Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế Can thiệp mạch - Máy tạo nhịp

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600313612-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 21 giờ 49 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế Can thiệp mạch - Máy tạo nhịp
Số hiệu KHLCNT PL2600179748
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 488,069,009,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600256777 - Bộ bơm bóng áp lực cao 3,616,000,000 2.465.454.546 904.000.000
2 PP2600256778 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao 220,000,000 150.000.000 55.000.000
3 PP2600256779 - Bộ chọc dò và dẫn lưu màng tim 24,900,750 16.977.785 6.225.188
4 PP2600256780 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 284,900,000 194.250.000 71.225.000
5 PP2600256781 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 7,300,000 4.977.273 1.825.000
6 PP2600256782 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài. 405,000,000 276.136.364 101.250.000
7 PP2600256783 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài. 26,000,000 17.727.273 6.500.000
8 PP2600256784 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi. 64,500,000 43.977.273 16.125.000
9 PP2600256785 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 840,000,000 572.727.273 210.000.000
10 PP2600256786 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 1,657,600,000 1.130.181.819 414.400.000
11 PP2600256787 - Bộ hút huyết khối mạch vành 588,000,000 400.909.091 147.000.000
12 PP2600256788 - Bộ hút huyết khối mạch vành 1,638,750,000 1.117.329.546 409.687.500
13 PP2600256789 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ 193,000,000 131.590.910 48.250.000
14 PP2600256790 - Bộ Manifold3 cổng 409,500,000 279.204.546 102.375.000
15 PP2600256791 - Bộ Manifold3 cổng 163,800,000 111.681.819 40.950.000
16 PP2600256792 - Bộ săng áo dùng can thiệp mạch 1,248,000,000 850.909.091 312.000.000
17 PP2600256793 - Bộ săng áo dùng can thiệp mạch 1,904,000,000 1.298.181.819 476.000.000
18 PP2600256794 - Bộ săng áo, phụ kiện dùng can thiệp mạch 144,000,000 98.181.819 36.000.000
19 PP2600256795 - Bộ thả dù các loại, các cỡ (Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ ) 252,000,000 171.818.182 63.000.000
20 PP2600256796 - Bơm tiêm đầu xoáy 84,000,000 57.272.728 21.000.000
21 PP2600256797 - Bơm tiêm đầu xoáy 189,000,000 128.863.637 47.250.000
22 PP2600256798 - Bơm tiêm đầu xoáy 182,000,000 124.090.910 45.500.000
23 PP2600256799 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 1,680,000,000 1.145.454.546 420.000.000
24 PP2600256800 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não 470,000,000 320.454.546 117.500.000
25 PP2600256801 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 210,000,000 143.181.819 52.500.000
26 PP2600256802 - Bóng đối xung động mạch chủ 227,850,000 155.352.273 56.962.500
27 PP2600256803 - Bóng nong động mạch cảnh ngoài sọ 588,000,000 400.909.091 147.000.000
28 PP2600256804 - Bóng nong động mạch ngoại biên 1,680,000,000 1.145.454.546 420.000.000
29 PP2600256805 - Bóng nong động mạch vành có dao cắt áp lực cao 1,800,000,000 1.227.272.728 450.000.000
30 PP2600256806 - Bóng nong động mạch vành không đàn hồi 10,200,000,000 6.954.545.455 2.550.000.000
31 PP2600256807 - Bóng nong động mạch vành không đàn hồi 2,548,000,000 1.737.272.728 637.000.000
32 PP2600256808 - Bóng nong mạch máu não 1,260,000,000 859.090.910 315.000.000
33 PP2600256809 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 400,000,000 272.727.273 100.000.000
34 PP2600256810 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc dưới gối 1,680,000,000 1.145.454.546 420.000.000
35 PP2600256811 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc trên gối 1,890,000,000 1.288.636.364 472.500.000
36 PP2600256812 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao 282,000,000 192.272.728 70.500.000
37 PP2600256813 - Bóng nong mạch máu ngoại vi 500,000,000 340.909.091 125.000.000
38 PP2600256814 - Bóng nong mạch ngoại biên 800,000,000 545.454.546 200.000.000
39 PP2600256815 - Bóng nong mạch ngoại biên 420,000,000 286.363.637 105.000.000
40 PP2600256816 - Bóng nong mạch vành (áp lực cao) có phủ thuốc 6,562,500,000 4.474.431.819 1.640.625.000
41 PP2600256817 - Bóng nong mạch vành có dao cắt 440,000,000 300.000.000 110.000.000
42 PP2600256818 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc 2,366,250,000 1.613.352.273 591.562.500
43 PP2600256819 - Bóng nong mạch vành đàn hồi 5,605,000,000 3.821.590.910 1.401.250.000
44 PP2600256820 - Bóng nong mạch vành đàn hồi 9,750,000,000 6.647.727.273 2.437.500.000
45 PP2600256821 - Bóng nong mạch vành đàn hồi 5,865,000,000 3.998.863.637 1.466.250.000
46 PP2600256822 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 1,000,000,000 681.818.182 250.000.000
47 PP2600256823 - Bóng nong mạch vành dùng cho kỹ thuật tối ưu hóa đoạn gần (POT) 350,000,000 238.636.364 87.500.000
48 PP2600256824 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 9,295,000,000 6.337.500.000 2.323.750.000
49 PP2600256825 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc 1,790,000,000 1.220.454.546 447.500.000
