Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400465961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện thành phố Thủ Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện thành phố Thủ Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400258311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 73,358,616,625 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400410256 - Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m | 90,000,000 | 122.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 63000000 | 25 | 1,800,000 |
| 2 | PP2400410257 - Băng hút dịch tối ưu 10cm x 10cm | 9,000,000 | 12.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 6300000 | 75 | 180,000 |
| 3 | PP2400410258 - Băng hút dịch tối ưu 20cm x 20cm | 19,500,000 | 26.590.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 13650000 | 75 | 390,000 |
| 4 | PP2400410259 - Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel | 198,725,625 | 270.989.489 | Tính chất tương tự: Vật tư | 139107938 | 307 | 3,974,513 |
| 5 | PP2400410260 - Băng xốp không có viền băng keo (15cm x 20cm) ± 5 % | 87,500,000 | 119.318.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 61250000 | 88 | 1,750,000 |
| 6 | PP2400410261 - Bộ bình dẫn lưu màng phổi | 85,500,000 | 116.590.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 59850000 | 143 | 1,710,000 |
| 7 | PP2400410262 - Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn | 121,275,000 | 165.375.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 84892500 | 625 | 2,425,500 |
| 8 | PP2400410263 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông | 16,500,000 | 22.500.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 11550000 | 2 | 330,000 |
| 9 | PP2400410264 - Bơm tiêm 3ml đầu xoắn | 3,150,000 | 4.295.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 2205000 | 188 | 63,000 |
| 10 | PP2400410265 - Bơm truyền tĩnh mạch | 619,500,000 | 844.772.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 433650000 | 250 | 12,390,000 |
| 11 | PP2400410266 - Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần | 120,204,000 | 163.914.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 84142800 | 53 | 2,404,080 |
| 12 | PP2400410267 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 128,000,000 | 174.545.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 89600000 | 3 | 2,560,000 |
| 13 | PP2400410268 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 218,400,000 | 297.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 152880000 | 3 | 4,368,000 |
| 14 | PP2400410269 - Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr | 15,960,000 | 21.763.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 11172000 | 2 | 319,200 |
| 15 | PP2400410270 - Chỉ dây chằng nhân tạo ( PTFE) | 15,840,000 | 21.600.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 11088000 | 5 | 316,800 |
| 16 | PP2400410271 - Chỉ khâu mạch máu không tan 8/0 | 44,100,000 | 60.136.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 30870000 | 25 | 882,000 |
| 17 | PP2400410272 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn hoặc đầu cắt 1/2C, dài 26mm | 25,137,000 | 34.277.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 17595900 | 53 | 502,740 |
| 18 | PP2400410273 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 17 mm | 26,705,000 | 36.415.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 18693500 | 50 | 534,100 |
| 19 | PP2400410274 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài ≥ 60cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C dài11mm | 12,600,000 | 17.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 8820000 | 25 | 252,000 |
| 20 | PP2400410275 - Chỉ điện cực trong phẫu thuật tim | 64,000,000 | 87.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 44800000 | 50 | 1,280,000 |
| 21 | PP2400410276 - Chổi phết tế bào âm đạo tiệt trùng | 22,500,000 | 30.681.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 15750000 | 375 | 450,000 |
| 22 | PP2400410277 - Đai cột sống các cỡ | 20,000,000 | 27.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 14000000 | 63 | 400,000 |
| 23 | PP2400410278 - Dẫn lưu đường mật thẳng | 27,000,000 | 36.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 18900000 | 8 | 540,000 |
| 24 | PP2400410279 - Dẫn lưu penrose | 1,263,600 | 1.723.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 884520 | 82 | 25,272 |
| 25 | PP2400410280 - Đầu col có lọc 200 μL vô trùng loại dài | 44,850,000 | 61.159.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 31395000 | 58 | 897,000 |
| 26 | PP2400410281 - Dây dẫn hướng đường mật | 74,250,000 | 101.250.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 51975000 | 3 | 1,485,000 |
| 27 | PP2400410282 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8% | 135,000,000 | 184.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 94500000 | 75 | 2,700,000 |
| 28 | PP2400410283 - Điện cực tim dùng trong môi trường MRI | 3,360,000 | 4.581.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 2352000 | 50 | 67,200 |
| 29 | PP2400410284 - Dụng cucốđịnh nội khíquản có chống cắn | 341,000,000 | 465.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 238700000 | 250 | 6,820,000 |
| 30 | PP2400410285 - Dụng cumổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép | 1,760,400,000 | 2.400.545.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1232280000 | 75 | 35,208,000 |
| 31 | PP2400410286 - Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét | 120,000,000 | 163.636.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 84000000 | 125 | 2,400,000 |
| 32 | PP2400410287 - Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang | 7,500,000 | 10.227.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 5250000 | 1250 | 150,000 |
| 33 | PP2400410288 - Gạc vô định hình | 18,000,000 | 24.545.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 12600000 | 50 | 360,000 |
| 34 | PP2400410289 - Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L | 7,744,000 | 10.560.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 5420800 | 121 | 154,880 |
| 35 | PP2400410290 - Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L | 57,030,000 | 77.768.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 39921000 | 476 | 1,140,600 |
| 36 | PP2400410291 - Kẹp mạch máu titan mổ bắt cầu mạch vành các cỡ (Siêu nhỏ, S, Swide, M) | 200,000,000 | 272.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 140000000 | 1000 | 4,000,000 |
| 37 | PP2400410292 - Kim 26 1*1/2 | 280,000 | 381.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 196000 | 175 | 5,600 |
| 38 | PP2400410293 - Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ | 46,520,000 | 63.436.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 32564000 | 5 | 930,400 |
| 39 | PP2400410294 - Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G | 80,000,000 | 109.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 56000000 | 3 | 1,600,000 |
| 40 | PP2400410295 - Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G | 80,000,000 | 109.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 56000000 | 3 | 1,600,000 |
| 41 | PP2400410296 - Lam kính nhám | 60,743,900 | 82.832.591 | Tính chất tương tự: Vật tư | 42520730 | 406 | 1,214,878 |
| 42 | PP2400410297 - Lọ vô trùng lấy mẫu | 18,715,000 | 25.520.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 13100500 | 2463 | 374,300 |
| 43 | PP2400410298 - Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp | 2,015,000 | 2.747.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1410500 | 7 | 40,300 |
| 44 | PP2400410299 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn, kiểu hình trụ | 600,000,000 | 818.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 420000000 | 5 | 12,000,000 |
| 45 | PP2400410300 - Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm | 27,200,000 | 37.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 19040000 | 1 | 544,000 |
| 46 | PP2400410301 - Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm | 150,000,000 | 204.545.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 105000000 | 2 | 3,000,000 |
| 47 | PP2400410302 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyesterchiều dài 15cm - 30cm | 26,000,000 | 35.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 18200000 | 1 | 520,000 |
