Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung và phát sinh tại Bệnh viện Phổi Kiên Giang năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500625341-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế bổ sung và phát sinh tại Bệnh viện Phổi Kiên Giang năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500361839
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Bình An, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 352,778,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500630524 - Băng cá nhân 567,000 850.500 Có hàng hóa là vật tư y tế 283.500 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 5,670
2 PP2500630525 - Bơm tiêm 5,360,000 8.040.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 2.680.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 53,600
3 PP2500630526 - Bơm tiêm nhựa 20ml 5,000,000 7.500.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 2.500.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 50,000
4 PP2500630527 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, có đầu bảo vệ bằng kim loại 56,000,000 84.000.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 28.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 560,000
5 PP2500630528 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 25,200,000 37.800.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 12.600.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 252,000
6 PP2500630529 - Găng tay khám có bột các cỡ 70,000,000 105.000.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 35.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 700,000
7 PP2500630530 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương 2,850,000 4.275.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 1.425.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 28,500
8 PP2500630531 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp 9,200,000 13.800.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 4.600.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 92,000
9 PP2500630532 - Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ 1,050,000 1.575.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 525.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 10,500
10 PP2500630533 - Tube Eppendorf 1.5mL 1,350,000 2.025.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 675.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 13,500
11 PP2500630534 - Ống thông dạ dày các số 420,000 630.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 210.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 4,200
12 PP2500630535 - Đầu col xanh 378,000 567.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 189.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 3,780
13 PP2500630536 - Đầu Col vàng có khía 315,000 472.500 Có hàng hóa là vật tư y tế 157.500 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 3,150
14 PP2500630537 - Dây Garo 325,000 487.500 Có hàng hóa là vật tư y tế 162.500 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 3,250
15 PP2500630538 - Túi chứa oxy 800,000 1.200.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 400.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 8,000
16 PP2500630539 - Kim gây tê tủy sống số 20-22G 246,750 370.125 Có hàng hóa là vật tư y tế 123.375 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 2,500
17 PP2500630540 - Giấy lau kính hiển vi 1,250,000 1.875.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 625.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 12,500
18 PP2500630541 - Lam kính 1,002,000 1.503.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 501.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 10,020
19 PP2500630542 - Que cấy nhựa vi sinh tiệt trùng 2,700,000 4.050.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 1.350.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 27,000
20 PP2500630543 - Que cấy nhựa vi sinh tiệt trùng 1μ 1,800,000 2.700.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 900.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 18,000
21 PP2500630544 - Tăm bông y tế tiệt trùng 1,500,000 2.250.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 750.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 15,000
22 PP2500630545 - Lamen phủ tiêu bản 175,000 262.500 Có hàng hóa là vật tư y tế 87.500 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 1,750
23 PP2500630546 - Bình dẫn lưu 1,800,000 2.700.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 900.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 18,000
24 PP2500630547 - Bộ dây dẫn lưu màng phổi 550,000 825.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 275.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 5,500
25 PP2500630548 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7,350,000 11.025.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 3.675.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 73,500
26 PP2500630549 - Que test đường huyết 22,100,000 33.150.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 11.050.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 221,000
27 PP2500630550 - Phim X-quang khô 67,200,000 100.800.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 33.600.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 672,000
28 PP2500630551 - Khẩu trang y tế 4 lớp 39,000,000 58.500.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 19.500.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 390,000
29 PP2500630552 - Bộ cảm biến dòng thở 26,000,000 39.000.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 13.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 260,000
30 PP2500630553 - Dây mét cố định ống nội khí quản 1,200,000 1.800.000 Có hàng hóa là vật tư y tế 600.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 12,000
31 PP2500630554 - Ống thông tiểu 2 nhánh 89,250 133.875 Có hàng hóa là vật tư y tế 44.625 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 1,000
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500630524
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2500630525
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.040.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500630526
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, có đầu bảo vệ bằng kim loại
Mã phần lô PP2500630527
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2500630528
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2500630529
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương
Mã phần lô PP2500630530
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2500630531
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ
Mã phần lô PP2500630532
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Eppendorf 1.5mL
Mã phần lô PP2500630533
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2500630534
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500630535
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Col vàng có khía
Mã phần lô PP2500630536
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2500630537
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chứa oxy
Mã phần lô PP2500630538
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tủy sống số 20-22G
Mã phần lô PP2500630539
Giá từng phần lô 246,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.125
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500630540
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500630541
Giá từng phần lô 1,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy nhựa vi sinh tiệt trùng
Mã phần lô PP2500630542
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy nhựa vi sinh tiệt trùng 1μ
Mã phần lô PP2500630543
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2500630544
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen phủ tiêu bản
Mã phần lô PP2500630545
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu
Mã phần lô PP2500630546
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500630547
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500630548
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test đường huyết
Mã phần lô PP2500630549
Giá từng phần lô 22,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang khô
Mã phần lô PP2500630550
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2500630551
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến dòng thở
Mã phần lô PP2500630552
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây mét cố định ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500630553
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2500630554
Giá từng phần lô 89,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->