Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa răng hàm mặt, thẩm mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400378438-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa răng hàm mặt, thẩm mỹ
Số hiệu KHLCNT PL2400200030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,301,197,696 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400252707 - Etching 14,000,000 210,000
2 PP2400252708 - Vật liệu cầm máu nướu 1,764,000 26,460
3 PP2400252709 - Cao su đặc 61,446,000 921,690
4 PP2400252710 - Cây nạo ngà các cỡ 13,500,000 202,500
5 PP2400252711 - Cây nhồi trám 23,750,000 356,250
6 PP2400252712 - Chất trám tạm 46,800,000 702,000
7 PP2400252713 - Chỉ co nướu 14,500,000 217,500
8 PP2400252714 - Chỉ thép các cỡ 34,000,000 510,000
9 PP2400252715 - Đài đánh bóng răng bằng silicon. 11,250,000 168,750
10 PP2400252716 - Cọ Bond 7,800,000 117,000
11 PP2400252717 - Côn giấy các cỡ 5,520,000 82,800
12 PP2400252718 - Côn gutta các cỡ 15,750,000 236,250
13 PP2400252719 - Côn phụ các cỡ 3,900,500 58,507
14 PP2400252720 - Côn Gutta Percha chính các cỡ 45,360,000 680,400
15 PP2400252721 - Cùi giả Ni-Cr 7,800,000 117,000
16 PP2400252722 - Cùi giả Zirconia 4,000,000 60,000
17 PP2400252723 - Cung buộc hàm 55,416,000 831,240
18 PP2400252724 - Dầu tay khoan 24,360,000 365,400
19 PP2400252725 - Đệm hàm cứng 2,000,000 30,000
20 PP2400252726 - Diệt tủy 11,765,880 176,488
21 PP2400252727 - Gối sáp 1,250,000 18,750
22 PP2400252728 - Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả 18,000,000 270,000
23 PP2400252729 - Hàm khung titan 2,040,000 30,600
24 PP2400252730 - Hàm khung liên kết 8,000,000 120,000
25 PP2400252731 - Hàm thanh 90,000,000 1,350,000
26 PP2400252732 - Keo quang trùng hợp trám Composite 65,403,000 981,045
27 PP2400252733 - Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác 48,232,800 723,492
28 PP2400252734 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha 3,192,000 47,880
29 PP2400252735 - Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy 8,400,000 126,000
30 PP2400252736 - Lò xo đóng khoảng dài 1,942,500 29,137
31 PP2400252737 - Lò xo đóng khoảng ngắn 1,942,500 29,137
32 PP2400252738 - Lò xo mở Niti 850,000 12,750
33 PP2400252739 - Mắc cài đơn 2,074,800 31,122
34 PP2400252740 - Máng nhai cứng điều trị loạn năng khớp thái dương hàm 4,500,000 67,500
35 PP2400252741 - Máng tẩy nhựa mềm 1,320,000 19,800
36 PP2400252742 - Mão tạm 580,000 8,700
37 PP2400252743 - Mặt gương nha 12,500,000 187,500
38 PP2400252744 - Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha 9,240,000 138,600
39 PP2400252745 - Mũi khoan chốt các loại 13,834,800 207,522
40 PP2400252746 - Mũi khoan trụ 702 29,600,000 444,000
41 PP2400252747 - Mũi mài xương tròn các cỡ 1,500,000 22,500
42 PP2400252748 - Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ 19,404,000 291,060
43 PP2400252749 - Nhựa tự cứng 8,752,800 131,292
44 PP2400252750 - Ống hút nha khoa 129,108,000 1,936,620
45 PP2400252751 - Phim buồng tối dùng trong nha khoa 223,200,000 3,348,000
46 PP2400252752 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông 36,771,000 551,565
47 PP2400252753 - Răng nhựa Việt Nam cao cấp 33,600,000 504,000
48 PP2400252754 - Răng sứ Cercon 84,000,000 1,260,000
49 PP2400252755 - Răng sứ Cercon trên Implant 42,000,000 630,000
50 PP2400252756 - Răng sứ kim loại 44,800,000 672,000
51 PP2400252757 - Răng sứ Titan 47,600,000 714,000
52 PP2400252758 - Răng sứ Zirconia 100,000,000 1,500,000
53 PP2400252759 - Răng tháo lắp Mỹ 45,600,000 684,000
54 PP2400252760 - Sáp lá 14,771,324 221,569
55 PP2400252761 - Sò đánh bóng răng 9,036,240 135,543
56 PP2400252762 - Sứ Ni-Cr trên Implant 9,400,000 141,000
57 PP2400252763 - Răng sứ Titan trên implant 10,900,000 163,500
58 PP2400252764 - Tẩy trắng tại nhà 5,794,200 86,913
59 PP2400252765 - Thạch cao cứng 11,505,000 172,575
60 PP2400252766 - Thun cột mắc cài 5,400,000 81,000
61 PP2400252767 - Thun mắc xích chỉnh nha các loại 7,050,000 105,750
62 PP2400252768 - Thun tách kẽ 598,500 8,977
63 PP2400252769 - Trâm gai các cỡ 6,560,000 98,400
64 PP2400252770 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài 19→25mm 70,740,000 1,061,100
65 PP2400252771 - Trụ cấy ghép các cỡ 315,000,000 4,725,000
66 PP2400252772 - Vá hàm 2,000,000 30,000
67 PP2400252773 - Cây vặn ngắn/dài trong cấy ghép implnat 7,859,754 117,896
68 PP2400252774 - Hàm khung kim loại 6,600,000 99,000
69 PP2400252775 - Kim nha 25,056,000 375,840
70 PP2400252776 - Vật liệu gắn tạm cầu mão răng 5,342,500 80,137
71 PP2400252777 - Cement Glass Ionomer I gắn phục hình 14,800,000 222,000
72 PP2400252778 - Giấy kiểm tra khớp cắn 5,693,980 85,409
73 PP2400252779 - Cement Glass Ionomer IX hàn/ trám răng 67,650,000 1,014,750
74 PP2400252780 - Khay lấy dấu cá nhân 378,000 5,670
75 PP2400252781 - Mũi khoan kim cương các cỡ 119,000,000 1,785,000
76 PP2400252782 - Dây cung Niti chỉnh nha các cỡ 5,355,000 80,325
77 PP2400252783 - Dây cung chỉnh nha thép không rỉ các cỡ 6,000,000 90,000
78 PP2400252784 - Răng giả tháo lắp 55,080,000 826,200
79 PP2400252785 - Thun liên hàm chỉnh nha các cỡ 5,977,260 89,658
80 PP2400252786 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc 14,610,000 219,150
81 PP2400252787 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc 24,533,250 367,998
82 PP2400252788 - Bôi trơn ống tủy 7,020,000 105,300
83 PP2400252789 - Bột ZnO 1,891,890 28,378
84 PP2400252790 - Vật liệu trám răng Composite đặc 82,680,000 1,240,200
85 PP2400252791 - Cao su lỏng 14,938,000 224,070
86 PP2400252792 - Composite lỏng 66,150,000 992,250
87 PP2400252793 - Nẹp Titan 16,830,000 252,450
88 PP2400252794 - Vít Titan 2.0 x 10mm 42,630,000 639,450
89 PP2400252795 - Vít Titan 2.0 x 6mm 24,360,000 365,400
90 PP2400252796 - Bột Calcium Hydroxide 3,024,000 45,360
91 PP2400252797 - Eugenol 4,808,160 72,122
92 PP2400252798 - Vật liệu lấy dấu răng loại chậm 9,228,450 138,426
93 PP2400252799 - Đai nhựa cellulose 1,705,200 25,578
94 PP2400252800 - Che tủy 3,710,700 55,660
95 PP2400252801 - Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng 43,211,458 648,171
96 PP2400252802 - Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha 7,200,000 108,000
97 PP2400252803 - Vật liệu sinh học thay thế ngà 17,426,850 261,402
98 PP2400252804 - Lèn dọc/ Lèn ngang 1,080,000 16,200
99 PP2400252805 - Cầm máu tự tiêu dùng trong nha khoa 57,330,000 859,950
100 PP2400252806 - Bảng so màu răng 14,000,000 210,000
101 PP2400252807 - Gel tê bôi bề mặt niêm mạc miệng 5,220,000 78,300
102 PP2400252808 - Nhám kẽ 13,891,500 208,372
103 PP2400252809 - Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ 21,000,000 315,000
104 PP2400252810 - Mũi khoan xương vùng hàm mặt 8,618,400 129,276
105 PP2400252811 - Thước đo chiều dài ống tủy 4,548,600 68,229
106 PP2400252812 - Chỉ nha khoa 5,355,000 80,325
107 PP2400252813 - Chêm gỗ 1,198,800 17,982
108 PP2400252814 - Vật liệu trám bít ống tủy 18,522,000 277,830
109 PP2400252815 - Cement dán sứ 15,810,000 237,150
110 PP2400252816 - Chất chống oxy hóa khử 973,000 14,595
111 PP2400252817 - Mũi đánh bóng sứ các loại 538,200 8,073
112 PP2400252818 - Tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm 114,000,000 1,710,000
113 PP2400252819 - Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18-20cm 19,500,000 292,500
114 PP2400252820 - Chổi đánh bóng nha chu 13,944,000 209,160
115 PP2400252821 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm 37,425,000 561,375
116 PP2400252822 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm 9,978,000 149,670
117 PP2400252823 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm 9,980,000 149,700
118 PP2400252824 - Hook ngắn - trung - dài 8,820,000 132,300
119 PP2400252825 - Lò xo warren 3,473,400 52,101
120 PP2400252826 - Button 2,709,000 40,635
121 PP2400252827 - Sáp keer 1,830,000 27,450
122 PP2400252828 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ 1,700,000 25,500
123 PP2400252829 - Vật liệu nâng mũi 24,000,000 360,000
124 PP2400252830 - Vật liệu độn cằm 5,100,000 76,500
125 PP2400252831 - Trụ mũi vách ngăn sinh học 46,000,000 690,000
126 PP2400252832 - Túi nâng ngực 111,226,500 1,668,397
Etching
Mã phần lô PP2400252707
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu cầm máu nướu
Mã phần lô PP2400252708
Giá từng phần lô 1,764,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cao su đặc
Mã phần lô PP2400252709
Giá từng phần lô 61,446,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 921,690
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cây nạo ngà các cỡ
Mã phần lô PP2400252710
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cây nhồi trám
Mã phần lô PP2400252711
Giá từng phần lô 23,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2400252712
Giá từng phần lô 46,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2400252713
Giá từng phần lô 14,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2400252714
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đài đánh bóng răng bằng silicon.
Mã phần lô PP2400252715
Giá từng phần lô 11,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cọ Bond
Mã phần lô PP2400252716
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Côn giấy các cỡ
Mã phần lô PP2400252717
Giá từng phần lô 5,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Côn gutta các cỡ
Mã phần lô PP2400252718
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Côn phụ các cỡ
Mã phần lô PP2400252719
Giá từng phần lô 3,900,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,507
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Côn Gutta Percha chính các cỡ
Mã phần lô PP2400252720
Giá từng phần lô 45,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cùi giả Ni-Cr
Mã phần lô PP2400252721
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cùi giả Zirconia
Mã phần lô PP2400252722
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cung buộc hàm
Mã phần lô PP2400252723
Giá từng phần lô 55,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dầu tay khoan
Mã phần lô PP2400252724
Giá từng phần lô 24,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đệm hàm cứng
Mã phần lô PP2400252725
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Diệt tủy
Mã phần lô PP2400252726
Giá từng phần lô 11,765,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gối sáp
Mã phần lô PP2400252727
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả
Mã phần lô PP2400252728
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hàm khung titan
Mã phần lô PP2400252729
Giá từng phần lô 2,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hàm khung liên kết
Mã phần lô PP2400252730
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hàm thanh
Mã phần lô PP2400252731
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo quang trùng hợp trám Composite
Mã phần lô PP2400252732
Giá từng phần lô 65,403,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 981,045
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác
Mã phần lô PP2400252733
Giá từng phần lô 48,232,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,492
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2400252734
Giá từng phần lô 3,192,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy
Mã phần lô PP2400252735
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lò xo đóng khoảng dài
Mã phần lô PP2400252736
Giá từng phần lô 1,942,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,137
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lò xo đóng khoảng ngắn
Mã phần lô PP2400252737
Giá từng phần lô 1,942,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,137
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lò xo mở Niti
Mã phần lô PP2400252738
Giá từng phần lô 850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mắc cài đơn
Mã phần lô PP2400252739
Giá từng phần lô 2,074,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,122
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Máng nhai cứng điều trị loạn năng khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2400252740
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Máng tẩy nhựa mềm
Mã phần lô PP2400252741
Giá từng phần lô 1,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mão tạm
Mã phần lô PP2400252742
Giá từng phần lô 580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mặt gương nha
Mã phần lô PP2400252743
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2400252744
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan chốt các loại
Mã phần lô PP2400252745
Giá từng phần lô 13,834,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,522
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan trụ 702
Mã phần lô PP2400252746
Giá từng phần lô 29,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi mài xương tròn các cỡ
Mã phần lô PP2400252747
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ
Mã phần lô PP2400252748
Giá từng phần lô 19,404,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,060
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nhựa tự cứng
Mã phần lô PP2400252749
Giá từng phần lô 8,752,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,292
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống hút nha khoa
Mã phần lô PP2400252750
Giá từng phần lô 129,108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,620
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Phim buồng tối dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2400252751
Giá từng phần lô 223,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,348,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông
Mã phần lô PP2400252752
Giá từng phần lô 36,771,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,565
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Răng nhựa Việt Nam cao cấp
Mã phần lô PP2400252753
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Răng sứ Cercon
Mã phần lô PP2400252754
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Răng sứ Cercon trên Implant
Mã phần lô PP2400252755
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Răng sứ kim loại
Mã phần lô PP2400252756
Giá từng phần lô 44,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Răng sứ Titan
Mã phần lô PP2400252757
Giá từng phần lô 47,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Răng sứ Zirconia
Mã phần lô PP2400252758
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Răng tháo lắp Mỹ
Mã phần lô PP2400252759
Giá từng phần lô 45,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sáp lá
Mã phần lô PP2400252760
Giá từng phần lô 14,771,324
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,569
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2400252761
Giá từng phần lô 9,036,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,543
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sứ Ni-Cr trên Implant
Mã phần lô PP2400252762
Giá từng phần lô 9,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Răng sứ Titan trên implant
Mã phần lô PP2400252763
Giá từng phần lô 10,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tẩy trắng tại nhà
Mã phần lô PP2400252764
Giá từng phần lô 5,794,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,913
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2400252765
Giá từng phần lô 11,505,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thun cột mắc cài
Mã phần lô PP2400252766
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thun mắc xích chỉnh nha các loại
Mã phần lô PP2400252767
Giá từng phần lô 7,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2400252768
Giá từng phần lô 598,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trâm gai các cỡ
Mã phần lô PP2400252769
Giá từng phần lô 6,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài 19→25mm
Mã phần lô PP2400252770
Giá từng phần lô 70,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trụ cấy ghép các cỡ
Mã phần lô PP2400252771
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vá hàm
Mã phần lô PP2400252772
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cây vặn ngắn/dài trong cấy ghép implnat
Mã phần lô PP2400252773
Giá từng phần lô 7,859,754
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,896
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hàm khung kim loại
Mã phần lô PP2400252774
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim nha
Mã phần lô PP2400252775
Giá từng phần lô 25,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu gắn tạm cầu mão răng
Mã phần lô PP2400252776
Giá từng phần lô 5,342,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,137
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cement Glass Ionomer I gắn phục hình
Mã phần lô PP2400252777
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giấy kiểm tra khớp cắn
Mã phần lô PP2400252778
Giá từng phần lô 5,693,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,409
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cement Glass Ionomer IX hàn/ trám răng
Mã phần lô PP2400252779
Giá từng phần lô 67,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khay lấy dấu cá nhân
Mã phần lô PP2400252780
Giá từng phần lô 378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan kim cương các cỡ
Mã phần lô PP2400252781
Giá từng phần lô 119,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây cung Niti chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2400252782
Giá từng phần lô 5,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây cung chỉnh nha thép không rỉ các cỡ
Mã phần lô PP2400252783
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Răng giả tháo lắp
Mã phần lô PP2400252784
Giá từng phần lô 55,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thun liên hàm chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2400252785
Giá từng phần lô 5,977,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc
Mã phần lô PP2400252786
Giá từng phần lô 14,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc
Mã phần lô PP2400252787
Giá từng phần lô 24,533,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,998
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2400252788
Giá từng phần lô 7,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bột ZnO
Mã phần lô PP2400252789
Giá từng phần lô 1,891,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,378
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu trám răng Composite đặc
Mã phần lô PP2400252790
Giá từng phần lô 82,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cao su lỏng
Mã phần lô PP2400252791
Giá từng phần lô 14,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,070
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Composite lỏng
Mã phần lô PP2400252792
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp Titan
Mã phần lô PP2400252793
Giá từng phần lô 16,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít Titan 2.0 x 10mm
Mã phần lô PP2400252794
Giá từng phần lô 42,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít Titan 2.0 x 6mm
Mã phần lô PP2400252795
Giá từng phần lô 24,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bột Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2400252796
Giá từng phần lô 3,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Eugenol
Mã phần lô PP2400252797
Giá từng phần lô 4,808,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,122
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu lấy dấu răng loại chậm
Mã phần lô PP2400252798
Giá từng phần lô 9,228,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,426
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai nhựa cellulose
Mã phần lô PP2400252799
Giá từng phần lô 1,705,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,578
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Che tủy
Mã phần lô PP2400252800
Giá từng phần lô 3,710,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,660
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng
Mã phần lô PP2400252801
Giá từng phần lô 43,211,458
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,171
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha
Mã phần lô PP2400252802
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sinh học thay thế ngà
Mã phần lô PP2400252803
Giá từng phần lô 17,426,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,402
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lèn dọc/ Lèn ngang
Mã phần lô PP2400252804
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cầm máu tự tiêu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2400252805
Giá từng phần lô 57,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 859,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bảng so màu răng
Mã phần lô PP2400252806
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel tê bôi bề mặt niêm mạc miệng
Mã phần lô PP2400252807
Giá từng phần lô 5,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nhám kẽ
Mã phần lô PP2400252808
Giá từng phần lô 13,891,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,372
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ
Mã phần lô PP2400252809
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan xương vùng hàm mặt
Mã phần lô PP2400252810
Giá từng phần lô 8,618,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,276
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thước đo chiều dài ống tủy
Mã phần lô PP2400252811
Giá từng phần lô 4,548,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,229
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2400252812
Giá từng phần lô 5,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2400252813
Giá từng phần lô 1,198,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,982
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2400252814
Giá từng phần lô 18,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cement dán sứ
Mã phần lô PP2400252815
Giá từng phần lô 15,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chống oxy hóa khử
Mã phần lô PP2400252816
Giá từng phần lô 973,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,595
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi đánh bóng sứ các loại
Mã phần lô PP2400252817
Giá từng phần lô 538,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,073
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm
Mã phần lô PP2400252818
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18-20cm
Mã phần lô PP2400252819
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chổi đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2400252820
Giá từng phần lô 13,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm
Mã phần lô PP2400252821
Giá từng phần lô 37,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm
Mã phần lô PP2400252822
Giá từng phần lô 9,978,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,670
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm
Mã phần lô PP2400252823
Giá từng phần lô 9,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hook ngắn - trung - dài
Mã phần lô PP2400252824
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lò xo warren
Mã phần lô PP2400252825
Giá từng phần lô 3,473,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,101
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Button
Mã phần lô PP2400252826
Giá từng phần lô 2,709,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,635
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sáp keer
Mã phần lô PP2400252827
Giá từng phần lô 1,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ
Mã phần lô PP2400252828
Giá từng phần lô 1,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu nâng mũi
Mã phần lô PP2400252829
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu độn cằm
Mã phần lô PP2400252830
Giá từng phần lô 5,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trụ mũi vách ngăn sinh học
Mã phần lô PP2400252831
Giá từng phần lô 46,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi nâng ngực
Mã phần lô PP2400252832
Giá từng phần lô 111,226,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,668,397
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->