Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa can thiệp mạch máu năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400572725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Trưng Vương | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Trưng Vương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa can thiệp mạch máu năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400298982 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 82,568,467,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400505114 - Áo chắn tia X dạng 1 mảnh dùng cho khoa DSA và phòng mổ | 45,430,000 | 681,450 |
| 2 | PP2400505115 - Bộ bơm bóng áp lực cao 20ml | 294,000,000 | 4,410,000 |
| 3 | PP2400505116 - Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối, có khóa chữ Y dạng bấm | 196,000,000 | 2,940,000 |
| 4 | PP2400505117 - Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm | 296,000,000 | 4,440,000 |
| 5 | PP2400505118 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire. Chiều dài 7cm-10cm | 550,000,000 | 8,250,000 |
| 6 | PP2400505119 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, polypropylene và polythylene | 8,600,000 | 129,000 |
| 7 | PP2400505120 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, bằng polypropylene và polythylene | 15,600,000 | 234,000 |
| 8 | PP2400505121 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F | 36,750,000 | 551,250 |
| 9 | PP2400505122 - Bộ khăn chụp mạch vành C | 215,957,600 | 3,239,364 |
| 10 | PP2400505123 - Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter 3 lớp bọc tungsten,lớp ái nước M Coat, platinummarker | 475,000,000 | 7,125,000 |
| 11 | PP2400505124 - Bộ phận kết nối Manifold3 port | 39,200,000 | 588,000 |
| 12 | PP2400505125 - Bơm tiêm 10ml (luer lock) | 48,000,000 | 720,000 |
| 13 | PP2400505126 - Bơm tiêm 20cc (luer lock) | 2,400,000 | 36,000 |
| 14 | PP2400505127 - Bơm tiêm insulin 100UI/0,5ml kim 30G x5/16'' (8mm) | 16,000,000 | 240,000 |
| 15 | PP2400505128 - Bơm tiêm insulin 6mm 100UI kim 31Gx0.25mm các thể tích 0,5ml | 17,500,000 | 262,500 |
| 16 | PP2400505129 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ | 460,000,000 | 6,900,000 |
| 17 | PP2400505130 - Bóng nong (balloon)mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2-4mm | 822,500,000 | 12,337,500 |
| 18 | PP2400505131 - Bóng nong mạch vành chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt, đường kính bóng 1.50-4.00mm, chiều dài 12, 15, 20, 30 mm, tổng chiều dài 143cm | 207,000,000 | 3,105,000 |
| 19 | PP2400505132 - Bóng nong động mạch vành loại công nghệ mới nano (hoặc tương đương) | 205,983,750 | 3,089,757 |
| 20 | PP2400505133 - Bóng nong mạch vành 3 lớp áp lực cao ái nước | 118,000,000 | 1,770,000 |
| 21 | PP2400505134 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1,75mm - 5mm, dài 8mm - 18mm | 1,580,000,000 | 23,700,000 |
| 22 | PP2400505135 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2,0mm - 5,0mm, dài 6mm - 30mm | 340,000,000 | 5,100,000 |
| 23 | PP2400505136 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu polymer | 690,000,000 | 10,350,000 |
| 24 | PP2400505137 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi : đầu tip bo tròn, bóng thiết kế đa lớp với tiết diện phẳng chịu được áp lực nong cao. | 164,000,000 | 2,460,000 |
| 25 | PP2400505138 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao các cỡ | 343,306,250 | 5,149,594 |
| 26 | PP2400505139 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 27 | PP2400505140 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, áp lực vỡ bóng 14atm, chuyên dùng cho CTO, cỡ bóng 1mm | 252,000,000 | 3,780,000 |
| 28 | PP2400505141 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, Bóng nong mạch vành không phủ thuốc loại bán đáp ứng (áp lực thường) vật liệu quadflex.Khẩu kính nhỏ dễ đi vào tổn thương khó, biên dạng bóng thấp (0.63mm) | 92,000,000 | 1,380,000 |
| 29 | PP2400505142 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi : đầu tip với công nghệ Laser, bóng đa lớp, 3 nếp gấp thuận lợi cho việc thu bóng , trục bóng kiên cố, trục xa có phủ lớp ái nước hydrophilic. | 410,000,000 | 6,150,000 |
| 30 | PP2400505143 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel liều 3.0μg/mm2, các cỡ, có 3 nếp gấp, thuốch ấpt hụ trên hợpc hất hữu cơ Butyryl-tri-hexyl citrate | 720,000,000 | 10,800,000 |
| 31 | PP2400505144 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1,75mm - 4mm, dài 10, 15, 20mm | 1,000,000,000 | 15,000,000 |
| 32 | PP2400505145 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.0mm - 4.0mm, dài 5mm - 30mm | 272,000,000 | 4,080,000 |
| 33 | PP2400505146 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1,0mm - 4,0mm. Dài 5,0mm - 30mm | 2,370,000,000 | 35,550,000 |
| 34 | PP2400505147 - Bóng nong mạch vành semi - compliance ái nước kissing balloon. Profile 0.41mm,đường kính thân hệ thống dẫn đoạn gần 1.9Fr. Thân bóng đoạn sát tay cầm có cấu tạo kiểu PTFE coated Hypo Tube (hoặc tương đương) | 295,000,000 | 4,425,000 |
| 35 | PP2400505148 - Bóng nong sử dụng trong nong động mạch vành tắc hoàn toàn mạn tính. Profile nhỏ nhất 0.015", phủ hydrophilic, các cỡ | 174,562,500 | 2,618,438 |
| 36 | PP2400505149 - Đầu nối chữ Y | 10,500,000 | 157,500 |
| 37 | PP2400505150 - Dây bơm thuốc áp lực cao 120cm | 48,000,000 | 720,000 |
| 38 | PP2400505151 - Dây dẫn dùng trong can thiệp không mối nối, đường kính 0.014" dài 180cm | 960,000,000 | 14,400,000 |
| 39 | PP2400505152 - Dây dẫn đường lấy nét xuyên tâm có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol mặt ngoài phủ hoạt chất tungsten,150cm. | 52,000,000 | 780,000 |
| 40 | PP2400505153 - Dây dẫn đường lấy nét xuyên tâm có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten,chiều dài 260cm. | 13,800,000 | 207,000 |
| 41 | PP2400505154 - Dây đo áp lực cao 30cm | 15,000,000 | 225,000 |
| 42 | PP2400505155 - Dụng cụ bắt dị vật 1 nòng | 104,900,000 | 1,573,500 |
| 43 | PP2400505156 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol | 22,950,000 | 344,250 |
| 44 | PP2400505157 - Dụng cụ cắt coil | 21,000,000 | 315,000 |
| 45 | PP2400505158 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol (II) | 38,250,000 | 573,750 |
| 46 | PP2400505159 - Dụng cụ lấy huyết khối, đường kính 4mm x 20mm, 6mm x 30mm | 141,000,000 | 2,115,000 |
| 47 | PP2400505160 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng | 6,900,000 | 103,500 |
| 48 | PP2400505161 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusXplosionplus | 1,125,000,000 | 16,875,000 |