50 PP2600256826 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,765,000,000 1.885.227.273 691.250.000
51 PP2600256827 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 825,000,000 562.500.000 206.250.000
52 PP2600256828 - Catheter đường hầm dùng trong lọc máu 580,650,000 395.897.728 145.162.500
53 PP2600256829 - Catheter lấy huyết khối 88,200,000 60.136.364 22.050.000
54 PP2600256830 - Coils nút tĩnh mạch và giả phình 380,000,000 259.090.910 95.000.000
55 PP2600256831 - Dây bơm thuốc cản quang đường động mạch, áp lực cao 9,114,000 6.214.091 2.278.500
56 PP2600256832 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa (Rota wire) 29,500,000 20.113.637 7.375.000
57 PP2600256833 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp ái nước 205,800,000 140.318.182 51.450.000
58 PP2600256834 - Dây dẫn can thiệp tim 4,600,000,000 3.136.363.637 1.150.000.000
59 PP2600256835 - Dây dẫn can thiệp tim 2,100,000,000 1.431.818.182 525.000.000
60 PP2600256836 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 42,000,000 28.636.364 10.500.000
61 PP2600256837 - Dây dẫn đo áp lực dùng cho máy siêu âm lòng mạch 290,000,000 197.727.273 72.500.000
62 PP2600256838 - Dây dẫn đường (guide wire) 333,500,000 227.386.364 83.375.000
63 PP2600256839 - Dây dẫn đường cho Catheter 2,121,600,000 1.446.545.455 530.400.000
64 PP2600256840 - Dây dẫn đường dài 211,580,000 144.259.091 52.895.000
65 PP2600256841 - Dây điện cực tạm thời 31,500,000 21.477.273 7.875.000
66 PP2600256842 - Dây tạo nhịp tạm thời qua đường tĩnh mạch 149,940,000 102.231.819 37.485.000
67 PP2600256843 - Dù chống tắc mạch dùng trong can thiệp mạch. 416,000,000 283.636.364 104.000.000
68 PP2600256844 - Dù đóng còn ống động mạch, thông liên thất 3,263,500,000 2.225.113.637 815.875.000
69 PP2600256845 - Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ 1,138,500,000 776.250.000 284.625.000
70 PP2600256846 - Dụng cụ đóng mạch máu 1,750,000,000 1.193.181.819 437.500.000
71 PP2600256847 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 750,000,000 511.363.637 187.500.000
72 PP2600256848 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 2,205,000,000 1.503.409.091 551.250.000
73 PP2600256849 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 588,000,000 400.909.091 147.000.000
74 PP2600256850 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ 22,950,000 15.647.728 5.737.500
75 PP2600256851 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên 577,500,000 393.750.000 144.375.000
76 PP2600256852 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 3,008,000,000 2.050.909.091 752.000.000
77 PP2600256853 - Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim trái, phải 343,875,000 234.460.228 85.968.750
78 PP2600256854 - Giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy 4,752,000,000 3.240.000.000 1.188.000.000
79 PP2600256855 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Amphilimus 5,362,000,000 3.655.909.091 1.340.500.000
80 PP2600256856 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Novolimus 19,930,000,000 13.588.636.364 4.982.500.000
81 PP2600256857 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 6,800,000,000 4.636.363.637 1.700.000.000
82 PP2600256858 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 10,440,000,000 7.118.181.819 2.610.000.000
83 PP2600256859 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 22,814,000,000 15.555.000.000 5.703.500.000
84 PP2600256860 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,520,000,000 1.718.181.819 630.000.000
85 PP2600256861 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,380,000,000 1.622.727.273 595.000.000
86 PP2600256862 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 16,875,000,000 11.505.681.819 4.218.750.000
87 PP2600256863 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 8,790,000,000 5.993.181.819 2.197.500.000
88 PP2600256864 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 23,100,000,000 15.750.000.000 5.775.000.000
89 PP2600256865 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 27,839,700,000 18.981.613.637 6.959.925.000
90 PP2600256866 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 26,514,000,000 18.077.727.273 6.628.500.000
91 PP2600256867 - Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh. 1,060,000,000 722.727.273 265.000.000
92 PP2600256868 - Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, tự bung 620,000,000 422.727.273 155.000.000
93 PP2600256869 - Giá đỡ (Stent) động mạch chi các loại 1,100,000,000 750.000.000 275.000.000
94 PP2600256870 - Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch não 10,350,000,000 7.056.818.182 2.587.500.000
95 PP2600256871 - Giá đỡ (Stent) mạch máu não, điều trị hẹp động mạch. 1,420,000,000 968.181.819 355.000.000
96 PP2600256872 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 8,000,000,000 5.454.545.455 2.000.000.000
97 PP2600256873 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 8,400,000,000 5.727.272.728 2.100.000.000
98 PP2600256874 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus 7,200,000,000 4.909.090.910 1.800.000.000
99 PP2600256875 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus 14,400,000,000 9.818.181.819 3.600.000.000
