Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500190239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế bổ sung lần 2 năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500101069 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 61,531,590,086 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500220145 - Nhóm băng dán vô trùng | 104,693,500 | 149.188.237,5 | 52.346.750 | 2,093,000 | ||
| 2 | PP2500220146 - Nhóm vật tư chạy thận nhân tạo | 3,438,500,000 | 4.899.862.500 | 1.719.250.000 | 68,770,000 | ||
| 3 | PP2500220147 - Nhóm khẩu trang y tế | 108,090,000 | 154.028.250 | 54.045.000 | 2,161,000 | ||
| 4 | PP2500220148 - Phim X- Quang Laser 1 | 7,839,000,000 | 11.170.575.000 | 3.919.500.000 | 156,780,000 | ||
| 5 | PP2500220149 - Phim X- Quang Laser 2 | 6,289,500,000 | 8.962.537.5 | 3.144.750.000 | 125,790,000 | ||
| 6 | PP2500220150 - Vật tư hạ thân nhiệt | 396,000,000 | 564.300.000 | 198.000.000 | 7,920,000 | ||
| 7 | PP2500220151 - Nhóm túi ép dẹp các cỡ | 289,010,000 | 411.839.250 | 144.505.000 | 5,780,000 | ||
| 8 | PP2500220152 - Nhóm túi ép phồng các cỡ | 90,360,000 | 128.763.000 | 45.180.000 | 1,807,000 | ||
| 9 | PP2500220153 - Nhóm túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma. | 561,450,000 | 800.066.250 | 280.725.000 | 11,229,000 | ||
| 10 | PP2500220154 - Nhóm nẹp vít titan răng hàm mặt | 296,590,000 | 422.640.750 | 148.295.000 | 5,931,000 | ||
| 11 | PP2500220155 - NHÓM ĐINH NỘI TỦY 1 | 8,137,800,000 | 11.596.365. | 4.068.900.000 | 162,756,000 | ||
| 12 | PP2500220156 - NHÓM ĐINH NỘI TỦY 2 | 5,446,000,000 | 7.760.550.000 | 2.723.000.000 | 108,920,000 | ||
| 13 | PP2500220157 - NHÓM ĐINH NỘI TỦY 3 | 1,353,000,000 | 1.928.025.000 | 676.500.000 | 27,060,000 | ||
| 14 | PP2500220158 - NHÓM CỐ ĐỊNH NGOÀI | 679,250,000 | 967.931.250 | 339.625.000 | 13,585,000 | ||
| 15 | PP2500220159 - Băng cassette dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 1,348,445,700 | 1.921.535.122,5 | 674.222.850 | 26,968,000 | ||
| 16 | PP2500220160 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 58,800,000 | 83.790.000 | 29.400.000 | 1,176,000 | ||
| 17 | PP2500220161 - Bao cao su | 6,177,000 | 8.802.225 | 3.088.500 | 123,000 | ||
| 18 | PP2500220162 - Bao kính hiển vi 150 x ≥170cm | 30,637,740 | 43.658.779, | 15.318.870 | 612,000 | ||
| 19 | PP2500220163 - Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm | 92,454,800 | 131.748.090 | 46.227.400 | 1,849,000 | ||
| 20 | PP2500220164 - Bình hút đàm nhớt | 27,200,880 | 38.761.254 | 13.600.440 | 544,000 | ||
| 21 | PP2500220165 - Bộ bơm tiêm 200ml 2 nòng | 140,800,000 | 200.640.000 | 70.400.000 | 2,816,000 | ||
| 22 | PP2500220166 - Bộ sản phẩm đón bé chào đời, vô trùng | 1,155,000,000 | 1.645.875.000 | 577.500.000 | 23,100,000 | ||
| 23 | PP2500220167 - Bộ tiêm chích thận FAV | 357,210,000 | 509.024.250 | 178.605.000 | 7,144,000 | ||
| 24 | PP2500220168 - Bóng kéo sỏi mật | 87,000,000 | 123.975.000 | 43.500.000 | 1,740,000 | ||
| 25 | PP2500220169 - Bóng nong đường mật | 110,250,000 | 157.106.250 | 55.125.000 | 2,205,000 | ||
| 26 | PP2500220170 - Bông viên y té vô trùng gói/50g | 224,100,000 | 319.342.500 | 112.050.000 | 4,482,000 | ||
| 27 | PP2500220171 - Bông y tế thấm nước | 106,025,760 | 151.086.708 | 53.012.880 | 2,120,000 | ||
| 28 | PP2500220172 - Canulla mũi | 88,200,000 | 125.685.000 | 44.100.000 | 1,764,000 | ||
| 29 | PP2500220173 - Catheter loại bỏ khối máu đông trong động mạch các số | 89,094,600 | 126.959.805 | 44.547.300 | 1,781,000 | ||
| 30 | PP2500220174 - Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ | 12,750,000 | 18.168.750 | 6.375.000 | 255,000 | ||
| 31 | PP2500220175 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 15cm/20cm, với Guidewire luồn trong bơm tiêm an toan trong sử dụng | 1,023,859,200 | 1.458.999.360 | 511.929.600 | 20,477,000 | ||
| 32 | PP2500220176 - Catheter TM ngoại biên số 28 | 270,000,000 | 384.750.000 | 135.000.000 | 5,400,000 | ||
| 33 | PP2500220177 - Cây đặt nội khí quản khó | 18,900,000 | 26.932.500 | 9.450.000 | 378,000 | ||
| 34 | PP2500220178 - Chỉ có gai không cần buộc số 3-0 | 198,817,500 | 283.314.937 | 99.408.750 | 3,976,000 | ||
| 35 | PP2500220179 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 4.0 | 14,994,000 | 21.366.450 | 7.497.000 | 299,000 | ||
| 36 | PP2500220180 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 8/0 | 33,116,160 | 47.190.528 | 16.558.080 | 662,000 | ||
| 37 | PP2500220181 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 10.0 | 4,536,000 | 6.463.800 | 2.268.000 | 90,000 | ||
| 38 | PP2500220182 - Chỉ không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, thành phần polypropylene số 6/0 | 77,116,500 | 109.891.012,5 | 38.558.250 | 1,542,000 | ||
| 39 | PP2500220183 - Chỉ tan Polydioxanone đơn sợi số 2 | 192,420,000 | 274.198.500 | 96.210.000 | 3,848,000 | ||
