Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500190239-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500101069
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 61,531,590,086 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500220145 - Nhóm băng dán vô trùng 104,693,500 149.188.237,5 52.346.750 2,093,000
2 PP2500220146 - Nhóm vật tư chạy thận nhân tạo 3,438,500,000 4.899.862.500 1.719.250.000 68,770,000
3 PP2500220147 - Nhóm khẩu trang y tế 108,090,000 154.028.250 54.045.000 2,161,000
4 PP2500220148 - Phim X- Quang Laser 1 7,839,000,000 11.170.575.000 3.919.500.000 156,780,000
5 PP2500220149 - Phim X- Quang Laser 2 6,289,500,000 8.962.537.5 3.144.750.000 125,790,000
6 PP2500220150 - Vật tư hạ thân nhiệt 396,000,000 564.300.000 198.000.000 7,920,000
7 PP2500220151 - Nhóm túi ép dẹp các cỡ 289,010,000 411.839.250 144.505.000 5,780,000
8 PP2500220152 - Nhóm túi ép phồng các cỡ 90,360,000 128.763.000 45.180.000 1,807,000
9 PP2500220153 - Nhóm túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma. 561,450,000 800.066.250 280.725.000 11,229,000
10 PP2500220154 - Nhóm nẹp vít titan răng hàm mặt 296,590,000 422.640.750 148.295.000 5,931,000
11 PP2500220155 - NHÓM ĐINH NỘI TỦY 1 8,137,800,000 11.596.365. 4.068.900.000 162,756,000
12 PP2500220156 - NHÓM ĐINH NỘI TỦY 2 5,446,000,000 7.760.550.000 2.723.000.000 108,920,000
13 PP2500220157 - NHÓM ĐINH NỘI TỦY 3 1,353,000,000 1.928.025.000 676.500.000 27,060,000
14 PP2500220158 - NHÓM CỐ ĐỊNH NGOÀI 679,250,000 967.931.250 339.625.000 13,585,000
15 PP2500220159 - Băng cassette dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 1,348,445,700 1.921.535.122,5 674.222.850 26,968,000
16 PP2500220160 - Băng keo chỉ thị nhiệt 58,800,000 83.790.000 29.400.000 1,176,000
17 PP2500220161 - Bao cao su 6,177,000 8.802.225 3.088.500 123,000
18 PP2500220162 - Bao kính hiển vi 150 x ≥170cm 30,637,740 43.658.779, 15.318.870 612,000
19 PP2500220163 - Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 92,454,800 131.748.090 46.227.400 1,849,000
20 PP2500220164 - Bình hút đàm nhớt 27,200,880 38.761.254 13.600.440 544,000
21 PP2500220165 - Bộ bơm tiêm 200ml 2 nòng 140,800,000 200.640.000 70.400.000 2,816,000
22 PP2500220166 - Bộ sản phẩm đón bé chào đời, vô trùng 1,155,000,000 1.645.875.000 577.500.000 23,100,000
23 PP2500220167 - Bộ tiêm chích thận FAV 357,210,000 509.024.250 178.605.000 7,144,000
24 PP2500220168 - Bóng kéo sỏi mật 87,000,000 123.975.000 43.500.000 1,740,000
25 PP2500220169 - Bóng nong đường mật 110,250,000 157.106.250 55.125.000 2,205,000
26 PP2500220170 - Bông viên y té vô trùng gói/50g 224,100,000 319.342.500 112.050.000 4,482,000
27 PP2500220171 - Bông y tế thấm nước 106,025,760 151.086.708 53.012.880 2,120,000
28 PP2500220172 - Canulla mũi 88,200,000 125.685.000 44.100.000 1,764,000
29 PP2500220173 - Catheter loại bỏ khối máu đông trong động mạch các số 89,094,600 126.959.805 44.547.300 1,781,000
30 PP2500220174 - Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ 12,750,000 18.168.750 6.375.000 255,000
31 PP2500220175 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 15cm/20cm, với Guidewire luồn trong bơm tiêm an toan trong sử dụng 1,023,859,200 1.458.999.360 511.929.600 20,477,000
32 PP2500220176 - Catheter TM ngoại biên số 28 270,000,000 384.750.000 135.000.000 5,400,000
33 PP2500220177 - Cây đặt nội khí quản khó 18,900,000 26.932.500 9.450.000 378,000
34 PP2500220178 - Chỉ có gai không cần buộc số 3-0 198,817,500 283.314.937 99.408.750 3,976,000
35 PP2500220179 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 4.0 14,994,000 21.366.450 7.497.000 299,000
