Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chuyên Khoa Chấn thương chỉnh hình sử dụng năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500282667-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện An Bình
Chủ đầu tư Bệnh Viện An Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế chuyên Khoa Chấn thương chỉnh hình sử dụng năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500153423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,781,200,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500298407 - PHẦN 1: KHỚP GỐI TOÀN PHẦN, CÓ XI MĂNG, GẬP GỐI TỐI ĐA 160 ĐỘ 375,000,000 562.500.000 187.500.000 0.6164383561643836 5,625,000
2 PP2500298408 - PHẦN 2: KHỚP GỐI TOÀN PHẦN CÓ XI MĂNG, GÓC GẬP GỐI 155 ĐỘ 750,000,000 1.125.000.000 375.000.000 1.2328767123287672 11,250,000
3 PP2500298409 - PHẦN 3: KHỚP GỐI TOÀN PHẦN DI ĐỘNG , CÓ XI MĂNG, LỚP ĐỆM PHỦ VITAMIN E, BẢO TỒN DÂY CHẰNGSAU 395,000,000 592.500.000 197.500.000 0.6164383561643836 5,925,000
4 PP2500298410 - PHẦN 4: VÍT NEO TỰ TIÊU 4.75MM KÈM CHỈ DẸT SIÊU 134,000,000 201.000.000 67.000.000 1.2328767123287672 2,010,000
5 PP2500298411 - PHẦN 5: VÍT TREO CÓ KÈM VÒNG CHỈ SIÊU BỀN 4 ĐIỂM KHOÁ 127,000,000 190.500.000 63.500.000 1.2328767123287672 1,905,000
6 PP2500298412 - PHẦN 6: VÍT TREO CÓ KÈM VÒNG CHỈ SIÊU BỀN 4 ĐIỂM KHOÁ 115,000,000 172.500.000 57.500.000 1.2328767123287672 1,725,000
7 PP2500298413 - PHẦN 7: ĐINH, NẸP, VÍT SỬ DỤNG CHO PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG 4,226,700,000 6.340.050.000 2.113.350.000 464.7945205479452 63,400,500
8 PP2500298414 - PHẦN 8: CHỈ KHÂU XƯƠNGBÁNH CHÈ (KIM LOẠI) 17,850,000 26.775.000 8.925.000 12.32876712328767 267,750
9 PP2500298415 - PHẦN 9: KHỚP HÁNG BÁN PHẦN 334,750,000 502.125.000 167.375.000 0.6164383561643836 5,021,250
10 PP2500298416 - PHẦN 10: KHỚP HÁNG BÁN 475,000,000 712.500.000 237.500.000 1.2328767123287672 7,125,000
11 PP2500298417 - PHẦN 11: KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CÓ XI MĂNG, CÓ RÃNH ĐẦU CHUÔI PHÂN BỐ ÁP LỰC 172,500,000 258.750.000 86.250.000 0.6164383561643836 2,587,500
12 PP2500298418 - PHẦN 12: KHỚP HÁNG BÁN PHẦN KHÔNGXI 475,000,000 712.500.000 237.500.000 1.2328767123287672 7,125,000
13 PP2500298419 - PHẦN 13: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN KHÔNGXI 850,000,000 1.275.000.000 425.000.000 1.2328767123287672 12,750,000
14 PP2500298420 - PHẦN 14: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN KHÔNGXI MĂNG, CHUÔI PHỦ TITANIUM PLASMA/ HA/ CALCIU 750,000,000 1.125.000.000 375.000.000 1.2328767123287672 11,250,000
15 PP2500298421 - PHẦN 15: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN KHÔNGXI MĂNG, GÓC CỔ THÂN CHUÔI 130 ĐỘ, CHUÔI PHỦ CAP/ 375,000,000 562.500.000 187.500.000 0.6164383561643836 5,625,000
16 PP2500298422 - PHẦN 16: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHỎM KIM LOẠI, LỚP LÓT POLYETHYLENE, CHUÔI DÀI METAL ON PE 382,950,000 574.425.000 191.475.000 0.6164383561643836 5,744,250
17 PP2500298423 - PHẦN 17: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHUYỂNĐỘNG ĐÔI, METAL ON PE 339,950,000 509.925.000 169.975.000 0.6164383561643836 5,099,250
18 PP2500298424 - PHẦN 18: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHUYỂNĐỘNG ĐÔI, CERAMIC ON PE 383,950,000 575.925.000 191.975.000 0.6164383561643836 5,759,250
19 PP2500298425 - PHẦN 19: VẬT TƯ HỖ TRỢ SAU CHẤN THƯƠNG 966,250,000 1.449.375.000 483.125.000 161.50684931506848 14,493,750
20 PP2500298426 - PHẦN 20: DÂY CƯA XƯƠNG 135,300,000 202.950.000 67.650.000 36.986301369863014 2,029,500
PHẦN 1: KHỚP GỐI TOÀN PHẦN, CÓ XI MĂNG, GẬP GỐI TỐI ĐA 160 ĐỘ
Mã phần lô PP2500298407
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 2: KHỚP GỐI TOÀN PHẦN CÓ XI MĂNG, GÓC GẬP GỐI 155 ĐỘ
Mã phần lô PP2500298408
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 3: KHỚP GỐI TOÀN PHẦN DI ĐỘNG , CÓ XI MĂNG, LỚP ĐỆM PHỦ VITAMIN E, BẢO TỒN DÂY CHẰNGSAU
Mã phần lô PP2500298409
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 4: VÍT NEO TỰ TIÊU 4.75MM KÈM CHỈ DẸT SIÊU
Mã phần lô PP2500298410
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 5: VÍT TREO CÓ KÈM VÒNG CHỈ SIÊU BỀN 4 ĐIỂM KHOÁ
Mã phần lô PP2500298411
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,905,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 6: VÍT TREO CÓ KÈM VÒNG CHỈ SIÊU BỀN 4 ĐIỂM KHOÁ
Mã phần lô PP2500298412
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 7: ĐINH, NẸP, VÍT SỬ DỤNG CHO PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG
Mã phần lô PP2500298413
Giá từng phần lô 4,226,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.340.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.113.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 464.7945205479452
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,400,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 8: CHỈ KHÂU XƯƠNGBÁNH CHÈ (KIM LOẠI)
Mã phần lô PP2500298414
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32876712328767
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,750
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 9: KHỚP HÁNG BÁN PHẦN
Mã phần lô PP2500298415
Giá từng phần lô 334,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,021,250
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 10: KHỚP HÁNG BÁN
Mã phần lô PP2500298416
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 11: KHỚP HÁNG BÁN PHẦN CÓ XI MĂNG, CÓ RÃNH ĐẦU CHUÔI PHÂN BỐ ÁP LỰC
Mã phần lô PP2500298417
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 12: KHỚP HÁNG BÁN PHẦN KHÔNGXI
Mã phần lô PP2500298418
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 13: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN KHÔNGXI
Mã phần lô PP2500298419
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 14: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN KHÔNGXI MĂNG, CHUÔI PHỦ TITANIUM PLASMA/ HA/ CALCIU
Mã phần lô PP2500298420
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 15: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN KHÔNGXI MĂNG, GÓC CỔ THÂN CHUÔI 130 ĐỘ, CHUÔI PHỦ CAP/
Mã phần lô PP2500298421
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 16: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHỎM KIM LOẠI, LỚP LÓT POLYETHYLENE, CHUÔI DÀI METAL ON PE
Mã phần lô PP2500298422
Giá từng phần lô 382,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,744,250
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 17: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHUYỂNĐỘNG ĐÔI, METAL ON PE
Mã phần lô PP2500298423
Giá từng phần lô 339,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,099,250
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 18: KHỚP HÁNG TOÀN PHẦN CHUYỂNĐỘNG ĐÔI, CERAMIC ON PE
Mã phần lô PP2500298424
Giá từng phần lô 383,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,759,250
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 19: VẬT TƯ HỖ TRỢ SAU CHẤN THƯƠNG
Mã phần lô PP2500298425
Giá từng phần lô 966,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161.50684931506848
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,493,750
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 20: DÂY CƯA XƯƠNG
Mã phần lô PP2500298426
Giá từng phần lô 135,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.986301369863014
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,029,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->