Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng Hàm Mặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500181711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500099847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 191,688,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500216425 - Chỉ thép wire mono số 1 | 4,500,000 | 6.428.571 | 2.250.000 | 0.62 | 67,500 | |
| 2 | PP2500216426 - Bơm tiêm nha khoa | 3,528,000 | 5.040.000 | 1.764.000 | 0.62 | 52,920 | |
| 3 | PP2500216427 - Bonding | 8,949,500 | 12.785.000 | 4.474.750 | 0.86 | 134,242 | |
| 4 | PP2500216428 - Cán gương nha khoa | 2,855,000 | 4.078.571 | 1.427.500 | 2.47 | 42,825 | |
| 5 | PP2500216429 - Cây lấy cao răng siêu âm | 15,525,000 | 22.178.571 | 7.762.500 | 1.23 | 232,875 | |
| 6 | PP2500216430 - Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương | 4,267,500 | 6.096.429 | 2.133.750 | 9.25 | 64,012 | |
| 7 | PP2500216431 - Chất lấy dấu Alginate | 634,200 | 906.000 | 317.100 | 111.7 | 9,513 | |
| 8 | PP2500216432 - Chỉ co nướu | 528,000 | 754.286 | 264.000 | 40.68 | 7,920 | |
| 9 | PP2500216433 - Chổi đánh bóng | 1,806,000 | 2.580.000 | 903.000 | 36.99 | 27,090 | |
| 10 | PP2500216434 - Chốt răng số 03 | 336,000 | 480.000 | 168.000 | 14.79 | 5,040 | |
| 11 | PP2500216435 - CMC | 738,000 | 1.054.286 | 369.000 | 3.7 | 11,070 | |
| 12 | PP2500216436 - Cọ quẹt keo | 1,008,000 | 1.440.000 | 504.000 | 123.29 | 15,120 | |
| 13 | PP2500216437 - Côn guttpercha | 1,428,000 | 2.040.000 | 714.000 | 147.95 | 21,420 | |
| 14 | PP2500216438 - Côn guttpercha | 1,428,000 | 2.040.000 | 714.000 | 147.95 | 21,420 | |
| 15 | PP2500216439 - Côn guttpercha | 1,428,000 | 2.040.000 | 714.000 | 147.95 | 21,420 | |
| 16 | PP2500216440 - Cung Tiguerstedt | 10,080,000 | 14.400.000 | 5.040.000 | 12.33 | 151,200 | |
| 17 | PP2500216441 - Đài cao su đánh bóng răng | 2,160,000 | 3.085.714 | 1.080.000 | 53.26 | 32,400 | |
| 18 | PP2500216442 - Đai kim loại | 1,176,000 | 1.680.000 | 588.000 | 29.59 | 17,640 | |
| 19 | PP2500216443 - Đai trám nhựa | 1,176,000 | 1.680.000 | 588.000 | 123.29 | 17,640 | |
| 20 | PP2500216444 - Dao số 3 | 446,000 | 637.143 | 223.000 | 1.23 | 6,690 | |
| 21 | PP2500216445 - Dầu tra tay khoan | 453,500 | 647.857 | 226.750 | 0.12 | 6,802 | |
| 22 | PP2500216446 - Denfil hoặc tương đương | 1,471,000 | 2.101.429 | 735.500 | 0.62 | 22,065 | |
| 23 | PP2500216447 - Denfil hoặc tương đương | 1,471,000 | 2.101.429 | 735.500 | 0.62 | 22,065 | |
| 24 | PP2500216448 - Denfil hoặc tương đương | 1,471,000 | 2.101.429 | 735.500 | 0.62 | 22,065 | |
| 25 | PP2500216449 - Denfil hoặc tương đương | 2,942,000 | 4.202.857 | 1.471.000 | 1.23 | 44,130 | |
| 26 | PP2500216450 - Denfil lỏng hoặc tương đương | 1,086,000 | 1.551.429 | 543.000 | 0.62 | 16,290 | |
| 27 | PP2500216451 - Etching | 1,103,000 | 1.575.714 | 551.500 | 1.23 | 16,545 | |
| 28 | PP2500216452 - Eugenol Sultan Cheists INC hoặc tương đương | 459,000 | 655.714 | 229.500 | 0.62 | 6,885 | |
| 29 | PP2500216453 - Fuji IX A3 lớn hoặc tương đương | 4,795,500 | 6.850.714 | 2.397.750 | 0.37 | 71,932 | |
| 30 | PP2500216454 - Fuji IX A3.5 hoặc tương đương | 4,900,000 | 7.000.000 | 2.450.000 | 0.62 | 73,500 | |
| 31 | PP2500216455 - Fuji one hoặc tương đương | 1,876,500 | 2.680.714 | 938.250 | 0.12 | 28,147 | |
| 32 | PP2500216456 - Giấy nhám kẽ thiếc đỏ,vàng | 2,512,000 | 3.588.571 | 1.256.000 | 2.47 | 37,680 | |
| 33 | PP2500216457 - HydroxytCanci | 906,000 | 1.294.286 | 453.000 | 7.4 | 13,590 | |
| 34 | PP2500216458 - Lentulo | 1,512,000 | 2.160.000 | 756.000 | 4.44 | 22,680 | |
| 35 | PP2500216459 - Lentulo | 1,512,000 | 2.160.000 | 756.000 | 4.44 | 22,680 | |
| 36 | PP2500216460 - Lentulo | 1,512,000 | 2.160.000 | 756.000 | 4.44 | 22,680 | |
| 37 | PP2500216461 - Mũi đánh bóng Composite | 2,571,000 | 3.672.857 | 1.285.500 | 6.16 | 38,565 | |
| 38 | PP2500216462 - Mũi khoan chóp | 2,184,000 | 3.120.000 | 1.092.000 | 6.16 | 32,760 | |
| 39 | PP2500216463 - Mũi khoan thẳng | 2,184,000 | 3.120.000 | 1.092.000 | 6.16 | 32,760 | |
| 40 | PP2500216464 - Mũi khoan tròn | 2,184,000 | 3.120.000 | 1.092.000 | 6.16 | 32,760 | |
| 41 | PP2500216465 - Mũi khoan tròn 702 | 4,620,000 | 6.600.000 | 2.310.000 | 6.16 | 69,300 | |
| 42 | PP2500216466 - Mũi khoan trụ | 2,184,000 | 3.120.000 | 1.092.000 | 6.16 | 32,760 | |
| 43 | PP2500216467 - Mũi khoan trụ 703 | 4,620,000 | 6.600.000 | 2.310.000 | 6.16 | 69,300 | |
| 44 | PP2500216468 - Ống hút nước bọt nha khoa | 2,440,000 | 3.485.714 | 1.220.000 | 246.58 | 36,600 | |
| 45 | PP2500216469 - Oxyt kẽm | 608,000 | 868.571 | 304.000 | 49.32 | 9,120 | |
| 46 | PP2500216470 - Sò đánh bóng | 2,187,000 | 3.124.286 | 1.093.500 | 36.99 | 32,805 | |
| 47 | PP2500216471 - Tay khoan thẳng NSK hoặc tương đương | 48,500,000 | 69.285.714 | 24.250.000 | 0.62 | 727,500 | |
| 48 | PP2500216472 - Thạch cao trắng | 151,200 | 216.000 | 75.600 | 0.25 | 2,268 | |
| 49 | PP2500216473 - Thạch cao vàng | 123,600 | 176.571 | 61.800 | 0.25 | 1,854 | |
| 50 | PP2500216474 - Thuốc diệt tủy | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.100.000 | 3.08 | 63,000 | |
| 51 | PP2500216475 - Trâm gai lấy tủy | 840,000 | 1.200.000 | 420.000 | 36.99 | 12,600 | |
| 52 | PP2500216476 - Trâm gai lấy tủy | 840,000 | 1.200.000 | 420.000 | 36.99 | 12,600 | |
| 53 | PP2500216477 - Trâm gai lấy tủy | 640,000 | 914.286 | 320.000 | 49.32 | 9,600 | |
| 54 | PP2500216478 - Trâm giũa 10 | 1,512,000 | 2.160.000 | 756.000 | 7.4 | 22,680 | |
| 55 | PP2500216479 - Trâm giũa 15 | 1,512,000 | 2.160.000 | 756.000 | 7.4 | 22,680 | |
| 56 | PP2500216480 - Trâm giũa 20 | 1,512,000 | 2.160.000 | 756.000 | 7.4 | 22,680 | |
| 57 | PP2500216481 - Trâm giũa 25 | 3,024,000 | 4.320.000 | 1.512.000 | 14.79 | 45,360 | |
| 58 | PP2500216482 - Trâm giũa 30 | 3,024,000 | 4.320.000 | 1.512.000 | 14.79 | 45,360 | |
| 59 | PP2500216483 - Trâm giũa 35 | 3,024,000 | 4.320.000 | 1.512.000 | 14.79 | 45,360 | |
| 60 | PP2500216484 - Trâm giũa 40 | 3,024,000 | 4.320.000 | 1.512.000 | 14.79 | 45,360 |
Chỉ thép wire mono số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500216425 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Bơm tiêm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500216426 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Bonding |
|
| Mã phần lô | PP2500216427 |
| Giá từng phần lô | 8,949,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.474.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Cán gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500216428 |
| Giá từng phần lô | 2,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.078.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Cây lấy cao răng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500216429 |
| Giá từng phần lô | 15,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216430 |
| Giá từng phần lô | 4,267,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.096.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.133.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Chất lấy dấu Alginate |
|
| Mã phần lô | PP2500216431 |
| Giá từng phần lô | 634,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,513 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500216432 |
| Giá từng phần lô | 528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 754.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40.68 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500216433 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Chốt răng số 03 |
|
| Mã phần lô | PP2500216434 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
CMC |
|
| Mã phần lô | PP2500216435 |
| Giá từng phần lô | 738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.054.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Cọ quẹt keo |
|
| Mã phần lô | PP2500216436 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Côn guttpercha |
|
| Mã phần lô | PP2500216437 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Côn guttpercha |
|
| Mã phần lô | PP2500216438 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Côn guttpercha |
|
| Mã phần lô | PP2500216439 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Cung Tiguerstedt |
|
| Mã phần lô | PP2500216440 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Đài cao su đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500216441 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Đai kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500216442 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Đai trám nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500216443 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Dao số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500216444 |
| Giá từng phần lô | 446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Dầu tra tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500216445 |
| Giá từng phần lô | 453,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,802 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Denfil hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216446 |
| Giá từng phần lô | 1,471,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.101.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Denfil hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216447 |
| Giá từng phần lô | 1,471,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.101.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Denfil hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216448 |
| Giá từng phần lô | 1,471,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.101.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Denfil hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216449 |
| Giá từng phần lô | 2,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.202.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Denfil lỏng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216450 |
| Giá từng phần lô | 1,086,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.551.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500216451 |
| Giá từng phần lô | 1,103,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Eugenol Sultan Cheists INC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216452 |
| Giá từng phần lô | 459,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,885 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Fuji IX A3 lớn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216453 |
| Giá từng phần lô | 4,795,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.850.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.397.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Fuji IX A3.5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216454 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Fuji one hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216455 |
| Giá từng phần lô | 1,876,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.680.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Giấy nhám kẽ thiếc đỏ,vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500216456 |
| Giá từng phần lô | 2,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.588.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
HydroxytCanci |
|
| Mã phần lô | PP2500216457 |
| Giá từng phần lô | 906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.294.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500216458 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500216459 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500216460 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Mũi đánh bóng Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500216461 |
| Giá từng phần lô | 2,571,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.672.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.285.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Mũi khoan chóp |
|
| Mã phần lô | PP2500216462 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Mũi khoan thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500216463 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Mũi khoan tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500216464 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Mũi khoan tròn 702 |
|
| Mã phần lô | PP2500216465 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Mũi khoan trụ |
|
| Mã phần lô | PP2500216466 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Mũi khoan trụ 703 |
|
| Mã phần lô | PP2500216467 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Ống hút nước bọt nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500216468 |
| Giá từng phần lô | 2,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Oxyt kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500216469 |
| Giá từng phần lô | 608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500216470 |
| Giá từng phần lô | 2,187,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.124.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.093.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Tay khoan thẳng NSK hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500216471 |
| Giá từng phần lô | 48,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 727,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Thạch cao trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500216472 |
| Giá từng phần lô | 151,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Thạch cao vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500216473 |
| Giá từng phần lô | 123,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Thuốc diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500216474 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm gai lấy tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500216475 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm gai lấy tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500216476 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm gai lấy tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500216477 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm giũa 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500216478 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm giũa 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500216479 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm giũa 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500216480 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm giũa 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500216481 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm giũa 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500216482 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm giũa 35 |
|
| Mã phần lô | PP2500216483 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Trâm giũa 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500216484 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cấp thiết, giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi