Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng Hàm Mặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500181711-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng Hàm Mặt
Số hiệu KHLCNT PL2500099847
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 191,688,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500216425 - Chỉ thép wire mono số 1 4,500,000 6.428.571 2.250.000 0.62 67,500
2 PP2500216426 - Bơm tiêm nha khoa 3,528,000 5.040.000 1.764.000 0.62 52,920
3 PP2500216427 - Bonding 8,949,500 12.785.000 4.474.750 0.86 134,242
4 PP2500216428 - Cán gương nha khoa 2,855,000 4.078.571 1.427.500 2.47 42,825
5 PP2500216429 - Cây lấy cao răng siêu âm 15,525,000 22.178.571 7.762.500 1.23 232,875
6 PP2500216430 - Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương 4,267,500 6.096.429 2.133.750 9.25 64,012
7 PP2500216431 - Chất lấy dấu Alginate 634,200 906.000 317.100 111.7 9,513
8 PP2500216432 - Chỉ co nướu 528,000 754.286 264.000 40.68 7,920
9 PP2500216433 - Chổi đánh bóng 1,806,000 2.580.000 903.000 36.99 27,090
10 PP2500216434 - Chốt răng số 03 336,000 480.000 168.000 14.79 5,040
11 PP2500216435 - CMC 738,000 1.054.286 369.000 3.7 11,070
12 PP2500216436 - Cọ quẹt keo 1,008,000 1.440.000 504.000 123.29 15,120
13 PP2500216437 - Côn guttpercha 1,428,000 2.040.000 714.000 147.95 21,420
14 PP2500216438 - Côn guttpercha 1,428,000 2.040.000 714.000 147.95 21,420
15 PP2500216439 - Côn guttpercha 1,428,000 2.040.000 714.000 147.95 21,420
16 PP2500216440 - Cung Tiguerstedt 10,080,000 14.400.000 5.040.000 12.33 151,200
17 PP2500216441 - Đài cao su đánh bóng răng 2,160,000 3.085.714 1.080.000 53.26 32,400
18 PP2500216442 - Đai kim loại 1,176,000 1.680.000 588.000 29.59 17,640
19 PP2500216443 - Đai trám nhựa 1,176,000 1.680.000 588.000 123.29 17,640
20 PP2500216444 - Dao số 3 446,000 637.143 223.000 1.23 6,690
21 PP2500216445 - Dầu tra tay khoan 453,500 647.857 226.750 0.12 6,802
22 PP2500216446 - Denfil hoặc tương đương 1,471,000 2.101.429 735.500 0.62 22,065
23 PP2500216447 - Denfil hoặc tương đương 1,471,000 2.101.429 735.500 0.62 22,065
24 PP2500216448 - Denfil hoặc tương đương 1,471,000 2.101.429 735.500 0.62 22,065
25 PP2500216449 - Denfil hoặc tương đương 2,942,000 4.202.857 1.471.000 1.23 44,130
26 PP2500216450 - Denfil lỏng hoặc tương đương 1,086,000 1.551.429 543.000 0.62 16,290
27 PP2500216451 - Etching 1,103,000 1.575.714 551.500 1.23 16,545
28 PP2500216452 - Eugenol Sultan Cheists INC hoặc tương đương 459,000 655.714 229.500 0.62 6,885
29 PP2500216453 - Fuji IX A3 lớn hoặc tương đương 4,795,500 6.850.714 2.397.750 0.37 71,932
30 PP2500216454 - Fuji IX A3.5 hoặc tương đương 4,900,000 7.000.000 2.450.000 0.62 73,500
31 PP2500216455 - Fuji one hoặc tương đương 1,876,500 2.680.714 938.250 0.12 28,147
32 PP2500216456 - Giấy nhám kẽ thiếc đỏ,vàng 2,512,000 3.588.571 1.256.000 2.47 37,680
33 PP2500216457 - HydroxytCanci 906,000 1.294.286 453.000 7.4 13,590
34 PP2500216458 - Lentulo 1,512,000 2.160.000 756.000 4.44 22,680
35 PP2500216459 - Lentulo 1,512,000 2.160.000 756.000 4.44 22,680
36 PP2500216460 - Lentulo 1,512,000 2.160.000 756.000 4.44 22,680
37 PP2500216461 - Mũi đánh bóng Composite 2,571,000 3.672.857 1.285.500 6.16 38,565
38 PP2500216462 - Mũi khoan chóp 2,184,000 3.120.000 1.092.000 6.16 32,760
39 PP2500216463 - Mũi khoan thẳng 2,184,000 3.120.000 1.092.000 6.16 32,760
40 PP2500216464 - Mũi khoan tròn 2,184,000 3.120.000 1.092.000 6.16 32,760
41 PP2500216465 - Mũi khoan tròn 702 4,620,000 6.600.000 2.310.000 6.16 69,300
42 PP2500216466 - Mũi khoan trụ 2,184,000 3.120.000 1.092.000 6.16 32,760
43 PP2500216467 - Mũi khoan trụ 703 4,620,000 6.600.000 2.310.000 6.16 69,300
44 PP2500216468 - Ống hút nước bọt nha khoa 2,440,000 3.485.714 1.220.000 246.58 36,600
45 PP2500216469 - Oxyt kẽm 608,000 868.571 304.000 49.32 9,120
46 PP2500216470 - Sò đánh bóng 2,187,000 3.124.286 1.093.500 36.99 32,805
47 PP2500216471 - Tay khoan thẳng NSK hoặc tương đương 48,500,000 69.285.714 24.250.000 0.62 727,500
48 PP2500216472 - Thạch cao trắng 151,200 216.000 75.600 0.25 2,268
49 PP2500216473 - Thạch cao vàng 123,600 176.571 61.800 0.25 1,854
50 PP2500216474 - Thuốc diệt tủy 4,200,000 6.000.000 2.100.000 3.08 63,000
51 PP2500216475 - Trâm gai lấy tủy 840,000 1.200.000 420.000 36.99 12,600
52 PP2500216476 - Trâm gai lấy tủy 840,000 1.200.000 420.000 36.99 12,600
53 PP2500216477 - Trâm gai lấy tủy 640,000 914.286 320.000 49.32 9,600
54 PP2500216478 - Trâm giũa 10 1,512,000 2.160.000 756.000 7.4 22,680
55 PP2500216479 - Trâm giũa 15 1,512,000 2.160.000 756.000 7.4 22,680
56 PP2500216480 - Trâm giũa 20 1,512,000 2.160.000 756.000 7.4 22,680
57 PP2500216481 - Trâm giũa 25 3,024,000 4.320.000 1.512.000 14.79 45,360
58 PP2500216482 - Trâm giũa 30 3,024,000 4.320.000 1.512.000 14.79 45,360
59 PP2500216483 - Trâm giũa 35 3,024,000 4.320.000 1.512.000 14.79 45,360
60 PP2500216484 - Trâm giũa 40 3,024,000 4.320.000 1.512.000 14.79 45,360
Chỉ thép wire mono số 1
Mã phần lô PP2500216425
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Bơm tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2500216426
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Bonding
Mã phần lô PP2500216427
Giá từng phần lô 8,949,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.474.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,242
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2500216428
Giá từng phần lô 2,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.078.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Cây lấy cao răng siêu âm
Mã phần lô PP2500216429
Giá từng phần lô 15,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216430
Giá từng phần lô 4,267,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.096.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.133.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,012
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Chất lấy dấu Alginate
Mã phần lô PP2500216431
Giá từng phần lô 634,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 111.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,513
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500216432
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.68
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500216433
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Chốt răng số 03
Mã phần lô PP2500216434
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
CMC
Mã phần lô PP2500216435
Giá từng phần lô 738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,070
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Cọ quẹt keo
Mã phần lô PP2500216436
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Côn guttpercha
Mã phần lô PP2500216437
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.95
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Côn guttpercha
Mã phần lô PP2500216438
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.95
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Côn guttpercha
Mã phần lô PP2500216439
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.95
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Cung Tiguerstedt
Mã phần lô PP2500216440
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Đài cao su đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500216441
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.26
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Đai kim loại
Mã phần lô PP2500216442
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.59
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Đai trám nhựa
Mã phần lô PP2500216443
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Dao số 3
Mã phần lô PP2500216444
Giá từng phần lô 446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,690
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Dầu tra tay khoan
Mã phần lô PP2500216445
Giá từng phần lô 453,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,802
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Denfil hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216446
Giá từng phần lô 1,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.101.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,065
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Denfil hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216447
Giá từng phần lô 1,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.101.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,065
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Denfil hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216448
Giá từng phần lô 1,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.101.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,065
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Denfil hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216449
Giá từng phần lô 2,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.202.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Denfil lỏng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216450
Giá từng phần lô 1,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,290
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Etching
Mã phần lô PP2500216451
Giá từng phần lô 1,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Eugenol Sultan Cheists INC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216452
Giá từng phần lô 459,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,885
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Fuji IX A3 lớn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216453
Giá từng phần lô 4,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.850.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.397.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,932
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Fuji IX A3.5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216454
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Fuji one hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216455
Giá từng phần lô 1,876,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.680.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,147
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Giấy nhám kẽ thiếc đỏ,vàng
Mã phần lô PP2500216456
Giá từng phần lô 2,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.588.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
HydroxytCanci
Mã phần lô PP2500216457
Giá từng phần lô 906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.294.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,590
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Lentulo
Mã phần lô PP2500216458
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Lentulo
Mã phần lô PP2500216459
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Lentulo
Mã phần lô PP2500216460
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Mũi đánh bóng Composite
Mã phần lô PP2500216461
Giá từng phần lô 2,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,565
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Mũi khoan chóp
Mã phần lô PP2500216462
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Mũi khoan thẳng
Mã phần lô PP2500216463
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Mũi khoan tròn
Mã phần lô PP2500216464
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Mũi khoan tròn 702
Mã phần lô PP2500216465
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Mũi khoan trụ
Mã phần lô PP2500216466
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Mũi khoan trụ 703
Mã phần lô PP2500216467
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2500216468
Giá từng phần lô 2,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Oxyt kẽm
Mã phần lô PP2500216469
Giá từng phần lô 608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500216470
Giá từng phần lô 2,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.124.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,805
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Tay khoan thẳng NSK hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500216471
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Thạch cao trắng
Mã phần lô PP2500216472
Giá từng phần lô 151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2500216473
Giá từng phần lô 123,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,854
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2500216474
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm gai lấy tủy
Mã phần lô PP2500216475
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm gai lấy tủy
Mã phần lô PP2500216476
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm gai lấy tủy
Mã phần lô PP2500216477
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm giũa 10
Mã phần lô PP2500216478
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm giũa 15
Mã phần lô PP2500216479
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm giũa 20
Mã phần lô PP2500216480
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm giũa 25
Mã phần lô PP2500216481
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm giũa 30
Mã phần lô PP2500216482
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm giũa 35
Mã phần lô PP2500216483
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Trâm giũa 40
Mã phần lô PP2500216484
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->