Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chung lần 1 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382565-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế chung lần 1 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300264609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,907,504,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57.961.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300566371 - Ống nội khí quản có bóng các số 237,636,000 432.000.000 Mã HS 9018 hoặc Ống thông hoặc ống dẫn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 166.345.200 1640 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
2 PP2300566372 - Ống nuôi ăn các số 23,310,000 42.000.000 Mã HS 9018 hoặc Ống thông hoặc ống dẫn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 16.317.000 740 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
3 PP2300566373 - Ống mở khí quản có bóng các số 15,120,000 27.400.000 Mã HS 9018 hoặc Ống thông hoặc ống dẫn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 10.584.000 20 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
4 PP2300566374 - Ống nội khí quản có bóng dài các số 1,499,700 2.700.000 Mã HS 9018 hoặc Ống thông hoặc ống dẫn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 1.049.790 5 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
5 PP2300566375 - Gel điện tim (Chai ≥ 250 ml) 11,566,800 21.000.000 Mã HS 3006 hoặc Gel các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 8.096.760 68 Chai/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
6 PP2300566376 - Gel siêu âm 34,700,400 63.000.000 Mã HS 3006 hoặc Gel các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 24.290.280 102 Kg/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
7 PP2300566377 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 100mm x ≥ 300 tờ 2,049,600 3.700.000 Mã HS 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 1.434.720 8 Xấp/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
8 PP2300566378 - Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x ≥ 142 tờ 194,426,400 353.500.000 Mã HS 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 136.098.480 652 Xấp/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
9 PP2300566379 - Giấy siêu âm trắng đen 495,360,000 900.600.000 Mã HS 4823 hoặc Giấy siêu âm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 346.752.000 300 Cuộn/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
10 PP2300566380 - Mặt nạ dùng cho máy giúp thở không xâm lấn các số 126,000,000 229.000.000 Mã HS 9018 hoặc Mặt nạ thở các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 88.200.000 20 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
11 PP2300566381 - Miếng vải tẩm cồn 6,000,000 10.900.000 Mã HS 3005 hoặc Miếng vải tẩm cồn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 4.200.000 5000 Miếng/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
12 PP2300566382 - Bao giày phẫu thuật tiệt trùng 12,337,000 22.400.000 Mã HS 6307 hoặc bao giày phẫu thuật các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 8.635.900 1409 Đôi/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
13 PP2300566383 - Dao mổ các số 123,464,880 224.400.000 Mã HS 9018 hoặc Dao mổ các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 86.425.416 5764 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
14 PP2300566384 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 7,801,920 14.100.000 Mã HS 9018 hoặc Đè lưỡi các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 5.461.344 3870 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
15 PP2300566385 - Điện cực tim 26,880,000 48.800.000 Mã HS 9018 hoặc Điện cực các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 18.816.000 2800 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
16 PP2300566386 - Dụng cụ làm ẩm khi thở 37,044,000 67.300.000 Mã HS 9018 hoặc Dụng cụ làm ẩm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 25.930.800 140 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
17 PP2300566387 - Hệ thống hút đàm nhớt kin các số 604,800,000 1.000.000.000 Mã HS 9018 hoặc Hệ thống hút đàm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 423.360.000 800 Bộ/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
18 PP2300566388 - Nón nam, nữ phẫu thuật 30,580,000 55.600.000 Mã HS 6307 hoặc nón phẫu thuật các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 21.406.000 7334 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
19 PP2300566389 - Túi đựng nước tiểu ≥ 2000ml có dây đeo 69,426,000 126.200.000 Mã HS 9018 hoặc 3926 hoặc Túi nước tiểu các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 48.598.200 2204 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
20 PP2300566390 - Bộ Mapleson C người lớn 3,570,000 6.490.000 Mã HS 9018 hoặc Bộ mapleson các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 2.499.000 2 Bộ/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
21 PP2300566391 - Chăn làm ấm thân nhiệt 180,000,000 327.000.000 Mã HS 8516 hoặc Chăn làm ấm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 126.000.000 100 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
22 PP2300566392 - Đầu cone vàng 31,631,600 57.500.000 Mã HS 3926 hoặc Đầu cone các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 22.142.120 68467 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
23 PP2300566393 - Đầu cone xanh 36,927,000 67.140.000 Mã HS 3926 hoặc Đầu cone các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 25.848.900 62167 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
24 PP2300566394 - Ống nghiệm 5ml trắng có nắp 11,303,712 20.500.000 Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 7.912.599 4272 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
25 PP2300566395 - Ống nghiệm nhựa 5ml 10,920,000 19.800.000 Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 7.644.000 6667 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
26 PP2300566396 - Pipet nhựa 5 ml 167,840,400 305.100.000 Mã HS 3926 hoặc Pipet các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 117.488.280 20494 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
27 PP2300566397 - Ống lưu mẫu ở nhiệt độ âm sâu 11,200,000 20.300.000 Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 7.840.000 334 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
28 PP2300566398 - Lammen 22x22 636,416,000 1.157.120.000 Mã HS 7014 hoặc 7017 hoặc Lam kính các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 445.491.200 120534 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
29 PP2300566399 - Lame nhuộm hóa mô miễn dịch 84,600,000 153.800.000 Mã HS 7014 hoặc 7017 hoặc Lam nhuộm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 59.220.000 1000 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
30 PP2300566400 - Que cấy nhựa đầu tròn 369,449,850 671.727.000 Mã HS 3822 hoặc Que cấy các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 258.614.895 53312 Que/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
31 PP2300566401 - Dao cắt vi phẫu 81,270,000 147.700.000 Mã HS 8208 hoặc 9018 hoặc Dao cắt vi phẫu các loại và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 56.889.000 200 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
32 PP2300566402 - Bao camera nội soi 65,280,000 118.600.000 Mã HS 3926 hoặc bao camera nội soi các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 45.696.000 1600 cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
33 PP2300566403 - Vôi soda 47,880,000 87.000.000 Mã HS 9018 hoặc Vôi soda các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 33.516.000 80 Kg/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
34 PP2300566404 - Tubes 1.5 ml (nắp vặn) 76,670,000 139.400.000 Mã HS 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 53.669.000 2324 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
35 PP2300566405 - Tubes 1.5 ml (nắp bật) 4,383,280 7.969.600 Mã HS 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 3.068.296 3907 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
36 PP2300566406 - Tube PCR 0.2ml 28,160,000 51.200.000 Mã HS 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 19.712.000 2347 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300566371
Giá từng phần lô 237,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Ống thông hoặc ống dẫn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.345.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1640 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống nuôi ăn các số
Mã phần lô PP2300566372
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Ống thông hoặc ống dẫn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300566373
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Ống thông hoặc ống dẫn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng dài các số
Mã phần lô PP2300566374
Giá từng phần lô 1,499,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Ống thông hoặc ống dẫn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Gel điện tim (Chai ≥ 250 ml)
Mã phần lô PP2300566375
Giá từng phần lô 11,566,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Gel các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.096.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 68 Chai/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300566376
Giá từng phần lô 34,700,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Gel các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.290.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 102 Kg/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 100mm x ≥ 300 tờ
Mã phần lô PP2300566377
Giá từng phần lô 2,049,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.434.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Xấp/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x ≥ 142 tờ
Mã phần lô PP2300566378
Giá từng phần lô 194,426,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4823 hoặc Giấy điện tim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.098.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 652 Xấp/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Giấy siêu âm trắng đen
Mã phần lô PP2300566379
Giá từng phần lô 495,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4823 hoặc Giấy siêu âm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 Cuộn/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Mặt nạ dùng cho máy giúp thở không xâm lấn các số
Mã phần lô PP2300566380
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Mặt nạ thở các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Miếng vải tẩm cồn
Mã phần lô PP2300566381
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3005 hoặc Miếng vải tẩm cồn các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000 Miếng/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bao giày phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300566382
Giá từng phần lô 12,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 6307 hoặc bao giày phẫu thuật các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.635.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1409 Đôi/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300566383
Giá từng phần lô 123,464,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dao mổ các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.425.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 5764 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300566384
Giá từng phần lô 7,801,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Đè lưỡi các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.461.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 3870 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300566385
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Điện cực các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2800 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dụng cụ làm ẩm khi thở
Mã phần lô PP2300566386
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.300.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dụng cụ làm ẩm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 140 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Hệ thống hút đàm nhớt kin các số
Mã phần lô PP2300566387
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Hệ thống hút đàm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800 Bộ/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Nón nam, nữ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300566388
Giá từng phần lô 30,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 6307 hoặc nón phẫu thuật các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7334 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Túi đựng nước tiểu ≥ 2000ml có dây đeo
Mã phần lô PP2300566389
Giá từng phần lô 69,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc 3926 hoặc Túi nước tiểu các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.598.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2204 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ Mapleson C người lớn
Mã phần lô PP2300566390
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.490.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Bộ mapleson các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chăn làm ấm thân nhiệt
Mã phần lô PP2300566391
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 8516 hoặc Chăn làm ấm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Đầu cone vàng
Mã phần lô PP2300566392
Giá từng phần lô 31,631,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc Đầu cone các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.142.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 68467 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Đầu cone xanh
Mã phần lô PP2300566393
Giá từng phần lô 36,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.140.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc Đầu cone các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.848.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 62167 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống nghiệm 5ml trắng có nắp
Mã phần lô PP2300566394
Giá từng phần lô 11,303,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.912.599
Năng lực sản xuất hàng hóa 4272 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300566395
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Pipet nhựa 5 ml
Mã phần lô PP2300566396
Giá từng phần lô 167,840,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.100.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc Pipet các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.488.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 20494 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống lưu mẫu ở nhiệt độ âm sâu
Mã phần lô PP2300566397
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.300.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc Ống nghiệm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Lammen 22x22
Mã phần lô PP2300566398
Giá từng phần lô 636,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.120.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 7014 hoặc 7017 hoặc Lam kính các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.491.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 120534 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Lame nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300566399
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 7014 hoặc 7017 hoặc Lam nhuộm các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Que cấy nhựa đầu tròn
Mã phần lô PP2300566400
Giá từng phần lô 369,449,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.727.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3822 hoặc Que cấy các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.614.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 53312 Que/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dao cắt vi phẫu
Mã phần lô PP2300566401
Giá từng phần lô 81,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 8208 hoặc 9018 hoặc Dao cắt vi phẫu các loại và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300566402
Giá từng phần lô 65,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc bao camera nội soi các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600 cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Vôi soda
Mã phần lô PP2300566403
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Vôi soda các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80 Kg/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Tubes 1.5 ml (nắp vặn)
Mã phần lô PP2300566404
Giá từng phần lô 76,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2324 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Tubes 1.5 ml (nắp bật)
Mã phần lô PP2300566405
Giá từng phần lô 4,383,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.969.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.068.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 3907 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Tube PCR 0.2ml
Mã phần lô PP2300566406
Giá từng phần lô 28,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3926 hoặc tube lưu mẫu các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2347 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->