Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung sử dụng 12 tháng cho các khoa, phòng trong Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500368233-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế bổ sung sử dụng 12 tháng cho các khoa, phòng trong Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500190956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 236,177,021,540 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500407753 - Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 150 x 150 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm | 1,150,000,000 | 1.642.857.143 | thiết bị y tế | 575.000.000 | 6 |
| 2 | PP2500407754 - Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 200 x 200 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm. | 1,825,000,000 | 2.607.142.857 | thiết bị y tế | 912.500.000 | 6 |
| 3 | PP2500407755 - Vít sọ não tự khoan. kích thước 1.5 x 5.0 mm | 570,000,000 | 814.285.714 | thiết bị y tế | 285.000.000 | 185 |
| 4 | PP2500407756 - Vít đa trục rỗng lòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn | 2,112,500,000 | 3.017.857.143 | thiết bị y tế | 1.056.250.000 | 31 |
| 5 | PP2500407757 - Ốc khóa trong tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng | 300,000,000 | 428.571.429 | thiết bị y tế | 150.000.000 | 31 |
| 6 | PP2500407758 - Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng | 313,000,000 | 447.142.857 | thiết bị y tế | 156.500.000 | 12 |
| 7 | PP2500407759 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ | 1,581,250,000 | 2.258.928.571 | thiết bị y tế | 790.625.000 | 15 |
| 8 | PP2500407760 - Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng | 625,000,000 | 892.857.143 | thiết bị y tế | 312.500.000 | 62 |
| 9 | PP2500407761 - Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống | 525,000,000 | 750.000.000 | thiết bị y tế | 262.500.000 | 12 |
| 10 | PP2500407762 - Thanh nối ngang đa chiều dài 50-85mm | 196,250,000 | 280.357.143 | thiết bị y tế | 98.125.000 | 3 |
| 11 | PP2500407763 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm | 83,750,000 | 119.642.857 | thiết bị y tế | 41.875.000 | 3 |
| 12 | PP2500407764 - Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ | 1,128,750,000 | 1.612.500.000 | thiết bị y tế | 564.375.000 | 3 |
| 13 | PP2500407765 - Xương nhân tạo dạng gel bơm nano 5cc | 171,250,000 | 244.642.857 | thiết bị y tế | 85.625.000 | 3 |
| 14 | PP2500407766 - Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho bơm tiêm điện | 89,250,000 | 127.500.000 | thiết bị y tế | 44.625.000 | 62 |
| 15 | PP2500407767 - Bộ bơm tiêm điện 200ml dùng thuốc cản quang | 94,500,000 | 135.000.000 | thiết bị y tế | 47.250.000 | 62 |
| 16 | PP2500407768 - Túi đựng bệnh phẩm dùng một lần | 21,000,000 | 30.000.000 | thiết bị y tế | 10.500.000 | 6 |
| 17 | PP2500407769 - Túi vòng bảo vệ phẫu thuật dùng một lần | 9,660,000 | 13.800.000 | thiết bị y tế | 4.830.000 | 2 |
| 18 | PP2500407770 - Bình xịt dụng cụ | 64,280,000 | 91.828.571 | thiết bị y tế | 32.140.000 | 2 |
| 19 | PP2500407771 - Khay lưới cho ống kính nội soi | 156,445,000 | 223.492.857 | thiết bị y tế | 78.222.500 | 1 |
| 20 | PP2500407772 - Cáp nối lưỡng cực | 54,450,000 | 77.785.714 | thiết bị y tế | 27.225.000 | 1 |
| 21 | PP2500407773 - Ruột Kéo phẫu thuật nội soi, cong | 52,025,000 | 74.321.429 | thiết bị y tế | 26.012.500 | 1 |
| 22 | PP2500407774 - Điện cực đốt đơn cực | 62,340,000 | 89.057.143 | thiết bị y tế | 31.170.000 | 1 |
| 23 | PP2500407775 - Dây nối nội soi đơn cực | 64,000,000 | 91.428.571 | thiết bị y tế | 32.000.000 | 2 |
| 24 | PP2500407776 - Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 23 cm, tip 1.0 mm, cán bayonet | 210,000,000 | 300.000.000 | thiết bị y tế | 105.000.000 | 1 |
| 25 | PP2500407777 - Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 23 cm, tip 0.7 mm, cán bayonet | 215,000,000 | 307.142.857 | thiết bị y tế | 107.500.000 | 1 |
| 26 | PP2500407778 - Dây nối tấm điện cực trung tính, chuẩn dẹt | 43,000,000 | 61.428.571 | thiết bị y tế | 21.500.000 | 1 |
| 27 | PP2500407779 - Mặt nạ silicone dùng cho bóp bóng/ gây mê size 3,4,5 | 83,997,000 | 119.995.714 | thiết bị y tế | 41.998.500 | 37 |
| 28 | PP2500407780 - Giá đỡ kéo huyết khối | 405,300,000 | 579.000.000 | thiết bị y tế | 202.650.000 | 1 |
| 29 | PP2500407781 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính | 1,000,000,000 | 1.428.571.429 | thiết bị y tế | 500.000.000 | 12 |
| 30 | PP2500407782 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não tiệt trùng đóng sẵn | 384,000,000 | 548.571.429 | thiết bị y tế | 192.000.000 | 4 |
| 31 | PP2500407783 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomervới lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm. | 170,000,000 | 242.857.143 | thiết bị y tế | 85.000.000 | 25 |
| 32 | PP2500407784 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 218,500,000 | 312.142.857 | thiết bị y tế | 109.250.000 | 2 |
| 33 | PP2500407785 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 600,000,000 | 857.142.857 | thiết bị y tế | 300.000.000 | 12 |
| 34 | PP2500407786 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 120,000,000 | 171.428.571 | thiết bị y tế | 60.000.000 | 12 |
| 35 | PP2500407787 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 600,000,000 | 857.142.857 | thiết bị y tế | 300.000.000 | 12 |
| 36 | PP2500407788 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ | 875,000,000 | 1.250.000.000 | thiết bị y tế | 437.500.000 | 1 |
| 37 | PP2500407789 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) | 475,000,000 | 678.571.429 | thiết bị y tế | 237.500.000 | 1 |
| 38 | PP2500407790 - Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng | 355,000,000 | 507.142.857 | thiết bị y tế | 177.500.000 | 1 |
| 39 | PP2500407791 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não độ dài khả dụng 8-15mm | 420,000,000 | 600.000.000 | thiết bị y tế | 210.000.000 | 2 |
| 40 | PP2500407792 - Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 197,000,000 | 281.428.571 | thiết bị y tế | 98.500.000 | 1 |
| 41 | PP2500407793 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu, dài 7cm đến 10cm | 103,600,000 | 148.000.000 | thiết bị y tế | 51.800.000 | 25 |
| 42 | PP2500407794 - Bóng nong động mạch ngoại biên | 168,000,000 | 240.000.000 | thiết bị y tế | 84.000.000 | 2 |
| 43 | PP2500407795 - Ống thông can thiệp chuẩn đoán mạch não 3 lớp | 158,000,000 | 225.714.286 | thiết bị y tế | 79.000.000 | 12 |
| 44 | PP2500407796 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) | 87,000,000 | 124.285.714 | thiết bị y tế | 43.500.000 | 18 |
| 45 | PP2500407797 - Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. | 1,860,000,000 | 2.657.142.857 | thiết bị y tế | 930.000.000 | 37 |
| 46 | PP2500407798 - Miếng vá khuyết sọ Titanium,kích thước 148x148mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm. | 1,540,000,000 | 2.200.000.000 | thiết bị y tế | 770.000.000 | 12 |
| 47 | PP2500407799 - Vít sọ não Titaniumtự khoan (tự Taro) đường kính 1.6mm. Sử dụng trong vá sọ bằng miếng vá khuyết sọ và nẹp Titanium | 1,300,000,000 | 1.857.142.857 | thiết bị y tế | 650.000.000 | 247 |
| 48 | PP2500407800 - Nẹp sọ não Titaniumcó tay cầm dễ thao tác, hình quạt tròn 18mm - 6 lỗ bắt vít; hoặc hình vuông - 4 lỗ bắt vít | 750,000,000 | 1.071.428.571 | thiết bị y tế | 375.000.000 | 37 |
| 49 | PP2500407801 - Dẫn lưu dịch não tuỷ từ thắt lưng ra ngoài có 4 thang đo áp lực | 138,000,000 | 197.142.857 | thiết bị y tế | 69.000.000 | 2 |
| 50 | PP2500407802 - Van dẫn lưu từ não thất xuống ổ bụng có điều chỉnh áp lực và có khóa chống từ trường | 642,000,000 | 917.142.857 | thiết bị y tế | 321.000.000 | 1 |
| 51 | PP2500407803 - Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập kèm vít | 1,080,000,000 | 1.542.857.143 | thiết bị y tế | 540.000.000 | 5 |
| 52 | PP2500407804 - Nẹp cổ trước 2 tầng | 240,000,000 | 342.857.143 | thiết bị y tế | 120.000.000 | 2 |
| 53 | PP2500407805 - Nẹp nối ngang cố định cột sống | 300,000,000 | 428.571.429 | thiết bị y tế | 150.000.000 | 5 |
| 54 | PP2500407806 - Thân đốt sống nhân tạo dạng lồng | 260,000,000 | 371.428.571 | thiết bị y tế | 130.000.000 | 2 |
| 55 | PP2500407807 - Xương nhân tạo | 800,000,000 | 1.142.857.143 | thiết bị y tế | 400.000.000 | 12 |
| 56 | PP2500407808 - Kim chọc dò cuống sống | 600,000,000 | 857.142.857 | thiết bị y tế | 300.000.000 | 12 |
| 57 | PP2500407809 - Bộ nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn: Vít đốt sống đa trục rỗng nòng,Ốc khóa trong, Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da, Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium | 5,145,000,000 | 7.350.000.000 | thiết bị y tế | 2.572.500.000 | 121 |
| 58 | PP2500407810 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng: Kim chọc dò cuống sống, Kim chọc khoan thân sống, Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo, Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn, Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống | 1,611,000,000 | 2.301.428.571 | thiết bị y tế | 805.500.000 | 52 |
| 59 | PP2500407811 - Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục cột sống cổ sau | 60,000,000 | 85.714.286 | thiết bị y tế | 30.000.000 | 7 |
| 60 | PP2500407812 - Bộ nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn: Vít đa trục rỗng nòng qua da, Ốc khóa trong, Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome | 2,735,000,000 | 3.907.142.857 | thiết bị y tế | 1.367.500.000 | 56 |
| 61 | PP2500407813 - Bộ nội soi cột sống: Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống, Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, các cỡ | 762,750,000 | 1.089.642.857 | thiết bị y tế | 381.375.000 | 8 |
| 62 | PP2500407814 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel | 296,250,000 | 423.214.286 | thiết bị y tế | 148.125.000 | 3 |
| 63 | PP2500407815 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel | 625,000,000 | 892.857.143 | thiết bị y tế | 312.500.000 | 3 |
| 64 | PP2500407816 - Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp. | 885,000,000 | 1.264.285.714 | thiết bị y tế | 442.500.000 | 1 |
| 65 | PP2500407817 - Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp. | 875,000,000 | 1.250.000.000 | thiết bị y tế | 437.500.000 | 1 |
| 66 | PP2500407818 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại nhỏ | 840,000,000 | 1.200.000.000 | thiết bị y tế | 420.000.000 | 4 |
| 67 | PP2500407819 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn | 885,000,000 | 1.264.285.714 | thiết bị y tế | 442.500.000 | 4 |
| 68 | PP2500407820 - Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. | 630,000,000 | 900.000.000 | thiết bị y tế | 315.000.000 | 2 |
| 69 | PP2500407821 - Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. | 675,000,000 | 964.285.714 | thiết bị y tế | 337.500.000 | 2 |
| 70 | PP2500407822 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não có tương thích DMSO | 180,000,000 | 257.142.857 | thiết bị y tế | 90.000.000 | 2 |
| 71 | PP2500407823 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại | 600,000,000 | 857.142.857 | thiết bị y tế | 300.000.000 | 12 |
| 72 | PP2500407824 - Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn | 30,000,000 | 42.857.143 | thiết bị y tế | 15.000.000 | 2 |
| 73 | PP2500407825 - Ống thông mạch não dẫn đường nòng kép | 300,000,000 | 428.571.429 | thiết bị y tế | 150.000.000 | 6 |
| 74 | PP2500407826 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại lớn | 920,000,000 | 1.314.285.714 | thiết bị y tế | 460.000.000 | 2 |
| 75 | PP2500407827 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại nhỏ | 590,000,000 | 842.857.143 | thiết bị y tế | 295.000.000 | 1 |
| 76 | PP2500407828 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí mạch thẳng. | 250,000,000 | 357.142.857 | thiết bị y tế | 125.000.000 | 1 |
| 77 | PP2500407829 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí ngã ba lòng mạch | 300,000,000 | 428.571.429 | thiết bị y tế | 150.000.000 | 1 |
| 78 | PP2500407830 - Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F. | 154,500,000 | 220.714.286 | thiết bị y tế | 77.250.000 | 2 |
| 79 | PP2500407831 - Vi ống thông có đường kính nhỏ, tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . | 210,000,000 | 300.000.000 | thiết bị y tế | 105.000.000 | 2 |
