Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chuyên dùng cho Khối Ngoại năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500439983-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Chủ đầu tư Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế chuyên dùng cho Khối Ngoại năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500228317
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 24,344,211,229 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500436112 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn 582,400,823 942.934.665 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế 291.200.412 721 tép/thángHoặc 8.753 tép/năm
2 PP2500436113 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 237,160,145 383.973.569 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế 118.580.073 452 tép/thángHoặc 5.489 tép/năm
3 PP2500436114 - Chỉ tự nhiên 128,799,672 208.532.802 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế 64.399.836 607 tép/thángHoặc 7.362 tép/năm
4 PP2500436115 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydiox 332,000,522 537.524.654 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế 166.000.261 269 tép/thángHoặc 3.263 tép/năm
5 PP2500436116 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 42,254,299 68.411.723 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế 21.127.150 38 tép/tháng Hoặc 455 tép/năm
6 PP2500436117 - Vật liệu cầm máu trong phẫu thuật 238,233,096 385.710.727 3006 hoặc vật liệu cầm máu các loại 119.116.548 68 miếng/tháng Hoặc 815 miếng/năm
7 PP2500436118 - Ống nội phế quản 3,212,112,583 5.200.563.230 9018 hoặc ống thông các loại dùng trong y tế 1.606.056.292 263 cái/thángHoặc 3.137 cái/năm
8 PP2500436119 - Bộ dao mổ siêu âm nội 1,620,063,315 2.622.959.653 9018 hoặc vật tư phẫu thuật các loại dùng trong y tế 810.031.658 12 cái/tháng Hoặc 127 cái/năm
9 PP2500436120 - Bộ dao siêu âm không dây 8,762,024,000 14.172.491.558 9018 hoặc vật tư phẫu thuật các loại dùng trong y tế 4.381.012.000 45 cây/tháng Hoặc 540 cây/năm
10 PP2500436121 - Bộ Clip nhựa dùng trong phẫu thuật 336,960,000 545.554.286 9018 hoặc vật tư phẫu thuật các loại dùng trong y tế 168.480.000 108 vĩ/tháng Hoặc 1.296 vĩ/năm
11 PP2500436122 - Kim luồn không có cửa chất liệu Vialon an toàn 166,421,400 269.444.171 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế 83.210.700 974 cái/thángHoặc 11.850 cái/năm
12 PP2500436123 - Bộgây tê ngoài màng cứng 605,550,854 980.415.668 9018 hoặc vật tư phẫu thuật các loại dùng trong y tế 302.775.427 244 bộ/tháng Hoặc 2.967 bộ/năm
13 PP2500436124 - Bộdây máy thở2 nhánh sửdụng một lần, có dây nối bóng 196,701,120 318.468.480 3917 hoặc 9018 hoặc dây máy thở các loại 98.350.560 178 sợi/thángHoặc 2.160 sợi/tháng
14 PP2500436125 - Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột 408,240,000 660.960.000 Mã HS 4015 hoặc 6116 hoặc Găng các loại dùng trong y tế 204.120.000 1.776 đôi/tháng Hoặc 21.600 đôi/năm
15 PP2500436126 - Gạc 6cm * 8cm vô trùng có cản quang 28,560,000 46.240.000 3005 hoặc Gạc các loại dùng trong y tế 14.280.000 5.918 miếng/tháng Hoặc 72.000 miếng/năm
16 PP2500436127 - Gạc 6cm * 8cm vô trùng không cản quang 756,000,000 1.224.000.000 3005 hoặc Gạc các loại dùng trong y tế 378.000.000 177.535 miếng/tháng Hoặc 2.160.000 miếng/năm
17 PP2500436128 - Màng mổ vô trùng tẩm iod 378,450,000 612.728.571 3005 hoặc 3006 hoặc vật tư sát khuẩn các loại dùng trong y tế 189.225.000 312 miếng/tháng Hoặc 3.785 miếng/năm
18 PP2500436129 - Bao camera nội soi 36,960,000 59.840.000 3926 hoặc Bao camera nội soi các loại dùng trong phẫu thuật 18.480.000 740 cái/thángHoặc 9.000 cái/năm
19 PP2500436130 - Bóng gây mê 2 lít 2,269,536 3.674.487 9018 hoặc 9020 hoặc bóng bóp các loại dùng trong y tế 1.134.768 3 cái/tháng Hoặc 36 cái/năm
20 PP2500436131 - Mask gây mê có bóng các cỡ 3,782,232 6.123.614 3926 hoặc 9033 hoặc 9020 hoặc mặt nạ y tế các loại 1.891.116 9 cái/tháng Hoặc 108 cái/năm
21 PP2500436132 - BộMaplesonC người lớn 6,304,780 10.207.738 9018 hoặc bộ mapleson các loại dùng trong y tế 3.152.390 3 bộ/tháng Hoặc 30 bộ/năm
22 PP2500436133 - Lưỡi dao đốt dài sửdụng nhiều lần 32,613,552 52.802.894 9018 hoặc dao các loại dùng trong y tế 16.306.776 18 cây/tháng Hoặc 216 cây/năm
23 PP2500436134 - Áo phẫu thuật SMMS các size 350,400,000 567.314.286 6211 hoặc 6307 hoặc Bộ quần áo, drap các loại dùng trong y tế 175.200.000 1.184 cái/tháng Hoặc 14.400 cái/năm
24 PP2500436135 - Bộ drap giấy tiệt trùng sử dụng 1 lần 1,032,000,000 1.670.857.143 6211 hoặc 6307 hoặc Bộ quần áo, drap các loại dùng trong y tế 516.000.000 296 bộ/tháng Hoặc 3.600 bộ/năm
25 PP2500436136 - Miếng dán cố định kim luồn có rảnh xẽ 75,000,000 121.428.571 3005 hoặc 3006 hoặc vật tư sát khuẩn các loại dùng trong y tế 37.500.000 740 miếng/tháng Hoặc 9.000 miếng/năm
26 PP2500436137 - Điện cực dán máy đốt điện 110,376,000 178.704.000 9018 hoặc Điện cực các loại dùng trong y tế 55.188.000 356 cái/thángHoặc 4.320 cái/năm
