Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Mắt năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383773-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quận Tân Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Mắt năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300220938
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,201,071,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98.412.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300449224 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu, màu vàng, chất liệu không ngậm nước, càng chữ C hoặc L 125,000,000 178.571.429 9021 87.500.000 8
2 PP2300449225 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, kéo dài tiêu cự, tăng cường thêm tầm nhìn trung gian 2,496,000,000 3.565.714.286 9021 1.747.200.000 80
3 PP2300449226 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng, màu vàng 1,067,400,000 1.524.857.143 9021 747.180.000 60
4 PP2300449227 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, càng hình chữ C hoặc L 208,600,000 298.000.000 9021 146.020.000 12
5 PP2300449228 - Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu, 3 mảnh, chất liệu không ngậm nước 224,000,000 320.000.000 9021 156.800.000 12
6 PP2300449229 - Thủy tinh thể mềm, đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng. 1,493,620,000 2.133.742.857 9021 1.045.534.000 28
7 PP2300449230 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng, tăng cường thêm vùng nhìn gần 824,500,000 1.177.857.143 9021 577.150.000 8
8 PP2300449231 - Thủy tinh thể mềm, 1 mảnh, đa tiêu, kết hợp công nghệ kéo dài tiêu cự (EDOF) 1,000,000,000 1.428.571.429 9021 700.000.000 7
9 PP2300449232 - Dao mổ mắt 15 độ 14,910,000 21.300.000 9018 10.437.000 33
10 PP2300449233 - Dao tạo đường hầm 2.3mm 17,745,000 25.350.000 9018 12.421.500 17
11 PP2300449234 - Dao tạo đường hầm 3.0mm 27,900,000 39.857.143 9018 19.530.000 17
12 PP2300449235 - Cassette centurion chủ động 159,828,900 228.327.000 9018 111.880.230 8
13 PP2300449236 - Ultrasound Cassette 47,609,100 68.013.000 9018 33.326.370 8
14 PP2300449237 - Chất nhầy 400,000,000 571.428.571 3006 280.000.000 133
15 PP2300449238 - Dung dịch BSS 81,358,200 116.226.000 3006 56.950.740 33
16 PP2300449239 - Chất nhuộm bao 12,600,000 18.000.000 3006 8.820.000 17
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu, màu vàng, chất liệu không ngậm nước, càng chữ C hoặc L
Mã phần lô PP2300449224
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, kéo dài tiêu cự, tăng cường thêm tầm nhìn trung gian
Mã phần lô PP2300449225
Giá từng phần lô 2,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.565.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng, màu vàng
Mã phần lô PP2300449226
Giá từng phần lô 1,067,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.524.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, càng hình chữ C hoặc L
Mã phần lô PP2300449227
Giá từng phần lô 208,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu, 3 mảnh, chất liệu không ngậm nước
Mã phần lô PP2300449228
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm, đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng.
Mã phần lô PP2300449229
Giá từng phần lô 1,493,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.742.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng, tăng cường thêm vùng nhìn gần
Mã phần lô PP2300449230
Giá từng phần lô 824,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm, 1 mảnh, đa tiêu, kết hợp công nghệ kéo dài tiêu cự (EDOF)
Mã phần lô PP2300449231
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2300449232
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao tạo đường hầm 2.3mm
Mã phần lô PP2300449233
Giá từng phần lô 17,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.421.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao tạo đường hầm 3.0mm
Mã phần lô PP2300449234
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette centurion chủ động
Mã phần lô PP2300449235
Giá từng phần lô 159,828,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.327.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.880.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ultrasound Cassette
Mã phần lô PP2300449236
Giá từng phần lô 47,609,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.013.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.326.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy
Mã phần lô PP2300449237
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch BSS
Mã phần lô PP2300449238
Giá từng phần lô 81,358,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.226.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.950.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm bao
Mã phần lô PP2300449239
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->