36 PP2500220180 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 8/0 33,116,160 47.190.528 16.558.080 662,000
37 PP2500220181 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 10.0 4,536,000 6.463.800 2.268.000 90,000
38 PP2500220182 - Chỉ không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, thành phần polypropylene số 6/0 77,116,500 109.891.012,5 38.558.250 1,542,000
39 PP2500220183 - Chỉ tan Polydioxanone đơn sợi số 2 192,420,000 274.198.500 96.210.000 3,848,000
40 PP2500220184 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 97,300,000 138.652.500 48.650.000 1,946,000
41 PP2500220185 - Chỉ thép cuộn dùng trong răng hàm mặt 18,260,000 26.020.500 9.130.000 365,000
42 PP2500220186 - Chỉ thép khâu xương ức số 4 9,911,600 14.124.030 4.955.800 198,000
43 PP2500220187 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 9,999,100 14.248.717, 4.999.550 199,000
44 PP2500220188 - Chỉ thép số 7 288,000,000 410.400.000 144.000.000 5,760,000
45 PP2500220189 - Dao cắt cơ vòng 71,250,000 101.531.250 35.625.000 1,425,000
46 PP2500220190 - Dao kim cắt phễu trong ERCP 8,400,000 11.970.000 4.200.000 168,000
47 PP2500220191 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mmx2 mét 487,140,000 694.174.500 243.570.000 9,742,000
48 PP2500220192 - Dây nối bơm tiêm điện 222,000,000 316.350.000 111.000.000 4,440,000
49 PP2500220193 - Đè lưỡi gỗ 11,201,000 15.961.425 5.600.500 224,000
50 PP2500220194 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45/60 380,258,550 541.868.433 190.129.275 7,605,000
51 PP2500220195 - Gạc cầu Fi 30mm x 2 lớp vô trùng 1,900,000 2.707.500 950.000 38,000
52 PP2500220196 - Gạc củ ấu sản khoa 5cm x 5cm x 5cm vô trùng 14,620,000 20.833.500 7.310.000 292,000
53 PP2500220197 - Gạc lót kim vô trùng 3x4cmx4lớp 41,377,000 58.962.225 20.688.500 827,000
54 PP2500220198 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng 637,560,000 908.523.000 318.780.000 12,751,000
55 PP2500220199 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp, cản quang tiệt trùng 827,944,000 1.179.820.200 413.972.000 16,558,000
56 PP2500220200 - Gạc Vaselin 60,720,000 86.526.000 30.360.000 1,214,000
57 PP2500220201 - Găng sản khoa đã tiệt trùng 40,231,800 57.330.315 20.115.900 804,000
58 PP2500220202 - Găng tay cao su y tế 1,814,400,000 2.585.520.000 907.200.000 36,288,000
59 PP2500220203 - Giấy in Monitor sản 36,225,000 51.620.625 18.112.500 724,000
60 PP2500220204 - Giấy in nhiệt K57*38 510,000 726.750 255.000 10,000
61 PP2500220205 - Gói cắt dịch kính Infiniti 79,483,140 113.263.474,5 39.741.570 1,589,000
62 PP2500220206 - Kềm sinh thiết cho dây nội soi dạ dày đường mũi (kênh thủ thuật 2,2mm) 3,200,000 4.560.000 1.600.000 64,000
63 PP2500220207 - Kim châm cứu 93,600,000 133.380.000 46.800.000 1,872,000
64 PP2500220208 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm 772,324,000 1.100.561.700 386.162.000 15,446,000
65 PP2500220209 - Kim gây tê răng nhựa 27G 15,750,000 22.443.750 7.875.000 315,000
66 PP2500220210 - Kim gây tê tủy sống các cỡ 120,000,000 171.000.000 60.000.000 2,400,000
67 PP2500220211 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép (số 24) 716,940,000 1.021.639.500 358.470.000 14,338,000
68 PP2500220212 - La men kính 22 x22mm 4,032,000 5.745.600 2.016.000 80,000
69 PP2500220213 - Lancet( kim thử đường máu) 23,520,000 33.516.000 11.760.000 470,000
70 PP2500220214 - Lưới thoát vị cỡ 30x30cm 63,021,000 89.804.925 31.510.500 1,260,000
71 PP2500220215 - Meche Phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 8 lớp vô trùng cản quang 49,660,000 70.765.500 24.830.000 993,000
