Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa can thiệp mạch máu năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400572725-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Trưng Vương
Chủ đầu tư Bệnh Viện Trưng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa can thiệp mạch máu năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400298982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 82,568,467,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400505114 - Áo chắn tia X dạng 1 mảnh dùng cho khoa DSA và phòng mổ 45,430,000 681,450
2 PP2400505115 - Bộ bơm bóng áp lực cao 20ml 294,000,000 4,410,000
3 PP2400505116 - Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối, có khóa chữ Y dạng bấm 196,000,000 2,940,000
4 PP2400505117 - Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm 296,000,000 4,440,000
5 PP2400505118 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire. Chiều dài 7cm-10cm 550,000,000 8,250,000
6 PP2400505119 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, polypropylene và polythylene 8,600,000 129,000
7 PP2400505120 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, bằng polypropylene và polythylene 15,600,000 234,000
8 PP2400505121 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F 36,750,000 551,250
9 PP2400505122 - Bộ khăn chụp mạch vành C 215,957,600 3,239,364
10 PP2400505123 - Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter 3 lớp bọc tungsten,lớp ái nước M Coat, platinummarker 475,000,000 7,125,000
11 PP2400505124 - Bộ phận kết nối Manifold3 port 39,200,000 588,000
12 PP2400505125 - Bơm tiêm 10ml (luer lock) 48,000,000 720,000
13 PP2400505126 - Bơm tiêm 20cc (luer lock) 2,400,000 36,000
14 PP2400505127 - Bơm tiêm insulin 100UI/0,5ml kim 30G x5/16'' (8mm) 16,000,000 240,000
15 PP2400505128 - Bơm tiêm insulin 6mm 100UI kim 31Gx0.25mm các thể tích 0,5ml 17,500,000 262,500
16 PP2400505129 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ 460,000,000 6,900,000
17 PP2400505130 - Bóng nong (balloon)mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2-4mm 822,500,000 12,337,500
18 PP2400505131 - Bóng nong mạch vành chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt, đường kính bóng 1.50-4.00mm, chiều dài 12, 15, 20, 30 mm, tổng chiều dài 143cm 207,000,000 3,105,000
19 PP2400505132 - Bóng nong động mạch vành loại công nghệ mới nano (hoặc tương đương) 205,983,750 3,089,757
20 PP2400505133 - Bóng nong mạch vành 3 lớp áp lực cao ái nước 118,000,000 1,770,000
21 PP2400505134 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1,75mm - 5mm, dài 8mm - 18mm 1,580,000,000 23,700,000
22 PP2400505135 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2,0mm - 5,0mm, dài 6mm - 30mm 340,000,000 5,100,000
23 PP2400505136 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu polymer 690,000,000 10,350,000
24 PP2400505137 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi : đầu tip bo tròn, bóng thiết kế đa lớp với tiết diện phẳng chịu được áp lực nong cao. 164,000,000 2,460,000
25 PP2400505138 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao các cỡ 343,306,250 5,149,594
26 PP2400505139 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ 126,000,000 1,890,000
27 PP2400505140 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, áp lực vỡ bóng 14atm, chuyên dùng cho CTO, cỡ bóng 1mm 252,000,000 3,780,000
28 PP2400505141 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, Bóng nong mạch vành không phủ thuốc loại bán đáp ứng (áp lực thường) vật liệu quadflex.Khẩu kính nhỏ dễ đi vào tổn thương khó, biên dạng bóng thấp (0.63mm) 92,000,000 1,380,000
29 PP2400505142 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi : đầu tip với công nghệ Laser, bóng đa lớp, 3 nếp gấp thuận lợi cho việc thu bóng , trục bóng kiên cố, trục xa có phủ lớp ái nước hydrophilic. 410,000,000 6,150,000
30 PP2400505143 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel liều 3.0μg/mm2, các cỡ, có 3 nếp gấp, thuốch ấpt hụ trên hợpc hất hữu cơ Butyryl-tri-hexyl citrate 720,000,000 10,800,000
31 PP2400505144 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1,75mm - 4mm, dài 10, 15, 20mm 1,000,000,000 15,000,000
32 PP2400505145 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.0mm - 4.0mm, dài 5mm - 30mm 272,000,000 4,080,000
33 PP2400505146 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1,0mm - 4,0mm. Dài 5,0mm - 30mm 2,370,000,000 35,550,000
34 PP2400505147 - Bóng nong mạch vành semi - compliance ái nước kissing balloon. Profile 0.41mm,đường kính thân hệ thống dẫn đoạn gần 1.9Fr. Thân bóng đoạn sát tay cầm có cấu tạo kiểu PTFE coated Hypo Tube (hoặc tương đương) 295,000,000 4,425,000
35 PP2400505148 - Bóng nong sử dụng trong nong động mạch vành tắc hoàn toàn mạn tính. Profile nhỏ nhất 0.015", phủ hydrophilic, các cỡ 174,562,500 2,618,438
36 PP2400505149 - Đầu nối chữ Y 10,500,000 157,500
37 PP2400505150 - Dây bơm thuốc áp lực cao 120cm 48,000,000 720,000
38 PP2400505151 - Dây dẫn dùng trong can thiệp không mối nối, đường kính 0.014" dài 180cm 960,000,000 14,400,000
39 PP2400505152 - Dây dẫn đường lấy nét xuyên tâm có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol mặt ngoài phủ hoạt chất tungsten,150cm. 52,000,000 780,000
40 PP2400505153 - Dây dẫn đường lấy nét xuyên tâm có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten,chiều dài 260cm. 13,800,000 207,000
41 PP2400505154 - Dây đo áp lực cao 30cm 15,000,000 225,000
42 PP2400505155 - Dụng cụ bắt dị vật 1 nòng 104,900,000 1,573,500
43 PP2400505156 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol 22,950,000 344,250
44 PP2400505157 - Dụng cụ cắt coil 21,000,000 315,000
45 PP2400505158 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol (II) 38,250,000 573,750
46 PP2400505159 - Dụng cụ lấy huyết khối, đường kính 4mm x 20mm, 6mm x 30mm 141,000,000 2,115,000
47 PP2400505160 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng 6,900,000 103,500
48 PP2400505161 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusXplosionplus 1,125,000,000 16,875,000
49 PP2400505162 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm, tiết diện xuyên qua 0.039''. Đường kính khung có thể nong tối đa đến 5.5 mm. 3,480,000,000 52,200,000
50 PP2400505163 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus Elunir các cỡ 675,000,000 10,125,000
51 PP2400505164 - Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ 137,500,000 2,062,500
52 PP2400505165 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các cỡ 26,000,000 390,000
53 PP2400505166 - Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 6F 164,800,000 2,472,000
54 PP2400505167 - Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 4.2F 49,500,000 742,500
55 PP2400505168 - Ống thông can thiệp, kích thước 6F, 7F, 8F 594,000,000 8,910,000
56 PP2400505169 - Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau trên mỗi đoạn. Đường kính 5Fr-7Fr, có cấu trúc lớp trong bằng PTFE các loại, các cỡ. 600,000,000 9,000,000
57 PP2400505170 - Ống thông can thiệp với đường viền Heka; 6,7 & 8 F; shape JL, JR, AL, SAL, AR, HS, IM, PB, SC, SPB, MP (hoặc tương đương) 23,000,000 345,000
58 PP2400505171 - Ống thông chẩn đoán buồng tim lấy nét xuyên tâm độ đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)-5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 110cm. 31,500,000 472,500
59 PP2400505172 - Ống thông chẩn đoán chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại thẳng, loại cong 145 độ / 155 độ, đường kính trong lớn nhất 4F - 5F - 6F 9,373,000 140,595
60 PP2400505173 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng chất liệu nylon bệnh sợi thép không gỉ, đường kính trong lớn 4F - 5F- 6F 9,373,000 140,595
61 PP2400505174 - Ống thông chẩn đoán mạch quay 276,000,000 4,140,000
62 PP2400505175 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 141,000,000 2,115,000
63 PP2400505176 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bệnh sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 4F - 5F - 6F (hoặc tương đương) 8,560,000 128,400
64 PP2400505177 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo 4F, 5F 37,000,000 555,000
65 PP2400505178 - Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước, cấu trúc lưới đan kép bằng thép không gỉ, kích cỡ 5Fr - 0.043" dài 80cm 21,250,000 318,750
66 PP2400505179 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng lấy nét xuyên tâm, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)-5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 80cm, 100cm. 12,600,000 189,000
67 PP2400505180 - Ống thông chẩn đoán trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm. 112,000,000 1,680,000
68 PP2400505181 - Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước, đường kính ngoài 5Fr, đường kính trong 0.043'', chiều dài 100cm 85,000,000 1,275,000
69 PP2400505182 - Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước, kích thước 0.043", dài 100cm 42,500,000 637,500
70 PP2400505183 - Ống thông hai lòng có bóng đường kính 6F (0.70") 51,000,000 765,000
71 PP2400505184 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, cobalt - chromium, phủ polymer,đường kính 2,25-4mm, dài 9-40mm 1,318,500,000 19,777,500
72 PP2400505185 - Stent động mạch vành, thép không gỉ, phủ thuốc Biolimus,đường kính 2,25-4mm 1,995,000,000 29,925,000
73 PP2400505186 - Stent mạch vành có phủ thuốc sirolimusmật độ 1.25 μg/mm2 620,000,000 9,300,000
74 PP2400505187 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimusvà Polymer phân hủy sinh học Polyactide, đường kính 2.00 mm - 4.00mm,dài 8 - 40mm 2,516,000,000 37,740,000
75 PP2400505188 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung Cobalt Chromium 360,000,000 5,400,000
76 PP2400505189 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusvới 3 lớp phủ Biostablefluorinated acrylate (hoặc tương đương) 2,904,000,000 43,560,000
77 PP2400505190 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 mm - 5.0 mm, dài 8 mm - 38 mm 3,093,300,000 46,399,500
78 PP2400505191 - Stent nong mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chi vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface (hoặc tương đương) 362,000,000 5,430,000
79 PP2400505192 - Stent ống động mạch phủ thuốc đầu xa 1.9F 1,360,000,000 20,400,000
80 PP2400505193 - Stent phủ thuốc sirolimus, đường kính: 2.0-4.5 mm, dài: 8-48mm 2,248,200,000 33,723,000
81 PP2400505194 - Stent sinh học phủ thuốc Sirolimusđiều trị kép, đường kính stent từ 2.5 - 4.0 mm, dài từ 9 – 38 mm 3,555,000,000 53,325,000
82 PP2400505195 - Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng 74,000,000 1,110,000
83 PP2400505196 - Vi dây dẫn can thiệp với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf (hoặc tương đương) 165,000,000 2,475,000
84 PP2400505197 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO với cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi, tất cả các cỡ 275,000,000 4,125,000
85 PP2400505198 - Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch vành, có 2 lòng 392,000,000 5,880,000
86 PP2400505199 - Vi ống thông can thiệp công nghệ Polyfusion phủ ái nước hydro pass 297,000,000 4,455,000
87 PP2400505200 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 55,000,000 825,000
88 PP2400505201 - Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1,9F 172,000,000 2,580,000
89 PP2400505202 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO FC (hoặc tương đương), đường kính ngoài 1.8 Fr, đường kính trong 0.021", chiều dài 130cm, 150cm. Có marker vàng đánh dấu ở đầu tip. 230,000,000 3,450,000
90 PP2400505203 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm có đầu đứt rời (các size) 123,500,000 1,852,500
91 PP2400505204 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm, đường kính từ 1.2F - 1.8F, đầu mềm dài 30cm 140,000,000 2,100,000
92 PP2400505205 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm đường kính từ 1.9F-3.0F 1,080,000,000 16,200,000
93 PP2400505206 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium, bóng dual layer pepax. Đường kính stent 3,5 - 5,0 mm (hoặc tương đương) 650,000,000 9,750,000
94 PP2400505207 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan hình elip. Dài 135cm, có các cỡ từ 1,25mm đến 2,50mm 385,000,000 5,775,000
95 PP2400505208 - Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông 26,000,000 390,000
96 PP2400505209 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) chiều dài 330 cm , đường kính 0.014 inch . 33,000,000 495,000
97 PP2400505210 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential,đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm, dài 10 đến 40mm. (hoặc tương đương) 220,000,000 3,300,000
98 PP2400505211 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu PlatinumChromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu 1,446,000,000 21,690,000
99 PP2400505212 - Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông 13,000,000 195,000
100 PP2400505213 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) 16,500,000 247,500
101 PP2400505214 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 787,500,000 11,812,500
102 PP2400505215 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao và Co nối Y 147,000,000 2,205,000
103 PP2400505216 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 1,050,000,000 15,750,000
104 PP2400505217 - Dụng culấy dịvât 1 vòng trong mạch máu 105,000,000 1,575,000
105 PP2400505218 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại 88,500,000 1,327,500
106 PP2400505219 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 62,500,000 937,500
107 PP2400505220 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 110,250,000 1,653,750
108 PP2400505221 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 198,000,000 2,970,000
109 PP2400505222 - Bóng nong can thiệp mạch ngoại biên (mạch chi và mạch kheo), 168,000,000 2,520,000
110 PP2400505223 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, tương thích dây dẫn 0,018", đường kính 3-7mm 278,775,000 4,181,625
111 PP2400505224 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0,014", tất cả các cỡ 420,000,000 6,300,000
112 PP2400505225 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính 4-10mm,dài 20-60mm 173,460,000 2,601,900
113 PP2400505226 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, đường kính 4 - 10mm, dài 20 - 120mm 112,005,000 1,680,075
114 PP2400505227 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0-8.0mm, dài 10-210mm 79,000,000 1,185,000
115 PP2400505228 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dùng cho cầu nối AV Shunt phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2 500,000,000 7,500,000
116 PP2400505229 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2, đường kính bóng từ 2-10mm,dài từ 20-150mm 470,000,000 7,050,000
117 PP2400505230 - Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết trong lòng mạch 4F, 5F 180,000,000 2,700,000
118 PP2400505231 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.008 inch 300,000,000 4,500,000
119 PP2400505232 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.010inch, 0.014inch, 0.018inch 480,000,000 7,200,000
120 PP2400505233 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014inch, 0.018inch 165,000,000 2,475,000
121 PP2400505234 - Dây dẫn can thiệp PTCA, đường kính 0.014inch 690,000,000 10,350,000
122 PP2400505235 - Hạt nhựa điều trị ung thư gan kích thước từ 40 - 100μm, 2ml 936,000,000 14,040,000
123 PP2400505236 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 - 1.300 μm, 2ml 275,000,000 4,125,000
124 PP2400505237 - Hạt nút mạch hình cầu kích cỡ hạt từ 40-1200 μm (2ml) 580,000,000 8,700,000
125 PP2400505238 - Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan bằng phương pháp thuyên tắc mạch 630,000,000 9,450,000
126 PP2400505239 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư kích thước hạt khô 20μm -200μm 1,626,187,500 24,392,813
127 PP2400505240 - Vi ống thông can thiệp tim mạch, kích thước 1.3F - 3.0F, dài 135cm - 150cm 310,000,000 4,650,000
128 PP2400505241 - Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện 0.010inch, 0.014inch, đường kính 1.5mm - 12mm, dài 1cm - 30cm 256,000,000 3,840,000
129 PP2400505242 - Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện 0.010inch, đường kính vòng: 16 mm, chiều dài coil từ 10cm - 30 cm. 448,000,000 6,720,000
130 PP2400505243 - Ống thông (bộ ống thông) can thiệp mạch máu thần kinh6F, 7F, 8F, đường kính 1.8mm - 2.7mm, chiều dài 80 - 110cm 180,000,000 2,700,000
131 PP2400505244 - Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên 15,870,000 238,050
132 PP2400505245 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 0.043inch các cỡ 360,000,000 5,400,000
133 PP2400505246 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, đầu thẳng,cáccỡ 81,000,000 1,215,000
134 PP2400505247 - Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước 5Fr, đường kính trong 0.043'', chiều dài 100cm 42,500,000 637,500
135 PP2400505248 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chiều dài 10cm - 16cm 690,000,000 10,350,000
136 PP2400505249 - Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5-10mm 111,000,000 1,665,000
137 PP2400505250 - Stent can thiệp động mạch chậu tư bung bằng Nitinol có phủ, đường kính 7-10mm 200,000,000 3,000,000
138 PP2400505251 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữ coil mà vẫn cho phép máu lưu thông, chiều dài stent 18mm 1,146,000,000 17,190,000
139 PP2400505252 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữ coil mà vẫn cho phép máu lưu thông, chiều dài stent 21mm và 37mm 900,000,000 13,500,000
140 PP2400505253 - Stent động mạch chi, tự bung bằng nitinol, đường kính 4-7mm 152,500,000 2,287,500
141 PP2400505254 - Stent động mạch thận, Coblat-chromium, đường kính 4,5-7mm 111,000,000 1,665,000
142 PP2400505255 - Stent dùng cho can thiệp động mạch chậu, đường kính 12mm-24mm, dài 19mm đến 59mm 375,000,000 5,625,000
143 PP2400505256 - Stent dùng cho can thiệp tim mạch (bụng, đùi, dưới đòn, ngực, thận), đường kính 5mm-10 mm, dài 18mm-58mm 1,625,000,000 24,375,000
144 PP2400505257 - Stent mạch máu che phình mạch cổ rộng 144,000,000 2,160,000
145 PP2400505258 - Stent mạch máu chuyển dòng 840,000,000 12,600,000
146 PP2400505259 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dải stent: 25mm 1,146,000,000 17,190,000
147 PP2400505260 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dải stent: 31mm và 36mm 900,000,000 13,500,000
148 PP2400505261 - Vật liệu gây nút mạch 1.5ml 179,000,000 2,685,000
149 PP2400505262 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ đường kính 007", 008" 395,000,000 5,925,000
150 PP2400505263 - Vi dây dẫn can thiệp TOCE phủ lớp ái nước đường kính 0,016" 59,000,000 885,000
151 PP2400505264 - Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu, đường kính 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm, chiều dài 1cm-65cm 600,000,000 9,000,000
152 PP2400505265 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch, đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm 2,740,000,000 41,100,000
153 PP2400505266 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đk từ 1.5mm đến 4mm 168,000,000 2,520,000
154 PP2400505267 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, đk từ 3mm đến 12mm 168,000,000 2,520,000
155 PP2400505268 - Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F (hoặc tương đương) 450,000,000 6,750,000
156 PP2400505269 - Ống thông chẩn đoán mạch máu 93,000,000 1,395,000
157 PP2400505270 - Bóng nong mạch máu ngoại vi 0,018", đường kính 2.0-5.0mm, dài 20-150mm 60,000,000 900,000
158 PP2400505271 - Bóng nong mạch máu ngoại vi 0,035", đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-200mm 60,000,000 900,000
159 PP2400505272 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch áp suất: 30 atm, thể tích 20 ml 98,000,000 1,470,000
160 PP2400505273 - Dây nối áp lực cao PU dài 25-150cm 24,000,000 360,000
161 PP2400505274 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch với thiết kết 2,3 ngã áp lực 500, 600psi 19,600,000 294,000
162 PP2400505275 - Bơm tiêm thuốc cản quang thể tích; 1ml, 3ml, 6ml, 10ml, 20ml, 30ml 24,000,000 360,000
163 PP2400505276 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài 225,000,000 3,375,000
164 PP2400505277 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ 275,000,000 4,125,000
165 PP2400505278 - Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng 185,000,000 2,775,000
166 PP2400505279 - Ống thông hỗ trợ nối dài cho các ca CTO, thiết kế trục dây dẫn kép linh hoạt 123,000,000 1,845,000
167 PP2400505280 - Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip vàống P-Tech, đường kính thân bóng 0.0208 inch 79,000,000 1,185,000
168 PP2400505281 - Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI và phụ kiện chuẩn 1,450,000,000 21,750,000
169 PP2400505282 - Bộ máy tái đồng bộ nhịp tim, 3 buồng CRT-P, 5 vector tạo nhịp 1,028,000,000 15,420,000
170 PP2400505283 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI và phụ kiện chuẩn 452,000,000 6,780,000