| 48 | PP2400410303 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm | 26,000,000 | 35.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 18200000 | 1 | 520,000 |
| 49 | PP2400410304 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm | 26,000,000 | 35.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 18200000 | 1 | 520,000 |
| 50 | PP2400410305 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm | 60,000,000 | 81.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 42000000 | 1 | 1,200,000 |
| 51 | PP2400410306 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm | 70,000,000 | 95.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 49000000 | 1 | 1,400,000 |
| 52 | PP2400410307 - Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm | 110,000,000 | 150.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 77000000 | 2 | 2,200,000 |
| 53 | PP2400410308 - Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm | 70,000,000 | 95.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 49000000 | 1 | 1,400,000 |
| 54 | PP2400410309 - Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh | 682,500 | 930.682 | Tính chất tương tự: Vật tư | 477750 | 63 | 13,650 |
| 55 | PP2400410310 - Nẹp vải cẳng tay | 8,000,000 | 10.909.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 5600000 | 50 | 160,000 |
| 56 | PP2400410311 - Nhiệt kế vật tư | 13,125,000 | 17.897.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 9187500 | 132 | 262,500 |
| 57 | PP2400410312 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch phù hợp máy Neo Laser | 1,039,500,000 | 1.417.500.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 727650000 | 25 | 20,790,000 |
| 58 | PP2400410313 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ | 179,998,500 | 245.452.500 | Tính chất tương tự: Vật tư | 125998950 | 38 | 3,599,970 |
| 59 | PP2400410314 - Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ | 5,100,000 | 6.954.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 3570000 | 15 | 102,000 |
| 60 | PP2400410315 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em | 75,000,000 | 102.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 52500000 | 2 | 1,500,000 |
| 61 | PP2400410316 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa | 14,240,000 | 19.418.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 9968000 | 10 | 284,800 |
| 62 | PP2400410317 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2 | 2,563,200,000 | 3.495.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1794240000 | 1800 | 51,264,000 |
| 63 | PP2400410318 - Que gòn trong ống nhựa tiệt trùng | 12,302,500 | 16.776.136 | Tính chất tương tự: Vật tư | 8611750 | 1663 | 246,050 |
| 64 | PP2400410319 - Que phết tế bào âm đạo | 1,197,000 | 1.632.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 837900 | 375 | 23,940 |
| 65 | PP2400410320 - Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4 | 10,798,800 | 14.725.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 7559160 | 30 | 215,976 |
| 66 | PP2400410321 - Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng | 132,000,000 | 180.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 92400000 | 5 | 2,640,000 |
| 67 | PP2400410322 - Stent momo J đường niệu bao gồm dây dẫn đường | 18,500,000 | 25.227.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 12950000 | 13 | 370,000 |
| 68 | PP2400410323 - Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em | 757,485,000 | 1.032.934.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 530239500 | 2037 | 15,149,700 |
| 69 | PP2400410324 - Túi đo máu sau sinh | 8,250,000 | 11.250.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 5775000 | 375 | 165,000 |
| 70 | PP2400410325 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 52,750,000 | 71.931.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 36925000 | 10550 | 1,055,000 |
| 71 | PP2400410326 - Đầu dò siêu âm nội mạch vành | 3,003,000,000 | 4.095.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 2102100000 | 33 | 60,060,000 |
| 72 | PP2400410327 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch | 176,400,000 | 240.545.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 123480000 | 18 | 3,528,000 |
| 73 | PP2400410328 - Bóng nong mạch vành có dao cắt | 1,320,000,000 | 1.800.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 924000000 | 15 | 26,400,000 |
| 74 | PP2400410329 - Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay khớp vai | 129,400,000 | 176.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 90580000 | 5 | 2,588,000 |
| 75 | PP2400410330 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ | 840,000,000 | 1.145.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 588000000 | 20 | 16,800,000 |
| 76 | PP2400410331 - Nẹp khóa mắt cá ngoài có móc | 630,000,000 | 859.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 441000000 | 8 | 12,600,000 |
| 77 | PP2400410332 - Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày | 630,000,000 | 859.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 441000000 | 8 | 12,600,000 |
| 78 | PP2400410333 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 900,000,000 | 1.227.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 630000000 | 12 | 18,000,000 |
| 79 | PP2400410334 - Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở | 5,460,000,000 | 7.445.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 3822000000 | 30 | 109,200,000 |
| 80 | PP2400410335 - Stent nong mạch vành PlatinumChromium có tẩm thuốc Everolimus | 2,050,000,000 | 2.795.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1435000000 | 13 | 41,000,000 |
| 81 | PP2400410336 - Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng | 550,000,000 | 750.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 385000000 | 13 | 11,000,000 |
| 82 | PP2400410337 - Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside | 332,500,000 | 453.409.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 232750000 | 13 | 6,650,000 |
| 83 | PP2400410338 - Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai | 281,250,000 | 383.522.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 196875000 | 13 | 5,625,000 |
| 84 | PP2400410339 - Vít khóa đường kính 5.0mm | 1,015,000,000 | 1.384.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 710500000 | 175 | 20,300,000 |
| 85 | PP2400410340 - Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ | 560,000,000 | 763.636.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 392000000 | 250 | 11,200,000 |
| 86 | PP2400410341 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,040,000,000 | 1.418.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 728000000 | 33 | 20,800,000 |
| 87 | PP2400410342 - Cuộn Chỉ thép | 2,590,000 | 3.531.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1813000 | 3 | 51,800 |
| 88 | PP2400410343 - Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha | 459,000,000 | 625.909.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 321300000 | 13 | 9,180,000 |
| 89 | PP2400410344 - Chỉ thép bánh chè | 40,162,500 | 54.767.045 | Tính chất tương tự: Vật tư | 28113750 | 75 | 803,250 |
| 90 | PP2400410345 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ | 927,200,000 | 1.264.363.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 649040000 | 10 | 18,544,000 |
| 91 | PP2400410346 - Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành Enclose II | 75,787,500 | 103.346.591 | Tính chất tương tự: Vật tư | 53051250 | 2 | 1,515,750 |
| 92 | PP2400410347 - Dù đóng thông liên thất | 71,000,000 | 96.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 49700000 | 1 | 1,420,000 |
| 93 | PP2400410348 - Đinh nội tủy xương đùi loại ngắn | 450,000,000 | 613.636.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 315000000 | 8 | 9,000,000 |
| 94 | PP2400410349 - Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm | 560,000,000 | 763.636.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 392000000 | 18 | 11,200,000 |
| 95 | PP2400410350 - Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp | 180,000,000 | 245.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 126000000 | 25 | 3,600,000 |
| 96 | PP2400410351 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ | 403,200,000 | 549.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 282240000 | 10 | 8,064,000 |
