Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế can thiệp mạch và dung dịch thẩm phân máu năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500490446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế can thiệp mạch và dung dịch thẩm phân máu năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500274635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La |
| Giá gói thầu | 46,132,935,442 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500500523 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch | 648,000,000 | 923.400.000 | 324.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 2 | PP2500500524 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus | 3,402,630,000 | 4.848.747.750 | 1.701.315.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 3 | PP2500500525 - Dụng cụ hút huyết khối động mạch vành | 193,000,000 | 275.025.000 | 96.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 4 | PP2500500526 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 903,900,000 | 1.288.057.500 | 451.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 5 | PP2500500527 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 772,900,000 | 1.101.382.500 | 386.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 6 | PP2500500528 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành | 124,800,000 | 177.840.000 | 62.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 7 | PP2500500529 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số | 150,000,000 | 213.750.000 | 75.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 8 | PP2500500530 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 194,000,000 | 276.450.000 | 97.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 9 | PP2500500531 - Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước | 159,390,000 | 227.130.750 | 79.695.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 10 | PP2500500532 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch | 26,320,000 | 37.506.000 | 13.160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 11 | PP2500500533 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 371,910,000 | 529.971.750 | 185.955.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 12 | PP2500500534 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành | 60,900,000 | 86.782.500 | 30.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 13 | PP2500500535 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước | 280,800,000 | 400.140.000 | 140.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 14 | PP2500500536 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài | 22,932,000 | 32.678.100 | 11.466.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 15 | PP2500500537 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước | 582,120,000 | 829.521.000 | 291.060.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 16 | PP2500500538 - Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent | 252,000,000 | 359.100.000 | 126.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 17 | PP2500500539 - Bộ hút huyết khối | 193,000,000 | 275.025.000 | 96.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 18 | PP2500500540 - Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cơ chế kép | 286,650,000 | 408.476.250 | 143.325.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 19 | PP2500500541 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,604,000,000 | 3.710.700.000 | 1.302.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 20 | PP2500500542 - Bộ bơm áp lực cao gồm cả Y - Adaptor Flute-R | 126,000,000 | 179.550.000 | 63.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 21 | PP2500500543 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 775,500,000 | 1.105.087.500 | 387.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 22 | PP2500500544 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 1,466,800,000 | 2.090.190.000 | 733.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 23 | PP2500500545 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 3,234,000,000 | 4.608.450.000 | 1.617.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 24 | PP2500500546 - Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 2,312,140,000 | 3.294.799.500 | 1.156.070.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 25 | PP2500500547 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính | 189,600,000 | 270.180.000 | 94.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 26 | PP2500500548 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 141,600,000 | 201.780.000 | 70.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 27 | PP2500500549 - Bóng nong mạch vành và cầu nối | 1,580,477,000 | 2.252.179.725 | 790.238.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 28 | PP2500500550 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel | 672,000,000 | 957.600.000 | 336.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 29 | PP2500500551 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 2,507,500,000 | 3.573.187.500 | 1.253.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 30 | PP2500500552 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,632,500,000 | 3.751.312.500 | 1.316.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 31 | PP2500500553 - Máy tạo nhịp 1 buồng không đáp ứng tần số | 80,400,000 | 114.570.000 | 40.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 32 | PP2500500554 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số | 80,400,000 | 114.570.000 | 40.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 33 | PP2500500555 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, có nhận cảm tự động | 138,000,000 | 196.650.000 | 69.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 34 | PP2500500556 - Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số | 190,000,000 | 270.750.000 | 95.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 35 | PP2500500557 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ, cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ/ rung nhĩ. | 156,000,000 | 222.300.000 | 78.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 36 | PP2500500558 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có nhận cảm tự động | 162,000,000 | 230.850.000 | 81.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 37 | PP2500500559 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp | 190,000,000 | 270.750.000 | 95.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 38 | PP2500500560 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 99,000,000 | 141.075.000 | 49.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 39 | PP2500500561 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm | 89,700,000 | 127.822.500 | 44.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 40 | PP2500500562 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tắc mạch vành hoàn toàn mạn tính | 110,000,000 | 156.750.000 | 55.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 41 | PP2500500563 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn | 100,800,000 | 143.640.000 | 50.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 42 | PP2500500564 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 71,300,000 | 101.602.500 | 35.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 43 | PP2500500565 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 120,120,000 | 171.171.000 | 60.060.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 44 | PP2500500566 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 20,210,000 | 28.799.250 | 10.105.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 45 | PP2500500567 - Bộ phân phối 3 cổng | 94,500,000 | 134.662.500 | 47.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 46 | PP2500500568 - Kim chọc mạch quay, đùi | 31,320,000 | 44.631.000 | 15.660.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 47 | PP2500500569 - Dây đo áp lực có đầu khóa | 35,100,000 | 50.017.500 | 17.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 48 | PP2500500570 - Dây bơm thuốc cản quang có đầu khóa | 3,696,000 | 5.266.800 | 1.848.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 49 | PP2500500571 - Dụng cụ bắt dị vật | 22,950,000 | 32.703.750 | 11.475.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 50 | PP2500500572 - Máy tạo nhịp tim tạm thời | 216,000,000 | 307.800.000 | 108.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 51 | PP2500500573 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu | 120,000,000 | 171.000.000 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 52 | PP2500500574 - Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính | 250,000,000 | 356.250.000 | 125.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 53 | PP2500500575 - Dây nối áp lực cao | 30,600,000 | 43.605.000 | 15.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 54 | PP2500500576 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch | 100,800,000 | 143.640.000 | 50.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 55 | PP2500500577 - Ống thông chụp mạch ngoại biên | 120,000,000 | 171.000.000 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 56 | PP2500500578 - Dây dẫn chụp mạch ngoại biên | 52,000,000 | 74.100.000 | 26.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 57 | PP2500500579 - Vi ống thông nút mạch ngoại biên | 475,000,000 | 676.875.000 | 237.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 58 | PP2500500580 - Vi dây dẫn dùng cho vi ống thông nút mạch ngoại biên | 108,500,000 | 154.612.500 | 54.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 59 | PP2500500581 - Ống thông hỗ trợ can thiệp thần kinh | 616,000,000 | 877.800.000 | 308.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 60 | PP2500500582 - Ống thông hút huyết khối | 1,072,475,250 | 1.528.277.231,25 | 536.237.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 61 | PP2500500583 - Vi ống thông hỗ trợ dụng cụ lấy huyết khối | 1,128,400,000 | 1.607.970.000 | 564.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 62 | PP2500500584 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch não (stent) | 2,350,000,000 | 3.348.750.000 | 1.175.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 63 | PP2500500585 - Vi dây dẫn hỗ trợ vi ống thông trong can thiệp mạch não | 675,000,000 | 961.875.000 | 337.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 64 | PP2500500586 - Kim chọc dò ổ bụng | 3,875,000 | 5.521.875 | 1.937.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 65 | PP2500500587 - Bộ dẫn lưu đường mật | 155,000,000 | 220.875.000 | 77.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 66 | PP2500500588 - Stent đường mật | 326,400,000 | 465.120.000 | 163.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 67 | PP2500500589 - Bóng nong đường mật | 35,000,000 | 49.875.000 | 17.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 68 | PP2500500590 - Bơm bóng áp lực cao | 3,450,000 | 4.916.250 | 1.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 69 | PP2500500591 - Hạt PVA các cỡ | 176,800,000 | 251.940.000 | 88.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 70 | PP2500500592 - Hạt nút mạch hình cầu các cỡ | 399,000,000 | 568.575.000 | 199.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 71 | PP2500500593 - Hạt ngậm hóa chất điều trị ung thư gan các cỡ | 1,680,000,000 | 2.394.000.000 | 840.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 72 | PP2500500594 - Keo dán mô | 3,607,452 | 5.140.619,1 | 1.803.726 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 73 | PP2500500595 - Vòng xoắn kim loại các cỡ | 685,000,000 | 976.125.000 | 342.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 74 | PP2500500596 - Vòng xoắn kim loại các cỡ | 270,000,000 | 384.750.000 | 135.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 75 | PP2500500597 - Xốp cầm máu | 2,392,320 | 3.409.056 | 1.196.160 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 76 | PP2500500598 - Kim đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan | 210,000,000 | 299.250.000 | 105.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 77 | PP2500500599 - Kim đốt sóng cao tần điều trị u giáp | 875,000,000 | 1.246.875.000 | 437.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 78 | PP2500500600 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng | 362,500,000 | 516.562.500 | 181.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 79 | PP2500500601 - Dụng cụ bắt dị vật trong lòng mạch máu các kích cỡ | 79,800,000 | 113.715.000 | 39.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 80 | PP2500500602 - Bơm tiêm có đầu xoáy cỡ 1 ml trở lên | 15,660,000 | 22.315.500 | 7.830.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 81 | PP2500500603 - Bơm tiêm có đầu xoáy cỡ 10 ml trở lên | 63,800,000 | 90.915.000 | 31.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 82 | PP2500500604 - Dụng cụ cắt Coil | 9,000,000 | 12.825.000 | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 83 | PP2500500605 - Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp | 117,600,000 | 167.580.000 | 58.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 84 | PP2500500606 - Áo phẫu thuật các cỡ | 30,419,820 | 43.348.243,5 | 15.209.910 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 85 | PP2500500607 - Bộ toan can thiệp mạch | 714,990,600 | 1.018.861.605 | 357.495.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 86 | PP2500500608 - Dung dịch thẩm phân máu | 3,936,000,000 | 5.608.800.000 | 1.968.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500500523 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 923.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500500524 |
| Giá từng phần lô | 3,402,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.848.747.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500500525 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500500526 |
| Giá từng phần lô | 903,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.057.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500500527 |
| Giá từng phần lô | 772,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500500528 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500500529 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500500530 |
| Giá từng phần lô | 194,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500500531 |
| Giá từng phần lô | 159,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.130.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500500532 |
| Giá từng phần lô | 26,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500500533 |
| Giá từng phần lô | 371,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.971.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500500534 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.782.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500500535 |
| Giá từng phần lô | 280,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500500536 |
| Giá từng phần lô | 22,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.678.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500500537 |
| Giá từng phần lô | 582,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2500500538 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500500539 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cơ chế kép |
|
| Mã phần lô | PP2500500540 |
| Giá từng phần lô | 286,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.476.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500500541 |
| Giá từng phần lô | 2,604,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.710.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm áp lực cao gồm cả Y - Adaptor Flute-R |
|
| Mã phần lô | PP2500500542 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500500543 |
| Giá từng phần lô | 775,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.105.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500500544 |
| Giá từng phần lô | 1,466,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.090.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500500545 |
| Giá từng phần lô | 3,234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500500546 |
| Giá từng phần lô | 2,312,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.294.799.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.156.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500500547 |
| Giá từng phần lô | 189,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500500548 |
| Giá từng phần lô | 141,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành và cầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2500500549 |
| Giá từng phần lô | 1,580,477,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.252.179.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.238.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500500550 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 957.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500500551 |
| Giá từng phần lô | 2,507,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.573.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.253.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500500552 |
| Giá từng phần lô | 2,632,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.751.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.316.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Máy tạo nhịp 1 buồng không đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500500553 |
| Giá từng phần lô | 80,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500500554 |
| Giá từng phần lô | 80,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, có nhận cảm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500500555 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500500556 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ, cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ/ rung nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2500500557 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có nhận cảm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500500558 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2500500559 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500500560 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500500561 |
| Giá từng phần lô | 89,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.822.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tắc mạch vành hoàn toàn mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500500562 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500500563 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500500564 |
| Giá từng phần lô | 71,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.602.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500500565 |
| Giá từng phần lô | 120,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500500566 |
| Giá từng phần lô | 20,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.799.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ phân phối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500500567 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim chọc mạch quay, đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500500568 |
| Giá từng phần lô | 31,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây đo áp lực có đầu khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500500569 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.017.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây bơm thuốc cản quang có đầu khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500500570 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.266.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ bắt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500500571 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.703.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Máy tạo nhịp tim tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500500572 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500500573 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500500574 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500500575 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500500576 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông chụp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500500577 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn chụp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500500578 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vi ống thông nút mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500500579 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vi dây dẫn dùng cho vi ống thông nút mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500500580 |
| Giá từng phần lô | 108,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông hỗ trợ can thiệp thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500500581 |
| Giá từng phần lô | 616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500500582 |
| Giá từng phần lô | 1,072,475,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.528.277.231,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.237.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vi ống thông hỗ trợ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500500583 |
| Giá từng phần lô | 1,128,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ lấy huyết khối mạch não (stent) |
|
| Mã phần lô | PP2500500584 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.348.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vi dây dẫn hỗ trợ vi ống thông trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500500585 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 961.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim chọc dò ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500500586 |
| Giá từng phần lô | 3,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.521.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dẫn lưu đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500500587 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Stent đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500500588 |
| Giá từng phần lô | 326,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500500589 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500500590 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.916.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hạt PVA các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500500591 |
| Giá từng phần lô | 176,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hạt nút mạch hình cầu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500500592 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hạt ngậm hóa chất điều trị ung thư gan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500500593 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Keo dán mô |
|
| Mã phần lô | PP2500500594 |
| Giá từng phần lô | 3,607,452 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.140.619,1 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.803.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vòng xoắn kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500500595 |
| Giá từng phần lô | 685,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vòng xoắn kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500500596 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500500597 |
| Giá từng phần lô | 2,392,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.196.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500500598 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim đốt sóng cao tần điều trị u giáp |
|
| Mã phần lô | PP2500500599 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.246.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500500600 |
| Giá từng phần lô | 362,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ bắt dị vật trong lòng mạch máu các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500500601 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm có đầu xoáy cỡ 1 ml trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2500500602 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.315.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm có đầu xoáy cỡ 10 ml trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2500500603 |
| Giá từng phần lô | 63,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ cắt Coil |
|
| Mã phần lô | PP2500500604 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500500605 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Áo phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500500606 |
| Giá từng phần lô | 30,419,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.348.243,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.209.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ toan can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500500607 |
| Giá từng phần lô | 714,990,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.018.861.605 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.495.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch thẩm phân máu |
|
| Mã phần lô | PP2500500608 |
| Giá từng phần lô | 3,936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.608.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.968.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi