Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chuyên dụng cho khoa Thận nhân tạo năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500353332-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế chuyên dụng cho khoa Thận nhân tạo năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500188772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,889,668,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500386901 - Dung dịch thẩm phân máu 3,175,200,000 4.762.800.000 3004 1.587.600.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
2 PP2500386902 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo 127,399,400 191.099.100 3808 63.699.700 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
3 PP2500386903 - Catheter chạy thận nhân tạo 49,940,000 74.910.000 9018 24.970.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
4 PP2500386904 - Dung dịch rửa màng lọc 75,437,250 113.155.875 3808 37.718.625 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
5 PP2500386905 - Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo 1,137,591,000 1.706.386.500 9018 568.795.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
6 PP2500386906 - Quả lọc thận nhân tạo HF loại 1,6m² 1,684,990,000 2.527.485.000 9018 842.495.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
7 PP2500386907 - Quả lọc thận nhân tạo HF loại 1,7m² 432,500,000 648.750.000 9018 216.250.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
8 PP2500386908 - Quả lọc thận nhân tạo MF 729,155,000 1.093.732.500 9018 364.577.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
9 PP2500386909 - Kim nhọn Thận nhân tạo (16G/17G) 39,984,000 59.976.000 9018 19.992.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
10 PP2500386910 - Kim tù Thận nhân tạo 256,172,000 384.258.000 9018 128.086.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
11 PP2500386911 - Bộ tiêm chích AVF (hoặc FAV) 172,243,500 258.365.250 3006 86.121.750 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
12 PP2500386912 - Que thử clo dư 4,830,000 7.245.000 3822 2.415.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
13 PP2500386913 - Que thử độ cứng nước 4,226,250 6.339.375 3822 2.113.125 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Dung dịch thẩm phân máu
Mã phần lô PP2500386901
Giá từng phần lô 3,175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500386902
Giá từng phần lô 127,399,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.099.100
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.699.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Catheter chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500386903
Giá từng phần lô 49,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa màng lọc
Mã phần lô PP2500386904
Giá từng phần lô 75,437,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.155.875
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.718.625
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500386905
Giá từng phần lô 1,137,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.706.386.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.795.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Quả lọc thận nhân tạo HF loại 1,6m²
Mã phần lô PP2500386906
Giá từng phần lô 1,684,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.527.485.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Quả lọc thận nhân tạo HF loại 1,7m²
Mã phần lô PP2500386907
Giá từng phần lô 432,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Quả lọc thận nhân tạo MF
Mã phần lô PP2500386908
Giá từng phần lô 729,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.732.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim nhọn Thận nhân tạo (16G/17G)
Mã phần lô PP2500386909
Giá từng phần lô 39,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.976.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim tù Thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500386910
Giá từng phần lô 256,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.258.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ tiêm chích AVF (hoặc FAV)
Mã phần lô PP2500386911
Giá từng phần lô 172,243,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.365.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.121.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử clo dư
Mã phần lô PP2500386912
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử độ cứng nước
Mã phần lô PP2500386913
Giá từng phần lô 4,226,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.339.375
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.113.125
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->