Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm Y tế quận Sơn Trà năm 2023 – 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300189423-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Quận Sơn Trà
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm Y tế quận Sơn Trà năm 2023 – 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300137859
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 486,990,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.287.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa sinh, Điện tử, Y sinh, kèm theo Bản chụp Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 5 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300298178 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 20,736,000 38.154.240 3006.xx.xx 14.515.200 71.01369863013699
2 PP2300298179 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 18,180,000 33.451.200 3006.xx.xx 12.726.000 49.31506849315068
3 PP2300298180 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 28,226,880 51.937.459,2 3006.xx.xx 19.758.816 71.01369863013699
4 PP2300298181 - Túi ép tiệt trùng 4,875,000 8.970.000 3926.xx.xx 3.412.500 2.136986301369863
5 PP2300298182 - Túi ép tiệt trùng 18,270,000 33.616.800 3926.xx.xx 12.789.000 4.931506849315069
6 PP2300298183 - Túi ép tiệt trùng 20,250,000 37.260.000 3926.xx.xx 14.175.000 2.4657534246575343
7 PP2300298184 - Kim nha ngắn 5,000,000 9.200.000 9018.xx.xx 3.500.000 410.958904109589
8 PP2300298185 - Kim nha dài 2,000,000 3.680.000 9018.xx.xx 1.400.000 164.3835616438356
9 PP2300298186 - Nước rửa phim X-Quang 12,600,000 23.184.000 3808.xx.xx 8.820.000 11.506849315068493
10 PP2300298187 - Dao đốt điện 30,660,000 56.414.400 9018.xx.xx 21.462.000 115.06849315068493
11 PP2300298188 - Ống nghiệm EDTA K2 97,200,000 178.848.000 3926.xx.xx 68.040.000 21304.109589041094
12 PP2300298189 - Bông y tếthấm nước (1 kg/gói) 25,500,000 46.920.000 3005.xx.xx 17.850.000 24.65753424657534
13 PP2300298190 - Bông lọc khuẩn 7,700,000 14.168.000 3005.xx.xx 5.390.000 57.534246575342465
14 PP2300298191 - Sonde Foley 2 nhánh phủ silicon trong lòng ống, các số 10,800,000 19.872.000 9018.xx.xx 7.559.000 131.5068493150685
15 PP2300298192 - Giấy in kết quả siêu âm 42,000,000 77.280.000 3701.xx.xx 29.390.000 49.31506849315068
16 PP2300298193 - Cuộn màng đóng túi sắc thuốc 3,768,000 6.933.120 3926.xx.xx 2.637.600 0.4931506849315068
17 PP2300298194 - Viên nén khử khuẩn hòa tan trong nước 59,080,000 108.707.200 3808.xx.xx 41.356.000 2301.3698630136987
18 PP2300298195 - Bơm tiêm 1ml 2,083,200 3.833.088 9018.xx.xx 1.458.240 509.5890410958904
19 PP2300298196 - Bơm tiêm 20ml 4,717,500 8.680.200 9018.xx.xx 3.302.200 419.17808219178085
20 PP2300298197 - Bơm tiêm 50ml 2,700,000 4.968.000 9018.xx.xx 1.879.000 98.63013698630137
21 PP2300298198 - Bao cao su 1,632,000 3.002.880 4014.xx.xx 1.142.400 394.52054794520546
22 PP2300298199 - Đè lưỡi gỗ 2,941,500 5.412.360 3926.xx.xx 2.058.050 1824.6575342465753
23 PP2300298200 - Gel điện tim 5,490,000 10.101.600 3006.xx.xx 3.842.000 50.136986301369866
24 PP2300298201 - Dây hút nhớt các số 658,750 1.212.100 9018.xx.xx 461.124 50.95890410958904
25 PP2300298202 - Nhiệt kế 4,080,000 7.507.200 9025.xx.xx 2.856.000 33.534246575342465
26 PP2300298203 - Dây garo 567,000 1.043.280 9018.xx.xx 396.900 49.31506849315068
27 PP2300298204 - Băng cuộn 9,375,000 17.250.000 3005.xx.xx 6.562.500 1232.876712328767
28 PP2300298205 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 45,900,000 84.456.000 3808.xx.xx 32.129.000 8.219178082191782
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300298178
Giá từng phần lô 20,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.154.240
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.01369863013699
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300298179
Giá từng phần lô 18,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.451.200
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300298180
Giá từng phần lô 28,226,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.937.459,2
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.758.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.01369863013699
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2300298181
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.136986301369863
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2300298182
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.616.800
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2300298183
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Kim nha ngắn
Mã phần lô PP2300298184
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589
Kim nha dài
Mã phần lô PP2300298185
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Nước rửa phim X-Quang
Mã phần lô PP2300298186
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.184.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.506849315068493
Dao đốt điện
Mã phần lô PP2300298187
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.414.400
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2300298188
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.848.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21304.109589041094
Bông y tếthấm nước (1 kg/gói)
Mã phần lô PP2300298189
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534
Bông lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300298190
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.168.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.534246575342465
Sonde Foley 2 nhánh phủ silicon trong lòng ống, các số
Mã phần lô PP2300298191
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.872.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5068493150685
Giấy in kết quả siêu âm
Mã phần lô PP2300298192
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Cuộn màng đóng túi sắc thuốc
Mã phần lô PP2300298193
Giá từng phần lô 3,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.933.120
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.637.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4931506849315068
Viên nén khử khuẩn hòa tan trong nước
Mã phần lô PP2300298194
Giá từng phần lô 59,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.707.200
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2301.3698630136987
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300298195
Giá từng phần lô 2,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.833.088
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.458.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 509.5890410958904
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300298196
Giá từng phần lô 4,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.680.200
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.302.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 419.17808219178085
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300298197
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63013698630137
Bao cao su
Mã phần lô PP2300298198
Giá từng phần lô 1,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.002.880
Mã hàng hóa (HS) 4014.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.52054794520546
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300298199
Giá từng phần lô 2,941,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.412.360
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1824.6575342465753
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300298200
Giá từng phần lô 5,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.101.600
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50.136986301369866
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300298201
Giá từng phần lô 658,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.212.100
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 50.95890410958904
Nhiệt kế
Mã phần lô PP2300298202
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.507.200
Mã hàng hóa (HS) 9025.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.534246575342465
Dây garo
Mã phần lô PP2300298203
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.280
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300298204
Giá từng phần lô 9,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.876712328767
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300298205
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.456.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->