Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300098688-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng Bình Định
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300068347
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 501,348,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.520.223 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300169063 - Kim lấy thuốc (Kim lấy thuốc các số) 44,485,000 60.661 VT01 31.139.500
2 PP2300169064 - Kim châm cứu đẩy chỉ 49,500,000 67.500.000 VT02 34.650.000
3 PP2300169065 - Kim châm cứu 336,000,000 458.181.818 VT03 235.200.000
4 PP2300169066 - Túi đựng nước tiểu 677,250 923.523 VT04 474.075
5 PP2300169067 - Dây thở Oxy 2 nhánh 856,800 1.168.364 VT05 599.760
6 PP2300169068 - Dây nối oxy 325,000 443.182 VT06 227.500
7 PP2300169069 - Ống thông tiểu (Sonde Foley 2 nhánh các cỡ) 1,425,000 1.943.182 VT07 997.500
8 PP2300169070 - Ống thông dạ dày 57,500 78.409 VT08 40.250
9 PP2300169071 - Dây hút nhớt có khóa (Các số) 100,000 136.364 VT09 70.000
10 PP2300169072 - Phim nhạy X-Quang 12,000,000 16.363.636 VT10 8.400.000
11 PP2300169073 - Phim nhạy X-Quang 7,800,000 10.636.364 VT11 5.460.000
12 PP2300169074 - Đầu côn 22,500 30.682 VT12 15.750
13 PP2300169075 - Đầu côn 80,000 109.091 VT13 56.000
14 PP2300169076 - Gel điện tim 480,000 654.545 VT14 336.000
15 PP2300169077 - Gel siêu âm 4,065,840 5.544.327 VT15 2.846.088
16 PP2300169078 - Giấy điện tim 1,751,750 2.388.750 VT16 1.226.225
17 PP2300169079 - Dây garo 225,000 306.818 VT17 157.500
18 PP2300169080 - Khẩu trang y tế 36,750,000 50.113.636 VT18 25.725.000
19 PP2300169081 - Băng chỉ thị nhiệt 498,750 680.114 VT19 349.125
20 PP2300169082 - Lọ đựng nước tiểu 2,268,000 3.092.727 VT20 1.587.600
21 PP2300169083 - Cốc đựng mẫu 1,980,000 2.700.000 VT21 1.386.000
Kim lấy thuốc (Kim lấy thuốc các số)
Mã phần lô PP2300169063
Giá từng phần lô 44,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.661
Mã hàng hóa (HS) VT01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.139.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu đẩy chỉ
Mã phần lô PP2300169064
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300169065
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.818
Mã hàng hóa (HS) VT03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300169066
Giá từng phần lô 677,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.523
Mã hàng hóa (HS) VT04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây thở Oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300169067
Giá từng phần lô 856,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.364
Mã hàng hóa (HS) VT05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2300169068
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182
Mã hàng hóa (HS) VT06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông tiểu (Sonde Foley 2 nhánh các cỡ)
Mã phần lô PP2300169069
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.182
Mã hàng hóa (HS) VT07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300169070
Giá từng phần lô 57,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409
Mã hàng hóa (HS) VT08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây hút nhớt có khóa (Các số)
Mã phần lô PP2300169071
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.364
Mã hàng hóa (HS) VT09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300169072
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS) VT10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300169073
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS) VT11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu côn
Mã phần lô PP2300169074
Giá từng phần lô 22,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.682
Mã hàng hóa (HS) VT12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu côn
Mã phần lô PP2300169075
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091
Mã hàng hóa (HS) VT13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300169076
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545
Mã hàng hóa (HS) VT14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300169077
Giá từng phần lô 4,065,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.327
Mã hàng hóa (HS) VT15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.846.088
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300169078
Giá từng phần lô 1,751,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.388.750
Mã hàng hóa (HS) VT16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.226.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây garo
Mã phần lô PP2300169079
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818
Mã hàng hóa (HS) VT17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300169080
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.636
Mã hàng hóa (HS) VT18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300169081
Giá từng phần lô 498,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.114
Mã hàng hóa (HS) VT19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300169082
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.092.727
Mã hàng hóa (HS) VT20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300169083
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) VT21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->