Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng Hàm Mặt năm 2025 - 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500469567-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng Hàm Mặt năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500254251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,973,042,035 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500472681 - Etching 15,950,000 21.750.000 7.975.000 18
2 PP2500472682 - Vật liệu cầm máu nướu 1,260,000 1.718.182 630.000 1
3 PP2500472683 - Cao su đặc 46,020,000 62.754.546 23.010.000 4
4 PP2500472684 - Cây nạo ngà các cỡ 11,000,000 15.000.000 5.500.000 2
5 PP2500472685 - Chất trám tạm 43,620,000 59.481.819 21.810.000 15
6 PP2500472686 - Chỉ co nướu 18,259,560 24.899.400 9.129.780 4
7 PP2500472687 - Chỉ thép các cỡ 38,000,000 51.818.182 19.000.000 5
8 PP2500472688 - Đài đánh bóng răng bằng silicon 15,390,000 20.986.364 7.695.000 34
9 PP2500472689 - Cọ Bond 12,353,600 16.845.819 6.176.800 14
10 PP2500472690 - Côn giấy các cỡ 8,372,000 11.416.364 4.186.000 6
11 PP2500472691 - Côn gutta các cỡ 12,960,000 17.672.728 6.480.000 5
12 PP2500472692 - Côn phụ các cỡ 1,058,400 1.443.273 529.200 2
13 PP2500472693 - Côn Gutta Percha chính các cỡ 56,160,000 76.581.819 28.080.000 20
14 PP2500472694 - Cùi giả Ni-Cr 3,250,000 4.431.819 1.625.000 7
15 PP2500472695 - Dầu tay khoan 22,330,000 30.450.000 11.165.000 5
16 PP2500472696 - Đệm hàm cứng 800,000 1.090.910 400.000 1
17 PP2500472697 - Diệt tủy 2,704,800 3.688.364 1.352.400 1
18 PP2500472698 - Gối sáp 2,500,000 3.409.091 1.250.000 7
19 PP2500472699 - Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả 18,000,000 24.545.455 9.000.000 4
20 PP2500472700 - Hàm khung titan 2,400,000 3.272.728 1.200.000 1
21 PP2500472701 - Hàm khung liên kết 4,000,000 5.454.546 2.000.000 1
22 PP2500472702 - Hàm thanh 15,000,000 20.454.546 7.500.000 1
23 PP2500472703 - Keo quang trùng hợp trám Composite 60,161,200 82.038.000 30.080.600 6
24 PP2500472704 - Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác 52,920,000 72.163.637 26.460.000 55
25 PP2500472705 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha 11,130,000 15.177.273 5.565.000 8
26 PP2500472706 - Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy 1,180,000 1.609.091 590.000 2
27 PP2500472707 - Mắc cài đơn 51,000,000 69.545.455 25.500.000 37
28 PP2500472708 - Máng nhai cứng điều trị loạn năng khớp thái dương hàm 1,350,000 1.840.910 675.000 1
29 PP2500472709 - Máng tẩy nhựa mềm 600,000 818.182 300.000 2
30 PP2500472710 - Mão tạm 150,000 204.546 75.000 2
31 PP2500472711 - Mặt gương nha 7,750,000 10.568.182 3.875.000 39
32 PP2500472712 - Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha 5,700,000 7.772.728 2.850.000 2
33 PP2500472713 - Mũi khoan chốt các loại 19,928,700 27.175.500 9.964.350 2
34 PP2500472714 - Mũi khoan trụ 702 40,040,000 54.600.000 20.020.000 65
35 PP2500472715 - Mũi mài xương tròn các cỡ 9,000,000 12.272.728 4.500.000 4
36 PP2500472716 - Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ 4,674,000 6.373.637 2.337.000 1
37 PP2500472717 - Ống hút nha khoa 28,557,375 38.941.875 14.278.688 27
38 PP2500472718 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông 219,823,200 299.758.910 109.911.600 14
39 PP2500472719 - Răng nhựa Việt Nam cao cấp 6,000,000 8.181.819 3.000.000 7
40 PP2500472720 - Răng sứ Cercon 70,000,000 95.454.546 35.000.000 7
41 PP2500472721 - Răng sứ Cercon trên Implant 21,000,000 28.636.364 10.500.000 2
42 PP2500472722 - Răng sứ kim loại 50,400,000 68.727.273 25.200.000 23
43 PP2500472723 - Răng sứ Titan 51,000,000 69.545.455 25.500.000 19
44 PP2500472724 - Răng sứ Zirconia 50,000,000 68.181.819 25.000.000 7
45 PP2500472725 - Răng tháo lắp Mỹ 52,500,000 71.590.910 26.250.000 44
46 PP2500472726 - Sáp lá 7,102,000 9.684.546 3.551.000 7
47 PP2500472727 - Sò đánh bóng răng 4,070,000 5.550.000 2.035.000 92
48 PP2500472728 - Sứ Ni-Crtrên Implant 4,700,000 6.409.091 2.350.000 2
49 PP2500472729 - Răng sứ Titan trên implant 5,450,000 7.431.819 2.725.000 2
50 PP2500472730 - Tẩy trắng tại nhà 9,900,000 13.500.000 4.950.000 2
51 PP2500472731 - Thạch cao cứng 15,840,000 21.600.000 7.920.000 3
52 PP2500472732 - Thun cột mắc cài 9,400,000 12.818.182 4.700.000 3
53 PP2500472733 - Thun mắc xích chỉnh nha các loại 8,105,000 11.052.273 4.052.500 2
54 PP2500472734 - Thun tách kẽ 1,583,000 2.158.637 791.500 1
55 PP2500472735 - Trâm gai các cỡ 9,200,000 12.545.455 4.600.000 15
56 PP2500472736 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài 19→25mm 305,310,000 416.331.819 152.655.000 19
57 PP2500472737 - Trụ cấy ghép các cỡ 69,750,000 95.113.637 34.875.000 2
58 PP2500472738 - Vá hàm 400,000 545.455 200.000 1
59 PP2500472739 - Cây vặn ngắn/dài trong cấy ghép implant 4,825,170 6.579.778 2.412.585 1
60 PP2500472740 - Hàm khung kim loại 2,400,000 3.272.728 1.200.000 1
61 PP2500472741 - Kim nha 30,600,000 41.727.273 15.300.000 21
62 PP2500472742 - Vật liệu gắn tạm cầu mão răng 4,480,000 6.109.091 2.240.000 1
63 PP2500472743 - Cement Glass Ionomer I gắn phục hình 10,357,200 14.123.455 5.178.600 1
64 PP2500472744 - Giấy kiểm tra khớp cắn 7,854,000 10.710.000 3.927.000 3
65 PP2500472745 - Cement Glass Ionomer IX hàn/ trám răng 108,000,000 147.272.728 54.000.000 9
66 PP2500472746 - Khay lấy dấu cá nhân 50,000 68.182 25.000 1
67 PP2500472747 - Mũi khoan kim cương 181,900,000 248.045.455 90.950.000 132
68 PP2500472748 - Dây cung Niti chỉnh nha các cỡ 5,200,000 7.090.910 2.600.000 10
69 PP2500472749 - Dây cung chỉnh nha thép không rỉ các cỡ 4,400,000 6.000.000 2.200.000 10
70 PP2500472750 - Thun liên hàm chỉnh nha các cỡ 3,500,000 4.772.728 1.750.000 13
71 PP2500472751 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc 14,610,000 19.922.728 7.305.000 1
72 PP2500472752 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc 17,625,000 24.034.091 8.812.500 1
73 PP2500472753 - Bôi trơn ống tủy 12,995,600 17.721.273 6.497.800 7
74 PP2500472754 - Bột ZnO 1,323,000 1.804.091 661.500 2
75 PP2500472755 - Vật liệu trám răngComposite đặc 83,250,000 113.522.728 41.625.000 23
76 PP2500472756 - Cao su lỏng 21,372,000 29.143.637 10.686.000 4
77 PP2500472757 - Composite lỏng 79,800,000 108.818.182 39.900.000 26
78 PP2500472758 - Nẹp Titan 2.0 8,120,000 11.072.728 4.060.000 1
79 PP2500472759 - Vít Titan 43,550,000 59.386.364 21.775.000 17
80 PP2500472760 - Bột Calcium Hydroxide 2,860,000 3.900.000 1.430.000 4
81 PP2500472761 - Eugenol 2,640,000 3.600.000 1.320.000 3
82 PP2500472762 - Vật liệu lấy dấu răng loại chậm 6,360,000 8.672.728 3.180.000 3
83 PP2500472763 - Che tủy 1,961,400 2.674.637 980.700 1
84 PP2500472764 - Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng 78,000,000 106.363.637 39.000.000 8
85 PP2500472765 - Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha 17,710,000 24.150.000 8.855.000 2
86 PP2500472766 - Lèn dọc/ Lèn ngang 675,000 920.455 337.500 1
87 PP2500472767 - Cầm máu tự tiêu dùng trong nha khoa 79,695,000 108.675.000 39.847.500 6
88 PP2500472768 - Nhám kẽ 19,200,000 26.181.819 9.600.000 15
89 PP2500472769 - Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ 533,330 727.269 266.665 2
90 PP2500472770 - Mũi khoan xương vùng hàm mặt 1,600,000 2.181.819 800.000 1
91 PP2500472771 - Thước đo chiều dài ống tủy 1,050,000 1.431.819 525.000 1
92 PP2500472772 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột ≥ 25g 18,000,000 24.545.455 9.000.000 2
93 PP2500472773 - Cement dán sứ 1,470,000 2.004.546 735.000 1
94 PP2500472774 - Chất chống oxy hóa khử 790,000 1.077.273 395.000 1
95 PP2500472775 - Mũi đánh bóng sứ các loại 5,460,000 7.445.455 2.730.000 2
96 PP2500472776 - Tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm 380,000,000 518.181.819 190.000.000 5
97 PP2500472777 - Chổi đánh bóng nha chu 3,360,000 4.581.819 1.680.000 87
98 PP2500472778 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm 37,425,000 51.034.091 18.712.500 2
99 PP2500472779 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm 9,918,000 13.524.546 4.959.000 1
100 PP2500472780 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm 9,558,000 13.033.637 4.779.000 1
101 PP2500472781 - Hook ngắn - trung - dài 1,100,000 1.500.000 550.000 3
102 PP2500472782 - Button 1,300,000 1.772.728 650.000 3
103 PP2500472783 - Sáp keer 1,291,500 1.761.137 645.750 1
104 PP2500472784 - Trụ phục hình (Abutment) 27,810,000 37.922.728 13.905.000 2
Etching
Mã phần lô PP2500472681
Giá từng phần lô 15,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Vật liệu cầm máu nướu
Mã phần lô PP2500472682
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cao su đặc
Mã phần lô PP2500472683
Giá từng phần lô 46,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.754.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cây nạo ngà các cỡ
Mã phần lô PP2500472684
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2500472685
Giá từng phần lô 43,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.481.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500472686
Giá từng phần lô 18,259,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.899.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.129.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2500472687
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Đài đánh bóng răng bằng silicon
Mã phần lô PP2500472688
Giá từng phần lô 15,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.986.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cọ Bond
Mã phần lô PP2500472689
Giá từng phần lô 12,353,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.845.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.176.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Côn giấy các cỡ
Mã phần lô PP2500472690
Giá từng phần lô 8,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.416.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Côn gutta các cỡ
Mã phần lô PP2500472691
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.672.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Côn phụ các cỡ
Mã phần lô PP2500472692
Giá từng phần lô 1,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Côn Gutta Percha chính các cỡ
Mã phần lô PP2500472693
Giá từng phần lô 56,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cùi giả Ni-Cr
Mã phần lô PP2500472694
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Dầu tay khoan
Mã phần lô PP2500472695
Giá từng phần lô 22,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Đệm hàm cứng
Mã phần lô PP2500472696
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Diệt tủy
Mã phần lô PP2500472697
Giá từng phần lô 2,704,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.688.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Gối sáp
Mã phần lô PP2500472698
