Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Mắt năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500059533-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quận Tân Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện quận Tân Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Mắt năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500015118
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,849,970,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500043704 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu loại 1 150,000,000 225.000.000 9021 75.000.000 8 2,250,000
2 PP2500043705 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu loại 2 3,640,000,000 5.460.000.000 9021 1.820.000.000 88 54,600,000
3 PP2500043706 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu loại 3 990,000,000 1.485.000.000 9021 495.000.000 41 14,850,000
4 PP2500043707 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu loại 4 115,000,000 172.500.000 9021 57.500.000 6 1,725,000
5 PP2500043708 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 3 mảnh 231,000,000 346.500.000 9021 115.500.000 9 3,465,000
6 PP2500043709 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, 1 mảnh loại 1 1,840,000,000 2.760.000.000 9021 920.000.000 25 27,600,000
7 PP2500043710 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, 1 mảnh loại 2 845,000,000 1.267.500.000 9021 422.500.000 6 12,675,000
8 PP2500043711 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, 1 mảnh loại 3 1,000,000,000 1.500.000.000 9021 500.000.000 5 15,000,000
9 PP2500043712 - Dao mổ mắt 15 độ 30,000,000 42.750.000 9018 15.000.000 25 450,000
10 PP2500043713 - Dao tạo đường hầm 2.4mm 25,000,000 35.625.000 9018 12.500.000 13 375,000
11 PP2500043714 - Dao tạo đường hầm 3.0mm 29,375,000 41.859.375 9018 14.687.500 13 440,625
12 PP2500043715 - Cassette dùng cho máy Phaco Centurion Vision System (Active Sentry)- Alcon 159,830,550 227.758.534 9018 79.915.275 6 2,397,458
13 PP2500043716 - Cassette dùng cho máy Phaco Laureate - Alcon 176,031,900 250.845.458 9018 88.015.950 13 2,640,478
14 PP2500043717 - Chất nhầy 524,875,000 747.946.875 3006 262.437.500 106 7,873,125
15 PP2500043718 - Dung dịch BSS 81,358,200 115.935.435 3006 40.679.100 25 1,220,373
16 PP2500043719 - Chất nhuộm bao 12,500,000 17.812.500 3006 6.250.000 13 187,500
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu loại 1
Mã phần lô PP2500043704
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu loại 2
Mã phần lô PP2500043705
Giá từng phần lô 3,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu loại 3
Mã phần lô PP2500043706
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu loại 4
Mã phần lô PP2500043707
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 3 mảnh
Mã phần lô PP2500043708
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, 1 mảnh loại 1
Mã phần lô PP2500043709
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, 1 mảnh loại 2
Mã phần lô PP2500043710
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, 1 mảnh loại 3
Mã phần lô PP2500043711
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2500043712
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dao tạo đường hầm 2.4mm
Mã phần lô PP2500043713
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dao tạo đường hầm 3.0mm
Mã phần lô PP2500043714
Giá từng phần lô 29,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.859.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,625
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cassette dùng cho máy Phaco Centurion Vision System (Active Sentry)- Alcon
Mã phần lô PP2500043715
Giá từng phần lô 159,830,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.758.534
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.915.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,397,458
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cassette dùng cho máy Phaco Laureate - Alcon
Mã phần lô PP2500043716
Giá từng phần lô 176,031,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.845.458
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.015.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,478
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chất nhầy
Mã phần lô PP2500043717
Giá từng phần lô 524,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.946.875
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,873,125
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch BSS
Mã phần lô PP2500043718
Giá từng phần lô 81,358,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.935.435
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.679.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,373
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chất nhuộm bao
Mã phần lô PP2500043719
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->