| 40 | PP2500220184 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 | 97,300,000 | 138.652.500 | 48.650.000 | 1,946,000 | ||
| 41 | PP2500220185 - Chỉ thép cuộn dùng trong răng hàm mặt | 18,260,000 | 26.020.500 | 9.130.000 | 365,000 | ||
| 42 | PP2500220186 - Chỉ thép khâu xương ức số 4 | 9,911,600 | 14.124.030 | 4.955.800 | 198,000 | ||
| 43 | PP2500220187 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 | 9,999,100 | 14.248.717, | 4.999.550 | 199,000 | ||
| 44 | PP2500220188 - Chỉ thép số 7 | 288,000,000 | 410.400.000 | 144.000.000 | 5,760,000 | ||
| 45 | PP2500220189 - Dao cắt cơ vòng | 71,250,000 | 101.531.250 | 35.625.000 | 1,425,000 | ||
| 46 | PP2500220190 - Dao kim cắt phễu trong ERCP | 8,400,000 | 11.970.000 | 4.200.000 | 168,000 | ||
| 47 | PP2500220191 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mmx2 mét | 487,140,000 | 694.174.500 | 243.570.000 | 9,742,000 | ||
| 48 | PP2500220192 - Dây nối bơm tiêm điện | 222,000,000 | 316.350.000 | 111.000.000 | 4,440,000 | ||
| 49 | PP2500220193 - Đè lưỡi gỗ | 11,201,000 | 15.961.425 | 5.600.500 | 224,000 | ||
| 50 | PP2500220194 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45/60 | 380,258,550 | 541.868.433 | 190.129.275 | 7,605,000 | ||
| 51 | PP2500220195 - Gạc cầu Fi 30mm x 2 lớp vô trùng | 1,900,000 | 2.707.500 | 950.000 | 38,000 | ||
| 52 | PP2500220196 - Gạc củ ấu sản khoa 5cm x 5cm x 5cm vô trùng | 14,620,000 | 20.833.500 | 7.310.000 | 292,000 | ||
| 53 | PP2500220197 - Gạc lót kim vô trùng 3x4cmx4lớp | 41,377,000 | 58.962.225 | 20.688.500 | 827,000 | ||
| 54 | PP2500220198 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng | 637,560,000 | 908.523.000 | 318.780.000 | 12,751,000 | ||
| 55 | PP2500220199 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp, cản quang tiệt trùng | 827,944,000 | 1.179.820.200 | 413.972.000 | 16,558,000 | ||
| 56 | PP2500220200 - Gạc Vaselin | 60,720,000 | 86.526.000 | 30.360.000 | 1,214,000 | ||
| 57 | PP2500220201 - Găng sản khoa đã tiệt trùng | 40,231,800 | 57.330.315 | 20.115.900 | 804,000 | ||
| 58 | PP2500220202 - Găng tay cao su y tế | 1,814,400,000 | 2.585.520.000 | 907.200.000 | 36,288,000 | ||
| 59 | PP2500220203 - Giấy in Monitor sản | 36,225,000 | 51.620.625 | 18.112.500 | 724,000 | ||
| 60 | PP2500220204 - Giấy in nhiệt K57*38 | 510,000 | 726.750 | 255.000 | 10,000 | ||
| 61 | PP2500220205 - Gói cắt dịch kính Infiniti | 79,483,140 | 113.263.474,5 | 39.741.570 | 1,589,000 | ||
| 62 | PP2500220206 - Kềm sinh thiết cho dây nội soi dạ dày đường mũi (kênh thủ thuật 2,2mm) | 3,200,000 | 4.560.000 | 1.600.000 | 64,000 | ||
| 63 | PP2500220207 - Kim châm cứu | 93,600,000 | 133.380.000 | 46.800.000 | 1,872,000 | ||
| 64 | PP2500220208 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm | 772,324,000 | 1.100.561.700 | 386.162.000 | 15,446,000 | ||
| 65 | PP2500220209 - Kim gây tê răng nhựa 27G | 15,750,000 | 22.443.750 | 7.875.000 | 315,000 | ||
| 66 | PP2500220210 - Kim gây tê tủy sống các cỡ | 120,000,000 | 171.000.000 | 60.000.000 | 2,400,000 | ||
| 67 | PP2500220211 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép (số 24) | 716,940,000 | 1.021.639.500 | 358.470.000 | 14,338,000 | ||
| 68 | PP2500220212 - La men kính 22 x22mm | 4,032,000 | 5.745.600 | 2.016.000 | 80,000 | ||
| 69 | PP2500220213 - Lancet( kim thử đường máu) | 23,520,000 | 33.516.000 | 11.760.000 | 470,000 | ||
| 70 | PP2500220214 - Lưới thoát vị cỡ 30x30cm | 63,021,000 | 89.804.925 | 31.510.500 | 1,260,000 | ||
| 71 | PP2500220215 - Meche Phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 8 lớp vô trùng cản quang | 49,660,000 | 70.765.500 | 24.830.000 | 993,000 | ||
| 72 | PP2500220216 - Ống chữ T cai máy thở | 96,812,856 | 137.958.319,8 | 48.406.428 | 1,453,000 | ||
| 73 | PP2500220217 - Ống dẫn lưu ổ bụng | 2,507,400 | 3.573.045 | 1.253.700 | 50,000 | ||
| 74 | PP2500220218 - Ống đo tốc độ lắng máu | 90,000,000 | 128.250.000 | 45.000.000 | 1,800,000 | ||
| 75 | PP2500220219 - Ống hút pipet | 1,948,000 | 2.775.900 | 974.000 | 38,000 | ||
| 76 | PP2500220220 - Ống nghiệm Thủy Tinh 12x75mm | 50,400,000 | 71.820.000 | 25.200.000 | 1,008,000 | ||
| 77 | PP2500220221 - Ống PENROSE | 6,300,000 | 8.977.500 | 3.150.000 | 126,000 | ||
| 78 | PP2500220222 - Ống Pezzer các số | 33,075,000 | 47.131.875 | 16.537.500 | 661,000 | ||
| 79 | PP2500220223 - Ống thông JJ dùng để ghép thận size 6,7,8Fr, dài 15cm đầu mở | 83,000,000 | 118.275.000 | 41.500.000 | 1,660,000 | ||
| 80 | PP2500220224 - ống thông khí hòm tai | 72,000,000 | 102.600.000 | 36.000.000 | 1,440,000 | ||
| 81 | PP2500220225 - Phim khô Laser cỡ 25x30cm | 226,800,000 | 323.190.000 | 113.400.000 | 4,536,000 | ||
| 82 | PP2500220226 - Quả lọc thận nhân tạo | 5,794,677,000 | 8.257.414.725 | 2.897.338.500 | 115,893,000 | ||
| 83 | PP2500220227 - Rọ kéo sỏi ống mật chủ 04 dây | 99,600,000 | 141.930.000 | 49.800.000 | 1,992,000 | ||
