP2500432401 - Ống dẫn lưu Kehr các cỡ | 3,800,000 | 5.181.819 | Thiết bị y tế | 1.900.000 | 3650 | 100,000 |
| 12 | PP2500432402 - Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C | 427,446,600 | 582.881.728 | Thiết bị y tế | 213.723.300 | 31682 | 7,000,000 |
| 13 | PP2500432403 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester3/0, 75 cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm 1/2C. | 832,230,720 | 1.134.860.074 | Thiết bị y tế | 416.115.360 | 26280 | 15,000,000 |
| 14 | PP2500432404 - Silk 3/0, dài 75 cm, không kim | 680,400,000 | 927.818.183 | Thiết bị y tế | 340.200.000 | 131400 | 15,000,000 |
| 15 | PP2500432405 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0, 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 22mm, 1/2C. | 68,061,000 | 92.810.456 | Thiết bị y tế | 34.030.500 | 2190 | 2,000,000 |
| 16 | PP2500432406 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 22mm 1/2C, pledget 7mm x 3mm x 1,5mm. | 133,738,560 | 182.370.765 | Thiết bị y tế | 66.869.280 | 2190 | 3,000,000 |
| 17 | PP2500432407 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester3/0, dài 100cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. | 14,332,560 | 19.544.401 | Thiết bị y tế | 7.166.280 | 2190 | 400,000 |
| 18 | PP2500432408 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 13mm, 3/8C | 43,092,000 | 58.761.819 | Thiết bị y tế | 21.546.000 | 6570 | 1,000,000 |
| 19 | PP2500432409 - Chỉ phẫu thuậtl số 1 dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C | 19,551,000 | 26.660.456 | Thiết bị y tế | 9.775.500 | 2190 | 500,000 |
| 20 | PP2500432410 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm. 1/2C | 356,214,000 | 485.746.365 | Thiết bị y tế | 178.107.000 | 54750 | 6,000,000 |
| 21 | PP2500432411 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2 C | 1,047,114,000 | 1.427.882.728 | Thiết bị y tế | 523.557.000 | 164250 | 20,000,000 |
| 22 | PP2500432412 - Chỉ thép số 7, Kim tam giác 1/2C - 55mm | 420,336,000 | 573.185.456 | Thiết bị y tế | 210.168.000 | 26280 | 10,000,000 |
| 23 | PP2500432413 - Chỉ điện cực đa sợi 2/0 dài 60cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2 vòng tròn, 1 kim thẳng đầu tam giác 60mm | 21,782,280 | 29.703.110 | Thiết bị y tế | 10.891.140 | 1095 | 500,000 |
| 24 | PP2500432414 - Dao siêu âm 36cm dùng được cho máy Harmonic | 1,089,627,000 | 1.485.855.001 | Thiết bị y tế | 544.813.500 | 1095 | 20,000,000 |
| 25 | PP2500432415 - Dao siêu âm 17cm dùng được cho máy Harmonic | 355,650,750 | 484.978.296 | Thiết bị y tế | 177.825.375 | 548 | 8,000,000 |
| 26 | PP2500432416 - Dây dao siêu âm mổ nội soi dùng cho máy Harmonic | 268,490,250 | 366.123.069 | Thiết bị y tế | 134.245.125 | 91 | 5,000,000 |
| 27 | PP2500432417 - Dây dao siêu âm mổ mở dùng cho máy Harmonic | 104,246,100 | 142.153.774 | Thiết bị y tế | 52.123.050 | 37 | 2,000,000 |
| 28 | PP2500432418 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). | 320,000,000 | 436.363.637 | Thiết bị y tế | 160.000.000 | 365 | 5,000,000 |
| 29 | PP2500432419 - Lưới điều trị thoát vị 15x15cm | 154,635,600 | 210.866.728 | Thiết bị y tế | 77.317.800 | 1497 | 3,000,000 |
| 30 | PP2500432420 - Dung dịch BSS hỗ trợ dùng trong phẫu thuật Phaco máy Centurion | 813,582,000 | 1.109.430.001 | Thiết bị y tế | 406.791.000 | 36500 | 15,000,000 |
| 31 | PP2500432421 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, không dùng pin | 281,673,000 | 384.099.546 | Thiết bị y tế | 140.836.500 | 365 | 5,000,000 |
| 32 | PP2500432422 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm | 170,709,000 | 232.785.001 | Thiết bị y tế | 85.354.500 | 548 | 3,000,000 |
| 33 | PP2500432423 - Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 60mm, sử dụng pin | 343,105,000 | 467.870.456 | Thiết bị y tế | 171.552.500 | 365 | 6,000,000 |
| 34 | PP2500432424 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong Proximate | 284,518,500 | 387.979.774 | Thiết bị y tế | 142.259.250 | 548 | 5,000,000 |
| 35 | PP2500432425 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn đầu cong sử dụng pin các cỡ 25/29/31mm, chiều cao kim mở 5.2mm, tự động điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5mm-2.2mm.Ghim công nghệ 3D và công nghệ chống trượt mô GST, làm bằng chất liệu TitaniumAlloy | 306,411,000 | 417.833.183 | Thiết bị y tế | 153.205.500 | 365 | 5,000,000 |
| 36 | PP2500432426 - Thòng lọng cắt polyp lạnh | 18,300,000 | 24.954.546 | Thiết bị y tế | 9.150.000 | 548 | 500,000 |
| 37 | PP2500432427 - Tấm màng nâng thoát vị đơn sợi | 170,000,000 | 231.818.183 | Thiết bị y tế | 85.000.000 | 1825 | 3,000,000 |
| 38 | PP2500432428 - Tấm màng nâng thoát vị 3D, dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái, kích thước 15cm x 10cm | 14,500,000 | 19.772.728 | Thiết bị y tế | 7.250.000 | 183 | 400,000 |
| 39 | PP2500432429 - Tấm màng nâng thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi, kích thước 11cm x 6cm | 126,000,000 | 171.818.183 | Thiết bị y tế | 63.000.000 | 3650 | 2,000,000 |
| 40 | PP2500432430 - Đai cột sống các số | 298,620,000 | 407.209.092 | Thiết bị y tế | 149.310.000 | 65700 | 5,000,000 |
| 41 | PP2500432431 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT | 36,855,000 | 50.256.819 | Thiết bị y tế | 18.427.500 | 5475 | 600,000 |
| 42 | PP2500432432 - Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở | 297,045,000 | 405.061.365 | Thiết bị y tế | 148.522.500 | 3285 | 5,000,000 |
