Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế cho Y tế cơ sở Công an TP. Hồ Chí Minh - Lần 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400071354-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế cho Y tế cơ sở Công an TP. Hồ Chí Minh - Lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2400045266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 671,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.536.270 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400027068 - Băng gạc cuộn 3,906,000 5.390.280 3005 2.734.200 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
2 PP2400027069 - Băng keo lụa 29,400,000 40.572.000 3005 20.580.000 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
3 PP2400027070 - Băng thun 2 móc 5,712,000 7.882.560 3005 3.998.401 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
4 PP2400027071 - Cáng cứu thương 9,975,000 13.765.500 9402 6.982.500 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
5 PP2400027072 - Găng tay size S, M, L (có bột) 68,250,000 94.185.000 4015 47.775.000 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
6 PP2400027073 - Huyết áp điện tử 130,725,000 180.400.500 9018 91.507.500 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
7 PP2400027074 - Hộp inox chữ nhật 5,500,000 7.590.000 Hộp đựng bằng inox hoặc tương đương 3.850.001 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
8 PP2400027075 - Hộp inox tròn 3,850,000 5.313.000 Hộp đựng bằng inox hoặc tương đương 2.695.000 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
9 PP2400027076 - Nẹp gỗ 9,936,000 13.711.680 3006 hoặc dụng cụ bằng gỗ 6.955.200 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
10 PP2400027077 - Tủ đựng thuốc 158,760,000 219.088.800 9402 111.132.000 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
11 PP2400027078 - Túi cấp cứu 2,464,000 3.400.320 Đồ vải hoặc tương đương 1.724.800 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
12 PP2400027079 - Nhiệt kế điện tử 143,325,000 197.788.500 9025 100.327.500 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
13 PP2400027080 - Máy đo Sp02 99,225,000 136.930.500 9018 69.457.500 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Băng gạc cuộn
Mã phần lô PP2400027068
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.390.280
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.734.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2400027069
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.572.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2400027070
Giá từng phần lô 5,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.882.560
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.401
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Cáng cứu thương
Mã phần lô PP2400027071
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.765.500
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Găng tay size S, M, L (có bột)
Mã phần lô PP2400027072
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.185.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2400027073
Giá từng phần lô 130,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.400.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hộp inox chữ nhật
Mã phần lô PP2400027074
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS) Hộp đựng bằng inox hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hộp inox tròn
Mã phần lô PP2400027075
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.313.000
Mã hàng hóa (HS) Hộp đựng bằng inox hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2400027076
Giá từng phần lô 9,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.711.680
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc dụng cụ bằng gỗ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Tủ đựng thuốc
Mã phần lô PP2400027077
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.088.800
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi cấp cứu
Mã phần lô PP2400027078
Giá từng phần lô 2,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.320
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2400027079
Giá từng phần lô 143,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.788.500
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Máy đo Sp02
Mã phần lô PP2400027080
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.930.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/60) x sốlượng sản phẩmtừng chủng loạihàng hóa phảicung cấp theoyêu cầu của góithầu
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->