27 PP2500436138 - Bộ tiêm truyền tự động 441,343,800 714.556.629 9018 hoặc Bộ bơm tiêm các loại dùng trong y tế 220.671.900 74 bộ/tháng Hoặc 900 bộ/năm
28 PP2500436139 - Chăn làm ấm thân nhiệt 33,120,000 53.622.857 8516 hoặc Chăn làm ấm các loại dùng trong y tế 16.560.000 18 tấm/tháng Hoặc 216 tấm/năm
29 PP2500436140 - Catheter động mạch 40,351,380 65.330.806 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế 20.175.690 8 bộ/tháng Hoặc 90 bộ/năm
30 PP2500436141 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 26,481,000 42.874.000 9018 hoặc bộ đo các loại dùng trong y tế 13.240.500 8 bộ/tháng Hoặc 90 bộ/năm
31 PP2500436142 - Bột cầm máu tự tiêu, chống dính các cỡ 321,000,000 519.714.286 3006 hoặc vật liệu cầm máu các loại 160.500.000 8 kít/tháng Hoặc 90 kít/năm
32 PP2500436143 - Dụng cụ banh miệng và bảo vệ thành vết mổ nội soi 1,557,000,000 2.520.857.143 9018 hoặc bộ đo các loại dùng trong y tế 778.500.000 178 cái/thángHoặc 2.160 cái/năm
33 PP2500436144 - Vật liệu tự tiêu sinh học 1,933,200,000 3.129.942.857 3005 hoặc 3006 hoặc vật liệu tự tiêu các loại dùng trong y tế 966.600.000 27 hộp/tháng Hoặc 324 hộp/năm
34 PP2500436145 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 106,362,000 167.421.666 3808 hoặc 3402 hoặc hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn dùng trong y tế 53.181.000 45 lít/tháng Hoặc 540 lít/năm
35 PP2500436146 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt 51,696,000 81.373.334 3808 hoặc 3402 hoặc hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn dùng trong y tế 25.848.000 2.220 miếng/tháng Hoặc 27.000 miếng/năm
36 PP2500436147 - Dung dịch rửa tay nhanh ngoại 105,678,000 166.345.000 3808 hoặc 3402 hoặc hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn dùng trong y tế 52.839.000 45 lít/tháng Hoặc 540 lít/năm
37 PP2500436148 - Vôi soda sử dụng cho máy gây mê 46,341,120 71.618.095 2825 hoặc vôi soda dùng trong y tế 23.170.560 52 kg/tháng Hoặc 630 kg/năm
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500436112
Giá từng phần lô 582,400,823
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.934.665
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 721 tép/thángHoặc 8.753 tép/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500436113
Giá từng phần lô 237,160,145
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.973.569
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.580.073
Năng lực sản xuất hàng hóa 452 tép/thángHoặc 5.489 tép/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tự nhiên
Mã phần lô PP2500436114
Giá từng phần lô 128,799,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.532.802
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.399.836
Năng lực sản xuất hàng hóa 607 tép/thángHoặc 7.362 tép/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydiox
Mã phần lô PP2500436115
Giá từng phần lô 332,000,522
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.524.654
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.000.261
Năng lực sản xuất hàng hóa 269 tép/thángHoặc 3.263 tép/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500436116
Giá từng phần lô 42,254,299
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.411.723
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc chỉ các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.127.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 tép/tháng Hoặc 455 tép/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Vật liệu cầm máu trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500436117
Giá từng phần lô 238,233,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.710.727
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc vật liệu cầm máu các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.116.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 68 miếng/tháng Hoặc 815 miếng/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Ống nội phế quản
Mã phần lô PP2500436118
Giá từng phần lô 3,212,112,583
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.563.230
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc ống thông các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.056.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 263 cái/thángHoặc 3.137 cái/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ dao mổ siêu âm nội
Mã phần lô PP2500436119
Giá từng phần lô 1,620,063,315
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.959.653
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc vật tư phẫu thuật các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.031.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 cái/tháng Hoặc 127 cái/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2500436120
Giá từng phần lô 8,762,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.172.491.558
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc vật tư phẫu thuật các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.381.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 cây/tháng Hoặc 540 cây/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ Clip nhựa dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500436121
Giá từng phần lô 336,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.554.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc vật tư phẫu thuật các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108 vĩ/tháng Hoặc 1.296 vĩ/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim luồn không có cửa chất liệu Vialon an toàn
Mã phần lô PP2500436122
Giá từng phần lô 166,421,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.444.171
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.210.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 974 cái/thángHoặc 11.850 cái/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộgây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500436123
Giá từng phần lô 605,550,854
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.415.668
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc vật tư phẫu thuật các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.775.427
Năng lực sản xuất hàng hóa 244 bộ/tháng Hoặc 2.967 bộ/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộdây máy thở2 nhánh sửdụng một lần, có dây nối bóng
Mã phần lô PP2500436124
Giá từng phần lô 196,701,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.468.480
Mã hàng hóa (HS) 3917 hoặc 9018 hoặc dây máy thở các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.350.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 178 sợi/thángHoặc 2.160 sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột
Mã phần lô PP2500436125
Giá từng phần lô 408,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.960.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4015 hoặc 6116 hoặc Găng các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.776 đôi/tháng Hoặc 21.600 đôi/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Gạc 6cm * 8cm vô trùng có cản quang
Mã phần lô PP2500436126
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc Gạc các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.918 miếng/tháng Hoặc 72.000 miếng/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Gạc 6cm * 8cm vô trùng không cản quang
Mã phần lô PP2500436127
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc Gạc các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 177.535 miếng/tháng Hoặc 2.160.000 miếng/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Màng mổ vô trùng tẩm iod
Mã phần lô PP2500436128
Giá từng phần lô 378,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.728.571
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc 3006 hoặc vật tư sát khuẩn các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312 miếng/tháng Hoặc 3.785 miếng/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2500436129
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc Bao camera nội soi các loại dùng trong phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 cái/thángHoặc 9.000 cái/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bóng gây mê 2 lít
Mã phần lô PP2500436130
Giá từng phần lô 2,269,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.674.487
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9020 hoặc bóng bóp các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 cái/tháng Hoặc 36 cái/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Mask gây mê có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500436131
Giá từng phần lô 3,782,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.123.614
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc 9033 hoặc 9020 hoặc mặt nạ y tế các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.891.116
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 cái/tháng Hoặc 108 cái/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
BộMaplesonC người lớn
Mã phần lô PP2500436132
Giá từng phần lô 6,304,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.207.738
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc bộ mapleson các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.152.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 bộ/tháng Hoặc 30 bộ/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Lưỡi dao đốt dài sửdụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500436133
Giá từng phần lô 32,613,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.802.894
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc dao các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.306.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 cây/tháng Hoặc 216 cây/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Áo phẫu thuật SMMS các size
Mã phần lô PP2500436134
Giá từng phần lô 350,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.314.286
Mã hàng hóa (HS) 6211 hoặc 6307 hoặc Bộ quần áo, drap các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.184 cái/tháng Hoặc 14.400 cái/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ drap giấy tiệt trùng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500436135
Giá từng phần lô 1,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.857.143
Mã hàng hóa (HS) 6211 hoặc 6307 hoặc Bộ quần áo, drap các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296 bộ/tháng Hoặc 3.600 bộ/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Miếng dán cố định kim luồn có rảnh xẽ
Mã phần lô PP2500436136
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc 3006 hoặc vật tư sát khuẩn các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 miếng/tháng Hoặc 9.000 miếng/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Điện cực dán máy đốt điện
Mã phần lô PP2500436137
Giá từng phần lô 110,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.704.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Điện cực các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 356 cái/thángHoặc 4.320 cái/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ tiêm truyền tự động
Mã phần lô PP2500436138
Giá từng phần lô 441,343,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.556.629
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Bộ bơm tiêm các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.671.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 74 bộ/tháng Hoặc 900 bộ/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chăn làm ấm thân nhiệt
Mã phần lô PP2500436139
Giá từng phần lô 33,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.622.857
Mã hàng hóa (HS) 8516 hoặc Chăn làm ấm các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 tấm/tháng Hoặc 216 tấm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Catheter động mạch
Mã phần lô PP2500436140
Giá từng phần lô 40,351,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.330.806
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc kim các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.175.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 bộ/tháng Hoặc 90 bộ/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500436141
Giá từng phần lô 26,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.874.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc bộ đo các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.240.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 bộ/tháng Hoặc 90 bộ/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bột cầm máu tự tiêu, chống dính các cỡ
Mã phần lô PP2500436142
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc vật liệu cầm máu các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 kít/tháng Hoặc 90 kít/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dụng cụ banh miệng và bảo vệ thành vết mổ nội soi
Mã phần lô PP2500436143
Giá từng phần lô 1,557,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc bộ đo các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178 cái/thángHoặc 2.160 cái/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Vật liệu tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2500436144
Giá từng phần lô 1,933,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.129.942.857
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc 3006 hoặc vật liệu tự tiêu các loại dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27 hộp/tháng Hoặc 324 hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500436145
Giá từng phần lô 106,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.421.666
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc 3402 hoặc hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 lít/tháng Hoặc 540 lít/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500436146
Giá từng phần lô 51,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.373.334
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc 3402 hoặc hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.220 miếng/tháng Hoặc 27.000 miếng/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dung dịch rửa tay nhanh ngoại
Mã phần lô PP2500436147
Giá từng phần lô 105,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.345.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc 3402 hoặc hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 lít/tháng Hoặc 540 lít/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Vôi soda sử dụng cho máy gây mê
Mã phần lô PP2500436148
Giá từng phần lô 46,341,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.618.095
Mã hàng hóa (HS) 2825 hoặc vôi soda dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.170.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 52 kg/tháng Hoặc 630 kg/năm
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->