Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500056504-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Chủ đầu tư Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế bổ sung tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400334511
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 350,386,375 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400570158 - Dung dịch Oxy già 47,760 68.230 Vật tư y tế 33.432 1.5 478
2 PP2400570159 - Ống đo tốc độ lắng máu (VSS) 510,000 728.572 Vật tư y tế 357.000 7.5 5,100
3 PP2400570160 - Lamen 900,000 1.285.715 Vật tư y tế 630.000 1.5 9,000
4 PP2400570161 - Dung dịch Acid acetid 3%, chai 500ml 294,000 420.001 Vật tư y tế 205.800 0.4 2,940
5 PP2400570162 - Cồn 90 độ 117,000 167.144 Vật tư y tế 81.900 0.4 1,170
6 PP2400570163 - Dây garo 307,200 438.858 Vật tư y tế 215.040 12 3,072
7 PP2400570164 - Găng tay khám 133,074,150 190.105.930 Vật tư y tế 93.151.905 10081.4 1,330,742
8 PP2400570165 - Côn trám bít ống tủy nha khoa 4,340,000 6.200.001 Vật tư y tế 3.038.000 3.5 43,400
9 PP2400570166 - Chỉ nha khoa 105,000 150.001 Vật tư y tế 73.500 0.4 1,050
10 PP2400570167 - Dầu máy tra tay khoan 3,280,000 4.685.715 Vật tư y tế 2.296.000 0.3 32,800
11 PP2400570168 - Cortisomol -Chất trám bít ống tủy 1,560,000 2.228.572 Vật tư y tế 1.092.000 0.3 15,600
12 PP2400570169 - Ống hút nước bọt 2,550,000 3.642.858 Vật tư y tế 1.785.000 3.8 25,500
13 PP2400570170 - Vật liệu trám răng - Ultra Blend Plus 2,577,000 3.681.430 Vật tư y tế 1.803.900 0.4 25,770
14 PP2400570171 - Gc gold label 9 ( Fuji 9 lớn)-Chất trám răng (Vật liệu hàn răng, trám răng) 4,350,000 6.214.287 Vật tư y tế 3.045.000 0.4 43,500
15 PP2400570172 - Composite Z350 -Composite trám thẩm mỹ (màu...) 5,275,000 7.535.715 Vật tư y tế 3.692.500 0.6 52,750
16 PP2400570173 - Composite Z250- Composite trám thẩm mỹ (màu...) 5,024,450 7.177.787 Vật tư y tế 3.517.115 0.6 50,245
17 PP2400570174 - Dung dịch sát trùng lạnh Cavicide(Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế CaviCide1) 1,200,000 1.714.287 Vật tư y tế 840.000 0.5 12,000
18 PP2400570175 - Etchant -Axit soi mòn răng (Gel làm mòn men răng trước khi trám răng) 425,000 607.144 Vật tư y tế 297.500 0.6 4,250
19 PP2400570176 - Cọ tăm bông (cọ quét keo) 216,000 308.572 Vật tư y tế 151.200 0.3 2,160
20 PP2400570177 - Keo dán Nano 2 bước Single Bond 2 4,395,000 6.278.572 Vật tư y tế 3.076.500 0.4 43,950
21 PP2400570178 - Giấy kiểm soát gói 2,950,000 4.214.287 Vật tư y tế 2.065.000 0.1 29,500
22 PP2400570179 - Giấy kiểm soát đồ vải 1,780,000 2.542.858 Vật tư y tế 1.246.000 0.1 17,800
23 PP2400570180 - Aniosyme X3 680,000 971.430 Vật tư y tế 476.000 0.1 6,800
24 PP2400570181 - Kẽm Oxit 260,000 371.430 Vật tư y tế 182.000 0.3 2,600
25 PP2400570182 - Eugenol - Chất khử trùng tại chỗ 100,000 142.858 Vật tư y tế 70.000 0.1 1,000
26 PP2400570183 - Đài đánh bóng 288,000 411.430 Vật tư y tế 201.600 7.5 2,880
27 PP2400570184 - Đầu đánh bóng 1,749,600 2.499.430 Vật tư y tế 1.224.720 5 17,496
28 PP2400570185 - Kim đưa chất hàn răng vào tủy sống 1,425,000 2.035.715 Vật tư y tế 997.500 1.9 14,250
29 PP2400570186 - Mũi khoan răng 3,000,000 4.285.715 Vật tư y tế 2.100.000 12.5 30,000
30 PP2400570187 - Calcium hydroxide- Vật liệu che tủy 90,000 128.572 Vật tư y tế 63.000 0.1 900
31 PP2400570188 - Ly giấy sử dụng 1 lần 2,092,500 2.989.287 Vật tư y tế 1.464.750 562.5 20,925
32 PP2400570189 - Chất trám tạm Cevitron 780,000 1.114.287 Vật tư y tế 546.000 0.4 7,800
33 PP2400570190 - Mũi khoan trụ thép 12,650,000 18.071.430 Vật tư y tế 8.855.000 13.8 126,500
34 PP2400570191 - Thuốc bôi tê 800,000 1.142.858 Vật tư y tế 560.000 0.6 8,000
35 PP2400570192 - Trâm gai (Trắng) 495,000 707.144 Vật tư y tế 346.500 1.1 4,950
36 PP2400570193 - Trâm Nitiflex 149,400 213.430 Vật tư y tế 104.580 1.1 1,494
37 PP2400570194 - Trâm máy protaper gold 5,700,000 8.142.858 Vật tư y tế 3.990.000 0.8 57,000
38 PP2400570195 - Vòng đeo tay bệnh nhân 1,800,000 2.571.430 Vật tư y tế 1.260.000 125 18,000
39 PP2400570196 - Ống nghiệm nhựa PS tiệt trùng 5ml nắp trắng, không nhãn 780,000 1.114.287 Vật tư y tế 546.000 150 7,800
40 PP2400570197 - Giấy in máy huyết học cỡ nhỏ (Giấy in nhiệt) 73,600 105.144 Vật tư y tế 51.520 0.5 736
41 PP2400570198 - Huyết áp kế người lớn không kèm tai nghe 11,020,000 15.742.858 Vật tư y tế 7.714.000 4.8 110,200
42 PP2400570199 - Ống nghe Huyết áp kế 2,990,000 4.271.430 Vật tư y tế 2.093.000 2.9 29,900
43 PP2400570200 - Huyết áp kế trẻ em 6,705,000 9.578.572 Vật tư y tế 4.693.500 1.1 67,050
44 PP2400570201 - Giấy thử nhiệt độ hấp 7,960,500 11.372.144 Vật tư y tế 5.572.350 7.6 79,605
45 PP2400570202 - Test kiểm tra lò hơi nước 1,300,000 1.857.144 Vật tư y tế 910.000 6.3 13,000
46 PP2400570203 - Kẹp rốn nhựa cho trẻ sơ sinh 1,200,000 1.714.287 Vật tư y tế 840.000 125 12,000
47 PP2400570204 - Dây cho ăn số 5,6,8,10,12,14,16,18 91,000 130.001 Vật tư y tế 63.700 3.3 910
48 PP2400570205 - Sonde hậu môn các số 37,800 54.001 Vật tư y tế 26.460 1.1 378
49 PP2400570206 - Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số 112,500 160.715 Vật tư y tế 78.750 5.6 1,125
50 PP2400570207 - Mặt nạ máy xông khí dung các cỡ 472,500 675.001 Vật tư y tế 330.750 4.4 4,725
51 PP2400570208 - Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc 192,400 274.858 Vật tư y tế 134.680 18.5 1,924
52 PP2400570209 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim 1/2 kim tròn 26mm 3,638,250 5.197.501 Vật tư y tế 2.546.775 24.8 36,383
53 PP2400570210 - Kim nha khoa ngắn các số 5,824,000 8.320.001 Vật tư y tế 4.076.800 364 58,240
54 PP2400570211 - Túi đo máu sau khi sinh 325,600 465.144 Vật tư y tế 227.920 5.5 3,256
55 PP2400570212 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0 4,717,500 6.739.287 Vật tư y tế 3.302.250 4.6 47,175
56 PP2400570213 - Kim cánh bướm an toàn các số G19, G21, G23, G25, G27 có khóa luer lock 618,975 884.251 Vật tư y tế 433.283 81.9 6,190
57 PP2400570214 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số G18, G20, G22, G23, G25, G26, G27 x 3 1/2''. 11,250,000 16.071.430 Vật tư y tế 7.875.000 78.1 112,500
58 PP2400570215 - Đầu col xanh 1000μL 148,000 211.430 Vật tư y tế 103.600 250 1,480
59 PP2400570216 - Đầu col vàng không khía 200μL 414,000 591.430 Vật tư y tế 289.800 750 4,140
60 PP2400570217 - Vòng tránh thai 1,500,000 2.142.858 Vật tư y tế 1.050.000 9.4 15,000
61 PP2400570218 - Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ 188,500 269.287 Vật tư y tế 131.950 0.1 1,885
62 PP2400570219 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ (có/không bóng) 678,300 969.001 Vật tư y tế 474.810 7.1 6,783
63 PP2400570220 - Băng thun (4 inches) 10cm x 4,5m 1,994,200 2.848.858 Vật tư y tế 1.395.940 21.1 19,942
64 PP2400570221 - Băng cuộn vải 4,016,610 5.738.015 Vật tư y tế 2.811.627 429.1 40,167
65 PP2400570222 - Spongel cầm máu 4,411,200 6.301.715 Vật tư y tế 3.087.840 12 44,112
66 PP2400570223 - Bơm tiêm nhựa 50ml 408,000 582.858 Vật tư y tế 285.600 12 4,080
67 PP2400570224 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m 6,015,200 8.593.144 Vật tư y tế 4.210.640 73 60,152
68 PP2400570225 - Que phết tế bào spartula 122,400 174.858 Vật tư y tế 85.680 15 1,224
69 PP2400570226 - Nẹp gỗ cố định tay chân (0,6 x 0,05 x 0,01)m 1,170,000 1.671.430 Vật tư y tế 819.000 3.3 11,700
70 PP2400570227 - Nẹp gỗ cố định tay chân 0,8m 720,000 1.028.572 Vật tư y tế 504.000 2.5 7,200
71 PP2400570228 - Sond foley 3 nhánh các số 228,000 325.715 Vật tư y tế 159.600 1.5 2,280
72 PP2400570229 - Điện cực tim 30,780 43.972 Vật tư y tế 21.546 2.4 308
73 PP2400570230 - Catheter tĩnh mạch rốn 1,700,000 2.428.572 Vật tư y tế 1.190.000 2.5 17,000
74 PP2400570231 - Bóp bóng dành cho trẻ sơ sinh 210,000 300.001 Vật tư y tế 147.000 0.1 2,100
75 PP2400570232 - Bóp bóng giúp thở các cỡ 1,155,000 1.650.001 Vật tư y tế 808.500 0.6 11,550
76 PP2400570233 - Chế phẩm vi sinh xử lý nước thải 1,956,000 2.716.667 1.369.200 1.5 19,560
77 PP2400570234 - Dung dịch mật rỉ đường 540,000 750.000 378.000 4.5 5,400
78 PP2400570235 - Hóa chất điều chỉnh PH 2,592,000 3.600.000 1.814.400 12 25,920
79 PP2400570236 - CloraminB 650,000 902.778 455.000 0.6 6,500
80 PP2400570237 - Test Chlorine 3,559,500 5.085.001 Vật tư y tế 2.491.650 0.4 35,595
81 PP2400570238 - Ống thở đo nồng độ cồn 18,720,000 26.742.858 Vật tư y tế 13.104.000 120 187,200
82 PP2400570239 - Dung dịch HCl chai 500ml 290,000 414.287 Vật tư y tế 203.000 0.3 2,900
83 PP2400570240 - Nước cất can 10 Lít 19,901,700 28.431.001 Vật tư y tế 13.931.190 219.4 199,017
84 PP2400570241 - Khẩu trang y tế 10,307,500 14.725.001 Vật tư y tế 7.215.250 1356.3 103,075
85 PP2400570242 - Formol 112,800 161.144 Vật tư y tế 78.960 0.1 1,128
Dung dịch Oxy già
Mã phần lô PP2400570158
Giá từng phần lô 47,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.230
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 478
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Ống đo tốc độ lắng máu (VSS)
Mã phần lô PP2400570159
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Lamen
Mã phần lô PP2400570160
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Dung dịch Acid acetid 3%, chai 500ml
Mã phần lô PP2400570161
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400570162
Giá từng phần lô 117,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.144
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2400570163