| 80 | PP2500407832 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời kèm vi dây dẫn. | 247,000,000 | 352.857.143 | thiết bị y tế | 123.500.000 | 1 |
| 81 | PP2500407833 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 179,000,000 | 255.714.286 | thiết bị y tế | 89.500.000 | 1 |
| 82 | PP2500407834 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính .007"- .014" | 118,500,000 | 169.285.714 | thiết bị y tế | 59.250.000 | 2 |
| 83 | PP2500407835 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . | 130,000,000 | 185.714.286 | thiết bị y tế | 65.000.000 | 1 |
| 84 | PP2500407836 - Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác | 710,000,000 | 1.014.285.714 | thiết bị y tế | 355.000.000 | 1 |
| 85 | PP2500407837 - Miếng dán khâu da kích thước 32X57(mm) | 27,850,000 | 39.785.714 | thiết bị y tế | 13.925.000 | 6 |
| 86 | PP2500407838 - Miếng dán khâu da kích thước 52X57(mm) | 34,750,000 | 49.642.857 | thiết bị y tế | 17.375.000 | 6 |
| 87 | PP2500407839 - Miếng dán khâu da kích thước 93X57(mm) | 41,750,000 | 59.642.857 | thiết bị y tế | 20.875.000 | 6 |
| 88 | PP2500407840 - Miếng dán khâu da kích thước 133X57(mm) | 48,750,000 | 69.642.857 | thiết bị y tế | 24.375.000 | 6 |
| 89 | PP2500407841 - Miếng dán khâu da kích thước 174X57(mm) | 55,750,000 | 79.642.857 | thiết bị y tế | 27.875.000 | 6 |
| 90 | PP2500407842 - Miếng dán khâu da kích thước 214X57(mm) | 62,500,000 | 89.285.714 | thiết bị y tế | 31.250.000 | 6 |
| 91 | PP2500407843 - Miếng dán khâu da kích thước 255X57(mm) | 69,500,000 | 99.285.714 | thiết bị y tế | 34.750.000 | 6 |
| 92 | PP2500407844 - Ghim da đầu | 190,000,000 | 271.428.571 | thiết bị y tế | 95.000.000 | 62 |
| 93 | PP2500407845 - Bóng kéo sỏi | 266,000,000 | 380.000.000 | thiết bị y tế | 133.000.000 | 6 |
| 94 | PP2500407846 - Súng sinh thiết mô mềm sử dụng nhiều lần | 72,800,000 | 104.000.000 | thiết bị y tế | 36.400.000 | 0 |
| 95 | PP2500407847 - Kim sinh thiết mô mềm | 180,000,000 | 257.142.857 | thiết bị y tế | 90.000.000 | 31 |
| 96 | PP2500407848 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic) | 225,000,000 | 321.428.571 | thiết bị y tế | 112.500.000 | 18 |
| 97 | PP2500407849 - Rọ bắt sỏi (3.0Fr) | 525,000,000 | 750.000.000 | thiết bị y tế | 262.500.000 | 18 |
| 98 | PP2500407850 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản | 245,000,000 | 350.000.000 | thiết bị y tế | 122.500.000 | 9 |
| 99 | PP2500407851 - Sợi truyền quang | 360,000,000 | 514.285.714 | thiết bị y tế | 180.000.000 | 1 |
| 100 | PP2500407852 - Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da | 350,000,000 | 500.000.000 | thiết bị y tế | 175.000.000 | 12 |
| 101 | PP2500407853 - Bộ que nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 250,000,000 | 357.142.857 | thiết bị y tế | 125.000.000 | 12 |
| 102 | PP2500407854 - Kim chọc dùng cho tán sỏi qua da | 100,000,000 | 142.857.143 | thiết bị y tế | 50.000.000 | 12 |
| 103 | PP2500407855 - Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 122,500,000 | 175.000.000 | thiết bị y tế | 61.250.000 | 31 |
| 104 | PP2500407856 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da | 90,000,000 | 128.571.429 | thiết bị y tế | 45.000.000 | 25 |
| 105 | PP2500407857 - Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da | 500,000,000 | 714.285.714 | thiết bị y tế | 250.000.000 | 12 |
| 106 | PP2500407858 - Dây dẫn đường (tán sỏi thận ống mềm, tán sỏi thận qua da) | 300,000,000 | 428.571.429 | thiết bị y tế | 150.000.000 | 12 |
| 107 | PP2500407859 - Ống kính nội soi mềm | 375,000,000 | 535.714.286 | thiết bị y tế | 187.500.000 | 2 |
| 108 | PP2500407860 - Vỏ đỡ niệu quản có kênh hút dùng cho ống kính soi mềm | 90,000,000 | 128.571.429 | thiết bị y tế | 45.000.000 | 2 |
| 109 | PP2500407861 - Rọ lấy sỏi trên thận | 110,000,000 | 157.142.857 | thiết bị y tế | 55.000.000 | 2 |
| 110 | PP2500407862 - Bộ mở thận qua da đâm trực tiếp | 630,000,000 | 900.000.000 | thiết bị y tế | 315.000.000 | 25 |
| 111 | PP2500407863 - Bộ quả lọc máu | 4,380,000,000 | 6.257.142.857 | thiết bị y tế | 2.190.000.000 | 74 |
| 112 | PP2500407864 - Quả lọc huyết tương TPE 2000 hoặc tương đương | 1,190,000,000 | 1.700.000.000 | thiết bị y tế | 595.000.000 | 12 |
| 113 | PP2500407865 - Bộ quả lọc máu liên tục có heparin | 3,420,000,000 | 4.885.714.286 | thiết bị y tế | 1.710.000.000 | 25 |
| 114 | PP2500407866 - Bình chứa dịch hút áp lực âm kci hoặc tương đương | 3,900,000 | 5.571.429 | thiết bị y tế | 1.950.000 | 0 |
| 115 | PP2500407867 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương | 30,000,000 | 42.857.143 | thiết bị y tế | 15.000.000 | 1 |
| 116 | PP2500407868 - Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương | 30,000,000 | 42.857.143 | thiết bị y tế | 15.000.000 | 1 |
| 117 | PP2500407869 - Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương | 125,000,000 | 178.571.429 | thiết bị y tế | 62.500.000 | 6 |
| 118 | PP2500407870 - Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương | 100,000,000 | 142.857.143 | thiết bị y tế | 50.000.000 | 6 |
| 119 | PP2500407871 - Xốp silver cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương | 225,000,000 | 321.428.571 | thiết bị y tế | 112.500.000 | 6 |
| 120 | PP2500407872 - Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương | 175,000,000 | 250.000.000 | thiết bị y tế | 87.500.000 | 6 |
| 121 | PP2500407873 - Xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương | 150,000,000 | 214.285.714 | thiết bị y tế | 75.000.000 | 6 |
| 122 | PP2500407874 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ lớn | 32,500,000 | 46.428.571 | thiết bị y tế | 16.250.000 | 1 |
| 123 | PP2500407875 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ trung | 40,000,000 | 57.142.857 | thiết bị y tế | 20.000.000 | 1 |
| 124 | PP2500407876 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ nhỏ | 35,000,000 | 50.000.000 | thiết bị y tế | 17.500.000 | 1 |
| 125 | PP2500407877 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) | 336,000,000 | 480.000.000 | thiết bị y tế | 168.000.000 | 25 |
| 126 | PP2500407878 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc | 462,000,000 | 660.000.000 | thiết bị y tế | 231.000.000 | 25 |
| 127 | PP2500407879 - Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn | 243,594,000 | 347.991.429 | thiết bị y tế | 121.797.000 | 49 |
| 128 | PP2500407880 - Bộ Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan: Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan, Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan | 630,000,000 | 900.000.000 | thiết bị y tế | 315.000.000 | 52 |
| 129 | PP2500407881 - Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan: Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan, Vít chốt ngang 4.5mm, titan | 770,000,000 | 1.100.000.000 | thiết bị y tế | 385.000.000 | 50 |
| 130 | PP2500407882 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) | 558,000,000 | 797.142.857 | thiết bị y tế | 279.000.000 | 7 |
| 131 | PP2500407883 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan: Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan, Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ | 480,000,000 | 685.714.286 | thiết bị y tế | 240.000.000 | 45 |
| 132 | PP2500407884 - Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan: Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan, Vít khóa 3.5mm, titan cho Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan | 715,000,000 | 1.021.428.571 | thiết bị y tế | 357.500.000 | 71 |
| 133 | PP2500407885 - Bộ Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan: Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan | 1,030,000,000 | 1.471.428.57 | thiết bị y tế | 515.000.000 | 136 |
| 134 | PP2500407886 - Bộ nẹp khóa thân xương đòn, trái/phải, 6/8/10 lỗ, chất liệu titanium. | 1,000,000,000 | 1.428.571.429 | thiết bị y tế | 500.000.000 | 12 |
| 135 | PP2500407887 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium. | 149,275,000 | 213.250.000 | thiết bị y tế | 74.637.500 | 4 |
| 136 | PP2500407888 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium. | 297,500,000 | 425.000.000 | thiết bị y tế | 148.750.000 | 4 |
| 137 | PP2500407889 - Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. | 219,800,000 | 314.000.000 | thiết bị y tế | 109.900.000 | 4 |
| 138 | PP2500407890 - Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. | 700,000,000 | 1.000.000.000 | thiết bị y tế | 350.000.000 | 4 |
| 139 | PP2500407891 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải,6-18 lỗ thân, chất liệu titanium. | 120,450,000 | 172.071.429 | thiết bị y tế | 60.225.000 | 2 |
| 140 | PP2500407892 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải,6-14 lỗ thân, chất liệu titanium. | 390,000,000 | 557.142.857 | thiết bị y tế | 195.000.000 | 4 |
| 141 | PP2500407893 - Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/phải,4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân, chất liệu titanium. | 150,000,000 | 214.285.714 | thiết bị y tế | 75.000.000 | 2 |
| 142 | PP2500407894 - Bộ nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, chất liệu titanium. | 305,550,000 | 436.500.000 | thiết bị y tế | 152.775.000 | 4 |
| 143 | PP2500407895 - Bộ nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium. | 525,000,000 | 750.000.000 | thiết bị y tế | 262.500.000 | 9 |
| 144 | PP2500407896 - Bộ dây thở HFNC tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, (tương thích máy HFNC Airvo2) | 240,000,000 | 342.857.143 | thiết bị y tế | 120.000.000 | 12 |
| 145 | PP2500407897 - Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC (dùng cho máy HFNC Airvo 2) | 212,500,000 | 303.571.429 | thiết bị y tế | 106.250.000 | 31 |
| 146 | PP2500407898 - Bộ dây thở HFNC tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, kèm bộ co nối có thể phun khí dung Aerogen (tương thích máy HFNC Airvo2) | 65,000,000 | 92.857.143 | thiết bị y tế | 32.500.000 | 3 |
| 147 | PP2500407899 - Bộ kết nối trực tiếp mở khí quản (dùng cho máy HFNC AIRVO2) | 21,250,000 | 30.357.143 | thiết bị y tế | 10.625.000 | 3 |
| 148 | PP2500407900 - Lọc không khí cho máy AIRVO2(khí nén vào trong máy) | 100,000,000 | 142.857.143 | thiết bị y tế | 50.000.000 | 6 |
| 149 | PP2500407901 - Đầu phun khí dung màng rung dao động bằng điện (Vibronic) | 90,000,000 | 128.571.429 | thiết bị y tế | 45.000.000 | 6 |
| 150 | PP2500407902 - CO NỐI CHỮ T (gắn với đầu phun khí dung Aerogen)các cỡ | 1,575,000 | 2.250.000 | thiết bị y tế | 787.500 | 6 |
| 151 | PP2500407903 - Giấy in cho máy C-arm (110mm x 20m) | 6,825,000 | 9.750.000 | thiết bị y tế | 3.412.500 | 6 |
| 152 | PP2500407904 - Giấy in kết quả hình soi, kích thước 210mmx25m | 95,000,000 | 135.714.286 | thiết bị y tế | 47.500.000 | 6 |
| 153 | PP2500407905 - Gạc phẫu thuật 7cm x 12cm x 8 lớp vô trùng | 718,200,000 | 1.026.000.000 | thiết bị y tế | 359.100.000 | 22192 |
| 154 | PP2500407906 - Clip kẹp mạch máu | 91,800,000 | 131.142.857 | thiết bị y tế | 45.900.000 | 133 |
| 155 | PP2500407907 - Tay dao cắt đốt 2 nút bấm sửdụng một lần | 300,000,000 | 428.571.429 | thiết bị y tế | 150.000.000 | 1233 |
| 156 | PP2500407908 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 30cm x 12 lớp, CQVT | 825,000,000 | 1.178.571.429 | thiết bị y tế | 412.500.000 | 3082 |
| 157 | PP2500407909 - Gạc nội soi phẫu thuật 3 x 30cm x 4 lớp, CQVT | 17,400,000 | 24.857.143 | thiết bị y tế | 8.700.000 | 370 |
| 158 | PP2500407910 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng số 28 | 26,775,000 | 38.250.000 | thiết bị y tế | 13.387.500 | 370 |
| 159 | PP2500407911 - Bộ câu dây dẫn lưu màng phổi | 113,400,000 | 162.000.000 | thiết bị y tế | 56.700.000 | 370 |
| 160 | PP2500407912 - Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 5/0 | 56,700,000 | 81.000.000 | thiết bị y tế | 28.350.000 | 67 |
| 161 | PP2500407913 - Kim gây tê đám rối thần kinh có dây 21Ga x 100mm | 58,646,700 | 83.781.000 | thiết bị y tế | 29.323.350 | 37 |
| 162 | PP2500407914 - Clip kẹp mạch máu titan cỡ nhỏ dùng cho mổ mở | 43,200,000 | 61.714.286 | thiết bị y tế | 21.600.000 | 133 |
| 163 | PP2500407915 - Clip kẹp mạch máu titan cỡ trung bình | 59,400,000 | 84.857.143 | thiết bị y tế | 29.700.000 | 133 |
| 164 | PP2500407916 - Chỉ phẫu thuật Silk số 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm | 78,750,000 | 112.500.000 | thiết bị y tế | 39.375.000 | 370 |
