Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung sử dụng 12 tháng cho các khoa, phòng trong Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500368233-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế bổ sung sử dụng 12 tháng cho các khoa, phòng trong Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT PL2500190956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 236,177,021,540 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500407753 - Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 150 x 150 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm 1,150,000,000 1.642.857.143 thiết bị y tế 575.000.000 6
2 PP2500407754 - Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 200 x 200 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm. 1,825,000,000 2.607.142.857 thiết bị y tế 912.500.000 6
3 PP2500407755 - Vít sọ não tự khoan. kích thước 1.5 x 5.0 mm 570,000,000 814.285.714 thiết bị y tế 285.000.000 185
4 PP2500407756 - Vít đa trục rỗng lòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn 2,112,500,000 3.017.857.143 thiết bị y tế 1.056.250.000 31
5 PP2500407757 - Ốc khóa trong tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng 300,000,000 428.571.429 thiết bị y tế 150.000.000 31
6 PP2500407758 - Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng 313,000,000 447.142.857 thiết bị y tế 156.500.000 12
7 PP2500407759 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ 1,581,250,000 2.258.928.571 thiết bị y tế 790.625.000 15
8 PP2500407760 - Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng 625,000,000 892.857.143 thiết bị y tế 312.500.000 62
9 PP2500407761 - Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống 525,000,000 750.000.000 thiết bị y tế 262.500.000 12
10 PP2500407762 - Thanh nối ngang đa chiều dài 50-85mm 196,250,000 280.357.143 thiết bị y tế 98.125.000 3
11 PP2500407763 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm 83,750,000 119.642.857 thiết bị y tế 41.875.000 3
12 PP2500407764 - Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ 1,128,750,000 1.612.500.000 thiết bị y tế 564.375.000 3
13 PP2500407765 - Xương nhân tạo dạng gel bơm nano 5cc 171,250,000 244.642.857 thiết bị y tế 85.625.000 3
14 PP2500407766 - Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho bơm tiêm điện 89,250,000 127.500.000 thiết bị y tế 44.625.000 62
15 PP2500407767 - Bộ bơm tiêm điện 200ml dùng thuốc cản quang 94,500,000 135.000.000 thiết bị y tế 47.250.000 62
16 PP2500407768 - Túi đựng bệnh phẩm dùng một lần 21,000,000 30.000.000 thiết bị y tế 10.500.000 6
17 PP2500407769 - Túi vòng bảo vệ phẫu thuật dùng một lần 9,660,000 13.800.000 thiết bị y tế 4.830.000 2
18 PP2500407770 - Bình xịt dụng cụ 64,280,000 91.828.571 thiết bị y tế 32.140.000 2
19 PP2500407771 - Khay lưới cho ống kính nội soi 156,445,000 223.492.857 thiết bị y tế 78.222.500 1
20 PP2500407772 - Cáp nối lưỡng cực 54,450,000 77.785.714 thiết bị y tế 27.225.000 1
21 PP2500407773 - Ruột Kéo phẫu thuật nội soi, cong 52,025,000 74.321.429 thiết bị y tế 26.012.500 1
22 PP2500407774 - Điện cực đốt đơn cực 62,340,000 89.057.143 thiết bị y tế 31.170.000 1
23 PP2500407775 - Dây nối nội soi đơn cực 64,000,000 91.428.571 thiết bị y tế 32.000.000 2
24 PP2500407776 - Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 23 cm, tip 1.0 mm, cán bayonet 210,000,000 300.000.000 thiết bị y tế 105.000.000 1
25 PP2500407777 - Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 23 cm, tip 0.7 mm, cán bayonet 215,000,000 307.142.857 thiết bị y tế 107.500.000 1
26 PP2500407778 - Dây nối tấm điện cực trung tính, chuẩn dẹt 43,000,000 61.428.571 thiết bị y tế 21.500.000 1
27 PP2500407779 - Mặt nạ silicone dùng cho bóp bóng/ gây mê size 3,4,5 83,997,000 119.995.714 thiết bị y tế 41.998.500 37
28 PP2500407780 - Giá đỡ kéo huyết khối 405,300,000 579.000.000 thiết bị y tế 202.650.000 1
29 PP2500407781 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính 1,000,000,000 1.428.571.429 thiết bị y tế 500.000.000 12
30 PP2500407782 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não tiệt trùng đóng sẵn 384,000,000 548.571.429 thiết bị y tế 192.000.000 4
31 PP2500407783 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomervới lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm. 170,000,000 242.857.143 thiết bị y tế 85.000.000 25
32 PP2500407784 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 218,500,000 312.142.857 thiết bị y tế 109.250.000 2
33 PP2500407785 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 600,000,000 857.142.857 thiết bị y tế 300.000.000 12
34 PP2500407786 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 120,000,000 171.428.571 thiết bị y tế 60.000.000 12
35 PP2500407787 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 600,000,000 857.142.857 thiết bị y tế 300.000.000 12
36 PP2500407788 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ 875,000,000 1.250.000.000 thiết bị y tế 437.500.000 1
37 PP2500407789 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) 475,000,000 678.571.429 thiết bị y tế 237.500.000 1
38 PP2500407790 - Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng 355,000,000 507.142.857 thiết bị y tế 177.500.000 1
39 PP2500407791 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não độ dài khả dụng 8-15mm 420,000,000 600.000.000 thiết bị y tế 210.000.000 2
40 PP2500407792 - Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 197,000,000 281.428.571 thiết bị y tế 98.500.000 1
41 PP2500407793 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu, dài 7cm đến 10cm 103,600,000 148.000.000 thiết bị y tế 51.800.000 25
42 PP2500407794 - Bóng nong động mạch ngoại biên 168,000,000 240.000.000 thiết bị y tế 84.000.000 2
43 PP2500407795 - Ống thông can thiệp chuẩn đoán mạch não 3 lớp 158,000,000 225.714.286 thiết bị y tế 79.000.000 12
44 PP2500407796 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) 87,000,000 124.285.714 thiết bị y tế 43.500.000 18
45 PP2500407797 - Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. 1,860,000,000 2.657.142.857 thiết bị y tế 930.000.000 37
46 PP2500407798 - Miếng vá khuyết sọ Titanium,kích thước 148x148mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm. 1,540,000,000 2.200.000.000 thiết bị y tế 770.000.000 12
47 PP2500407799 - Vít sọ não Titaniumtự khoan (tự Taro) đường kính 1.6mm. Sử dụng trong vá sọ bằng miếng vá khuyết sọ và nẹp Titanium 1,300,000,000 1.857.142.857 thiết bị y tế 650.000.000 247
48 PP2500407800 - Nẹp sọ não Titaniumcó tay cầm dễ thao tác, hình quạt tròn 18mm - 6 lỗ bắt vít; hoặc hình vuông - 4 lỗ bắt vít 750,000,000 1.071.428.571 thiết bị y tế 375.000.000 37
49 PP2500407801 - Dẫn lưu dịch não tuỷ từ thắt lưng ra ngoài có 4 thang đo áp lực 138,000,000 197.142.857 thiết bị y tế 69.000.000 2
50 PP2500407802 - Van dẫn lưu từ não thất xuống ổ bụng có điều chỉnh áp lực và có khóa chống từ trường 642,000,000 917.142.857 thiết bị y tế 321.000.000 1
51 PP2500407803 - Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập kèm vít 1,080,000,000 1.542.857.143 thiết bị y tế 540.000.000 5
52 PP2500407804 - Nẹp cổ trước 2 tầng 240,000,000 342.857.143 thiết bị y tế 120.000.000 2
53 PP2500407805 - Nẹp nối ngang cố định cột sống 300,000,000 428.571.429 thiết bị y tế 150.000.000 5
54 PP2500407806 - Thân đốt sống nhân tạo dạng lồng 260,000,000 371.428.571 thiết bị y tế 130.000.000 2
55 PP2500407807 - Xương nhân tạo 800,000,000 1.142.857.143 thiết bị y tế 400.000.000 12
56 PP2500407808 - Kim chọc dò cuống sống 600,000,000 857.142.857 thiết bị y tế 300.000.000 12
57 PP2500407809 - Bộ nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn: Vít đốt sống đa trục rỗng nòng,Ốc khóa trong, Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da, Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium 5,145,000,000 7.350.000.000 thiết bị y tế 2.572.500.000 121
58 PP2500407810 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng: Kim chọc dò cuống sống, Kim chọc khoan thân sống, Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo, Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn, Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống 1,611,000,000 2.301.428.571 thiết bị y tế 805.500.000 52
59 PP2500407811 - Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục cột sống cổ sau 60,000,000 85.714.286 thiết bị y tế 30.000.000 7
60 PP2500407812 - Bộ nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn: Vít đa trục rỗng nòng qua da, Ốc khóa trong, Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome 2,735,000,000 3.907.142.857 thiết bị y tế 1.367.500.000 56
61 PP2500407813 - Bộ nội soi cột sống: Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống, Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, các cỡ 762,750,000 1.089.642.857 thiết bị y tế 381.375.000 8
62 PP2500407814 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel 296,250,000 423.214.286 thiết bị y tế 148.125.000 3
63 PP2500407815 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel 625,000,000 892.857.143 thiết bị y tế 312.500.000 3
64 PP2500407816 - Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp. 885,000,000 1.264.285.714 thiết bị y tế 442.500.000 1
65 PP2500407817 - Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp. 875,000,000 1.250.000.000 thiết bị y tế 437.500.000 1
66 PP2500407818 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại nhỏ 840,000,000 1.200.000.000 thiết bị y tế 420.000.000 4