| 97 | PP2400410352 - Xi măng xương có kháng sinh | 60,000,000 | 81.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 42000000 | 5 | 1,200,000 |
| 98 | PP2400410353 - Nẹp mini 2.0mm | 1,560,000,000 | 2.127.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1092000000 | 50 | 31,200,000 |
| 99 | PP2400410354 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 3,267,500,000 | 4.455.681.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 2287250000 | 13 | 65,350,000 |
| 100 | PP2400410355 - Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ | 382,500,000 | 521.590.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 267750000 | 25 | 7,650,000 |
| 101 | PP2400410356 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Pebax | 165,000,000 | 225.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 115500000 | 8 | 3,300,000 |
| 102 | PP2400410357 - Quả lọc thận nhân tạo High Flux, diện tích màng 1.6m2 | 155,994,000 | 212.719.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 109195800 | 150 | 3,119,880 |
| 103 | PP2400410358 - Bộ dây lọc máu HDF - Online | 134,925,000 | 183.988.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 94447500 | 125 | 2,698,500 |
| 104 | PP2400410359 - Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm | 198,000,000 | 270.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 138600000 | 100 | 3,960,000 |
| 105 | PP2400410360 - Bộ dây máy HFNC (AIRVO2) có kèm đầu nối phun khí dung | 235,000,000 | 320.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 164500000 | 25 | 4,700,000 |
| 106 | PP2400410361 - Dây oxy 1 nhánh 8fr | 300,000 | 409.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 210000 | 30 | 6,000 |
| 107 | PP2400410362 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi, đường kính 5mm đến 8mm | 157,500,000 | 214.772.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 110250000 | 2 | 3,150,000 |
| 108 | PP2400410363 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi, đường kính 5mm đến 14mm | 142,500,000 | 194.318.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 99750000 | 2 | 2,850,000 |
| 109 | PP2400410364 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu, đường kính 5mm đến 10mm | 231,000,000 | 315.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 161700000 | 3 | 4,620,000 |
| 110 | PP2400410365 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 592,500,000 | 807.954.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 414750000 | 4 | 11,850,000 |
| 111 | PP2400410366 - Khung giá đỡ (Stent) ngoại vi chất liệu hợp kim Elgiloy | 154,500,000 | 210.681.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 108150000 | 2 | 3,090,000 |
| 112 | PP2400410367 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên cho chậu đùi và dưới gối, đường kính 2.0mm đến 10.0mm | 149,800,000 | 204.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 104860000 | 5 | 2,996,000 |
| 113 | PP2400410368 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính lớn | 42,000,000 | 57.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 29400000 | 2 | 840,000 |
| 114 | PP2400410369 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính từ 1.5mm đến 4.0mm | 79,000,000 | 107.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 55300000 | 3 | 1,580,000 |
| 115 | PP2400410370 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, đường kính 3mm đến 12mm | 252,000,000 | 343.636.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 176400000 | 8 | 5,040,000 |
| 116 | PP2400410371 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 2μg/mm2 | 250,000,000 | 340.909.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 175000000 | 3 | 5,000,000 |
| 117 | PP2400410372 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên | 65,800,000 | 89.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 46060000 | 5 | 1,316,000 |
| 118 | PP2400410373 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" | 29,200,000 | 39.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 20440000 | 3 | 584,000 |
| 119 | PP2400410374 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" | 29,200,000 | 39.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 20440000 | 3 | 584,000 |
| 120 | PP2400410375 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả. Đầu gần có stent chữ M và có marker hình E ngược ở chân ngắn. | 1,450,000,000 | 1.977.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1015000000 | 2 | 29,000,000 |
| 121 | PP2400410376 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả. Đầu gần có stent chữ M và có marker hình E ngược. | 420,000,000 | 572.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 294000000 | 2 | 8,400,000 |
| 122 | PP2400410377 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả với 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent | 1,325,000,000 | 1.806.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 927500000 | 2 | 26,500,000 |
| 123 | PP2400410378 - Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả với 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent | 350,000,000 | 477.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 245000000 | 2 | 7,000,000 |
| 124 | PP2400410379 - Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả. Đầu gần có stent chữ M và có marker hình chữ E | 600,000,000 | 818.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 420000000 | 2 | 12,000,000 |
| 125 | PP2400410380 - Mạch máu nhân tạo kết hợp stent graft động mạch chủ ngực dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực các loại, các cỡ | 325,000,000 | 443.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 227500000 | 1 | 6,500,000 |
| 126 | PP2400410381 - Oxy lỏng | 1,110,000,000 | 1.513.636.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 777000000 | 75000 | 22,200,000 |
| 127 | PP2400410382 - Oxy nhỏ | 64,600,000 | 88.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 45220000 | 475 | 1,292,000 |
| 128 | PP2400410383 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước | 80,000,000 | 109.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 56000000 | 250 | 1,600,000 |
| 129 | PP2400410384 - Ống thông dẻo dễ dàng uốn | 70,200,000 | 95.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 49140000 | 975 | 1,404,000 |
| 130 | PP2400410385 - Nẹp gỗ 1.2m | 40,000,000 | 54.545.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 28000000 | 200 | 800,000 |
| 131 | PP2400410386 - Nẹp gỗ 100cm | 28,800,000 | 39.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 20160000 | 150 | 576,000 |
| 132 | PP2400410387 - Nẹp gỗ 70cm | 16,000,000 | 21.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 11200000 | 100 | 320,000 |
| 133 | PP2400410388 - Nẹp gỗ 50cm | 32,000,000 | 43.636.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 22400000 | 250 | 640,000 |
| 134 | PP2400410389 - Nẹp gỗ 30cm | 31,000,000 | 42.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 21700000 | 250 | 620,000 |
| 135 | PP2400410390 - Ống dẫn lưu màng phổi | 4,399,800 | 5.999.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 3079860 | 5 | 87,996 |
| 136 | PP2400410391 - Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da | 146,475,000 | 199.738.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 102532500 | 38 | 2,929,500 |
| 137 | PP2400410392 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng | 31,500,000 | 42.954.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 22050000 | 75 | 630,000 |
| 138 | PP2400410393 - Giấy đo tim thai | 14,560,000 | 19.854.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 10192000 | 50 | 291,200 |
| 139 | PP2400410394 - Kim 26 1/2 | 620,000 | 845.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 434000 | 388 | 12,400 |
| 140 | PP2400410395 - Dao mổ số 11 | 4,095,000 | 5.584.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 2866500 | 813 | 81,900 |
| 141 | PP2400410396 - Dao mổ số 15 | 2,520,000 | 3.436.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1764000 | 500 | 50,400 |
| 142 | PP2400410397 - Dao mổ phaco 2.4mm | 56,700,000 | 77.318.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 39690000 | 75 | 1,134,000 |
| 143 | PP2400410398 - Chỉ không tan 10/0 | 8,425,200 | 11.488.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 5897640 | 13 | 168,504 |
| 144 | PP2400410399 - Chỉ phẫu thuật Silk 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm | 14,700,000 | 20.045.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 10290000 | 250 | 294,000 |