| 165 | PP2500407917 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đo huyết áp động mạch xâm lấn | 69,999,000 | 99.998.571 | thiết bị y tế | 34.999.500 | 12 |
| 166 | PP2500407918 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ | 10,500,000 | 15.000.000 | thiết bị y tế | 5.250.000 | 62 |
| 167 | PP2500407919 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa | 4,200,000 | 6.000.000 | thiết bị y tế | 2.100.000 | 2 |
| 168 | PP2500407920 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bộ trao đổi nhiệt bằng nhôm | 35,700,000 | 51.000.000 | thiết bị y tế | 17.850.000 | 2 |
| 169 | PP2500407921 - Bộ dây lọc cô đặc máu dùng cho người lớn | 59,640,000 | 85.200.000 | thiết bị y tế | 29.820.000 | 2 |
| 170 | PP2500407922 - Gel bôi trơn dạng gói | 15,000,000 | 21.428.571 | thiết bị y tế | 7.500.000 | 370 |
| 171 | PP2500407923 - Gel bôi trơn vô trùng dạng tuýp | 134,250,000 | 191.785.714 | thiết bị y tế | 67.125.000 | 185 |
| 172 | PP2500407924 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 2.5x5.1cm | 235,830,000 | 336.900.000 | thiết bị y tế | 117.915.000 | 62 |
| 173 | PP2500407925 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10 x 20cm | 228,112,500 | 325.875.000 | thiết bị y tế | 114.056.250 | 62 |
| 174 | PP2500407926 - Sáp cầm máu xương 2.5 gram | 29,846,700 | 42.638.143 | thiết bị y tế | 14.923.350 | 111 |
| 175 | PP2500407927 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm | 224,280,000 | 320.400.000 | thiết bị y tế | 112.140.000 | 185 |
| 176 | PP2500407928 - Lọ nhựa dung dịch 120 ml | 36,590,000 | 52.271.429 | thiết bị y tế | 18.295.000 | 1233 |
| 177 | PP2500407929 - Lưới điều trị thoát vị 6.4cm x 11.4cm | 78,855,000 | 112.650.000 | thiết bị y tế | 39.427.500 | 12 |
| 178 | PP2500407930 - Băng ghim nội soi công nghệ tristaple có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm,chiều dài băng ghim 60mm. | 1,100,000,000 | 1.571.428.57 | thiết bị y tế | 550.000.000 | 25 |
| 179 | PP2500407931 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi | 38,680,000 | 55.257.143 | thiết bị y tế | 19.340.000 | 1 |
| 180 | PP2500407932 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều DST các cỡ | 980,000,000 | 1.400.000.000 | thiết bị y tế | 490.000.000 | 12 |
| 181 | PP2500407933 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37 cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ (sử dụng cho máy ValleylabLS10,Valleylab FT10) Forcetriad) | 949,400,000 | 1.356.285.714 | thiết bị y tế | 474.700.000 | 5 |
| 182 | PP2500407934 - Lưới thoát vị , tự dính dùng trong mổ nội soi thoát vị bẹn bên phải, kích thước 15x10 cm | 550,000,000 | 785.714.286 | thiết bị y tế | 275.000.000 | 12 |
| 183 | PP2500407935 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng , kích thước 20x15 cm, có đính chỉ | 625,000,000 | 892.857.143 | thiết bị y tế | 312.500.000 | 6 |
| 184 | PP2500407936 - Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng, công nghệ DST, thiết kế đầu đe tháo rời,đường kính 33mm, chiều cao ghim 3.5mm chất liệu ghim titanium | 980,000,000 | 1.400.000.000 | thiết bị y tế | 490.000.000 | 12 |
| 185 | PP2500407937 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi, có khả năng gặp góc 45 độ với 5 điểm gập góc mỗi bên và một điểm ở giữa. Trục dài 16cm | 420,000,000 | 600.000.000 | thiết bị y tế | 210.000.000 | 7 |
| 186 | PP2500407938 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° | 50,500,000 | 72.142.857 | thiết bị y tế | 25.250.000 | 1 |
| 187 | PP2500407939 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ | 175,000,000 | 250.000.000 | thiết bị y tế | 87.500.000 | 12 |
| 188 | PP2500407940 - Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi Parietenechất liệu Polypropylene, kích thước 6x11 cm | 90,000,000 | 128.571.429 | thiết bị y tế | 45.000.000 | 12 |
| 189 | PP2500407941 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. | 263,340,000 | 376.200.000 | thiết bị y tế | 131.670.000 | 493 |
| 190 | PP2500407942 - Chỉ thị sinh học hơi nước 24 phút 1492V cho máy 490/ 490M | 9,875,000 | 14.107.143 | thiết bị y tế | 4.937.500 | 12 |
| 191 | PP2500407943 - Bình E.O | 786,681,000 | 1.123.830.000 | thiết bị y tế | 393.340.500 | 148 |
| 192 | PP2500407944 - Chỉ thị sinh học dùng để kiểm tra chất lượng và kiểm soát nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn EO | 10,865,000 | 15.521.429 | thiết bị y tế | 5.432.500 | 12 |
| 193 | PP2500407945 - Van dẫn lưu khí | 18,600,000 | 26.571.429 | thiết bị y tế | 9.300.000 | 4 |
| 194 | PP2500407946 - Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ | 78,000,000 | 111.428.571 | thiết bị y tế | 39.000.000 | 2 |
| 195 | PP2500407947 - Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ | 108,000,000 | 154.285.714 | thiết bị y tế | 54.000.000 | 2 |
| 196 | PP2500407948 - Vít xương xườn dài 7-16mm | 256,000,000 | 365.714.286 | thiết bị y tế | 128.000.000 | 25 |
| 197 | PP2500407949 - Nẹp xương ức chữ L 100 độ, 4 lỗ | 23,000,000 | 32.857.143 | thiết bị y tế | 11.500.000 | 1 |
| 198 | PP2500407950 - Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ | 27,500,000 | 39.285.714 | thiết bị y tế | 13.750.000 | 1 |
| 199 | PP2500407951 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 20cm, không vòng xoắn | 95,000,000 | 135.714.286 | thiết bị y tế | 47.500.000 | 1 |
| 200 | PP2500407952 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 50cm, có vòng xoắn toàn phần | 284,000,000 | 405.714.286 | thiết bị y tế | 142.000.000 | 2 |
| 201 | PP2500407953 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 80cm, có vòng xoắn toàn phần | 180,000,000 | 257.142.857 | thiết bị y tế | 90.000.000 | 1 |
| 202 | PP2500407954 - Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh | 312,900,000 | 447.000.000 | thiết bị y tế | 156.450.000 | 3082 |
| 203 | PP2500407955 - Kim chọc hút và sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần | 81,000,000 | 115.714.286 | thiết bị y tế | 40.500.000 | 1 |
| 204 | PP2500407956 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu kèm dây dẫn mềm ái nước | 103,600,000 | 148.000.000 | thiết bị y tế | 51.800.000 | 25 |
| 205 | PP2500407957 - Catheter dùng trong can thiệp, đường kính 5F, chiều dài 70-100cm | 112,000,000 | 160.000.000 | thiết bị y tế | 56.000.000 | 10 |
| 206 | PP2500407958 - Ống thông can thiệp chẩn đoán Catheter mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 79,000,000 | 112.857.143 | thiết bị y tế | 39.500.000 | 6 |
| 207 | PP2500407959 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng | 25,200,000 | 36.000.000 | thiết bị y tế | 12.600.000 | 4 |
| 208 | PP2500407960 - Bộ vi ống thông mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE, phủ lớp ái nước (hydrophilic polymer),kích cở đầu gần 2.9Fr, đầu xa 2.7 Fr, chiều dài 110cm – 130cm | 285,000,000 | 407.142.857 | thiết bị y tế | 142.500.000 | 4 |
| 209 | PP2500407961 - Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm | 190,000,000 | 271.428.571 | thiết bị y tế | 95.000.000 | 2 |
| 210 | PP2500407962 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 220,500,000 | 315.000.000 | thiết bị y tế | 110.250.000 | 4 |
| 211 | PP2500407963 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch, cấu trúc vòng xoắn kép | 30,000,000 | 42.857.143 | thiết bị y tế | 15.000.000 | 1 |
| 212 | PP2500407964 - Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch | 102,000,000 | 145.714.286 | thiết bị y tế | 51.000.000 | 1 |
| 213 | PP2500407965 - Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp , đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi | 200,000,000 | 285.714.286 | thiết bị y tế | 100.000.000 | 2 |
| 214 | PP2500407966 - Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F. | 90,300,000 | 129.000.000 | thiết bị y tế | 45.150.000 | 1 |
| 215 | PP2500407967 - Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7 Fr | 72,450,000 | 103.500.000 | thiết bị y tế | 36.225.000 | 1 |
| 216 | PP2500407968 - Vi dây dẫn can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước | 61,950,000 | 88.500.000 | thiết bị y tế | 30.975.000 | 2 |
| 217 | PP2500407969 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn | 102,000,000 | 145.714.286 | thiết bị y tế | 51.000.000 | 1 |
| 218 | PP2500407970 - Hạt vi cầu tải thuốc | 312,000,000 | 445.714.286 | thiết bị y tế | 156.000.000 | 1 |
| 219 | PP2500407971 - Hạt vi cầu tải thuốc | 314,800,000 | 449.714.286 | thiết bị y tế | 157.400.000 | 1 |
| 220 | PP2500407972 - Hạt nút mạch | 168,000,000 | 240.000.000 | thiết bị y tế | 84.000.000 | 1 |
| 221 | PP2500407973 - Hạt nút mạch | 29,000,000 | 41.428.571 | thiết bị y tế | 14.500.000 | 1 |
| 222 | PP2500407974 - Dụng cụ nút mạch cho khu vực ngắn | 321,000,000 | 458.571.429 | thiết bị y tế | 160.500.000 | 4 |
| 223 | PP2500407975 - Dụng cụ nút mạch cho khu vực đa dạng | 344,000,000 | 491.428.571 | thiết bị y tế | 172.000.000 | 2 |
| 224 | PP2500407976 - Băng xốp 10 x 10 cm | 5,400,000 | 7.714.286 | thiết bị y tế | 2.700.000 | 6 |
| 225 | PP2500407977 - Băng xốp 15 x 20 cm | 10,200,000 | 14.571.429 | thiết bị y tế | 5.100.000 | 6 |
| 226 | PP2500407978 - Băng xốp 20 x 20 cm | 19,300,000 | 27.571.429 | thiết bị y tế | 9.650.000 | 6 |
| 227 | PP2500407979 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm | 59,990,000 | 85.700.000 | thiết bị y tế | 29.995.000 | 123 |
| 228 | PP2500407980 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn | 54,990,000 | 78.557.143 | thiết bị y tế | 27.495.000 | 123 |
| 229 | PP2500407981 - Vòng đệm bằng 98mm | 65,100,000 | 93.000.000 | thiết bị y tế | 32.550.000 | 123 |
| 230 | PP2500407982 - Ống dẫn lưu đường mật loại Pigtail các cỡ | 144,000,000 | 205.714.286 | thiết bị y tế | 72.000.000 | 7 |
| 231 | PP2500407983 - Ống dẫn lưu đường mật loại Pigtail các cỡ | 138,600,000 | 198.000.000 | thiết bị y tế | 69.300.000 | 7 |
| 232 | PP2500407984 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm. | 10,875,000,000 | 15.535.714.286 | thiết bị y tế | 5.437.500.000 | 31 |
| 233 | PP2500407985 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm, đầu Tip với công nghệ CPS, tiết diện xuyên qua 0.039''. Đường kính khung có thể nong tối đa đến 5.5 mm. | 6,525,000,000 | 9.321.428.571 | thiết bị y tế | 3.262.500.000 | 18 |
| 234 | PP2500407986 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, đầu Tip được cải tiến với công nghệ CPS hệ thống đồng trục có chiều dài từ 8mm đến 38mm. | 3,950,000,000 | 5.642.857.143 | thiết bị y tế | 1.975.000.000 | 12 |
| 235 | PP2500407987 - Giá đỡ động mạch vành | 3,160,000,000 | 4.514.285.714 | thiết bị y tế | 1.580.000.000 | 10 |
| 236 | PP2500407988 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, vđáp ứng được các tổn thương phức tạp, độ nở vượt định mức đến 6.25mm | 6,300,000,000 | 9.000.000.000 | thiết bị y tế | 3.150.000.000 | 18 |
| 237 | PP2500407989 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus | 2,197,500,000 | 3.139.285.714 | thiết bị y tế | 1.098.750.000 | 6 |
| 238 | PP2500407990 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu | 300,000,000 | 428.571.429 | thiết bị y tế | 150.000.000 | 1 |
| 239 | PP2500407991 - Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesiumphủ thuốc SirolimusMagmaris | 3,000,000,000 | 4.285.714.286 | thiết bị y tế | 1.500.000.000 | 6 |
| 240 | PP2500407992 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 6,628,500,000 | 9.469.285.714 | thiết bị y tế | 3.314.250.000 | 18 |
| 241 | PP2500407993 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, bóng nong mang stent có 2 lớp. | 9,200,000,000 | 13.142.857.143 | thiết bị y tế | 4.600.000.000 | 25 |
| 242 | PP2500407994 - Giá đỡ điều hợp sinh học mạch vành phủ thuốc Novolimus | 1,993,000,000 | 2.847.142.857 | thiết bị y tế | 996.500.000 | 6 |
| 243 | PP2500407995 - Khung giá đỡ động mạch vành | 8,400,000,000 | 12.000.000.000 | thiết bị y tế | 4.200.000.000 | 25 |
| 244 | PP2500407996 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,740,000,000 | 5.342.857.143 | thiết bị y tế | 1.870.000.000 | 12 |
| 245 | PP2500407997 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,195,000,000 | 1.707.142.857 | thiết bị y tế | 597.500.000 | 6 |
| 246 | PP2500407998 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus | 2,681,000,000 | 3.830.000.000 | thiết bị y tế | 1.340.500.000 | 9 |
| 247 | PP2500407999 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới, đường kính 2.25mm đến 4.0mm | 3,850,000,000 | 5.500.000.000 | thiết bị y tế | 1.925.000.000 | 12 |
