Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế cho Y tế cơ sở CATP Hồ Chí Minh 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300308575-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế cho Y tế cơ sở CATP Hồ Chí Minh 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300216158
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,089,261,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.917.375 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300441538 - Băng gạc cuộn 7,717,500 10.997.437,5 30.05 5.402.250 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300441539 - Băng keo cá nhân 35,000,000 49.875.000 30.05 24.500.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300441540 - Băng keo lụa 25,798,500 36.762.862,5 30.05 18.058.950 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300441541 - Băng thun 2 móc 5,409,600 7.708.680 30.05 3.786.721 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300441542 - Bông gòn 100gr 154,350,000 219.948.750 30.05 108.045.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300441543 - Cân sức khỏe 24,255,000 34.563.375 84.23 16.978.500 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300441544 - Cáng cứu thương 9,856,000 14.044.800 9402 6.899.200 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300441545 - Gạc tiệt trùng 238,140,000 339.349.500 30.05 166.698.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300441546 - Găng tay size S, M, L (có bột) 63,210,000 90.074.250 4015 44.247.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300441547 - Huyết áp điện tử 125,685,000 179.101.125 9018 87.979.500 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300441548 - Nhíp phẫu thuật không mấu 14cm 1,500,000 2.137.500 9021 1.050.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300441549 - Nhíp phẫu thuật có mấu 14cm 1,500,000 2.137.500 9021 1.050.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2300441550 - Hộp inox chữ nhật 4,620,000 6.583.500 Hộp đựng bằng inox hoặc tương đương 3.234.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2300441551 - Hộp inox tròn 3,850,000 5.486.250 Hộp đựng bằng inox hoặc tương đương 2.695.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
15 PP2300441552 - Kéo cắt chỉ 12cm 1,650,000 2.351.250 9021 1.155.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
16 PP2300441553 - Kéo thẳng nhọn 16cm 2,500,000 3.562.500 9021 1.750.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
17 PP2300441554 - Pence cong 12cm 2,200,000 3.135.000 9021 1.540.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
18 PP2300441555 - Pence thẳng 12cm 2,200,000 3.135.000 9021 1.540.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
19 PP2300441556 - Nẹp gỗ 9,856,000 14.044.800 3006.50.00 6.899.200 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
20 PP2300441557 - Tủ đựng thuốc 124,950,000 178.053.750 Tủ đựng thuốc hoặc tương đương 87.465.000 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
21 PP2300441558 - Túi cấp cứu 2,464,000 3.511.200 Túi vải hoặc tương đương 1.724.800 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
22 PP2300441559 - Nhiệt kế điện tử 143,325,000 204.238.125 9025.19.19 100.327.500 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
23 PP2300441560 - Máy đo Sp02 99,225,000 141.395.625 9018 69.457.500 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Băng gạc cuộn
Mã phần lô PP2300441538
Giá từng phần lô 7,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.997.437,5
Mã hàng hóa (HS) 30.05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.402.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300441539
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) 30.05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300441540
Giá từng phần lô 25,798,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.762.862,5
Mã hàng hóa (HS) 30.05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.058.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300441541
Giá từng phần lô 5,409,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.708.680
Mã hàng hóa (HS) 30.05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.786.721
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bông gòn 100gr
Mã phần lô PP2300441542
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.948.750
Mã hàng hóa (HS) 30.05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cân sức khỏe
Mã phần lô PP2300441543
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.563.375
Mã hàng hóa (HS) 84.23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cáng cứu thương
Mã phần lô PP2300441544
Giá từng phần lô 9,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.044.800
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.899.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gạc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300441545
Giá từng phần lô 238,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.349.500
Mã hàng hóa (HS) 30.05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Găng tay size S, M, L (có bột)
Mã phần lô PP2300441546
Giá từng phần lô 63,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.074.250
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300441547
Giá từng phần lô 125,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.101.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.979.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nhíp phẫu thuật không mấu 14cm
Mã phần lô PP2300441548
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nhíp phẫu thuật có mấu 14cm
Mã phần lô PP2300441549
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Hộp inox chữ nhật
Mã phần lô PP2300441550
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.583.500
Mã hàng hóa (HS) Hộp đựng bằng inox hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Hộp inox tròn
Mã phần lô PP2300441551
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.486.250
Mã hàng hóa (HS) Hộp đựng bằng inox hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kéo cắt chỉ 12cm
Mã phần lô PP2300441552
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kéo thẳng nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300441553
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Pence cong 12cm
Mã phần lô PP2300441554
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Pence thẳng 12cm
Mã phần lô PP2300441555
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2300441556
Giá từng phần lô 9,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.044.800
Mã hàng hóa (HS) 3006.50.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.899.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Tủ đựng thuốc
Mã phần lô PP2300441557
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.053.750
Mã hàng hóa (HS) Tủ đựng thuốc hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi cấp cứu
Mã phần lô PP2300441558
Giá từng phần lô 2,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.511.200
Mã hàng hóa (HS) Túi vải hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2300441559
Giá từng phần lô 143,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.238.125
Mã hàng hóa (HS) 9025.19.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy đo Sp02
Mã phần lô PP2300441560
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.395.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->