Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng hàm mặt năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300211880-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng hàm mặt năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300152252
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,489,374,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.893.748 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300327199 - Bôi trơn ống tủy 5,280,000 7.920.000 3.696.000 4
2 PP2300327200 - Bột CalciumHydroxide 3,240,000 4.860.000 2.268.000 6
3 PP2300327201 - Bột ZnO 2,160,000 3.240.000 1.512.000 4
4 PP2300327202 - Cao su đặc 59,400,000 89.100.000 41.580.000 6
5 PP2300327203 - Cao su lỏng 15,072,000 22.608.000 10.550.400 4
6 PP2300327204 - Cement gắn tạm 4,920,000 7.380.000 3.444.000 1
7 PP2300327205 - Cement Glass IonomerI gắn phục hình 39,600,000 59.400.000 27.720.000 4
8 PP2300327206 - Cement Glass IonomerIX hàn/ trám răng 78,600,000 117.900.000 55.020.000 10
9 PP2300327207 - Chất làm mềm cone 1,100,000 1.650.000 770.000 1
10 PP2300327208 - Chất lấy dấu 13,200,000 19.800.000 9.240.000 10
11 PP2300327209 - Chất trám tạm 33,600,000 50.400.000 23.520.000 20
12 PP2300327210 - Che tủy 5,280,000 7.920.000 3.696.000 4
13 PP2300327211 - Chỉ co nướu 25,200,000 37.800.000 17.640.000 4
14 PP2300327212 - Chỉ nha khoa 648,000 972.000 453.600 4
15 PP2300327213 - Chỉ thép các cỡ 27,600,000 41.400.000 19.320.000 20
16 PP2300327214 - Composite lỏng 56,040,000 84.060.000 39.228.000 20
17 PP2300327215 - Côn giấy các cỡ 2,160,000 3.240.000 1.512.000 6
18 PP2300327216 - Côn gutta các cỡ 2,016,000 3.024.000 1.411.200 6
19 PP2300327217 - Côn Gutta Percha chính các cỡ 64,224,000 96.336.000 44.956.800 24
20 PP2300327218 - Côn phụ các cỡ 2,250,000 3.375.000 1.575.000 6
21 PP2300327219 - Cùi giả đầu bi 750,000 1.125.000 525.000 1
22 PP2300327220 - Cùi giả Ni-Cr 3,250,000 4.875.000 2.275.000 9
23 PP2300327221 - Cùi giả Zirconia 20,000,000 30.000.000 14.000.000 9
24 PP2300327222 - Đai trám 2,460,000 3.690.000 1.722.000 20
25 PP2300327223 - Đầu đánh bóng 48,000,000 72.000.000 33.600.000 198
26 PP2300327224 - Dầu tay khoan 17,820,000 26.730.000 12.474.000 6
27 PP2300327225 - Dây cung chỉnh nha thép không rỉ các cỡ 7,200,000 10.800.000 5.040.000 40
28 PP2300327226 - Dây cung Niti chỉnh nha các cỡ 15,120,000 22.680.000 10.584.000 40
29 PP2300327227 - Đệm hàm cứng 2,000,000 3.000.000 1.400.000 2
30 PP2300327228 - Diệt tủy 23,400,000 35.100.000 16.380.000 6
31 PP2300327229 - Dung dịch sát trùng tủy sống 1,400,000 2.100.000 980.000 1
32 PP2300327230 - Etching 10,800,000 16.200.000 7.560.000 20
33 PP2300327231 - Eugenol 3,240,000 4.860.000 2.268.000 6
34 PP2300327232 - Giấy cắn 2 mặt 3,360,000 5.040.000 2.352.000 2
35 PP2300327233 - Gối sáp 250,000 375.000 175.000 1
36 PP2300327234 - Hàm chỉnh nha 10,800,000 16.200.000 7.560.000 2
37 PP2300327235 - Hàm khung 28,800,000 43.200.000 20.160.000 6
38 PP2300327236 - Hàm khung Co-Cr 6,000,000 9.000.000 4.200.000 2
39 PP2300327237 - Hàm khung liên kết 9,600,000 14.400.000 6.720.000 2
40 PP2300327238 - Hàm thanh 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
41 PP2300327239 - Keo dán composite (Bond) 74,400,000 111.600.000 52.080.000 8
42 PP2300327240 - K-File các cỡ 53,280,000 79.920.000 37.296.000 60
43 PP2300327241 - Khâu chỉnh nha các cỡ 12,096,000 18.144.000 8.467.200 12
44 PP2300327242 - Khay lấy dấu cá nhân 60,000 90.000 42.000 1
45 PP2300327243 - Kim nha 22,200,000 33.300.000 15.540.000 20
46 PP2300327244 - Lèn dọc/ Lèn ngang 630,000 945.000 441.000 1
47 PP2300327245 - Lentulo các cỡ 5,700,000 8.550.000 3.990.000 10
48 PP2300327246 - Mắc cài đơn 41,496,000 62.244.000 29.047.200 4
49 PP2300327247 - Máng nhai cứng 2,250,000 3.375.000 1.575.000 1
50 PP2300327248 - Máng tẩy mềm 1,440,000 2.160.000 1.008.000 4
51 PP2300327249 - Mão kim loại 6,000,000 9.000.000 4.200.000 4
52 PP2300327250 - Mão tạm 480,000 720.000 336.000 8
53 PP2300327251 - Mặt gương 13,500,000 20.250.000 9.450.000 50
54 PP2300327252 - Mini vis chỉnh nha các cỡ 45,600,000 68.400.000 31.920.000 20
55 PP2300327253 - Mũi cạo vôi Insert hoặc tương đương 55,000,000 82.500.000 38.500.000 9
56 PP2300327254 - Mũi GATES DRILLS32mm 870,000 1.305.000 609.000 1
57 PP2300327255 - Mũi khoan kim cương 21,000,000 31.500.000 14.700.000 99
58 PP2300327256 - Mũi khoan trụ 702 50,400,000 75.600.000 35.280.000 60
59 PP2300327257 - Nắp lành thương cho Abutment conical 8,904,000 13.356.000 6.232.800 2
60 PP2300327258 - Nẹp Titan 2.0 184,000,000 276.000.000 128.800.000 33
61 PP2300327259 - Nhám mài kẽ răng 1 mặt/ 2 mặt 10,800,000 16.200.000 7.560.000 20
62 PP2300327260 - Ống hút nha khoa 38,400,000 57.600.000 26.880.000 79
63 PP2300327261 - Phim buồng tối dùng trong nha khoa 234,000,000 351.000.000 163.800.000 2959
64 PP2300327262 - Protapercác cỡ 310,080,000 465.120.000 217.056.000 34
65 PP2300327263 - Răng giả tháo lắp 57,120,000 85.680.000 39.984.000 56
66 PP2300327264 - Răng nhựa Việt Nam cao cấp 26,880,000 40.320.000 18.816.000 37
67 PP2300327265 - Răng sứ Cercon 156,000,000 234.000.000 109.200.000 20
68 PP2300327266 - Răng sứ Cercon HT 84,000,000 126.000.000 58.800.000 10
69 PP2300327267 - Răng sứ Cercon trên Implant 84,000,000 126.000.000 58.800.000 10
70 PP2300327268 - Răng sứ Cromcoban 33,600,000 50.400.000 23.520.000 20
71 PP2300327269 - Răng sứ Titan 40,800,000 61.200.000 28.560.000 20
72 PP2300327270 - Răng sứ Zirconia 120,000,000 180.000.000 84.000.000 20
73 PP2300327271 - Răng tháo lắp Mỹ 68,400,000 102.600.000 47.880.000 75
74 PP2300327272 - Sò đánh bóng 2,400,000 3.600.000 1.680.000 99
75 PP2300327273 - Sứ Ni-Cr trên Implant 33,840,000 50.760.000 23.688.000 12
76 PP2300327274 - Sứ Titan trên Implant 39,240,000 58.860.000 27.468.000 12
77 PP2300327275 - Thạch cao 16,200,000 24.300.000 11.340.000 10
78 PP2300327276 - Thun cột mắc cài 9,852,000 14.778.000 6.896.400 2
79 PP2300327277 - Thun liên hàm chỉnh nha các cỡ 5,280,000 7.920.000 3.696.000 40
80 PP2300327278 - Thun mắc xích chỉnh nha các loại 26,964,000 40.446.000 18.874.800 6
81 PP2300327279 - Thun tách kẽ 35,064,000 52.596.000 24.544.800 4
82 PP2300327280 - Thước đo Nội Nha 12,600,000 18.900.000 8.820.000 4
83 PP2300327281 - Trâm gai các cỡ 7,020,000 10.530.000 4.914.000 18
84 PP2300327282 - Trụ cấy ghép các cỡ 465,000,000 697.500.000 325.500.000 17
85 PP2300327283 - Vá hàm 1,000,000 1.500.000 700.000 1
86 PP2300327284 - Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 13,170,000 19.755.000 9.219.000 1
87 PP2300327285 - Vật liệu hàn ống tuỷ MTA dùng trong nha khoa 16,006,800 24.010.200 11.204.760 2
88 PP2300327286 - Vật liệu sinh học thay thế ngà 3,600,000 5.400.000 2.520.000 2
89 PP2300327287 - Vật liệu trám răngComposite đặc 89,712,000 134.568.000 62.798.400 24
90 PP2300327288 - Vít Titan 2.0 x 10mm 5,600,000 8.400.000 3.920.000 7
91 PP2300327289 - Vít Titan 2.0 x 6mm 19,600,000 29.400.000 13.720.000 24
92 PP2300327290 - Vít vặn cho abutmentconical 138,000,000 207.000.000 96.600.000 17
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300327199
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bột CalciumHydroxide
Mã phần lô PP2300327200
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bột ZnO
Mã phần lô PP2300327201
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cao su đặc
Mã phần lô PP2300327202
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cao su lỏng
Mã phần lô PP2300327203
Giá từng phần lô 15,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.550.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cement gắn tạm
Mã phần lô PP2300327204
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cement Glass IonomerI gắn phục hình
Mã phần lô PP2300327205
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cement Glass IonomerIX hàn/ trám răng
Mã phần lô PP2300327206
Giá từng phần lô 78,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chất làm mềm cone
Mã phần lô PP2300327207
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2300327208
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2300327209
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Che tủy
Mã phần lô PP2300327210
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300327211
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300327212
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2300327213
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300327214
Giá từng phần lô 56,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Côn giấy các cỡ
Mã phần lô PP2300327215
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Côn gutta các cỡ
Mã phần lô PP2300327216
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Côn Gutta Percha chính các cỡ
Mã phần lô PP2300327217
Giá từng phần lô 64,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.956.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Côn phụ các cỡ
Mã phần lô PP2300327218
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cùi giả đầu bi
Mã phần lô PP2300327219
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cùi giả Ni-Cr
Mã phần lô PP2300327220
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cùi giả Zirconia
Mã phần lô PP2300327221
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Đai trám
Mã phần lô PP2300327222
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Đầu đánh bóng
Mã phần lô PP2300327223
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dầu tay khoan
Mã phần lô PP2300327224
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dây cung chỉnh nha thép không rỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300327225
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dây cung Niti chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2300327226
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Đệm hàm cứng
Mã phần lô PP2300327227
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Diệt tủy
Mã phần lô PP2300327228
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch sát trùng tủy sống
Mã phần lô PP2300327229
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Etching
Mã phần lô PP2300327230
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Eugenol
Mã phần lô PP2300327231
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Giấy cắn 2 mặt
Mã phần lô PP2300327232
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Gối sáp
Mã phần lô PP2300327233
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Hàm chỉnh nha
Mã phần lô PP2300327234
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Hàm khung
Mã phần lô PP2300327235
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Hàm khung Co-Cr
Mã phần lô PP2300327236
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Hàm khung liên kết
Mã phần lô PP2300327237
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Hàm thanh
Mã phần lô PP2300327238
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Keo dán composite (Bond)
Mã phần lô PP2300327239
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
K-File các cỡ
Mã phần lô PP2300327240
Giá từng phần lô 53,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Khâu chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2300327241
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Khay lấy dấu cá nhân
Mã phần lô PP2300327242
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim nha
Mã phần lô PP2300327243
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Lèn dọc/ Lèn ngang
Mã phần lô PP2300327244
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Lentulo các cỡ
Mã phần lô PP2300327245
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mắc cài đơn
Mã phần lô PP2300327246
Giá từng phần lô 41,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.047.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Máng nhai cứng
Mã phần lô PP2300327247
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Máng tẩy mềm
Mã phần lô PP2300327248
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mão kim loại
Mã phần lô PP2300327249
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mão tạm
Mã phần lô PP2300327250
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mặt gương
Mã phần lô PP2300327251
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mini vis chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2300327252
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mũi cạo vôi Insert hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300327253
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mũi GATES DRILLS32mm
Mã phần lô PP2300327254
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300327255
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mũi khoan trụ 702
Mã phần lô PP2300327256
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Nắp lành thương cho Abutment conical
Mã phần lô PP2300327257
Giá từng phần lô 8,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.232.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Nẹp Titan 2.0
Mã phần lô PP2300327258
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Nhám mài kẽ răng 1 mặt/ 2 mặt
Mã phần lô PP2300327259
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Ống hút nha khoa
Mã phần lô PP2300327260
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Phim buồng tối dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300327261
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Protapercác cỡ
Mã phần lô PP2300327262
Giá từng phần lô 310,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Răng giả tháo lắp
Mã phần lô PP2300327263
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Răng nhựa Việt Nam cao cấp
Mã phần lô PP2300327264
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Răng sứ Cercon
Mã phần lô PP2300327265
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Răng sứ Cercon HT
Mã phần lô PP2300327266
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Răng sứ Cercon trên Implant
Mã phần lô PP2300327267
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Răng sứ Cromcoban
Mã phần lô PP2300327268
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Răng sứ Titan
Mã phần lô PP2300327269
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Răng sứ Zirconia
Mã phần lô PP2300327270
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Răng tháo lắp Mỹ
Mã phần lô PP2300327271
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300327272
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Sứ Ni-Cr trên Implant
Mã phần lô PP2300327273
Giá từng phần lô 33,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Sứ Titan trên Implant
Mã phần lô PP2300327274
Giá từng phần lô 39,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Thạch cao
Mã phần lô PP2300327275
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Thun cột mắc cài
Mã phần lô PP2300327276
Giá từng phần lô 9,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.896.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Thun liên hàm chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2300327277
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Thun mắc xích chỉnh nha các loại
Mã phần lô PP2300327278
Giá từng phần lô 26,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.874.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2300327279
Giá từng phần lô 35,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.544.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Thước đo Nội Nha
Mã phần lô PP2300327280
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Trâm gai các cỡ
Mã phần lô PP2300327281
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Trụ cấy ghép các cỡ
Mã phần lô PP2300327282
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Vá hàm
Mã phần lô PP2300327283
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn
Mã phần lô PP2300327284
Giá từng phần lô 13,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Vật liệu hàn ống tuỷ MTA dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300327285
Giá từng phần lô 16,006,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.010.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.204.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Vật liệu sinh học thay thế ngà
Mã phần lô PP2300327286
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Vật liệu trám răngComposite đặc
Mã phần lô PP2300327287
Giá từng phần lô 89,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.798.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Vít Titan 2.0 x 10mm
Mã phần lô PP2300327288
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Vít Titan 2.0 x 6mm
Mã phần lô PP2300327289
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Vít vặn cho abutmentconical
Mã phần lô PP2300327290
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->