Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600021557-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2600006320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 2,056,929,580 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600014984 - Kim gây tê vùng 16,582,700 23.630.348 - 8.291.350 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
2 PP2600014985 - Ampu giúp thở người lớn, trẻ em, sơ sinh 109,116,000 155.490.300 - 54.558.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
3 PP2600014986 - Băng keo cánhân 21,000,000 29.925.000 - 10.500.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
4 PP2600014987 - Bộ đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 815,976,000 1.162.765.800 - 407.988.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
5 PP2600014988 - Bộ gây mê giúp thở người lớn 9,499,900 13.537.358 - 4.749.950 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
6 PP2600014989 - Catheter lọc máu tạm thời 2 nòng 199,998,000 284.997.150 - 99.999.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
7 PP2600014990 - Clip kẹp mạch máu 75,000,000 106.875.000 - 37.500.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
8 PP2600014991 - Dây cho ăn các số 15,960,000 22.743.000 - 7.980.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
9 PP2600014992 - Dây nối ống thở dùng cho máy thở số 22 156,000,000 222.300.000 - 78.000.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
10 PP2600014993 - Gạc dẫn lưu 1cmx 200cm x 4 lớp 8,190,000 11.670.750 - 4.095.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
11 PP2600014994 - Miếng dán mi mắt 11,000,000 15.675.000 - 5.500.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
12 PP2600014995 - Ống bơm thuốc cản quang 200ml 22,050,000 31.421.250 - 11.025.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
13 PP2600014996 - Ống Nội phế quản các loại các cỡ 8,807,400 12.550.545 - 4.403.700 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
14 PP2600014997 - Sonde Blackmore các cỡ 112,000,000 159.600.000 - 56.000.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
15 PP2600014998 - Test thử áp suất 51,000,000 72.675.000 - 25.500.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
16 PP2600014999 - Test thử áp suất (tes lò) 231,000,000 329.175.000 - 115.500.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
17 PP2600015000 - Túi camera 56,700,000 80.797.500 - 28.350.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
18 PP2600015001 - Túi xả hậu môn 1,049,580 1.495.652 - 524.790 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
19 PP2600015002 - Vật liệu cầm máu tự tiêu tái tổng hợp 10 x 20cm 136,000,000 193.800.000 - 68.000.000 Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Kim gây tê vùng
Mã phần lô PP2600014984
Giá từng phần lô 16,582,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.630.348
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.291.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ampu giúp thở người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2600014985
Giá từng phần lô 109,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.490.300
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo cánhân
Mã phần lô PP2600014986
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2600014987
Giá từng phần lô 815,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.765.800
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây mê giúp thở người lớn
Mã phần lô PP2600014988
Giá từng phần lô 9,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.358
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.749.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter lọc máu tạm thời 2 nòng
Mã phần lô PP2600014989
Giá từng phần lô 199,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.997.150
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2600014990
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cho ăn các số
Mã phần lô PP2600014991
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.743.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối ống thở dùng cho máy thở số 22
Mã phần lô PP2600014992
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc dẫn lưu 1cmx 200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2600014993
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.670.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán mi mắt
Mã phần lô PP2600014994
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống bơm thuốc cản quang 200ml
Mã phần lô PP2600014995
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống Nội phế quản các loại các cỡ
Mã phần lô PP2600014996
Giá từng phần lô 8,807,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.550.545
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.403.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Blackmore các cỡ
Mã phần lô PP2600014997
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử áp suất
Mã phần lô PP2600014998
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.675.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử áp suất (tes lò)
Mã phần lô PP2600014999
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi camera
Mã phần lô PP2600015000
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.797.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi xả hậu môn
Mã phần lô PP2600015001
Giá từng phần lô 1,049,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.495.652
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.790
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu tái tổng hợp 10 x 20cm
Mã phần lô PP2600015002
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng cao nhất của 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc Sản lượng cao nhất của 01năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->