| 248 | PP2500408000 - Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu | 1,700,000,000 | 2.428.571.429 | thiết bị y tế | 850.000.000 | 6 |
| 249 | PP2500408001 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính2.25mm → 5.00 mm, dài 8 → 48mm | 4,550,000,000 | 6.500.000.000 | thiết bị y tế | 2.275.000.000 | 12 |
| 250 | PP2500408002 - Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel | 1,200,000,000 | 1.714.285.714 | thiết bị y tế | 600.000.000 | 6 |
| 251 | PP2500408003 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) | 1,380,000,000 | 1.971.428.571 | thiết bị y tế | 690.000.000 | 25 |
| 252 | PP2500408004 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ). | 6,123,600,000 | 8.748.000.000 | thiết bị y tế | 3.061.800.000 | 25 |
| 253 | PP2500408005 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao | 525,000,000 | 750.000.000 | thiết bị y tế | 262.500.000 | 6 |
| 254 | PP2500408006 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | thiết bị y tế | 700.000.000 | 6 |
| 255 | PP2500408007 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc | 540,000,000 | 771.428.571 | thiết bị y tế | 270.000.000 | 2 |
| 256 | PP2500408008 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da) | 2,250,000,000 | 3.214.285.714 | thiết bị y tế | 1.125.000.000 | 1 |
| 257 | PP2500408009 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 1,260,000,000 | 1.800.000.000 | thiết bị y tế | 630.000.000 | 25 |
| 258 | PP2500408010 - Bóng nong áp lực cao | 1,260,000,000 | 1.800.000.000 | thiết bị y tế | 630.000.000 | 25 |
| 259 | PP2500408011 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm | 500,000,000 | 714.285.714 | thiết bị y tế | 250.000.000 | 6 |
| 260 | PP2500408012 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 110,000,000 | 157.142.857 | thiết bị y tế | 55.000.000 | 2 |
| 261 | PP2500408013 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 320,000,000 | 457.142.857 | thiết bị y tế | 160.000.000 | 6 |
| 262 | PP2500408014 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 280,000,000 | 400.000.000 | thiết bị y tế | 140.000.000 | 6 |
| 263 | PP2500408015 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon | 590,000,000 | 842.857.143 | thiết bị y tế | 295.000.000 | 12 |
| 264 | PP2500408016 - Bóng nong mạch vành | 750,000,000 | 1.071.428.571 | thiết bị y tế | 375.000.000 | 12 |
| 265 | PP2500408017 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ | 220,000,200 | 314.286.000 | thiết bị y tế | 110.000.100 | 1 |
| 266 | PP2500408018 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 735,000,000 | 1.050.000.000 | thiết bị y tế | 367.500.000 | 12 |
| 267 | PP2500408019 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực | 169,999,200 | 242.856.000 | thiết bị y tế | 84.999.600 | 6 |
| 268 | PP2500408020 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. | 250,000,000 | 357.142.857 | thiết bị y tế | 125.000.000 | 1 |
| 269 | PP2500408021 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. | 255,000,000 | 364.285.714 | thiết bị y tế | 127.500.000 | 1 |
| 270 | PP2500408022 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. | 475,000,000 | 678.571.429 | thiết bị y tế | 237.500.000 | 1 |
| 271 | PP2500408023 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI toàn thân 3T, tính năng sốc thông minh tránh sốc lầm, kèm dây thất trái 4 cực cố định chủ động dạng xoắn vào thành mạch. | 450,000,000 | 642.857.143 | thiết bị y tế | 225.000.000 | 0 |
| 272 | PP2500408024 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có điều chỉnh wireless. | 400,000,000 | 571.428.571 | thiết bị y tế | 200.000.000 | 1 |
| 273 | PP2500408025 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân. | 275,000,000 | 392.857.143 | thiết bị y tế | 137.500.000 | 1 |
| 274 | PP2500408026 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc.Chip vi xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T | 305,000,000 | 435.714.286 | thiết bị y tế | 152.500.000 | 1 |
| 275 | PP2500408027 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip vi xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T | 400,000,000 | 571.428.571 | thiết bị y tế | 200.000.000 | 1 |
| 276 | PP2500408028 - Bộ máy phá rung 1 buồng kích thước Mini,dự đoán suy hô hấp, AcuShock, 41J, MRI 1.5T | 560,000,000 | 800.000.000 | thiết bị y tế | 280.000.000 | 0 |
| 277 | PP2500408029 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực | 99,960,000 | 142.800.000 | thiết bị y tế | 49.980.000 | 6 |
| 278 | PP2500408030 - Ống thông chụp mạch dùng trong can thiệp tim mạch | 6,400,000,000 | 9.142.857.143 | thiết bị y tế | 3.200.000.000 | 25 |
| 279 | PP2500408031 - Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch có chiều dài 25cm và 40cm, phủ lớp ái nước Z-Glide, có nối xoắn ốc bằng PlatinumIridium | 1,230,000,000 | 1.757.142.857 | thiết bị y tế | 615.000.000 | 12 |
| 280 | PP2500408032 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | 780,000,000 | 1.114.285.714 | thiết bị y tế | 390.000.000 | 185 |
| 281 | PP2500408033 - Dây dẫn chẩn đoán | 885,000,000 | 1.264.285.71 | thiết bị y tế | 442.500.000 | 370 |
| 282 | PP2500408034 - Dụng cụ mở đường động mạch quay | 2,080,000,000 | 2.971.428.571 | thiết bị y tế | 1.040.000.000 | 493 |
| 283 | PP2500408035 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi | 129,000,000 | 184.285.714 | thiết bị y tế | 64.500.000 | 37 |
| 284 | PP2500408036 - Dây dẫn chẩn đoán | 182,500,000 | 260.714.286 | thiết bị y tế | 91.250.000 | 370 |
| 285 | PP2500408037 - Dây dẫn chẩn đoán | 195,000,000 | 278.571.429 | thiết bị y tế | 97.500.000 | 370 |
| 286 | PP2500408038 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 642,000,000 | 917.142.857 | thiết bị y tế | 321.000.000 | 185 |
| 287 | PP2500408039 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (Có van cầm máu và không stopcock) | 1,350,000,000 | 1.928.571.429 | thiết bị y tế | 675.000.000 | 123 |
| 288 | PP2500408040 - Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp | 575,000,000 | 821.428.571 | thiết bị y tế | 287.500.000 | 62 |
| 289 | PP2500408041 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm | 346,500,000 | 495.000.000 | thiết bị y tế | 173.250.000 | 18 |
| 290 | PP2500408042 - BỘ KHĂN MỔ TIM HỞ | 29,000,000 | 41.428.571 | thiết bị y tế | 14.500.000 | 6 |
| 291 | PP2500408043 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới, giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. | 1,980,000,000 | 2.828.571.429 | thiết bị y tế | 990.000.000 | 123 |
| 292 | PP2500408044 - Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa | 1,275,000,000 | 1.821.428.571 | thiết bị y tế | 637.500.000 | 4 |
| 293 | PP2500408045 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của Hệ thống bào mảng xơ vữa | 68,850,000 | 98.357.143 | thiết bị y tế | 34.425.000 | 4 |
| 294 | PP2500408046 - Dầu bôi trơn- Hệ thống bào mảng xơ vữa | 70,500,000 | 100.714.286 | thiết bị y tế | 35.250.000 | 4 |
| 295 | PP2500408047 - Ông thông dẫn đường nối dài | 2,398,000,000 | 3.425.714.286 | thiết bị y tế | 1.199.000.000 | 25 |
| 296 | PP2500408048 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 3,600,000,000 | 5.142.857.143 | thiết bị y tế | 1.800.000.000 | 185 |
| 297 | PP2500408049 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 750,000,000 | 1.071.428.571 | thiết bị y tế | 375.000.000 | 6 |
| 298 | PP2500408050 - Catheter trợ giúp can thiệp | 110,250,000 | 157.500.000 | thiết bị y tế | 55.125.000 | 6 |
| 299 | PP2500408051 - Ống thông tiêu huyết khối | 375,000,000 | 535.714.286 | thiết bị y tế | 187.500.000 | 6 |
| 300 | PP2500408052 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm | 828,000,000 | 1.182.857.143 | thiết bị y tế | 414.000.000 | 148 |
| 301 | PP2500408053 - Phim X - Quang 25x30cm | 735,000,000 | 1.050.000.000 | thiết bị y tế | 367.500.000 | 4932 |
| 302 | PP2500408054 - Phim X - Quang 35x43cm | 328,650,000 | 469.500.000 | thiết bị y tế | 164.325.000 | 1233 |
| 303 | PP2500408055 - Phim X - Quang 25x30cm | 1,394,500,000 | 1.992.142.85 | thiết bị y tế | 697.250.000 | 4932 |
| 304 | PP2500408056 - Phim X - Quang 25x30cm | 1,150,000,000 | 1.642.857.143 | thiết bị y tế | 575.000.000 | 4932 |
| 305 | PP2500408057 - Phim X - Quang 35x43cm | 1,562,400,000 | 2.232.000.000 | thiết bị y tế | 781.200.000 | 1233 |
| 306 | PP2500408058 - TTT nhân tạo mềm 3 mãnh | 179,000,000 | 255.714.286 | thiết bị y tế | 89.500.000 | 12 |
| 307 | PP2500408059 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 mảnh | 200,000,000 | 285.714.286 | thiết bị y tế | 100.000.000 | 12 |
| 308 | PP2500408060 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự | 500,000,000 | 714.285.714 | thiết bị y tế | 250.000.000 | 2 |
| 309 | PP2500408061 - Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C | 29,547,000 | 42.210.000 | thiết bị y tế | 14.773.500 | 15 |
| 310 | PP2500408062 - Dao phẫu thuật Phaco 15 độ | 75,000,000 | 107.142.857 | thiết bị y tế | 37.500.000 | 62 |
| 311 | PP2500408063 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ, khe rạch 2.2mm-3.0mm | 125,000,000 | 178.571.429 | thiết bị y tế | 62.500.000 | 62 |
| 312 | PP2500408064 - Vòng đeo tay cho bệnh nhân | 189,000,000 | 270.000.000 | thiết bị y tế | 94.500.000 | 14795 |
| 313 | PP2500408065 - Miếng dán kim luồn | 187,500,000 | 267.857.143 | thiết bị y tế | 93.750.000 | 1849 |
| 314 | PP2500408066 - Miếng dán kim luồn 6.7cm x 10cm | 82,400,000 | 117.714.286 | thiết bị y tế | 41.200.000 | 2466 |
| 315 | PP2500408067 - Miếng dán dùng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm | 146,002,500 | 208.575.000 | thiết bị y tế | 73.001.250 | 111 |
| 316 | PP2500408068 - Dung dịch dùng ngoài điều trị chống loét do tì đè | 48,000,000 | 68.571.429 | thiết bị y tế | 24.000.000 | 25 |
| 317 | PP2500408069 - Nút chặn kim luồn | 126,000,000 | 180.000.000 | thiết bị y tế | 63.000.000 | 17260 |
| 318 | PP2500408070 - Nút chặn kim luồn | 180,000,000 | 257.142.857 | thiết bị y tế | 90.000.000 | 17260 |
| 319 | PP2500408071 - Đầu Col vàng có khía | 5,400,000 | 7.714.286 | thiết bị y tế | 2.700.000 | 14795 |
| 320 | PP2500408072 - Găng tay khám có bột các cỡ | 660,000,000 | 942.857.143 | thiết bị y tế | 330.000.000 | 61644 |
| 321 | PP2500408073 - Găng tay khám có bột các cỡ | 390,000,000 | 557.142.857 | thiết bị y tế | 195.000.000 | 61644 |
| 322 | PP2500408074 - Găng tay không bột sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | 720,000,000 | 1.028.571.42 | thiết bị y tế | 360.000.000 | 59178 |
| 323 | PP2500408075 - Găng tay không bột sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | 730,000,000 | 1.042.857.143 | thiết bị y tế | 365.000.000 | 59178 |
| 324 | PP2500408076 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 504,000,000 | 720.000.000 | thiết bị y tế | 252.000.000 | 18493 |
| 325 | PP2500408077 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 672,000,000 | 960.000.000 | thiết bị y tế | 336.000.000 | 18493 |
| 326 | PP2500408078 - Giấy điện tim 6 kênh 110x140 | 20,270,000 | 28.957.143 | thiết bị y tế | 10.135.000 | 62 |
| 327 | PP2500408079 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C | 134,505,000 | 192.150.000 | thiết bị y tế | 67.252.500 | 74 |
| 328 | PP2500408080 - Gạc mổ mắt cườm Vô trùng | 17,762,500 | 25.375.000 | thiết bị y tế | 8.881.250 | 432 |
| 329 | PP2500408081 - Đầu nối chữ Y loại Y - Star | 92,000,000 | 131.428.571 | thiết bị y tế | 46.000.000 | 25 |
| 330 | PP2500408082 - Que gòn y tế đường kính 15mm đã tiệt trùng, loại que nhựa | 315,000,000 | 450.000.000 | thiết bị y tế | 157.500.000 | 61644 |
| 331 | PP2500408083 - Bông viên tiệt trùng 3cm | 122,400,000 | 174.857.143 | thiết bị y tế | 61.200.000 | 4438 |
| 332 | PP2500408084 - Bộ phin lọc khí loại một chức năng, dùng cho người lớn | 180,000,000 | 257.142.857 | thiết bị y tế | 90.000.000 | 1233 |
| 333 | PP2500408085 - Ống silicone cầm máu thực quản – dạ dày | 140,000,000 | 200.000.000 | thiết bị y tế | 70.000.000 | 6 |
| 334 | PP2500408086 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm, 1/2C | 99,739,920 | 142.485.600 | thiết bị y tế | 49.869.960 | 104 |
| 335 | PP2500408087 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2C, dài 120 mm | 49,684,320 | 70.977.600 | thiết bị y tế | 24.842.160 | 44 |
| 336 | PP2500408088 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 | 115,200,000 | 164.571.429 | thiết bị y tế | 57.600.000 | 44 |