72 PP2500220216 - Ống chữ T cai máy thở 96,812,856 137.958.319,8 48.406.428 1,453,000
73 PP2500220217 - Ống dẫn lưu ổ bụng 2,507,400 3.573.045 1.253.700 50,000
74 PP2500220218 - Ống đo tốc độ lắng máu 90,000,000 128.250.000 45.000.000 1,800,000
75 PP2500220219 - Ống hút pipet 1,948,000 2.775.900 974.000 38,000
76 PP2500220220 - Ống nghiệm Thủy Tinh 12x75mm 50,400,000 71.820.000 25.200.000 1,008,000
77 PP2500220221 - Ống PENROSE 6,300,000 8.977.500 3.150.000 126,000
78 PP2500220222 - Ống Pezzer các số 33,075,000 47.131.875 16.537.500 661,000
79 PP2500220223 - Ống thông JJ dùng để ghép thận size 6,7,8Fr, dài 15cm đầu mở 83,000,000 118.275.000 41.500.000 1,660,000
80 PP2500220224 - ống thông khí hòm tai 72,000,000 102.600.000 36.000.000 1,440,000
81 PP2500220225 - Phim khô Laser cỡ 25x30cm 226,800,000 323.190.000 113.400.000 4,536,000
82 PP2500220226 - Quả lọc thận nhân tạo 5,794,677,000 8.257.414.725 2.897.338.500 115,893,000
83 PP2500220227 - Rọ kéo sỏi ống mật chủ 04 dây 99,600,000 141.930.000 49.800.000 1,992,000
84 PP2500220228 - Sample cup 16,159,500 23.027.287,5 8.079.750 323,000
85 PP2500220229 - Tạp dề phẫu thuật 80X120 cm 76,734,000 109.345.950 38.367.000 1,534,000
86 PP2500220230 - Thủy tình thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa không lọc ánh sáng xanh 1,560,000,000 2.223.000.000 780.000.000 31,200,000
87 PP2500220231 - Thủy tình thể nhân tạo hai tiêu cự mềm 1 mảnh khúc xạ 5,328,000,000 7.592.400.000 2.664.000.000 106,560,000
88 PP2500220232 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 100,000,000 142.500.000 50.000.000 2,000,000
89 PP2500220233 - Vòng căng bao 11,188,800 15.944.040 5.594.400 223,000
90 PP2500220234 - Vòng đeo tay bệnh nhân 63,000,000 89.775.000 31.500.000 1,260,000
91 PP2500220235 - Vòng tránh thai 1,500,000 2.137.500 750.000 30,000
Nhóm băng dán vô trùng
Mã phần lô PP2500220145
Giá từng phần lô 104,693,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.188.237,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.346.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,093,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm vật tư chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500220146
Giá từng phần lô 3,438,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.899.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500220147
Giá từng phần lô 108,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.028.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,161,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Phim X- Quang Laser 1
Mã phần lô PP2500220148
Giá từng phần lô 7,839,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.170.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.919.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Phim X- Quang Laser 2
Mã phần lô PP2500220149
Giá từng phần lô 6,289,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.962.537.5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.144.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Vật tư hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2500220150
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm túi ép dẹp các cỡ
Mã phần lô PP2500220151
Giá từng phần lô 289,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.839.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm túi ép phồng các cỡ
Mã phần lô PP2500220152
Giá từng phần lô 90,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,807,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma.