Giá từng phần lô 307,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,072
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Găng tay khám
Mã phần lô PP2400570164
Giá từng phần lô 133,074,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.105.930
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.151.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 10081.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,330,742
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Côn trám bít ống tủy nha khoa
Mã phần lô PP2400570165
Giá từng phần lô 4,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.200.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2400570166
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Dầu máy tra tay khoan
Mã phần lô PP2400570167
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.685.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Cortisomol -Chất trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2400570168
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2400570169
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Vật liệu trám răng - Ultra Blend Plus
Mã phần lô PP2400570170
Giá từng phần lô 2,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.803.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,770
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Gc gold label 9 ( Fuji 9 lớn)-Chất trám răng (Vật liệu hàn răng, trám răng)
Mã phần lô PP2400570171
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Composite Z350 -Composite trám thẩm mỹ (màu...)
Mã phần lô PP2400570172
Giá từng phần lô 5,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.535.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Composite Z250- Composite trám thẩm mỹ (màu...)
Mã phần lô PP2400570173
Giá từng phần lô 5,024,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.177.787
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.517.115
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,245
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Dung dịch sát trùng lạnh Cavicide(Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế CaviCide1)
Mã phần lô PP2400570174
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Etchant -Axit soi mòn răng (Gel làm mòn men răng trước khi trám răng)
Mã phần lô PP2400570175
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.144
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Cọ tăm bông (cọ quét keo)
Mã phần lô PP2400570176
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Keo dán Nano 2 bước Single Bond 2
Mã phần lô PP2400570177
Giá từng phần lô 4,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.278.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.076.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,950
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Giấy kiểm soát gói
Mã phần lô PP2400570178
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Giấy kiểm soát đồ vải
Mã phần lô PP2400570179
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Aniosyme X3
Mã phần lô PP2400570180
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Kẽm Oxit
Mã phần lô PP2400570181
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Eugenol - Chất khử trùng tại chỗ
Mã phần lô PP2400570182
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Đài đánh bóng
Mã phần lô PP2400570183
Giá từng phần lô 288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Đầu đánh bóng
Mã phần lô PP2400570184
Giá từng phần lô 1,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.499.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,496
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Kim đưa chất hàn răng vào tủy sống
Mã phần lô PP2400570185
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2400570186
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Calcium hydroxide- Vật liệu che tủy
Mã phần lô PP2400570187
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Ly giấy sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2400570188
Giá từng phần lô 2,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.989.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 562.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,925
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Chất trám tạm Cevitron
Mã phần lô PP2400570189
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Mũi khoan trụ thép
Mã phần lô PP2400570190
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.071.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Thuốc bôi tê
Mã phần lô PP2400570191
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Trâm gai (Trắng)
Mã phần lô PP2400570192