171 PP2400505284 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T 1,497,125,000 22,456,875
172 PP2400505285 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có đáp ứng, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn 619,500,000 9,292,500
173 PP2400505286 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn 1,102,710,000 16,540,650
174 PP2400505287 - Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F 102,060,000 1,530,900
175 PP2400505288 - Dây điện cực có kim dẫn 51,625,000 774,375
176 PP2400505289 - Dây điện cực khử rung 1 cuộn sốc kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu 150,750,000 2,261,250
177 PP2400505290 - Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn chủ động và đầu xoắn mạ platin, tương thích MRI kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu, dài 58 cm 262,500,000 3,937,500
178 PP2400505291 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI 138,000,000 2,070,000
179 PP2400505292 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI 407,837,500 6,117,563
180 PP2400505293 - Máy tạo nhip 3 buồng CRT-P, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn 217,000,000 3,255,000
181 PP2400505294 - Bộ hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật cỡ mini 211,090,000 3,166,350
182 PP2400505295 - Màng lọc dùng nhiều lần, kích thước 95x215mm 9,416,000 141,240
183 PP2400505296 - Đệm silicone bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ mini, kích thước 276x125x17mm 28,160,000 422,400
Áo chắn tia X dạng 1 mảnh dùng cho khoa DSA và phòng mổ
Mã phần lô PP2400505114
Giá từng phần lô 45,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao 20ml
Mã phần lô PP2400505115
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối, có khóa chữ Y dạng bấm
Mã phần lô PP2400505116
Giá từng phần lô 196,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm
Mã phần lô PP2400505117
Giá từng phần lô 296,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire. Chiều dài 7cm-10cm
Mã phần lô PP2400505118
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, polypropylene và polythylene
Mã phần lô PP2400505119
Giá từng phần lô 8,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, bằng polypropylene và polythylene
Mã phần lô PP2400505120
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F
Mã phần lô PP2400505121
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2400505122
Giá từng phần lô 215,957,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,239,364
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter 3 lớp bọc tungsten,lớp ái nước M Coat, platinummarker
Mã phần lô PP2400505123
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối Manifold3 port
Mã phần lô PP2400505124
Giá từng phần lô 39,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml (luer lock)
Mã phần lô PP2400505125
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20cc (luer lock)
Mã phần lô PP2400505126
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin 100UI/0,5ml kim 30G x5/16'' (8mm)
Mã phần lô PP2400505127
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin 6mm 100UI kim 31Gx0.25mm các thể tích 0,5ml
Mã phần lô PP2400505128
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2400505129
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong (balloon)mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2-4mm
Mã phần lô PP2400505130
Giá từng phần lô 822,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt, đường kính bóng 1.50-4.00mm, chiều dài 12, 15, 20, 30 mm, tổng chiều dài 143cm
Mã phần lô PP2400505131
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại công nghệ mới nano (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505132
Giá từng phần lô 205,983,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,089,757
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành 3 lớp áp lực cao ái nước
Mã phần lô PP2400505133
Giá từng phần lô 118,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1,75mm - 5mm, dài 8mm - 18mm
Mã phần lô PP2400505134
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2,0mm - 5,0mm, dài 6mm - 30mm
Mã phần lô PP2400505135
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu polymer
Mã phần lô PP2400505136
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi : đầu tip bo tròn, bóng thiết kế đa lớp với tiết diện phẳng chịu được áp lực nong cao.
Mã phần lô PP2400505137
Giá từng phần lô 164,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao các cỡ
Mã phần lô PP2400505138
Giá từng phần lô 343,306,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,149,594
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2400505139
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, áp lực vỡ bóng 14atm, chuyên dùng cho CTO, cỡ bóng 1mm
Mã phần lô PP2400505140
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, Bóng nong mạch vành không phủ thuốc loại bán đáp ứng (áp lực thường) vật liệu quadflex.Khẩu kính nhỏ dễ đi vào tổn thương khó, biên dạng bóng thấp (0.63mm)
Mã phần lô PP2400505141
Giá từng phần lô 92,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi : đầu tip với công nghệ Laser, bóng đa lớp, 3 nếp gấp thuận lợi cho việc thu bóng , trục bóng kiên cố, trục xa có phủ lớp ái nước hydrophilic.
