Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế cho Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300109674-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC THÁP MƯỜI
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế cho Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300080615
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và bảo hiểm y tế.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 211,246,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.112.467 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300187753 - Bộ điều kinh /Bộđiều kinh <> hoặc tương đương 2,973,600 4.237.380 2.081.520 17
2 PP2300187754 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ /Bộ rửa dạ dày <>hoặc tương đương 1,600,000 2.280.000 1.120.000 7
3 PP2300187755 - Dây garo /Dây garo <> hoặc tương đương 2,352,000 3.351.600 1.646.400 267
4 PP2300187756 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ /Dây cho ăn các cỡ<> hoặc tương đương 2,450,000 3.491.250 1.715.000 233
5 PP2300187757 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ /Túi đựng nước tiểu, dung tích 2.000ml <> hoặc tương đương 10,400,000 14.820.000 7.280.000 533
6 PP2300187758 - Thông (sonde) các loại, các cỡ /Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ, tiệt trùng<> hoặc tương đương 3,108,000 4.428.900 2.175.600 133
7 PP2300187759 - Đầu côn các loại, các cỡ /Đầu col xanh 1000μl<> Hoặc tương đương 2,400,000 3.420.000 1.680.000 10000
8 PP2300187760 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ /Kim luồn tĩnh mạch số 24G, tiệt trùng<>hoặc tương đương 9,000,000 12.825.000 6.300.000 1000
9 PP2300187761 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ /Băng bột bó xương (10cm x 2,7m), làm từ thạch cao<> hoặc tương đương 8,085,000 11.521.125 5.659.500 233
10 PP2300187762 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ /Băng bột bó xương (15cm x 2,7m), làm từ thạch cao<> hoặc tương đương 8,700,000 12.397.500 6.090.000 200
11 PP2300187763 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel,merocel,spongostan, gelitacel,floseal heamostatic, liotit) /Miếng cầm máu bằng Gelatin, kích thước từ 80x50x10mm <> hoặc tương đương 3,600,000 5.130.000 2.520.000 20
12 PP2300187764 - Vòng tránh thai /Vòng tránh thai TCU 380<>hoặc tương đương 2,160,000 3.078.000 1.512.000 40
13 PP2300187765 - Vật liệu trám răng /Vật liệu trám glass ionomercản quang dành cho răng, hộp có khối lượng phần bột (powder)≥ 15g <> Fuji IX <> hoặc tương đương 29,410,000 41.909.250 20.587.000 7
14 PP2300187766 - Lèn nha khoa /Lèn ngang các loại<>hoặc tương đương 2,980,000 4.246.500 2.086.000 7
15 PP2300187767 - Gel dẫn truyền điện não /Geldẫn truyền điện não<>hoặc tương đương 11,550,000 16.458.750 8.085.000 7
16 PP2300187768 - Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ /Tấm điện cực trung tính, sử dụng 01 lần<>hoặc tương đương 17,640,000 25.137.000 12.348.000 133
17 PP2300187769 - Rọ lấy sỏi niệu quản /Rọ lấy sỏi niệu quản các số<>hoặc tương đương 18,900,000 26.932.500 13.230.000 3
18 PP2300187770 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ /Đinh Kirschner đường kính các cỡ <> hoặc tương đương 9,000,000 12.825.000 6.300.000 33
19 PP2300187771 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật /Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60cm, kim tam giác dài 120mm <> hoặc tương đương 5,040,000 7.182.000 3.528.000 13
20 PP2300187772 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ /Chỉ Nylon 10/0, sợi chỉ dài >=30cm,2 kim hình thang<>hoặc tương đương 7,356,000 10.482.300 5.149.200 20
21 PP2300187773 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ /Chỉ Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác<> hoặc tương đương 18,200,000 25.935.000 12.740.000 467
22 PP2300187774 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ /Nẹp cẳng tay dài các số (T,P)<>hoặc tương đương 6,523,200 9.295.560 4.566.240 67
23 PP2300187775 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ /Nẹp đùi dài các cỡ<>NẹpZimmer<>hoặc tương đương 8,366,400 11.922.120 5.856.480 27
24 PP2300187776 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ /Nẹp cánh tay các cỡ<>hoặc tương đương 7,400,000 10.545.000 5.180.000 13
25 PP2300187777 - Mũi khoan nha khoa /Mũi khoan nha khoa<>hoặc tương đương 5,932,500 8.453.813 4.152.750 83
26 PP2300187778 - Đài đánh bóng răng /Đài đánh bóng răng bằng silicon<>hoặc tương đương 3,600,000 5.130.000 2.520.000 30
27 PP2300187779 - Giấy đo điện tim 3 cần /Giấy đo điện tim 3 cần, kích thước 63mmx30m <>hoặc tương đương 2,520,000 3.591.000 1.764.000 47
Bộ điều kinh /Bộđiều kinh <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187753
Giá từng phần lô 2,973,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.237.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.081.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ /Bộ rửa dạ dày <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187754
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Dây garo /Dây garo <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187755
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.351.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ /Dây cho ăn các cỡ<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187756
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.491.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ /Túi đựng nước tiểu, dung tích 2.000ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187757
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Thông (sonde) các loại, các cỡ /Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ, tiệt trùng<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187758
Giá từng phần lô 3,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Đầu côn các loại, các cỡ /Đầu col xanh 1000μl<> Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187759
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ /Kim luồn tĩnh mạch số 24G, tiệt trùng<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187760
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ /Băng bột bó xương (10cm x 2,7m), làm từ thạch cao<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187761
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.521.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ /Băng bột bó xương (15cm x 2,7m), làm từ thạch cao<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187762
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.397.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel,merocel,spongostan, gelitacel,floseal heamostatic, liotit) /Miếng cầm máu bằng Gelatin, kích thước từ 80x50x10mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187763
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Vòng tránh thai /Vòng tránh thai TCU 380<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187764
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Vật liệu trám răng /Vật liệu trám glass ionomercản quang dành cho răng, hộp có khối lượng phần bột (powder)≥ 15g <> Fuji IX <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187765
Giá từng phần lô 29,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.909.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Lèn nha khoa /Lèn ngang các loại<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187766
Giá từng phần lô 2,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.246.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Gel dẫn truyền điện não /Geldẫn truyền điện não<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187767
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ /Tấm điện cực trung tính, sử dụng 01 lần<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187768
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Rọ lấy sỏi niệu quản /Rọ lấy sỏi niệu quản các số<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187769
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ /Đinh Kirschner đường kính các cỡ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187770
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật /Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60cm, kim tam giác dài 120mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187771
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ /Chỉ Nylon 10/0, sợi chỉ dài >=30cm,2 kim hình thang<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187772
Giá từng phần lô 7,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.482.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.149.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ /Chỉ Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187773
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ /Nẹp cẳng tay dài các số (T,P)<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187774
Giá từng phần lô 6,523,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.295.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.566.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ /Nẹp đùi dài các cỡ<>NẹpZimmer<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187775
Giá từng phần lô 8,366,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.922.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.856.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ /Nẹp cánh tay các cỡ<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187776
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Mũi khoan nha khoa /Mũi khoan nha khoa<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187777
Giá từng phần lô 5,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.453.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.152.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Đài đánh bóng răng /Đài đánh bóng răng bằng silicon<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187778
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Giấy đo điện tim 3 cần /Giấy đo điện tim 3 cần, kích thước 63mmx30m <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300187779
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Từ 2-3 ngày sau khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->