| 337 | PP2500408089 - Ghim khâu da | 165,000,000 | 235.714.286 | thiết bị y tế | 82.500.000 | 62 |
| 338 | PP2500408090 - Ampu giúp thở các cỡ | 40,000,000 | 57.142.857 | thiết bị y tế | 20.000.000 | 25 |
| 339 | PP2500408091 - Ống nghiệm PP 16x100 có nắp | 24,625,000 | 35.178.571 | thiết bị y tế | 12.312.500 | 3082 |
| 340 | PP2500408092 - Hộp lưỡi dao vi phẫu S35 hoặc tương đương | 52,500,000 | 75.000.000 | thiết bị y tế | 26.250.000 | 123 |
| 341 | PP2500408093 - Tube ly tâm nhựa vô trùng chia vạch,nắpxoáy loại 50 ml,đáy chữ V ( Tube falcol ) | 1,750,000 | 2.500.000 | thiết bị y tế | 875.000 | 86 |
| 342 | PP2500408094 - Nhiệt kế thuỷ ngân | 28,000,000 | 40.000.000 | thiết bị y tế | 14.000.000 | 123 |
| 343 | PP2500408095 - Chỉ thị hoá học 1251 kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn (EO) | 54,672,000 | 78.102.857 | thiết bị y tế | 27.336.000 | 1982 |
| 344 | PP2500408096 - Băng mực máy ép túi hiệu HAWO hoặc tương đương | 48,594,000 | 69.420.000 | thiết bị y tế | 24.297.000 | 4 |
| 345 | PP2500408097 - Giấy in máy EO | 12,518,000 | 17.882.857 | thiết bị y tế | 6.259.000 | 2 |
| 346 | PP2500408098 - Dây garo | 3,885,000 | 5.550.000 | thiết bị y tế | 1.942.500 | 123 |
| 347 | PP2500408099 - Mask gây mê các cỡ | 173,250,000 | 247.500.000 | thiết bị y tế | 86.625.000 | 370 |
| 348 | PP2500408100 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10 cm | 232,580,000 | 332.257.143 | thiết bị y tế | 116.290.000 | 71507 |
| 349 | PP2500408101 - tấm điện cực trung tính | 168,000,000 | 240.000.000 | thiết bị y tế | 84.000.000 | 247 |
| 350 | PP2500408102 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. | 266,700,000 | 381.000.000 | thiết bị y tế | 133.350.000 | 493 |
| 351 | PP2500408103 - Thẻ xét nghiệm -cartridges khí máu động mạch bao gồm: pH , pCO2 , pO2 , TCO2 , HCO3 , BE-ect , sO2 | 800,000,000 | 1.142.857.143 | thiết bị y tế | 400.000.000 | 616 |
| 352 | PP2500408104 - Nút tắc mạch kim loại platinum | 320,000,000 | 457.142.857 | thiết bị y tế | 160.000.000 | 3 |
| 353 | PP2500408105 - Que thử tồn dư Peroxidetrong nước | 30,740,000 | 43.914.286 | thiết bị y tế | 15.370.000 | 616 |
| 354 | PP2500408106 - Que thử nồng độ Axit Peracetic | 33,125,000 | 47.321.429 | thiết bị y tế | 16.562.500 | 616 |
| 355 | PP2500408107 - Dụng cụ chứa mẫu huyết tương | 120,000,000 | 171.428.571 | thiết bị y tế | 60.000.000 | 12329 |
| 356 | PP2500408108 - Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 451,200,000 | 644.571.429 | thiết bị y tế | 225.600.000 | 2 |
| 357 | PP2500408109 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 75,000,000 | 107.142.857 | thiết bị y tế | 37.500.000 | 4 |
| 358 | PP2500408110 - BỘ KHĂN CHỤP MẠCH M | 1,790,000,000 | 2.557.142.857 | thiết bị y tế | 895.000.000 | 247 |
Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 150 x 150 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407753 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 200 x 200 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500407754 |
| Giá từng phần lô | 1,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.607.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 912.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít sọ não tự khoan. kích thước 1.5 x 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407755 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít đa trục rỗng lòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500407756 |
| Giá từng phần lô | 2,112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.017.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.056.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ốc khóa trong tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500407757 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500407758 |
| Giá từng phần lô | 313,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407759 |
| Giá từng phần lô | 1,581,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.258.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng |
|
| Mã phần lô | PP2500407760 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2500407761 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thanh nối ngang đa chiều dài 50-85mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407762 |
| Giá từng phần lô | 196,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407763 |
| Giá từng phần lô | 83,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407764 |
| Giá từng phần lô | 1,128,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.612.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xương nhân tạo dạng gel bơm nano 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500407765 |
| Giá từng phần lô | 171,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500407766 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ bơm tiêm điện 200ml dùng thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500407767 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Túi đựng bệnh phẩm dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500407768 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Túi vòng bảo vệ phẫu thuật dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500407769 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bình xịt dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500407770 |
| Giá từng phần lô | 64,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khay lưới cho ống kính nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500407771 |
| Giá từng phần lô | 156,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.492.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.222.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Cáp nối lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500407772 |
| Giá từng phần lô | 54,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ruột Kéo phẫu thuật nội soi, cong |
|
| Mã phần lô | PP2500407773 |
| Giá từng phần lô | 52,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Điện cực đốt đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500407774 |
| Giá từng phần lô | 62,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây nối nội soi đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500407775 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 23 cm, tip 1.0 mm, cán bayonet |
|
| Mã phần lô | PP2500407776 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 23 cm, tip 0.7 mm, cán bayonet |
|
| Mã phần lô | PP2500407777 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây nối tấm điện cực trung tính, chuẩn dẹt |
|
| Mã phần lô | PP2500407778 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Mặt nạ silicone dùng cho bóp bóng/ gây mê size 3,4,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500407779 |
| Giá từng phần lô | 83,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.995.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.998.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ kéo huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500407780 |
| Giá từng phần lô | 405,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2500407781 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não tiệt trùng đóng sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500407782 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomervới lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500407783 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500407784 |
| Giá từng phần lô | 218,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407785 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407786 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407787 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407788 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) |
|
| Mã phần lô | PP2500407789 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2500407790 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não độ dài khả dụng 8-15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407791 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500407792 |
| Giá từng phần lô | 197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407793 |
| Giá từng phần lô | 103,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500407794 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông can thiệp chuẩn đoán mạch não 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500407795 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) |
|
| Mã phần lô | PP2500407796 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. |
|
| Mã phần lô | PP2500407797 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 930.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng vá khuyết sọ Titanium,kích thước 148x148mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500407798 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít sọ não Titaniumtự khoan (tự Taro) đường kính 1.6mm. Sử dụng trong vá sọ bằng miếng vá khuyết sọ và nẹp Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500407799 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp sọ não Titaniumcó tay cầm dễ thao tác, hình quạt tròn 18mm - 6 lỗ bắt vít; hoặc hình vuông - 4 lỗ bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2500407800 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dẫn lưu dịch não tuỷ từ thắt lưng ra ngoài có 4 thang đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500407801 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Van dẫn lưu từ não thất xuống ổ bụng có điều chỉnh áp lực và có khóa chống từ trường |
|
| Mã phần lô | PP2500407802 |
| Giá từng phần lô | 642,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 917.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập kèm vít |
|
| Mã phần lô | PP2500407803 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500407804 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp nối ngang cố định cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500407805 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thân đốt sống nhân tạo dạng lồng |
|
| Mã phần lô | PP2500407806 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500407807 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kim chọc dò cuống sống |
|
| Mã phần lô | PP2500407808 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn: Vít đốt sống đa trục rỗng nòng,Ốc khóa trong, Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da, Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500407809 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng: Kim chọc dò cuống sống, Kim chọc khoan thân sống, Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo, Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn, Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2500407810 |
| Giá từng phần lô | 1,611,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.301.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục cột sống cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500407811 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn: Vít đa trục rỗng nòng qua da, Ốc khóa trong, Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome |
|
| Mã phần lô | PP2500407812 |
| Giá từng phần lô | 2,735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.907.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nội soi cột sống: Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống, Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407813 |
| Giá từng phần lô | 762,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2500407814 |
| Giá từng phần lô | 296,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2500407815 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp. |
|
| Mã phần lô | PP2500407816 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp. |
|
| Mã phần lô | PP2500407817 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500407818 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500407819 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. |
|
| Mã phần lô | PP2500407820 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. |
|
| Mã phần lô | PP2500407821 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não có tương thích DMSO |
|
| Mã phần lô | PP2500407822 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500407823 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500407824 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông mạch não dẫn đường nòng kép |
|
| Mã phần lô | PP2500407825 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500407826 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500407827 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí mạch thẳng. |
|
| Mã phần lô | PP2500407828 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí ngã ba lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500407829 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F. |
|
| Mã phần lô | PP2500407830 |
| Giá từng phần lô | 154,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông có đường kính nhỏ, tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . |
|
| Mã phần lô | PP2500407831 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời kèm vi dây dẫn. |
|
| Mã phần lô | PP2500407832 |
| Giá từng phần lô | 247,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500407833 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính .007"- .014" |
|
| Mã phần lô | PP2500407834 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . |
|
| Mã phần lô | PP2500407835 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác |
|
| Mã phần lô | PP2500407836 |
| Giá từng phần lô | 710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.014.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán khâu da kích thước 32X57(mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500407837 |
| Giá từng phần lô | 27,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán khâu da kích thước 52X57(mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500407838 |
| Giá từng phần lô | 34,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán khâu da kích thước 93X57(mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500407839 |
| Giá từng phần lô | 41,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán khâu da kích thước 133X57(mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500407840 |
| Giá từng phần lô | 48,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán khâu da kích thước 174X57(mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500407841 |
| Giá từng phần lô | 55,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán khâu da kích thước 214X57(mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500407842 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán khâu da kích thước 255X57(mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500407843 |
| Giá từng phần lô | 69,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ghim da đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500407844 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng kéo sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500407845 |
| Giá từng phần lô | 266,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Súng sinh thiết mô mềm sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500407846 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500407847 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic) |
|
| Mã phần lô | PP2500407848 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Rọ bắt sỏi (3.0Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2500407849 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500407850 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Sợi truyền quang |
|
| Mã phần lô | PP2500407851 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500407852 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ que nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500407853 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kim chọc dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500407854 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500407855 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500407856 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500407857 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn đường (tán sỏi thận ống mềm, tán sỏi thận qua da) |
|
| Mã phần lô | PP2500407858 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống kính nội soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500407859 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vỏ đỡ niệu quản có kênh hút dùng cho ống kính soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500407860 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Rọ lấy sỏi trên thận |
|
| Mã phần lô | PP2500407861 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ mở thận qua da đâm trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500407862 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ quả lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500407863 |
| Giá từng phần lô | 4,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Quả lọc huyết tương TPE 2000 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500407864 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ quả lọc máu liên tục có heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500407865 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.710.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bình chứa dịch hút áp lực âm kci hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500407866 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500407867 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500407868 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500407869 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500407870 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xốp silver cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500407871 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500407872 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500407873 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500407874 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2500407875 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500407876 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) |
|
| Mã phần lô | PP2500407877 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500407878 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500407879 |
| Giá từng phần lô | 243,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.991.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.797.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan: Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan, Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500407880 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan: Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan, Vít chốt ngang 4.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500407881 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) |
|
| Mã phần lô | PP2500407882 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan: Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan, Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500407883 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan: Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan, Vít khóa 3.5mm, titan cho Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500407884 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan: Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500407885 |
| Giá từng phần lô | 1,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.471.428.57 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nẹp khóa thân xương đòn, trái/phải, 6/8/10 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407886 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407887 |
| Giá từng phần lô | 149,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407888 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407889 |
| Giá từng phần lô | 219,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407890 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải,6-18 lỗ thân, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407891 |
| Giá từng phần lô | 120,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải,6-14 lỗ thân, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407892 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/phải,4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407893 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407894 |
| Giá từng phần lô | 305,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500407895 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dây thở HFNC tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, (tương thích máy HFNC Airvo2) |
|
| Mã phần lô | PP2500407896 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC (dùng cho máy HFNC Airvo 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500407897 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dây thở HFNC tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, kèm bộ co nối có thể phun khí dung Aerogen (tương thích máy HFNC Airvo2) |
|
| Mã phần lô | PP2500407898 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ kết nối trực tiếp mở khí quản (dùng cho máy HFNC AIRVO2) |
|
| Mã phần lô | PP2500407899 |
| Giá từng phần lô | 21,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lọc không khí cho máy AIRVO2(khí nén vào trong máy) |
|
| Mã phần lô | PP2500407900 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đầu phun khí dung màng rung dao động bằng điện (Vibronic) |
|
| Mã phần lô | PP2500407901 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
CO NỐI CHỮ T (gắn với đầu phun khí dung Aerogen)các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407902 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giấy in cho máy C-arm (110mm x 20m) |
|
| Mã phần lô | PP2500407903 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giấy in kết quả hình soi, kích thước 210mmx25m |
|
| Mã phần lô | PP2500407904 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Gạc phẫu thuật 7cm x 12cm x 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500407905 |
| Giá từng phần lô | 718,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500407906 |
| Giá từng phần lô | 91,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Tay dao cắt đốt 2 nút bấm sửdụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500407907 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 30cm x 12 lớp, CQVT |
|
| Mã phần lô | PP2500407908 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Gạc nội soi phẫu thuật 3 x 30cm x 4 lớp, CQVT |
|
| Mã phần lô | PP2500407909 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông dẫn lưu ổ bụng số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500407910 |
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ câu dây dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500407911 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500407912 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kim gây tê đám rối thần kinh có dây 21Ga x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407913 |
| Giá từng phần lô | 58,646,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.781.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.323.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Clip kẹp mạch máu titan cỡ nhỏ dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500407914 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Clip kẹp mạch máu titan cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500407915 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật Silk số 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407916 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500407917 |
| Giá từng phần lô | 69,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.998.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.999.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407918 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa |
|
| Mã phần lô | PP2500407919 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bộ trao đổi nhiệt bằng nhôm |
|
| Mã phần lô | PP2500407920 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dây lọc cô đặc máu dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500407921 |
| Giá từng phần lô | 59,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Gel bôi trơn dạng gói |
|
| Mã phần lô | PP2500407922 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Gel bôi trơn vô trùng dạng tuýp |
|
| Mã phần lô | PP2500407923 |
| Giá từng phần lô | 134,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 2.5x5.1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407924 |
| Giá từng phần lô | 235,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407925 |
| Giá từng phần lô | 228,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.056.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Sáp cầm máu xương 2.5 gram |
|
| Mã phần lô | PP2500407926 |
| Giá từng phần lô | 29,846,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.638.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.923.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407927 |
| Giá từng phần lô | 224,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lọ nhựa dung dịch 120 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500407928 |
| Giá từng phần lô | 36,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lưới điều trị thoát vị 6.4cm x 11.4cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407929 |
| Giá từng phần lô | 78,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Băng ghim nội soi công nghệ tristaple có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm,chiều dài băng ghim 60mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500407930 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.57 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500407931 |
| Giá từng phần lô | 38,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều DST các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407932 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37 cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ (sử dụng cho máy ValleylabLS10,Valleylab FT10) Forcetriad) |
|
| Mã phần lô | PP2500407933 |
| Giá từng phần lô | 949,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.356.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lưới thoát vị , tự dính dùng trong mổ nội soi thoát vị bẹn bên phải, kích thước 15x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407934 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng , kích thước 20x15 cm, có đính chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500407935 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng, công nghệ DST, thiết kế đầu đe tháo rời,đường kính 33mm, chiều cao ghim 3.5mm chất liệu ghim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500407936 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi, có khả năng gặp góc 45 độ với 5 điểm gập góc mỗi bên và một điểm ở giữa. Trục dài 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407937 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° |
|
| Mã phần lô | PP2500407938 |
| Giá từng phần lô | 50,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407939 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi Parietenechất liệu Polypropylene, kích thước 6x11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407940 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. |
|
| Mã phần lô | PP2500407941 |
| Giá từng phần lô | 263,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ thị sinh học hơi nước 24 phút 1492V cho máy 490/ 490M |
|
| Mã phần lô | PP2500407942 |
| Giá từng phần lô | 9,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bình E.O |
|
| Mã phần lô | PP2500407943 |
| Giá từng phần lô | 786,681,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.123.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.340.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ thị sinh học dùng để kiểm tra chất lượng và kiểm soát nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn EO |
|
| Mã phần lô | PP2500407944 |
| Giá từng phần lô | 10,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.521.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.432.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Van dẫn lưu khí |
|
| Mã phần lô | PP2500407945 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500407946 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500407947 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít xương xườn dài 7-16mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407948 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp xương ức chữ L 100 độ, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500407949 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500407950 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 20cm, không vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500407951 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 50cm, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500407952 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 80cm, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500407953 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Cuvette sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500407954 |
| Giá từng phần lô | 312,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kim chọc hút và sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500407955 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu kèm dây dẫn mềm ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500407956 |
| Giá từng phần lô | 103,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Catheter dùng trong can thiệp, đường kính 5F, chiều dài 70-100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407957 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông can thiệp chẩn đoán Catheter mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407958 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông chụp chẩn đoán tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500407959 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ vi ống thông mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE, phủ lớp ái nước (hydrophilic polymer),kích cở đầu gần 2.9Fr, đầu xa 2.7 Fr, chiều dài 110cm – 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407960 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2500407961 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2500407962 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch, cấu trúc vòng xoắn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500407963 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500407964 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp , đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi |
|
| Mã phần lô | PP2500407965 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F. |
|
| Mã phần lô | PP2500407966 |
| Giá từng phần lô | 90,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500407967 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi dây dẫn can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500407968 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500407969 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Hạt vi cầu tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500407970 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Hạt vi cầu tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500407971 |
| Giá từng phần lô | 314,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Hạt nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500407972 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Hạt nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500407973 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ nút mạch cho khu vực ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500407974 |
| Giá từng phần lô | 321,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ nút mạch cho khu vực đa dạng |
|
| Mã phần lô | PP2500407975 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Băng xốp 10 x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407976 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Băng xốp 15 x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407977 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Băng xốp 20 x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500407978 |
| Giá từng phần lô | 19,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407979 |
| Giá từng phần lô | 59,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn |
|
| Mã phần lô | PP2500407980 |
| Giá từng phần lô | 54,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vòng đệm bằng 98mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407981 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống dẫn lưu đường mật loại Pigtail các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407982 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống dẫn lưu đường mật loại Pigtail các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500407983 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500407984 |
| Giá từng phần lô | 10,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm, đầu Tip với công nghệ CPS, tiết diện xuyên qua 0.039''. Đường kính khung có thể nong tối đa đến 5.5 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500407985 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.321.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, đầu Tip được cải tiến với công nghệ CPS hệ thống đồng trục có chiều dài từ 8mm đến 38mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500407986 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500407987 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, vđáp ứng được các tổn thương phức tạp, độ nở vượt định mức đến 6.25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407988 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500407989 |
| Giá từng phần lô | 2,197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.139.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.098.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500407990 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesiumphủ thuốc SirolimusMagmaris |
|
| Mã phần lô | PP2500407991 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500407992 |
| Giá từng phần lô | 6,628,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.469.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.314.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, bóng nong mang stent có 2 lớp. |
|
| Mã phần lô | PP2500407993 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ điều hợp sinh học mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500407994 |
| Giá từng phần lô | 1,993,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.847.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khung giá đỡ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500407995 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500407996 |
| Giá từng phần lô | 3,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.870.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500407997 |
| Giá từng phần lô | 1,195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.707.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus |
|
| Mã phần lô | PP2500407998 |
| Giá từng phần lô | 2,681,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.830.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới, đường kính 2.25mm đến 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500407999 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500408000 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính2.25mm → 5.00 mm, dài 8 → 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2500408001 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500408002 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500408003 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2500408004 |
| Giá từng phần lô | 6,123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.748.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.061.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500408005 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500408006 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500408007 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da) |
|
| Mã phần lô | PP2500408008 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408009 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500408010 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500408011 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500408012 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500408013 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500408014 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon |
|
| Mã phần lô | PP2500408015 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500408016 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408017 |
| Giá từng phần lô | 220,000,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2500408018 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500408019 |
| Giá từng phần lô | 169,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.999.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. |
|
| Mã phần lô | PP2500408020 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2500408021 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2500408022 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI toàn thân 3T, tính năng sốc thông minh tránh sốc lầm, kèm dây thất trái 4 cực cố định chủ động dạng xoắn vào thành mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2500408023 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có điều chỉnh wireless. |
|
| Mã phần lô | PP2500408024 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2500408025 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc.Chip vi xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500408026 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip vi xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500408027 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ máy phá rung 1 buồng kích thước Mini,dự đoán suy hô hấp, AcuShock, 41J, MRI 1.5T |
|
| Mã phần lô | PP2500408028 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500408029 |
| Giá từng phần lô | 99,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông chụp mạch dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500408030 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch có chiều dài 25cm và 40cm, phủ lớp ái nước Z-Glide, có nối xoắn ốc bằng PlatinumIridium |
|
| Mã phần lô | PP2500408031 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.757.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408032 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2500408033 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.285.71 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500408034 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.971.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.040.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500408035 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2500408036 |
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2500408037 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500408038 |
| Giá từng phần lô | 642,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 917.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (Có van cầm máu và không stopcock) |
|
| Mã phần lô | PP2500408039 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500408040 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500408041 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
BỘ KHĂN MỔ TIM HỞ |
|
| Mã phần lô | PP2500408042 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới, giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. |
|
| Mã phần lô | PP2500408043 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500408044 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.821.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của Hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500408045 |
| Giá từng phần lô | 68,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dầu bôi trơn- Hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500408046 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ông thông dẫn đường nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2500408047 |
| Giá từng phần lô | 2,398,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.425.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.199.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500408048 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500408049 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Catheter trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500408050 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông tiêu huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500408051 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408052 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Phim X - Quang 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408053 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Phim X - Quang 35x43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408054 |
| Giá từng phần lô | 328,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Phim X - Quang 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408055 |
| Giá từng phần lô | 1,394,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.992.142.85 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 697.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Phim X - Quang 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408056 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Phim X - Quang 35x43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408057 |
| Giá từng phần lô | 1,562,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.232.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 781.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
TTT nhân tạo mềm 3 mãnh |
|
| Mã phần lô | PP2500408058 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500408059 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500408060 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500408061 |
| Giá từng phần lô | 29,547,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.773.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dao phẫu thuật Phaco 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500408062 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ, khe rạch 2.2mm-3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500408063 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vòng đeo tay cho bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500408064 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500408065 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán kim luồn 6.7cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408066 |
| Giá từng phần lô | 82,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Miếng dán dùng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500408067 |
| Giá từng phần lô | 146,002,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.001.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dung dịch dùng ngoài điều trị chống loét do tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2500408068 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500408069 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500408070 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đầu Col vàng có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500408071 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Găng tay khám có bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408072 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Găng tay khám có bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408073 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Găng tay không bột sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408074 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.42 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Găng tay không bột sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408075 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408076 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408077 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giấy điện tim 6 kênh 110x140 |
|
| Mã phần lô | PP2500408078 |
| Giá từng phần lô | 20,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500408079 |
| Giá từng phần lô | 134,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.252.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Gạc mổ mắt cườm Vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500408080 |
| Giá từng phần lô | 17,762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.881.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đầu nối chữ Y loại Y - Star |
|
| Mã phần lô | PP2500408081 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Que gòn y tế đường kính 15mm đã tiệt trùng, loại que nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500408082 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bông viên tiệt trùng 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408083 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ phin lọc khí loại một chức năng, dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500408084 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống silicone cầm máu thực quản – dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500408085 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500408086 |
| Giá từng phần lô | 99,739,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.485.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.869.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2C, dài 120 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500408087 |
| Giá từng phần lô | 49,684,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.977.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.842.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500408088 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ghim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2500408089 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ampu giúp thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408090 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống nghiệm PP 16x100 có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500408091 |
| Giá từng phần lô | 24,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Hộp lưỡi dao vi phẫu S35 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500408092 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Tube ly tâm nhựa vô trùng chia vạch,nắpxoáy loại 50 ml,đáy chữ V ( Tube falcol ) |
|
| Mã phần lô | PP2500408093 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nhiệt kế thuỷ ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500408094 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ thị hoá học 1251 kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn (EO) |
|
| Mã phần lô | PP2500408095 |
| Giá từng phần lô | 54,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.102.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Băng mực máy ép túi hiệu HAWO hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500408096 |
| Giá từng phần lô | 48,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giấy in máy EO |
|
| Mã phần lô | PP2500408097 |
| Giá từng phần lô | 12,518,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.882.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500408098 |
| Giá từng phần lô | 3,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.942.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Mask gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408099 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Gạc Phẫu thuật 10 x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500408100 |
| Giá từng phần lô | 232,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500408101 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. |
|
| Mã phần lô | PP2500408102 |
| Giá từng phần lô | 266,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thẻ xét nghiệm -cartridges khí máu động mạch bao gồm: pH , pCO2 , pO2 , TCO2 , HCO3 , BE-ect , sO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500408103 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nút tắc mạch kim loại platinum |
|
| Mã phần lô | PP2500408104 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Que thử tồn dư Peroxidetrong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500408105 |
| Giá từng phần lô | 30,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Que thử nồng độ Axit Peracetic |
|
| Mã phần lô | PP2500408106 |
| Giá từng phần lô | 33,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ chứa mẫu huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500408107 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500408108 |
| Giá từng phần lô | 451,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500408109 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
BỘ KHĂN CHỤP MẠCH M |
|
| Mã phần lô | PP2500408110 |
| Giá từng phần lô | 1,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.557.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi