Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế cho khoa Răng hàm mặt phục vụ điều trị bệnh nhân ngoại trú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500622718-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế cho khoa Răng hàm mặt phục vụ điều trị bệnh nhân ngoại trú
Số hiệu KHLCNT PL2500295414
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 585,139,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500541642 - Ống Hút Nước Bọt 4,800,000 6.857.143 Thiết bị y tế 2.400.000
2 PP2500541643 - Ống Hút Thủ Thuật Rhm 1,460,000 2.085.715 Thiết bị y tế 730.000
3 PP2500541644 - Lentulo các số chiều dài 21 1,900,000 2.714.286 Thiết bị y tế 950.000
4 PP2500541645 - Lèn các số chiều dài 21 2,180,000 3.114.286 Thiết bị y tế 1.090.000
5 PP2500541646 - Thước Nội Nha 1,500,000 2.142.858 Thiết bị y tế 750.000
6 PP2500541647 - Mũi Khoan Highspeed các số 100,000,000 142.857.143 Thiết bị y tế 50.000.000
7 PP2500541648 - Mũi Khoan Tròn TungstenTay Chậm 2,450,000 3.500.000 Thiết bị y tế 1.225.000
8 PP2500541649 - Mũi Khoan 702 19,600,000 28.000.000 Thiết bị y tế 9.800.000
9 PP2500541650 - Trâm Gai Lấy Tủy các loại (trắng 1,360,000 1.942.858 Thiết bị y tế 680.000
10 PP2500541651 - Trâm Gai Lấy Tủy các loại (vàng, xanh, đỏ) 2,040,000 2.914.286 Thiết bị y tế 1.020.000
11 PP2500541652 - Trâm Reamer Dài 21Mm (Số 8) 2,000,000 2.857.143 Thiết bị y tế 1.000.000
12 PP2500541653 - Trâm Reamer Dài 21Mm (Số 10,15,20,25) 9,500,000 13.571.429 Thiết bị y tế 4.750.000
13 PP2500541654 - Trâm H -File Dài 21Mm (Số 10) 1,050,000 1.500.000 Thiết bị y tế 525.000
14 PP2500541655 - Trâm H -File Dài 25Mm (Số 15, 20, 25, 30) 8,400,000 12.000.000 Thiết bị y tế 4.200.000
15 PP2500541656 - Cone Giấy các số (25) 825,000 1.178.572 Thiết bị y tế 412.500
16 PP2500541657 - Cone Giấy các số (30) 825,000 1.178.572 Thiết bị y tế 412.500
17 PP2500541658 - Cone Giấy các số (35) 825,000 1.178.572 Thiết bị y tế 412.500
18 PP2500541659 - Cone Giấy các số (40) 1,100,000 1.571.429 Thiết bị y tế 550.000
19 PP2500541660 - Cone Giấy các số (45) 550,000 785.715 Thiết bị y tế 275.000
20 PP2500541661 - Trâm Máy các loại 20,400,000 29.142.858 Thiết bị y tế 10.200.000
21 PP2500541662 - Cone Máy các loại 7,200,000 10.285.715 Thiết bị y tế 3.600.000
22 PP2500541663 - Nhám Kẽ Đỏ 1,900,000 2.714.286 Thiết bị y tế 950.000
23 PP2500541664 - Bộ Giữ Khuôn Trám 1,136,000 1.622.858 Thiết bị y tế 568.000
24 PP2500541665 - Đai Trám Kim Loại 930,000 1.328.572 Thiết bị y tế 465.000
25 PP2500541666 - Sò Đánh Bóng 2,400,000 3.428.572 Thiết bị y tế 1.200.000
26 PP2500541667 - Giấy Cắn (Xanh-Đỏ 80 micron) 2,152,500 3.075.000 Thiết bị y tế 1.076.250
27 PP2500541668 - Cán gương 11,700,000 16.714.286 Thiết bị y tế 5.850.000
28 PP2500541669 - Thám Trâm 13,450,000 19.214.286 Thiết bị y tế 6.725.000
29 PP2500541670 - Kẹp gắp 11,650,000 16.642.858 Thiết bị y tế 5.825.000
30 PP2500541671 - Gương nha 1,950,000 2.785.715 Thiết bị y tế 975.000
31 PP2500541672 - Cây Bóc Tách 15,280,000 21.828.572 Thiết bị y tế 7.640.000
32 PP2500541673 - Cây Nạo Ổ Lớn 11,140,000 15.914.286 Thiết bị y tế 5.570.000
33 PP2500541674 - Kẹp Kim 42,220,000 60.314.286 Thiết bị y tế 21.110.000
34 PP2500541675 - Nhíp Phẩu Tích Không Máu 10,380,000 14.828.572 Thiết bị y tế 5.190.000
35 PP2500541676 - Kelly Cong 12,860,000 18.371.429 Thiết bị y tế 6.430.000
36 PP2500541677 - Kelly Thẳng 12,600,000 18.000.000 Thiết bị y tế 6.300.000
37 PP2500541678 - Kéo Nhỏ 5,840,000 8.342.858 Thiết bị y tế 2.920.000
38 PP2500541679 - Cán Dao số 3 5,440,000 7.771.429 Thiết bị y tế 2.720.000
39 PP2500541680 - Cây Nhồi 2 Đầu 5,360,000 7.657.143 Thiết bị y tế 2.680.000
40 PP2500541681 - Cây Nạo Ổ Nhỏ 5,570,000 7.957.143 Thiết bị y tế 2.785.000
41 PP2500541682 - Cây Nạo Ngà 3,430,000 4.900.000 Thiết bị y tế 1.715.000
42 PP2500541683 - Cây Nạy 42,700,000 61.000.000 Thiết bị y tế 21.350.000
43 PP2500541684 - Mũi Cạo Vôi Răng Tần Số Hoạt Động 25Khz(+/-5%) 18,800,000 26.857.143 Thiết bị y tế 9.400.000
44 PP2500541685 - Ống Chích 19,640,000 28.057.143 Thiết bị y tế 9.820.000
45 PP2500541686 - Kềm Bấm Xương 9,540,000 13.628.572 Thiết bị y tế 4.770.000
46 PP2500541687 - Tấm Phim Máy Scan 35,616,000 50.880.000 Thiết bị y tế 17.808.000
47 PP2500541688 - Cây Dũa Xương 8,990,000 12.842.858 Thiết bị y tế 4.495.000
48 PP2500541689 - Tay Khoan Hightspeed 82,500,000 117.857.143 Thiết bị y tế 41.250.000
Ống Hút Nước Bọt
Mã phần lô PP2500541642
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống Hút Thủ Thuật Rhm
Mã phần lô PP2500541643
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lentulo các số chiều dài 21
Mã phần lô PP2500541644
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Lèn các số chiều dài 21
Mã phần lô PP2500541645
Giá từng phần lô 2,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.114.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Thước Nội Nha
Mã phần lô PP2500541646
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Mũi Khoan Highspeed các số
Mã phần lô PP2500541647
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Mũi Khoan Tròn TungstenTay Chậm
Mã phần lô PP2500541648
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Mũi Khoan 702
Mã phần lô PP2500541649
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Trâm Gai Lấy Tủy các loại (trắng
Mã phần lô PP2500541650
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Trâm Gai Lấy Tủy các loại (vàng, xanh, đỏ)
Mã phần lô PP2500541651
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Trâm Reamer Dài 21Mm (Số 8)
Mã phần lô PP2500541652
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Trâm Reamer Dài 21Mm (Số 10,15,20,25)
Mã phần lô PP2500541653
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Trâm H -File Dài 21Mm (Số 10)
Mã phần lô PP2500541654
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Trâm H -File Dài 25Mm (Số 15, 20, 25, 30)
Mã phần lô PP2500541655
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cone Giấy các số (25)
Mã phần lô PP2500541656
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cone Giấy các số (30)
Mã phần lô PP2500541657
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cone Giấy các số (35)
Mã phần lô PP2500541658
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cone Giấy các số (40)
Mã phần lô PP2500541659
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cone Giấy các số (45)
Mã phần lô PP2500541660
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Trâm Máy các loại
Mã phần lô PP2500541661
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cone Máy các loại
Mã phần lô PP2500541662
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nhám Kẽ Đỏ
Mã phần lô PP2500541663
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bộ Giữ Khuôn Trám
Mã phần lô PP2500541664
Giá từng phần lô 1,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Đai Trám Kim Loại
Mã phần lô PP2500541665
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Sò Đánh Bóng
Mã phần lô PP2500541666
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Giấy Cắn (Xanh-Đỏ 80 micron)
Mã phần lô PP2500541667
Giá từng phần lô 2,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cán gương
Mã phần lô PP2500541668
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Thám Trâm
Mã phần lô PP2500541669
Giá từng phần lô 13,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.214.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kẹp gắp
Mã phần lô PP2500541670
Giá từng phần lô 11,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.642.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Gương nha
Mã phần lô PP2500541671
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cây Bóc Tách
Mã phần lô PP2500541672
Giá từng phần lô 15,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.828.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cây Nạo Ổ Lớn
Mã phần lô PP2500541673
Giá từng phần lô 11,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.914.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kẹp Kim
Mã phần lô PP2500541674
Giá từng phần lô 42,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.314.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Nhíp Phẩu Tích Không Máu
Mã phần lô PP2500541675
Giá từng phần lô 10,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.828.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kelly Cong
Mã phần lô PP2500541676
Giá từng phần lô 12,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.371.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kelly Thẳng
Mã phần lô PP2500541677
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kéo Nhỏ
Mã phần lô PP2500541678
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.342.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cán Dao số 3
Mã phần lô PP2500541679
Giá từng phần lô 5,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.771.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cây Nhồi 2 Đầu
Mã phần lô PP2500541680
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.657.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cây Nạo Ổ Nhỏ
Mã phần lô PP2500541681
Giá từng phần lô 5,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.957.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cây Nạo Ngà
Mã phần lô PP2500541682
Giá từng phần lô 3,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.900.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cây Nạy
Mã phần lô PP2500541683
Giá từng phần lô 42,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Mũi Cạo Vôi Răng Tần Số Hoạt Động 25Khz(+/-5%)
Mã phần lô PP2500541684
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Ống Chích
Mã phần lô PP2500541685
Giá từng phần lô 19,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.057.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Kềm Bấm Xương
Mã phần lô PP2500541686
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.628.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Tấm Phim Máy Scan
Mã phần lô PP2500541687
Giá từng phần lô 35,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.880.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Cây Dũa Xương
Mã phần lô PP2500541688
Giá từng phần lô 8,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.842.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Tay Khoan Hightspeed
Mã phần lô PP2500541689
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->