| 43 | PP2500432433 - Băng ghim Echelon với công nghệ giữ mô bề mặt | 565,705,000 | 771.415.910 | Thiết bị y tế | 282.852.500 | 3650 | 10,000,000 |
| 44 | PP2500432434 - Kìm bấm xương có thể tháo rời | 134,053,500 | 182.800.228 | Thiết bị y tế | 67.026.750 | 91 | 3,000,000 |
| 45 | PP2500432435 - Kìm bấm xương có thể tháo rời | 172,284,000 | 234.932.728 | Thiết bị y tế | 86.142.000 | 91 | 3,000,000 |
| 46 | PP2500432436 - Kéo Metzanbaum dài 18cm | 5,844,600 | 7.969.910 | Thiết bị y tế | 2.922.300 | 183 | 100,000 |
| 47 | PP2500432437 - Cắt xương | 22,312,500 | 30.426.137 | Thiết bị y tế | 11.156.250 | 91 | 500,000 |
| 48 | PP2500432438 - Banh khí quản | 9,792,000 | 13.352.728 | Thiết bị y tế | 4.896.000 | 91 | 200,000 |
| 49 | PP2500432439 - Kéo thẳng nhọn | 4,957,200 | 6.759.819 | Thiết bị y tế | 2.478.600 | 183 | 100,000 |
| 50 | PP2500432440 - Khay dụng cụ | 42,947,100 | 58.564.228 | Thiết bị y tế | 21.473.550 | 91 | 1,000,000 |
| 51 | PP2500432441 - Hộp dụng cụ mini 300 x 140 x 70 mm | 56,956,800 | 77.668.365 | Thiết bị y tế | 28.478.400 | 183 | 1,000,000 |
| 52 | PP2500432442 - Kẹp bulldog hoặc tương đương: | 16,075,200 | 21.920.728 | Thiết bị y tế | 8.037.600 | 365 | 300,000 |
| 53 | PP2500432443 - Khoan nội tủy các số | 759,150,000 | 1.035.204.546 | Thiết bị y tế | 379.575.000 | 913 | 15,000,000 |
| 54 | PP2500432444 - Khay dụng cụ 255x165x18 mm | 36,750,000 | 50.113.637 | Thiết bị y tế | 18.375.000 | 365 | 1,000,000 |
| 55 | PP2500432445 - Khay dụng cụ 420x280x10 mm | 61,608,000 | 84.010.910 | Thiết bị y tế | 30.804.000 | 365 | 1,000,000 |
| 56 | PP2500432446 - Hộp dụng cụ mini | 60,030,000 | 81.859.092 | Thiết bị y tế | 30.015.000 | 91 | 1,000,000 |
| 57 | PP2500432447 - Chén đựng dung dịch | 53,448,000 | 72.883.637 | Thiết bị y tế | 26.724.000 | 1825 | 1,000,000 |
| 58 | PP2500432448 - Khay quả đậu | 129,744,000 | 176.923.637 | Thiết bị y tế | 64.872.000 | 3650 | 2,000,000 |
| 59 | PP2500432449 - Màng lọc dùng nhiều lần | 180,744,000 | 246.469.092 | Thiết bị y tế | 90.372.000 | 1825 | 3,000,000 |
| 60 | PP2500432450 - Hộp dụng cụ loại 1/2 | 70,359,600 | 95.944.910 | Thiết bị y tế | 35.179.800 | 91 | 1,500,000 |
| 61 | PP2500432451 - Dụng cụ bào da dài 32 cm | 64,576,200 | 88.058.456 | Thiết bị y tế | 32.288.100 | 91 | 1,000,000 |
| 62 | PP2500432452 - Cây móc xương | 9,445,200 | 12.879.819 | Thiết bị y tế | 4.722.600 | 183 | 200,000 |
| 63 | PP2500432453 - Thùng hấp dụng cụ phẫu thuật loại 1/1 (cao 135mm) bao gồm:- Thùng hấp- Nắp đậy- Khay lưới | 103,280,100 | 140.836.501 | Thiết bị y tế | 51.640.050 | 91 | 2,000,000 |
| 64 | PP2500432454 - Lam kính nhám | 38,160,000 | 52.036.365 | Thiết bị y tế | 19.080.000 | 2190000 | 1,000,000 |
| 65 | PP2500432455 - lamelle 22 x 22 ml | 12,700,000 | 17.318.183 | Thiết bị y tế | 6.350.000 | 1825000 | 200,000 |
| 66 | PP2500432456 - Khóa tự động cho hộp đựng dụng cụ | 669,100,000 | 912.409.092 | Thiết bị y tế | 334.550.000 | 1825 | 11,000,000 |
| 67 | PP2500432457 - Chỉ thị sinh Hóa học kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn | 34,000,000 | 46.363.637 | Thiết bị y tế | 17.000.000 | 182500 | 1,000,000 |
| 68 | PP2500432458 - Máy đo huyết áp người lớn | 756,000,000 | 1.030.909.092 | Thiết bị y tế | 378.000.000 | 21900 | 12,000,000 |
| 69 | PP2500432459 - Ống nghe huyết áp | 126,000,000 | 171.818.183 | Thiết bị y tế | 63.000.000 | 12775 | 2,000,000 |
| 70 | PP2500432460 - Kẹp phẫu tích gấp sonde JJ | 112,310,000 | 153.150.001 | Thiết bị y tế | 56.155.000 | 91 | 2,000,000 |
| 71 | PP2500432461 - Kìm sinh thiết chiều dài 180cm | 149,650,000 | 204.068.183 | Thiết bị y tế | 74.825.000 | 7483 | 3,000,000 |
| 72 | PP2500432462 - Tay cắt nội soi | 210,432,000 | 286.952.728 | Thiết bị y tế | 105.216.000 | 55 | 4,000,000 |
| 73 | PP2500432463 - Kẹp phẫu tích lưỡng cực | 94,400,000 | 128.727.274 | Thiết bị y tế | 47.200.000 | 183 | 2,000,000 |
| 74 | PP2500432464 - Kéo phẫu tích lưỡng cực | 94,400,000 | 128.727.274 | Thiết bị y tế | 47.200.000 | 183 | 2,000,000 |
| 75 | PP2500432465 - Dụng cụ phẫu tích đơn cực hình L | 60,300,000 | 82.227.274 | Thiết bị y tế | 30.150.000 | 183 | 1,000,000 |
| 76 | PP2500432466 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà Probucoltỉ lệ 50:50 | 13,965,000,000 | 19.043.181.819 | Thiết bị y tế | 6.982.500.000 | 6388 | 250,000,000 |
| 77 | PP2500432467 - Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu | 900,000,000 | 1.227.272.728 | Thiết bị y tế | 450.000.000 | 5475 | 15,000,000 |
| 78 | PP2500432468 - Khớp bán phần không xi măng | 2,760,000,000 | 3.763.636.365 | Thiết bị y tế | 1.380.000.000 | 1095 | 50,000,000 |
| 79 | PP2500432469 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa | 235,000,000 | 320.454.546 | Thiết bị y tế | 117.500.000 | 1825 | 5,000,000 |
| 80 | PP2500432470 - Ống lấy huyết khối trong lòng mạch 100% silicon, các số 2F-7F | 209,580,000 | 285.790.910 | Thiết bị y tế | 104.790.000 | 3650 | 5,000,000 |
| 81 | PP2500432471 - Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm | 230,000,000 | 313.636.365 | Thiết bị y tế | 115.000.000 | 3650 | 5,000,000 |
| 82 | PP2500432472 - Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học. | 249,900,000 | 340.772.728 | Thiết bị y tế | 124.950.000 | 913 | 5,000,000 |
| 83 | PP2500432473 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF. Vỏ bọc dây điện cực bằng Polyurethane 55D. | 550,000,000 | 750.000.001 | Thiết bị y tế | 275.000.000 | 91 | 10,000,000 |
| 84 | PP2500432474 - Vít xương xốp đường kính 6.5 mm, chất liệu titanium | 185,640,000 | 253.145.456 | Thiết bị y tế | 92.820.000 | 7300 | 4,000,000 |
| 85 | PP2500432475 - Vít xương xốp 4.0 mm, thân một phần ren và toàn ren, chất liệu titanium. | 159,120,000 | 216.981.819 | Thiết bị y tế | 79.560.000 | 7300 | 3,000,000 |
| 86 | PP2500432476 - Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan | 326,726,400 | 445.536.001 | Thiết bị y tế | 163.363.200 | 2044 | 5,000,000 |
| 87 | PP2500432477 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm | 277,400,000 | 378.272.728 | Thiết bị y tế | 138.700.000 | 26645 | 5,000,000 |
| 88 | PP2500432478 - Vít khoá 3.5mm, titan | 129,000,000 | 175.909.092 | Thiết bị y tế | 64.500.000 | 5475 | 2,000,000 |
| 89 | PP2500432479 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày | 722,000,000 | 984.545.456 | Thiết bị y tế | 361.000.000 | 1387 | 15,000,000 |
| 90 | PP2500432480 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) | 1,116,000,000 | 1.521.818.183 | Thiết bị y tế | 558.000.000 | 2190 | 20,000,000 |
| 91 | PP2500432481 - Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium. | 19,760,000 | 26.945.456 | Thiết bị y tế | 9.880.000 | 1898 | 500,000 |
| 92 | PP2500432482 - Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan | 53,040,000 | 72.327.274 | Thiết bị y tế | 26.520.000 | 584 | 1,000,000 |
| 93 | PP2500432483 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan | 10,640,000 | 14.509.092 | Thiết bị y tế | 5.320.000 | 1022 | 300,000 |
| 94 | PP2500432484 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ | 84,598,800 | 115.362.001 | Thiết bị y tế | 42.299.400 | 529 | 2,000,000 |
| 95 | PP2500432485 - Vít khoá 3.5mm các cỡ | 19,600,000 | 26.727.274 | Thiết bị y tế | 9.800.000 | 1022 | 500,000 |
| 96 | PP2500432486 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ | 73,500,000 | 100.227.274 | Thiết bị y tế | 36.750.000 | 383 | 2,000,000 |
| 97 | PP2500432487 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 65,920,000 | 89.890.910 | Thiết bị y tế | 32.960.000 | 3760 | 1,000,000 |
| 98 | PP2500432488 - Nẹp khóa bản hẹp | 206,856,000 | 282.076.365 | Thiết bị y tế | 103.428.000 | 1460 | 5,000,000 |
| 99 | PP2500432489 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ cho Nẹp khóa bản hẹp | 276,000,000 | 376.363.637 | Thiết bị y tế | 138.000.000 | 16790 | 5,000,000 |
| 100 | PP2500432490 - Dây nước dùng cho nội soi khớp gối | 150,000,000 | 204.545.456 | Thiết bị y tế | 75.000.000 | 1825 | 4,000,000 |
| 101 | PP2500432491 - Chỉ siêu bền không tiêu cho nội soi khớp gối | 219,000,000 | 298.636.365 | Thiết bị y tế | 109.500.000 | 3650 | 5,000,000 |
| 102 | PP2500432492 - Đầu đốt lưỡng cực cho nội soi khớp gối | 850,000,000 | 1.159.090.910 | Thiết bị y tế | 425.000.000 | 1825 | 15,000,000 |
| 103 | PP2500432493 - Lưỡi bào bằng sóng Radio cho nội soi khớp gối | 400,000,000 | 545.454.546 | Thiết bị y tế | 200.000.000 | 1825 | 8,000,000 |
| 104 | PP2500432494 - Mũi khoan dường hầm cho nội soi khớp gối | 500,000,000 | 681.818.183 | Thiết bị y tế | 250.000.000 | 1825 | 10,000,000 |
| 105 | PP2500432495 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân cho nội soi khớp gối | 950,000,000 | 1.295.454.546 | Thiết bị y tế | 475.000.000 | 1825 | 20,000,000 |
| 106 | PP2500432496 - Vít chốt treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho nội soi khớp gối | 700,000,000 | 954.545.456 | Thiết bị y tế | 350.000.000 | 1825 | 15,000,000 |
| 107 | PP2500432497 - Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) | 700,000,000 | 954.545.456 | Thiết bị y tế | 350.000.000 | 1825 | 15,000,000 |
| 108 | PP2500432498 - Dây nước dùng trong nội soi khớp cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) | 150,000,000 | 204.545.456 | Thiết bị y tế | 75.000.000 | 1825 | 3,000,000 |
| 109 | PP2500432499 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) | 1,102,000,000 | 1.502.727.274 | Thiết bị y tế | 551.000.000 | 2117 | 20,000,000 |
| 110 | PP2500432500 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 358,400,000 | 488.727.274 | Thiết bị y tế | 179.200.000 | 20440 | 8,000,000 |
| 111 | PP2500432501 - Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ | 128,000,000 | 174.545.456 | Thiết bị y tế | 64.000.000 | 1168 | 2,000,000 |
| 112 | PP2500432502 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ | 260,000,000 | 354.545.456 | Thiết bị y tế | 130.000.000 | 730 | 5,000,000 |
| 113 | PP2500432503 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 204,800,000 | 279.272.728 | Thiết bị y tế | 102.400.000 | 11680 | 5,000,000 |
| 114 | PP2500432504 - Vít khóa đường kính 6.5mm | 160,000,000 | 218.181.819 | Thiết bị y tế | 80.000.000 | 3650 | 3,000,000 |
| 115 | PP2500432505 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 530,400,000 | 723.272.728 | Thiết bị y tế | 265.200.000 | 14600 | 10,000,000 |
| 116 | PP2500432506 - Vít khóa đường kính 6.5mm | 448,000,000 | 610.909.092 | Thiết bị y tế | 224.000.000 | 10220 | 8,000,000 |
| 117 | PP2500432507 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 530,400,000 | 723.272.728 | Thiết bị y tế | 265.200.000 | 14600 | 10,000,000 |
| 118 | PP2500432508 - Vít khóa đường kính 6.5mm | 345,600,000 | 471.272.728 | Thiết bị y tế | 172.800.000 | 7884 | 7,000,000 |
| 119 | PP2500432509 - Cannula ECMO tĩnh mạch các cỡ 19,21,23,25 | 364,000,000 | 496.363.637 | Thiết bị y tế | 182.000.000 | 365 | 7,000,000 |