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.144
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Trâm Nitiflex
Mã phần lô PP2400570193
Giá từng phần lô 149,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,494
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Trâm máy protaper gold
Mã phần lô PP2400570194
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2400570195
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Ống nghiệm nhựa PS tiệt trùng 5ml nắp trắng, không nhãn
Mã phần lô PP2400570196
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Giấy in máy huyết học cỡ nhỏ (Giấy in nhiệt)
Mã phần lô PP2400570197
Giá từng phần lô 73,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.144
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 736
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Huyết áp kế người lớn không kèm tai nghe
Mã phần lô PP2400570198
Giá từng phần lô 11,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.742.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Ống nghe Huyết áp kế
Mã phần lô PP2400570199
Giá từng phần lô 2,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.271.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2400570200
Giá từng phần lô 6,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.578.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.693.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,050
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Giấy thử nhiệt độ hấp
Mã phần lô PP2400570201
Giá từng phần lô 7,960,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.372.144
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.572.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,605
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Test kiểm tra lò hơi nước
Mã phần lô PP2400570202
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.144
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Kẹp rốn nhựa cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400570203
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Dây cho ăn số 5,6,8,10,12,14,16,18
Mã phần lô PP2400570204
Giá từng phần lô 91,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 910
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2400570205
Giá từng phần lô 37,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 378
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số
Mã phần lô PP2400570206
Giá từng phần lô 112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Mặt nạ máy xông khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2400570207
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2400570208
Giá từng phần lô 192,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim 1/2 kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2400570209
Giá từng phần lô 3,638,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.501
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.546.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,383
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Kim nha khoa ngắn các số
Mã phần lô PP2400570210
Giá từng phần lô 5,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.320.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.076.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 364
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,240
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Túi đo máu sau khi sinh
Mã phần lô PP2400570211
Giá từng phần lô 325,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.144
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,256
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0
Mã phần lô PP2400570212
Giá từng phần lô 4,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.739.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.302.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,175
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Kim cánh bướm an toàn các số G19, G21, G23, G25, G27 có khóa luer lock
Mã phần lô PP2400570213
Giá từng phần lô 618,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.251
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.283
Năng lực sản xuất hàng hóa 81.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,190
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số G18, G20, G22, G23, G25, G26, G27 x 3 1/2''.
Mã phần lô PP2400570214
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Đầu col xanh 1000μL
Mã phần lô PP2400570215
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Đầu col vàng không khía 200μL
Mã phần lô PP2400570216
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2400570217
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2400570218
Giá từng phần lô 188,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,885
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ (có/không bóng)
Mã phần lô PP2400570219
Giá từng phần lô 678,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,783
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Băng thun (4 inches) 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400570220
Giá từng phần lô 1,994,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.848.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.395.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,942
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2400570221
Giá từng phần lô 4,016,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.738.015
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.811.627
Năng lực sản xuất hàng hóa 429.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,167
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Spongel cầm máu
Mã phần lô PP2400570222
Giá từng phần lô 4,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.301.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,112
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2400570223
Giá từng phần lô 408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m
Mã phần lô PP2400570224
Giá từng phần lô 6,015,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.593.144
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.210.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,152
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Que phết tế bào spartula
Mã phần lô PP2400570225
Giá từng phần lô 122,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Nẹp gỗ cố định tay chân (0,6 x 0,05 x 0,01)m
Mã phần lô PP2400570226
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Nẹp gỗ cố định tay chân 0,8m
Mã phần lô PP2400570227
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Sond foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2400570228
Giá từng phần lô 228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Điện cực tim
Mã phần lô PP2400570229
Giá từng phần lô 30,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.972
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.546
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 308
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2400570230
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Bóp bóng dành cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400570231
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Bóp bóng giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2400570232
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Chế phẩm vi sinh xử lý nước thải
Mã phần lô PP2400570233
Giá từng phần lô 1,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.716.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,560
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Dung dịch mật rỉ đường
Mã phần lô PP2400570234
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Hóa chất điều chỉnh PH
Mã phần lô PP2400570235
Giá từng phần lô 2,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
CloraminB
Mã phần lô PP2400570236
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Test Chlorine
Mã phần lô PP2400570237
Giá từng phần lô 3,559,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.085.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.491.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,595
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Ống thở đo nồng độ cồn
Mã phần lô PP2400570238
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Dung dịch HCl chai 500ml
Mã phần lô PP2400570239
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.287
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Nước cất can 10 Lít
Mã phần lô PP2400570240
Giá từng phần lô 19,901,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.431.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.931.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 219.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,017
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400570241
Giá từng phần lô 10,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.725.001
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.215.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1356.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,075
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Formol
Mã phần lô PP2400570242
Giá từng phần lô 112,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.144
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 3 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->