Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300372137-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300257353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 886,262,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.278.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300513388 - Dao mổ 2,520,000 3.780.000 1.764.000 364
2 PP2300513389 - Kim châm cứu 159,600,000 239.400.000 111.720.000 72727
3 PP2300513390 - Kim chọc dò tủy sống 5,827,500 8.741.250 4.079.250 45
4 PP2300513391 - Kim lấy thuốc 23,520,000 35.280.000 16.464.000 12727
5 PP2300513392 - Bơm karman(Bộ hút điều kinh) 694,470 1.041.705 486.129 2
6 PP2300513393 - Dây nối bơm tiêm điện 2,310,000 3.465.000 1.617.000 91
7 PP2300513394 - Dây thở Oxy 2 nhánh 13,702,500 20.553.750 9.591.750 455
8 PP2300513395 - Khóa ba chạc (Không có dây) 357,000 535.500 249.900 18
9 PP2300513396 - Ống hút nhớt có khóa các số 541,800 812.700 379.260 55
10 PP2300513397 - Ống hút thai 14,700,000 22.050.000 10.290.000 55
11 PP2300513398 - Ống nội khí quản có bóng các số 2,699,550 4.049.325 1.889.685 27
12 PP2300513399 - Ống thông dạ dày 600,000 900.000 420.000 27
13 PP2300513400 - Ống thông Foley 2 nhánh 6,300,000 9.450.000 4.410.000 91
14 PP2300513401 - Ống thông hậu môn các số (sonde hậu môn) 151,200 226.800 105.840 9
15 PP2300513402 - Ống thông tiểu một nhánh các số 1,000,000 1.500.000 700.000 18
16 PP2300513403 - Bột bó 10,200,000 15.300.000 7.140.000 273
17 PP2300513404 - Bột bó 10,000,000 15.000.000 7.000.000 182
18 PP2300513405 - Nẹp cổ cứng 4,330,000 6.495.000 3.031.000 9
19 PP2300513406 - Gel bôi trơn 960,000 1.440.000 672.000 4
20 PP2300513407 - Gel Siêu âm 1,575,000 2.362.500 1.102.500 11
21 PP2300513408 - Gel điện tim 750,000 1.125.000 525.000 9
22 PP2300513409 - Giấy điện tim 3 cần 12,127,500 18.191.250 8.489.250 100
23 PP2300513410 - Giấy in máy monitoring sản khoa 588,000 882.000 411.600 4
24 PP2300513411 - Phim nhạy X-Quang 252,000,000 378.000.000 176.400.000 4364
25 PP2300513412 - Phim nhạy X-Quang 251,748,000 377.622.000 176.223.600 3273
26 PP2300513413 - Phim X-quang khô 82,740,000 124.110.000 57.918.000 364
27 PP2300513414 - Airway nhựa các cỡ 483,000 724.500 338.100 18
28 PP2300513415 - Băng chỉ thị nhiệt độ 3,115,350 4.673.025 2.180.745 9
29 PP2300513416 - Bao camera nội soi 2,520,000 3.780.000 1.764.000 73
30 PP2300513417 - Dây garo 1,470,000 2.205.000 1.029.000 91
31 PP2300513418 - Điện cực dán 892,500 1.338.750 624.750 91
32 PP2300513419 - Kẹp rốn 268,800 403.200 188.160 36
33 PP2300513420 - Khẩu trang y tế 4 lớp 10,500,000 15.750.000 7.350.000 3636
34 PP2300513421 - Nút chặn kim luồn 3,180,000 4.770.000 2.226.000 727
35 PP2300513422 - Túi đựng nước tiểu 1,650,000 2.475.000 1.155.000 55
36 PP2300513423 - Vòng đeo tay bệnh nhân 640,000 960.000 448.000 73
Dao mổ
Mã phần lô PP2300513388
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300513389
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300513390
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.741.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300513391
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bơm karman(Bộ hút điều kinh)
Mã phần lô PP2300513392
Giá từng phần lô 694,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.129
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300513393
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây thở Oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300513394
Giá từng phần lô 13,702,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.553.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.591.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khóa ba chạc (Không có dây)
Mã phần lô PP2300513395
Giá từng phần lô 357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống hút nhớt có khóa các số
Mã phần lô PP2300513396
Giá từng phần lô 541,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống hút thai
Mã phần lô PP2300513397
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300513398
Giá từng phần lô 2,699,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.049.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.889.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300513399
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300513400
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông hậu môn các số (sonde hậu môn)
Mã phần lô PP2300513401
Giá từng phần lô 151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông tiểu một nhánh các số
Mã phần lô PP2300513402
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bột bó
Mã phần lô PP2300513403
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bột bó
Mã phần lô PP2300513404
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300513405
Giá từng phần lô 4,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.031.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300513406
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300513407
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300513408
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300513409
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.191.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy in máy monitoring sản khoa
Mã phần lô PP2300513410
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300513411
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300513412
Giá từng phần lô 251,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.223.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phim X-quang khô
Mã phần lô PP2300513413
Giá từng phần lô 82,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Airway nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300513414
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Băng chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300513415
Giá từng phần lô 3,115,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.673.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300513416
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây garo
Mã phần lô PP2300513417
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300513418
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300513419
Giá từng phần lô 268,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300513420
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300513421
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300513422
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300513423
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->