| 84 | PP2500220228 - Sample cup | 16,159,500 | 23.027.287,5 | 8.079.750 | 323,000 | ||
| 85 | PP2500220229 - Tạp dề phẫu thuật 80X120 cm | 76,734,000 | 109.345.950 | 38.367.000 | 1,534,000 | ||
| 86 | PP2500220230 - Thủy tình thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa không lọc ánh sáng xanh | 1,560,000,000 | 2.223.000.000 | 780.000.000 | 31,200,000 | ||
| 87 | PP2500220231 - Thủy tình thể nhân tạo hai tiêu cự mềm 1 mảnh khúc xạ | 5,328,000,000 | 7.592.400.000 | 2.664.000.000 | 106,560,000 | ||
| 88 | PP2500220232 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm | 100,000,000 | 142.500.000 | 50.000.000 | 2,000,000 | ||
| 89 | PP2500220233 - Vòng căng bao | 11,188,800 | 15.944.040 | 5.594.400 | 223,000 | ||
| 90 | PP2500220234 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 63,000,000 | 89.775.000 | 31.500.000 | 1,260,000 | ||
| 91 | PP2500220235 - Vòng tránh thai | 1,500,000 | 2.137.500 | 750.000 | 30,000 |
Nhóm băng dán vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500220145 |
| Giá từng phần lô | 104,693,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.188.237,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.346.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,093,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Nhóm vật tư chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500220146 |
| Giá từng phần lô | 3,438,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.899.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Nhóm khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500220147 |
| Giá từng phần lô | 108,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.028.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,161,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Phim X- Quang Laser 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500220148 |
| Giá từng phần lô | 7,839,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.170.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.919.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Phim X- Quang Laser 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500220149 |
| Giá từng phần lô | 6,289,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.962.537.5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.144.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Vật tư hạ thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500220150 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Nhóm túi ép dẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500220151 |
| Giá từng phần lô | 289,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.839.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Nhóm túi ép phồng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500220152 |
| Giá từng phần lô | 90,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,807,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Nhóm túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma. |
|
| Mã phần lô | PP2500220153 |
| Giá từng phần lô | 561,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.066.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,229,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Nhóm nẹp vít titan răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500220154 |
| Giá từng phần lô | 296,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.640.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,931,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
NHÓM ĐINH NỘI TỦY 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500220155 |
| Giá từng phần lô | 8,137,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.596.365. |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.068.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
NHÓM ĐINH NỘI TỦY 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500220156 |
| Giá từng phần lô | 5,446,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.760.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.723.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
NHÓM ĐINH NỘI TỦY 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500220157 |
| Giá từng phần lô | 1,353,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
NHÓM CỐ ĐỊNH NGOÀI |
|
| Mã phần lô | PP2500220158 |
| Giá từng phần lô | 679,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.931.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Băng cassette dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500220159 |
| Giá từng phần lô | 1,348,445,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.921.535.122,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.222.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,968,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500220160 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500220161 |
| Giá từng phần lô | 6,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.802.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.088.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bao kính hiển vi 150 x ≥170cm |
|
| Mã phần lô | PP2500220162 |
| Giá từng phần lô | 30,637,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.658.779, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.318.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500220163 |
| Giá từng phần lô | 92,454,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.748.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.227.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,849,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bình hút đàm nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500220164 |
| Giá từng phần lô | 27,200,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.761.254 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.600.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bộ bơm tiêm 200ml 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500220165 |
| Giá từng phần lô | 140,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,816,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bộ sản phẩm đón bé chào đời, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500220166 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bộ tiêm chích thận FAV |
|
| Mã phần lô | PP2500220167 |
| Giá từng phần lô | 357,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.024.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bóng kéo sỏi mật |
|
| Mã phần lô | PP2500220168 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bóng nong đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500220169 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bông viên y té vô trùng gói/50g |
|
| Mã phần lô | PP2500220170 |
| Giá từng phần lô | 224,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500220171 |
| Giá từng phần lô | 106,025,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.086.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.012.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Canulla mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500220172 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Catheter loại bỏ khối máu đông trong động mạch các số |
|
| Mã phần lô | PP2500220173 |
| Giá từng phần lô | 89,094,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.959.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.547.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,781,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500220174 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.168.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 15cm/20cm, với Guidewire luồn trong bơm tiêm an toan trong sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500220175 |
| Giá từng phần lô | 1,023,859,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.458.999.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.929.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,477,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Catheter TM ngoại biên số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500220176 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Cây đặt nội khí quản khó |
|
| Mã phần lô | PP2500220177 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ có gai không cần buộc số 3-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500220178 |
| Giá từng phần lô | 198,817,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.314.937 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.408.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,976,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500220179 |
| Giá từng phần lô | 14,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.366.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500220180 |
| Giá từng phần lô | 33,116,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.190.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.558.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 662,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 10.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500220181 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.463.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, thành phần polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500220182 |
| Giá từng phần lô | 77,116,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.891.012,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.558.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,542,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ tan Polydioxanone đơn sợi số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500220183 |
| Giá từng phần lô | 192,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.198.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,848,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500220184 |
| Giá từng phần lô | 97,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,946,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ thép cuộn dùng trong răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500220185 |
| Giá từng phần lô | 18,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.020.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ thép khâu xương ức số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500220186 |
| Giá từng phần lô | 9,911,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.124.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.955.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500220187 |
| Giá từng phần lô | 9,999,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.248.717, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.999.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Chỉ thép số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500220188 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500220189 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Dao kim cắt phễu trong ERCP |
|
| Mã phần lô | PP2500220190 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Dây hút dịch phẫu thuật 8mmx2 mét |
|
| Mã phần lô | PP2500220191 |
| Giá từng phần lô | 487,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.174.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,742,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500220192 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500220193 |
| Giá từng phần lô | 11,201,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.961.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45/60 |
|
| Mã phần lô | PP2500220194 |
| Giá từng phần lô | 380,258,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.868.433 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.129.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,605,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Gạc cầu Fi 30mm x 2 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500220195 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Gạc củ ấu sản khoa 5cm x 5cm x 5cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500220196 |
| Giá từng phần lô | 14,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.833.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Gạc lót kim vô trùng 3x4cmx4lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500220197 |
| Giá từng phần lô | 41,377,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.962.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.688.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 827,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500220198 |
| Giá từng phần lô | 637,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,751,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp, cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500220199 |
| Giá từng phần lô | 827,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.179.820.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500220200 |
| Giá từng phần lô | 60,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.526.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,214,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Găng sản khoa đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500220201 |
| Giá từng phần lô | 40,231,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.330.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.115.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 804,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Găng tay cao su y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500220202 |
| Giá từng phần lô | 1,814,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.585.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Giấy in Monitor sản |
|
| Mã phần lô | PP2500220203 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.620.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Giấy in nhiệt K57*38 |
|
| Mã phần lô | PP2500220204 |
| Giá từng phần lô | 510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Gói cắt dịch kính Infiniti |
|
| Mã phần lô | PP2500220205 |
| Giá từng phần lô | 79,483,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.263.474,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.741.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,589,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Kềm sinh thiết cho dây nội soi dạ dày đường mũi (kênh thủ thuật 2,2mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500220206 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500220207 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,872,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500220208 |
| Giá từng phần lô | 772,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.561.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,446,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Kim gây tê răng nhựa 27G |
|
| Mã phần lô | PP2500220209 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Kim gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500220210 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép (số 24) |
|
| Mã phần lô | PP2500220211 |
| Giá từng phần lô | 716,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.639.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
La men kính 22 x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500220212 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.745.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Lancet( kim thử đường máu) |
|
| Mã phần lô | PP2500220213 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Lưới thoát vị cỡ 30x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500220214 |
| Giá từng phần lô | 63,021,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.804.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.510.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Meche Phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 8 lớp vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500220215 |
| Giá từng phần lô | 49,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.765.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 993,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Ống chữ T cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500220216 |
| Giá từng phần lô | 96,812,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.958.319,8 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.406.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,453,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Ống dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500220217 |
| Giá từng phần lô | 2,507,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.573.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.253.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Ống đo tốc độ lắng máu |
|
| Mã phần lô | PP2500220218 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Ống hút pipet |
|
| Mã phần lô | PP2500220219 |
| Giá từng phần lô | 1,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Ống nghiệm Thủy Tinh 12x75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500220220 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Ống PENROSE |
|
| Mã phần lô | PP2500220221 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Ống Pezzer các số |
|
| Mã phần lô | PP2500220222 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.131.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Ống thông JJ dùng để ghép thận size 6,7,8Fr, dài 15cm đầu mở |
|
| Mã phần lô | PP2500220223 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
ống thông khí hòm tai |
|
| Mã phần lô | PP2500220224 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Phim khô Laser cỡ 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500220225 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500220226 |
| Giá từng phần lô | 5,794,677,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.257.414.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.897.338.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,893,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Rọ kéo sỏi ống mật chủ 04 dây |
|
| Mã phần lô | PP2500220227 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,992,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Sample cup |
|
| Mã phần lô | PP2500220228 |
| Giá từng phần lô | 16,159,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.027.287,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.079.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Tạp dề phẫu thuật 80X120 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500220229 |
| Giá từng phần lô | 76,734,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.345.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.367.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Thủy tình thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa không lọc ánh sáng xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500220230 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Thủy tình thể nhân tạo hai tiêu cự mềm 1 mảnh khúc xạ |
|
| Mã phần lô | PP2500220231 |
| Giá từng phần lô | 5,328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.592.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.664.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500220232 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Vòng căng bao |
|
| Mã phần lô | PP2500220233 |
| Giá từng phần lô | 11,188,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.944.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.594.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500220234 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500220235 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi