Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chuyên Khoa Ngoại sử dụng năm 2025 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500283621-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện An Bình
Chủ đầu tư Bệnh Viện An Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế chuyên Khoa Ngoại sử dụng năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500153423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 31,755,964,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500298343 - PHẦN 1: CÁC LOẠI BĂNG ĐẠN, DỤNG CỤ KHÂU NỐI RUỘT DÙNG TRONG MỔ MỞ, 3,625,200,000 5.437.800.000 1.812.600.000 104.30136986301369
2 PP2500298344 - PHẦN 2: CÁC LOẠI TAY DAO ĐIỆN 1,897,000,000 2.845.500.000 948.500.000 500.54794520547944
3 PP2500298345 - PHẦN 3: TAY DAO SIÊU ÂM CÁC CỠ 235,000,000 352.500.000 117.500.000 2.4657534246575343
4 PP2500298346 - PHẦN 4: DỤNG CỤ CẮT KHÂU NỐI 731,700,000 1.097.550.000 365.850.000 22.191780821917806
5 PP2500298347 - PHẦN 5: VẬT TƯ Y TẾ PHẪU THUẬT NỘI SOI KIỂM TRA VÀ ĐIỀU TRỊ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNGMẬT, ỐNG MẬT CHỦ, U TUYẾN GIÁP, U GAN 3,016,280,000 4.524.420.000 1.508.140.000 20.95890410958904
6 PP2500298348 - PHẦN 6: DỤNG CỤ KHÂU CẮT MỔ TRĨ CỠ 33/34MM, 2 VÒNG GHIM, 1,173,600,000 1.760.400.000 586.800.000 24.65753424657534
7 PP2500298349 - PHẦN 7: KEO + MIẾNG CẦM MÁU 3,587,830,000 5.381.745.000 1.793.915.000 53.630136986301366
8 PP2500298350 - PHẦN 8: PHẪU THUẬT VÁ SỌ TỰ THÂN VÀ MIẾNG VÁ KHUYẾTSỌ NHÂN 1,924,200,000 2.886.300.000 962.100.000 45.863013698630134
9 PP2500298351 - PHẦN 9: PHẪU THUẬT DẪN LƯU DỊCH NÃO TUỶ NÃO THẤT - Ổ PHÚC MẠC 2,091,700,000 3.137.550.000 1.045.850.000 9.246575342465754
10 PP2500298352 - PHẦN 10: PHẪU THUẬT DẪN LƯU DỊCH NÃO TUỶ RA 795,000,000 1.192.500.000 397.500.000 11.095890410958903
11 PP2500298353 - PHẦN 11: MIẾNG VÁ MÀNG CỨNG, VẬT LIỆU CẦM MÁU BỀ MẶT NHU MÔ NÃO - TUỶ 957,425,000 1.436.137.500 478.712.500 33.28767123287671
12 PP2500298354 - PHẦN 12: NẸP, VÍT, LƯỚI SỬ DỤNG 545,016,600 817.524.900 272.508.300 41.91780821917808
13 PP2500298355 - PHẦN 13: NẸP VÍT SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG NGỰC - THẮT LƯNG CÙNG LỐI SAU 890,000,000 1.335.000.000 445.000.000 17.26027397260274
14 PP2500298356 - PHẦN 14: PHẪU THUẬT ĐẶT CATHETER VÀO NHU MÔ NÃO HOẶC NÃO THẤT THEO DÕI ÁP LỰC NỘI SỌ LIÊN TỤC (ICPm) 504,588,000 756.882.000 252.294.000 3.9452054794520546
15 PP2500298357 - PHẦN 15: KEO SINH HỌC DÁN MÀNG CỨNG CHỐNG 1,746,000,000 2.619.000.000 873.000.000 22.191780821917806
16 PP2500298358 - PHẦN 16: NẸP VÍT BÁN ĐỘNG 388,600,000 582.900.000 194.300.000 6.164383561643835
17 PP2500298359 - PHẦN 17: PHẪU THUẬT LÀM CỨNG CỘT 610,200,000 915.300.000 305.100.000 10.109589041095889
18 PP2500298360 - PHẦN 18: NẸP VÍT DÀNH CHO BỆNH NHÂN LOÃNG 928,000,000 1.392.000.000 464.000.000 26.136986301369863
19 PP2500298361 - PHẦN 19: NẸP VÍT SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT 896,425,000 1.344.637.500 448.212.500 12.32876712328767
20 PP2500298362 - PHẦN 20: HỆ THỐNG SỬ DỤNG TRONG TẠO HÌNH THÂN SỐNG QUA DA 1,286,000,000 1.929.000.000 643.000.000 27.98630136986301
21 PP2500298363 - PHẦN 21: PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THÂN SỐNG QUA DA CÓ BÓNG 545,000,000 817.500.000 272.500.000 12.32876712328767
22 PP2500298364 - PHẦN 22: PHẪU THUẬT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT 622,600,000 933.900.000 311.300.000 11.835616438356164
23 PP2500298365 - PHẦN 23: PHẪU 624,400,000 936.600.000 312.200.000 8.876712328767123
24 PP2500298366 - PHẦN 24: PHẪU THUẬT 820,900,000 1.231.350.000 410.450.000 10.726027397260273
25 PP2500298367 - PHẦN 25: PHẪU THUẬT TẠO HÌNH ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG VÀ ĐIỀU TRỊ 760,100,000 1.140.150.000 380.050.000 6.657534246575342
26 PP2500298368 - PHẦN 26: THEO DÕI ĐIỆN SINH LÝ THẦN KINH TRONG PHẪU THUẬT CỘT SỐNG 378,000,000 567.000.000 189.000.000 2.4657534246575343
27 PP2500298369 - PHẦN 27: DỤNG CỤ KHÂU CẮT DÙNG TRONG MỔ TRĨ 3 HÀNG 175,200,000 262.800.000 87.600.000 2.958904109589041
PHẦN 1: CÁC LOẠI BĂNG ĐẠN, DỤNG CỤ KHÂU NỐI RUỘT DÙNG TRONG MỔ MỞ,
Mã phần lô PP2500298343
Giá từng phần lô 3,625,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.437.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.812.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104.30136986301369
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 2: CÁC LOẠI TAY DAO ĐIỆN
Mã phần lô PP2500298344
Giá từng phần lô 1,897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.845.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500.54794520547944
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 3: TAY DAO SIÊU ÂM CÁC CỠ
Mã phần lô PP2500298345
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 4: DỤNG CỤ CẮT KHÂU NỐI
Mã phần lô PP2500298346
Giá từng phần lô 731,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.191780821917806
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 5: VẬT TƯ Y TẾ PHẪU THUẬT NỘI SOI KIỂM TRA VÀ ĐIỀU TRỊ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNGMẬT, ỐNG MẬT CHỦ, U TUYẾN GIÁP, U GAN
Mã phần lô PP2500298347
Giá từng phần lô 3,016,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.524.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.95890410958904
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 6: DỤNG CỤ KHÂU CẮT MỔ TRĨ CỠ 33/34MM, 2 VÒNG GHIM,
Mã phần lô PP2500298348
Giá từng phần lô 1,173,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.760.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 7: KEO + MIẾNG CẦM MÁU
Mã phần lô PP2500298349
Giá từng phần lô 3,587,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.381.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.793.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.630136986301366
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 8: PHẪU THUẬT VÁ SỌ TỰ THÂN VÀ MIẾNG VÁ KHUYẾTSỌ NHÂN
Mã phần lô PP2500298350
Giá từng phần lô 1,924,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.886.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45.863013698630134
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 9: PHẪU THUẬT DẪN LƯU DỊCH NÃO TUỶ NÃO THẤT - Ổ PHÚC MẠC
Mã phần lô PP2500298351
Giá từng phần lô 2,091,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.137.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.246575342465754
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 10: PHẪU THUẬT DẪN LƯU DỊCH NÃO TUỶ RA
Mã phần lô PP2500298352
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.095890410958903
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 11: MIẾNG VÁ MÀNG CỨNG, VẬT LIỆU CẦM MÁU BỀ MẶT NHU MÔ NÃO - TUỶ
Mã phần lô PP2500298353
Giá từng phần lô 957,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.28767123287671
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 12: NẸP, VÍT, LƯỚI SỬ DỤNG
Mã phần lô PP2500298354
Giá từng phần lô 545,016,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.524.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.508.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.91780821917808
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 13: NẸP VÍT SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG NGỰC - THẮT LƯNG CÙNG LỐI SAU
Mã phần lô PP2500298355
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.26027397260274
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 14: PHẪU THUẬT ĐẶT CATHETER VÀO NHU MÔ NÃO HOẶC NÃO THẤT THEO DÕI ÁP LỰC NỘI SỌ LIÊN TỤC (ICPm)
Mã phần lô PP2500298356
Giá từng phần lô 504,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452054794520546
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 15: KEO SINH HỌC DÁN MÀNG CỨNG CHỐNG
Mã phần lô PP2500298357
Giá từng phần lô 1,746,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.619.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.191780821917806
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 16: NẸP VÍT BÁN ĐỘNG
Mã phần lô PP2500298358
Giá từng phần lô 388,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643835
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 17: PHẪU THUẬT LÀM CỨNG CỘT
Mã phần lô PP2500298359
Giá từng phần lô 610,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.109589041095889
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 18: NẸP VÍT DÀNH CHO BỆNH NHÂN LOÃNG
Mã phần lô PP2500298360
Giá từng phần lô 928,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.136986301369863
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 19: NẸP VÍT SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT
Mã phần lô PP2500298361
Giá từng phần lô 896,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32876712328767
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 20: HỆ THỐNG SỬ DỤNG TRONG TẠO HÌNH THÂN SỐNG QUA DA
Mã phần lô PP2500298362
Giá từng phần lô 1,286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.929.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.98630136986301
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 21: PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THÂN SỐNG QUA DA CÓ BÓNG
Mã phần lô PP2500298363
Giá từng phần lô 545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32876712328767
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 22: PHẪU THUẬT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT
Mã phần lô PP2500298364
Giá từng phần lô 622,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.835616438356164
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 23: PHẪU
Mã phần lô PP2500298365
Giá từng phần lô 624,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.876712328767123
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 24: PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2500298366
Giá từng phần lô 820,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 25: PHẪU THUẬT TẠO HÌNH ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG VÀ ĐIỀU TRỊ
Mã phần lô PP2500298367
Giá từng phần lô 760,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.657534246575342
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 26: THEO DÕI ĐIỆN SINH LÝ THẦN KINH TRONG PHẪU THUẬT CỘT SỐNG
Mã phần lô PP2500298368
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
PHẦN 27: DỤNG CỤ KHÂU CẮT DÙNG TRONG MỔ TRĨ 3 HÀNG
Mã phần lô PP2500298369
Giá từng phần lô 175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.958904109589041
Thời gian thực hiện HĐ 1-2 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->