Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế can thiệp mạch và dung dịch thẩm phân máu năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500490446-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế can thiệp mạch và dung dịch thẩm phân máu năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500274635
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 46,132,935,442 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500500523 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch 648,000,000 923.400.000 324.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2500500524 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus 3,402,630,000 4.848.747.750 1.701.315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2500500525 - Dụng cụ hút huyết khối động mạch vành 193,000,000 275.025.000 96.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2500500526 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 903,900,000 1.288.057.500 451.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2500500527 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 772,900,000 1.101.382.500 386.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2500500528 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành 124,800,000 177.840.000 62.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2500500529 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số 150,000,000 213.750.000 75.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2500500530 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số 194,000,000 276.450.000 97.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2500500531 - Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước 159,390,000 227.130.750 79.695.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2500500532 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 26,320,000 37.506.000 13.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500500533 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn 371,910,000 529.971.750 185.955.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2500500534 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành 60,900,000 86.782.500 30.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2500500535 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước 280,800,000 400.140.000 140.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2500500536 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài 22,932,000 32.678.100 11.466.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
15 PP2500500537 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước 582,120,000 829.521.000 291.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
16 PP2500500538 - Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 252,000,000 359.100.000 126.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
17 PP2500500539 - Bộ hút huyết khối 193,000,000 275.025.000 96.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
18 PP2500500540 - Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cơ chế kép 286,650,000 408.476.250 143.325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
19 PP2500500541 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,604,000,000 3.710.700.000 1.302.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
20 PP2500500542 - Bộ bơm áp lực cao gồm cả Y - Adaptor Flute-R 126,000,000 179.550.000 63.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
21 PP2500500543 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 775,500,000 1.105.087.500 387.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
22 PP2500500544 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 1,466,800,000 2.090.190.000 733.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
23 PP2500500545 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 3,234,000,000 4.608.450.000 1.617.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
24 PP2500500546 - Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn 2,312,140,000 3.294.799.500 1.156.070.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
25 PP2500500547 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính 189,600,000 270.180.000 94.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
26 PP2500500548 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 141,600,000 201.780.000 70.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
27 PP2500500549 - Bóng nong mạch vành và cầu nối 1,580,477,000 2.252.179.725 790.238.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
28 PP2500500550 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel 672,000,000 957.600.000 336.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
29 PP2500500551 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2,507,500,000 3.573.187.500 1.253.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
30 PP2500500552 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,632,500,000 3.751.312.500 1.316.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
31 PP2500500553 - Máy tạo nhịp 1 buồng không đáp ứng tần số 80,400,000 114.570.000 40.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
32 PP2500500554 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số 80,400,000 114.570.000 40.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
33 PP2500500555 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, có nhận cảm tự động 138,000,000 196.650.000 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
34 PP2500500556 - Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số 190,000,000 270.750.000 95.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
35 PP2500500557 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ, cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ/ rung nhĩ. 156,000,000 222.300.000 78.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
36 PP2500500558 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có nhận cảm tự động 162,000,000 230.850.000 81.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
37 PP2500500559 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp 190,000,000 270.750.000 95.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
38 PP2500500560 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 99,000,000 141.075.000 49.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
39 PP2500500561 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm 89,700,000 127.822.500 44.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
40 PP2500500562 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tắc mạch vành hoàn toàn mạn tính 110,000,000 156.750.000 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
41 PP2500500563 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn 100,800,000 143.640.000 50.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
42 PP2500500564 - Bộ bơm bóng áp lực cao 71,300,000 101.602.500 35.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
43 PP2500500565 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 120,120,000 171.171.000 60.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
44 PP2500500566 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 20,210,000 28.799.250 10.105.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
45 PP2500500567 - Bộ phân phối 3 cổng 94,500,000 134.662.500 47.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
46 PP2500500568 - Kim chọc mạch quay, đùi 31,320,000 44.631.000 15.660.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
47 PP2500500569 - Dây đo áp lực có đầu khóa 35,100,000 50.017.500 17.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
48 PP2500500570 - Dây bơm thuốc cản quang có đầu khóa 3,696,000 5.266.800 1.848.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
49 PP2500500571 - Dụng cụ bắt dị vật 22,950,000 32.703.750 11.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
50 PP2500500572 - Máy tạo nhịp tim tạm thời 216,000,000 307.800.000 108.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
51 PP2500500573 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu 120,000,000 171.000.000 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
52 PP2500500574 - Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 250,000,000 356.250.000 125.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
53 PP2500500575 - Dây nối áp lực cao 30,600,000 43.605.000 15.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
54 PP2500500576 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch 100,800,000 143.640.000 50.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
55 PP2500500577 - Ống thông chụp mạch ngoại biên 120,000,000 171.000.000 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
56 PP2500500578 - Dây dẫn chụp mạch ngoại biên 52,000,000 74.100.000 26.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
57 PP2500500579 - Vi ống thông nút mạch ngoại biên 475,000,000 676.875.000 237.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
58 PP2500500580 - Vi dây dẫn dùng cho vi ống thông nút mạch ngoại biên 108,500,000 154.612.500 54.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
59 PP2500500581 - Ống thông hỗ trợ can thiệp thần kinh 616,000,000 877.800.000 308.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
60 PP2500500582 - Ống thông hút huyết khối 1,072,475,250 1.528.277.231,25 536.237.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
61 PP2500500583 - Vi ống thông hỗ trợ dụng cụ lấy huyết khối 1,128,400,000 1.607.970.000 564.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
62 PP2500500584 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch não (stent) 2,350,000,000 3.348.750.000 1.175.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
63 PP2500500585 - Vi dây dẫn hỗ trợ vi ống thông trong can thiệp mạch não 675,000,000 961.875.000 337.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
64 PP2500500586 - Kim chọc dò ổ bụng 3,875,000 5.521.875 1.937.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
65 PP2500500587 - Bộ dẫn lưu đường mật 155,000,000 220.875.000 77.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
66 PP2500500588 - Stent đường mật 326,400,000 465.120.000 163.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
67 PP2500500589 - Bóng nong đường mật 35,000,000 49.875.000 17.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
68 PP2500500590 - Bơm bóng áp lực cao 3,450,000 4.916.250 1.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
69 PP2500500591 - Hạt PVA các cỡ 176,800,000 251.940.000 88.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
70 PP2500500592 - Hạt nút mạch hình cầu các cỡ 399,000,000 568.575.000 199.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
71 PP2500500593 - Hạt ngậm hóa chất điều trị ung thư gan các cỡ 1,680,000,000 2.394.000.000 840.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
72 PP2500500594 - Keo dán mô 3,607,452 5.140.619,1 1.803.726 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
73 PP2500500595 - Vòng xoắn kim loại các cỡ 685,000,000 976.125.000 342.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
74 PP2500500596 - Vòng xoắn kim loại các cỡ 270,000,000 384.750.000 135.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
75 PP2500500597 - Xốp cầm máu 2,392,320 3.409.056 1.196.160 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
76 PP2500500598 - Kim đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan 210,000,000 299.250.000 105.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
77 PP2500500599 - Kim đốt sóng cao tần điều trị u giáp 875,000,000 1.246.875.000 437.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
78 PP2500500600 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng 362,500,000 516.562.500 181.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
79 PP2500500601 - Dụng cụ bắt dị vật trong lòng mạch máu các kích cỡ 79,800,000 113.715.000 39.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
80 PP2500500602 - Bơm tiêm có đầu xoáy cỡ 1 ml trở lên 15,660,000 22.315.500 7.830.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
81 PP2500500603 - Bơm tiêm có đầu xoáy cỡ 10 ml trở lên 63,800,000 90.915.000 31.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
82 PP2500500604 - Dụng cụ cắt Coil 9,000,000 12.825.000 4.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
83 PP2500500605 - Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 117,600,000 167.580.000 58.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
84 PP2500500606 - Áo phẫu thuật các cỡ 30,419,820 43.348.243,5 15.209.910 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
85 PP2500500607 - Bộ toan can thiệp mạch 714,990,600 1.018.861.605 357.495.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
86 PP2500500608 - Dung dịch thẩm phân máu 3,936,000,000 5.608.800.000 1.968.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch
Mã phần lô PP2500500523
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500500524
Giá từng phần lô 3,402,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.848.747.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2500500525
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500500526
Giá từng phần lô 903,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.057.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500500527
Giá từng phần lô 772,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2500500528
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500500529
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500500530
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2500500531
Giá từng phần lô 159,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.130.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch
Mã phần lô PP2500500532
Giá từng phần lô 26,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.506.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
Mã phần lô PP2500500533
Giá từng phần lô 371,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.971.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành
Mã phần lô PP2500500534
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước
Mã phần lô PP2500500535
Giá từng phần lô 280,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài
Mã phần lô PP2500500536
Giá từng phần lô 22,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.678.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước
Mã phần lô PP2500500537
Giá từng phần lô 582,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2500500538
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500500539
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cơ chế kép
Mã phần lô PP2500500540
Giá từng phần lô 286,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.476.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500500541
Giá từng phần lô 2,604,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.710.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ bơm áp lực cao gồm cả Y - Adaptor Flute-R
Mã phần lô PP2500500542
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500500543
Giá từng phần lô 775,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.105.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500500544
Giá từng phần lô 1,466,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500500545
Giá từng phần lô 3,234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2500500546
Giá từng phần lô 2,312,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.294.799.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính
Mã phần lô PP2500500547
Giá từng phần lô 189,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500500548
Giá từng phần lô 141,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành và cầu nối
Mã phần lô PP2500500549
Giá từng phần lô 1,580,477,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.252.179.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.238.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel
Mã phần lô PP2500500550
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500500551
Giá từng phần lô 2,507,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.573.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500500552
Giá từng phần lô 2,632,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.751.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 1 buồng không đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500500553
Giá từng phần lô 80,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500500554
Giá từng phần lô 80,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2500500555
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500500556
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ, cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ/ rung nhĩ.
Mã phần lô PP2500500557
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2500500558
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp
Mã phần lô PP2500500559
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2500500560
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm
Mã phần lô PP2500500561
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tắc mạch vành hoàn toàn mạn tính
Mã phần lô PP2500500562
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn
Mã phần lô PP2500500563
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500500564
Giá từng phần lô 71,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500500565
Giá từng phần lô 120,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500500566
Giá từng phần lô 20,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.799.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ phân phối 3 cổng
Mã phần lô PP2500500567
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim chọc mạch quay, đùi
Mã phần lô PP2500500568
Giá từng phần lô 31,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây đo áp lực có đầu khóa
Mã phần lô PP2500500569
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.017.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây bơm thuốc cản quang có đầu khóa
Mã phần lô PP2500500570
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.266.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ bắt dị vật
Mã phần lô PP2500500571
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.703.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp tim tạm thời
Mã phần lô PP2500500572
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu
Mã phần lô PP2500500573
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2500500574
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2500500575
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường động mạch
Mã phần lô PP2500500576
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông chụp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500500577
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây dẫn chụp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500500578
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vi ống thông nút mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500500579
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn dùng cho vi ống thông nút mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500500580
Giá từng phần lô 108,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông hỗ trợ can thiệp thần kinh
Mã phần lô PP2500500581
Giá từng phần lô 616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2500500582
Giá từng phần lô 1,072,475,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.277.231,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.237.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vi ống thông hỗ trợ dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500500583
Giá từng phần lô 1,128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ lấy huyết khối mạch não (stent)
Mã phần lô PP2500500584
Giá từng phần lô 2,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.348.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn hỗ trợ vi ống thông trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500500585
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim chọc dò ổ bụng
Mã phần lô PP2500500586
Giá từng phần lô 3,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.521.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu đường mật
Mã phần lô PP2500500587
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Stent đường mật
Mã phần lô PP2500500588
Giá từng phần lô 326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2500500589
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500500590
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.916.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hạt PVA các cỡ
Mã phần lô PP2500500591
Giá từng phần lô 176,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hạt nút mạch hình cầu các cỡ
Mã phần lô PP2500500592
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hạt ngậm hóa chất điều trị ung thư gan các cỡ
Mã phần lô PP2500500593
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Keo dán mô
Mã phần lô PP2500500594
Giá từng phần lô 3,607,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.140.619,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.803.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vòng xoắn kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2500500595
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vòng xoắn kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2500500596
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2500500597
Giá từng phần lô 2,392,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.196.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500500598
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim đốt sóng cao tần điều trị u giáp
Mã phần lô PP2500500599
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng
Mã phần lô PP2500500600
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ bắt dị vật trong lòng mạch máu các kích cỡ
Mã phần lô PP2500500601
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm có đầu xoáy cỡ 1 ml trở lên
Mã phần lô PP2500500602
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.315.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm có đầu xoáy cỡ 10 ml trở lên
Mã phần lô PP2500500603
Giá từng phần lô 63,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ cắt Coil
Mã phần lô PP2500500604
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2500500605
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Áo phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500500606
Giá từng phần lô 30,419,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.348.243,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.209.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ toan can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500500607
Giá từng phần lô 714,990,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.861.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.495.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch thẩm phân máu
Mã phần lô PP2500500608
Giá từng phần lô 3,936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.608.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->