67 PP2500407819 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn 885,000,000 1.264.285.714 thiết bị y tế 442.500.000 4
68 PP2500407820 - Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. 630,000,000 900.000.000 thiết bị y tế 315.000.000 2
69 PP2500407821 - Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. 675,000,000 964.285.714 thiết bị y tế 337.500.000 2
70 PP2500407822 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não có tương thích DMSO 180,000,000 257.142.857 thiết bị y tế 90.000.000 2
71 PP2500407823 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại 600,000,000 857.142.857 thiết bị y tế 300.000.000 12
72 PP2500407824 - Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn 30,000,000 42.857.143 thiết bị y tế 15.000.000 2
73 PP2500407825 - Ống thông mạch não dẫn đường nòng kép 300,000,000 428.571.429 thiết bị y tế 150.000.000 6
74 PP2500407826 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại lớn 920,000,000 1.314.285.714 thiết bị y tế 460.000.000 2
75 PP2500407827 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại nhỏ 590,000,000 842.857.143 thiết bị y tế 295.000.000 1
76 PP2500407828 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí mạch thẳng. 250,000,000 357.142.857 thiết bị y tế 125.000.000 1
77 PP2500407829 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí ngã ba lòng mạch 300,000,000 428.571.429 thiết bị y tế 150.000.000 1
78 PP2500407830 - Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F. 154,500,000 220.714.286 thiết bị y tế 77.250.000 2
79 PP2500407831 - Vi ống thông có đường kính nhỏ, tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . 210,000,000 300.000.000 thiết bị y tế 105.000.000 2
80 PP2500407832 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời kèm vi dây dẫn. 247,000,000 352.857.143 thiết bị y tế 123.500.000 1
81 PP2500407833 - Chất tắc mạch dạng lỏng 179,000,000 255.714.286 thiết bị y tế 89.500.000 1
82 PP2500407834 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính .007"- .014" 118,500,000 169.285.714 thiết bị y tế 59.250.000 2
83 PP2500407835 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . 130,000,000 185.714.286 thiết bị y tế 65.000.000 1
84 PP2500407836 - Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác 710,000,000 1.014.285.714 thiết bị y tế 355.000.000 1
85 PP2500407837 - Miếng dán khâu da kích thước 32X57(mm) 27,850,000 39.785.714 thiết bị y tế 13.925.000 6
86 PP2500407838 - Miếng dán khâu da kích thước 52X57(mm) 34,750,000 49.642.857 thiết bị y tế 17.375.000 6
87 PP2500407839 - Miếng dán khâu da kích thước 93X57(mm) 41,750,000 59.642.857 thiết bị y tế 20.875.000 6
88 PP2500407840 - Miếng dán khâu da kích thước 133X57(mm) 48,750,000 69.642.857 thiết bị y tế 24.375.000 6
89 PP2500407841 - Miếng dán khâu da kích thước 174X57(mm) 55,750,000 79.642.857 thiết bị y tế 27.875.000 6
90 PP2500407842 - Miếng dán khâu da kích thước 214X57(mm) 62,500,000 89.285.714 thiết bị y tế 31.250.000 6
91 PP2500407843 - Miếng dán khâu da kích thước 255X57(mm) 69,500,000 99.285.714 thiết bị y tế 34.750.000 6
92 PP2500407844 - Ghim da đầu 190,000,000 271.428.571 thiết bị y tế 95.000.000 62
93 PP2500407845 - Bóng kéo sỏi 266,000,000 380.000.000 thiết bị y tế 133.000.000 6
94 PP2500407846 - Súng sinh thiết mô mềm sử dụng nhiều lần 72,800,000 104.000.000 thiết bị y tế 36.400.000 0
95 PP2500407847 - Kim sinh thiết mô mềm 180,000,000 257.142.857 thiết bị y tế 90.000.000 31
96 PP2500407848 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic) 225,000,000 321.428.571 thiết bị y tế 112.500.000 18
97 PP2500407849 - Rọ bắt sỏi (3.0Fr) 525,000,000 750.000.000 thiết bị y tế 262.500.000 18
98 PP2500407850 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 245,000,000 350.000.000 thiết bị y tế 122.500.000 9
99 PP2500407851 - Sợi truyền quang 360,000,000 514.285.714 thiết bị y tế 180.000.000 1
100 PP2500407852 - Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da 350,000,000 500.000.000 thiết bị y tế 175.000.000 12
101 PP2500407853 - Bộ que nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da 250,000,000 357.142.857 thiết bị y tế 125.000.000 12
102 PP2500407854 - Kim chọc dùng cho tán sỏi qua da 100,000,000 142.857.143 thiết bị y tế 50.000.000 12
103 PP2500407855 - Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da 122,500,000 175.000.000 thiết bị y tế 61.250.000 31
104 PP2500407856 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da 90,000,000 128.571.429 thiết bị y tế 45.000.000 25
105 PP2500407857 - Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da 500,000,000 714.285.714 thiết bị y tế 250.000.000 12
106 PP2500407858 - Dây dẫn đường (tán sỏi thận ống mềm, tán sỏi thận qua da) 300,000,000 428.571.429 thiết bị y tế 150.000.000 12
107 PP2500407859 - Ống kính nội soi mềm 375,000,000 535.714.286 thiết bị y tế 187.500.000 2
108 PP2500407860 - Vỏ đỡ niệu quản có kênh hút dùng cho ống kính soi mềm 90,000,000 128.571.429 thiết bị y tế 45.000.000 2
109 PP2500407861 - Rọ lấy sỏi trên thận 110,000,000 157.142.857 thiết bị y tế 55.000.000 2
110 PP2500407862 - Bộ mở thận qua da đâm trực tiếp 630,000,000 900.000.000 thiết bị y tế 315.000.000 25
111 PP2500407863 - Bộ quả lọc máu 4,380,000,000 6.257.142.857 thiết bị y tế 2.190.000.000 74
112 PP2500407864 - Quả lọc huyết tương TPE 2000 hoặc tương đương 1,190,000,000 1.700.000.000 thiết bị y tế 595.000.000 12
113 PP2500407865 - Bộ quả lọc máu liên tục có heparin 3,420,000,000 4.885.714.286 thiết bị y tế 1.710.000.000 25
114 PP2500407866 - Bình chứa dịch hút áp lực âm kci hoặc tương đương 3,900,000 5.571.429 thiết bị y tế 1.950.000 0
115 PP2500407867 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương 30,000,000 42.857.143 thiết bị y tế 15.000.000 1
116 PP2500407868 - Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương 30,000,000 42.857.143 thiết bị y tế 15.000.000 1
117 PP2500407869 - Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương 125,000,000 178.571.429 thiết bị y tế 62.500.000 6
118 PP2500407870 - Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương 100,000,000 142.857.143 thiết bị y tế 50.000.000 6
119 PP2500407871 - Xốp silver cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương 225,000,000 321.428.571 thiết bị y tế 112.500.000 6
120 PP2500407872 - Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương 175,000,000 250.000.000 thiết bị y tế 87.500.000 6
121 PP2500407873 - Xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương 150,000,000 214.285.714 thiết bị y tế 75.000.000 6
122 PP2500407874 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ lớn 32,500,000 46.428.571 thiết bị y tế 16.250.000 1
123 PP2500407875 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ trung 40,000,000 57.142.857 thiết bị y tế 20.000.000 1
124 PP2500407876 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ nhỏ 35,000,000 50.000.000 thiết bị y tế 17.500.000 1
125 PP2500407877 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) 336,000,000 480.000.000 thiết bị y tế 168.000.000 25
126 PP2500407878 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc 462,000,000 660.000.000 thiết bị y tế 231.000.000 25
127 PP2500407879 - Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn 243,594,000 347.991.429 thiết bị y tế 121.797.000 49
128 PP2500407880 - Bộ Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan: Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan, Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan 630,000,000 900.000.000 thiết bị y tế 315.000.000 52
129 PP2500407881 - Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan: Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan, Vít chốt ngang 4.5mm, titan 770,000,000 1.100.000.000 thiết bị y tế 385.000.000 50
130 PP2500407882 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) 558,000,000 797.142.857 thiết bị y tế 279.000.000 7
131 PP2500407883 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan: Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan, Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ 480,000,000 685.714.286 thiết bị y tế 240.000.000 45
132 PP2500407884 - Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan: Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan, Vít khóa 3.5mm, titan cho Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan 715,000,000 1.021.428.571 thiết bị y tế 357.500.000 71
133 PP2500407885 - Bộ Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan: Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan 1,030,000,000 1.471.428.57 thiết bị y tế 515.000.000 136
134 PP2500407886 - Bộ nẹp khóa thân xương đòn, trái/phải, 6/8/10 lỗ, chất liệu titanium. 1,000,000,000 1.428.571.429 thiết bị y tế 500.000.000 12
135 PP2500407887 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium. 149,275,000 213.250.000 thiết bị y tế 74.637.500 4
136 PP2500407888 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium. 297,500,000 425.000.000 thiết bị y tế 148.750.000 4
137 PP2500407889 - Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. 219,800,000 314.000.000 thiết bị y tế 109.900.000 4
138 PP2500407890 - Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. 700,000,000 1.000.000.000 thiết bị y tế 350.000.000 4
139 PP2500407891 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải,6-18 lỗ thân, chất liệu titanium. 120,450,000 172.071.429 thiết bị y tế 60.225.000 2
140 PP2500407892 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải,6-14 lỗ thân, chất liệu titanium. 390,000,000 557.142.857 thiết bị y tế 195.000.000 4
141 PP2500407893 - Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/phải,4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân, chất liệu titanium. 150,000,000 214.285.714 thiết bị y tế 75.000.000 2
142 PP2500407894 - Bộ nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, chất liệu titanium. 305,550,000 436.500.000 thiết bị y tế 152.775.000 4
143 PP2500407895 - Bộ nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium. 525,000,000 750.000.000 thiết bị y tế 262.500.000 9
144 PP2500407896 - Bộ dây thở HFNC tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, (tương thích máy HFNC Airvo2) 240,000,000 342.857.143 thiết bị y tế 120.000.000 12
145 PP2500407897 - Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC (dùng cho máy HFNC Airvo 2) 212,500,000 303.571.429 thiết bị y tế 106.250.000 31
146 PP2500407898 - Bộ dây thở HFNC tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, kèm bộ co nối có thể phun khí dung Aerogen (tương thích máy HFNC Airvo2) 65,000,000 92.857.143 thiết bị y tế 32.500.000 3
147 PP2500407899 - Bộ kết nối trực tiếp mở khí quản (dùng cho máy HFNC AIRVO2) 21,250,000 30.357.143 thiết bị y tế 10.625.000 3
148 PP2500407900 - Lọc không khí cho máy AIRVO2(khí nén vào trong máy) 100,000,000 142.857.143 thiết bị y tế 50.000.000 6
149 PP2500407901 - Đầu phun khí dung màng rung dao động bằng điện (Vibronic) 90,000,000 128.571.429 thiết bị y tế 45.000.000 6
150 PP2500407902 - CO NỐI CHỮ T (gắn với đầu phun khí dung Aerogen)các cỡ 1,575,000 2.250.000 thiết bị y tế 787.500 6
151 PP2500407903 - Giấy in cho máy C-arm (110mm x 20m) 6,825,000 9.750.000 thiết bị y tế 3.412.500 6
152 PP2500407904 - Giấy in kết quả hình soi, kích thước 210mmx25m 95,000,000 135.714.286 thiết bị y tế 47.500.000 6
153 PP2500407905 - Gạc phẫu thuật 7cm x 12cm x 8 lớp vô trùng 718,200,000 1.026.000.000 thiết bị y tế 359.100.000 22192
154 PP2500407906 - Clip kẹp mạch máu 91,800,000 131.142.857 thiết bị y tế 45.900.000 133
155 PP2500407907 - Tay dao cắt đốt 2 nút bấm sửdụng một lần 300,000,000 428.571.429 thiết bị y tế 150.000.000 1233
156 PP2500407908 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 30cm x 12 lớp, CQVT 825,000,000 1.178.571.429 thiết bị y tế 412.500.000 3082
157 PP2500407909 - Gạc nội soi phẫu thuật 3 x 30cm x 4 lớp, CQVT 17,400,000 24.857.143 thiết bị y tế 8.700.000 370
158 PP2500407910 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng số 28 26,775,000 38.250.000 thiết bị y tế 13.387.500 370
159 PP2500407911 - Bộ câu dây dẫn lưu màng phổi 113,400,000 162.000.000 thiết bị y tế 56.700.000 370
160 PP2500407912 - Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 5/0 56,700,000 81.000.000 thiết bị y tế 28.350.000 67
161 PP2500407913 - Kim gây tê đám rối thần kinh có dây 21Ga x 100mm 58,646,700 83.781.000 thiết bị y tế 29.323.350 37
162 PP2500407914 - Clip kẹp mạch máu titan cỡ nhỏ dùng cho mổ mở 43,200,000 61.714.286 thiết bị y tế 21.600.000 133
163 PP2500407915 - Clip kẹp mạch máu titan cỡ trung bình 59,400,000 84.857.143 thiết bị y tế 29.700.000 133
164 PP2500407916 - Chỉ phẫu thuật Silk số 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm 78,750,000 112.500.000 thiết bị y tế 39.375.000 370
165 PP2500407917 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đo huyết áp động mạch xâm lấn 69,999,000 99.998.571 thiết bị y tế 34.999.500 12
166 PP2500407918 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 10,500,000 15.000.000 thiết bị y tế 5.250.000 62
167 PP2500407919 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa 4,200,000 6.000.000 thiết bị y tế 2.100.000 2
168 PP2500407920 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bộ trao đổi nhiệt bằng nhôm 35,700,000 51.000.000 thiết bị y tế 17.850.000 2
169 PP2500407921 - Bộ dây lọc cô đặc máu dùng cho người lớn 59,640,000 85.200.000 thiết bị y tế 29.820.000 2
170 PP2500407922 - Gel bôi trơn dạng gói 15,000,000 21.428.571 thiết bị y tế 7.500.000 370
171 PP2500407923 - Gel bôi trơn vô trùng dạng tuýp 134,250,000 191.785.714 thiết bị y tế 67.125.000 185
172 PP2500407924 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 2.5x5.1cm 235,830,000 336.900.000 thiết bị y tế 117.915.000 62
173 PP2500407925 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10 x 20cm 228,112,500 325.875.000 thiết bị y tế 114.056.250 62
174 PP2500407926 - Sáp cầm máu xương 2.5 gram 29,846,700 42.638.143 thiết bị y tế 14.923.350 111
175 PP2500407927 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm 224,280,000 320.400.000 thiết bị y tế 112.140.000 185
176 PP2500407928 - Lọ nhựa dung dịch 120 ml 36,590,000 52.271.429 thiết bị y tế 18.295.000 1233
177 PP2500407929 - Lưới điều trị thoát vị 6.4cm x 11.4cm 78,855,000 112.650.000 thiết bị y tế 39.427.500 12
178 PP2500407930 - Băng ghim nội soi công nghệ tristaple có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm,chiều dài băng ghim 60mm. 1,100,000,000 1.571.428.57 thiết bị y tế 550.000.000 25
179 PP2500407931 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi 38,680,000 55.257.143 thiết bị y tế 19.340.000 1
180 PP2500407932 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều DST các cỡ 980,000,000 1.400.000.000 thiết bị y tế 490.000.000 12
181 PP2500407933 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37 cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ (sử dụng cho máy ValleylabLS10,Valleylab FT10) Forcetriad) 949,400,000 1.356.285.714 thiết bị y tế 474.700.000 5
182 PP2500407934 - Lưới thoát vị , tự dính dùng trong mổ nội soi thoát vị bẹn bên phải, kích thước 15x10 cm 550,000,000 785.714.286 thiết bị y tế 275.000.000 12
183 PP2500407935 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng , kích thước 20x15 cm, có đính chỉ 625,000,000 892.857.143 thiết bị y tế 312.500.000 6
184 PP2500407936 - Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng, công nghệ DST, thiết kế đầu đe tháo rời,đường kính 33mm, chiều cao ghim 3.5mm chất liệu ghim titanium 980,000,000 1.400.000.000 thiết bị y tế 490.000.000 12
185 PP2500407937 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi, có khả năng gặp góc 45 độ với 5 điểm gập góc mỗi bên và một điểm ở giữa. Trục dài 16cm 420,000,000 600.000.000 thiết bị y tế 210.000.000 7
186 PP2500407938 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° 50,500,000 72.142.857 thiết bị y tế 25.250.000 1
187 PP2500407939 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ 175,000,000 250.000.000 thiết bị y tế 87.500.000 12
188 PP2500407940 - Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi Parietenechất liệu Polypropylene, kích thước 6x11 cm 90,000,000 128.571.429 thiết bị y tế 45.000.000 12
189 PP2500407941 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. 263,340,000 376.200.000 thiết bị y tế 131.670.000 493
190 PP2500407942 - Chỉ thị sinh học hơi nước 24 phút 1492V cho máy 490/ 490M 9,875,000 14.107.143 thiết bị y tế 4.937.500 12
191 PP2500407943 - Bình E.O 786,681,000 1.123.830.000 thiết bị y tế 393.340.500 148
192 PP2500407944 - Chỉ thị sinh học dùng để kiểm tra chất lượng và kiểm soát nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn EO 10,865,000 15.521.429 thiết bị y tế 5.432.500 12
193 PP2500407945 - Van dẫn lưu khí 18,600,000 26.571.429 thiết bị y tế 9.300.000 4
194 PP2500407946 - Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ 78,000,000 111.428.571 thiết bị y tế 39.000.000 2
195 PP2500407947 - Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ 108,000,000 154.285.714 thiết bị y tế 54.000.000 2
196 PP2500407948 - Vít xương xườn dài 7-16mm 256,000,000 365.714.286 thiết bị y tế 128.000.000 25
197 PP2500407949 - Nẹp xương ức chữ L 100 độ, 4 lỗ 23,000,000 32.857.143 thiết bị y tế 11.500.000 1
198 PP2500407950 - Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ 27,500,000 39.285.714 thiết bị y tế 13.750.000 1
199 PP2500407951 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 20cm, không vòng xoắn 95,000,000 135.714.286 thiết bị y tế 47.500.000 1
200 PP2500407952 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 50cm, có vòng xoắn toàn phần 284,000,000 405.714.286 thiết bị y tế 142.000.000 2
201 PP2500407953 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 80cm, có vòng xoắn toàn phần 180,000,000 257.142.857 thiết bị y tế 90.000.000 1
202 PP2500407954 - Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh 312,900,000 447.000.000 thiết bị y tế 156.450.000 3082
203 PP2500407955 - Kim chọc hút và sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần 81,000,000 115.714.286 thiết bị y tế 40.500.000 1
204 PP2500407956 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu kèm dây dẫn mềm ái nước 103,600,000 148.000.000 thiết bị y tế 51.800.000 25
205 PP2500407957 - Catheter dùng trong can thiệp, đường kính 5F, chiều dài 70-100cm 112,000,000 160.000.000 thiết bị y tế 56.000.000 10
206 PP2500407958 - Ống thông can thiệp chẩn đoán Catheter mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 79,000,000 112.857.143 thiết bị y tế 39.500.000 6
207 PP2500407959 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng 25,200,000 36.000.000 thiết bị y tế 12.600.000 4
208 PP2500407960 - Bộ vi ống thông mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE, phủ lớp ái nước (hydrophilic polymer),kích cở đầu gần 2.9Fr, đầu xa 2.7 Fr, chiều dài 110cm – 130cm 285,000,000 407.142.857 thiết bị y tế 142.500.000 4
209 PP2500407961 - Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm 190,000,000 271.428.571 thiết bị y tế 95.000.000 2
210 PP2500407962 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 220,500,000 315.000.000 thiết bị y tế 110.250.000 4
211 PP2500407963 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch, cấu trúc vòng xoắn kép 30,000,000 42.857.143 thiết bị y tế 15.000.000 1
212 PP2500407964 - Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch 102,000,000 145.714.286 thiết bị y tế 51.000.000 1
213 PP2500407965 - Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp , đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi 200,000,000 285.714.286 thiết bị y tế 100.000.000 2
214 PP2500407966 - Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F. 90,300,000 129.000.000 thiết bị y tế 45.150.000 1
215 PP2500407967 - Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7 Fr 72,450,000 103.500.000 thiết bị y tế 36.225.000 1
216 PP2500407968 - Vi dây dẫn can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước 61,950,000 88.500.000 thiết bị y tế 30.975.000 2
217 PP2500407969 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn 102,000,000 145.714.286 thiết bị y tế 51.000.000 1
218 PP2500407970 - Hạt vi cầu tải thuốc 312,000,000 445.714.286 thiết bị y tế 156.000.000 1
219 PP2500407971 - Hạt vi cầu tải thuốc 314,800,000 449.714.286 thiết bị y tế 157.400.000 1
220 PP2500407972 - Hạt nút mạch 168,000,000 240.000.000 thiết bị y tế 84.000.000 1
221 PP2500407973 - Hạt nút mạch 29,000,000 41.428.571 thiết bị y tế 14.500.000 1
222 PP2500407974 - Dụng cụ nút mạch cho khu vực ngắn 321,000,000 458.571.429 thiết bị y tế 160.500.000 4
223 PP2500407975 - Dụng cụ nút mạch cho khu vực đa dạng 344,000,000 491.428.571 thiết bị y tế 172.000.000 2
224 PP2500407976 - Băng xốp 10 x 10 cm 5,400,000 7.714.286 thiết bị y tế 2.700.000 6
225 PP2500407977 - Băng xốp 15 x 20 cm 10,200,000 14.571.429 thiết bị y tế 5.100.000 6
226 PP2500407978 - Băng xốp 20 x 20 cm 19,300,000 27.571.429 thiết bị y tế 9.650.000 6
227 PP2500407979 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm 59,990,000 85.700.000 thiết bị y tế 29.995.000 123
228 PP2500407980 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn 54,990,000 78.557.143 thiết bị y tế 27.495.000 123
229 PP2500407981 - Vòng đệm bằng 98mm 65,100,000 93.000.000 thiết bị y tế 32.550.000 123
230 PP2500407982 - Ống dẫn lưu đường mật loại Pigtail các cỡ 144,000,000 205.714.286 thiết bị y tế 72.000.000 7
231 PP2500407983 - Ống dẫn lưu đường mật loại Pigtail các cỡ 138,600,000 198.000.000 thiết bị y tế 69.300.000 7
232 PP2500407984 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm. 10,875,000,000 15.535.714.286 thiết bị y tế 5.437.500.000 31
233 PP2500407985 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm, đầu Tip với công nghệ CPS, tiết diện xuyên qua 0.039''. Đường kính khung có thể nong tối đa đến 5.5 mm. 6,525,000,000 9.321.428.571 thiết bị y tế 3.262.500.000 18
234 PP2500407986 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, đầu Tip được cải tiến với công nghệ CPS hệ thống đồng trục có chiều dài từ 8mm đến 38mm. 3,950,000,000 5.642.857.143 thiết bị y tế 1.975.000.000 12
235 PP2500407987 - Giá đỡ động mạch vành 3,160,000,000 4.514.285.714 thiết bị y tế 1.580.000.000 10
236 PP2500407988 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, vđáp ứng được các tổn thương phức tạp, độ nở vượt định mức đến 6.25mm 6,300,000,000 9.000.000.000 thiết bị y tế 3.150.000.000 18
237 PP2500407989 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus 2,197,500,000 3.139.285.714 thiết bị y tế 1.098.750.000 6
238 PP2500407990 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu 300,000,000 428.571.429 thiết bị y tế 150.000.000 1
239 PP2500407991 - Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesiumphủ thuốc SirolimusMagmaris 3,000,000,000 4.285.714.286 thiết bị y tế 1.500.000.000 6
240 PP2500407992 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 6,628,500,000 9.469.285.714 thiết bị y tế 3.314.250.000 18
241 PP2500407993 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, bóng nong mang stent có 2 lớp. 9,200,000,000 13.142.857.143 thiết bị y tế 4.600.000.000 25
242 PP2500407994 - Giá đỡ điều hợp sinh học mạch vành phủ thuốc Novolimus 1,993,000,000 2.847.142.857 thiết bị y tế 996.500.000 6
243 PP2500407995 - Khung giá đỡ động mạch vành 8,400,000,000 12.000.000.000 thiết bị y tế 4.200.000.000 25
244 PP2500407996 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,740,000,000 5.342.857.143 thiết bị y tế 1.870.000.000 12
245 PP2500407997 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,195,000,000 1.707.142.857 thiết bị y tế 597.500.000 6
246 PP2500407998 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus 2,681,000,000 3.830.000.000 thiết bị y tế 1.340.500.000 9
247 PP2500407999 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới, đường kính 2.25mm đến 4.0mm 3,850,000,000 5.500.000.000 thiết bị y tế 1.925.000.000 12
248 PP2500408000 - Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu 1,700,000,000 2.428.571.429 thiết bị y tế 850.000.000 6
249 PP2500408001 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính2.25mm → 5.00 mm, dài 8 → 48mm 4,550,000,000 6.500.000.000 thiết bị y tế 2.275.000.000 12
250 PP2500408002 - Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel 1,200,000,000 1.714.285.714 thiết bị y tế 600.000.000 6
251 PP2500408003 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) 1,380,000,000 1.971.428.571 thiết bị y tế 690.000.000 25
252 PP2500408004 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ). 6,123,600,000 8.748.000.000 thiết bị y tế 3.061.800.000 25
253 PP2500408005 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 525,000,000 750.000.000 thiết bị y tế 262.500.000 6
254 PP2500408006 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc 1,400,000,000 2.000.000.000 thiết bị y tế 700.000.000 6
255 PP2500408007 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc 540,000,000 771.428.571 thiết bị y tế 270.000.000 2
256 PP2500408008 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da) 2,250,000,000 3.214.285.714 thiết bị y tế 1.125.000.000 1
257 PP2500408009 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 1,260,000,000 1.800.000.000 thiết bị y tế 630.000.000 25
258 PP2500408010 - Bóng nong áp lực cao 1,260,000,000 1.800.000.000 thiết bị y tế 630.000.000 25
259 PP2500408011 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm 500,000,000 714.285.714 thiết bị y tế 250.000.000 6
260 PP2500408012 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 110,000,000 157.142.857 thiết bị y tế 55.000.000 2
261 PP2500408013 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 320,000,000 457.142.857 thiết bị y tế 160.000.000 6
262 PP2500408014 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 280,000,000 400.000.000 thiết bị y tế 140.000.000 6
263 PP2500408015 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon 590,000,000 842.857.143 thiết bị y tế 295.000.000 12
264 PP2500408016 - Bóng nong mạch vành 750,000,000 1.071.428.571 thiết bị y tế 375.000.000 12
265 PP2500408017 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ 220,000,200 314.286.000 thiết bị y tế 110.000.100 1
266 PP2500408018 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 735,000,000 1.050.000.000 thiết bị y tế 367.500.000 12
267 PP2500408019 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực 169,999,200 242.856.000 thiết bị y tế 84.999.600 6
268 PP2500408020 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. 250,000,000 357.142.857 thiết bị y tế 125.000.000 1
269 PP2500408021 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. 255,000,000 364.285.714 thiết bị y tế 127.500.000 1
270 PP2500408022 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. 475,000,000 678.571.429 thiết bị y tế 237.500.000 1
271 PP2500408023 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI toàn thân 3T, tính năng sốc thông minh tránh sốc lầm, kèm dây thất trái 4 cực cố định chủ động dạng xoắn vào thành mạch. 450,000,000 642.857.143 thiết bị y tế 225.000.000 0
272 PP2500408024 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có điều chỉnh wireless. 400,000,000 571.428.571 thiết bị y tế 200.000.000 1
273 PP2500408025 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân. 275,000,000 392.857.143 thiết bị y tế 137.500.000 1
274 PP2500408026 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc.Chip vi xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T 305,000,000 435.714.286 thiết bị y tế 152.500.000 1
275 PP2500408027 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip vi xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T 400,000,000 571.428.571 thiết bị y tế 200.000.000 1
276 PP2500408028 - Bộ máy phá rung 1 buồng kích thước Mini,dự đoán suy hô hấp, AcuShock, 41J, MRI 1.5T 560,000,000 800.000.000 thiết bị y tế 280.000.000 0
277 PP2500408029 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực 99,960,000 142.800.000 thiết bị y tế 49.980.000 6
278 PP2500408030 - Ống thông chụp mạch dùng trong can thiệp tim mạch 6,400,000,000 9.142.857.143 thiết bị y tế 3.200.000.000 25
279 PP2500408031 - Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch có chiều dài 25cm và 40cm, phủ lớp ái nước Z-Glide, có nối xoắn ốc bằng PlatinumIridium 1,230,000,000 1.757.142.857 thiết bị y tế 615.000.000 12
280 PP2500408032 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm 780,000,000 1.114.285.714 thiết bị y tế 390.000.000 185
281 PP2500408033 - Dây dẫn chẩn đoán 885,000,000 1.264.285.71 thiết bị y tế 442.500.000 370
282 PP2500408034 - Dụng cụ mở đường động mạch quay 2,080,000,000 2.971.428.571 thiết bị y tế 1.040.000.000 493
283 PP2500408035 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi 129,000,000 184.285.714 thiết bị y tế 64.500.000 37
284 PP2500408036 - Dây dẫn chẩn đoán 182,500,000 260.714.286 thiết bị y tế 91.250.000 370
285 PP2500408037 - Dây dẫn chẩn đoán 195,000,000 278.571.429 thiết bị y tế 97.500.000 370
286 PP2500408038 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 642,000,000 917.142.857 thiết bị y tế 321.000.000 185
287 PP2500408039 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (Có van cầm máu và không stopcock) 1,350,000,000 1.928.571.429 thiết bị y tế 675.000.000 123
288 PP2500408040 - Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp 575,000,000 821.428.571 thiết bị y tế 287.500.000 62
289 PP2500408041 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm 346,500,000 495.000.000 thiết bị y tế 173.250.000 18
290 PP2500408042 - BỘ KHĂN MỔ TIM HỞ 29,000,000 41.428.571 thiết bị y tế 14.500.000 6
291 PP2500408043 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới, giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. 1,980,000,000 2.828.571.429 thiết bị y tế 990.000.000 123
292 PP2500408044 - Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa 1,275,000,000 1.821.428.571 thiết bị y tế 637.500.000 4
293 PP2500408045 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của Hệ thống bào mảng xơ vữa 68,850,000 98.357.143 thiết bị y tế 34.425.000 4
294 PP2500408046 - Dầu bôi trơn- Hệ thống bào mảng xơ vữa 70,500,000 100.714.286 thiết bị y tế 35.250.000 4
295 PP2500408047 - Ông thông dẫn đường nối dài 2,398,000,000 3.425.714.286 thiết bị y tế 1.199.000.000 25
296 PP2500408048 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 3,600,000,000 5.142.857.143 thiết bị y tế 1.800.000.000 185
297 PP2500408049 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 750,000,000 1.071.428.571 thiết bị y tế 375.000.000 6
298 PP2500408050 - Catheter trợ giúp can thiệp 110,250,000 157.500.000 thiết bị y tế 55.125.000 6
299 PP2500408051 - Ống thông tiêu huyết khối 375,000,000 535.714.286 thiết bị y tế 187.500.000 6
300 PP2500408052 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm 828,000,000 1.182.857.143 thiết bị y tế 414.000.000 148
301 PP2500408053 - Phim X - Quang 25x30cm 735,000,000 1.050.000.000 thiết bị y tế 367.500.000 4932
302 PP2500408054 - Phim X - Quang 35x43cm 328,650,000 469.500.000 thiết bị y tế 164.325.000 1233
303 PP2500408055 - Phim X - Quang 25x30cm 1,394,500,000 1.992.142.85 thiết bị y tế 697.250.000 4932
304 PP2500408056 - Phim X - Quang 25x30cm 1,150,000,000 1.642.857.143 thiết bị y tế 575.000.000 4932
305 PP2500408057 - Phim X - Quang 35x43cm 1,562,400,000 2.232.000.000 thiết bị y tế 781.200.000 1233
306 PP2500408058 - TTT nhân tạo mềm 3 mãnh 179,000,000 255.714.286 thiết bị y tế 89.500.000 12
307 PP2500408059 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 mảnh 200,000,000 285.714.286 thiết bị y tế 100.000.000 12
308 PP2500408060 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự 500,000,000 714.285.714 thiết bị y tế 250.000.000 2
309 PP2500408061 - Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C 29,547,000 42.210.000 thiết bị y tế 14.773.500 15
310 PP2500408062 - Dao phẫu thuật Phaco 15 độ 75,000,000 107.142.857 thiết bị y tế 37.500.000 62
311 PP2500408063 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ, khe rạch 2.2mm-3.0mm 125,000,000 178.571.429 thiết bị y tế 62.500.000 62
312 PP2500408064 - Vòng đeo tay cho bệnh nhân 189,000,000 270.000.000 thiết bị y tế 94.500.000 14795
313 PP2500408065 - Miếng dán kim luồn 187,500,000 267.857.143 thiết bị y tế 93.750.000 1849
314 PP2500408066 - Miếng dán kim luồn 6.7cm x 10cm 82,400,000 117.714.286 thiết bị y tế 41.200.000 2466
315 PP2500408067 - Miếng dán dùng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm 146,002,500 208.575.000 thiết bị y tế 73.001.250 111
316 PP2500408068 - Dung dịch dùng ngoài điều trị chống loét do tì đè 48,000,000 68.571.429 thiết bị y tế 24.000.000 25
317 PP2500408069 - Nút chặn kim luồn 126,000,000 180.000.000 thiết bị y tế 63.000.000 17260
318 PP2500408070 - Nút chặn kim luồn 180,000,000 257.142.857 thiết bị y tế 90.000.000 17260
319 PP2500408071 - Đầu Col vàng có khía 5,400,000 7.714.286 thiết bị y tế 2.700.000 14795
320 PP2500408072 - Găng tay khám có bột các cỡ 660,000,000 942.857.143 thiết bị y tế 330.000.000 61644
321 PP2500408073 - Găng tay khám có bột các cỡ 390,000,000 557.142.857 thiết bị y tế 195.000.000 61644
322 PP2500408074 - Găng tay không bột sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 720,000,000 1.028.571.42 thiết bị y tế 360.000.000 59178
323 PP2500408075 - Găng tay không bột sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 730,000,000 1.042.857.143 thiết bị y tế 365.000.000 59178
324 PP2500408076 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 504,000,000 720.000.000 thiết bị y tế 252.000.000 18493
325 PP2500408077 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 672,000,000 960.000.000 thiết bị y tế 336.000.000 18493
326 PP2500408078 - Giấy điện tim 6 kênh 110x140 20,270,000 28.957.143 thiết bị y tế 10.135.000 62
327 PP2500408079 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C 134,505,000 192.150.000 thiết bị y tế 67.252.500 74
328 PP2500408080 - Gạc mổ mắt cườm Vô trùng 17,762,500 25.375.000 thiết bị y tế 8.881.250 432
329 PP2500408081 - Đầu nối chữ Y loại Y - Star 92,000,000 131.428.571 thiết bị y tế 46.000.000 25
330 PP2500408082 - Que gòn y tế đường kính 15mm đã tiệt trùng, loại que nhựa 315,000,000 450.000.000 thiết bị y tế 157.500.000 61644
331 PP2500408083 - Bông viên tiệt trùng 3cm 122,400,000 174.857.143 thiết bị y tế 61.200.000 4438
332 PP2500408084 - Bộ phin lọc khí loại một chức năng, dùng cho người lớn 180,000,000 257.142.857 thiết bị y tế 90.000.000 1233
333 PP2500408085 - Ống silicone cầm máu thực quản – dạ dày 140,000,000 200.000.000 thiết bị y tế 70.000.000 6
334 PP2500408086 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm, 1/2C 99,739,920 142.485.600 thiết bị y tế 49.869.960 104
335 PP2500408087 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2C, dài 120 mm 49,684,320 70.977.600 thiết bị y tế 24.842.160 44
336 PP2500408088 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 115,200,000 164.571.429 thiết bị y tế 57.600.000 44
337 PP2500408089 - Ghim khâu da 165,000,000 235.714.286 thiết bị y tế 82.500.000 62
338 PP2500408090 - Ampu giúp thở các cỡ 40,000,000 57.142.857 thiết bị y tế 20.000.000 25
339 PP2500408091 - Ống nghiệm PP 16x100 có nắp 24,625,000 35.178.571 thiết bị y tế 12.312.500 3082
340 PP2500408092 - Hộp lưỡi dao vi phẫu S35 hoặc tương đương 52,500,000 75.000.000 thiết bị y tế 26.250.000 123
341 PP2500408093 - Tube ly tâm nhựa vô trùng chia vạch,nắpxoáy loại 50 ml,đáy chữ V ( Tube falcol ) 1,750,000 2.500.000 thiết bị y tế 875.000 86
342 PP2500408094 - Nhiệt kế thuỷ ngân 28,000,000 40.000.000 thiết bị y tế 14.000.000 123
343 PP2500408095 - Chỉ thị hoá học 1251 kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn (EO) 54,672,000 78.102.857 thiết bị y tế 27.336.000 1982
344 PP2500408096 - Băng mực máy ép túi hiệu HAWO hoặc tương đương 48,594,000 69.420.000 thiết bị y tế 24.297.000 4
345 PP2500408097 - Giấy in máy EO 12,518,000 17.882.857 thiết bị y tế 6.259.000 2
346 PP2500408098 - Dây garo 3,885,000 5.550.000 thiết bị y tế 1.942.500 123
347 PP2500408099 - Mask gây mê các cỡ 173,250,000 247.500.000 thiết bị y tế 86.625.000 370
348 PP2500408100 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10 cm 232,580,000 332.257.143 thiết bị y tế 116.290.000 71507
349 PP2500408101 - tấm điện cực trung tính 168,000,000 240.000.000 thiết bị y tế 84.000.000 247
350 PP2500408102 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. 266,700,000 381.000.000 thiết bị y tế 133.350.000 493
351 PP2500408103 - Thẻ xét nghiệm -cartridges khí máu động mạch bao gồm: pH , pCO2 , pO2 , TCO2 , HCO3 , BE-ect , sO2 800,000,000 1.142.857.143 thiết bị y tế 400.000.000 616
352 PP2500408104 - Nút tắc mạch kim loại platinum 320,000,000 457.142.857 thiết bị y tế 160.000.000 3
353 PP2500408105 - Que thử tồn dư Peroxidetrong nước 30,740,000 43.914.286 thiết bị y tế 15.370.000 616
354 PP2500408106 - Que thử nồng độ Axit Peracetic 33,125,000 47.321.429 thiết bị y tế 16.562.500 616
355 PP2500408107 - Dụng cụ chứa mẫu huyết tương 120,000,000 171.428.571 thiết bị y tế 60.000.000 12329
356 PP2500408108 - Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch 451,200,000 644.571.429 thiết bị y tế 225.600.000 2
357 PP2500408109 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 75,000,000 107.142.857 thiết bị y tế 37.500.000 4
358 PP2500408110 - BỘ KHĂN CHỤP MẠCH M 1,790,000,000 2.557.142.857 thiết bị y tế 895.000.000 247
Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 150 x 150 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm
Mã phần lô PP2500407753
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 200 x 200 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm.
Mã phần lô PP2500407754
Giá từng phần lô 1,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.607.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vít sọ não tự khoan. kích thước 1.5 x 5.0 mm
Mã phần lô PP2500407755
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vít đa trục rỗng lòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500407756
Giá từng phần lô 2,112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.017.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ốc khóa trong tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng
Mã phần lô PP2500407757
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng
Mã phần lô PP2500407758
Giá từng phần lô 313,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ
Mã phần lô PP2500407759
Giá từng phần lô 1,581,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.258.928.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng
Mã phần lô PP2500407760
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2500407761
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Thanh nối ngang đa chiều dài 50-85mm
Mã phần lô PP2500407762
Giá từng phần lô 196,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.357.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm
Mã phần lô PP2500407763
Giá từng phần lô 83,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.642.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ
Mã phần lô PP2500407764
Giá từng phần lô 1,128,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xương nhân tạo dạng gel bơm nano 5cc
Mã phần lô PP2500407765
Giá từng phần lô 171,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.642.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500407766
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ bơm tiêm điện 200ml dùng thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500407767
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Túi đựng bệnh phẩm dùng một lần
Mã phần lô PP2500407768
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Túi vòng bảo vệ phẫu thuật dùng một lần
Mã phần lô PP2500407769
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bình xịt dụng cụ
Mã phần lô PP2500407770
Giá từng phần lô 64,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.828.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Khay lưới cho ống kính nội soi
Mã phần lô PP2500407771
Giá từng phần lô 156,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.492.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cáp nối lưỡng cực
Mã phần lô PP2500407772
Giá từng phần lô 54,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.785.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ruột Kéo phẫu thuật nội soi, cong
Mã phần lô PP2500407773
Giá từng phần lô 52,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.321.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Điện cực đốt đơn cực
Mã phần lô PP2500407774
Giá từng phần lô 62,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.057.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây nối nội soi đơn cực
Mã phần lô PP2500407775
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 23 cm, tip 1.0 mm, cán bayonet
Mã phần lô PP2500407776
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 23 cm, tip 0.7 mm, cán bayonet
Mã phần lô PP2500407777
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây nối tấm điện cực trung tính, chuẩn dẹt
Mã phần lô PP2500407778
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Mặt nạ silicone dùng cho bóp bóng/ gây mê size 3,4,5
Mã phần lô PP2500407779
Giá từng phần lô 83,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.995.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.998.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ kéo huyết khối
Mã phần lô PP2500407780
Giá từng phần lô 405,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính
Mã phần lô PP2500407781
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não tiệt trùng đóng sẵn
Mã phần lô PP2500407782
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomervới lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2500407783
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2500407784
Giá từng phần lô 218,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500407785
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500407786
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500407787
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500407788
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...)
Mã phần lô PP2500407789
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng
Mã phần lô PP2500407790
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não độ dài khả dụng 8-15mm
Mã phần lô PP2500407791
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2500407792
Giá từng phần lô 197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2500407793
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500407794
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông can thiệp chuẩn đoán mạch não 3 lớp
Mã phần lô PP2500407795
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector)
Mã phần lô PP2500407796
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy.
Mã phần lô PP2500407797
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.657.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng vá khuyết sọ Titanium,kích thước 148x148mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm.
Mã phần lô PP2500407798
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vít sọ não Titaniumtự khoan (tự Taro) đường kính 1.6mm. Sử dụng trong vá sọ bằng miếng vá khuyết sọ và nẹp Titanium
Mã phần lô PP2500407799
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nẹp sọ não Titaniumcó tay cầm dễ thao tác, hình quạt tròn 18mm - 6 lỗ bắt vít; hoặc hình vuông - 4 lỗ bắt vít
Mã phần lô PP2500407800
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dẫn lưu dịch não tuỷ từ thắt lưng ra ngoài có 4 thang đo áp lực
Mã phần lô PP2500407801
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Van dẫn lưu từ não thất xuống ổ bụng có điều chỉnh áp lực và có khóa chống từ trường
Mã phần lô PP2500407802
Giá từng phần lô 642,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập kèm vít
Mã phần lô PP2500407803
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nẹp cổ trước 2 tầng
Mã phần lô PP2500407804
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nẹp nối ngang cố định cột sống
Mã phần lô PP2500407805
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Thân đốt sống nhân tạo dạng lồng
Mã phần lô PP2500407806
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2500407807
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2500407808
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn: Vít đốt sống đa trục rỗng nòng,Ốc khóa trong, Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da, Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium
Mã phần lô PP2500407809
Giá từng phần lô 5,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng: Kim chọc dò cuống sống, Kim chọc khoan thân sống, Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo, Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn, Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống
Mã phần lô PP2500407810
Giá từng phần lô 1,611,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.301.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500407811
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn: Vít đa trục rỗng nòng qua da, Ốc khóa trong, Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
Mã phần lô PP2500407812
Giá từng phần lô 2,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.907.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nội soi cột sống: Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống, Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, các cỡ
Mã phần lô PP2500407813
Giá từng phần lô 762,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.642.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel
Mã phần lô PP2500407814
Giá từng phần lô 296,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.214.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel
Mã phần lô PP2500407815
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp.
Mã phần lô PP2500407816
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp.
Mã phần lô PP2500407817
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại nhỏ
Mã phần lô PP2500407818
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn
Mã phần lô PP2500407819
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng.
Mã phần lô PP2500407820
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng.
Mã phần lô PP2500407821
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi ống thông can thiệp mạch máu não có tương thích DMSO
Mã phần lô PP2500407822
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại
Mã phần lô PP2500407823
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn
Mã phần lô PP2500407824
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông mạch não dẫn đường nòng kép
Mã phần lô PP2500407825
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại lớn
Mã phần lô PP2500407826
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại nhỏ
Mã phần lô PP2500407827
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí mạch thẳng.
Mã phần lô PP2500407828
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí ngã ba lòng mạch
Mã phần lô PP2500407829
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F.
Mã phần lô PP2500407830
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi ống thông có đường kính nhỏ, tự trôi theo dòng chảy của mạch máu .
Mã phần lô PP2500407831
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời kèm vi dây dẫn.
Mã phần lô PP2500407832
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500407833
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính .007"- .014"
Mã phần lô PP2500407834
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh .
Mã phần lô PP2500407835
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác
Mã phần lô PP2500407836
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán khâu da kích thước 32X57(mm)
Mã phần lô PP2500407837
Giá từng phần lô 27,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.785.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán khâu da kích thước 52X57(mm)
Mã phần lô PP2500407838
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.642.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán khâu da kích thước 93X57(mm)
Mã phần lô PP2500407839
Giá từng phần lô 41,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.642.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán khâu da kích thước 133X57(mm)
Mã phần lô PP2500407840
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.642.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán khâu da kích thước 174X57(mm)
Mã phần lô PP2500407841
Giá từng phần lô 55,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.642.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán khâu da kích thước 214X57(mm)
Mã phần lô PP2500407842
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán khâu da kích thước 255X57(mm)
Mã phần lô PP2500407843
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ghim da đầu
Mã phần lô PP2500407844
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng kéo sỏi
Mã phần lô PP2500407845
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Súng sinh thiết mô mềm sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500407846
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2500407847
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic)
Mã phần lô PP2500407848
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Rọ bắt sỏi (3.0Fr)
Mã phần lô PP2500407849
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2500407850
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Sợi truyền quang
Mã phần lô PP2500407851
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500407852
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ que nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500407853
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kim chọc dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500407854
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500407855
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500407856
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500407857
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn đường (tán sỏi thận ống mềm, tán sỏi thận qua da)
Mã phần lô PP2500407858
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống kính nội soi mềm
Mã phần lô PP2500407859
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vỏ đỡ niệu quản có kênh hút dùng cho ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2500407860
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Rọ lấy sỏi trên thận
Mã phần lô PP2500407861
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ mở thận qua da đâm trực tiếp
Mã phần lô PP2500407862
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ quả lọc máu
Mã phần lô PP2500407863
Giá từng phần lô 4,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.257.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Quả lọc huyết tương TPE 2000 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500407864
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ quả lọc máu liên tục có heparin
Mã phần lô PP2500407865
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bình chứa dịch hút áp lực âm kci hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500407866
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500407867
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương
Mã phần lô PP2500407868
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương
Mã phần lô PP2500407869
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương
Mã phần lô PP2500407870
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xốp silver cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500407871
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500407872
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500407873
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ lớn
Mã phần lô PP2500407874
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ trung
Mã phần lô PP2500407875
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500407876
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định)
Mã phần lô PP2500407877
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc
Mã phần lô PP2500407878
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500407879
Giá từng phần lô 243,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.991.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan: Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan, Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2500407880
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan: Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan, Vít chốt ngang 4.5mm, titan
Mã phần lô PP2500407881
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển )
Mã phần lô PP2500407882
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan: Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan, Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ
Mã phần lô PP2500407883
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan: Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan, Vít khóa 3.5mm, titan cho Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2500407884
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan: Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan
Mã phần lô PP2500407885
Giá từng phần lô 1,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.428.57
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa thân xương đòn, trái/phải, 6/8/10 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407886
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407887
Giá từng phần lô 149,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.250.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407888
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407889
Giá từng phần lô 219,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407890
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải,6-18 lỗ thân, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407891
Giá từng phần lô 120,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.071.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải,6-14 lỗ thân, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407892
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/phải,4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407893
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407894
Giá từng phần lô 305,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500407895
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dây thở HFNC tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, (tương thích máy HFNC Airvo2)
Mã phần lô PP2500407896
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC (dùng cho máy HFNC Airvo 2)
Mã phần lô PP2500407897
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dây thở HFNC tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, kèm bộ co nối có thể phun khí dung Aerogen (tương thích máy HFNC Airvo2)
Mã phần lô PP2500407898
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ kết nối trực tiếp mở khí quản (dùng cho máy HFNC AIRVO2)
Mã phần lô PP2500407899
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.357.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lọc không khí cho máy AIRVO2(khí nén vào trong máy)
Mã phần lô PP2500407900
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Đầu phun khí dung màng rung dao động bằng điện (Vibronic)
Mã phần lô PP2500407901
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
CO NỐI CHỮ T (gắn với đầu phun khí dung Aerogen)các cỡ
Mã phần lô PP2500407902
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giấy in cho máy C-arm (110mm x 20m)
Mã phần lô PP2500407903
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giấy in kết quả hình soi, kích thước 210mmx25m
Mã phần lô PP2500407904
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Gạc phẫu thuật 7cm x 12cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500407905
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22192
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500407906
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Tay dao cắt đốt 2 nút bấm sửdụng một lần
Mã phần lô PP2500407907
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 30cm x 12 lớp, CQVT
Mã phần lô PP2500407908
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Gạc nội soi phẫu thuật 3 x 30cm x 4 lớp, CQVT
Mã phần lô PP2500407909
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông dẫn lưu ổ bụng số 28
Mã phần lô PP2500407910
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ câu dây dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500407911
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 5/0
Mã phần lô PP2500407912
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kim gây tê đám rối thần kinh có dây 21Ga x 100mm
Mã phần lô PP2500407913
Giá từng phần lô 58,646,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.781.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.323.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Clip kẹp mạch máu titan cỡ nhỏ dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2500407914
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Clip kẹp mạch máu titan cỡ trung bình
Mã phần lô PP2500407915
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật Silk số 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm
Mã phần lô PP2500407916
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500407917
Giá từng phần lô 69,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.998.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.999.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2500407918
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa
Mã phần lô PP2500407919
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bộ trao đổi nhiệt bằng nhôm
Mã phần lô PP2500407920
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dây lọc cô đặc máu dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500407921
Giá từng phần lô 59,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.200.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Gel bôi trơn dạng gói
Mã phần lô PP2500407922
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Gel bôi trơn vô trùng dạng tuýp
Mã phần lô PP2500407923
Giá từng phần lô 134,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.785.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 2.5x5.1cm
Mã phần lô PP2500407924
Giá từng phần lô 235,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.900.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10 x 20cm
Mã phần lô PP2500407925
Giá từng phần lô 228,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.875.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.056.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Sáp cầm máu xương 2.5 gram
Mã phần lô PP2500407926
Giá từng phần lô 29,846,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.638.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.923.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm
Mã phần lô PP2500407927
Giá từng phần lô 224,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.400.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lọ nhựa dung dịch 120 ml
Mã phần lô PP2500407928
Giá từng phần lô 36,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.271.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lưới điều trị thoát vị 6.4cm x 11.4cm
Mã phần lô PP2500407929
Giá từng phần lô 78,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.650.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Băng ghim nội soi công nghệ tristaple có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm,chiều dài băng ghim 60mm.
Mã phần lô PP2500407930
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.57
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi
Mã phần lô PP2500407931
Giá từng phần lô 38,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.257.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ cắt khâu nối tròn công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều DST các cỡ
Mã phần lô PP2500407932
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37 cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ (sử dụng cho máy ValleylabLS10,Valleylab FT10) Forcetriad)
Mã phần lô PP2500407933
Giá từng phần lô 949,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lưới thoát vị , tự dính dùng trong mổ nội soi thoát vị bẹn bên phải, kích thước 15x10 cm
Mã phần lô PP2500407934
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng , kích thước 20x15 cm, có đính chỉ
Mã phần lô PP2500407935
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng, công nghệ DST, thiết kế đầu đe tháo rời,đường kính 33mm, chiều cao ghim 3.5mm chất liệu ghim titanium
Mã phần lô PP2500407936
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi, có khả năng gặp góc 45 độ với 5 điểm gập góc mỗi bên và một điểm ở giữa. Trục dài 16cm
Mã phần lô PP2500407937
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45°
Mã phần lô PP2500407938
Giá từng phần lô 50,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ
Mã phần lô PP2500407939
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi Parietenechất liệu Polypropylene, kích thước 6x11 cm
Mã phần lô PP2500407940
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2500407941
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ thị sinh học hơi nước 24 phút 1492V cho máy 490/ 490M
Mã phần lô PP2500407942
Giá từng phần lô 9,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bình E.O
Mã phần lô PP2500407943
Giá từng phần lô 786,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.830.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.340.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ thị sinh học dùng để kiểm tra chất lượng và kiểm soát nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2500407944
Giá từng phần lô 10,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.521.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Van dẫn lưu khí
Mã phần lô PP2500407945
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2500407946
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ
Mã phần lô PP2500407947
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vít xương xườn dài 7-16mm
Mã phần lô PP2500407948
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nẹp xương ức chữ L 100 độ, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500407949
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ
Mã phần lô PP2500407950
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 20cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2500407951
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 50cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2500407952
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 80cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2500407953
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh
Mã phần lô PP2500407954
Giá từng phần lô 312,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kim chọc hút và sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500407955
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ mở đường vào mạch máu kèm dây dẫn mềm ái nước
Mã phần lô PP2500407956
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Catheter dùng trong can thiệp, đường kính 5F, chiều dài 70-100cm
Mã phần lô PP2500407957
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông can thiệp chẩn đoán Catheter mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500407958
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông chụp chẩn đoán tạng
Mã phần lô PP2500407959
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ vi ống thông mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE, phủ lớp ái nước (hydrophilic polymer),kích cở đầu gần 2.9Fr, đầu xa 2.7 Fr, chiều dài 110cm – 130cm
Mã phần lô PP2500407960
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2500407961
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500407962
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch, cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2500407963
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
Mã phần lô PP2500407964
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp , đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi
Mã phần lô PP2500407965
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F.
Mã phần lô PP2500407966
Giá từng phần lô 90,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7 Fr
Mã phần lô PP2500407967
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi dây dẫn can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500407968
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500407969
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Hạt vi cầu tải thuốc
Mã phần lô PP2500407970
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Hạt vi cầu tải thuốc
Mã phần lô PP2500407971
Giá từng phần lô 314,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2500407972
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2500407973
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ nút mạch cho khu vực ngắn
Mã phần lô PP2500407974
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ nút mạch cho khu vực đa dạng
Mã phần lô PP2500407975
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Băng xốp 10 x 10 cm
Mã phần lô PP2500407976
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Băng xốp 15 x 20 cm
Mã phần lô PP2500407977
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Băng xốp 20 x 20 cm
Mã phần lô PP2500407978
Giá từng phần lô 19,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm
Mã phần lô PP2500407979
Giá từng phần lô 59,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.700.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn
Mã phần lô PP2500407980
Giá từng phần lô 54,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.557.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vòng đệm bằng 98mm
Mã phần lô PP2500407981
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống dẫn lưu đường mật loại Pigtail các cỡ
Mã phần lô PP2500407982
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống dẫn lưu đường mật loại Pigtail các cỡ
Mã phần lô PP2500407983
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm.
Mã phần lô PP2500407984
Giá từng phần lô 10,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.535.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm, đầu Tip với công nghệ CPS, tiết diện xuyên qua 0.039''. Đường kính khung có thể nong tối đa đến 5.5 mm.
Mã phần lô PP2500407985
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.321.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, đầu Tip được cải tiến với công nghệ CPS hệ thống đồng trục có chiều dài từ 8mm đến 38mm.
Mã phần lô PP2500407986
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ động mạch vành
Mã phần lô PP2500407987
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.514.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, vđáp ứng được các tổn thương phức tạp, độ nở vượt định mức đến 6.25mm
Mã phần lô PP2500407988
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus
Mã phần lô PP2500407989
Giá từng phần lô 2,197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.139.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.098.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu
Mã phần lô PP2500407990
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesiumphủ thuốc SirolimusMagmaris
Mã phần lô PP2500407991
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500407992
Giá từng phần lô 6,628,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.469.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.314.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, bóng nong mang stent có 2 lớp.
Mã phần lô PP2500407993
Giá từng phần lô 9,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ điều hợp sinh học mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2500407994
Giá từng phần lô 1,993,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.847.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Khung giá đỡ động mạch vành
Mã phần lô PP2500407995
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500407996
Giá từng phần lô 3,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.342.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500407997
Giá từng phần lô 1,195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus
Mã phần lô PP2500407998
Giá từng phần lô 2,681,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.830.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới, đường kính 2.25mm đến 4.0mm
Mã phần lô PP2500407999
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500408000
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính2.25mm → 5.00 mm, dài 8 → 48mm
Mã phần lô PP2500408001
Giá từng phần lô 4,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500408002
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ)
Mã phần lô PP2500408003
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ).
Mã phần lô PP2500408004
Giá từng phần lô 6,123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.748.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.061.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2500408005
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500408006
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2500408007
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da)
Mã phần lô PP2500408008
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500408009
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong áp lực cao
Mã phần lô PP2500408010
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm
Mã phần lô PP2500408011
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500408012
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500408013
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500408014
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon
Mã phần lô PP2500408015
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500408016
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500408017
Giá từng phần lô 220,000,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500408018
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực
Mã phần lô PP2500408019
Giá từng phần lô 169,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.856.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
Mã phần lô PP2500408020
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất.
Mã phần lô PP2500408021
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất.
Mã phần lô PP2500408022
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI toàn thân 3T, tính năng sốc thông minh tránh sốc lầm, kèm dây thất trái 4 cực cố định chủ động dạng xoắn vào thành mạch.
Mã phần lô PP2500408023
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có điều chỉnh wireless.
Mã phần lô PP2500408024
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2500408025
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc.Chip vi xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2500408026
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip vi xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2500408027
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ máy phá rung 1 buồng kích thước Mini,dự đoán suy hô hấp, AcuShock, 41J, MRI 1.5T
Mã phần lô PP2500408028
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực
Mã phần lô PP2500408029
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.800.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông chụp mạch dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500408030
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch có chiều dài 25cm và 40cm, phủ lớp ái nước Z-Glide, có nối xoắn ốc bằng PlatinumIridium
Mã phần lô PP2500408031
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm
Mã phần lô PP2500408032
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2500408033
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.71
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500408034
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500408035
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2500408036
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2500408037
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2500408038
Giá từng phần lô 642,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (Có van cầm máu và không stopcock)
Mã phần lô PP2500408039
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp
Mã phần lô PP2500408040
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm
Mã phần lô PP2500408041
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
BỘ KHĂN MỔ TIM HỞ
Mã phần lô PP2500408042
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới, giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt.
Mã phần lô PP2500408043
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500408044
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500408045
Giá từng phần lô 68,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.357.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dầu bôi trơn- Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500408046
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ông thông dẫn đường nối dài
Mã phần lô PP2500408047
Giá từng phần lô 2,398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.425.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500408048
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500408049
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Catheter trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2500408050
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông tiêu huyết khối
Mã phần lô PP2500408051
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm
Mã phần lô PP2500408052
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Phim X - Quang 25x30cm
Mã phần lô PP2500408053
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Phim X - Quang 35x43cm
Mã phần lô PP2500408054
Giá từng phần lô 328,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Phim X - Quang 25x30cm
Mã phần lô PP2500408055
Giá từng phần lô 1,394,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.142.85
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Phim X - Quang 25x30cm
Mã phần lô PP2500408056
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Phim X - Quang 35x43cm
Mã phần lô PP2500408057
Giá từng phần lô 1,562,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
TTT nhân tạo mềm 3 mãnh
Mã phần lô PP2500408058
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 mảnh
Mã phần lô PP2500408059
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500408060
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C
Mã phần lô PP2500408061
Giá từng phần lô 29,547,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.210.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.773.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dao phẫu thuật Phaco 15 độ
Mã phần lô PP2500408062
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ, khe rạch 2.2mm-3.0mm
Mã phần lô PP2500408063
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Vòng đeo tay cho bệnh nhân
Mã phần lô PP2500408064
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán kim luồn
Mã phần lô PP2500408065
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán kim luồn 6.7cm x 10cm
Mã phần lô PP2500408066
Giá từng phần lô 82,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Miếng dán dùng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500408067
Giá từng phần lô 146,002,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.575.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.001.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dung dịch dùng ngoài điều trị chống loét do tì đè
Mã phần lô PP2500408068
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500408069
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17260
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500408070
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17260
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Đầu Col vàng có khía
Mã phần lô PP2500408071
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Găng tay khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2500408072
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61644
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Găng tay khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2500408073
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61644
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Găng tay không bột sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500408074
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.42
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59178
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Găng tay không bột sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500408075
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59178
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500408076
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500408077
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giấy điện tim 6 kênh 110x140
Mã phần lô PP2500408078
Giá từng phần lô 20,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.957.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2500408079
Giá từng phần lô 134,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.150.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Gạc mổ mắt cườm Vô trùng
Mã phần lô PP2500408080
Giá từng phần lô 17,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.375.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.881.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Đầu nối chữ Y loại Y - Star
Mã phần lô PP2500408081
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Que gòn y tế đường kính 15mm đã tiệt trùng, loại que nhựa
Mã phần lô PP2500408082
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61644
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bông viên tiệt trùng 3cm
Mã phần lô PP2500408083
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ phin lọc khí loại một chức năng, dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500408084
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống silicone cầm máu thực quản – dạ dày
Mã phần lô PP2500408085
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500408086
Giá từng phần lô 99,739,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.485.600
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.869.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2C, dài 120 mm
Mã phần lô PP2500408087
Giá từng phần lô 49,684,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.977.600
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.842.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
Mã phần lô PP2500408088
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ghim khâu da
Mã phần lô PP2500408089
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ampu giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2500408090
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống nghiệm PP 16x100 có nắp
Mã phần lô PP2500408091
Giá từng phần lô 24,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.178.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Hộp lưỡi dao vi phẫu S35 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500408092
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Tube ly tâm nhựa vô trùng chia vạch,nắpxoáy loại 50 ml,đáy chữ V ( Tube falcol )
Mã phần lô PP2500408093
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2500408094
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ thị hoá học 1251 kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn (EO)
Mã phần lô PP2500408095
Giá từng phần lô 54,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.102.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1982
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Băng mực máy ép túi hiệu HAWO hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500408096
Giá từng phần lô 48,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.420.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giấy in máy EO
Mã phần lô PP2500408097
Giá từng phần lô 12,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.882.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dây garo
Mã phần lô PP2500408098
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Mask gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500408099
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Gạc Phẫu thuật 10 x 10 cm
Mã phần lô PP2500408100
Giá từng phần lô 232,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.257.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71507
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500408101
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2500408102
Giá từng phần lô 266,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.000.000
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Thẻ xét nghiệm -cartridges khí máu động mạch bao gồm: pH , pCO2 , pO2 , TCO2 , HCO3 , BE-ect , sO2
Mã phần lô PP2500408103
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nút tắc mạch kim loại platinum
Mã phần lô PP2500408104
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Que thử tồn dư Peroxidetrong nước
Mã phần lô PP2500408105
Giá từng phần lô 30,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.914.286
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Que thử nồng độ Axit Peracetic
Mã phần lô PP2500408106
Giá từng phần lô 33,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.321.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Dụng cụ chứa mẫu huyết tương
Mã phần lô PP2500408107
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2500408108
Giá từng phần lô 451,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.571.429
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2500408109
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
BỘ KHĂN CHỤP MẠCH M
Mã phần lô PP2500408110
Giá từng phần lô 1,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.142.857
Mã hàng hóa (HS) thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->