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả
Mã phần lô PP2500472699
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Hàm khung titan
Mã phần lô PP2500472700
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Hàm khung liên kết
Mã phần lô PP2500472701
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Hàm thanh
Mã phần lô PP2500472702
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Keo quang trùng hợp trám Composite
Mã phần lô PP2500472703
Giá từng phần lô 60,161,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.080.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác
Mã phần lô PP2500472704
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.163.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2500472705
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.177.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy
Mã phần lô PP2500472706
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mắc cài đơn
Mã phần lô PP2500472707
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Máng nhai cứng điều trị loạn năng khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2500472708
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Máng tẩy nhựa mềm
Mã phần lô PP2500472709
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mão tạm
Mã phần lô PP2500472710
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mặt gương nha
Mã phần lô PP2500472711
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2500472712
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mũi khoan chốt các loại
Mã phần lô PP2500472713
Giá từng phần lô 19,928,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.175.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.964.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mũi khoan trụ 702
Mã phần lô PP2500472714
Giá từng phần lô 40,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mũi mài xương tròn các cỡ
Mã phần lô PP2500472715
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ
Mã phần lô PP2500472716
Giá từng phần lô 4,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.373.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Ống hút nha khoa
Mã phần lô PP2500472717
Giá từng phần lô 28,557,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.941.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.278.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông
Mã phần lô PP2500472718
Giá từng phần lô 219,823,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.758.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.911.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Răng nhựa Việt Nam cao cấp
Mã phần lô PP2500472719
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Răng sứ Cercon
Mã phần lô PP2500472720
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Răng sứ Cercon trên Implant
Mã phần lô PP2500472721
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Răng sứ kim loại
Mã phần lô PP2500472722
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Răng sứ Titan
Mã phần lô PP2500472723
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Răng sứ Zirconia
Mã phần lô PP2500472724
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Răng tháo lắp Mỹ
Mã phần lô PP2500472725
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Sáp lá
Mã phần lô PP2500472726
Giá từng phần lô 7,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.684.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500472727
Giá từng phần lô 4,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Sứ Ni-Crtrên Implant
Mã phần lô PP2500472728
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Răng sứ Titan trên implant
Mã phần lô PP2500472729
Giá từng phần lô 5,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Tẩy trắng tại nhà
Mã phần lô PP2500472730
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2500472731
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Thun cột mắc cài
Mã phần lô PP2500472732
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Thun mắc xích chỉnh nha các loại
Mã phần lô PP2500472733
Giá từng phần lô 8,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.052.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2500472734
Giá từng phần lô 1,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.158.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Trâm gai các cỡ
Mã phần lô PP2500472735
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài 19→25mm
Mã phần lô PP2500472736
Giá từng phần lô 305,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.331.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Trụ cấy ghép các cỡ
Mã phần lô PP2500472737
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Vá hàm
Mã phần lô PP2500472738
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cây vặn ngắn/dài trong cấy ghép implant
Mã phần lô PP2500472739
Giá từng phần lô 4,825,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.579.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.412.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Hàm khung kim loại
Mã phần lô PP2500472740
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Kim nha
Mã phần lô PP2500472741
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Vật liệu gắn tạm cầu mão răng
Mã phần lô PP2500472742
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cement Glass Ionomer I gắn phục hình
Mã phần lô PP2500472743
Giá từng phần lô 10,357,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.123.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.178.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Giấy kiểm tra khớp cắn
Mã phần lô PP2500472744
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cement Glass Ionomer IX hàn/ trám răng
Mã phần lô PP2500472745
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Khay lấy dấu cá nhân
Mã phần lô PP2500472746
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500472747
Giá từng phần lô 181,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Dây cung Niti chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2500472748
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Dây cung chỉnh nha thép không rỉ các cỡ
Mã phần lô PP2500472749
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Thun liên hàm chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2500472750
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc
Mã phần lô PP2500472751
Giá từng phần lô 14,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.922.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc
Mã phần lô PP2500472752
Giá từng phần lô 17,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.034.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500472753
Giá từng phần lô 12,995,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.721.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.497.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Bột ZnO
Mã phần lô PP2500472754
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.804.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Vật liệu trám răngComposite đặc
Mã phần lô PP2500472755
Giá từng phần lô 83,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.522.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cao su lỏng
Mã phần lô PP2500472756
Giá từng phần lô 21,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.143.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Composite lỏng
Mã phần lô PP2500472757
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Nẹp Titan 2.0
Mã phần lô PP2500472758
Giá từng phần lô 8,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Vít Titan
Mã phần lô PP2500472759
Giá từng phần lô 43,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Bột Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2500472760
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Eugenol
Mã phần lô PP2500472761
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Vật liệu lấy dấu răng loại chậm
Mã phần lô PP2500472762
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.672.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Che tủy
Mã phần lô PP2500472763
Giá từng phần lô 1,961,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.674.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng
Mã phần lô PP2500472764
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha
Mã phần lô PP2500472765
Giá từng phần lô 17,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Lèn dọc/ Lèn ngang
Mã phần lô PP2500472766
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cầm máu tự tiêu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500472767
Giá từng phần lô 79,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Nhám kẽ
Mã phần lô PP2500472768
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ
Mã phần lô PP2500472769
Giá từng phần lô 533,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.269
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mũi khoan xương vùng hàm mặt
Mã phần lô PP2500472770
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Thước đo chiều dài ống tủy
Mã phần lô PP2500472771
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột ≥ 25g
Mã phần lô PP2500472772
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Cement dán sứ
Mã phần lô PP2500472773
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Chất chống oxy hóa khử
Mã phần lô PP2500472774
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Mũi đánh bóng sứ các loại
Mã phần lô PP2500472775
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.445.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm
Mã phần lô PP2500472776
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Chổi đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2500472777
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm
Mã phần lô PP2500472778
Giá từng phần lô 37,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.034.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm
Mã phần lô PP2500472779
Giá từng phần lô 9,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.524.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm
Mã phần lô PP2500472780
Giá từng phần lô 9,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.033.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Hook ngắn - trung - dài
Mã phần lô PP2500472781
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Button
Mã phần lô PP2500472782
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Sáp keer
Mã phần lô PP2500472783
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.761.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Trụ phục hình (Abutment)
Mã phần lô PP2500472784
Giá từng phần lô 27,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.922.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->