| 49 | PP2400505162 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm, tiết diện xuyên qua 0.039''. Đường kính khung có thể nong tối đa đến 5.5 mm. | 3,480,000,000 | 52,200,000 |
| 50 | PP2400505163 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus Elunir các cỡ | 675,000,000 | 10,125,000 |
| 51 | PP2400505164 - Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ | 137,500,000 | 2,062,500 |
| 52 | PP2400505165 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các cỡ | 26,000,000 | 390,000 |
| 53 | PP2400505166 - Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 6F | 164,800,000 | 2,472,000 |
| 54 | PP2400505167 - Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 4.2F | 49,500,000 | 742,500 |
| 55 | PP2400505168 - Ống thông can thiệp, kích thước 6F, 7F, 8F | 594,000,000 | 8,910,000 |
| 56 | PP2400505169 - Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau trên mỗi đoạn. Đường kính 5Fr-7Fr, có cấu trúc lớp trong bằng PTFE các loại, các cỡ. | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 57 | PP2400505170 - Ống thông can thiệp với đường viền Heka; 6,7 & 8 F; shape JL, JR, AL, SAL, AR, HS, IM, PB, SC, SPB, MP (hoặc tương đương) | 23,000,000 | 345,000 |
| 58 | PP2400505171 - Ống thông chẩn đoán buồng tim lấy nét xuyên tâm độ đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)-5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 110cm. | 31,500,000 | 472,500 |
| 59 | PP2400505172 - Ống thông chẩn đoán chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại thẳng, loại cong 145 độ / 155 độ, đường kính trong lớn nhất 4F - 5F - 6F | 9,373,000 | 140,595 |
| 60 | PP2400505173 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng chất liệu nylon bệnh sợi thép không gỉ, đường kính trong lớn 4F - 5F- 6F | 9,373,000 | 140,595 |
| 61 | PP2400505174 - Ống thông chẩn đoán mạch quay | 276,000,000 | 4,140,000 |
| 62 | PP2400505175 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 141,000,000 | 2,115,000 |
| 63 | PP2400505176 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bệnh sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 4F - 5F - 6F (hoặc tương đương) | 8,560,000 | 128,400 |
| 64 | PP2400505177 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo 4F, 5F | 37,000,000 | 555,000 |
| 65 | PP2400505178 - Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước, cấu trúc lưới đan kép bằng thép không gỉ, kích cỡ 5Fr - 0.043" dài 80cm | 21,250,000 | 318,750 |
| 66 | PP2400505179 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng lấy nét xuyên tâm, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)-5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 80cm, 100cm. | 12,600,000 | 189,000 |
| 67 | PP2400505180 - Ống thông chẩn đoán trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm. | 112,000,000 | 1,680,000 |
| 68 | PP2400505181 - Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước, đường kính ngoài 5Fr, đường kính trong 0.043'', chiều dài 100cm | 85,000,000 | 1,275,000 |
| 69 | PP2400505182 - Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước, kích thước 0.043", dài 100cm | 42,500,000 | 637,500 |
| 70 | PP2400505183 - Ống thông hai lòng có bóng đường kính 6F (0.70") | 51,000,000 | 765,000 |
| 71 | PP2400505184 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, cobalt - chromium, phủ polymer,đường kính 2,25-4mm, dài 9-40mm | 1,318,500,000 | 19,777,500 |
| 72 | PP2400505185 - Stent động mạch vành, thép không gỉ, phủ thuốc Biolimus,đường kính 2,25-4mm | 1,995,000,000 | 29,925,000 |
| 73 | PP2400505186 - Stent mạch vành có phủ thuốc sirolimusmật độ 1.25 μg/mm2 | 620,000,000 | 9,300,000 |
| 74 | PP2400505187 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimusvà Polymer phân hủy sinh học Polyactide, đường kính 2.00 mm - 4.00mm,dài 8 - 40mm | 2,516,000,000 | 37,740,000 |
| 75 | PP2400505188 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung Cobalt Chromium | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 76 | PP2400505189 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusvới 3 lớp phủ Biostablefluorinated acrylate (hoặc tương đương) | 2,904,000,000 | 43,560,000 |
| 77 | PP2400505190 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 mm - 5.0 mm, dài 8 mm - 38 mm | 3,093,300,000 | 46,399,500 |
| 78 | PP2400505191 - Stent nong mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chi vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface (hoặc tương đương) | 362,000,000 | 5,430,000 |
| 79 | PP2400505192 - Stent ống động mạch phủ thuốc đầu xa 1.9F | 1,360,000,000 | 20,400,000 |
| 80 | PP2400505193 - Stent phủ thuốc sirolimus, đường kính: 2.0-4.5 mm, dài: 8-48mm | 2,248,200,000 | 33,723,000 |
| 81 | PP2400505194 - Stent sinh học phủ thuốc Sirolimusđiều trị kép, đường kính stent từ 2.5 - 4.0 mm, dài từ 9 – 38 mm | 3,555,000,000 | 53,325,000 |
| 82 | PP2400505195 - Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng | 74,000,000 | 1,110,000 |
| 83 | PP2400505196 - Vi dây dẫn can thiệp với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf (hoặc tương đương) | 165,000,000 | 2,475,000 |
| 84 | PP2400505197 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO với cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi, tất cả các cỡ | 275,000,000 | 4,125,000 |
| 85 | PP2400505198 - Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch vành, có 2 lòng | 392,000,000 | 5,880,000 |
| 86 | PP2400505199 - Vi ống thông can thiệp công nghệ Polyfusion phủ ái nước hydro pass | 297,000,000 | 4,455,000 |
| 87 | PP2400505200 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 55,000,000 | 825,000 |
| 88 | PP2400505201 - Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1,9F | 172,000,000 | 2,580,000 |
| 89 | PP2400505202 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO FC (hoặc tương đương), đường kính ngoài 1.8 Fr, đường kính trong 0.021", chiều dài 130cm, 150cm. Có marker vàng đánh dấu ở đầu tip. | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 90 | PP2400505203 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm có đầu đứt rời (các size) | 123,500,000 | 1,852,500 |
| 91 | PP2400505204 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm, đường kính từ 1.2F - 1.8F, đầu mềm dài 30cm | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 92 | PP2400505205 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm đường kính từ 1.9F-3.0F | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 93 | PP2400505206 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium, bóng dual layer pepax. Đường kính stent 3,5 - 5,0 mm (hoặc tương đương) | 650,000,000 | 9,750,000 |