Mã phần lô PP2400505142
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel liều 3.0μg/mm2, các cỡ, có 3 nếp gấp, thuốch ấpt hụ trên hợpc hất hữu cơ Butyryl-tri-hexyl citrate
Mã phần lô PP2400505143
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1,75mm - 4mm, dài 10, 15, 20mm
Mã phần lô PP2400505144
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.0mm - 4.0mm, dài 5mm - 30mm
Mã phần lô PP2400505145
Giá từng phần lô 272,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1,0mm - 4,0mm. Dài 5,0mm - 30mm
Mã phần lô PP2400505146
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành semi - compliance ái nước kissing balloon. Profile 0.41mm,đường kính thân hệ thống dẫn đoạn gần 1.9Fr. Thân bóng đoạn sát tay cầm có cấu tạo kiểu PTFE coated Hypo Tube (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505147
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong sử dụng trong nong động mạch vành tắc hoàn toàn mạn tính. Profile nhỏ nhất 0.015", phủ hydrophilic, các cỡ
Mã phần lô PP2400505148
Giá từng phần lô 174,562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,618,438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2400505149
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc áp lực cao 120cm
Mã phần lô PP2400505150
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dùng trong can thiệp không mối nối, đường kính 0.014" dài 180cm
Mã phần lô PP2400505151
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường lấy nét xuyên tâm có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol mặt ngoài phủ hoạt chất tungsten,150cm.
Mã phần lô PP2400505152
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường lấy nét xuyên tâm có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten,chiều dài 260cm.
Mã phần lô PP2400505153
Giá từng phần lô 13,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực cao 30cm
Mã phần lô PP2400505154
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 1 nòng
Mã phần lô PP2400505155
Giá từng phần lô 104,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol
Mã phần lô PP2400505156
Giá từng phần lô 22,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt coil
Mã phần lô PP2400505157
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol (II)
Mã phần lô PP2400505158
Giá từng phần lô 38,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối, đường kính 4mm x 20mm, 6mm x 30mm
Mã phần lô PP2400505159
Giá từng phần lô 141,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng
Mã phần lô PP2400505160
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusXplosionplus
Mã phần lô PP2400505161
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm, tiết diện xuyên qua 0.039''. Đường kính khung có thể nong tối đa đến 5.5 mm.
Mã phần lô PP2400505162
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus Elunir các cỡ
Mã phần lô PP2400505163
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2400505164
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các cỡ
Mã phần lô PP2400505165
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 6F
Mã phần lô PP2400505166
Giá từng phần lô 164,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,472,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 4.2F
Mã phần lô PP2400505167
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp, kích thước 6F, 7F, 8F
Mã phần lô PP2400505168
Giá từng phần lô 594,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau trên mỗi đoạn. Đường kính 5Fr-7Fr, có cấu trúc lớp trong bằng PTFE các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2400505169
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp với đường viền Heka; 6,7 & 8 F; shape JL, JR, AL, SAL, AR, HS, IM, PB, SC, SPB, MP (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505170
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán buồng tim lấy nét xuyên tâm độ đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)-5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 110cm.
Mã phần lô PP2400505171
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại thẳng, loại cong 145 độ / 155 độ, đường kính trong lớn nhất 4F - 5F - 6F
Mã phần lô PP2400505172
Giá từng phần lô 9,373,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,595
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng chất liệu nylon bệnh sợi thép không gỉ, đường kính trong lớn 4F - 5F- 6F
Mã phần lô PP2400505173
Giá từng phần lô 9,373,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,595
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch quay
Mã phần lô PP2400505174
Giá từng phần lô 276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2400505175
Giá từng phần lô 141,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bệnh sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 4F - 5F - 6F (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505176
Giá từng phần lô 8,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo 4F, 5F
Mã phần lô PP2400505177
Giá từng phần lô 37,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước, cấu trúc lưới đan kép bằng thép không gỉ, kích cỡ 5Fr - 0.043" dài 80cm
Mã phần lô PP2400505178
Giá từng phần lô 21,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán tim đa năng lấy nét xuyên tâm, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)-5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 80cm, 100cm.
Mã phần lô PP2400505179
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm.