100 PP2600256876 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus 27,405,000,000 18.685.227.273 6.851.250.000
101 PP2600256877 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,500,000,000 1.022.727.273 375.000.000
102 PP2600256878 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus 27,300,000,000 18.613.636.364 6.825.000.000
103 PP2600256879 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus 26,100,000,000 17.795.454.546 6.525.000.000
104 PP2600256880 - Giá đỡ (Stent) nội mạch dùng che cổ túi phình 407,000,000 277.500.000 101.750.000
105 PP2600256881 - Giá đỡ động mạch có màng bọc bung bằng bóng 120,000,000 81.818.182 30.000.000
106 PP2600256882 - Giá đỡ động mạch đùi nông, khoeo 620,000,000 422.727.273 155.000.000
107 PP2600256883 - Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ 240,000,000 163.636.364 60.000.000
108 PP2600256884 - Giá đỡ tĩnh mạch ngoại vi tự bung 448,000,000 305.454.546 112.000.000
109 PP2600256885 - Giá đỡ động mạch có màng bọc tự bung 140,000,000 95.454.546 35.000.000
110 PP2600256886 - Hạt tắc mạch 62,100,000 42.340.910 15.525.000
111 PP2600256887 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa ( Rotablator) 378,000,000 257.727.273 94.500.000
112 PP2600256888 - Keo dán tĩnh mạch 73,000,000 49.772.728 18.250.000
113 PP2600256889 - Kim chọc dò 11,600,000 7.909.091 2.900.000
114 PP2600256890 - Kim chọc mạch máu 6,500,000 4.431.819 1.625.000
115 PP2600256891 - Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi 13,000,000 8.863.637 3.250.000
116 PP2600256892 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ 228,500,000 155.795.455 57.125.000
117 PP2600256893 - Máy phá rung tim cấy trong cơ thể 1 buồng (ICD) 285,000,000 194.318.182 71.250.000
118 PP2600256894 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) 255,000,000 173.863.637 63.750.000
119 PP2600256895 - Máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số 600,000,000 409.090.910 150.000.000
120 PP2600256896 - Máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số 8,550,000,000 5.829.545.455 2.137.500.000
121 PP2600256897 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên 2,904,900,000 1.980.613.637 726.225.000
122 PP2600256898 - Ống thông can thiệp mạch não, đầu mềm, kích cỡ nhỏ. 300,000,000 204.545.455 75.000.000
123 PP2600256899 - Ống thông can thiệp mạch, kích cỡ lớn. 1,800,000,000 1.227.272.728 450.000.000
124 PP2600256900 - Ống thông chẩn đoán mạch máu ngoại biên các cỡ 440,000,000 300.000.000 110.000.000
125 PP2600256901 - Ống thông chụp mạch não. 404,250,000 275.625.000 101.062.500
126 PP2600256902 - Ống thông chụp mạch tạng 70,000,000 47.727.273 17.500.000
127 PP2600256903 - Ống thông dẫn đường có van khóa một chiều 327,750,000 223.465.910 81.937.500
128 PP2600256904 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máungoại biên 1,620,000,000 1.104.545.455 405.000.000
129 PP2600256905 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 1,240,000,000 845.454.546 310.000.000
130 PP2600256906 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 3,465,000,000 2.362.500.000 866.250.000
131 PP2600256907 - Ống thông hút huyết khối 289,000,000 197.045.455 72.250.000
132 PP2600256908 - Ống thông hút huyết khối 867,000,000 591.136.364 216.750.000
133 PP2600256909 - Ống thông lớn hút huyết khối mạch máu não 9,604,980,000 6.548.850.000 2.401.245.000
134 PP2600256910 - Ống thông nhỏ hút huyết khối mạch máu não. 1,422,960,000 970.200.000 355.740.000
135 PP2600256911 - Ống thông siêu nhỏ 2 lòng 49,000,000 33.409.091 12.250.000
136 PP2600256912 - Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter)các loại, các cỡ 720,000,000 490.909.091 180.000.000
137 PP2600256913 - Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter)các loại, các cỡ 1,782,000,000 1.215.000.000 445.500.000
138 PP2600256914 - Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter)các loại, các cỡ 4,140,000,000 2.822.727.273 1.035.000.000
139 PP2600256915 - Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp 540,000,000 368.181.819 135.000.000
140 PP2600256916 - Stent chặn tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng 370,000,000 252.272.728 92.500.000
141 PP2600256917 - Stent chặn tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng, loại siêu nhỏ 168,000,000 114.545.455 42.000.000
142 PP2600256918 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại 290,000,000 197.727.273 72.500.000
143 PP2600256919 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ 265,000,000 180.681.819 66.250.000
144 PP2600256920 - Túi vô trùng che phủ động cơ trong quá trình siêu âm nội mạch 65,000,000 44.318.182 16.250.000
145 PP2600256921 - Van cầm máu chữ Y loại bấm. 72,000,000 49.090.910 18.000.000
146 PP2600256922 - Vật liệu nút mạch lỏng, dạng đông cứng nhanh 16,499,700 11.249.796 4.124.925
147 PP2600256923 - Vật liệu tắc mạch dạng lỏng, đông cứng chậm. 350,000,000 238.636.364 87.500.000
148 PP2600256924 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu 532,500,000 363.068.182 133.125.000
149 PP2600256925 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu 397,500,000 271.022.728 99.375.000
150 PP2600256926 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 2,002,600,000 1.365.409.091 500.650.000
151 PP2600256927 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, loại dài 180,000,000 122.727.273 45.000.000
152 PP2600256928 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch chuyên dùng can thiệp tổn thương tắc nghẽn mãn tính 1,650,000,000 1.125.000.000 412.500.000
153 PP2600256929 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch chuyên dùng can thiệp tổn thương tắc nghẽn mãn tính 275,000,000 187.500.000 68.750.000
154 PP2600256930 - Vi dây dẫn mạch não, siêu nhỏ 189,600,000 129.272.728 47.400.000
155 PP2600256931 - Vi ống thông siêu nhỏ, can thiệp mạch não. 226,800,000 154.636.364 56.700.000
156 PP2600256932 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 1,380,000,000 940.909.091 345.000.000
157 PP2600256933 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 1,240,000,000 845.454.546 310.000.000
158 PP2600256934 - Vi ống thông bơm keo sinh học, đầu tách rời, tự đứt. 198,000,000 135.000.000 49.500.000
159 PP2600256935 - Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp CTO cho mạch máu ngoại biên 399,000,000 272.045.455 99.750.000
160 PP2600256936 - Vi ống thông dùng để thả stent nhỏ lấy huyết khối mạch não 2,520,000,000 1.718.181.819 630.000.000
161 PP2600256937 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 850,000,000 579.545.455 212.500.000
162 PP2600256938 - Vi ống thông kích cỡ lớn, can thiệp mạch máu tạng. 300,000,000 204.545.455 75.000.000
163 PP2600256939 - Vi ống thông nhỏ, can thiệp mạch Não - Tạng 360,000,000 245.454.546 90.000.000
164 PP2600256940 - Vi ống thông thả stent chuyển dòng 269,460,000 183.722.728 67.365.000
165 PP2600256941 - Vi ống thông thả vòng xoắn kim loại, đầu cong. 480,000,000 327.272.728 120.000.000
166 PP2600256942 - Vi ống thông thả vòng xoắn kim loại, đầu thẳng 800,000,000 545.454.546 200.000.000
167 PP2600256943 - Vòng xoắn kim loại, nút túi phình mạch não được tách rời bằng cơ học. 533,250,000 363.579.546 133.312.500
168 PP2600256944 - Vòng xoắn kim loại, nút túi phình mạch não được tách rời bằng điện phân. 1,664,000,000 1.134.545.455 416.000.000
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2600256777
Giá từng phần lô 3,616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.465.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2600256778
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ chọc dò và dẫn lưu màng tim
Mã phần lô PP2600256779
Giá từng phần lô 24,900,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.977.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.225.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2600256780
Giá từng phần lô 284,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2600256781
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài.
Mã phần lô PP2600256782
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài.
Mã phần lô PP2600256783
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi.
Mã phần lô PP2600256784
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2600256785
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2600256786
Giá từng phần lô 1,657,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2600256787
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2600256788
Giá từng phần lô 1,638,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.329.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ
Mã phần lô PP2600256789
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ Manifold3 cổng
Mã phần lô PP2600256790
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ Manifold3 cổng
Mã phần lô PP2600256791
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ săng áo dùng can thiệp mạch
Mã phần lô PP2600256792
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ săng áo dùng can thiệp mạch
Mã phần lô PP2600256793
Giá từng phần lô 1,904,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ săng áo, phụ kiện dùng can thiệp mạch
Mã phần lô PP2600256794
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ thả dù các loại, các cỡ (Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ )
Mã phần lô PP2600256795
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2600256796
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2600256797
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2600256798
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2600256799
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2600256800
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600256801
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2600256802
Giá từng phần lô 227,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.352.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong động mạch cảnh ngoài sọ
Mã phần lô PP2600256803
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2600256804
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong động mạch vành có dao cắt áp lực cao
Mã phần lô PP2600256805
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong động mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2600256806
Giá từng phần lô 10,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong động mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2600256807
Giá từng phần lô 2,548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.737.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch máu não
Mã phần lô PP2600256808
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600256809
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc dưới gối
Mã phần lô PP2600256810
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc trên gối
Mã phần lô PP2600256811
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao
Mã phần lô PP2600256812
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch máu ngoại vi
Mã phần lô PP2600256813
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2600256814
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2600256815
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành (áp lực cao) có phủ thuốc
Mã phần lô PP2600256816
Giá từng phần lô 6,562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.474.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2600256817
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc
Mã phần lô PP2600256818
Giá từng phần lô 2,366,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.352.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành đàn hồi
Mã phần lô PP2600256819
Giá từng phần lô 5,605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.821.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành đàn hồi
Mã phần lô PP2600256820
Giá từng phần lô 9,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.647.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành đàn hồi
Mã phần lô PP2600256821
Giá từng phần lô 5,865,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.998.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2600256822
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành dùng cho kỹ thuật tối ưu hóa đoạn gần (POT)
Mã phần lô PP2600256823
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2600256824
Giá từng phần lô 9,295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.323.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2600256825
Giá từng phần lô 1,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600256826
Giá từng phần lô 2,765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2600256827
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Catheter đường hầm dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2600256828
Giá từng phần lô 580,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.897.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Catheter lấy huyết khối
Mã phần lô PP2600256829
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Coils nút tĩnh mạch và giả phình
Mã phần lô PP2600256830
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây bơm thuốc cản quang đường động mạch, áp lực cao
Mã phần lô PP2600256831
Giá từng phần lô 9,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa (Rota wire)
Mã phần lô PP2600256832
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2600256833
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn can thiệp tim
Mã phần lô PP2600256834
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn can thiệp tim
Mã phần lô PP2600256835
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2600256836
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn đo áp lực dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2600256837
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn đường (guide wire)
Mã phần lô PP2600256838
Giá từng phần lô 333,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2600256839
Giá từng phần lô 2,121,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.446.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn đường dài
Mã phần lô PP2600256840
Giá từng phần lô 211,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.259.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây điện cực tạm thời
Mã phần lô PP2600256841
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây tạo nhịp tạm thời qua đường tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600256842
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.231.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dù chống tắc mạch dùng trong can thiệp mạch.
Mã phần lô PP2600256843
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dù đóng còn ống động mạch, thông liên thất
Mã phần lô PP2600256844
Giá từng phần lô 3,263,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.225.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600256845
Giá từng phần lô 1,138,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2600256846
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2600256847
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2600256848
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2600256849
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ
Mã phần lô PP2600256850
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.647.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600256851
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2600256852
Giá từng phần lô 3,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.050.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim trái, phải
Mã phần lô PP2600256853
Giá từng phần lô 343,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.460.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2600256854
Giá từng phần lô 4,752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Amphilimus
Mã phần lô PP2600256855
Giá từng phần lô 5,362,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.655.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2600256856
Giá từng phần lô 19,930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.588.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600256857
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600256858
Giá từng phần lô 10,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.118.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600256859
Giá từng phần lô 22,814,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.703.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600256860
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600256861
Giá từng phần lô 2,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600256862
Giá từng phần lô 16,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.505.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600256863
Giá từng phần lô 8,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.993.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600256864
Giá từng phần lô 23,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2600256865
Giá từng phần lô 27,839,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.981.613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.959.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2600256866
Giá từng phần lô 26,514,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.077.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.628.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh.
Mã phần lô PP2600256867
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, tự bung
Mã phần lô PP2600256868
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) động mạch chi các loại
Mã phần lô PP2600256869
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2600256870
Giá từng phần lô 10,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.056.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch máu não, điều trị hẹp động mạch.
Mã phần lô PP2600256871
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc BiolimusA9
Mã phần lô PP2600256872
Giá từng phần lô 8,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc BiolimusA9
Mã phần lô PP2600256873
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2600256874
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2600256875
Giá từng phần lô 14,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2600256876
Giá từng phần lô 27,405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.685.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.851.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2600256877
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2600256878
Giá từng phần lô 27,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.613.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2600256879
Giá từng phần lô 26,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.795.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) nội mạch dùng che cổ túi phình
Mã phần lô PP2600256880
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ động mạch có màng bọc bung bằng bóng
Mã phần lô PP2600256881
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ động mạch đùi nông, khoeo
Mã phần lô PP2600256882
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ
Mã phần lô PP2600256883
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ tĩnh mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2600256884
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ động mạch có màng bọc tự bung
Mã phần lô PP2600256885
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hạt tắc mạch
Mã phần lô PP2600256886
Giá từng phần lô 62,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.340.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa ( Rotablator)
Mã phần lô PP2600256887
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Keo dán tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600256888
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2600256889
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kim chọc mạch máu
Mã phần lô PP2600256890
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2600256891
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưới lọc tĩnh mạch chủ
Mã phần lô PP2600256892
Giá từng phần lô 228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Máy phá rung tim cấy trong cơ thể 1 buồng (ICD)
Mã phần lô PP2600256893
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P)
Mã phần lô PP2600256894
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2600256895
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2600256896
Giá từng phần lô 8,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.829.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2600256897
Giá từng phần lô 2,904,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông can thiệp mạch não, đầu mềm, kích cỡ nhỏ.
Mã phần lô PP2600256898
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông can thiệp mạch, kích cỡ lớn.
Mã phần lô PP2600256899
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông chẩn đoán mạch máu ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2600256900
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông chụp mạch não.
Mã phần lô PP2600256901
Giá từng phần lô 404,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông chụp mạch tạng
Mã phần lô PP2600256902
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông dẫn đường có van khóa một chiều
Mã phần lô PP2600256903
Giá từng phần lô 327,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.465.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máungoại biên
Mã phần lô PP2600256904
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2600256905
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2600256906
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2600256907
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2600256908
Giá từng phần lô 867,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông lớn hút huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2600256909
Giá từng phần lô 9,604,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.548.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.401.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông nhỏ hút huyết khối mạch máu não.
Mã phần lô PP2600256910
Giá từng phần lô 1,422,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông siêu nhỏ 2 lòng
Mã phần lô PP2600256911
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600256912
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600256913
Giá từng phần lô 1,782,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600256914
Giá từng phần lô 4,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp
Mã phần lô PP2600256915
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Stent chặn tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2600256916
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Stent chặn tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng, loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2600256917
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Stent graft động mạch chủ bụng các loại
Mã phần lô PP2600256918
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600256919
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Túi vô trùng che phủ động cơ trong quá trình siêu âm nội mạch
Mã phần lô PP2600256920
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Van cầm máu chữ Y loại bấm.
Mã phần lô PP2600256921
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vật liệu nút mạch lỏng, dạng đông cứng nhanh
Mã phần lô PP2600256922
Giá từng phần lô 16,499,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.249.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.124.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vật liệu tắc mạch dạng lỏng, đông cứng chậm.
Mã phần lô PP2600256923
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2600256924
Giá từng phần lô 532,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2600256925
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2600256926
Giá từng phần lô 2,002,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, loại dài
Mã phần lô PP2600256927
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch chuyên dùng can thiệp tổn thương tắc nghẽn mãn tính
Mã phần lô PP2600256928
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch chuyên dùng can thiệp tổn thương tắc nghẽn mãn tính
Mã phần lô PP2600256929
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi dây dẫn mạch não, siêu nhỏ
Mã phần lô PP2600256930
Giá từng phần lô 189,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông siêu nhỏ, can thiệp mạch não.
Mã phần lô PP2600256931
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600256932
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600256933
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông bơm keo sinh học, đầu tách rời, tự đứt.
Mã phần lô PP2600256934
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp CTO cho mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600256935
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông dùng để thả stent nhỏ lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2600256936
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600256937
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông kích cỡ lớn, can thiệp mạch máu tạng.
Mã phần lô PP2600256938
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông nhỏ, can thiệp mạch Não - Tạng
Mã phần lô PP2600256939
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông thả stent chuyển dòng
Mã phần lô PP2600256940
Giá từng phần lô 269,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.722.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông thả vòng xoắn kim loại, đầu cong.
Mã phần lô PP2600256941
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông thả vòng xoắn kim loại, đầu thẳng
Mã phần lô PP2600256942
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vòng xoắn kim loại, nút túi phình mạch não được tách rời bằng cơ học.
Mã phần lô PP2600256943
Giá từng phần lô 533,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.579.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vòng xoắn kim loại, nút túi phình mạch não được tách rời bằng điện phân.
Mã phần lô PP2600256944
Giá từng phần lô 1,664,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->