| 94 | PP2400505207 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan hình elip. Dài 135cm, có các cỡ từ 1,25mm đến 2,50mm | 385,000,000 | 5,775,000 |
| 95 | PP2400505208 - Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông | 26,000,000 | 390,000 |
| 96 | PP2400505209 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) chiều dài 330 cm , đường kính 0.014 inch . | 33,000,000 | 495,000 |
| 97 | PP2400505210 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential,đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm, dài 10 đến 40mm. (hoặc tương đương) | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 98 | PP2400505211 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu PlatinumChromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu | 1,446,000,000 | 21,690,000 |
| 99 | PP2400505212 - Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông | 13,000,000 | 195,000 |
| 100 | PP2400505213 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) | 16,500,000 | 247,500 |
| 101 | PP2400505214 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 787,500,000 | 11,812,500 |
| 102 | PP2400505215 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao và Co nối Y | 147,000,000 | 2,205,000 |
| 103 | PP2400505216 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao | 1,050,000,000 | 15,750,000 |
| 104 | PP2400505217 - Dụng culấy dịvât 1 vòng trong mạch máu | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 105 | PP2400505218 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại | 88,500,000 | 1,327,500 |
| 106 | PP2400505219 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 62,500,000 | 937,500 |
| 107 | PP2400505220 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 110,250,000 | 1,653,750 |
| 108 | PP2400505221 - Bộ dụng cụ hút huyết khối | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 109 | PP2400505222 - Bóng nong can thiệp mạch ngoại biên (mạch chi và mạch kheo), | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 110 | PP2400505223 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, tương thích dây dẫn 0,018", đường kính 3-7mm | 278,775,000 | 4,181,625 |
| 111 | PP2400505224 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0,014", tất cả các cỡ | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 112 | PP2400505225 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính 4-10mm,dài 20-60mm | 173,460,000 | 2,601,900 |
| 113 | PP2400505226 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, đường kính 4 - 10mm, dài 20 - 120mm | 112,005,000 | 1,680,075 |
| 114 | PP2400505227 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0-8.0mm, dài 10-210mm | 79,000,000 | 1,185,000 |
| 115 | PP2400505228 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dùng cho cầu nối AV Shunt phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2 | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 116 | PP2400505229 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2, đường kính bóng từ 2-10mm,dài từ 20-150mm | 470,000,000 | 7,050,000 |
| 117 | PP2400505230 - Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết trong lòng mạch 4F, 5F | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 118 | PP2400505231 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.008 inch | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 119 | PP2400505232 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.010inch, 0.014inch, 0.018inch | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 120 | PP2400505233 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014inch, 0.018inch | 165,000,000 | 2,475,000 |
| 121 | PP2400505234 - Dây dẫn can thiệp PTCA, đường kính 0.014inch | 690,000,000 | 10,350,000 |
| 122 | PP2400505235 - Hạt nhựa điều trị ung thư gan kích thước từ 40 - 100μm, 2ml | 936,000,000 | 14,040,000 |
| 123 | PP2400505236 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 - 1.300 μm, 2ml | 275,000,000 | 4,125,000 |
| 124 | PP2400505237 - Hạt nút mạch hình cầu kích cỡ hạt từ 40-1200 μm (2ml) | 580,000,000 | 8,700,000 |
| 125 | PP2400505238 - Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan bằng phương pháp thuyên tắc mạch | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 126 | PP2400505239 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư kích thước hạt khô 20μm -200μm | 1,626,187,500 | 24,392,813 |
| 127 | PP2400505240 - Vi ống thông can thiệp tim mạch, kích thước 1.3F - 3.0F, dài 135cm - 150cm | 310,000,000 | 4,650,000 |
| 128 | PP2400505241 - Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện 0.010inch, 0.014inch, đường kính 1.5mm - 12mm, dài 1cm - 30cm | 256,000,000 | 3,840,000 |
| 129 | PP2400505242 - Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện 0.010inch, đường kính vòng: 16 mm, chiều dài coil từ 10cm - 30 cm. | 448,000,000 | 6,720,000 |
| 130 | PP2400505243 - Ống thông (bộ ống thông) can thiệp mạch máu thần kinh6F, 7F, 8F, đường kính 1.8mm - 2.7mm, chiều dài 80 - 110cm | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 131 | PP2400505244 - Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên | 15,870,000 | 238,050 |
| 132 | PP2400505245 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 0.043inch các cỡ | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 133 | PP2400505246 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, đầu thẳng,cáccỡ | 81,000,000 | 1,215,000 |
| 134 | PP2400505247 - Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước 5Fr, đường kính trong 0.043'', chiều dài 100cm | 42,500,000 | 637,500 |
| 135 | PP2400505248 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chiều dài 10cm - 16cm | 690,000,000 | 10,350,000 |
| 136 | PP2400505249 - Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5-10mm | 111,000,000 | 1,665,000 |
| 137 | PP2400505250 - Stent can thiệp động mạch chậu tư bung bằng Nitinol có phủ, đường kính 7-10mm | 200,000,000 | 3,000,000 |
| 138 | PP2400505251 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữ coil mà vẫn cho phép máu lưu thông, chiều dài stent 18mm | 1,146,000,000 | 17,190,000 |
| 139 | PP2400505252 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữ coil mà vẫn cho phép máu lưu thông, chiều dài stent 21mm và 37mm | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 140 | PP2400505253 - Stent động mạch chi, tự bung bằng nitinol, đường kính 4-7mm | 152,500,000 | 2,287,500 |
| 141 | PP2400505254 - Stent động mạch thận, Coblat-chromium, đường kính 4,5-7mm | 111,000,000 | 1,665,000 |
| 142 | PP2400505255 - Stent dùng cho can thiệp động mạch chậu, đường kính 12mm-24mm, dài 19mm đến 59mm | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 143 | PP2400505256 - Stent dùng cho can thiệp tim mạch (bụng, đùi, dưới đòn, ngực, thận), đường kính 5mm-10 mm, dài 18mm-58mm | 1,625,000,000 | 24,375,000 |
| 144 | PP2400505257 - Stent mạch máu che phình mạch cổ rộng | 144,000,000 | 2,160,000 |
| 145 | PP2400505258 - Stent mạch máu chuyển dòng | 840,000,000 | 12,600,000 |
| 146 | PP2400505259 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dải stent: 25mm | 1,146,000,000 | 17,190,000 |
| 147 | PP2400505260 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dải stent: 31mm và 36mm | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 148 | PP2400505261 - Vật liệu gây nút mạch 1.5ml | 179,000,000 | 2,685,000 |
| 149 | PP2400505262 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ đường kính 007", 008" | 395,000,000 | 5,925,000 |
| 150 | PP2400505263 - Vi dây dẫn can thiệp TOCE phủ lớp ái nước đường kính 0,016" | 59,000,000 | 885,000 |
| 151 | PP2400505264 - Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu, đường kính 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm, chiều dài 1cm-65cm | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 152 | PP2400505265 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch, đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm | 2,740,000,000 | 41,100,000 |
| 153 | PP2400505266 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đk từ 1.5mm đến 4mm | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 154 | PP2400505267 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, đk từ 3mm đến 12mm | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 155 | PP2400505268 - Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F (hoặc tương đương) | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 156 | PP2400505269 - Ống thông chẩn đoán mạch máu | 93,000,000 | 1,395,000 |
| 157 | PP2400505270 - Bóng nong mạch máu ngoại vi 0,018", đường kính 2.0-5.0mm, dài 20-150mm | 60,000,000 | 900,000 |
| 158 | PP2400505271 - Bóng nong mạch máu ngoại vi 0,035", đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-200mm | 60,000,000 | 900,000 |
| 159 | PP2400505272 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch áp suất: 30 atm, thể tích 20 ml | 98,000,000 | 1,470,000 |
| 160 | PP2400505273 - Dây nối áp lực cao PU dài 25-150cm | 24,000,000 | 360,000 |
| 161 | PP2400505274 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch với thiết kết 2,3 ngã áp lực 500, 600psi | 19,600,000 | 294,000 |
| 162 | PP2400505275 - Bơm tiêm thuốc cản quang thể tích; 1ml, 3ml, 6ml, 10ml, 20ml, 30ml | 24,000,000 | 360,000 |
| 163 | PP2400505276 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 164 | PP2400505277 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ | 275,000,000 | 4,125,000 |
| 165 | PP2400505278 - Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng | 185,000,000 | 2,775,000 |
| 166 | PP2400505279 - Ống thông hỗ trợ nối dài cho các ca CTO, thiết kế trục dây dẫn kép linh hoạt | 123,000,000 | 1,845,000 |
| 167 | PP2400505280 - Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip vàống P-Tech, đường kính thân bóng 0.0208 inch | 79,000,000 | 1,185,000 |
| 168 | PP2400505281 - Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI và phụ kiện chuẩn | 1,450,000,000 | 21,750,000 |
| 169 | PP2400505282 - Bộ máy tái đồng bộ nhịp tim, 3 buồng CRT-P, 5 vector tạo nhịp | 1,028,000,000 | 15,420,000 |
| 170 | PP2400505283 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI và phụ kiện chuẩn | 452,000,000 | 6,780,000 |
| 171 | PP2400505284 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T | 1,497,125,000 | 22,456,875 |
| 172 | PP2400505285 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có đáp ứng, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn | 619,500,000 | 9,292,500 |
| 173 | PP2400505286 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn | 1,102,710,000 | 16,540,650 |
| 174 | PP2400505287 - Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F | 102,060,000 | 1,530,900 |
| 175 | PP2400505288 - Dây điện cực có kim dẫn | 51,625,000 | 774,375 |
| 176 | PP2400505289 - Dây điện cực khử rung 1 cuộn sốc kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu | 150,750,000 | 2,261,250 |
| 177 | PP2400505290 - Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn chủ động và đầu xoắn mạ platin, tương thích MRI kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu, dài 58 cm | 262,500,000 | 3,937,500 |
| 178 | PP2400505291 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI | 138,000,000 | 2,070,000 |
| 179 | PP2400505292 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI | 407,837,500 | 6,117,563 |
| 180 | PP2400505293 - Máy tạo nhip 3 buồng CRT-P, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn | 217,000,000 | 3,255,000 |
| 181 | PP2400505294 - Bộ hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật cỡ mini | 211,090,000 | 3,166,350 |
| 182 | PP2400505295 - Màng lọc dùng nhiều lần, kích thước 95x215mm | 9,416,000 | 141,240 |
| 183 | PP2400505296 - Đệm silicone bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ mini, kích thước 276x125x17mm | 28,160,000 | 422,400 |
Áo chắn tia X dạng 1 mảnh dùng cho khoa DSA và phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2400505114 |
| Giá từng phần lô | 45,430,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 681,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2400505115 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối, có khóa chữ Y dạng bấm |
|
| Mã phần lô | PP2400505116 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm |
|
| Mã phần lô | PP2400505117 |
| Giá từng phần lô | 296,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire. Chiều dài 7cm-10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505118 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, polypropylene và polythylene |
|
| Mã phần lô | PP2400505119 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, bằng polypropylene và polythylene |
|
| Mã phần lô | PP2400505120 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F |
|
| Mã phần lô | PP2400505121 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn chụp mạch vành C |
|
| Mã phần lô | PP2400505122 |
| Giá từng phần lô | 215,957,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,239,364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter 3 lớp bọc tungsten,lớp ái nước M Coat, platinummarker |
|
| Mã phần lô | PP2400505123 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phận kết nối Manifold3 port |
|
| Mã phần lô | PP2400505124 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 10ml (luer lock) |
|
| Mã phần lô | PP2400505125 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 20cc (luer lock) |
|
| Mã phần lô | PP2400505126 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm insulin 100UI/0,5ml kim 30G x5/16'' (8mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400505127 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm insulin 6mm 100UI kim 31Gx0.25mm các thể tích 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400505128 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505129 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong (balloon)mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2-4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505130 |
| Giá từng phần lô | 822,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt, đường kính bóng 1.50-4.00mm, chiều dài 12, 15, 20, 30 mm, tổng chiều dài 143cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505131 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại công nghệ mới nano (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505132 |
| Giá từng phần lô | 205,983,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,089,757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành 3 lớp áp lực cao ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400505133 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1,75mm - 5mm, dài 8mm - 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505134 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2,0mm - 5,0mm, dài 6mm - 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505135 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400505136 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi : đầu tip bo tròn, bóng thiết kế đa lớp với tiết diện phẳng chịu được áp lực nong cao. |
|
| Mã phần lô | PP2400505137 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505138 |
| Giá từng phần lô | 343,306,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,149,594 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505139 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, áp lực vỡ bóng 14atm, chuyên dùng cho CTO, cỡ bóng 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505140 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, Bóng nong mạch vành không phủ thuốc loại bán đáp ứng (áp lực thường) vật liệu quadflex.Khẩu kính nhỏ dễ đi vào tổn thương khó, biên dạng bóng thấp (0.63mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400505141 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi : đầu tip với công nghệ Laser, bóng đa lớp, 3 nếp gấp thuận lợi cho việc thu bóng , trục bóng kiên cố, trục xa có phủ lớp ái nước hydrophilic. |
|
| Mã phần lô | PP2400505142 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel liều 3.0μg/mm2, các cỡ, có 3 nếp gấp, thuốch ấpt hụ trên hợpc hất hữu cơ Butyryl-tri-hexyl citrate |
|
| Mã phần lô | PP2400505143 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1,75mm - 4mm, dài 10, 15, 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505144 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.0mm - 4.0mm, dài 5mm - 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505145 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1,0mm - 4,0mm. Dài 5,0mm - 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505146 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành semi - compliance ái nước kissing balloon. Profile 0.41mm,đường kính thân hệ thống dẫn đoạn gần 1.9Fr. Thân bóng đoạn sát tay cầm có cấu tạo kiểu PTFE coated Hypo Tube (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505147 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong sử dụng trong nong động mạch vành tắc hoàn toàn mạn tính. Profile nhỏ nhất 0.015", phủ hydrophilic, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505148 |
| Giá từng phần lô | 174,562,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,618,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2400505149 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm thuốc áp lực cao 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505150 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn dùng trong can thiệp không mối nối, đường kính 0.014" dài 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505151 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường lấy nét xuyên tâm có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol mặt ngoài phủ hoạt chất tungsten,150cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400505152 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường lấy nét xuyên tâm có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten,chiều dài 260cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400505153 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây đo áp lực cao 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505154 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400505155 |
| Giá từng phần lô | 104,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,573,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400505156 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 344,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt coil |
|
| Mã phần lô | PP2400505157 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol (II) |
|
| Mã phần lô | PP2400505158 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 573,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy huyết khối, đường kính 4mm x 20mm, 6mm x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505159 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng |
|
| Mã phần lô | PP2400505160 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusXplosionplus |
|
| Mã phần lô | PP2400505161 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm, tiết diện xuyên qua 0.039''. Đường kính khung có thể nong tối đa đến 5.5 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2400505162 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus Elunir các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505163 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400505164 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505165 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400505166 |
