Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế cho tiêm chủng mở rộng và hóa chất phòng chống bệnh sốt rét, sốt xuất huyết năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500211954-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế cho tiêm chủng mở rộng và hóa chất phòng chống bệnh sốt rét, sốt xuất huyết năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500110345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Ea Kar, Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 66,476,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500231826 - Phần 1: Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml 2,650,000 3.785.715 9018 1.325.000 Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60) 39,750
2 PP2500231827 - Phần 2: Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml 24,368,000 34.811.429 9018 12.184.000 Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60) 365,520
3 PP2500231828 - Phần 3: Bông y tế 948,000 1.354.286 3005 474.000 Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60) 14,220
4 PP2500231829 - Phần 4: Cồn 70 độ 300,300 429.000 150.150 Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60) 4,504
5 PP2500231830 - Phần 5: Hóa chất diệt muỗi phòng chống bệnh sốt rét 14,210,000 20.300.000 7.105.000 Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60) 213,150
6 PP2500231831 - Phần 6: Hóa chất phòng chống bệnh sốt xuất huyết 24,000,000 34.285.715 12.000.000 Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60) 360,000
Phần 1: Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml
Mã phần lô PP2500231826
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 2: Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml
Mã phần lô PP2500231827
Giá từng phần lô 24,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.811.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60)
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,520
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 3: Bông y tế
Mã phần lô PP2500231828
Giá từng phần lô 948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.286
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 4: Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500231829
Giá từng phần lô 300,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,504
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 5: Hóa chất diệt muỗi phòng chống bệnh sốt rét
Mã phần lô PP2500231830
Giá từng phần lô 14,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60)
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,150
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 6: Hóa chất phòng chống bệnh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500231831
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất một tháng trong 05 năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/60)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->