Mã phần lô PP2500220153
Giá từng phần lô 561,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.066.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,229,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm nẹp vít titan răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500220154
Giá từng phần lô 296,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.640.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,931,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
NHÓM ĐINH NỘI TỦY 1
Mã phần lô PP2500220155
Giá từng phần lô 8,137,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.596.365.
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.068.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,756,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
NHÓM ĐINH NỘI TỦY 2
Mã phần lô PP2500220156
Giá từng phần lô 5,446,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.760.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.723.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
NHÓM ĐINH NỘI TỦY 3
Mã phần lô PP2500220157
Giá từng phần lô 1,353,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
NHÓM CỐ ĐỊNH NGOÀI
Mã phần lô PP2500220158
Giá từng phần lô 679,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.931.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,585,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Băng cassette dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500220159
Giá từng phần lô 1,348,445,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.921.535.122,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.222.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,968,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500220160
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bao cao su
Mã phần lô PP2500220161
Giá từng phần lô 6,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.802.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.088.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bao kính hiển vi 150 x ≥170cm
Mã phần lô PP2500220162
Giá từng phần lô 30,637,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.658.779,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.318.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2500220163
Giá từng phần lô 92,454,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.748.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.227.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,849,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bình hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2500220164
Giá từng phần lô 27,200,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.761.254
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.600.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ bơm tiêm 200ml 2 nòng
Mã phần lô PP2500220165
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,816,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ sản phẩm đón bé chào đời, vô trùng
Mã phần lô PP2500220166
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ tiêm chích thận FAV
Mã phần lô PP2500220167
Giá từng phần lô 357,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.024.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,144,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bóng kéo sỏi mật
Mã phần lô PP2500220168
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2500220169
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bông viên y té vô trùng gói/50g
Mã phần lô PP2500220170
Giá từng phần lô 224,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.342.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,482,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500220171
Giá từng phần lô 106,025,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.086.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.012.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Canulla mũi
Mã phần lô PP2500220172
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Catheter loại bỏ khối máu đông trong động mạch các số
Mã phần lô PP2500220173
Giá từng phần lô 89,094,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.959.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.547.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,781,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2500220174
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 15cm/20cm, với Guidewire luồn trong bơm tiêm an toan trong sử dụng
Mã phần lô PP2500220175
Giá từng phần lô 1,023,859,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.999.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.929.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,477,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Catheter TM ngoại biên số 28
Mã phần lô PP2500220176
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Cây đặt nội khí quản khó
Mã phần lô PP2500220177
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ có gai không cần buộc số 3-0
Mã phần lô PP2500220178
Giá từng phần lô 198,817,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.314.937
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.408.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,976,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 4.0
Mã phần lô PP2500220179
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.366.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 8/0
Mã phần lô PP2500220180
Giá từng phần lô 33,116,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.190.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.558.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 10.0
Mã phần lô PP2500220181
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.463.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, thành phần polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2500220182
Giá từng phần lô 77,116,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.891.012,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.558.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,542,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ tan Polydioxanone đơn sợi số 2
Mã phần lô PP2500220183
Giá từng phần lô 192,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.198.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0
Mã phần lô PP2500220184
Giá từng phần lô 97,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,946,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ thép cuộn dùng trong răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500220185
Giá từng phần lô 18,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.020.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ thép khâu xương ức số 4
Mã phần lô PP2500220186
Giá từng phần lô 9,911,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.124.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.955.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2500220187
Giá từng phần lô 9,999,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.248.717,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.999.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ thép số 7
Mã phần lô PP2500220188
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2500220189
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dao kim cắt phễu trong ERCP
Mã phần lô PP2500220190
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây hút dịch phẫu thuật 8mmx2 mét
Mã phần lô PP2500220191
Giá từng phần lô 487,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.174.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,742,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500220192
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500220193
Giá từng phần lô 11,201,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.961.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45/60
Mã phần lô PP2500220194
Giá từng phần lô 380,258,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.868.433
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.129.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Gạc cầu Fi 30mm x 2 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500220195
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Gạc củ ấu sản khoa 5cm x 5cm x 5cm vô trùng
Mã phần lô PP2500220196
Giá từng phần lô 14,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.833.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Gạc lót kim vô trùng 3x4cmx4lớp
Mã phần lô PP2500220197
Giá từng phần lô 41,377,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.962.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.688.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500220198
Giá từng phần lô 637,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,751,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp, cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2500220199
Giá từng phần lô 827,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.820.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,558,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2500220200
Giá từng phần lô 60,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.526.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,214,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Găng sản khoa đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500220201
Giá từng phần lô 40,231,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.115.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Găng tay cao su y tế
Mã phần lô PP2500220202
Giá từng phần lô 1,814,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.585.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Giấy in Monitor sản
Mã phần lô PP2500220203
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.620.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Giấy in nhiệt K57*38
Mã phần lô PP2500220204
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Gói cắt dịch kính Infiniti
Mã phần lô PP2500220205
Giá từng phần lô 79,483,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.263.474,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.741.570
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,589,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kềm sinh thiết cho dây nội soi dạ dày đường mũi (kênh thủ thuật 2,2mm)
Mã phần lô PP2500220206
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500220207
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm
Mã phần lô PP2500220208
Giá từng phần lô 772,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.561.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,446,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim gây tê răng nhựa 27G
Mã phần lô PP2500220209
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500220210
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép (số 24)
Mã phần lô PP2500220211
Giá từng phần lô 716,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.639.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,338,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
La men kính 22 x22mm
Mã phần lô PP2500220212
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.745.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Lancet( kim thử đường máu)
Mã phần lô PP2500220213
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Lưới thoát vị cỡ 30x30cm
Mã phần lô PP2500220214
Giá từng phần lô 63,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.804.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.510.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Meche Phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 8 lớp vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2500220215
Giá từng phần lô 49,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.765.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 993,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2500220216
Giá từng phần lô 96,812,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.958.319,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.406.428
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,453,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500220217
Giá từng phần lô 2,507,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.573.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống đo tốc độ lắng máu
Mã phần lô PP2500220218
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống hút pipet
Mã phần lô PP2500220219
Giá từng phần lô 1,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống nghiệm Thủy Tinh 12x75mm
Mã phần lô PP2500220220
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống PENROSE
Mã phần lô PP2500220221
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống Pezzer các số
Mã phần lô PP2500220222
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.131.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống thông JJ dùng để ghép thận size 6,7,8Fr, dài 15cm đầu mở
Mã phần lô PP2500220223
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
ống thông khí hòm tai
Mã phần lô PP2500220224
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Phim khô Laser cỡ 25x30cm
Mã phần lô PP2500220225
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500220226
Giá từng phần lô 5,794,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.257.414.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.897.338.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,893,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Rọ kéo sỏi ống mật chủ 04 dây
Mã phần lô PP2500220227
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,992,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Sample cup
Mã phần lô PP2500220228
Giá từng phần lô 16,159,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.027.287,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.079.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Tạp dề phẫu thuật 80X120 cm
Mã phần lô PP2500220229
Giá từng phần lô 76,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.345.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,534,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thủy tình thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa không lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2500220230
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thủy tình thể nhân tạo hai tiêu cự mềm 1 mảnh khúc xạ
Mã phần lô PP2500220231
Giá từng phần lô 5,328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.592.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.664.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2500220232
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500220233
Giá từng phần lô 11,188,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.944.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.594.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500220234
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500220235
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->