Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400120346-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400069718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 83,917,730,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.678.355.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400041292 - Lô 1. Băng bột bó 15cm x 2.7m 200,000,000 4,000,000
2 PP2400041293 - Lô 2. Băng keo cá nhân vải 300,000,000 6,000,000
3 PP2400041294 - Lô 3. Băng keo lụa 2,5cm x5m 487,500,000 9,750,000
4 PP2400041295 - Lô 4. Băng keo lụa 1.25cm x5m 201,600,000 4,032,000
5 PP2400041296 - Lô 5. Băng keo thun co giãn 10cm x 4.5m 58,000,000 1,160,000
6 PP2400041297 - Lô 6. Gòn thận nhân tạo tiệt trùng 73,464,000 1,469,000
7 PP2400041298 - Lô 7. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 140cm-150cm 131,680,000 2,634,000
8 PP2400041299 - Lô 8. Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP 1,000,000,000 20,000,000
9 PP2400041300 - Lô 9. Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, có air, không DEHP 32,000,000 640,000
10 PP2400041301 - Lô 10. Dây truyền máu 69,090,000 1,382,000
11 PP2400041302 - Lô 11. Bộ catheter 2 nòng tĩnh mạch đùi kích cỡ 12F x 4" x 20 cm 344,700,000 6,894,000
12 PP2400041303 - Lô 12. Chỉ khâu eo cổ tử cung 16,146,900 323,000
13 PP2400041304 - Lô 13. Dây cắt đốt - Tay dao đơn cực 372,000,000 7,440,000
14 PP2400041305 - Lô 14. Dây cưa xương 63,000,000 1,260,000
15 PP2400041306 - Lô 15. Dụng cụ cắt bao qui đầu 150,000,000 3,000,000
16 PP2400041307 - Lô 16. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 7.5cm x 7.5cm 309,600,000 6,192,000
17 PP2400041308 - Lô 17. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 10cm x 12.5cm 235,200,000 4,704,000
18 PP2400041309 - Lô 18. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 2.5cm 36,600,000 732,000
19 PP2400041310 - Lô 19. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 7.5cm 84,000,000 1,680,000
20 PP2400041311 - Lô 20. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 5cm x 5cm 261,000,000 5,220,000
21 PP2400041312 - Lô 21. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Prismaflex 3,650,000,000 73,000,000
22 PP2400041313 - Lô 22. Dụng cụ phẫu thuật trĩ (32 ghim) 2,925,000,000 58,500,000
23 PP2400041314 - Lô 23. Kẹp cầm máu dùng trong nội soi 202,500,000 4,050,000
24 PP2400041315 - Lô 24. Ống kính nội soi mềm tiêu hóa 528,000,000 10,560,000
25 PP2400041316 - Lô 25. Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm) 470,200,000 9,404,000
26 PP2400041317 - Lô 26. Xương nhân tạo dạng bơm 1cc 92,400,000 1,848,000
27 PP2400041318 - Lô 27. Xương nhân tạo dạng bơm 5cc 164,400,000 3,288,000
28 PP2400041319 - Lô 28. Xương nhân tạo dạng hạt không đều 164,400,000 3,288,000
29 PP2400041320 - Lô 29. Xương nhân tạo dạng khối 198,000,000 3,960,000
30 PP2400041321 - Lô 30. Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay 135,000,000 2,700,000
31 PP2400041322 - Lô 31. Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ 234,000,000 4,680,000
32 PP2400041323 - Lô 32. Chỉ khâu đa sợi liền kim, Polyethylen cao phân tử, kim số 2 300,000,000 6,000,000
33 PP2400041324 - Lô 33. Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển 900,000,000 18,000,000
34 PP2400041325 - Lô 34. Keo sinh học cầm máu 2 thành phần thrombin và gelatin 423,500,000 8,470,000
35 PP2400041326 - Lô 35. Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp, thẳng hoặc cong 2,730,000,000 54,600,000
36 PP2400041327 - Lô 36. Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5mm, 4.5mm và 5.5mm 570,000,000 11,400,000
37 PP2400041328 - Lô 37. Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng 750,000,000 15,000,000
38 PP2400041329 - Lô 38. Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5mm - 6mm 870,000,000 17,400,000
39 PP2400041330 - Lô 39. Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma 3,175,000,000 63,500,000
40 PP2400041331 - Lô 40. Lưỡi đốt nội soi khớp góc 500 2,850,000,000 57,000,000
41 PP2400041332 - Lô 41. Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm 320,000,000 6,400,000
42 PP2400041333 - Lô 42. Trocar nội soi khớp 105,000,000 2,100,000
43 PP2400041334 - Lô 43. Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo 727,500,000 14,550,000
44 PP2400041335 - Lô 44. Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu All- inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10-18mm 2,061,500,000 41,230,000
45 PP2400041336 - Lô 45. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay 4,000,000,000 80,000,000
46 PP2400041337 - Lô 46. Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK (Polyether ether ketone), ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo 2,530,000,000 50,600,000
47 PP2400041338 - Lô 47. Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA(Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), chỉ đôi, ren chuyển tiếp 1,012,500,000 20,250,000
48 PP2400041339 - Lô 48. Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA (Poly-L-Lactic acid), 2 sợi chỉ siêu bền 3,304,800,000 66,096,000
49 PP2400041340 - Lô 49. Vít chốt neo cố định dây chằng chéo, dài 15-35mm 2,480,000,000 49,600,000
50 PP2400041341 - Lô 50. Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm 1,836,000,000 36,720,000
51 PP2400041342 - Lô 51. Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính trong 2.9mm chất liệu PLLA (Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), kèm 1 sợi chỉ siêu bền 1,561,500,000 31,230,000
52 PP2400041343 - Lô 52. Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử 5,287,500,000 105,750,000
53 PP2400041344 - Lô 53. Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA (Hydroxyapatite), loại ren cùn, rỗng ruột 1,721,250,000 34,425,000
54 PP2400041345 - Lô 54. Vít treo gân cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo 2,160,000,000 43,200,000
55 PP2400041346 - Lô 55. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 1 11,015,800,000 220,316,000
56 PP2400041347 - Lô 56. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 2 1,590,240,000 31,805,000
57 PP2400041348 - Lô 57. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 3 6,514,700,000 130,294,000
58 PP2400041349 - Lô 58. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 4 1,643,000,000 32,860,000
59 PP2400041350 - Lô 59. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 5 2,607,600,000 52,152,000
60 PP2400041351 - Lô 60. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 6 5,200,500,000 104,010,000
61 PP2400041352 - Lô 61. Điện cực dán dạng miếng 83,160,000 1,663,000
62 PP2400041353 - Lô 62. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 25,200,000 504,000
63 PP2400041354 - Lô 63. Tấm điện cực trung tính 252,000,000 5,040,000
64 PP2400041355 - Lô 64. Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 120,000,000 2,400,000
Lô 1. Băng bột bó 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2400041292
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 2. Băng keo cá nhân vải
Mã phần lô PP2400041293
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Băng keo lụa 2,5cm x5m
Mã phần lô PP2400041294
Giá từng phần lô 487,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 4. Băng keo lụa 1.25cm x5m
Mã phần lô PP2400041295
Giá từng phần lô 201,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5. Băng keo thun co giãn 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2400041296
Giá từng phần lô 58,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 6. Gòn thận nhân tạo tiệt trùng
Mã phần lô PP2400041297
Giá từng phần lô 73,464,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 7. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 140cm-150cm
Mã phần lô PP2400041298
Giá từng phần lô 131,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,634,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 8. Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP
Mã phần lô PP2400041299
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 9. Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, có air, không DEHP
Mã phần lô PP2400041300
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 10. Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400041301
Giá từng phần lô 69,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 11. Bộ catheter 2 nòng tĩnh mạch đùi kích cỡ 12F x 4" x 20 cm
Mã phần lô PP2400041302
Giá từng phần lô 344,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,894,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 12. Chỉ khâu eo cổ tử cung
Mã phần lô PP2400041303
Giá từng phần lô 16,146,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 13. Dây cắt đốt - Tay dao đơn cực
Mã phần lô PP2400041304
Giá từng phần lô 372,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 14. Dây cưa xương
Mã phần lô PP2400041305
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 15. Dụng cụ cắt bao qui đầu
Mã phần lô PP2400041306
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 16. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 7.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2400041307
Giá từng phần lô 309,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 17. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 10cm x 12.5cm
Mã phần lô PP2400041308
Giá từng phần lô 235,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,704,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 18. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 2.5cm
Mã phần lô PP2400041309
Giá từng phần lô 36,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 19. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2400041310
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 20. Miếng vá màng cứng Collagen siêu tinh khiết cỡ 5cm x 5cm
Mã phần lô PP2400041311
Giá từng phần lô 261,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 21. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2400041312
Giá từng phần lô 3,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 22. Dụng cụ phẫu thuật trĩ (32 ghim)
Mã phần lô PP2400041313
Giá từng phần lô 2,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 23. Kẹp cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2400041314
Giá từng phần lô 202,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 24. Ống kính nội soi mềm tiêu hóa
Mã phần lô PP2400041315
Giá từng phần lô 528,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 25. Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm)
Mã phần lô PP2400041316
Giá từng phần lô 470,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 26. Xương nhân tạo dạng bơm 1cc
Mã phần lô PP2400041317
Giá từng phần lô 92,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 27. Xương nhân tạo dạng bơm 5cc
Mã phần lô PP2400041318
Giá từng phần lô 164,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 28. Xương nhân tạo dạng hạt không đều
Mã phần lô PP2400041319
Giá từng phần lô 164,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 29. Xương nhân tạo dạng khối
Mã phần lô PP2400041320
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 30. Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2400041321
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 31. Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ
Mã phần lô PP2400041322
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 32. Chỉ khâu đa sợi liền kim, Polyethylen cao phân tử, kim số 2
Mã phần lô PP2400041323
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 33. Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển
Mã phần lô PP2400041324
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 34. Keo sinh học cầm máu 2 thành phần thrombin và gelatin
Mã phần lô PP2400041325
Giá từng phần lô 423,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 35. Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp, thẳng hoặc cong
Mã phần lô PP2400041326
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 36. Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5mm, 4.5mm và 5.5mm
Mã phần lô PP2400041327
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 37. Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng
Mã phần lô PP2400041328
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 38. Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5mm - 6mm
Mã phần lô PP2400041329
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 39. Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma
Mã phần lô PP2400041330
Giá từng phần lô 3,175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 40. Lưỡi đốt nội soi khớp góc 500
Mã phần lô PP2400041331
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 41. Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm
Mã phần lô PP2400041332
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 42. Trocar nội soi khớp
Mã phần lô PP2400041333
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 43. Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo
Mã phần lô PP2400041334
Giá từng phần lô 727,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 44. Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu All- inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10-18mm
Mã phần lô PP2400041335
Giá từng phần lô 2,061,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 45. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2400041336
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 46. Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK (Polyether ether ketone), ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo
Mã phần lô PP2400041337
Giá từng phần lô 2,530,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 47. Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA(Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), chỉ đôi, ren chuyển tiếp
Mã phần lô PP2400041338
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 48. Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA (Poly-L-Lactic acid), 2 sợi chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2400041339
Giá từng phần lô 3,304,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 49. Vít chốt neo cố định dây chằng chéo, dài 15-35mm
Mã phần lô PP2400041340
Giá từng phần lô 2,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 50. Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm
Mã phần lô PP2400041341
Giá từng phần lô 1,836,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 51. Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính trong 2.9mm chất liệu PLLA (Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), kèm 1 sợi chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2400041342
Giá từng phần lô 1,561,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 52. Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử
Mã phần lô PP2400041343
Giá từng phần lô 5,287,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 53. Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA (Hydroxyapatite), loại ren cùn, rỗng ruột
Mã phần lô PP2400041344
Giá từng phần lô 1,721,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 54. Vít treo gân cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo
Mã phần lô PP2400041345
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 55. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 1
Mã phần lô PP2400041346
Giá từng phần lô 11,015,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,316,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 56. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 2
Mã phần lô PP2400041347
Giá từng phần lô 1,590,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,805,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 57. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 3
Mã phần lô PP2400041348
Giá từng phần lô 6,514,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,294,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 58. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 4
Mã phần lô PP2400041349
Giá từng phần lô 1,643,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 59. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 5
Mã phần lô PP2400041350
Giá từng phần lô 2,607,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 60. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 6
Mã phần lô PP2400041351
Giá từng phần lô 5,200,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 61. Điện cực dán dạng miếng
Mã phần lô PP2400041352
Giá từng phần lô 83,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,663,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 62. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2400041353
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 63. Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2400041354
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 64. Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2400041355
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->