| 145 | PP2400410400 - Chỉ phẫu thuật Silk 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm | 19,110,000 | 26.059.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 13377000 | 250 | 382,200 |
| 146 | PP2400410401 - Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan | 850,000,000 | 1.159.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 595000000 | 5 | 17,000,000 |
| 147 | PP2400410402 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa | 47,000,000 | 64.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 32900000 | 5 | 940,000 |
| 148 | PP2400410403 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa | 121,600,000 | 165.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 85120000 | 10 | 2,432,000 |
| 149 | PP2400410404 - Giá đỡ mạch vành sinh học phủthuốc Sirolimusđiều trikép | 3,950,000,000 | 5.386.363.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 2765000000 | 25 | 79,000,000 |
| 150 | PP2400410405 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 519,120,000 | 707.890.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 363384000 | 20 | 10,382,400 |
| 151 | PP2400410406 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel | 1,320,000,000 | 1.800.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 924000000 | 15 | 26,400,000 |
| 152 | PP2400410407 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel | 1,240,000,000 | 1.690.909.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 868000000 | 10 | 24,800,000 |
| 153 | PP2400410408 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI | 500,000,000 | 681.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 350000000 | 3 | 10,000,000 |
| 154 | PP2400410409 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI | 980,000,000 | 1.336.363.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 686000000 | 3 | 19,600,000 |
| 155 | PP2400410410 - Chỉ catgut 3/0, kim tròn | 11,039,700 | 15.054.136 | Tính chất tương tự: Vật tư | 7727790 | 88 | 220,794 |
| 156 | PP2400410411 - Nẹp vải cánh bàn tay | 52,500,000 | 71.590.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 36750000 | 88 | 1,050,000 |
| 157 | PP2400410412 - Nẹp vải cẳng bàn tay | 19,600,000 | 26.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 13720000 | 88 | 392,000 |
| 158 | PP2400410413 - Nẹp vải cẳng bàn tay ôm ngón 1 | 24,500,000 | 33.409.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 17150000 | 88 | 490,000 |
| 159 | PP2400410414 - Nẹp bóng chày | 6,000,000 | 8.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 4200000 | 75 | 120,000 |
| 160 | PP2400410415 - Nẹp Nhôm Inselin | 5,400,000 | 7.363.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 3780000 | 75 | 108,000 |
| 161 | PP2400410416 - Dây treo tay | 13,000,000 | 17.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 9100000 | 50 | 260,000 |
| 162 | PP2400410417 - Băng thun gối | 5,800,000 | 7.909.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 4060000 | 25 | 116,000 |
| 163 | PP2400410418 - Nẹp chống xoay dài | 30,375,000 | 41.420.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 21262500 | 38 | 607,500 |
| 164 | PP2400410419 - Nẹp vải cẳng bàn chân ngắn | 12,000,000 | 16.363.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 8400000 | 25 | 240,000 |
| 165 | PP2400410420 - Nẹp vải cẳng bàn chân dài | 50,000,000 | 68.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 35000000 | 63 | 1,000,000 |
| 166 | PP2400410421 - Bột thủy tinh 10cm | 122,640,000 | 167.236.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 85848000 | 200 | 2,452,800 |
| 167 | PP2400410422 - Bông bó bột 10cm *2.7m | 17,640,000 | 24.054.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 12348000 | 150 | 352,800 |
| 168 | PP2400410423 - Bông bó bột 15cm *2.7m | 23,310,000 | 31.786.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 16317000 | 150 | 466,200 |
| 169 | PP2400410424 - Băng thun cổ tay | 6,450,000 | 8.795.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 4515000 | 38 | 129,000 |
| 170 | PP2400410425 - Bột thủy tinh 7,5cm | 106,680,000 | 145.472.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 74676000 | 200 | 2,133,600 |
| 171 | PP2400410426 - Kim cấy chỉ Mono Pro 25 mm | 15,750,000 | 21.477.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 11025000 | 125 | 315,000 |
| 172 | PP2400410427 - Kim cấy chỉ Mono Pro 38 mm | 47,250,000 | 64.431.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 33075000 | 375 | 945,000 |
| 173 | PP2400410428 - Bóng nong mạch vành có hệ thống dây dẫn kép | 300,000,000 | 409.090.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 210000000 | 8 | 6,000,000 |
| 174 | PP2400410429 - Ống thông hỗ trợ can thiệp kích thước lớn | 360,000,000 | 490.909.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 252000000 | 10 | 7,200,000 |
| 175 | PP2400410430 - Vi ống thông can thiệp mạch có marker, đường kính 0.025" | 312,480,000 | 426.109.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 218736000 | 7 | 6,249,600 |
| 176 | PP2400410431 - Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent, loại tự bung | 1,410,000,000 | 1.922.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 987000000 | 8 | 28,200,000 |
| 177 | PP2400410432 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0.07", 0,08" và loại có đoạn xa 0.014", đoạn gần 0.012" | 395,000,000 | 538.636.364 | Tính chất tương tự: Vật tư | 276500000 | 13 | 7,900,000 |
| 178 | PP2400410433 - Giá đỡ mạch cảnh nitinol cấu trúc đóng | 350,000,000 | 477.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 245000000 | 3 | 7,000,000 |
| 179 | PP2400410434 - Màng mổ tẩm iod vô trùng 60cm x 45cm | 132,048,000 | 180.065.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 92433600 | 150 | 2,640,960 |
| 180 | PP2400410435 - Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng | 154,875,000 | 211.193.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 108412500 | 13 | 3,097,500 |
| 181 | PP2400410436 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014" | 71,000,000 | 96.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 49700000 | 5 | 1,420,000 |
| 182 | PP2400410437 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035" | 73,000,000 | 99.545.455 | Tính chất tương tự: Vật tư | 51100000 | 25 | 1,460,000 |
| 183 | PP2400410438 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 158,000,000 | 215.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 110600000 | 25 | 3,160,000 |
| 184 | PP2400410439 - Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu | 3,400,000,000 | 4.636.363.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 2380000000 | 25 | 68,000,000 |
| 185 | PP2400410440 - Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ | 336,000,000 | 458.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 235200000 | 150 | 6,720,000 |
| 186 | PP2400410441 - Vít khóa động tự taro 3.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 600,000,000 | 818.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 420000000 | 250 | 12,000,000 |
| 187 | PP2400410442 - Vít vỏ động tự taro 3.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 280,000,000 | 381.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 196000000 | 100 | 5,600,000 |
| 188 | PP2400410443 - Bộ Kit gồm vi ốngthông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) | 306,000,000 | 417.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 214200000 | 8 | 6,120,000 |
| 189 | PP2400410444 - Túi chứa dịch dẫn lưu | 18,900,000 | 25.772.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 13230000 | 75 | 378,000 |
| 190 | PP2400410445 - Chỉ không tiêu sinh học (Silk) số 2/0 | 5,437,500 | 7.414.773 | Tính chất tương tự: Vật tư | 3806250 | 75 | 108,750 |
| 191 | PP2400410446 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày | 756,000,000 | 1.030.909.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 529200000 | 10 | 15,120,000 |
| 192 | PP2400410447 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng Ceramic on Poly (COP) | 1,500,000,000 | 2.045.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1050000000 | 5 | 30,000,000 |
| 193 | PP2400410448 - Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm | 382,500,000 | 521.590.909 | Tính chất tương tự: Vật tư | 267750000 | 13 | 7,650,000 |
| 194 | PP2400410449 - Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10-18mm | 133,000,000 | 181.363.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 93100000 | 5 | 2,660,000 |
| 195 | PP2400410450 - Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài | 705,000,000 | 961.363.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 493500000 | 15 | 14,100,000 |
| 196 | PP2400410451 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | 390,000,000 | 531.818.182 | Tính chất tương tự: Vật tư | 273000000 | 33 | 7,800,000 |
| 197 | PP2400410452 - Băng keo y tế trong suốt vô trùng | 2,210,000 | 3.013.636 | Tính chất tương tự: Vật tư | 1547000 | 125 | 44,200 |
| 198 | PP2400410453 - Khí CO2 y tế | 12,600,000 | 17.181.818 | Tính chất tương tự: Vật tư | 8820000 | 38 | 252,000 |
| 199 | PP2400410454 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 750,000,000 | 1.022.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 525000000 | 25 | 15,000,000 |
| 200 | PP2400410455 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ | 525,000,000 | 715.909.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 367500000 | 18 | 10,500,000 |
| 201 | PP2400410456 - Đinh chốt titan đùi các cỡ | 525,000,000 | 715.909.091 | Tính chất tương tự: Vật tư | 367500000 | 18 | 10,500,000 |
| 202 | PP2400410457 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng ,dùng cho mạch máu | 550,000,000 | 750.000.000 | Tính chất tương tự: Vật tư | 385000000 | 25 | 11,000,000 |
| 203 | PP2400410458 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi, tay súng | 35,000,000 | 47.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 24500000 | 2 | 700,000 |
| 204 | PP2400410459 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 310,000,000 | 422.727.273 | Tính chất tương tự: Vật tư | 217000000 | 5 | 6,200,000 |
| 205 | PP2400410460 - Vi ống thông 2 nòng dùng trong can thiệp tim mạch | 240,000,000 | 327.272.727 | Tính chất tương tự: Vật tư | 168000000 | 5 | 4,800,000 |
| 206 | PP2400410461 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng | 8,400,000 | 11.454.545 | Tính chất tương tự: Vật tư | 5880000 | 250 | 168,000 |
Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2400410256 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng hút dịch tối ưu 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410257 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng hút dịch tối ưu 20cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410258 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel |
|
| Mã phần lô | PP2400410259 |
| Giá từng phần lô | 198,725,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.989.489 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139107938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 307 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,974,513 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng xốp không có viền băng keo (15cm x 20cm) ± 5 % |
|
| Mã phần lô | PP2400410260 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400410261 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2400410262 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84892500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,425,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2400410263 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 3ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400410264 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2205000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm truyền tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400410265 |
| Giá từng phần lô | 619,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2400410266 |
| Giá từng phần lô | 120,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.914.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84142800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,404,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410267 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410268 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400410269 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11172000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ dây chằng nhân tạo ( PTFE) |
|
| Mã phần lô | PP2400410270 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11088000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu mạch máu không tan 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400410271 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30870000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn hoặc đầu cắt 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410272 |
| Giá từng phần lô | 25,137,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.277.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17595900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 502,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 17 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410273 |
| Giá từng phần lô | 26,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.415.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18693500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài ≥ 60cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C dài11mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410274 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8820000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ điện cực trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2400410275 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chổi phết tế bào âm đạo tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400410276 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đai cột sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410277 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu đường mật thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400410278 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu penrose |
|
| Mã phần lô | PP2400410279 |
| Giá từng phần lô | 1,263,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.723.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 200 μL vô trùng loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2400410280 |
| Giá từng phần lô | 44,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31395000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn hướng đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2400410281 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8% |
|
| Mã phần lô | PP2400410282 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực tim dùng trong môi trường MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400410283 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2352000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cucốđịnh nội khíquản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2400410284 |
| Giá từng phần lô | 341,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cumổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép |
|
| Mã phần lô | PP2400410285 |
| Giá từng phần lô | 1,760,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1232280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,208,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét |
|
| Mã phần lô | PP2400410286 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400410287 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc vô định hình |
|
| Mã phần lô | PP2400410288 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L |
|
| Mã phần lô | PP2400410289 |
| Giá từng phần lô | 7,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5420800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L |
|
| Mã phần lô | PP2400410290 |
| Giá từng phần lô | 57,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.768.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39921000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 476 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kẹp mạch máu titan mổ bắt cầu mạch vành các cỡ (Siêu nhỏ, S, Swide, M) |
|
| Mã phần lô | PP2400410291 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim 26 1*1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2400410292 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410293 |
| Giá từng phần lô | 46,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32564000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G |
|
| Mã phần lô | PP2400410294 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G |
|
| Mã phần lô | PP2400410295 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2400410296 |
| Giá từng phần lô | 60,743,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.832.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42520730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 406 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,214,878 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ vô trùng lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400410297 |
| Giá từng phần lô | 18,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.520.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13100500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2463 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2400410298 |
| Giá từng phần lô | 2,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.747.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1410500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn, kiểu hình trụ |
|
| Mã phần lô | PP2400410299 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410300 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19040000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410301 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyesterchiều dài 15cm - 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410302 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410303 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410304 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410305 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410306 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410307 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410308 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400410309 |
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp vải cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2400410310 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nhiệt kế vật tư |
|
| Mã phần lô | PP2400410311 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.897.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9187500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch phù hợp máy Neo Laser |
|
| Mã phần lô | PP2400410312 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410313 |
| Giá từng phần lô | 179,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125998950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,599,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410314 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3570000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400410315 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2400410316 |
| Giá từng phần lô | 14,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9968000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2400410317 |
| Giá từng phần lô | 2,563,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.495.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1794240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que gòn trong ống nhựa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400410318 |
| Giá từng phần lô | 12,302,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.776.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8611750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1663 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que phết tế bào âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2400410319 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.632.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4 |
|
| Mã phần lô | PP2400410320 |
| Giá từng phần lô | 10,798,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.725.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7559160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,976 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400410321 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent momo J đường niệu bao gồm dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2400410322 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400410323 |
| Giá từng phần lô | 757,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.934.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530239500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2037 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,149,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi đo máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400410324 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400410325 |
| Giá từng phần lô | 52,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.931.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36925000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,055,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu dò siêu âm nội mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400410326 |
| Giá từng phần lô | 3,003,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2102100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400410327 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123480000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2400410328 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2400410329 |
| Giá từng phần lô | 129,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90580000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400410330 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mắt cá ngoài có móc |
|
| Mã phần lô | PP2400410331 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400410332 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400410333 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở |
|
| Mã phần lô | PP2400410334 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.445.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3822000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent nong mạch vành PlatinumChromium có tẩm thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400410335 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.795.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1435000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng |
|
| Mã phần lô | PP2400410336 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside |
|
| Mã phần lô | PP2400410337 |
| Giá từng phần lô | 332,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2400410338 |
| Giá từng phần lô | 281,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.522.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410339 |
| Giá từng phần lô | 1,015,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.384.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410340 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400410341 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cuộn Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2400410342 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.531.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1813000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha |
|
| Mã phần lô | PP2400410343 |
| Giá từng phần lô | 459,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thép bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2400410344 |
| Giá từng phần lô | 40,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.767.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28113750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 803,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410345 |
| Giá từng phần lô | 927,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 649040000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành Enclose II |
|
| Mã phần lô | PP2400410346 |
| Giá từng phần lô | 75,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.346.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53051250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,515,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dù đóng thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2400410347 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh nội tủy xương đùi loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2400410348 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410349 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400410350 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410351 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,064,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xi măng xương có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400410352 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp mini 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410353 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1092000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400410354 |
| Giá từng phần lô | 3,267,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.455.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2287250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410355 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400410356 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo High Flux, diện tích màng 1.6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2400410357 |
| Giá từng phần lô | 155,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.719.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109195800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,119,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây lọc máu HDF - Online |
|
| Mã phần lô | PP2400410358 |
| Giá từng phần lô | 134,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.988.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94447500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,698,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410359 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây máy HFNC (AIRVO2) có kèm đầu nối phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2400410360 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây oxy 1 nhánh 8fr |
|
| Mã phần lô | PP2400410361 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi, đường kính 5mm đến 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410362 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi, đường kính 5mm đến 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410363 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu, đường kính 5mm đến 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410364 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2400410365 |
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 807.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ (Stent) ngoại vi chất liệu hợp kim Elgiloy |
|
| Mã phần lô | PP2400410366 |
| Giá từng phần lô | 154,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,090,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên cho chậu đùi và dưới gối, đường kính 2.0mm đến 10.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410367 |
| Giá từng phần lô | 149,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104860000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,996,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400410368 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính từ 1.5mm đến 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410369 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, đường kính 3mm đến 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410370 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 2μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2400410371 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400410372 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46060000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400410373 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400410374 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả. Đầu gần có stent chữ M và có marker hình E ngược ở chân ngắn. |
|
| Mã phần lô | PP2400410375 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1015000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả. Đầu gần có stent chữ M và có marker hình E ngược. |
|
| Mã phần lô | PP2400410376 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả với 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent |
|
| Mã phần lô | PP2400410377 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.806.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả với 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent |
|
| Mã phần lô | PP2400410378 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ bung stent theo cơ chế Bóp-rồi-Thả. Đầu gần có stent chữ M và có marker hình chữ E |
|
| Mã phần lô | PP2400410379 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo kết hợp stent graft động mạch chủ ngực dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410380 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400410381 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.513.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Oxy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400410382 |
| Giá từng phần lô | 64,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45220000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 475 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2400410383 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dẻo dễ dàng uốn |
|
| Mã phần lô | PP2400410384 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49140000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 975 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ 1.2m |
|
| Mã phần lô | PP2400410385 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410386 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20160000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410387 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410388 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410389 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400410390 |
| Giá từng phần lô | 4,399,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.999.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3079860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da |
|
| Mã phần lô | PP2400410391 |
| Giá từng phần lô | 146,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.738.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102532500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,929,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400410392 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giấy đo tim thai |
|
| Mã phần lô | PP2400410393 |
| Giá từng phần lô | 14,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10192000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 291,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim 26 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2400410394 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 388 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao mổ số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2400410395 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.584.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2866500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 813 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao mổ số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2400410396 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1764000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao mổ phaco 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410397 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39690000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400410398 |
| Giá từng phần lô | 8,425,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.488.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5897640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật Silk 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410399 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10290000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật Silk 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410400 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.059.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13377000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan |
|
| Mã phần lô | PP2400410401 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2400410402 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2400410403 |
| Giá từng phần lô | 121,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85120000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ mạch vành sinh học phủthuốc Sirolimusđiều trikép |
|
| Mã phần lô | PP2400410404 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2765000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2400410405 |
| Giá từng phần lô | 519,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.890.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363384000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,382,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2400410406 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2400410407 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.690.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400410408 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400410409 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ catgut 3/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2400410410 |
| Giá từng phần lô | 11,039,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.054.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7727790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,794 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp vải cánh bàn tay |
|
| Mã phần lô | PP2400410411 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp vải cẳng bàn tay |
|
| Mã phần lô | PP2400410412 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13720000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp vải cẳng bàn tay ôm ngón 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400410413 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp bóng chày |
|
| Mã phần lô | PP2400410414 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp Nhôm Inselin |
|
| Mã phần lô | PP2400410415 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3780000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2400410416 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2400410417 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4060000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2400410418 |
| Giá từng phần lô | 30,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.420.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21262500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp vải cẳng bàn chân ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2400410419 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp vải cẳng bàn chân dài |
|
| Mã phần lô | PP2400410420 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bột thủy tinh 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410421 |
| Giá từng phần lô | 122,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.236.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85848000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,452,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bông bó bột 10cm *2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2400410422 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.054.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12348000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bông bó bột 15cm *2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2400410423 |
| Giá từng phần lô | 23,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.786.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16317000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng thun cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2400410424 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4515000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bột thủy tinh 7,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410425 |
| Giá từng phần lô | 106,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74676000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,133,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim cấy chỉ Mono Pro 25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410426 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim cấy chỉ Mono Pro 38 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410427 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33075000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành có hệ thống dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2400410428 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400410429 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp mạch có marker, đường kính 0.025" |
|
| Mã phần lô | PP2400410430 |
| Giá từng phần lô | 312,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218736000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,249,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent, loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400410431 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.922.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0.07", 0,08" và loại có đoạn xa 0.014", đoạn gần 0.012" |
|
| Mã phần lô | PP2400410432 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ mạch cảnh nitinol cấu trúc đóng |
|
| Mã phần lô | PP2400410433 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Màng mổ tẩm iod vô trùng 60cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2400410434 |
| Giá từng phần lô | 132,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.065.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92433600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400410435 |
| Giá từng phần lô | 154,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.193.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108412500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,097,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400410436 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400410437 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410438 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400410439 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.636.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2380000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410440 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa động tự taro 3.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2400410441 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ động tự taro 3.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2400410442 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ Kit gồm vi ốngthông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) |
|
| Mã phần lô | PP2400410443 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi chứa dịch dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2400410444 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13230000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tiêu sinh học (Silk) số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400410445 |
| Giá từng phần lô | 5,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.414.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3806250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400410446 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng Ceramic on Poly (COP) |
|
| Mã phần lô | PP2400410447 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410448 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10-18mm |
|
| Mã phần lô | PP2400410449 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2400410450 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 961.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400410451 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo y tế trong suốt vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400410452 |
| Giá từng phần lô | 2,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.013.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1547000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khí CO2 y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400410453 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8820000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400410454 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410455 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh chốt titan đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400410456 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng ,dùng cho mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400410457 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi, tay súng |
|
| Mã phần lô | PP2400410458 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400410459 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông 2 nòng dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400410460 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400410461 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi