Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng Hàm Mặt năm 2025 - 2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500469567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Răng Hàm Mặt năm 2025 - 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500254251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,973,042,035 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500472681 - Etching | 15,950,000 | 21.750.000 | 7.975.000 | 18 | |
| 2 | PP2500472682 - Vật liệu cầm máu nướu | 1,260,000 | 1.718.182 | 630.000 | 1 | |
| 3 | PP2500472683 - Cao su đặc | 46,020,000 | 62.754.546 | 23.010.000 | 4 | |
| 4 | PP2500472684 - Cây nạo ngà các cỡ | 11,000,000 | 15.000.000 | 5.500.000 | 2 | |
| 5 | PP2500472685 - Chất trám tạm | 43,620,000 | 59.481.819 | 21.810.000 | 15 | |
| 6 | PP2500472686 - Chỉ co nướu | 18,259,560 | 24.899.400 | 9.129.780 | 4 | |
| 7 | PP2500472687 - Chỉ thép các cỡ | 38,000,000 | 51.818.182 | 19.000.000 | 5 | |
| 8 | PP2500472688 - Đài đánh bóng răng bằng silicon | 15,390,000 | 20.986.364 | 7.695.000 | 34 | |
| 9 | PP2500472689 - Cọ Bond | 12,353,600 | 16.845.819 | 6.176.800 | 14 | |
| 10 | PP2500472690 - Côn giấy các cỡ | 8,372,000 | 11.416.364 | 4.186.000 | 6 | |
| 11 | PP2500472691 - Côn gutta các cỡ | 12,960,000 | 17.672.728 | 6.480.000 | 5 | |
| 12 | PP2500472692 - Côn phụ các cỡ | 1,058,400 | 1.443.273 | 529.200 | 2 | |
| 13 | PP2500472693 - Côn Gutta Percha chính các cỡ | 56,160,000 | 76.581.819 | 28.080.000 | 20 | |
| 14 | PP2500472694 - Cùi giả Ni-Cr | 3,250,000 | 4.431.819 | 1.625.000 | 7 | |
| 15 | PP2500472695 - Dầu tay khoan | 22,330,000 | 30.450.000 | 11.165.000 | 5 | |
| 16 | PP2500472696 - Đệm hàm cứng | 800,000 | 1.090.910 | 400.000 | 1 | |
| 17 | PP2500472697 - Diệt tủy | 2,704,800 | 3.688.364 | 1.352.400 | 1 | |
| 18 | PP2500472698 - Gối sáp | 2,500,000 | 3.409.091 | 1.250.000 | 7 | |
| 19 | PP2500472699 - Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả | 18,000,000 | 24.545.455 | 9.000.000 | 4 | |
| 20 | PP2500472700 - Hàm khung titan | 2,400,000 | 3.272.728 | 1.200.000 | 1 | |
| 21 | PP2500472701 - Hàm khung liên kết | 4,000,000 | 5.454.546 | 2.000.000 | 1 | |
| 22 | PP2500472702 - Hàm thanh | 15,000,000 | 20.454.546 | 7.500.000 | 1 | |
| 23 | PP2500472703 - Keo quang trùng hợp trám Composite | 60,161,200 | 82.038.000 | 30.080.600 | 6 | |
| 24 | PP2500472704 - Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác | 52,920,000 | 72.163.637 | 26.460.000 | 55 | |
| 25 | PP2500472705 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha | 11,130,000 | 15.177.273 | 5.565.000 | 8 | |
| 26 | PP2500472706 - Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy | 1,180,000 | 1.609.091 | 590.000 | 2 | |
| 27 | PP2500472707 - Mắc cài đơn | 51,000,000 | 69.545.455 | 25.500.000 | 37 | |
| 28 | PP2500472708 - Máng nhai cứng điều trị loạn năng khớp thái dương hàm | 1,350,000 | 1.840.910 | 675.000 | 1 | |
| 29 | PP2500472709 - Máng tẩy nhựa mềm | 600,000 | 818.182 | 300.000 | 2 | |
| 30 | PP2500472710 - Mão tạm | 150,000 | 204.546 | 75.000 | 2 | |
| 31 | PP2500472711 - Mặt gương nha | 7,750,000 | 10.568.182 | 3.875.000 | 39 | |
| 32 | PP2500472712 - Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha | 5,700,000 | 7.772.728 | 2.850.000 | 2 | |
| 33 | PP2500472713 - Mũi khoan chốt các loại | 19,928,700 | 27.175.500 | 9.964.350 | 2 | |
| 34 | PP2500472714 - Mũi khoan trụ 702 | 40,040,000 | 54.600.000 | 20.020.000 | 65 | |
| 35 | PP2500472715 - Mũi mài xương tròn các cỡ | 9,000,000 | 12.272.728 | 4.500.000 | 4 | |
| 36 | PP2500472716 - Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ | 4,674,000 | 6.373.637 | 2.337.000 | 1 | |
| 37 | PP2500472717 - Ống hút nha khoa | 28,557,375 | 38.941.875 | 14.278.688 | 27 | |
| 38 | PP2500472718 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông | 219,823,200 | 299.758.910 | 109.911.600 | 14 | |
| 39 | PP2500472719 - Răng nhựa Việt Nam cao cấp | 6,000,000 | 8.181.819 | 3.000.000 | 7 | |
| 40 | PP2500472720 - Răng sứ Cercon | 70,000,000 | 95.454.546 | 35.000.000 | 7 | |
| 41 | PP2500472721 - Răng sứ Cercon trên Implant | 21,000,000 | 28.636.364 | 10.500.000 | 2 | |
| 42 | PP2500472722 - Răng sứ kim loại | 50,400,000 | 68.727.273 | 25.200.000 | 23 | |
| 43 | PP2500472723 - Răng sứ Titan | 51,000,000 | 69.545.455 | 25.500.000 | 19 | |
| 44 | PP2500472724 - Răng sứ Zirconia | 50,000,000 | 68.181.819 | 25.000.000 | 7 | |
| 45 | PP2500472725 - Răng tháo lắp Mỹ | 52,500,000 | 71.590.910 | 26.250.000 | 44 | |
| 46 | PP2500472726 - Sáp lá | 7,102,000 | 9.684.546 | 3.551.000 | 7 | |
| 47 | PP2500472727 - Sò đánh bóng răng | 4,070,000 | 5.550.000 | 2.035.000 | 92 | |
| 48 | PP2500472728 - Sứ Ni-Crtrên Implant | 4,700,000 | 6.409.091 | 2.350.000 | 2 | |
| 49 | PP2500472729 - Răng sứ Titan trên implant | 5,450,000 | 7.431.819 | 2.725.000 | 2 | |
| 50 | PP2500472730 - Tẩy trắng tại nhà | 9,900,000 | 13.500.000 | 4.950.000 | 2 | |
| 51 | PP2500472731 - Thạch cao cứng | 15,840,000 | 21.600.000 | 7.920.000 | 3 | |
| 52 | PP2500472732 - Thun cột mắc cài | 9,400,000 | 12.818.182 | 4.700.000 | 3 | |
| 53 | PP2500472733 - Thun mắc xích chỉnh nha các loại | 8,105,000 | 11.052.273 | 4.052.500 | 2 | |
| 54 | PP2500472734 - Thun tách kẽ | 1,583,000 | 2.158.637 | 791.500 | 1 | |
| 55 | PP2500472735 - Trâm gai các cỡ | 9,200,000 | 12.545.455 | 4.600.000 | 15 | |
| 56 | PP2500472736 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài 19→25mm | 305,310,000 | 416.331.819 | 152.655.000 | 19 | |
| 57 | PP2500472737 - Trụ cấy ghép các cỡ | 69,750,000 | 95.113.637 | 34.875.000 | 2 | |
| 58 | PP2500472738 - Vá hàm | 400,000 | 545.455 | 200.000 | 1 | |
| 59 | PP2500472739 - Cây vặn ngắn/dài trong cấy ghép implant | 4,825,170 | 6.579.778 | 2.412.585 | 1 | |
| 60 | PP2500472740 - Hàm khung kim loại | 2,400,000 | 3.272.728 | 1.200.000 | 1 | |
| 61 | PP2500472741 - Kim nha | 30,600,000 | 41.727.273 | 15.300.000 | 21 | |
| 62 | PP2500472742 - Vật liệu gắn tạm cầu mão răng | 4,480,000 | 6.109.091 | 2.240.000 | 1 | |
| 63 | PP2500472743 - Cement Glass Ionomer I gắn phục hình | 10,357,200 | 14.123.455 | 5.178.600 | 1 | |
| 64 | PP2500472744 - Giấy kiểm tra khớp cắn | 7,854,000 | 10.710.000 | 3.927.000 | 3 | |
| 65 | PP2500472745 - Cement Glass Ionomer IX hàn/ trám răng | 108,000,000 | 147.272.728 | 54.000.000 | 9 | |
| 66 | PP2500472746 - Khay lấy dấu cá nhân | 50,000 | 68.182 | 25.000 | 1 | |
| 67 | PP2500472747 - Mũi khoan kim cương | 181,900,000 | 248.045.455 | 90.950.000 | 132 | |
| 68 | PP2500472748 - Dây cung Niti chỉnh nha các cỡ | 5,200,000 | 7.090.910 | 2.600.000 | 10 | |
| 69 | PP2500472749 - Dây cung chỉnh nha thép không rỉ các cỡ | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | 10 | |
| 70 | PP2500472750 - Thun liên hàm chỉnh nha các cỡ | 3,500,000 | 4.772.728 | 1.750.000 | 13 | |
| 71 | PP2500472751 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc | 14,610,000 | 19.922.728 | 7.305.000 | 1 | |
| 72 | PP2500472752 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc | 17,625,000 | 24.034.091 | 8.812.500 | 1 | |
| 73 | PP2500472753 - Bôi trơn ống tủy | 12,995,600 | 17.721.273 | 6.497.800 | 7 | |
| 74 | PP2500472754 - Bột ZnO | 1,323,000 | 1.804.091 | 661.500 | 2 | |
| 75 | PP2500472755 - Vật liệu trám răngComposite đặc | 83,250,000 | 113.522.728 | 41.625.000 | 23 | |
| 76 | PP2500472756 - Cao su lỏng | 21,372,000 | 29.143.637 | 10.686.000 | 4 | |
| 77 | PP2500472757 - Composite lỏng | 79,800,000 | 108.818.182 | 39.900.000 | 26 | |
| 78 | PP2500472758 - Nẹp Titan 2.0 | 8,120,000 | 11.072.728 | 4.060.000 | 1 | |
| 79 | PP2500472759 - Vít Titan | 43,550,000 | 59.386.364 | 21.775.000 | 17 | |
| 80 | PP2500472760 - Bột Calcium Hydroxide | 2,860,000 | 3.900.000 | 1.430.000 | 4 | |
| 81 | PP2500472761 - Eugenol | 2,640,000 | 3.600.000 | 1.320.000 | 3 | |
| 82 | PP2500472762 - Vật liệu lấy dấu răng loại chậm | 6,360,000 | 8.672.728 | 3.180.000 | 3 | |
| 83 | PP2500472763 - Che tủy | 1,961,400 | 2.674.637 | 980.700 | 1 | |
| 84 | PP2500472764 - Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng | 78,000,000 | 106.363.637 | 39.000.000 | 8 | |
| 85 | PP2500472765 - Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha | 17,710,000 | 24.150.000 | 8.855.000 | 2 | |
| 86 | PP2500472766 - Lèn dọc/ Lèn ngang | 675,000 | 920.455 | 337.500 | 1 | |
| 87 | PP2500472767 - Cầm máu tự tiêu dùng trong nha khoa | 79,695,000 | 108.675.000 | 39.847.500 | 6 | |
| 88 | PP2500472768 - Nhám kẽ | 19,200,000 | 26.181.819 | 9.600.000 | 15 | |
| 89 | PP2500472769 - Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ | 533,330 | 727.269 | 266.665 | 2 | |
| 90 | PP2500472770 - Mũi khoan xương vùng hàm mặt | 1,600,000 | 2.181.819 | 800.000 | 1 | |
| 91 | PP2500472771 - Thước đo chiều dài ống tủy | 1,050,000 | 1.431.819 | 525.000 | 1 | |
| 92 | PP2500472772 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột ≥ 25g | 18,000,000 | 24.545.455 | 9.000.000 | 2 | |
| 93 | PP2500472773 - Cement dán sứ | 1,470,000 | 2.004.546 | 735.000 | 1 | |
| 94 | PP2500472774 - Chất chống oxy hóa khử | 790,000 | 1.077.273 | 395.000 | 1 | |
| 95 | PP2500472775 - Mũi đánh bóng sứ các loại | 5,460,000 | 7.445.455 | 2.730.000 | 2 | |
| 96 | PP2500472776 - Tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm | 380,000,000 | 518.181.819 | 190.000.000 | 5 | |
| 97 | PP2500472777 - Chổi đánh bóng nha chu | 3,360,000 | 4.581.819 | 1.680.000 | 87 | |
| 98 | PP2500472778 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm | 37,425,000 | 51.034.091 | 18.712.500 | 2 | |
| 99 | PP2500472779 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm | 9,918,000 | 13.524.546 | 4.959.000 | 1 | |
| 100 | PP2500472780 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm | 9,558,000 | 13.033.637 | 4.779.000 | 1 | |
| 101 | PP2500472781 - Hook ngắn - trung - dài | 1,100,000 | 1.500.000 | 550.000 | 3 | |
| 102 | PP2500472782 - Button | 1,300,000 | 1.772.728 | 650.000 | 3 | |
| 103 | PP2500472783 - Sáp keer | 1,291,500 | 1.761.137 | 645.750 | 1 | |
| 104 | PP2500472784 - Trụ phục hình (Abutment) | 27,810,000 | 37.922.728 | 13.905.000 | 2 |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500472681 |
| Giá từng phần lô | 15,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Vật liệu cầm máu nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500472682 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cao su đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500472683 |
| Giá từng phần lô | 46,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.754.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cây nạo ngà các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472684 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Chất trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500472685 |
| Giá từng phần lô | 43,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.481.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500472686 |
| Giá từng phần lô | 18,259,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.899.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.129.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Chỉ thép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472687 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Đài đánh bóng răng bằng silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500472688 |
| Giá từng phần lô | 15,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.986.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cọ Bond |
|
| Mã phần lô | PP2500472689 |
| Giá từng phần lô | 12,353,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.845.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.176.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Côn giấy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472690 |
| Giá từng phần lô | 8,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.416.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Côn gutta các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472691 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Côn phụ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472692 |
| Giá từng phần lô | 1,058,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.443.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Côn Gutta Percha chính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472693 |
| Giá từng phần lô | 56,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cùi giả Ni-Cr |
|
| Mã phần lô | PP2500472694 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Dầu tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500472695 |
| Giá từng phần lô | 22,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Đệm hàm cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500472696 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500472697 |
| Giá từng phần lô | 2,704,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.688.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.352.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Gối sáp |
|
| Mã phần lô | PP2500472698 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả |
|
| Mã phần lô | PP2500472699 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Hàm khung titan |
|
| Mã phần lô | PP2500472700 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Hàm khung liên kết |
|
| Mã phần lô | PP2500472701 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Hàm thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500472702 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Keo quang trùng hợp trám Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500472703 |
| Giá từng phần lô | 60,161,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.038.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.080.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500472704 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500472705 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.177.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500472706 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.609.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mắc cài đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500472707 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Máng nhai cứng điều trị loạn năng khớp thái dương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500472708 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Máng tẩy nhựa mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500472709 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mão tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500472710 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mặt gương nha |
|
| Mã phần lô | PP2500472711 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500472712 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mũi khoan chốt các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500472713 |
| Giá từng phần lô | 19,928,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.175.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.964.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mũi khoan trụ 702 |
|
| Mã phần lô | PP2500472714 |
| Giá từng phần lô | 40,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mũi mài xương tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472715 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472716 |
| Giá từng phần lô | 4,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.373.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Ống hút nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500472717 |
| Giá từng phần lô | 28,557,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.941.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.278.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông |
|
| Mã phần lô | PP2500472718 |
| Giá từng phần lô | 219,823,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.758.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.911.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Răng nhựa Việt Nam cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500472719 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Răng sứ Cercon |
|
| Mã phần lô | PP2500472720 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Răng sứ Cercon trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2500472721 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Răng sứ kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500472722 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Răng sứ Titan |
|
| Mã phần lô | PP2500472723 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Răng sứ Zirconia |
|
| Mã phần lô | PP2500472724 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Răng tháo lắp Mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2500472725 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Sáp lá |
|
| Mã phần lô | PP2500472726 |
| Giá từng phần lô | 7,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.684.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Sò đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500472727 |
| Giá từng phần lô | 4,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Sứ Ni-Crtrên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2500472728 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Răng sứ Titan trên implant |
|
| Mã phần lô | PP2500472729 |
| Giá từng phần lô | 5,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Tẩy trắng tại nhà |
|
| Mã phần lô | PP2500472730 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Thạch cao cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500472731 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Thun cột mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2500472732 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Thun mắc xích chỉnh nha các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500472733 |
| Giá từng phần lô | 8,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.052.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Thun tách kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500472734 |
| Giá từng phần lô | 1,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.158.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Trâm gai các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472735 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài 19→25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500472736 |
| Giá từng phần lô | 305,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.331.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Trụ cấy ghép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472737 |
| Giá từng phần lô | 69,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Vá hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500472738 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cây vặn ngắn/dài trong cấy ghép implant |
|
| Mã phần lô | PP2500472739 |
| Giá từng phần lô | 4,825,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.579.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.412.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Hàm khung kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500472740 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Kim nha |
|
| Mã phần lô | PP2500472741 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Vật liệu gắn tạm cầu mão răng |
|
| Mã phần lô | PP2500472742 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cement Glass Ionomer I gắn phục hình |
|
| Mã phần lô | PP2500472743 |
| Giá từng phần lô | 10,357,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.123.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.178.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Giấy kiểm tra khớp cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500472744 |
| Giá từng phần lô | 7,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cement Glass Ionomer IX hàn/ trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500472745 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Khay lấy dấu cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500472746 |
| Giá từng phần lô | 50,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2500472747 |
| Giá từng phần lô | 181,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Dây cung Niti chỉnh nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472748 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Dây cung chỉnh nha thép không rỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472749 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Thun liên hàm chỉnh nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472750 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc |
|
| Mã phần lô | PP2500472751 |
| Giá từng phần lô | 14,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.922.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc |
|
| Mã phần lô | PP2500472752 |
| Giá từng phần lô | 17,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.034.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500472753 |
| Giá từng phần lô | 12,995,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.721.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.497.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Bột ZnO |
|
| Mã phần lô | PP2500472754 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.804.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Vật liệu trám răngComposite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500472755 |
| Giá từng phần lô | 83,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cao su lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500472756 |
| Giá từng phần lô | 21,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.143.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500472757 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Nẹp Titan 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500472758 |
| Giá từng phần lô | 8,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.072.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Vít Titan |
|
| Mã phần lô | PP2500472759 |
| Giá từng phần lô | 43,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Bột Calcium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500472760 |
| Giá từng phần lô | 2,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500472761 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Vật liệu lấy dấu răng loại chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500472762 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Che tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500472763 |
| Giá từng phần lô | 1,961,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.674.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500472764 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500472765 |
| Giá từng phần lô | 17,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Lèn dọc/ Lèn ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500472766 |
| Giá từng phần lô | 675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cầm máu tự tiêu dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500472767 |
| Giá từng phần lô | 79,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.847.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Nhám kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500472768 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500472769 |
| Giá từng phần lô | 533,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.269 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mũi khoan xương vùng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500472770 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Thước đo chiều dài ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500472771 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột ≥ 25g |
|
| Mã phần lô | PP2500472772 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Cement dán sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500472773 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Chất chống oxy hóa khử |
|
| Mã phần lô | PP2500472774 |
| Giá từng phần lô | 790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Mũi đánh bóng sứ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500472775 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.445.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500472776 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Chổi đánh bóng nha chu |
|
| Mã phần lô | PP2500472777 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500472778 |
| Giá từng phần lô | 37,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.034.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500472779 |
| Giá từng phần lô | 9,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.524.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500472780 |
| Giá từng phần lô | 9,558,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.033.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Hook ngắn - trung - dài |
|
| Mã phần lô | PP2500472781 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Button |
|
| Mã phần lô | PP2500472782 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Sáp keer |
|
| Mã phần lô | PP2500472783 |
| Giá từng phần lô | 1,291,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.761.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Trụ phục hình (Abutment) |
|
| Mã phần lô | PP2500472784 |
| Giá từng phần lô | 27,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.922.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi