Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300048654-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300026004
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn Qũy Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,008,312,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.525.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300053829 - Kim chọc dò tủy sống 3,300,000 4.950.000 2.310.000 30
2 PP2300053830 - Kim gây tê nha khoa 1,100,000 1.650.000 770.000 100
3 PP2300053831 - Kim lấy thuốc 14,000,000 21.000.000 9.800.000 10000
4 PP2300053832 - Kim châm cứu 200,000,000 300.000.000 140.000.000 80000
5 PP2300053833 - Kim châm cứu 20,000,000 30.000.000 14.000.000 8000
6 PP2300053834 - Túi đựng nước tiểu 1,411,200 2.116.800 987.840 60
7 PP2300053835 - Dây nối bơm tiêm điện 4,600,000 6.900.000 3.220.000 200
8 PP2300053836 - Dây nối oxy 2,415,000 3.622.500 1.690.500 100
9 PP2300053837 - Khóa ba chạc (Không có dây) 301,600 452.400 211.120 20
10 PP2300053838 - Ống hút nhớt có khóa các số 525,000 787.500 367.500 40
11 PP2300053839 - Ống nội khí quản có bóng các số 1,045,000 1.567.500 731.500 20
12 PP2300053840 - Ống thông dạ dày 1,000,000 1.500.000 700.000 20
13 PP2300053841 - Ống thông Foley 2 nhánh 5,400,000 8.100.000 3.780.000 80
14 PP2300053842 - Ống thông hậu môn các số (sonde hậu môn) 187,500 281.250 131.250 10
15 PP2300053843 - Ống thông tiểu một nhánh các số 620,000 930.000 434.000 20
16 PP2300053844 - Dao mổ 1,540,000 2.310.000 1.078.000 280
17 PP2300053845 - Bột bó 9,828,000 14.742.000 6.879.600 260
18 PP2300053846 - Bột bó 10,248,000 15.372.000 7.173.600 200
19 PP2300053847 - Đai xương đòn 2,992,500 4.488.750 2.094.750 20
20 PP2300053848 - Nẹp cánh tay ( vải) 18,500,000 27.750.000 12.950.000 20
21 PP2300053849 - Nẹp cổ cứng 12,600,000 18.900.000 8.820.000 30
22 PP2300053850 - Điện cực dán 330,000 495.000 231.000 40
23 PP2300053851 - Gel Siêu âm 869,400 1.304.100 608.580 10
24 PP2300053852 - Giấy điện tim 6 cần 2,497,000 3.745.500 1.747.900 20
25 PP2300053853 - Giấy điện tim 3 cần 4,000,000 6.000.000 2.800.000 40
26 PP2300053854 - Phim X-quang khô 85,000,000 127.500.000 59.500.000 400
27 PP2300053855 - Phim nhạy X-Quang 214,200,000 321.300.000 149.940.000 4800
28 PP2300053856 - Phim nhạy X-Quang 196,800,000 295.200.000 137.760.000 3200
29 PP2300053857 - Phim X- Quang nha khoa 1,800,000 2.700.000 1.260.000 60
30 PP2300053858 - Thuốc rửa phim 24,948,000 37.422.000 17.463.600 7.2
31 PP2300053859 - Thuốc rửa phim 31,752,000 47.628.000 22.226.400 7.2
32 PP2300053860 - Đầu Col trắng 735,000 1.102.500 514.500 1000
33 PP2300053861 - Đầu Col vàng 800,000 1.200.000 560.000 2000
34 PP2300053862 - Đầu Col xanh 1,500,000 2.250.000 1.050.000 2000
35 PP2300053863 - Airway nhựa các cỡ 580,000 870.000 406.000 20
36 PP2300053864 - Băng chỉ thị nhiệt độ 6,000,000 9.000.000 4.200.000 20
37 PP2300053865 - Bao camera nội soi 680,000 1.020.000 476.000 20
38 PP2300053866 - Dây garo 690,000 1.035.000 483.000 60
39 PP2300053867 - Gel bôi trơn 3,000,000 4.500.000 2.100.000 10
40 PP2300053868 - Kẹp rốn 127,500 191.250 89.250 20
41 PP2300053869 - Khẩu trang y tế 4 lớp 120,000,000 180.000.000 84.000.000 40000
42 PP2300053870 - Que thử thai 390,000 585.000 273.000 20
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300053829
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300053830
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300053831
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300053832
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300053833
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300053834
Giá từng phần lô 1,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300053835
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2300053836
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khóa ba chạc (Không có dây)
Mã phần lô PP2300053837
Giá từng phần lô 301,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống hút nhớt có khóa các số
Mã phần lô PP2300053838
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300053839
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300053840
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300053841
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông hậu môn các số (sonde hậu môn)
Mã phần lô PP2300053842
Giá từng phần lô 187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông tiểu một nhánh các số
Mã phần lô PP2300053843
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dao mổ
Mã phần lô PP2300053844
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bột bó
Mã phần lô PP2300053845
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bột bó
Mã phần lô PP2300053846
Giá từng phần lô 10,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.173.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300053847
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp cánh tay ( vải)
Mã phần lô PP2300053848
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300053849
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300053850
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300053851
Giá từng phần lô 869,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300053852
Giá từng phần lô 2,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.745.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300053853
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X-quang khô
Mã phần lô PP2300053854
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300053855
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300053856
Giá từng phần lô 196,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X- Quang nha khoa
Mã phần lô PP2300053857
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Thuốc rửa phim
Mã phần lô PP2300053858
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Thuốc rửa phim
Mã phần lô PP2300053859
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu Col trắng
Mã phần lô PP2300053860
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300053861
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2300053862
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Airway nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300053863
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Băng chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300053864
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300053865
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây garo
Mã phần lô PP2300053866
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300053867
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300053868
Giá từng phần lô 127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300053869
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Que thử thai
Mã phần lô PP2300053870
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->