| Giá từng phần lô | 164,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,472,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 4.2F |
|
| Mã phần lô | PP2400505167 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp, kích thước 6F, 7F, 8F |
|
| Mã phần lô | PP2400505168 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau trên mỗi đoạn. Đường kính 5Fr-7Fr, có cấu trúc lớp trong bằng PTFE các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400505169 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp với đường viền Heka; 6,7 & 8 F; shape JL, JR, AL, SAL, AR, HS, IM, PB, SC, SPB, MP (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505170 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán buồng tim lấy nét xuyên tâm độ đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)-5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 110cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400505171 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại thẳng, loại cong 145 độ / 155 độ, đường kính trong lớn nhất 4F - 5F - 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400505172 |
| Giá từng phần lô | 9,373,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng chất liệu nylon bệnh sợi thép không gỉ, đường kính trong lớn 4F - 5F- 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400505173 |
| Giá từng phần lô | 9,373,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400505174 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400505175 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bệnh sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 4F - 5F - 6F (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505176 |
| Giá từng phần lô | 8,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo 4F, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2400505177 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước, cấu trúc lưới đan kép bằng thép không gỉ, kích cỡ 5Fr - 0.043" dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505178 |
| Giá từng phần lô | 21,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán tim đa năng lấy nét xuyên tâm, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)-5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 80cm, 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400505179 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400505180 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước, đường kính ngoài 5Fr, đường kính trong 0.043'', chiều dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505181 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước, kích thước 0.043", dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505182 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hai lòng có bóng đường kính 6F (0.70") |
|
| Mã phần lô | PP2400505183 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, cobalt - chromium, phủ polymer,đường kính 2,25-4mm, dài 9-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505184 |
| Giá từng phần lô | 1,318,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,777,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành, thép không gỉ, phủ thuốc Biolimus,đường kính 2,25-4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505185 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành có phủ thuốc sirolimusmật độ 1.25 μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2400505186 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimusvà Polymer phân hủy sinh học Polyactide, đường kính 2.00 mm - 4.00mm,dài 8 - 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505187 |
| Giá từng phần lô | 2,516,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2400505188 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusvới 3 lớp phủ Biostablefluorinated acrylate (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505189 |
| Giá từng phần lô | 2,904,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 mm - 5.0 mm, dài 8 mm - 38 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505190 |
| Giá từng phần lô | 3,093,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,399,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nong mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chi vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505191 |
| Giá từng phần lô | 362,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent ống động mạch phủ thuốc đầu xa 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2400505192 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent phủ thuốc sirolimus, đường kính: 2.0-4.5 mm, dài: 8-48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505193 |
| Giá từng phần lô | 2,248,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,723,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent sinh học phủ thuốc Sirolimusđiều trị kép, đường kính stent từ 2.5 - 4.0 mm, dài từ 9 – 38 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505194 |
| Giá từng phần lô | 3,555,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400505195 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505196 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO với cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505197 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch vành, có 2 lòng |
|
| Mã phần lô | PP2400505198 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp công nghệ Polyfusion phủ ái nước hydro pass |
|
| Mã phần lô | PP2400505199 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400505200 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1,9F |
|
| Mã phần lô | PP2400505201 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO FC (hoặc tương đương), đường kính ngoài 1.8 Fr, đường kính trong 0.021", chiều dài 130cm, 150cm. Có marker vàng đánh dấu ở đầu tip. |
|
| Mã phần lô | PP2400505202 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm có đầu đứt rời (các size) |
|
| Mã phần lô | PP2400505203 |
| Giá từng phần lô | 123,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,852,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm, đường kính từ 1.2F - 1.8F, đầu mềm dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505204 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm đường kính từ 1.9F-3.0F |
|
| Mã phần lô | PP2400505205 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium, bóng dual layer pepax. Đường kính stent 3,5 - 5,0 mm (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505206 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan hình elip. Dài 135cm, có các cỡ từ 1,25mm đến 2,50mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505207 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2400505208 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) chiều dài 330 cm , đường kính 0.014 inch . |
|
| Mã phần lô | PP2400505209 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential,đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm, dài 10 đến 40mm. (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505210 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu PlatinumChromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400505211 |
| Giá từng phần lô | 1,446,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2400505212 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) |
|
| Mã phần lô | PP2400505213 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400505214 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao và Co nối Y |
|
| Mã phần lô | PP2400505215 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400505216 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng culấy dịvât 1 vòng trong mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400505217 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400505218 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,327,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2400505219 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2400505220 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400505221 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch ngoại biên (mạch chi và mạch kheo), |
|
| Mã phần lô | PP2400505222 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, tương thích dây dẫn 0,018", đường kính 3-7mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505223 |
| Giá từng phần lô | 278,775,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,181,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0,014", tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505224 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính 4-10mm,dài 20-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505225 |
| Giá từng phần lô | 173,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,601,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, đường kính 4 - 10mm, dài 20 - 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505226 |
| Giá từng phần lô | 112,005,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0-8.0mm, dài 10-210mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505227 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dùng cho cầu nối AV Shunt phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2400505228 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2, đường kính bóng từ 2-10mm,dài từ 20-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505229 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết trong lòng mạch 4F, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2400505230 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.008 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400505231 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.010inch, 0.014inch, 0.018inch |
|
| Mã phần lô | PP2400505232 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014inch, 0.018inch |
|
| Mã phần lô | PP2400505233 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp PTCA, đường kính 0.014inch |
|
| Mã phần lô | PP2400505234 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt nhựa điều trị ung thư gan kích thước từ 40 - 100μm, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400505235 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 - 1.300 μm, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400505236 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt nút mạch hình cầu kích cỡ hạt từ 40-1200 μm (2ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400505237 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan bằng phương pháp thuyên tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400505238 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư kích thước hạt khô 20μm -200μm |
|
| Mã phần lô | PP2400505239 |
| Giá từng phần lô | 1,626,187,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,392,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp tim mạch, kích thước 1.3F - 3.0F, dài 135cm - 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505240 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện 0.010inch, 0.014inch, đường kính 1.5mm - 12mm, dài 1cm - 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505241 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện 0.010inch, đường kính vòng: 16 mm, chiều dài coil từ 10cm - 30 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400505242 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (bộ ống thông) can thiệp mạch máu thần kinh6F, 7F, 8F, đường kính 1.8mm - 2.7mm, chiều dài 80 - 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505243 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400505244 |
| Giá từng phần lô | 15,870,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 0.043inch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505245 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, đầu thẳng,cáccỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400505246 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước 5Fr, đường kính trong 0.043'', chiều dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505247 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chiều dài 10cm - 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505248 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5-10mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505249 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp động mạch chậu tư bung bằng Nitinol có phủ, đường kính 7-10mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505250 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữ coil mà vẫn cho phép máu lưu thông, chiều dài stent 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505251 |
| Giá từng phần lô | 1,146,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữ coil mà vẫn cho phép máu lưu thông, chiều dài stent 21mm và 37mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505252 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chi, tự bung bằng nitinol, đường kính 4-7mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505253 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch thận, Coblat-chromium, đường kính 4,5-7mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505254 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent dùng cho can thiệp động mạch chậu, đường kính 12mm-24mm, dài 19mm đến 59mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505255 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent dùng cho can thiệp tim mạch (bụng, đùi, dưới đòn, ngực, thận), đường kính 5mm-10 mm, dài 18mm-58mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505256 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch máu che phình mạch cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400505257 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch máu chuyển dòng |
|
| Mã phần lô | PP2400505258 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dải stent: 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505259 |
| Giá từng phần lô | 1,146,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dải stent: 31mm và 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505260 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu gây nút mạch 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400505261 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,685,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ đường kính 007", 008" |
|
| Mã phần lô | PP2400505262 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp TOCE phủ lớp ái nước đường kính 0,016" |
|
| Mã phần lô | PP2400505263 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 885,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu, đường kính 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm, chiều dài 1cm-65cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505264 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch, đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505265 |
| Giá từng phần lô | 2,740,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đk từ 1.5mm đến 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505266 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, đk từ 3mm đến 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505267 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400505268 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400505269 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại vi 0,018", đường kính 2.0-5.0mm, dài 20-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505270 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại vi 0,035", đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505271 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch áp suất: 30 atm, thể tích 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400505272 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối áp lực cao PU dài 25-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505273 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch với thiết kết 2,3 ngã áp lực 500, 600psi |
|
| Mã phần lô | PP2400505274 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm thuốc cản quang thể tích; 1ml, 3ml, 6ml, 10ml, 20ml, 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2400505275 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2400505276 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400505277 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400505278 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ nối dài cho các ca CTO, thiết kế trục dây dẫn kép linh hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2400505279 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip vàống P-Tech, đường kính thân bóng 0.0208 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400505280 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400505281 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tái đồng bộ nhịp tim, 3 buồng CRT-P, 5 vector tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2400505282 |
| Giá từng phần lô | 1,028,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400505283 |
| Giá từng phần lô | 452,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400505284 |
| Giá từng phần lô | 1,497,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,456,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có đáp ứng, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400505285 |
| Giá từng phần lô | 619,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400505286 |
| Giá từng phần lô | 1,102,710,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,540,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2400505287 |
| Giá từng phần lô | 102,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,530,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực có kim dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400505288 |
| Giá từng phần lô | 51,625,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 774,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực khử rung 1 cuộn sốc kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400505289 |
| Giá từng phần lô | 150,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,261,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn chủ động và đầu xoắn mạ platin, tương thích MRI kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu, dài 58 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400505290 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400505291 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400505292 |
| Giá từng phần lô | 407,837,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,117,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhip 3 buồng CRT-P, tương thích MRI và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400505293 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật cỡ mini |
|
| Mã phần lô | PP2400505294 |
| Giá từng phần lô | 211,090,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,166,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng lọc dùng nhiều lần, kích thước 95x215mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505295 |
| Giá từng phần lô | 9,416,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đệm silicone bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ mini, kích thước 276x125x17mm |
|
| Mã phần lô | PP2400505296 |
| Giá từng phần lô | 28,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi