Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500177285-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500086036
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 85,440,746,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500198224 - Lô 1. Băng keo cá nhân vải 240,000,000 381.818.182 120.000.000 49315 4,800,000
2 PP2500198225 - Lô 2. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm 33,000,000 52.500.000 16.500.000 678 660,000
3 PP2500198226 - Lô 3. Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (5-6)cm x (7-9)cm 46,560,000 74.072.727 23.280.000 986 931,200
4 PP2500198227 - Lô 4. Băng keo không gạc vô trùng không thấm nước (5-6)cm x (7-9)cm 61,080,000 97.172.727 30.540.000 1479 1,221,600
5 PP2500198228 - Lô 5. Băng keo lụa 2,5cm x5m 585,000,000 930.681.818 292.500.000 3699 11,700,000
6 PP2500198229 - Lô 6. Băng keo thun co giãn 10cm x 4.5m 87,000,000 138.409.091 43.500.000 74 1,740,000
7 PP2500198230 - Lô 7. Gòn thận nhân tạo tiệt trùng 67,536,000 107.443.636 33.768.000 2959 1,350,720
8 PP2500198231 - Lô 8. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 34 x 35cm 180,000,000 286.363.636 90.000.000 148 3,600,000
9 PP2500198232 - Lô 9. Sáp xương 14,605,920 23.236.691 7.302.960 89 292,118
10 PP2500198233 - Lô 10. Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin (7x5x1)cm 113,097,600 179.928.000 56.548.800 296 2,261,952
11 PP2500198234 - Lô 11. Bơm tiêm 50ml cho ăn 18,553,600 29.517.091 9.276.800 789 371,072
12 PP2500198235 - Lô 12. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 140cm-150cm 167,398,000 266.315.000 83.699.000 2712 3,347,960
13 PP2500198236 - Lô 13. Dây truyền máu 74,000,000 117.727.273 37.000.000 986 1,480,000
14 PP2500198237 - Lô 14. Túi đựng nước tiểu có dây 53,040,000 84.381.818 26.520.000 1479 1,060,800
15 PP2500198238 - Lô 15. Túi ép dẹp kích thước 75mm x 200m 27,000,000 42.954.545 13.500.000 7 540,000
16 PP2500198239 - Lô 16. Túi ép dẹp kích thước 100mm x 200m 62,400,000 99.272.727 31.200.000 15 1,248,000
17 PP2500198240 - Lô 17. Túi ép dẹp kích thước 200mm x 200m 262,500,000 417.613.636 131.250.000 43 5,250,000
18 PP2500198241 - Lô 18. Túi ép dẹp kích thước 250mm x 200m 259,500,000 412.840.909 129.750.000 37 5,190,000
19 PP2500198242 - Lô 19. Túi ép dẹp kích thước 350mm x 200m 105,000,000 167.045.455 52.500.000 12 2,100,000
20 PP2500198243 - Lô 20. Túi ép dẹp kích thước 400mm x 200m 144,000,000 229.090.909 72.000.000 15 2,880,000
21 PP2500198244 - Lô 21. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 100mm x70m 97,200,000 154.636.364 48.600.000 7 1,944,000
22 PP2500198245 - Lô 22. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x70m 153,000,000 243.409.091 76.500.000 7 3,060,000
23 PP2500198246 - Lô 23. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x70m 206,700,000 328.840.909 103.350.000 7 4,134,000
24 PP2500198247 - Lô 24. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x70m 978,000,000 1.555.909.0 489.000.000 37 19,560,000
25 PP2500198248 - Lô 25. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x70m 176,800,000 281.272.727 88.400.000 5 3,536,000
26 PP2500198249 - Lô 26. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 75mm x70m 76,800,000 122.181.818 38.400.000 7 1,536,000
27 PP2500198250 - Lô 27. Dây oxy canul 2 nhánh người lớn, trẻ em 107,500,000 171.022.727 53.750.000 3082 2,150,000
28 PP2500198251 - Lô 28. Ống nội khí quản có bóng các số 45,750,000 72.784.091 22.875.000 616 915,000
29 PP2500198252 - Lô 29. Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ 21,780,000 34.650.000 10.890.000 22 435,600
30 PP2500198253 - Lô 30. Sonde JJ các cỡ 120,445,000 191.617.045 60.222.500 105 2,408,900
31 PP2500198254 - Lô 31. Sonde thông tiểu 2 nhánh các số 68,827,500 109.498.295 34.413.750 1171 1,376,550
32 PP2500198255 - Lô 32. Khóa 3 ngã + dây nối dài 25cm 58,590,000 93.211.364 29.295.000 2219 1,171,800
33 PP2500198256 - Lô 33. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 459,007,500 730.239.205 229.503.750 86 9,180,150
34 PP2500198257 - Lô 34. Chỉkhông tan đơn sợi Polypropylene số5/0, dài 90cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 13mm 5,103,000 8.118.409 2.551.500 9 102,060
35 PP2500198258 - Lô 35. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 7, 60cm, 2 kim tròn 10mm 10,395,000 16.537.500 5.197.500 15 207,900
36 PP2500198259 - Lô 36. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm 10,800,000 17.181.818 5.400.000 111 216,000
37 PP2500198260 - Lô 37. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C, dài 40mm 309,462,000 492.325.909 154.731.000 740 6,189,240
38 PP2500198261 - Lô 38. Chỉ tiêu sinh học số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm 20,916,000 33.275.455 10.458.000 148 418,320
39 PP2500198262 - Lô 39. Lưỡi dao phẫu thuật số 10 11,088,000 17.640.000 5.544.000 1479 221,760
40 PP2500198263 - Lô 40. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm 47,574,450 75.686.625 23.787.225 0 951,489
41 PP2500198264 - Lô 41. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 40cm 42,000,000 66.818.182 21.000.000 0 840,000
42 PP2500198265 - Lô 42. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 60cm 57,969,450 92.224.125 28.984.725 0 1,159,389
43 PP2500198266 - Lô 43. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-170mm. 930,000,000 1.479.545.455 465.000.000 4 18,600,000
44 PP2500198267 - Lô 44. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốcSirolimus, đường kính 2.25-4.0mm, dài 8-48mm 1,575,000,000 2.505.681.818 787.500.000 9 31,500,000
45 PP2500198268 - Lô 45. Bộ van cầm máu có 02 và 03 cổng kết nối 76,500,000 121.704.545 38.250.000 18 1,530,000
46 PP2500198269 - Lô 46. Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 87,000,000 138.409.091 43.500.000 18 1,740,000
47 PP2500198270 - Lô 47. Bóng nong mạch ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 15-240mm 1,680,000,000 2.672.727.273 840.000.000 25 33,600,000
48 PP2500198271 - Lô 48. Đầu nối Y dạng bấm, dạng vặn đường kính 9F 46,000,000 73.181.818 23.000.000 12 920,000
49 PP2500198272 - Lô 49. Dây dẫn can thiệp lõi đôi, không mối nối, đường kính 0.014", dài 180cm 1,800,000,000 2.863.636.364 900.000.000 92 36,000,000
50 PP2500198273 - Lô 50. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm 207,000,000 329.318.182 103.500.000 37 4,140,000
51 PP2500198274 - Lô 51. Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol 3,525,000,000 5.607.954.545 1.762.500.000 9 70,500,000
52 PP2500198275 - Lô 52. Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm 210,000,000 334.090.909 105.000.000 6 4,200,000
53 PP2500198276 - Lô 53. Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 μm 126,000,000 200.454.545 63.000.000 6 2,520,000
54 PP2500198277 - Lô 54. Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 2,912,000,000 4.632.727.273 1.456.000.000 10 58,240,000
55 PP2500198278 - Lô 55. Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ, chiều dài 70cm đến 100cm. 237,000,000 377.045.455 118.500.000 18 4,740,000
56 PP2500198279 - Lô 56. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch, dài 135-180cm 300,000,000 477.272.727 150.000.000 12 6,000,000
57 PP2500198280 - Lô 57. Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu cóđầu tách rời 297,000,000 472.500.000 148.500.000 2 5,940,000
58 PP2500198281 - Lô 58. Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin tương thích máy lọc máu Prismaflex 4,275,000,000 6.801.136.364 2.137.500.000 31 85,500,000
59 PP2500198282 - Lô 59. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Prismaflex 2,920,000,000 4.645.454.545 1.460.000.000 49 58,400,000
60 PP2500198283 - Lô 60. Dụng cụ phẫu thuật trĩ (32 ghim) 2,600,000,000 4.136.363.636 1.300.000.000 49 52,000,000
61 PP2500198284 - Lô 61. Kẹp cầm máu dùng trong nội soi 126,000,000 200.454.545 63.000.000 37 2,520,000
62 PP2500198285 - Lô 62. Dây dẫn đường lõi bằng Nitinol phủ PTFE (Polytetrafluoroethylene) 46,927,000 74.656.591 23.463.500 2 938,540
63 PP2500198286 - Lô 63. Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm) 1,050,000,000 1.670.454.545 525.000.000 6 21,000,000
64 PP2500198287 - Lô 64. Rọ lấy sỏi niệu quản/ thận 467,320,080 743.463.764 233.660.040 15 9,346,402
65 PP2500198288 - Lô 65. Bộ dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp 450,000,000 715.909.091 225.000.000 37 9,000,000
66 PP2500198289 - Lô 66. Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp 19,600,000 31.181.818 9.800.000 2 392,000
67 PP2500198290 - Lô 67. Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay 75,000,000 119.318.182 37.500.000 2 1,500,000
68 PP2500198291 - Lô 68. Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ 130,000,000 206.818.182 65.000.000 2 2,600,000
69 PP2500198292 - Lô 69. Lưỡi cắt đốt lưỡng cực bằng sóng radio, loại cong đến 90 độ 1,080,000,000 1.718.181.818 540.000.000 25 21,600,000
70 PP2500198293 - Lô 70. Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển 450,000,000 715.909.091 225.000.000 31 9,000,000
71 PP2500198294 - Lô 71. Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp, thẳng hoặc cong 1,820,000,000 2.895.454.545 910.000.000 49 36,400,000
72 PP2500198295 - Lô 72. Lưỡi bào khớp có răng 497,500,000 791.477.273 248.750.000 12 9,950,000
73 PP2500198296 - Lô 73. Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5mm, 4.5mm và 5.5mm 455,000,000 723.863.636 227.500.000 12 9,100,000
74 PP2500198297 - Lô 74. Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm, dài 130mm, răng nhọn 1 bên 375,000,000 596.590.909 187.500.000 12 7,500,000
75 PP2500198298 - Lô 75. Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng 500,000,000 795.454.545 250.000.000 12 10,000,000
76 PP2500198299 - Lô 76. Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5mm - 6mm 275,000,000 437.500.000 137.500.000 6 5,500,000
77 PP2500198300 - Lô 77. Lưỡi cắt đốt đơn cực 618,000,000 983.181.818 309.000.000 12 12,360,000
78 PP2500198301 - Lô 78. Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma 1,587,500,000 2.525.568.182 793.750.000 31 31,750,000
79 PP2500198302 - Lô 79. Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm 292,000,000 464.545.455 146.000.000 10 5,840,000
80 PP2500198303 - Lô 80. Trocar nội soi khớp 30,000,000 47.727.273 15.000.000 2 600,000
81 PP2500198304 - Lô 81. Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo 242,500,000 385.795.455 121.250.000 6 4,850,000
82 PP2500198305 - Lô 82. Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu All- inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10-18mm 1,650,000,000 2.625.000.000 825.000.000 31 33,000,000
83 PP2500198306 - Lô 83. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay 4,000,000,000 6.363.636.364 2.000.000.000 49 80,000,000
84 PP2500198307 - Lô 84. Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK (Polyether ether ketone), ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo 2,138,000,000 3.401.363.636 1.069.000.000 25 42,760,000
85 PP2500198308 - Lô 85. Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA(Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), chỉ đôi, ren chuyển tiếp 559,000,000 889.318.182 279.500.000 12 11,180,000
86 PP2500198309 - Lô 86. Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA (Poly-L-Lactic acid), 2 sợi chỉ siêu bền 2,295,000,000 3.651.136.364 1.147.500.000 31 45,900,000
87 PP2500198310 - Lô 87. Vít chốt neo cố định dây chằng chéo, dài 15-35mm 715,000,000 1.137.500.000 357.500.000 12 14,300,000
88 PP2500198311 - Lô 88. Vít khâu sụn chêm loại cong, kỹ thuật All-inside 317,500,000 505.113.636 158.750.000 6 6,350,000
89 PP2500198312 - Lô 89. Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm 381,750,000 607.329.545 190.875.000 6 7,635,000
90 PP2500198313 - Lô 90. Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh 999,000,000 1.589.318.182 499.500.000 12 19,980,000
91 PP2500198314 - Lô 91. Vít neo khâu chóp xoay khớp vai đường kính 5.5 mm 1,365,000,000 2.171.590.909 682.500.000 18 27,300,000
92 PP2500198315 - Lô 92. Vít neo khớp vai đường kính 3.0mm 910,000,000 1.447.727.273 455.000.000 12 18,200,000
93 PP2500198316 - Lô 93. Vít neo khớp vai đường kính 2.9 mm kèm chỉ 850,000,000 1.352.272.727 425.000.000 12 17,000,000
94 PP2500198317 - Lô 94. Vít neo khớp vai đường kính 4.5 mm 850,000,000 1.352.272.727 425.000.000 12 17,000,000
95 PP2500198318 - Lô 95. Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính trong 2.9mm chất liệu PLLA (Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), kèm 1 sợi chỉ siêu bền 1,720,000,000 2.736.363.636 860.000.000 25 34,400,000
96 PP2500198319 - Lô 96. Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử 3,525,000,000 5.607.954.545 1.762.500.000 37 70,500,000
97 PP2500198320 - Lô 97. Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay 660,000,000 1.050.000.000 330.000.000 12 13,200,000
98 PP2500198321 - Lô 98. Vít treo gân cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo 750,000,000 1.193.181.8 375.000.000 12 15,000,000
99 PP2500198322 - Lô 99. Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA (Hydroxyapatite), loại ren cùn, rỗng ruột 382,500,000 608.522.727 191.250.000 12 7,650,000
100 PP2500198323 - Lô 100. Xương nhân tạo dạng bơm 1cc 19,250,000 30.625.000 9.625.000 1 385,000
101 PP2500198324 - Lô 101. Xương nhân tạo dạng bơm 5cc 34,250,000 54.488.636 17.125.000 1 685,000
102 PP2500198325 - Lô 102. Xương nhân tạo dạng hạt 5-20cc 630,000,000 1.002.272.727 315.000.000 7 12,600,000
103 PP2500198326 - Lô 103. Xương nhân tạo dạng hạt không đều 342,500,000 544.886.364 171.250.000 6 6,850,000
104 PP2500198327 - Lô 104. Xương nhân tạo HA/TCP (Hydroxyapatite)/(Tricalcium phosphate) dạng khối các cỡ 135,000,000 214.772.727 67.500.000 4 2,700,000
105 PP2500198328 - Lô 105. Xương nhân tạo HA/TCP (Hydroxyapatite)/(Tricalcium phosphate) kích thước hạt xương từ 1–4mm, dung tích 5ml 90,000,000 143.181.818 45.000.000 4 1,800,000
106 PP2500198329 - Lô 106. Xương nhân tạo HA/TCP (Hydroxyapatite)/(Tricalcium phosphate), kích thước hạt xương từ 1–4mm, dung tích 10ml 120,000,000 190.909.091 60.000.000 4 2,400,000
107 PP2500198330 - Lô 107. Xương nhân tạo HA/TCP (Hydroxyapatite)/(Tricalcium phosphate), kích thước hạt xương từ 1–4mm, dung tích 15ml 135,000,000 214.772.727 67.500.000 4 2,700,000
108 PP2500198331 - Lô 108. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 1 3,675,100,000 5.846.750.000 1.837.550.000 129 73,502,000
109 PP2500198332 - Lô 109. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 2 751,450,000 1.195.488.636 375.725.000 19 15,029,000
110 PP2500198333 - Lô 110. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 3 3,510,500,000 5.584.886.364 1.755.250.000 81 70,210,000
111 PP2500198334 - Lô 111. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 4 1,874,000,000 2.981.363.636 937.000.000 99 37,480,000
112 PP2500198335 - Lô 112. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 5 5,420,900,000 8.624.159.091 2.710.450.000 133 108,418,000
113 PP2500198336 - Lô 113. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 6 3,017,500,000 4.800.568.1 1.508.750.000 47 60,350,000
114 PP2500198337 - Lô 114. Bộ khăn phẫu thuật thay khớp 442,000,000 703.181.818 221.000.000 247 8,840,000
115 PP2500198338 - Lô 115. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi Bệnh nhân) 168,500,000 268.068.182 84.250.000 12 3,370,000
116 PP2500198339 - Lô 116. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Puritan Bennett 840) 96,000,000 152.727.273 48.000.000 2 1,920,000
117 PP2500198340 - Lô 117. Dây cáp đo điện tim (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi bệnh nhân) 168,500,000 268.068.182 84.250.000 12 3,370,000
118 PP2500198341 - Lô 118. Dây cáp đo điện tim (dùng cho máy đo điện tim 3 cần hãng Advance,Nihonkohden) 26,850,000 42.715.909 13.425.000 1 537,000
119 PP2500198342 - Lô 119. Dây nối bao đo huyết áp người lớn (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi bệnh nhân) 15,500,000 24.659.091 7.750.000 1 310,000
120 PP2500198343 - Lô 120. Điện cực dán dạng miếng 173,250,000 275.625.000 86.625.000 247 3,465,000
121 PP2500198344 - Lô 121. Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng 68,040,000 108.245.455 34.020.000 11096 1,360,800
122 PP2500198345 - Lô 122. Nón nữ phẫu thuật 66,080,000 105.127.273 33.040.000 9863 1,321,600
123 PP2500198346 - Lô 123. Tấm điện cực trung tính 315,000,000 501.136.364 157.500.000 1849 6,300,000
Lô 1. Băng keo cá nhân vải
Mã phần lô PP2500198224
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 2. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2500198225
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 678
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 3. Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (5-6)cm x (7-9)cm
Mã phần lô PP2500198226
Giá từng phần lô 46,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.072.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 4. Băng keo không gạc vô trùng không thấm nước (5-6)cm x (7-9)cm
Mã phần lô PP2500198227
Giá từng phần lô 61,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.172.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,221,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 5. Băng keo lụa 2,5cm x5m
Mã phần lô PP2500198228
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 6. Băng keo thun co giãn 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500198229
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 7. Gòn thận nhân tạo tiệt trùng
Mã phần lô PP2500198230
Giá từng phần lô 67,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.443.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 8. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 34 x 35cm
Mã phần lô PP2500198231
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 9. Sáp xương
Mã phần lô PP2500198232
Giá từng phần lô 14,605,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.236.691
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.302.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,118
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 10. Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin (7x5x1)cm
Mã phần lô PP2500198233
Giá từng phần lô 113,097,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.548.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,261,952
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 11. Bơm tiêm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2500198234
Giá từng phần lô 18,553,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.517.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 789
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,072
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 12. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 140cm-150cm
Mã phần lô PP2500198235
Giá từng phần lô 167,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,347,960
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 13. Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500198236
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 14. Túi đựng nước tiểu có dây
Mã phần lô PP2500198237
Giá từng phần lô 53,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.381.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 15. Túi ép dẹp kích thước 75mm x 200m
Mã phần lô PP2500198238
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 16. Túi ép dẹp kích thước 100mm x 200m
Mã phần lô PP2500198239
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 17. Túi ép dẹp kích thước 200mm x 200m
Mã phần lô PP2500198240
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.613.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 18. Túi ép dẹp kích thước 250mm x 200m
Mã phần lô PP2500198241
Giá từng phần lô 259,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 19. Túi ép dẹp kích thước 350mm x 200m
Mã phần lô PP2500198242
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 20. Túi ép dẹp kích thước 400mm x 200m
Mã phần lô PP2500198243
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 21. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 100mm x70m
Mã phần lô PP2500198244
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 22. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x70m
Mã phần lô PP2500198245
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 23. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x70m
Mã phần lô PP2500198246
Giá từng phần lô 206,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 24. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x70m
Mã phần lô PP2500198247
Giá từng phần lô 978,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.555.909.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 25. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x70m
Mã phần lô PP2500198248
Giá từng phần lô 176,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 26. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 75mm x70m
Mã phần lô PP2500198249
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 27. Dây oxy canul 2 nhánh người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500198250
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.022.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 28. Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500198251
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.784.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 29. Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ
Mã phần lô PP2500198252
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 30. Sonde JJ các cỡ
Mã phần lô PP2500198253
Giá từng phần lô 120,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.617.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,408,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 31. Sonde thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500198254
Giá từng phần lô 68,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.498.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.413.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1171
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,376,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 32. Khóa 3 ngã + dây nối dài 25cm
Mã phần lô PP2500198255
Giá từng phần lô 58,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.211.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,171,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 33. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500198256
Giá từng phần lô 459,007,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.239.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.503.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,180,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 34. Chỉkhông tan đơn sợi Polypropylene số5/0, dài 90cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 13mm
Mã phần lô PP2500198257
Giá từng phần lô 5,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.118.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,060
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 35. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 7, 60cm, 2 kim tròn 10mm
Mã phần lô PP2500198258
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 36. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm
Mã phần lô PP2500198259
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 37. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C, dài 40mm
Mã phần lô PP2500198260
Giá từng phần lô 309,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.325.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,189,240
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 38. Chỉ tiêu sinh học số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm
Mã phần lô PP2500198261
Giá từng phần lô 20,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.275.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 39. Lưỡi dao phẫu thuật số 10
Mã phần lô PP2500198262
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 40. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm
Mã phần lô PP2500198263
Giá từng phần lô 47,574,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.686.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.787.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 951,489
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 41. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 40cm
Mã phần lô PP2500198264
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 42. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 60cm
Mã phần lô PP2500198265
Giá từng phần lô 57,969,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.224.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.984.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,159,389
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 43. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-170mm.
Mã phần lô PP2500198266
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.479.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 44. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốcSirolimus, đường kính 2.25-4.0mm, dài 8-48mm
Mã phần lô PP2500198267
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 45. Bộ van cầm máu có 02 và 03 cổng kết nối
Mã phần lô PP2500198268
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 46. Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối
Mã phần lô PP2500198269
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 47. Bóng nong mạch ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 15-240mm
Mã phần lô PP2500198270
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.672.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 48. Đầu nối Y dạng bấm, dạng vặn đường kính 9F
Mã phần lô PP2500198271
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 49. Dây dẫn can thiệp lõi đôi, không mối nối, đường kính 0.014", dài 180cm
Mã phần lô PP2500198272
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 50. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm
Mã phần lô PP2500198273
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 51. Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2500198274
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 52. Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm
Mã phần lô PP2500198275
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 53. Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 μm
Mã phần lô PP2500198276
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 54. Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500198277
Giá từng phần lô 2,912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.632.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 55. Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ, chiều dài 70cm đến 100cm.
Mã phần lô PP2500198278
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 56. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch, dài 135-180cm
Mã phần lô PP2500198279
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 57. Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu cóđầu tách rời
Mã phần lô PP2500198280
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 58. Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin tương thích máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2500198281
Giá từng phần lô 4,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.801.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 59. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2500198282
Giá từng phần lô 2,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.645.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 60. Dụng cụ phẫu thuật trĩ (32 ghim)
Mã phần lô PP2500198283
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.136.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 61. Kẹp cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500198284
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 62. Dây dẫn đường lõi bằng Nitinol phủ PTFE (Polytetrafluoroethylene)
Mã phần lô PP2500198285
Giá từng phần lô 46,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.656.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.463.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 938,540
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 63. Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm)
Mã phần lô PP2500198286
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 64. Rọ lấy sỏi niệu quản/ thận
Mã phần lô PP2500198287
Giá từng phần lô 467,320,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.463.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.660.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,346,402
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 65. Bộ dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2500198288
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 66. Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2500198289
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 67. Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500198290
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 68. Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ
Mã phần lô PP2500198291
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 69. Lưỡi cắt đốt lưỡng cực bằng sóng radio, loại cong đến 90 độ
Mã phần lô PP2500198292
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 70. Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển
Mã phần lô PP2500198293
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 71. Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp, thẳng hoặc cong
Mã phần lô PP2500198294
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 72. Lưỡi bào khớp có răng
Mã phần lô PP2500198295
Giá từng phần lô 497,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 73. Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5mm, 4.5mm và 5.5mm
Mã phần lô PP2500198296
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 74. Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm, dài 130mm, răng nhọn 1 bên
Mã phần lô PP2500198297
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 75. Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng
Mã phần lô PP2500198298
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 76. Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5mm - 6mm
Mã phần lô PP2500198299
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 77. Lưỡi cắt đốt đơn cực
Mã phần lô PP2500198300
Giá từng phần lô 618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 78. Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma
Mã phần lô PP2500198301
Giá từng phần lô 1,587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.525.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 79. Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm
Mã phần lô PP2500198302
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 80. Trocar nội soi khớp
Mã phần lô PP2500198303
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 81. Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo
Mã phần lô PP2500198304
Giá từng phần lô 242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 82. Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu All- inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10-18mm
Mã phần lô PP2500198305
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 83. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500198306
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.363.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 84. Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK (Polyether ether ketone), ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo
Mã phần lô PP2500198307
Giá từng phần lô 2,138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.401.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 85. Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA(Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), chỉ đôi, ren chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500198308
Giá từng phần lô 559,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 86. Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA (Poly-L-Lactic acid), 2 sợi chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500198309
Giá từng phần lô 2,295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.651.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 87. Vít chốt neo cố định dây chằng chéo, dài 15-35mm
Mã phần lô PP2500198310
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 88. Vít khâu sụn chêm loại cong, kỹ thuật All-inside
Mã phần lô PP2500198311
Giá từng phần lô 317,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.113.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 89. Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm
Mã phần lô PP2500198312
Giá từng phần lô 381,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.329.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 90. Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
Mã phần lô PP2500198313
Giá từng phần lô 999,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.589.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 91. Vít neo khâu chóp xoay khớp vai đường kính 5.5 mm
Mã phần lô PP2500198314
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 92. Vít neo khớp vai đường kính 3.0mm
Mã phần lô PP2500198315
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.447.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 93. Vít neo khớp vai đường kính 2.9 mm kèm chỉ
Mã phần lô PP2500198316
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.352.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 94. Vít neo khớp vai đường kính 4.5 mm
Mã phần lô PP2500198317
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.352.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 95. Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính trong 2.9mm chất liệu PLLA (Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), kèm 1 sợi chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500198318
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 96. Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử
Mã phần lô PP2500198319
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 97. Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500198320
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 98. Vít treo gân cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo
Mã phần lô PP2500198321
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.181.8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 99. Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA (Hydroxyapatite), loại ren cùn, rỗng ruột
Mã phần lô PP2500198322
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.522.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 100. Xương nhân tạo dạng bơm 1cc
Mã phần lô PP2500198323
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 101. Xương nhân tạo dạng bơm 5cc
Mã phần lô PP2500198324
Giá từng phần lô 34,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.488.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 102. Xương nhân tạo dạng hạt 5-20cc
Mã phần lô PP2500198325
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 103. Xương nhân tạo dạng hạt không đều
Mã phần lô PP2500198326
Giá từng phần lô 342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 104. Xương nhân tạo HA/TCP (Hydroxyapatite)/(Tricalcium phosphate) dạng khối các cỡ
Mã phần lô PP2500198327
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 105. Xương nhân tạo HA/TCP (Hydroxyapatite)/(Tricalcium phosphate) kích thước hạt xương từ 1–4mm, dung tích 5ml
Mã phần lô PP2500198328
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 106. Xương nhân tạo HA/TCP (Hydroxyapatite)/(Tricalcium phosphate), kích thước hạt xương từ 1–4mm, dung tích 10ml
Mã phần lô PP2500198329
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 107. Xương nhân tạo HA/TCP (Hydroxyapatite)/(Tricalcium phosphate), kích thước hạt xương từ 1–4mm, dung tích 15ml
Mã phần lô PP2500198330
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 108. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 1
Mã phần lô PP2500198331
Giá từng phần lô 3,675,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.846.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,502,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 109. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 2
Mã phần lô PP2500198332
Giá từng phần lô 751,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.488.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,029,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 110. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 3
Mã phần lô PP2500198333
Giá từng phần lô 3,510,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.584.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 111. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 4
Mã phần lô PP2500198334
Giá từng phần lô 1,874,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.981.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 112. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 5
Mã phần lô PP2500198335
Giá từng phần lô 5,420,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.624.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.710.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,418,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 113. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 6
Mã phần lô PP2500198336
Giá từng phần lô 3,017,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.568.1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 114. Bộ khăn phẫu thuật thay khớp
Mã phần lô PP2500198337
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 115. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi Bệnh nhân)
Mã phần lô PP2500198338
Giá từng phần lô 168,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 116. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Puritan Bennett 840)
Mã phần lô PP2500198339
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 117. Dây cáp đo điện tim (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi bệnh nhân)
Mã phần lô PP2500198340
Giá từng phần lô 168,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 118. Dây cáp đo điện tim (dùng cho máy đo điện tim 3 cần hãng Advance,Nihonkohden)
Mã phần lô PP2500198341
Giá từng phần lô 26,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.715.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 119. Dây nối bao đo huyết áp người lớn (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi bệnh nhân)
Mã phần lô PP2500198342
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 120. Điện cực dán dạng miếng
Mã phần lô PP2500198343
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 121. Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500198344
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.245.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11096
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 122. Nón nữ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500198345
Giá từng phần lô 66,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.127.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,321,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 123. Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500198346
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->