Mã phần lô PP2400505180
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước, đường kính ngoài 5Fr, đường kính trong 0.043'', chiều dài 100cm
Mã phần lô PP2400505181
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước, kích thước 0.043", dài 100cm
Mã phần lô PP2400505182
Giá từng phần lô 42,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hai lòng có bóng đường kính 6F (0.70")
Mã phần lô PP2400505183
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, cobalt - chromium, phủ polymer,đường kính 2,25-4mm, dài 9-40mm
Mã phần lô PP2400505184
Giá từng phần lô 1,318,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,777,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành, thép không gỉ, phủ thuốc Biolimus,đường kính 2,25-4mm
Mã phần lô PP2400505185
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành có phủ thuốc sirolimusmật độ 1.25 μg/mm2
Mã phần lô PP2400505186
Giá từng phần lô 620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimusvà Polymer phân hủy sinh học Polyactide, đường kính 2.00 mm - 4.00mm,dài 8 - 40mm
Mã phần lô PP2400505187
Giá từng phần lô 2,516,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2400505188
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusvới 3 lớp phủ Biostablefluorinated acrylate (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505189
Giá từng phần lô 2,904,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 mm - 5.0 mm, dài 8 mm - 38 mm
Mã phần lô PP2400505190
Giá từng phần lô 3,093,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,399,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nong mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chi vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505191
Giá từng phần lô 362,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent ống động mạch phủ thuốc đầu xa 1.9F
Mã phần lô PP2400505192
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent phủ thuốc sirolimus, đường kính: 2.0-4.5 mm, dài: 8-48mm
Mã phần lô PP2400505193
Giá từng phần lô 2,248,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,723,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent sinh học phủ thuốc Sirolimusđiều trị kép, đường kính stent từ 2.5 - 4.0 mm, dài từ 9 – 38 mm
Mã phần lô PP2400505194
Giá từng phần lô 3,555,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng
Mã phần lô PP2400505195
Giá từng phần lô 74,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505196
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO với cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2400505197
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch vành, có 2 lòng
Mã phần lô PP2400505198
Giá từng phần lô 392,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp công nghệ Polyfusion phủ ái nước hydro pass
Mã phần lô PP2400505199
Giá từng phần lô 297,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400505200
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1,9F
Mã phần lô PP2400505201
Giá từng phần lô 172,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO FC (hoặc tương đương), đường kính ngoài 1.8 Fr, đường kính trong 0.021", chiều dài 130cm, 150cm. Có marker vàng đánh dấu ở đầu tip.
Mã phần lô PP2400505202
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm có đầu đứt rời (các size)
Mã phần lô PP2400505203
Giá từng phần lô 123,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm, đường kính từ 1.2F - 1.8F, đầu mềm dài 30cm
Mã phần lô PP2400505204
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm đường kính từ 1.9F-3.0F
Mã phần lô PP2400505205
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium, bóng dual layer pepax. Đường kính stent 3,5 - 5,0 mm (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505206
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan hình elip. Dài 135cm, có các cỡ từ 1,25mm đến 2,50mm
Mã phần lô PP2400505207
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông
Mã phần lô PP2400505208
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) chiều dài 330 cm , đường kính 0.014 inch .
Mã phần lô PP2400505209
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential,đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm, dài 10 đến 40mm. (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505210
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu PlatinumChromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400505211
Giá từng phần lô 1,446,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông
Mã phần lô PP2400505212
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa)
Mã phần lô PP2400505213
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400505214
Giá từng phần lô 787,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao và Co nối Y
Mã phần lô PP2400505215
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2400505216
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng culấy dịvât 1 vòng trong mạch máu
Mã phần lô PP2400505217
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại
Mã phần lô PP2400505218
Giá từng phần lô 88,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,327,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2400505219
Giá từng phần lô 62,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2400505220
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2400505221
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch ngoại biên (mạch chi và mạch kheo),
Mã phần lô PP2400505222
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, tương thích dây dẫn 0,018", đường kính 3-7mm
Mã phần lô PP2400505223
Giá từng phần lô 278,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,181,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0,014", tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2400505224
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính 4-10mm,dài 20-60mm
Mã phần lô PP2400505225
Giá từng phần lô 173,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,601,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên, đường kính 4 - 10mm, dài 20 - 120mm
Mã phần lô PP2400505226
Giá từng phần lô 112,005,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0-8.0mm, dài 10-210mm
Mã phần lô PP2400505227
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dùng cho cầu nối AV Shunt phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2
Mã phần lô PP2400505228
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2, đường kính bóng từ 2-10mm,dài từ 20-150mm
Mã phần lô PP2400505229
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết trong lòng mạch 4F, 5F
Mã phần lô PP2400505230
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.008 inch
Mã phần lô PP2400505231
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.010inch, 0.014inch, 0.018inch
Mã phần lô PP2400505232
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014inch, 0.018inch
Mã phần lô PP2400505233
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp PTCA, đường kính 0.014inch
Mã phần lô PP2400505234
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nhựa điều trị ung thư gan kích thước từ 40 - 100μm, 2ml
Mã phần lô PP2400505235
Giá từng phần lô 936,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 - 1.300 μm, 2ml
Mã phần lô PP2400505236
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch hình cầu kích cỡ hạt từ 40-1200 μm (2ml)
Mã phần lô PP2400505237
Giá từng phần lô 580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan bằng phương pháp thuyên tắc mạch
Mã phần lô PP2400505238
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư kích thước hạt khô 20μm -200μm
Mã phần lô PP2400505239
Giá từng phần lô 1,626,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,392,813
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch, kích thước 1.3F - 3.0F, dài 135cm - 150cm
Mã phần lô PP2400505240
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện 0.010inch, 0.014inch, đường kính 1.5mm - 12mm, dài 1cm - 30cm
Mã phần lô PP2400505241
Giá từng phần lô 256,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện 0.010inch, đường kính vòng: 16 mm, chiều dài coil từ 10cm - 30 cm.
Mã phần lô PP2400505242
Giá từng phần lô 448,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (bộ ống thông) can thiệp mạch máu thần kinh6F, 7F, 8F, đường kính 1.8mm - 2.7mm, chiều dài 80 - 110cm
Mã phần lô PP2400505243
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên
Mã phần lô PP2400505244
Giá từng phần lô 15,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 0.043inch các cỡ
Mã phần lô PP2400505245
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, đầu thẳng,cáccỡ
Mã phần lô PP2400505246
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước 5Fr, đường kính trong 0.043'', chiều dài 100cm
Mã phần lô PP2400505247
Giá từng phần lô 42,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chiều dài 10cm - 16cm
Mã phần lô PP2400505248
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5-10mm
Mã phần lô PP2400505249
Giá từng phần lô 111,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp động mạch chậu tư bung bằng Nitinol có phủ, đường kính 7-10mm
Mã phần lô PP2400505250
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữ coil mà vẫn cho phép máu lưu thông, chiều dài stent 18mm
Mã phần lô PP2400505251
Giá từng phần lô 1,146,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữ coil mà vẫn cho phép máu lưu thông, chiều dài stent 21mm và 37mm
Mã phần lô PP2400505252
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi, tự bung bằng nitinol, đường kính 4-7mm
Mã phần lô PP2400505253
Giá từng phần lô 152,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch thận, Coblat-chromium, đường kính 4,5-7mm
Mã phần lô PP2400505254
Giá từng phần lô 111,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent dùng cho can thiệp động mạch chậu, đường kính 12mm-24mm, dài 19mm đến 59mm
Mã phần lô PP2400505255
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent dùng cho can thiệp tim mạch (bụng, đùi, dưới đòn, ngực, thận), đường kính 5mm-10 mm, dài 18mm-58mm
Mã phần lô PP2400505256
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch máu che phình mạch cổ rộng
Mã phần lô PP2400505257
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch máu chuyển dòng
Mã phần lô PP2400505258
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dải stent: 25mm
Mã phần lô PP2400505259
Giá từng phần lô 1,146,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dải stent: 31mm và 36mm
Mã phần lô PP2400505260
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu gây nút mạch 1.5ml
Mã phần lô PP2400505261
Giá từng phần lô 179,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ đường kính 007", 008"
Mã phần lô PP2400505262
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp TOCE phủ lớp ái nước đường kính 0,016"
Mã phần lô PP2400505263
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu, đường kính 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm, chiều dài 1cm-65cm
Mã phần lô PP2400505264
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch, đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm
Mã phần lô PP2400505265
Giá từng phần lô 2,740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đk từ 1.5mm đến 4mm
Mã phần lô PP2400505266
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, đk từ 3mm đến 12mm
Mã phần lô PP2400505267
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400505268
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2400505269
Giá từng phần lô 93,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại vi 0,018", đường kính 2.0-5.0mm, dài 20-150mm
Mã phần lô PP2400505270
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại vi 0,035", đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2400505271
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch áp suất: 30 atm, thể tích 20 ml
Mã phần lô PP2400505272
Giá từng phần lô 98,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao PU dài 25-150cm
Mã phần lô PP2400505273
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch với thiết kết 2,3 ngã áp lực 500, 600psi
Mã phần lô PP2400505274
Giá từng phần lô 19,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang thể tích; 1ml, 3ml, 6ml, 10ml, 20ml, 30ml
Mã phần lô PP2400505275
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài
Mã phần lô PP2400505276
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400505277
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2400505278
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ nối dài cho các ca CTO, thiết kế trục dây dẫn kép linh hoạt
Mã phần lô PP2400505279
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip vàống P-Tech, đường kính thân bóng 0.0208 inch
Mã phần lô PP2400505280
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400505281
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tái đồng bộ nhịp tim, 3 buồng CRT-P, 5 vector tạo nhịp
Mã phần lô PP2400505282
Giá từng phần lô 1,028,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400505283
Giá từng phần lô 452,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T
Mã phần lô PP2400505284
Giá từng phần lô 1,497,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,456,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có đáp ứng, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400505285
Giá từng phần lô 619,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,292,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400505286
Giá từng phần lô 1,102,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,540,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F
Mã phần lô PP2400505287
Giá từng phần lô 102,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực có kim dẫn
Mã phần lô PP2400505288
Giá từng phần lô 51,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực khử rung 1 cuộn sốc kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu
Mã phần lô PP2400505289
Giá từng phần lô 150,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,261,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn chủ động và đầu xoắn mạ platin, tương thích MRI kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu, dài 58 cm
Mã phần lô PP2400505290
Giá từng phần lô 262,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400505291
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400505292
Giá từng phần lô 407,837,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,117,563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhip 3 buồng CRT-P, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400505293
Giá từng phần lô 217,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật cỡ mini
Mã phần lô PP2400505294
Giá từng phần lô 211,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,166,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc dùng nhiều lần, kích thước 95x215mm
Mã phần lô PP2400505295
Giá từng phần lô 9,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm silicone bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ mini, kích thước 276x125x17mm
Mã phần lô PP2400505296
Giá từng phần lô 28,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->