Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung của Bệnh viện Đa khoa khu vực Kiến Tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500401881-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Kiến Tường
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế bổ sung của Bệnh viện Đa khoa khu vực Kiến Tường
Số hiệu KHLCNT PL2500207809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 2,310,054,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500414339 - Gạc dẫn lưu 1 cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng 700,000 7,000
2 PP2500414340 - Gạc phẩu thuật 30 x 30cm, 6 lớp cản quang 119,000,000 1,190,000
3 PP2500414341 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 90,000,000 900,000
4 PP2500414342 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 59,600,000 596,000
5 PP2500414343 - Gạc lưới lipido-colloid, 10 x10cm 17,600,000 176,000
6 PP2500414344 - Chromic catgut 2/0, 150cm không kim 24,600,000 246,000
7 PP2500414345 - Chromic catgut 2/0,dài 75cm, kim tam giác 24mm,1/2c 122,500,000 1,225,000
8 PP2500414346 - Bơm tiêm cản quang 25,600,000 256,000
9 PP2500414347 - Dây truyền máu 31,680,000 316,800
10 PP2500414348 - Kim cánh bướm các loại, các cỡ 260,000 2,600
11 PP2500414349 - Kim luồn tĩnh mạch 18G 924,000 9,240
12 PP2500414350 - Bộ điều kinh karman 6,300,000 63,000
13 PP2500414351 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng 2,400,000 24,000
14 PP2500414352 - Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột các size 500,000,000 5,000,000
15 PP2500414353 - Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 38,000,000 380,000
16 PP2500414354 - Túi ép phồng 200mmx100m 63,000,000 630,000
17 PP2500414355 - Băng keo chỉ thị nhiệt 1322 13,200,000 132,000
18 PP2500414356 - Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1243A 38,000,000 380,000
19 PP2500414357 - Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng hơi nước 1250 28,000,000 280,000
20 PP2500414358 - Lọ đựng phân 8,400,000 84,000
21 PP2500414359 - Vít khóa 3.5 các cỡ 165,000,000 1,650,000
22 PP2500414360 - Vít khóa 5.0 các cỡ 200,000,000 2,000,000
23 PP2500414361 - Vít xốp rỗng 4.5 (các cỡ) 17,000,000 170,000
24 PP2500414362 - Vít xốp rỗng 6.5 (các cỡ) 26,000,000 260,000
25 PP2500414363 - Vít xốp rỗng 7.3 (các cỡ) 26,000,000 260,000
26 PP2500414364 - Vít xốp rỗng titan 3.5 (các cỡ) 25,000,000 250,000
27 PP2500414365 - Vít xốp rỗng titan 4.5 (các cỡ) 25,000,000 250,000
28 PP2500414366 - Vít xốp rỗng titan 6.5 (các cỡ) 25,000,000 250,000
29 PP2500414367 - Vít xốp rỗng titan 7.3 (các cỡ) 25,000,000 250,000
30 PP2500414368 - Đinh Kirschner răng 22,000,000 220,000
31 PP2500414369 - Nẹp khoá đầu trên xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) 80,000,000 800,000
32 PP2500414370 - Nẹp khoá đầu dưới xương trụ titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) 80,000,000 800,000
33 PP2500414371 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) 88,000,000 880,000
34 PP2500414372 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác titan (các cỡ) 150,000,000 1,500,000
35 PP2500414373 - Nẹp khóa đùi (các cỡ) 100,000,000 1,000,000
36 PP2500414374 - Nẹp khóa cẳng chân (các cỡ) 45,000,000 450,000
37 PP2500414375 - Băng cổ tay 3,950,000 39,500
38 PP2500414376 - Đai Desaut 17,340,000 173,400
Gạc dẫn lưu 1 cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500414339
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gạc phẩu thuật 30 x 30cm, 6 lớp cản quang
Mã phần lô PP2500414340
Giá từng phần lô 119,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500414341
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500414342
Giá từng phần lô 59,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gạc lưới lipido-colloid, 10 x10cm
Mã phần lô PP2500414343
Giá từng phần lô 17,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chromic catgut 2/0, 150cm không kim
Mã phần lô PP2500414344
Giá từng phần lô 24,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chromic catgut 2/0,dài 75cm, kim tam giác 24mm,1/2c
Mã phần lô PP2500414345
Giá từng phần lô 122,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2500414346
Giá từng phần lô 25,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500414347
Giá từng phần lô 31,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim cánh bướm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500414348
Giá từng phần lô 260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2500414349
Giá từng phần lô 924,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ điều kinh karman
Mã phần lô PP2500414350
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que lấy bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2500414351
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột các size
Mã phần lô PP2500414352
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500414353
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Túi ép phồng 200mmx100m
Mã phần lô PP2500414354
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt 1322
Mã phần lô PP2500414355
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1243A
Mã phần lô PP2500414356
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng hơi nước 1250
Mã phần lô PP2500414357
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Lọ đựng phân
Mã phần lô PP2500414358
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vít khóa 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500414359
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vít khóa 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500414360
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vít xốp rỗng 4.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414361
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vít xốp rỗng 6.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414362
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vít xốp rỗng 7.3 (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414363
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vít xốp rỗng titan 3.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414364
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vít xốp rỗng titan 4.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414365
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vít xốp rỗng titan 6.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414366
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vít xốp rỗng titan 7.3 (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414367
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đinh Kirschner răng
Mã phần lô PP2500414368
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nẹp khoá đầu trên xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2500414369
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nẹp khoá đầu dưới xương trụ titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2500414370
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nẹp khoá đầu dưới xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2500414371
Giá từng phần lô 88,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương mác titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414372
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nẹp khóa đùi (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414373
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nẹp khóa cẳng chân (các cỡ)
Mã phần lô PP2500414374
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng cổ tay
Mã phần lô PP2500414375
Giá từng phần lô 3,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đai Desaut
Mã phần lô PP2500414376
Giá từng phần lô 17,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->