| 120 | PP2500432510 - Cannula ECMO động mạch các cỡ 19,21,23,25 | 256,000,000 | 349.090.910 | Thiết bị y tế | 128.000.000 | 365 | 5,000,000 |
| 121 | PP2500432511 - Bộ chèn dưới da | 66,000,000 | 90.000.001 | Thiết bị y tế | 33.000.000 | 365 | 1,000,000 |
| 122 | PP2500432512 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu trên 20kg | 1,176,000,000 | 1.603.636.365 | Thiết bị y tế | 588.000.000 | 274 | 20,000,000 |
| 123 | PP2500432513 - Van động mạch chủ AP 360 cơ học gờ nổi các cỡ ( 16,18,20,22,24) | 1,400,000,000 | 1.909.090.910 | Thiết bị y tế | 700.000.000 | 730 | 25,000,000 |
| 124 | PP2500432514 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh (Amplatzer Guidewire (Amplatzer Guidewires)) | 148,500,000 | 202.500.001 | Thiết bị y tế | 74.250.000 | 1825 | 3,000,000 |
| 125 | PP2500432515 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ | 2,475,000,000 | 3.375.000.001 | Thiết bị y tế | 1.237.500.000 | 913 | 50,000,000 |
| 126 | PP2500432516 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ | 2,475,000,000 | 3.375.000.001 | Thiết bị y tế | 1.237.500.000 | 913 | 50,000,000 |
| 127 | PP2500432517 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ | 2,475,000,000 | 3.375.000.001 | Thiết bị y tế | 1.237.500.000 | 913 | 50,000,000 |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500432391 |
| Giá từng phần lô | 56,714,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.338.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.357.476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 849793 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Băng keo có gạc vô trùng 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500432392 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 456250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khóa 3 ngã có dây nối 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500432393 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1314000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester& Polypropylen 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500432394 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6570 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester& Polypropylen 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500432395 |
| Giá từng phần lô | 178,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5256 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester& Polypropylen 30cm x x200m |
|
| Mã phần lô | PP2500432396 |
| Giá từng phần lô | 361,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6935 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng |
|
| Mã phần lô | PP2500432397 |
| Giá từng phần lô | 165,197,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.269.946 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.598.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống đặt nội khí quản lò xo, thân ống phủ silicon, có bóng hoặc không bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432398 |
| Giá từng phần lô | 251,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống nội phế quản (trái, phải) silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500432399 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.927.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1095 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông phổi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500432400 |
| Giá từng phần lô | 15,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.047.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6388 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống dẫn lưu Kehr các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432401 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500432402 |
| Giá từng phần lô | 427,446,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.881.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.723.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31682 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester3/0, 75 cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm 1/2C. |
|
| Mã phần lô | PP2500432403 |
| Giá từng phần lô | 832,230,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.860.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.115.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26280 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Silk 3/0, dài 75 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500432404 |
| Giá từng phần lô | 680,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0, 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 22mm, 1/2C. |
|
| Mã phần lô | PP2500432405 |
| Giá từng phần lô | 68,061,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.810.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.030.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2190 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 22mm 1/2C, pledget 7mm x 3mm x 1,5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500432406 |
| Giá từng phần lô | 133,738,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.370.765 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.869.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2190 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester3/0, dài 100cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. |
|
| Mã phần lô | PP2500432407 |
| Giá từng phần lô | 14,332,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.544.401 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.166.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2190 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 13mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500432408 |
| Giá từng phần lô | 43,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.761.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6570 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuậtl số 1 dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500432409 |
| Giá từng phần lô | 19,551,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.660.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.775.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2190 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm. 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500432410 |
| Giá từng phần lô | 356,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.746.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.107.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2500432411 |
| Giá từng phần lô | 1,047,114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.427.882.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ thép số 7, Kim tam giác 1/2C - 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432412 |
| Giá từng phần lô | 420,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.185.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26280 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ điện cực đa sợi 2/0 dài 60cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2 vòng tròn, 1 kim thẳng đầu tam giác 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432413 |
| Giá từng phần lô | 21,782,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.703.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.891.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1095 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dao siêu âm 36cm dùng được cho máy Harmonic |
|
| Mã phần lô | PP2500432414 |
| Giá từng phần lô | 1,089,627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.855.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.813.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1095 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dao siêu âm 17cm dùng được cho máy Harmonic |
|
| Mã phần lô | PP2500432415 |
| Giá từng phần lô | 355,650,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.978.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.825.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dao siêu âm mổ nội soi dùng cho máy Harmonic |
|
| Mã phần lô | PP2500432416 |
| Giá từng phần lô | 268,490,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.123.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.245.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dao siêu âm mổ mở dùng cho máy Harmonic |
|
| Mã phần lô | PP2500432417 |
| Giá từng phần lô | 104,246,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.153.774 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.123.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2500432418 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lưới điều trị thoát vị 15x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500432419 |
| Giá từng phần lô | 154,635,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.866.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.317.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1497 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dung dịch BSS hỗ trợ dùng trong phẫu thuật Phaco máy Centurion |
|
| Mã phần lô | PP2500432420 |
| Giá từng phần lô | 813,582,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.109.430.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, không dùng pin |
|
| Mã phần lô | PP2500432421 |
| Giá từng phần lô | 281,673,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.099.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.836.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432422 |
| Giá từng phần lô | 170,709,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.785.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.354.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 60mm, sử dụng pin |
|
| Mã phần lô | PP2500432423 |
| Giá từng phần lô | 343,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.870.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong Proximate |
|
| Mã phần lô | PP2500432424 |
| Giá từng phần lô | 284,518,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.979.774 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.259.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn đầu cong sử dụng pin các cỡ 25/29/31mm, chiều cao kim mở 5.2mm, tự động điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5mm-2.2mm.Ghim công nghệ 3D và công nghệ chống trượt mô GST, làm bằng chất liệu TitaniumAlloy |
|
| Mã phần lô | PP2500432425 |
| Giá từng phần lô | 306,411,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.833.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.205.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thòng lọng cắt polyp lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500432426 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Tấm màng nâng thoát vị đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2500432427 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Tấm màng nâng thoát vị 3D, dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái, kích thước 15cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500432428 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Tấm màng nâng thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi, kích thước 11cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500432429 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đai cột sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2500432430 |
| Giá từng phần lô | 298,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.209.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT |
|
| Mã phần lô | PP2500432431 |
| Giá từng phần lô | 36,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.256.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5475 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500432432 |
| Giá từng phần lô | 297,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.061.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.522.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3285 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Băng ghim Echelon với công nghệ giữ mô bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500432433 |
| Giá từng phần lô | 565,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.415.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.852.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kìm bấm xương có thể tháo rời |
|
| Mã phần lô | PP2500432434 |
| Giá từng phần lô | 134,053,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.800.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.026.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kìm bấm xương có thể tháo rời |
|
| Mã phần lô | PP2500432435 |
| Giá từng phần lô | 172,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.932.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kéo Metzanbaum dài 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500432436 |
| Giá từng phần lô | 5,844,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.969.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.922.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Cắt xương |
|
| Mã phần lô | PP2500432437 |
| Giá từng phần lô | 22,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.426.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Banh khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500432438 |
| Giá từng phần lô | 9,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.352.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kéo thẳng nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500432439 |
| Giá từng phần lô | 4,957,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.759.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khay dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500432440 |
| Giá từng phần lô | 42,947,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.564.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.473.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Hộp dụng cụ mini 300 x 140 x 70 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432441 |
| Giá từng phần lô | 56,956,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.668.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.478.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kẹp bulldog hoặc tương đương: |
|
| Mã phần lô | PP2500432442 |
| Giá từng phần lô | 16,075,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.920.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.037.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khoan nội tủy các số |
|
| Mã phần lô | PP2500432443 |
| Giá từng phần lô | 759,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.204.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 913 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khay dụng cụ 255x165x18 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432444 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khay dụng cụ 420x280x10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432445 |
| Giá từng phần lô | 61,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.010.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Hộp dụng cụ mini |
|
| Mã phần lô | PP2500432446 |
| Giá từng phần lô | 60,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.859.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chén đựng dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500432447 |
| Giá từng phần lô | 53,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.883.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500432448 |
| Giá từng phần lô | 129,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.923.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Màng lọc dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500432449 |
| Giá từng phần lô | 180,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.469.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Hộp dụng cụ loại 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500432450 |
| Giá từng phần lô | 70,359,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.944.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.179.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ bào da dài 32 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500432451 |
| Giá từng phần lô | 64,576,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.058.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.288.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Cây móc xương |
|
| Mã phần lô | PP2500432452 |
| Giá từng phần lô | 9,445,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.879.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.722.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thùng hấp dụng cụ phẫu thuật loại 1/1 (cao 135mm) bao gồm:- Thùng hấp- Nắp đậy- Khay lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500432453 |
| Giá từng phần lô | 103,280,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.836.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.640.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500432454 |
| Giá từng phần lô | 38,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.036.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2190000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
lamelle 22 x 22 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500432455 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.318.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khóa tự động cho hộp đựng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500432456 |
| Giá từng phần lô | 669,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.409.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ thị sinh Hóa học kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500432457 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 182500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Máy đo huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500432458 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống nghe huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500432459 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12775 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kẹp phẫu tích gấp sonde JJ |
|
| Mã phần lô | PP2500432460 |
| Giá từng phần lô | 112,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.150.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kìm sinh thiết chiều dài 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500432461 |
| Giá từng phần lô | 149,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.068.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7483 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Tay cắt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500432462 |
| Giá từng phần lô | 210,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.952.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kẹp phẫu tích lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500432463 |
| Giá từng phần lô | 94,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kéo phẫu tích lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500432464 |
| Giá từng phần lô | 94,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ phẫu tích đơn cực hình L |
|
| Mã phần lô | PP2500432465 |
| Giá từng phần lô | 60,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.227.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà Probucoltỉ lệ 50:50 |
|
| Mã phần lô | PP2500432466 |
| Giá từng phần lô | 13,965,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.043.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6388 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500432467 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5475 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khớp bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500432468 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.763.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1095 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500432469 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống lấy huyết khối trong lòng mạch 100% silicon, các số 2F-7F |
|
| Mã phần lô | PP2500432470 |
| Giá từng phần lô | 209,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.790.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500432471 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học. |
|
| Mã phần lô | PP2500432472 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 913 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF. Vỏ bọc dây điện cực bằng Polyurethane 55D. |
|
| Mã phần lô | PP2500432473 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít xương xốp đường kính 6.5 mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500432474 |
| Giá từng phần lô | 185,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.145.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít xương xốp 4.0 mm, thân một phần ren và toàn ren, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500432475 |
| Giá từng phần lô | 159,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500432476 |
| Giá từng phần lô | 326,726,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.536.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.363.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2044 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432477 |
| Giá từng phần lô | 277,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26645 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khoá 3.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500432478 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5475 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500432479 |
| Giá từng phần lô | 722,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 984.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1387 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) |
|
| Mã phần lô | PP2500432480 |
| Giá từng phần lô | 1,116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.521.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2190 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500432481 |
| Giá từng phần lô | 19,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.945.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1898 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500432482 |
| Giá từng phần lô | 53,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.327.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500432483 |
| Giá từng phần lô | 10,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.509.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1022 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432484 |
| Giá từng phần lô | 84,598,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.362.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.299.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 529 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khoá 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432485 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1022 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp khóa bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432486 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432487 |
| Giá từng phần lô | 65,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp khóa bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500432488 |
| Giá từng phần lô | 206,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.076.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1460 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ cho Nẹp khóa bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500432489 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16790 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây nước dùng cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500432490 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ siêu bền không tiêu cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500432491 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đầu đốt lưỡng cực cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500432492 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lưỡi bào bằng sóng Radio cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500432493 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Mũi khoan dường hầm cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500432494 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500432495 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít chốt treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500432496 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) |
|
| Mã phần lô | PP2500432497 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây nước dùng trong nội soi khớp cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) |
|
| Mã phần lô | PP2500432498 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) |
|
| Mã phần lô | PP2500432499 |
| Giá từng phần lô | 1,102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.502.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2117 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432500 |
| Giá từng phần lô | 358,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20440 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432501 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1168 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432502 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432503 |
| Giá từng phần lô | 204,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khóa đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432504 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432505 |
| Giá từng phần lô | 530,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khóa đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432506 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10220 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432507 |
| Giá từng phần lô | 530,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít khóa đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500432508 |
| Giá từng phần lô | 345,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7884 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Cannula ECMO tĩnh mạch các cỡ 19,21,23,25 |
|
| Mã phần lô | PP2500432509 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Cannula ECMO động mạch các cỡ 19,21,23,25 |
|
| Mã phần lô | PP2500432510 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ chèn dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500432511 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu trên 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2500432512 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 274 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Van động mạch chủ AP 360 cơ học gờ nổi các cỡ ( 16,18,20,22,24) |
|
| Mã phần lô | PP2500432513 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh (Amplatzer Guidewire (Amplatzer Guidewires)) |
|
| Mã phần lô | PP2500432514 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432515 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 913 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432516 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 913 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500432517 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 913 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi